-Duøng baûng phuï ñeå giôùi thieäu caùc caâu caàn luyeän ngaét gioïng vaø toå chöùc cho hoïc sinh luyeän ngaét gioïng -Yeâu caàu hoïc sinh ñoïc tieáp noái theo töøng ñoaïn tröôùc lôùp , [r]
Trang 1TUẦN 1 Thứ hai ngày 16 tháng 8 năm 2010
Tiết: 2-3 Mơn: Tập đọc Bài: CÓ CÔNG MÀI SẮT , CÓ NGÀY NÊN KIM I.Mục đích yêu cầu
-Đọc đúng rõ ràng toàn bài Nghỉ hơi đúng sau dấu chấm , dấu phảy và giữacác cụm từ
-Hiểu nội dung của bài : Câu chuyện khuyên chúng ta phải biết kiên trì vànhẫn nại , kiên trì nhẫn nại thì làm việc gì cũng thành công
-Giáo dục cho học sinh có đức tính kiên trì.
II.Đồ dùng dạy và học
-Tranh minh hoạ bài tập đọc trong sách giáo khoa
-Một thỏi sắt , một chiếc kim khâu
-Bảng phụ có ghi các câu văn , các từ cần luyện đọc
III.Các hoạt động dạy và học
TIẾT 1 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1.Ổn định lớp
2.Bài cũ
-Kiểm tra sách vở đồ dùng học tập của học sinh
-Nêu 1 số điểm cơ bản về cách học một bài tập
đọc lớp 2
-Giới thiệu nội dung SGK Tiếng Việt 2
3.Bài mới :
Giới thiệu bài
-Giáo viên treo tranh và hỏi :Tranh vẽ những ai?
Họ đang làm gì ?
-Chuyển ý sang giới thiệu bài và ghi tên đầu bài
lên bảng
Hoạt động 1 : Luyện đọc đoạn 1, 2
-Giáo viên đọc mẫu lần 1( Đọc to , rõ ràng , thong
thả, phân biệt giọng của các nhân vật)
-Yêu cầu học sinh khá đọc đọc lại đoạn 1, 2
-Giáo viên giới thiệu các từ cần luyện phát âm đã
ghi lên bảng và gọi học sinh đọc , sau đó nghe và
-1 học sinh khá lên đọcđoạn 1 và 2.Cả lớp theodõi
Trang 2chỉnh sửa lỗi cho các em
-Yêu cầu học sinh đọc từng câu
-Dùng bảng phụ để giới thiệu các câu cần luyện
ngắt giọng và tổ chức cho học sinh luyện ngắt
giọng :
-Yêu cầu học sinh đọc tiếp nối theo từng đoạn
trước lớp , giáo viên và cả lớp theo dõi để nhận
-Nhận xét , cho điểm
Yêu cầu học sinh cả lớp đọc đồng thanh
Hoạt động 2 : Tìm hiểu đoạn 1, 2
-Yêu cầu học sinh đọc đoạn 1
-Hỏi :Lúc đầu cậu bé học hành như thế nào? Cho
nhiều học sinh trả lời để giáo viên tổng kết lại cho
đủ ý :
-Yêu cầu học sinh đọc thầm đoạn 2 và trả lời câu
hỏi 2
-Cậu bé nhìn thấy bà cụ đang làm gì ?
-Bà cụ mài thỏi sắt vào tảng đá để làm thành cái
kim khâu
Chiếc kim so với thỏi sắt thì thế nào ? Để mài
được thỏi sắt thành chiếc kim có mất nhiều thời
gian không?
-Thỏi sắt rất to , kim khâu rất bé Để mài được
thỏi sắt thành cái kim khâu phải mất rất nhiều
thời gian
-Cậu bé có tin là từ thỏi sắt to có thể mài thành
chiếc kim khâu nhỏ bé không ?
