1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án Lớp 2 tuần 1 đến 5

20 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 163,31 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Môc tiªu: - Biết được xương người và cơ là cơ quan vận động của cơ thể.. - Hiểu được nhờ có hoạt động của xương và cơ mà cơ thể cử động được.[r]

Trang 1

Thứ hai ngày 8 tháng 9 năm 2008

Toán

ôn các số đến 100

I Mục tiêu:

- Giúp HS củng cố về viết các số từ 0 đ 100, thứ tự của các số

- Số có 1 chữ số, hai chữ số, số liền trước, liền sau của 1 số

II Đồ dùng dạy học:

- Một bảng cái ô vuông (như sgk)

- Bảng con, phấn

III Các hoạt động dạy học:

1 ổn định lớp:

2 Kiểm tra:

3 Bài mới: Giới thiệu bài

* Hoạt động 1: Nhóm 2 em

Bài 1: GV gọi HS đọc yêu cầu bài

a) Nêu tiếp các số có 1 chữ số? 0, 1, 2,

- Viết số bé nhất có 1 chữ số?

- Số lớn nhất có 1 chữ số?

- GV cho HS đọc ghi nhớ

? Có? Số có 1 chữ số?

Bài 2: Hoạt động nhóm

- GV chia lớp làm 4 nhóm

? Nêu tiếp các số có 2 chữ số

? Viết số bé nhất có 2 chữ số

- Số lớn nhất có 2 chữ số?

- GV gọi các nhóm trình bày

- Lớp cùng GV nhận xét

- 1 HS đọc đề bài

- HS làm nhóm 2 Bạn nêu – bạn đáp

0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9

- Số 0

- Số 9

- Có 10 số có 1 chữ số là: 0, 1, …, 9

- HS đọc đề bài

- Các nhóm dựa vào bảng để hoạt

động nhóm

- Số 10

- Số 99

Trang 2

? Có? Số có 2 chữ số

Bài 3: Gọi HS đọc đề bài

? Nêu số liền trước số 34

? Nêu số liền sau số 34

- GV phát phiếu cho HS làm cá nhân

+ Viết số liền sau số 30

+ Viết số liền trước số 90

+ Viết số liền trước số 99

+ Viết số liền sau số 99

- Có 90 số

- Số 33

- Số 35

- HS làm bài

- Số 31

- Số 89

- Số 98

- Số 100

4 Củng cố dặn dò:

? Có? Số có 2 chữ số

? Có? Số có 2 chữ số

- HS chơi trò chơi: Nêu nhanh số liền sau, liền trước 1 số

- Nhận xét qua giờ học

- Về nhà làm bài tập ở vở bài tập toán

Tập đọc

Tiết 1, 2: Có công mài sắt có ngày nên kim (T1+T2)

I Mục đích yêu cầu:

1 Rèn kĩ năng đọc thành tiếng:

- Đọc trơn toàn bài, đọc đúng các từ mới: nắn nót, mải miết, ôn tồn, thành tài; các

từ có vần mới: quyển nguệch ngoạc, quay

- Biết nghỉ hơi sau các dấu chấm, dấu phảy và giữa các cụm từ

- Bước đầu biết đọc phân biệt lời kể chuyện với lời nhân vật (cậu bé, bà cụ)

2 Rèn kĩ năng đọc hiểu:

- Hiểu nghĩa các từ mới

- Hiểu nghĩa đen và nghĩa bóng câu tục ngữ: “Có công mài sắt có ngày nên kim”

3 Thái độ: Rút được lời khuyên từ câu chuyện: Làm việc gì cũng phải kiên trì,

nhẫn nại mới thành công

Trang 3

II Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh hoạ bài

- Bảng phụ viết sẵn câu văn dài hướng dấn

III Các hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ:

2 Bài mới:

a) Giới thiệu bài:

- GV cho HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi:

+ Tranh vẽ những ai? Bà cụ và cậu bé

+ Họ đang làm gì? Bà cụ miệt mài mài vật gì đó

- Cậu bé đang nhìn Bà cụ:

+ Muốn biết Bà cụ làm gì? Cậu bé nói gì?

