ĐẠI SỐ 11Chương III: DÃY SỐ – CẤP SỐ CỘNG VÀ CẤP SỐ NHÂN Tiết 37 PHƯƠNG PHÁP QUY NẠP TOÁN HỌC I.. Kiến thức Hiểu nội dung của phương pháp quy nạp toán học bao gồm hai bước bắt buộc theo
Trang 1ĐẠI SỐ 11
Chương III: DÃY SỐ – CẤP SỐ CỘNG VÀ CẤP SỐ NHÂN
Tiết 37 PHƯƠNG PHÁP QUY NẠP TOÁN HỌC
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức
Hiểu nội dung của phương pháp quy nạp toán học bao gồm hai bước (bắt buộc) theo một trình tự quy định
2 Kĩ năng
Biết cách lựa chọn và sử dụng phương pháp quy nạp toán học để giải các bài toán một cách hợp lí
3 Thái độ
Tự giác, tích cực trong học tập
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH.
1 Chuẩn bị của GV
Bài soạn, câu hỏi gợi mở, phấn màu,
2 Chuẩn bị của HS
Đọc trước bài và ôn lại một số kiến thức về mệnh đề
III – TIẾN TRÌNH DẠY HỌC.
1 Ổn định tổ chức
11B 1 Ngày giảng : Sỹ số:
11B 2 Ngày giảng : Sỹ số:
2 Kiểm tra bài cũ
- Thông qua các hoạt động trong giờ học
3 Nội dung bài mới
Hoạt động 1: Tìm hiểu phương pháp quy nạp toán học
GV: Hướng dẫn HS thực hiện HĐ1
- Với n = 1, 2, ,3 ,4 ,5 Hãy kiểm tra tính
đúng – sai của P(n) và Q(n) ?
- Với mọi n N * thì P(n) và Q(n) đúng hay
sai?
HS: Trả lời câu hỏi của GV
GV: Khẳng định muốn chứng tỏ một kết
luận là đúng, ta phải chứng minh nó đúng
trong mọi trường hợp Muốn chứng tỏ một
kết luận sai, ta chỉ cần chỉ ra một trường
hợp sai là đủ Để CM những mệnh đề đúng
với mọi n ta sử dụng PP quy nạp
I Phương pháp quy nạp toán học H1- sgk
Trả lời:
- Với n = 1, 2, 3, 4, 5 ta có P(1), P(2), P(3), P(4) đúng, P(5) sai, còn Q(1), Q(2), Q(3), Q(4), Q(5) đều đúng
- Với mọi n N* thì P(n) sai vì khi n = 5 thì P(5) là sai
- Với mọi n 6 thì Q(n) đúng, song ta vẫn chưa thể khẳng định được Q(n) đúng với mọi n
N*
*) Phương pháp quy nạp toán học
Bước 1: Kiểm tra rằng mệnh đề đúng với
n=1
Trang 2GV: Nêu phương pháp
HS: Ghi nhận KQ
Bước 2: Giả thiết mệnh đề đúng với một số
tự nhiên bất kì n = k 1 (gọi là giả thiết quy nạp), chứng minh rằng nó cũng đúng với n = k + 1
Hoạt động 2: Ví dụ áp dụng.
GV: Hướng dẫn HS thực hiện HĐ2 theo
các bước của phương pháp quy nạp
- Hãy kiểm tra tính đúng – sai của đẳng
thức với n = 1?
- Nêu giả thiết quy nạp ?
- CM hệ thức đúng với n= k +1 nghĩa là
cần chứng minh điều gì ?
HS: Kiểm tra mệnh đề với n = 1
Chỉ ra giả thiết quy nạp
Chỉ ra điều cần chứng minh
GV: Nhận xét, chỉnh sửa
HS: Lên thực hiện dưới sự hướng dẫn của
GV
HS: Ghi nhận KQ
GV: Nêu chú ý
GV: Hướng dẫn HS thực hiện HĐ3 theo
các bước của phương pháp quy nạp
- Hãy so sánh P(n) và Q(n) với n = 1, 2,
3, 4, 5 qua bảng sau ?
- Hãy dự đoán kết quả tổng quát và chứng
minh bằng phương pháp quy nạp?
HS: Lên bảng điền vào ô trống
Dự đoán KQ tổng quát
Chứng minh dự đoán bằng PPQN
II Ví dụ áp dụng
H 2 CMR:
( 1)
1 2 3
2
n n
(*)
Giải +) Với n = 1 (*) đúng +) Giả sử (*) đúng với n = k 1 Nghĩa là:
( 1)
1 2 3
2
k k
(gt) +) Ta cần chứng minh (*) đúng với n = k + 1
1 2 3 1 ( 1) 2
2
(**) Thật vậy, theo giả thiết quy nạp ta có:
1
k
k
Vậy hệ thức đã cho đúng với mọi n N*
Chú ý: Nếu phải chứng minh một mệnh đề
là đúng với mọi số tự nhiên n p (p là một
số tự nhiên) thì:
Bước 1: Ta kiểm tra mệnh đề đúng với n = p Bước 2: Ta giả thiết mệnh đề đúng với một
số tự nhiên bất kì n k p và phải chứng minh nó cũng đúng với n k 1.
H 3-sgk:
Trả lời:
a) So sánh 3n và 8n
Trang 3GV: Nhận xét, chỉnh sửa
HS: Ghi nhận kết quả
GV: Nhận xét, chỉnh sửa
b) Dự đoán n 3 thì 3n 8n Thật vậy
+ Với n = 3 ta có 33 8.3 Vậy bđt đúng + Giả sử bất đẳng thức đúng với n k 3
tức là 3k 8 (1)k Nhân cả hai vế của (1) với 3, ta được
1 3.3k 3.8k 3k 8k 8 16k 8
Vì 16k – 8 > 0 nên
3k 8k 8 3k 8 k 1
tức là bất đẳng thức đúng với n = k + 1
Vậy 3n 8n với mọi n N*
4 Củng cố và luyện tập.
Phương pháp quy nạp
Bước 1: Kiểm tra rằng mệnh đề đúng với n=1 (n = p)
Bước 2: Giả thiết mệnh đề đúng với một số tự nhiên bất kì n = k 1 (k p) - giả
thiết quy nạp Chứng minh rằng nó cũng đúng với n = k + 1
5 Hướng dẫn HS học ở nhà
- Đọc bài “Bạn có biết” sgk – T83 và làm các bài tập sgk – T83, 84
- Đọc trước bài “Dãy số”
- Hướng dẫn làm bài tập 1, 3 sgk
Bài 1: a) Với n = 1 hệ thức đúng
Đặt S n 2 5 8 3 n1 Giả sử hệ thức đúng với n = k 1
1
1 3 1 1
2
S k k S k b) Với n hệ thức đúng
Đặt vế trái bằng S n Giả sử hệ thức đúng với n = k 1
Ta có
(đpcm)
Bài 3: a) Bất đẳng thức đúng với n = 2
Giả sử bất đẳng thức đúng với n = k 2 tức là 3k 3k1 (1)
Nhân hai về của (1) với 3 , ta được.3k19k 3 3k13k 4 6k1
Vì 6k–1>0 nên 3k13k4 hay 3k1 3k1 1 bất đẳng thức đúng với n=k+1 Vậy 3n 3n1 với mọi số tự nhiên n 2