-3 đến 5 em đọc cá nhânsau đó lớp đọc đồngthanh
-Mỗi em đọc 1 câu , đọcnối tiếp từ đầu cho đếnhết bài
-3 đến 5 em đọc cá nhân ,cả lớp đọc đồng thanh.-Tiếp nối đọc các đoạn 1,
2 Đọc 2 vòng -Lần lượt từng em đọctrước nhóm của mình ,các bạn trong nhóm chỉnhsửa lỗi cho nhau
-Các nhóm cử cá nhân thiđọc , các nhóm thi đọctiếp nối , đọc đồng thanh
1 đoạn trong bài -Cả lớp đọc đồng thanh
-1 em đọc thành tiếng ,cả lớp đọc thầm
-Một số em trả lời
-Một vài em đọc thầm rồitrả lời câu hỏi 2
-Một vài em trả lời
-Quan sát và trả lời
-Một số em trả lời
Trang 3-Cậu bé không tin
-Vì sao em cho rằng cậu bé không tin ?
*Vì cậu bé đã ngạc nhiên và nói với bà cụ rằng :
Thỏi sắt to như thế , làm sao bà mài thành kim
Yêu cầu học sinh khá (giỏi ) lên đọc mẫu
-Tiến hành như ở tiết 1 đã giới thiệu
*Các từ khó : quay , hiểu , nó , nên , giảng giải ,
vẫn , sẽ , sắt , mài , …
-Dùng bảng phụ để giới thiệu các câu cần luyện
ngắt giọng và tổ chức cho học sinh luyện ngắt
giọng -Yêu cầu học sinh đọc tiếp nối theo từng
đoạn trước lớp , giáo viên và cả lớp theo dõi để
-Nhận xét , cho điểm
-Yêu cầu học sinh cả lớp đọc đồng thanh
Hoạt động 4 :Tìm hiểu các đoạn 3 , 4
-Gọi học sinh đọc đoạn 3
-Gọi học sinh đọc câu hỏi 3
-Bà cụ giảng giải như thế nào ?
-Yêu cầu học sinh suy nghĩ và trả lời
-Theo em bây giờ cậu bé đã tin bà cụ chưa ? Vì
sao ?
-Từ cậu bé lười biếng , sau khi trò chuyện với bà
cụ , cậu bé bỗng hiểu ra và quay về học hành
-Một em đọc mẫu , cả lớpđọc thầm theo
-Một vài em đọc từ khó
-Tiếp nối đọc các đoạn3,4 Đọc 2 vòng
-Lần lượt từng em đọctrước nhóm của mình ,các bạn trong nhóm chỉnhsửa lỗi cho nhau
-Các nhóm cử cá nhân thiđọc , các nhóm thi đọctiếp nối , đọc đồng thanh
1 đoạn trong bài -Cả lớp đọc đồng thanh
-Một em đọc thànhtiếng , cả lớp đọc thầmtheo
-Một em đọc -Một số em trả lời
Trang 4chăm chỉ Vậy câu chuyện khuyên chúng ta điều
gì ?
- Câu chuyện khuyên chúng ta phải biết nhẫn nại
và kiên trì , không được ngại khó ngại khổ …
-Yêu cầu học sinh đọc tên bài tập đọc
-Đây là một câu tục ngữ , dựa vào nội dung câu
chuyện em hãy giải thích ý nghĩa của câu tục ngữ
này -Kiên trì nhẫn nại sẽ thành công
Hoạt động 5 : Luyện đọc lại truyện
Gọi học sinh đọc lại truyện Giáo viên nghe và
chỉnh sửa lỗi cho học sinh
4.Củng cố
-Em thích nhất nhân vật nào trong truyện ? vì
sao ?
-Em thích nhất :
+Bà cụ , vì bà cụ đã dạy cho cậu bé tính nh64n
nại kiên trì / Vì bà cụ là người nhẫn nại kiên trì
+Cậu bé , vì cậu bé hiểu được điều hay và làm
theo / Vì cậu bé biết nhận ra sai lầm của mình và
sửa chữa
-Nhận xét tiết học
5.Dặn đò
Về đọc lại truyện , ghi nhớ lời khuyên của truyện
và chuẩn bị bài sau
Giúp học sinh củng cố về :
-Biết đếm, đọc , viết , các số đến 100
- Nhận biết được các số có 1 chữ số , số có 2 chữ số , số lớn nhất và số bé nhất, số liền trước , số liền sau
II.Đồ dùng dạy và học
-Viết nội dung bài 1 trên bảng
-Làm bảng số từ 0 đến 99 nhưng cắt thành 5 băng giấy , mỗi băng có 2 dòng Ghi vào 5 ô còn 15 ô để trống
Trang 520 23 26
- Bút dạ
III.Các hoạt động dạy và học
III.Các hoạt động dạy và học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1.Ổn định lớp:
2.Giới thiệu bài:
-Kết thúc chương trình lớp 1 các em đã được học
đến số nào ?