Hôm nay chúng ta sẽ tập đọc truyện: “Có công mài sắt có ngày nên kim”

b) Luyện đọc:

* GV đọc mẫu:

* HD đọc kết hợp giải nghĩa từ:

a, HS đọc nối tiếp từng câu

- GV phát hiện từ khó ghi bảng

b, Đọc theo đoạn

- HD ngắt giọng

c, Đọc đoạn trong nhóm

d, Thi đọc giữa các nhóm

g, Đọc đồng thanh

HD nghe

- HS đọc

- HS luyện đọc từ

- HS đọc nối tiếp theo đoạn

+ Mỗi khi … sách/ cậu … dòng/ đã

… dài/ rồi bỏ dở

+ Bà ơi! Bà … thế/ thỏi sắt to như

thế (giọng ngạc nhiên)

- HS đọc đoạn trong nhóm

- Các nhóm cử đại diện thi đọc

đồng thanh, cá nhân

- Đọc đồng thanh đoạn 1, đoạn 2

3 Hướng dẫn tìm hiểu bài:

GV gọi HS đọc câu hỏi:

C1: Lúc đầu cậu bé học nhanh như - Mỗi khi cầm quyển sách cậu chỉ

Trang 4

thế nào?

C2:- Câu bé thấy Bà cụ đang làm

gì?

- Bà cụ mài để làm gì?

- Những câu nào cho thấy cậu

bé tin mài sắt thanh kim:

C3: - Bà cụ giảng giải như thế nào?

- Đến lúc này cậu bé có tin bà

cụ không? Chi tiết nào chứng tỏ

điều đó?

C4: Câu chuyện khuyên em điều

gì?

GV chốt: Ai chăm chỉ chịu khó thì

làm việc gì cũng thành công

đọc được vài dòng là chán bỏ đi chơi, vất … xong chuyện

- Bà cụ đang cầm thỏi sắt mải miết mài vào tảng đá

- Để làm một cái kim khâu

Thỏi sắt to như thế làm sao mài thanh kim được

- Mỗi ngày … thanh tài

- Cậu bé tin Cậu bé hiểu ra quay về nhà học bài

- Nhẫn lại, kiêm trì, làm việc cần

cù, chăm chỉ không ngại khó ngại khổ

c) Luyện đọc lại:

- GV tổ chức học bài phân vai: người dẫn chuyện, bà cụ, cậu bé

- GV cùng lớp nhận xét nhóm, cá nhân đọc hay

4 Hoạt động nối tiếp:

- Em thích ai(nhân vật nào?) ? Vì sao?

- Nhận xét tiết học

Âm nhạc

Ôn các bài hát lớp 1- Nghe hát Quốc ca.

( GV bộ môn soạn giảng )

Thứ ba ngày 11 tháng 9 năm 2007

Kể chuyện

Có công mài sắt, có ngày nên kim

Trang 5

I Mục đích yêu cầu:

* Rèn kĩ năng nói:

- Dựa vào trí nhớ tranh minh hoạ và gợi ý dưới mỗi tranh, kể lại được từng đoạn

và toàn bộ nội dung câu chuyện: “Có công mài sắt, có ngày nên kim”

- Biết kể chuyện tự nhiên, phối hợp lời kể với điệu bộ, nét mặt, biết thay đổi giọng

kể cho phù hợp với nội dung

* Rèn kĩ năng nghe:

- Có khả năng tập trung theo dõi bạn kể

- Biết nhận xét đánh giá lời kể của bạn, kể tiếp được lời kể của bạn

II Đồ dùng dạy học:

- Bốn tranh minh hoạ truyện kể

- Một cái kim khâu

III Các hoạt động dạy học:

1 ổn định:

2 Kiểm tra:

3 Bài mới: Giới thiệu bài

* Hướng dẫn kể chuyện

a) Kể từng đoạn theo tranh

- GV nhận xét qua mỗi lần HS kể

- GV khuyến khích động viên những

em kể bằng ngôn ngữ tự nhiên của

mình

b) Kể toàn bộ câu chuyện

- Kể theo vai

- HS quan sát tranh, đọc thầm lời gợi ý dưới mỗi tranh

- HS nối tiếp kể từng đoạn trong nhóm của mình

- HS kể trước lớp

- HS kể nối tiếp theo đoạn (4 đoạn 4

em kể)

- Từng nhóm kể

- Ba em khá giỏi kể toàn bộ câu chuyện theo vai

+ Người dẫn chuyện

Trang 6

+ Bà cụ.