-Học đến số 100
-Nêu : trong bài học đầu tiên của môn toán lớp 2
chúng ta ôn tậpvề các số trong phạm vi 100
-Ghi đầu bài lên bảng
3.Bài mới
Hoạt động 1 :Ôn tập các số trong phạm vi 10
-Hãy nêu các số từ 0 đến 10
-Không , một … mười
-Hãy nêu các số từ 10 về 0
-Mười … một , không
-Gọi học sinh lên bảng viết các số từ 0 đến 10
-Có bao nhiêu số có 1chữ số ? Kể tên các chữ số
đó?
-Có 10 số có 1 chữ số là : 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9
-Số bé nhất là số nào ?
-Số 0
-Số lớn nhất có 1 chữ số là số nào ?
-Số 9
-Số 10 có mấy chữ số ?
-Số 10 có 2 chữ số là chữ số 1 và chữ số 0
.Hoạt động 2 :Ôn tập số có 2 chữ số (12 phút)
-Trò chơi : Cùng nhau lập bảng số
-Giáo viên cắt bảng số từ 0 đến 99
-Giáo viên chia lớp thành 5 đội và tổ chức cho
học sinh chơi
Cách chơi :các đội thi nhau điền nhanh điền dúng
các số còn thiếu vào băng giấy Đội nào điền
-Hát -Nghe và trả lời
-3 em nối tiếp nêu.Sau đó
-Một số em trả lời
-Cả lớp cùng chơi theonhóm
-Chơi theo yêu cầu củagiáo viên
Trang 6xong trước thì dán trước lên bảng lớp Đội nào
xong trước , điền đúng dán đúng vị trí là đội thắng
cuộc
Bài 2 :
-Đếm số Từ bé đến lớn , từ lớn về bé ( Sau khi
cho các đội chơi xong trò chơi thì cho các em đến
số của đội mình hoặc đội bạn )
-Số bé nhất có 2 chữ số là số nào ?
*Số :10
-Số lớn nhất có 2 chữ số là số nào ?
*Số : 99
-Yêu cầu học sinh tự làm bài 2 vào vở bài tập
Hoạt động 3 :Ôn tập về số liền trước , số liền sau
-Em làm thế nào để tìn ra 38 ?
*Lấy 39 trừ đi 1 được 38
-Số liền sau của 39 là số nào ?
*Số 49
-Vì sao em biết ?
*VÌ 39 +1 = 40
-Số liền trước và liền sau của 1 số hơn kém số đó
bao nhiêu đơn vị ?