+ Cậu bé

- GV cùng lớp nhận xét, bình chọn bạn kể hấp dẫn nhất

4 Củng cố, dặn dò:

- GV nhận xét tiết học

- Về nhà tập kể lại câu chuyện

Toán

ôn các số đến 100 ( Tiếp )

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: - HS củng cố về đọc, viết và so sánh các số có 2 chữ số.

2 Kỹ năng: - Phân tích số có 2 chữ số theo chục và thứ tự.

II Đồ dùng dạy học:

- Kẻ sẵn bảng như bài 1 sgk

- Phiếu học tập

III Hoạt động dạy học:

1 ổn định: Hát

2 Kiểm tra: Chữa bài tập 3.

3 Bài mới: Giới thiệu bài.

* Hoạt động 1: Củng cố về đọc, viết

phân tích số

- GV tự cho HS làm nháp

Bài 1:

? Tám chục năm đơn vị

? Phân tích số 85

Bài 2:

GV gọi HS đọc đề bài

HS lên bảng làm

* Hoạt động 2: Làm trên phiếu

- HS làm bài, tự nêu cách làm

- Viết số: 85

85 = 80 + 5

- HS tự làm theo mẫu

57 = 50 +7

Trang 7

Bài 3:

GV giao nhiệm vụ

- GV cùng HS chữa bài, nhận xét

Bài 4: Gọi HS đọc yêu cầu

- GV chấm., chữa bài, nhận xét

Bài 5: GV cho HS chơi trò chơi điền số

tiếp sức

- Nhận xét, cho điểm

- HS đọc đề bài

Điền dấu thích hợp: >, <, = vào ô trống

- HS làm phiếu

N1: 34 < 38

72 >70

N2: 27 <72

68 = 68 N3: 80 + 6 > 85

40 + 4 = 44

- HS đọc đề bài

- Tự tìm cách làm và viết vào vở:

a) Viết theo thứ tự từ bé đến lớn: 28,

33, 45, 54 b) Từ lớn đến bé: 54, 45, 33, 23

- HS tự cử đại diện 2 nhóm lên chơi

4 Củng cố, dặn dò:

- Nhận xét, 1 em phân tích số: 95 = 90 + 5

Thủ công Gấp tên lửa ( Tiết 1 )

I Mục tiêu:

- HS biết cách gấp và gấp được tên lửa, máy bay

- Rèn luyện đôi tay khéo léo và khả năng vận dụng các qui ước kí hiệu gấp hình cơ bản để gấp các hình khác nhau

- Hình thành thói quen lao động theo qui định, quá trình cẩn then khoa học, sáng tạo, có thói quen giữ gìn vệ sinh và yêu thích gấp hình

II Đồ dùng dạy học:

- Giấy mầu, kéo, bút trì, thước

III Hoạt động dạy học:

Trang 8

1 ổn định: Hát

2 Kiểm tra: Đồ dùng dạy học

3 Bài mới: Giới thiệu bài

a) GV giới thiệu nội dung chương trình, kĩ thuật gấp hình

Bài 1: Gấp tến lửa

Bài 2: Gấp máy bay phản lực

Bài 3: Gấp máy bay đuôi rời

Bài 4: Gấp thuyền phẳng đáy không mui

Bài 5: Gấp thuyền phẳng đáy có mui

Bài 6: Kiểm tra

b) Bài 1: Gấp tên lửa

* GV cho HS quan sát và nhận xét

? Nêu hình dáng của tên lửa

* GV HD

- Bước 1: Gấp tạo mũi và thân tên lửa

- Bước 2: Tạo tên lửa và sử dụng

- GV cho 2 em lên thi đua gấp bước 1,

em nào gấp đẹp xong trước là thắng

bạn

- GV cùng lớp nhận xét, động viên

- HS quan sát mẫu

- HS nhận xét màu sắc, phần mũi, thân

- HS làm theo hướng dẫn của GV

- Một bạn làm lại các thao tác

- HS làm theo từng thao tác

- Một em khá làm lại theo mẫu

4 Củng cố, dặn dò:

- GV nhận xét qua giờ

- Khen những sản phẩm đẹp

- Về nhà gấp lại các bước

Thể dục Giới thiệu chương trình Trò chơi: diệt các con vật có hại

Trang 9

I Mục tiêu:

- Giới thiệu chương trình lớp 2 HS biết đọc một số nội qui cơ bản của

chương trình và thái độ học tập đúng

- Một số qui định trong giờ học thể dục Yêu cầu biết được những điểm cơ bản và từng bước vận dụng vào quá trình học tập để tạo thành nề nếp

- Biên chế tổ, chọn cán sự

- Học giậm chân tại chỗ, đứng lại

- Ôn tại chỗ: Diệt các con vật có hại Yêu cầu tham gia chơi tương đối chủ

động

II Địa điểm, phương tiện:

- Địa điểm: Trên sân trường vệ sinh an toàn nơi tập

- Một còi

III Hoạt động dạy học:

A- Phần mở đầu:

- GV tập trung học sinh phổ biến nội

dung

- Tập hợp lớp, phổ biến nội dung yêu cầu giờ tập

- Đứng tại chỗ vỗ tay và hát

B- Phần cơ bản:

- GV giới thiệu chương trình thể dục lớp

2

Theo phương pháp kể chuyện thông qua

đó nhắc nhở học sinh tập và tính kỉ luật

- GV nhắc nhở một số qui định khi học

(2 đến 3 phút)

- GV cùng tham gia trò chơi (56 phút)

- HS nhắc lại nội qui tập luyện

- chia lớp làm 4 tổ

- Cán sự:

- Cho HS giậm chân tại chỗ và đứng lại (5  6 phút)

- 1 HS nhắc lại cách chơi cho HS chơi thử và chơi chính thức có thưởng có phạt

C- Phần kết thúc:

- GV cùng HS hệ thống bài (2 phút)

- GV nhận xét qua giờ

- HS đứng tại chỗ vỗ tay và hát

- Về nhà tập giậm chân tại chỗ, học lại nội qui học tập

Trang 10

Thứ tư ngày 12 tháng 9 năm 2007

Tập đọc

Tự thuật

I Mục đích yêu cầu:

- Đọc đúng các từ ngữ có vần khó: Quê quán, quận, trường, …

- Biết nghỉ hơi đúng sâu dấu phảy, giữa các dòng, giữa phần yêu cầu và trả lời ở mỗi dòng

- Biết đọc 1 văn bản tự thuật với giọng rõ ràng, mạch lạc

- Nắm được nghĩa và biết cách dùng các từ mới được giải nghĩa ở sau bài

đọc, các từ chỉ đơn vị hành chính (xã, phường, quận, huyện)

- Nắm được những thông tin chính về bạn mình

- Bước đầu làm quen về 1 bản tự thuật (lí lịch)

II Đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ viết sẵn 1 số nội dung tự thuật theo câu hỏi sgk

III Hoạt động dạy học:

1 ổn định: Hát

2 Kiểm tra: 2 em đọc, mỗi em đọc 2 đoạn bài: “Có công mài sắt, có ngày nên kim”

3 Bài mới: Giới thiệu bài

A- Luyện đọc:

* GV đọc mẫu:

+ Đọc nối tiếp từng câu

- GV phát hiện từ khó ghi bảng

- Từ mới: Tự thuật, quê quán

* Đọc đoạn trước lớp

- Từ đầu đến quê quán

- Từ quê quán đến hết

- GV HD HS ngắt hơi

Họ và tên: Bùi Thanh Hà

- HS đọc nối tiếp nhau từng câu

- HS luyện đọc

- HS đọc nối tiếp theo đoạn

Trang 11

Nam, Nữ: Nữ

Ngày sinh: 23/04/1996

* Đọc trong nhóm

* Thi đọc giữa các nhóm

- GV cùng lớp nhận xét

B- Tìm hiểu bài:

? Em biết gì về bạn Thanh Hà?