*1 đơn vị
-Yêu cầu học sinh tự làm phần b, c của bài vào vở
-Gọi học sinh chữa bài
-Yêu cầu học sinh tìm số liền trước , liền sau của
các số khác
-Nhận xét , đưa ra đáp án đúng , cho điểm học
sinh :
98 99 100 89 90 91
4.Củng cố dặn dò
Nhận xét tiết học , biểu dương các em học tốt ,
-Một số em đếm số
-3 em trả lời -3 em trả lời
-3 em trả lời
-Một số em trả lời
-Cả lớp tự làm bài -Một vài em lên chữa -Một số em tìm , mỗi em
1 số Tìm theo suy nghĩ -Đổi vở sửa bài
39
Trang 7tích cực động viên khuyến khích các em còn chưa
tích cực
***************************************************
Thứ ba ngày 17 tháng 8 năm 2010
Tiết: 1 Mơn: Tốn Bài: ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 I.Mục tiêu:
-Biết viết so sánh các số có 2 chữ số thành tổng số chục và số đơn vị, đơn vị của các số
-Biết so sánh các số trong phạm vi 100
II.Đồ dùng dạy và học
-Kẻ sẵn bảng nội dung bài tập 1
III.Các hoạt động dạy và học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1.Ổn định lớp
Giới thiệu bài
Hoạt động 1 : Đọc viết số có 2 chữ số – cấu tạo
số có 2 chữ số
Bài 1 :
-Gọi học sinh đọc tên các cột trong bảng của bài
tập 1 *Chục , đơn vị
-Yêu cầu học sinh đọc hàng 1 trong bảng
*8 chục , 5 đơn vị , viết 85 , đọc tám mươi năm
-Hãy nêu cách viết số 85
*Viết 8 trước sau đó viết 5 vào bên phải
-Hãy nêu cách viết số có 2 chữ số
*Viết chữ số hàng chục trước , sau đó viết chữ số
hàng đơn vị vào bên phải số đó
-Nêu cách đọc số 85
*Đọc chữ số hàng chục , sau đó đọc từ “ mười”
-Cả lớp viết
-Lắng nghe và đọc đềbài
-Đọc số , viết số
Trang 8-Yêu cầu học sinh tự làm bài sau đó đổi chéo vở
để kiểm tra bài lẫn nhau
-Giáo viên chữa , nhận xét
-Bài 2 :
-Yêu cầu học sinh nêu đầu bài
*Viết các số : 57, 98 , 61, 88, 74 , 47
-57 gồm mấy chục , mấy đơn vị ?
*57 gồm 5 chục và 7 đơn vị
-5 Chục nghĩa là bao nhiêu ?
*5 chục = 50
-Bài yêu cầu chúng ta viết các số thành tổng như
thế nào ?
* Bài yêu cầu chúng ta viết các số thành tổng của
giá trị hàng chục cộng với đơn vị
-Yêu cầu học sinh tự làm bài
-Gọi học sinh chữa miệng
*98 bằng 90 cộng với 8 …
-Nhận xét cho điểm
Hoạt động 3 :So sánh số có 2 chữ số
-Bài 3 :
-Viết lên bảng 34 38 và yêu cầu học sinh nêu
dấu cần điền
*Điền dấu <
-Vì sao ?
*Vì 3 = 3 và 4<8 nên ta có 34<38
-Nêu cách so sánh các số có 2 chữ số
-Giáo viên kết luận :so sánh chữ số hàng chục
trước Số nào có chữ số hàng chục lớn hơn thí số
đó lớn hơn và ngược lại Nếu các chữ số hàng
chục bằng nhau ta so sánh hàng đơn vị Số nào có
hàng đơn vị lớn hơn thì lớn hơn
-Yêu cầu học sinh nhắc lại , sau đó các em tự làm
-Yêu cầu học sinh nhận xét , chữa bài
-Tại sao 80 +6 > 85 ?
*Vì 80 +6 = 86 mà 86 > 85
-Muốn so sánh 80 +6 và 85 ta làm gì trước tiên ?
*Ta thực hiện phép cộng 80 +6 = 86
-Đổi vở sửa bài
-Một vài em nêu
-Một số em trả lời
-Cả lớp làm vào vở bàitập -Mỗi em chữa 1 chữsố
-Một số em nêu
-Một vài em trả lời
-Một số em nêu -Nghe và ghi nhớ
-Một số em nhắc lại -1 em lên bảng , dưới lớplàm vào vở
-Một số em nhận xét ,chữa bài bạn làm trênbảng
Trang 9-Kết luận : Khi so sánh một tổng với 1 số ta cần
thực hiện phép cộng trước rồi mới so sánh.
Hoạt động 4 : Thứ tự số có 2 chữ số
-Yêu cầu học sinh đọc đề bài rồi tự làm bài
-Gọi học sinh chữa
-Tại sao câu a lại viết là 28, 33, 45, 54?
-Hỏi tương tự với câu b
-Giáo viên chữa bài đưa ra đáp án đúng :
a.28, 33, 45, 54
b.54, 45, 33, 28
4.Củng cố
nhận xét tiết học , biểu dương các em học tốt,
tích cực , nhắc nhở các em còn chưa chú ý
***********************************************************
Tiết: 2 Mơn: Kể chuyện Bài: CÓ CÔNG MÀI SẮT , CÓ NGÀY NÊN KIM I.Mục đích yêu cầu
-Dựa vào tranh và gợi ý của mỗi tranh kể lại được từng đoạn và toàn bộ nội dung câu chuyện
II.Đồ dùng dạy và học
-Các tranh minh họa trong sách giáo khoa phóng to
-Một thỏi sắt , 1 chiếc kim khâu , một khăn quấn đầu , 1 tờ giấy , 1 bút lông
III.Các hoạt động học và dạy
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1.Ổn định lớp
2.Mở đầu
Giáo viên giới thiệu chung về yêu cầu của giờ kể
chuyện lớp 2
3.Bài mới
Hoạt động 1 : giới thiệu bài
Hoạt động 2 :Hướng dẫn kể chuyện
Bước 1 : Kể trước lớp
-Gọi học sinh khá , tiếp nối nhau lên kể trước lớp
-Lắng nghe và đọc đềbài
Trang 10theo nội dung 4 bức tranh
-Yêu cầu học sinh cả lớp nhận xét sau mỗi lần có
học sinh kể theo tiêu chí :
+Về cách diễn đạt : Nói đã thành câu chưa ? Dùng
từ có hay không ?Có biết sử dụng lời văn của mình
không ?
+Về cách thể hiện : Kể có tự nhiên không ?Có
điệu bộ chưa ? Điệu bộ có hợp lí không ?Giọng kể
thế nào ?
+Về nội dung : Đúng hay chưa đúng , đủ hay còn
thiếu , đúng trình tự hay chưa đúng trình tự
Bước 2 : Kể theo nhóm
-Cho học sinh chia nhóm , dựa vào tranh minh họa
và các gợi ý kể cho các bạn trong nhóm cùng
nghe
-Khi học sinh thực hành kể Giáo viên đưa ra câu
hỏi gợi ý cho học sinh yếu theo 4 bức tranh
Cách 1 :Kể độc thoại
-Gọi học sinh nối tiếp nhau kể từng đoạn câu
chuyện
-Gọi học sinh lên kể lại toàn bộ câu chuyện
Cách 2 : Phân vai dựng lại câu chuyện
-Chọn học sinh đóng vai : Người dẫn chuyện , bà
cụ, cậu bé
-Hướng dẫn học sinh nhận vai ( Chú ý giọng ):
+ Người dẫn chuyện :thong thả , chậm rãi
+Cậu bé : tò mò , ngạc nhiên
+Bà cụ : ôn tồn , hiền hậu
-Dựng lại câu chuyện ( 2 lần ):
+Lần 1 :Giáo viên là người dẫn chuyện Học sinh
có thể nhìn vào sách
+Lần 2 : 3 học sinh đóng vai không nhìn vào sách
-Hướng dẫn bình chọn người đóng hay , nhóm đóng
hay
4.Củng cố
Nhận xét tiết học , tuyên dương em thực hiện tốt ,
nhắc nhở 1 số em thực hiện chưa tốt
-4 học sinh lần lượt kể
-Một số em nhận xét bạnkể
-Chia mỗi nhóm 4 emlần lượt từng em kể từngđoạn của truyện theotranh
-4 em lên kể nối tiếpnhau
-1 em lên kể -3em lên đóng 3 vai.-Đóng vai theo yêu cầu
-Bình chọn đủ theo 3 tiêuchí đã nêu
Trang 115.Dặn dò :Về nhà kể lại câu chuyện cho người
thân cùng nghe Chuẩn bị bài sau
***************************************************
Tiết: 4 Mơn: Chính tả Bài: CÓ CÔNG MÀI SẮT , CÓ NGÀY NÊN KIM
I.Mục đích yêu cầu
Chép chính xác bài chính ta: trình bày đúng hai câu văn xuôi Không mắcquá 5 lỗi trong bài
- Làm được bài tập: 2, 3, 4
II.Đồ dùng dạy và học
-Bảng phụ viết sẵn đoạn văn cần chép và các bài tập chính tả 2 , 3
III.Các hoạt động dạy và học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1.Ổn định lớp.