? Nhờ đâu mà em biết rõ bạn Thanh Hà

như vậy?

? Hãy cho biết họ và tên em?

- GV cho HS đọc nhóm, 2 bạn:

? Hãy cho biết tên địa phương nơi em

C- Luyện đọc lại: HS thi đọc

- HS luyện đọc

- HS đọc phần chú giải

- HS luyện đọc đoạn trong nhóm

- Các nhóm cử đại diện thi đọc

- HS đọc thầm

- HS trả lời

- Họ và tên, nữ, nơi sinh, quê quán, nơi

ở hiện này, lớp, trường

- Nhờ bản tự thuật của bạn mà em biết các thông tin của bạn ấy

- Một học sinh đọc, HS khác nối tiếp nhau trả lời câu hỏi về bản thân

- HS lần lượt trả lời

4 Củng cố dặn dò:

- Ai cũng cần viết bảng tự thuật: HS viết cho nhà trường, công nhân viết cho cơ quan

- Về nhà tập viết bảng tự thuật

chính tả (Tập chép)

có công mài săt, có ngày nên kim

I Mục đích yêu cầu:

- Chép lại chính tả các đoạn trích trong bài: “Có công mài sắt, có ngày nên kim” Qua bài tập chép, hiểu cách trình bày mỗi đoạn văn chữ đầu câu viết hoa, chữ đầu đoạn viết hoa và lùi vào một ô

- Củng cố qui tắc viết: c/k

- Điền đúng các chữ cái vào ô trống theo tên chữ

- Thuộc lòng 9 chữ cái đầu trong bảng chữ cái

Trang 12

II Đồ dùng dạy học:

1 ổn định: Hát

2 Kiểm tra:

3 Bài mới: Giới thiệu bài

* Hướng dẫn tập chép

- GV đọc mẫu đoạn chép

? Đoạn này chép từ bài nào?

? Đoạn chép này là lời của ai?

? Bà cụ nói gì?

* Hướng dẫn học sinh nhận xét

? Đoạn chép đầu có mấy câu?

? Cuối câu có dấu gì?

? Những chữ nào trong bài chính tả

được viết hoa?

? chữ đầu câu được viết như thế nào?

* Hướng dẫn HS chép bài vào vở?

- GV theo dõi uốn nắn

*GV chấm chữa bài:

- Chấm 5 đến 7 bài và nhận xét

* Hướng dẫn làm bài tập:

Bài 2: Điền vào chỗ trống c/k

- HS nhìn bảng đọc đoạn chép

- “ Có công mài sắt, có ngày nên kim”

- Lời bà cụ nói với cậu bé

- Giảng giải cho cậu bé biết kiên trì nhẫn lại thì làm việc gì cũng thành công

- Có 2 câu

- Dấu chấm

- Chữ đầu câu, đầu đoạn

- Viết hoa chữ cái đầu tiên và viết lùi vào một ô

- Mỗi HS tập viết bảng con chữ khó: ngày, mài, sắt, cháu

- HS nhìn bảng chép bài

- HS tự sửa lỗi chéo cho nhau, viết lỗi sai bằng bút trì ngoài lề

- HS đọc yêu cầu bài

- Một HS lên bảng làm bài, HS dưới lớp làm vào vở

- Kim khâu, cậu bé, kiên nhẫn, bà cụ

Trang 13

Bài 3: Viết vào vở những chữ cái còn

thiếu trong bảng

- Học thuộc lòng bảng chữ cái

- GV xoá bảng 9 chữ cái

- HS nhìn bảng đọc

- HS nối tiếp nhau theo nhóm

4 Củng cố, dặn dò:

- Nhận xét giờ học, khen, cần chấn chỉnh

- Về nhà đọc trước bài: Tự thuật

Toán

Số hạng – tổng

I Mục tiêu:

- Bước đầu biết tên gọi thành phần và kết quả của phép cộng

- Củng cố về phép cộng (không nhớ) các số có hai chữ số và giải bài toán

có lời văn

II Đồ dùng dạy học:

- Phiếu học tập

- Vở bài tập toán

III Hoạt động dạy học:

1 ổn đinh: Hát

2 Kiểm tra: chữa bài tập số 5

3 Bài mới: Giới thiệu bài

* Hoạt động 1: Giới thiệu số hạng và

tổng

- GV viết phép tính lên bảng

35 + 24 = 59

Số hạng số hạng tổng

- GV nêu phép tính cột dọc:

- HS đọc phép tính: 35 cộng 24 bằng 59

- HS đọc tên gọi các số trong phép cộng

- Một HS đọc lại và chỉ tên các số cho phép cộng

 SH

 SH

 Tổng

Trang 14

59

24

35

- GV cho 1 phép tính:

63 + 15 = 78

* Hoạt động 2: Thực hành

Bài 1: GV gọi HS đọc yêu cầu bài

? Muốn tìm tổng ta làm như thế nào?

- GV cùng lớp nhận xét

Bài 2:

? Nêu cách đặt tính và tính

a) Các số hạng là 42 và 36

78

36

42

Bài 3:

Tóm tắt:

Buổi sáng bán : 12 xe đạp

Buổi chiều bán: 20 xe đạp

? Cả hai buổi bán: ? xe đạp

- GV HD HS tìm hiểu đề bài

- GV thu 9 bài, chấm, nhận xét

- HS tự nêu tên các thành phần và kết quả

- Một HS đọc yêu cầu bài

- HS làm miệng

- Lấy số hạng cộng với số hạng

- HS cộng nhẩm vào từng cột

- HS hoạt động theo nhóm

- Viết một số hạng rồi viết tiếp số hạng kia sao cho đơn vị thẳng cột với nhau Viết dấu +, kẻ vạch ngang

- Tính từ phải sang trái

- HS đọc đề bài

- HS tìm hiểu đề bài

- Tìm ra câu trả lời và phép tính

- HS làm bài vào vở

Bài giải Cửa hàng có bán được là:

12 + 20 = 32 (xe đạp)

Đáp số: 32 xe đạp

*TC: Thi viết và tính tổng nhanh 24 + 24 = 48

4 Củng cố dặn dò:

- Nhận xét giờ học

- Muốn tìm tổng ta làm như thế nào?

- Về nhà làm bài tập ở vở bài tập toán

Trang 15

Tự nhiên xã hội Cơ quan vận động

I Mục tiêu:

- Biết được xương người và cơ là cơ quan vận động của cơ thể

- Hiểu được nhờ có hoạt động của xương và cơ mà cơ thể cử động được

- Năng vận động sẽ giúp cho cơ, xương phát triển tốt

II Đồ dùng dạy học:

III Hoạt động dạy học:

1 ổn định:

2 Kiểm tra:

3 Bài mới:

a) Khởi động: Giới thiệu bài

- Cách tiến hành

- GV HD 1 số HS động tác múa minh

hoạ bài hát: Xoè chân (nhún nhảy) xoè

cánh, vẫy tay

b) Hoạt động 1: Làm một số cử động

+ Mục tiêu: HS biết bộ phận nào của

cơ thể, cử động như: Giơ tay, quay cổ,

+ Cách tiến hành:

- Bước 1:

- Bước 2:

? Trong các động tác các em vừa làm

bộ phận nào của cơ thể đã cử động

- Cả lớp hát bài “con công hay múa”

- HS quan sát các hình 1, 2, 3, 4 trong sách giáo khoa và làm một số động tác như bạn nhỏ trong sách đã làm

- Tổ 1 lên làm lại các động tác trên

- Cả lớp đứng tại chỗ cùng làm các

động tác theo lời hô của lớp trưởng

- Đầu, mình, chân, tay phải cử động

Ngày đăng: 30/03/2021, 08:36

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w