2.Bài cũ
-Giáo viên nêu 1 số yêu cầu của bài chính tả: Viết
đúng , viết đẹp , vở sạch , làm đúng các bài tập
chính tả
3.Bài mới
Giới thiệu bài
Hoạt động 1 : Hướng dẫn tập chép
-Đọc đoạn cần chép
-Gọi học sinh đọc lại đoạn văn
-Đoạn văn này chép từ bài tập đọc nào ?
*Bài : Có công mài sắt có ngày nên kim
-Đoạn chép là lời nói của ai với ai ?
*Lời bà cụ với cậu bé
-Bà cụ nói gì với cậu bé ?
*Bà cụ giảng giải cho cậu bé thấy , nhẫn lại kiên
trì thì việc gì cũng thành công
-Đọc cho học sinh viết các từ khó vào bảng con
*Viết các từ : Mài , ngày , cháu , sắt
-Đoạn văn có mấy câu ?
-Nghe và ghi nhớ
-Đọc thầm theo giáo viên
-Hai đến 3 em đọc bài -Một vài em trả lời
-Cả lớp viết vào bảngcon
Trang 12*Đoạn văn có 2 câu
-Cuối mỗi câu có dấu gì ?
*Cuối mỗi đọan có dấu chấm ( )
-Chữ đầu đoạn đầu câu viết thế nào ?
*Viết hoa chữ cái đàu tiên
Theo dõi chỉnh sửa cho học sinh
-Đọc lại bài thong thả cho học sinh soát lỗi Dừng
lại và phân tích các tiếng khó cho học sinh soát
lỗi
-Thu và chấm 10 đến 15 bài Nhận xét về nội
dung , chữ viết , cách trình bày của học sinh
Hoạt động 3 : Hướng dẫn làm bài tập chính tả
Bài 2 :Điền vào chỗ trống c hay k ?
-Gọi học sinh đọc đề bài
-Yêu cầu học sinh tự làm bài
*Kim khâu , cậu bé , kiên trì , bà cụ
-Khi nào viết là k?
*Khi đứng sau nó là nguyên âm : e ê i
-Khi nào viết là c ?
*Khi đứng sau nó là nguyên âm còn lại
-Bài 3 : Điền chữ cái vào bảng
-Hướng dẫn cách làm bài : Đọc tên chữ cái ở cột 3
và điền vào chỗ trống ở cột 2 những chữ cái tương
ứng
-Gọi học sinh làm mẫu
*Đọc : á Viết ă
-Yêu cầu học sinh làm tiếp bài mẫu và theo dõi
chỉnh sửa cho học sinh
-Gọi học sinh đọc lại , viết lại đúng thứ tự 9 chữ
cái trong bài
*Đọc : a, á , ớ , bê, xê , dê , đê , e , ê
Viết : a, ă , â , b , c , d , đ , e ê
-Xoá dần bảng cho học sinh học thuộc lòng từng
phần bảng chữ cái
4.Củng cố - Dặn dò
-Nhìn bảng chép bài
-Đổi vở , dùng bút chìsoát lỗi , ghi tổng số lỗisai ra lề vở
-1 em đọc -3 em lên bảng , dưới lớplàm vào vở bài tập
-Một số em trả lời
-Học sinh lắng nghe, đọcyêu cầu của bài
-1 em lên làm mẫu
-2 đến 3 em làm bài trênbảng , lớp làm vào bảngcon
-Đọc và viết theo yêucầu
*******************************************************
Trang 13Thứ tư ngày 18 tháng 8 năm 2010
Tiết: 3 Mơn: Toán Bài: SỐ HẠNG – TỔNG I.Mục tiêu :
-Biết số hạng: Tổng
-Biết thực hiện phép cộng các số có hai chữ số không nhớ trong phạm vi 100.-Biết giải toán có lời văn bằng một phép cộng
II.Đồ dùng dạy và học
-Viết sẵn nội dung bài tập 1 trong sách giáo khoa
-Các thanh thẻ ghi sẵn : Số hạng , Tổng
III.Các hoạt động dạy và học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1.Ổn định lớp
2.Bài cũ
-Gọi học sinh lên bảng kiểm tra :
-Nhận xét cho điểm
3.Bài mới
Giới thiệu bài
Hoạt động 1 :Giới thiệu các thuật ngữ “Số hạng
– Tổng”
-Viết lên bảng 35 + 24 = 59 và yêu cầu học sinh
đọc phép tính trên
*35 cộng 24 bằng 59
-Nêu và ghi lên bảng : Trong phép cộng 35 + 24
= 59 thì 35 được gọi là số hạng , 24 cũng được
gọi là số hạng , còn 59 gọi là tổng
-35 gọi là gì trong trong phép cộng 35 + 24 = 59 ?
*35 được gọi là số hạng
-24 gọi là gì trong trong phép cộng 35 + 24 = 59 ?
-2 em :
-Một số em đọc
-Nghe và ghi nhớ
Trang 14*24 được gọi là số hạng
-59 gọi là gì trong trong phép cộng 35 + 24 = 59 ?
*59 gọi là tổng
-Số hạng là gì ?
*Số hạng là là các thành phần của phép cộng
-Tổng là gì ?
*Tổng là kết qủa của phép cộng
-Hướng dẫn tính theo cột dọc :
35 Số hạng
+ 24 số hạng
59 tổng
+Giáo viên nói 35 + 24 = 59 hay 59 là tổng của
35 và 24 Hoặc 35 +24 cũng là tổng
+Lấy thêm ví dụ : 63 + 15 = 78
+yêu cầu học sinh nêu tên các thành phần ở
phép tính trên
-Giáo viên nhận xét tuyên dương
Hoạt động 2 : Luyện tập - thực hành
Bài 1:
-Yêu cầu học sinh quan sát mẫu và đọc phép
tính cộng của mẫu
*12 + 5 = 17
-Nêu các số hạng của phép cộng : 12 +5 = 17
-Tổng của phép cộng là số nào ?
*Là số 17
-Muốn tính tổng ta làm thế nào ?
*Lấy các số hạng cộng với nhau
-Yêu cầu học sinh tự làm bài
-Gọi một số em nhận xét bài của bạn và tự đánh
giá bài của mình
-Giáo viên nhận xét , tuyên dương
Bài 2:
-Yêu cầu học sinh đọc đề bài , đọc mẫu và nhận
xét về cách trình bày của phép tính mẫu
*Đọc 42 + 36 = 78 phép cộng được trình bày
-Một số em trả lời
-Theo dõi và nêu tên cácthành phần
-Nghe và ghi nhớ
-Một vài em nêu
-Quan sát và nêu
-Một vài em nêu -3 em nhắc lại
-1 em lên bảng làm ,dưới lớp nhẩm và điềnkết qủa vào vở bài tập.-Một số em đọc
-Một số em lần lượt nêucách viết , cách thực
Trang 15theo cột dọc
-Hãy nêu cách viết , cách thực hiện phép tính
theo cột dọc
*Viết số hạng thứ nhất rồi viết tiếp số hạng kia
xuống dưới sao cho đơn vị thẳng cột với đơn vị ,
chục thẳng cột với chục , viết dấu cộng , kẻ vạch
ngang Tính từ phải sang trái
-Yêu cầu học sinh tự làm bài
-Yêu cầu học sinh nhận xét bài bạn và kiểm tra
-Gọi học sinh đọc đề bài
-Giáo viên theo dõi và ghi tóm tắt đề bài :
Sáng bán : 12 xe đạp
Chiều bán : 20 xe đạp
Tất cả bán : … xe đạp ?
-Yêu cầu học sinh tự làm bài
-Giáo viên chữa bài và đưa ra đáp án đúng :
4.Củng cố - Dặn dò
hiện cộng theo cột dọc -2 em lên bảng làm , lớplàm vào bảng con
-1 em đọc đề và nêu câuhỏi mời bạn trả lời
-Làm vào vở bài tập -Đổi vở sửa bài
********************************************************
Tiết: 4 Mơn: Tập đọc Bài: TỰ THUẬT I.Mục đích yêu cầu
-Đọc đúng và rõ ràng toàn bài:
-Biết nghỉ hơi đúng sau các dấu câu, giữa phần yêu cầu và phần trả lời ở mỗidòng
-Nắm được những thông tin chính về bạn hs trong bài Bước đầu có khái
niệm về một bản tự thuật
II.Đồ dùng day và học
III.Các hoạt động dạy và học chủ yếu.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh