- Cñng cè nh÷ng hiÓu biÕt vÒ tÝnh chÊt ho¸ häc cña rîu ªtylÝc vµ axÝt axªtÝc - TiÕp tôc rÌn luyÖn c¸c kü n¨ng vÒ thùc hµnh ho¸ häc. - gd ý thøc cÈn thËn, tiÕt kiÖm trong thùc hµnh TN[r]
Trang 1III Hoạt động dạy – học:
1/ Kiểm tra: (5’) Sự chuẩn bị sách vở
Yêu cầu bộ môn2/ Vào bài: (1’) Nội dung ôn tập
- yêu cầu nêu:
+ Khái niệm+ Phân loại+ Lấy ví dụ (axít, bazơ vàmuối)
I – Kiến thức cần nhớ (10 )’1/ Khái niệm về axít, bazơ, muối:
*Phân loại:
- Khái niệm về nồng độ, phầntrăm, nồng độ mol
- Ghi vở đóng khung CT
- Phân biệt các đại lợngcủa đề bài đã cho
100
ct
m C
Zn
m = 6,5g -> n?
Tính toán theo sự hớng dẫngv
Tóm tắt đề
II Bài tập (30 )’1/ Để điều chế H2 trong phòng
TN ngời ta dùng 6,5 gam Zn chophản ứng với 150g dung dịch axítHCl
a) Viết PTPƯ xảy rab) Tính C% dd HCl đã dùng
Trang 2a) Viết PTPƯ
b) Tính V H2 (đktc) đã dùng và
3
2O Fe
- Rèn kỹ năng quan sát hiện tợng TN và viết PTHH
- gd ý thức áp dụng bài học với thực tiễn
+ đọc tên chất tham gai,
I – Tính chất hoá học của ôxít (30 )’
1/ ôxít bazơ có những tính chấthoá học nào:
a) tác dụng nớc -> dd bazơ (kiềm)BaO + H2O -> Ba(OH)2
Bari hiđrô xít
1 số ôxít bazơ + H2O -> dd kiềmb) tác dụng với axít
* Thí nghiệmCuO + 2HCl -> CuCl2 + H2O đen (2) (dd) xanh (dd)
* Kết luận:
ôxít bazơ + axít -> muối + H2O
Trang 3GV: giới thiệu Ca(OH)2->
n-ớc vôi trong ống nghiệm
Gọi 1 hs thổi hơi thở vào ống
Nhóm viết trình bày bảng
Viết vào vở ghi PTPƯ đã
sửa
- hs nhận xét hiện tợngCa(OH)2 => trong => đục(chất mới)
hs ghi vở PTPƯ
2 ôxít axít có những tính chấthoá học nào
a) tác dụng với nớc
P2O5 + 3 H2O -> 2H3PO4
axít phốtphoríc
- Nhiều ôxít axít + H2O -> axít
b) tác dụng với dung dịch bazơ
CO2 + Ca(OH)2 -> CaCO3 + H2O(k) (dd) (n)
- ôxít axít + dd bazơ ->muối+H2O
H2O (CO2, SO2, SO3, P2O5, N2O5)
3 - ôxít lỡng tính(ví dụ: Al2O3, ZnO)tác dụng với dd bazơ và dd axít ->muối + H2O
4 - ôxít trung tính(NO, CO) không tác dụng với axít, bazơ, nớc (không tạo muối)
Trang 4Tiết 3: M T S ễ XÍT QUAN TR NG (Ti t Ộ Ố Ọ ế 1)
I Mục tiêu:
- Nắm vững t/c lý hoá học, ứng dụng và SX canxi ôxít
- Chứng minh đợc canxi ôxít là ôxít bazơ qua các phản ứng
- Rèn đợc kỹ năng viết các PTHH, làm TN quan sát các hiện tợng
- gd ý thức sử dụng CaO trong SX và ĐS
II Đồ dùng dạy học:
- GV: dụng cụ và hoá chất nh hình 1.3
- HS: vôi sống
III Hoạt động dạy – học:
1/ Kiểm tra: (4’) chữa BT 3/4
2/ Vào bài: (1’) Đầu tr7SGK
3/ Các hoạt động:
GV y/c HS quan sát vôi sống
đã chuẩn bị
+ nx trạng thái, màu sắc
- cung cấp t0nc của CaO
+ cho biết t/c của ôxít bazơ
- Lên viết PT
A Canxi ôxít : CaO (25 )’ (vôi sống)
- CaO là chất rắn, màu trắng
Ca(OH)2 tan ít trong H2OPhần tan -> dd Bazơ
2 Tác dụng với axítCaO + 2HCl -> CaCl2 + H2O Canxi clorua
SGK/8
Trang 5+ Tính nHCl, đặt số mol CuO: x
Fe2O3: y+ Viết 2PT đa số mol vào PT (lập hệ PT 2 ẩn hoặc lập PT bậc nhất 1 ẩn để giải)+ Tính n mỗi chất trong hỗn hợp -> m mỗi chất
I Mục tiêu:
- Nắm vững t/c lý hoá học của SO2 Từ t/c hoá học c/m SO2 là ôxít axít
- Hiểu rõ ứng dụng, cách điều chế SO2 trong phòng TN và trong CN
- Rèn đợc kỹ năng qs TN, viết các PTHH và kỹ năng vận dụng vào BT
- gd ý thức bảo vệ môi trờng
II Đồ dùng dạy học:
- GV: tranh vẽ H1.6; H1.7 (có thể dùng băng hình)
- HS: bảng hoạt động nhóm
III Hoạt động dạy – học:
1/ Kiểm tra: (4’) chữa BT 2.1 SBT (đáp án C)
2/ Vào bài: (1’) từ phân loại ôxít -> ôxít axít điển hình SO2
3/ Các hoạt động:
GV hỏi: + cho biết CTHH và
tên khác của lu huỳnh điôxít
- qs TN do gv hớng dẫn
- Mô tả TN và hiện tợngxảy ra
B L u huỳnh điôxít
I L u huỳnh điôxít có những t/c gì? (20 )’
- SO2 là khí không màu, khôngmùi, hắc, độc, nặng hơn khôngkhí
1 Tác dụng với n ớc
SO2 + H2O -> H2SO3
axít sunfurơ
Trang 6GV nêu rõ SO2 gây ô nhiễm
môi trờng và gây ma axít
-> cách bảo vệ đồ vật, con
ngời
- GV y/c hs qs TN mô tả nêu
các hiện tợng - Các nhóm thảo luận- Đại diện các nhóm nx
2 Tác dụng với dd Bazơ
SO2 + Ca(OH)2 -> CaSO3 + H2O Canxi sunfít
- Chất diệt nấm, mốc
III Điều chế l u huỳnh điôxít ntn (10 )’
- Qua các TN hs nắm vững t/c hoá học chung của axít, 1 số axít mạnh, yếu
- Rèn luyện kĩ năng qs TN nhận xét hiện tợng, viết và cân bằng PTHH
Trang 71/ KiÓm tra: (4’) ch÷a BT 1,5/11SGK
2/ Vµo bµi: (1’) phÇn ®Çu tr12SGK
VËy axÝt t/d víi kim lo¹i t¹othµnh muèi vµ gi¶i phãng H2
* Chó ý: HNO3, H2SO4® t/d víinhiÒu KL nhng kh«ng gi¶i phãng
M« t¶ tn cho CuO vµo H2¤4
4 axÝt t¸c dông víi «xÝt baz¬
Trang 8Ngày dạy:
A Mục tiêu:
- Học sinh đợc trực tiếp làm TN khắc sâu t/c hoá học của ôxít axít
- Qua các TN rèn kỹ năng thực hành, nhận biết các hiện tợng hoá học
1/ Kiểm tra: sự chuẩn bị TN
2/ Vào bài: nêu yêu cầu giờ TH
+ phát biểu hiện tợng xảy ra
+ dd tạo thành làm đổi màu
quì tím ntn?
->KL về t/c hoá học của CaO
- Đại diện nhận dụng cụ,hoá chất cá nhân trả lời câuhỏi
- Các nhóm tiến hành
- ghi chép hiện tợngPT
I Tiến hành TN (30 )’
1 Tính chất hoá học của ôxít a)Thí nghiệm 1: Phản ứng củaCaO với nớc
CaO + H2O -> Ca(OH)2
Dd Ca(OH)2 làm quì tím ->xanh
- gv phát dụng cụ hoá chất
- cá nhân trả lời các câuhỏi dựa vào TN3 SGK
- Kiểm tra theo dõi từng
nhóm, sửa cho nhóm yếu
- nhận xét các nhóm
- Dựa vào kiến thức đã họctrả lời
- tiến hành tho sự hớng dẫncủa gv
- đại diện các nhóm báocáo kết quả
2 Nhận biết các dung dịch
* TN3: có 3 lọ không màu
H2SO4l, HCl, Na3SO4
a/ lập sơ đồ nhận biếtSGK/23
b/ cách tiến hành
- ghi số TT mỗi lọ
- Thử bằng quì tím -> khôngchuyển màu: Na3SO4
- 2 lọ axít: dùng dd BaCl2 thử ->xuất hiện : H2SO4
BaCl2 + H2SO4 -> BaSO4 + 2HCl
- còn lại không có là HCl
- Treo bảng mẫu bản tờng- Kẻ và viết bảng tờng trìnhII Viết bản t ờng trình (10 )’
Trang 9- Đánh giá đúng việc nhận thức đã học về tính chất hoá học của ôxít , axít
- HS đợc rèn luyện làm bài, biết cách trình bày kiến thức đã học vào bài làm
- gd ý thức tự giác rèn luyện và làm bài
II Đồ dùng dạy học:
- GV: đề kiểm tra
- HS: giấy làm bài
III Hoạt động dạy – học:
1/ Kiểm tra: sự chuẩn bị TN
Câu 1: Hãy c/m rằng canxi ôxít là ôxít bazơ? (viết PT minh hoạ)
Câu 2: Cần điều chế một lợng muối CuSO4 phơng pháp nào sau đây tiết kiệm đợc
H2SO4
a) axít H2SO4 tác dụng với CuO
b) axít H2SO4 đ t/d với kim loại Cu
Giải thích cho câu trả lời
Câu 3: Có 3 lọ không nhãn đựng riêng biệt 3dd là: H2SO3, HCl, Na2SO4 Trình bàycách nhận biết bằng phơng pháp hoá học (Viết PT minh hoạ)
Câu 4: Cho một lợng Al (d) vào 150 ml dd HCl phản ứng xong thu đợc 2,24l khí
Trang 10Câu 2: (1đ) ý (a): dựa vào tỉ lệ mol
- hs nắm vững t/c hoá học của bazơ, biết bazơ tan và bazơ không tan có t/c riêng
- Rèn luyện kĩ năng qs TN nhận xét hiện tợng, viết và cân bằng PTHH
(?) + axít làm cho quì tím
Phênol -> đỏ+ thế nào là ôxít axít ?VD
- Cho hs hoạt động nhóm
Lấy VD (2PT) dd bazơ t/d với
ôxít axít
- Các nhóm hoạt độngViết 2PT 2 Tác dụng của dd bazơ với ôxítaxít -> Muối và H2O (10’)
3Ca(OH) 2 + P 2 O 5 -> Ca 3 (PO 4 ) 2 + 3H 2 O
2NaOH + SO2 -> Na 2 SO 3 + H 2 O
Trang 11+ Cho biết SP của phản ứng
+ thế nào là phản ứng trung
hoà? Cho VD
- y/c hs nhận xét
- cá nhân phát biểu, lênviết PT
- Lên bảng viết PT
4 bazơ không tan bị nhiệt phânhuỷ (10’) -> ôxít và H2O
- TN: đốt nóng Cu(OH)2 trên ngọn lửa đèn cồn
Cu(OH)2 t o CuO + H2O(Xanh) (Đen)
- qua quan sát TN h/s hiểu rõ t/c lý hoá học của NaOH
- nắm đợc ứng dụng và SX NaOH bằng phơng pháp điện phân dd NaCl
- Rèn kỹ năng qs, sử dụng chất chỉ thị màu và kỹ năng viết, cân bằng PT
- gd ý thức sử dụng NaOH
B Đồ dùng dạy học:
- Dụng cụ, ống nghiệm, đèn cồn, cốc, ống hút, đũa thuỷ tinh, muối
- Hoá chất: NaOH rắn, H2O, quì tím, phênol
C Hoạt động dạy – học:
1/ Kiểm tra: (4’) dùng bảng phụ ghi ND BT 3/25 -> y/c hs lên làm
2/ Vào bài: (1’) phần đầu tr.26GK
3/ Các hoạt động:
+ Cho biết CT của nátri
hiđrôxít? Tại sao trong phân
Gv làm TN thử chất chỉ thị
y/c hs nhận xét
- Sử dụng bảng phụ ghi t/c 2,
- phát biểu t/c đã học về bazơ
- Các nhóm thảo luận báo
Trang 123 y/c hs thảo luận nhóm, viết
2NaOH + H 2 SO 4 -> Na 2 SO 4 + H 2 O
c)Tác dụng với ôxít axít -> Muối
và H2O
2NaOH + CO 2 -> Na 2 CO 3 + H 2 O 2NaOH + SO 2 -> Na 2 SO 3 + H 2 O
- gv sử dụng tranh ứng dụng
của NaOH y/c hs qs trình bày
- Dụng cụ: Cốc thuỷ tinh, giá đỗ, giấy lọc, thang pH
- Hoá chất: vôi tôi, giấy quì, phenol
C Hoạt động dạy – học:
1/ Kiểm tra: (4’) bảng phụ BT 3/27 SGK
2/ Vào bài: (1’) từ NaOH -> Ca(OH)2
3/ Các hoạt động:
+ Cho biết t/c hoá học của
NaOH
Gv đặt vấn đề ->t/c Ca(OH)2
+ Cho biết CT, tên gọi thông
thờng của canxi hiđrôxít
Trang 13+ Nhắc lại t/c của bazơ
Gv sử dụng bảng phụ với 3t/c
- Hoạt động nhóm lấy các
VD (PTHH)
- Ca(OH)2 tan ít trong H2O
1 Tính chất hoá họca) dd Ca(OH)2 làm quì tím ->xanh và phenol -> đỏ
b) tác dụng với axít -> muối và
H2O
Ca(OH) 2 + 2HCl -> CaCl 2 + 2 H 2 O Ca(OH) 2 +H 2 SO 4 -> CaSO 4 + 2 H 2 O
c) tác dụng với ôxít axít -> muối
và H2O
Ca(OH) 2 + CO 2 -> CaCO 3 + H 2 O Ca(OH) 2 + SO 2 -> CaSO 3 + H 2 O
d) Tác dụng với muối(học sau)
Trang 14- Dụng cụ: Trang vẽ ứng dụng của NaCl
ống nghiệm, cốc, đũa thuỷ tinh, đèn cồn
- Hoá chất: NaCl, KNO3
III Hoạt động dạy – học:
1/ Kiểm tra: (4’) bằng phơng pháp hoá học nhận biết CuSO4, AgNO3, NaCl Viếtphơng trình minh hoạ
2/ Vào bài: (1’) phần đầu trang 34
3/ Các hoạt động:
- y/c hs đọc thông tin/34 trả
lời câu hỏi
+ Trong TN NaCl có ở đâu
+ Cho nớc biển bay hơi ta có
đợc NaCl tinh khiết không?
- Muối mỏ: đào hầm (giếng) -> muối kết tinh, nghiền nhỏ, tinh chế -> NaCl sạch
- Dùng mẫu muối KNO3 cho
hs qs
+ Trạng thái? màu sắc
+ Dựa vào SGK cho biết
S KNO 3 ở 200C
- Cho hs làm TN: hoà tan
KNO3 vào H2O -> tính tan
- KNO3 là chất rắn màu trắng
- Tan nhiều trong nớc
- Bị phân huỷ ở nhiệt độ cao2KNO3 t o KNO2 + O2
- y/c hs đọc SGK
+nêu ứng dụng của KNO3
GV gt chất nổ đen
2 ứng dụng SGK
IV Luyện tập và củng cố (5 )’
Trang 15- Dụng cụ: ống nghiệm, muôi, đũa thuỷ tinh
- Hoá chất: 1 số loại đạm, lân, kali, H2O
- Bảng phụ
III Hoạt động dạy – học:
1/ Kiểm tra: (4’) Chữa BT 4/36
2/ Vào bài: (1’) phần đầu trang 37 SGK
3/ Các hoạt động
- y/c đọc thông tin SGK
+ Cho biết TP của TV - Đọc SGK rút ra TP củaTV (chủ yếu là H2O)
I Những nhu cầu của cây trồng (17 )’
1 TP của TV
- H2O: 90%
- Chất khô: 10%, trong đó: 99%
là C, H, K, Ca, P, Mg, S và 1% làcác nguyên tố vi lợng B, Cu, Zn,
Fe, Mn
- GV sử dụng bảng
phụ(khuyết) ghi ND vai trò
các nguyên tố y/c hs điền
2 Vai trò của các nguyên tố hoáhọc đối với TV
- đờng, tinh bột, xenlulozơ của
TV tạo nên qua các QH AS
nCO 2 + mH 2 O C n (H 2 O) m +nO 2
DL gluxít
II Những phân bón hoá học thông th ờng (15 )’
1 Phân bón đơn:
a)Phân đạm:
Urê CO(NH2)2: 46%N
Trang 16trong 1 số phân đạm cho biết
loại phân đạm nào tốt nhất?
- hs nắm đợc mối quan hệ giữa các hợp chất vô cơ: ôxít, axít, bazơ, muối
- Khắc sâu t/c hoá học của các loại h/c vô cơ
- Rèn kỹ năng viết PTHH, nhận biết chất
- gd ý thức học bài, làm bài
II Đồ dùng dạy học:
- Dụng cụ: Tranh sơ đồ mối quan hệ giữa các chất vô cơ
- Bảng phụ
III Hoạt động dạy – học:
1/ Kiểm tra: (4’) (bảng phụ) Chữa BT 3/39
2/ Vào bài: (1’) phần đầu trang 40SGK
3/ Các hoạt động:
- GV treo tranh sơ đồ giời
thiệu (4 loại h/c, chiều mũi- qs sơ đồ cho biết các loạihợp chất I Mối quan hệ giữa các loại hợp chất vô cơ (15 )’
Trang 17tên) y/c hs qs và ng/c
+ Dựa vào sơ đồ cho biết các
h/c vô cơ có mối quan hệ với
- nêu t/c theo mối quan hệchất
- Lên sử dụng sơ đồ
- Từ loại h/c vô cơ này chuyển đổithành hợp chất vô cơ khác
- Sơ đồ: SGK/40
- GV treo bảng phụ ghi số PT
khuyết trang 40 y/c hs hoàn
(1) CuO + 2HCl -> CuCl 2 + H 2 O (2) CO 2 + 2NaOH -> Na 2 CO 3 + H 2 O (3) K 2 O + H 2 O -> 2KOH
(4) Cu(OH) 2 t o CuO + H 2 O (5) S 2 O + H 2 O -> H 2 SO 3
(6) Mg(OH) 2 + H 2 SO 4 -> MgSO 4 + 2H 2
(7)CuSO 4 +2NaOH ->Cu(OH) 2 +
Na 2 S (8) Ag(NO) 3 + HCl -> AgCl + HNO 3
- GV y/c hs trả lời - Dựa vào kiến thức đã họcI Kiến thức cần nhớ (15 )’
Trang 18+ Kể tên các loại h/c vô cơ
- y/c hs qs ng/c sơ đồ (1)
SGK/42
- GV treo tranh sơ đồ khuyết
y/c hs điền tiếp tên h/c, phân
- Đại diện các nhóm nhậnxét
- Treo sơ đồ khuyết y/c hs lên
điền các chất t/d theo t/c
- Nhắc lại t/c hoá học của
+ Mô tả quá trình biến đổi
NaOH trong kk -> chất rắn
+ Khí làm đục nớc vôi trong
* Bài 2/43
- ý (d) đúng
- Do NaOH hút hơi H2O trongkhông khí tạo dd NaOH rồi t/dvới CO2 (kk) -> Na2CO3 (mà
Na2CO3 t/d HCl -> CO2)2NaOH + CO2 -> Na2CO3 + H2O
* Bài 3/43nCuCl2 = 0,2 mol
m NaOH = 20g -> n = 0,5mol
a)CuCl 2 +2NaOH->2NaCl+ Cu(OH) 2
1 2 2 1 0,2 0,4 0,4 0,2 b) Cu(OH) 2 t o CuO + H 2 O
1 1 1 0,2 0,2 0,2
mCuO = 0,2 80 = 16(g)c) Trong nớc lọc có:
mNaCl = 0,4 58,5mNaOH(d) = 20 - (0,4.40)=4(g)
IV Luyện tập và củng cố (10 )’
- Nhắc lại t/c 4 loại h/c vô cơ
- Dặn dò: BT SGK Giờ sau chuẩn bị thực hành
I Mục tiêu:
- Khắc sâu và củng cố tính chất hoá học của Bazơ, muối
Trang 19- Rèn các kỹ năng thao tác TN, qs hiện tợng, giải thích và rút ra KL về t/c hoá họccủa Bazơ, muối
- gd ý thức cẩn thận ham học môn hoá
II Đồ dùng dạy học:
- Dụng cụ: ống nghiệm, kẹp ống nghiệm, ống hút nhỏ giọt, cốc
- Hoá chất: NaOH, CuSO4, đinh Fe, dd BaCl2, H2SO4
III Hoạt động dạy – học:
1/ Kiểm tra: (3’): Sự chuẩn bị các TN
2/ Vào bài: (2’) nêu mục đích, yêu cầu của các giờ thực hành
h Đại diện các nhóm trả lời
I Tiến hành TN (30 )’
1 Tính chất hoá học của Bazơ:
*TN1: NaOH t/d với muối
3NaOH + FeCl 3 -> 3NaCl + Fe(OH) 3
2 Tính chất hoá học của muối:
*TN3: CuSO4 t/d với kim loại
Fe + CuSO4 -> FeSO4 + Cu
- dd màu xanh nhạt dần có KLmàu đỏ bám vào đinh Fe
* TN4: dd BaCl2 t/d với muối
BaCl 2 + Na 2 SO 4 -> BaSO 4 + 2NaCl
- dd trong suốt xuất hiện kết tủatrắng
* TN5: BaCl2 t/d với axít
BaCl 2 + H 2 SO 4 -> BaSO 4 + 2HCl
- dd trong suốt xuất hiện kết tủatrắng
- GV hớng dẫn các nhóm viết
tờng trình theo mẫu - Các nhóm và cá nhânhoàn thành bản tờng trình
II Viết bản t ờng trình (10 ):’
Trang 20- Hệ thống và đánh giá việc nhận thức kiến thức phần Bazơ và muối
- Rèn kỹ năng vận dụng kiến thức vào làm bài
- gd ý thức tự giác làm bài
II Đồ dùng dạy học:
- Đề kiểm tra (phô tô)
- Giấy kiểm tra
III Hoạt động dạy – học:
1/ Kiểm tra: (1’): Sự chuẩn bị của HS
2/ Vào bài: (1’) nêu yêu cầu của giờ kiểm tra
2/ Hãy chọn ý đúng trong các ý sau đây và viết PTHH (nếu có)
Các cặp chất sau đây bị nhiệt phân huỷ
c) Fe(OH)3; KClB/ Phần tự luận:
1/ Viết các PT thực hiện sự chuyển đổi sau (ghi điều kiện nếu có)
Fe2(SO4)3 -> FeCl3 -> Fe(OH)3 -> Fe2O3 -> Fe2(SO4)3
2/ Có 3 dd đựng trong 3 lọ bị mất nhãn: NaCl, Na2SO4, Na2CO3 Bằng phơng pháphoá học nêu cách nhận biết (Viết PT minh hoạ)
3/ Dẫn từ từ 3,136 lít khí CO2 (đktc) vào một dd có hoà tan 12,8 gam NaOH Sản phẩm
là muối Na2CO3
a) Viết PT phản ứng xảy ra
b) Xác định muối thu đợc sau phản ứng
c) Chất nào đã lấy d và d là bao nhiêu (gam hoặc lít)
IV Luyện tập và củng cố (5 )’
- Thu bài, nhận xét
- Dặn dò: Chuẩn bị giờ sau: 1 đoạn dây Al, Cu, bóng điện, ổ cắm
Trang 21mNaOH = 12,8g -> nNaOH = 0,32 molPT:
- Rèn các kỹ năng qs, nhận biết t/c kim loại
- gd ý thức sử dụng và bảo vệ kim loại
II Đồ dùng dạy học:
- GV: bóng điện, có dây bằng kim loại, đèn cồn, dây Fe, Al, 1 số đồ trang sức
III Hoạt động dạy – học:
1/ Kiểm tra: không
2/ Vào bài: từ các nguyên tố hoá học -> 2 loại -> KL
3/ Các hoạt động:
- GV sử dụng đoạn dây Al đã
1 Tính dẻo (10’):
- KL có tính dẻo
- Các Kl khác nhau có tính dẻokhác nhau
- ứng dụng: KL đợc dùng kéo sợi,
Trang 22- KL đợc dùng làm dây dẫn điện(Cu, Al )
- GV y/c hs biểu diễn TN
+ Tại sao phần dây Fe không
tiếp xúc với ngọn lửa vẫn bị
- KL đợc dùng làm dụng cụ nấu
ăn
- GV cho hs qs 1 số đồ trang
sức bằng vàng, bạc
+ Nhận biết đồ dùng bằng
vàng, bạc dựa vào đâu?
+ Tại sao ngời ta dùng Au,
Ag, Pt làm đồ trang sức, trang
- Dựa vào thông tin nhậnxét KL khác có t0nc, t0s, Dkhác nhau
Trang 23I Mục tiêu:
- hs nắm vững 3 t/c cơ bản của kim loại: t/d với PK, với dd muối, với dd axít
- Rèn các kỹ năng qs TN, nhận xét các hiện tợng đi đến t/c hoá học của kim loại
- gd ý thức sử học tập bộ môn
II Đồ dùng dạy học:
- Dụng cụ: tranh H2.4 SGK/50, ống nghiệm
- Hoá chất, Zn, dd Cu(OH)2 , O2
III Hoạt động dạy – học:
1/ Kiểm tra: (4’) BT (bảng phụ) số 4/48 SGK
2/ Vào bài: (1’) đầu trang 49 SGK
3/ Các hoạt động:
- GV cho hs qs dây Fe (màu
I/ Phản ứng của kim loại với phi kim (15 )’
1 Tác dụng với ôxi:
- Treo bảng phụ (khuyết)
Kết luận tr49 y/c hs hoạt
động nhóm điền từ
- qs tranh kết hợp đọc SGKtrả lời câu hỏi
- Đọc kết luận đã hoànthiện
2 Tác dụng với phi kim khác:
- TN: SGK/492Na + Cl2 t o 2NaCl (vàng)
Cu + 2AgNO 3 -> Cu(NO 3 ) 2 + 2Ag
2 Phản ứng của kẽm với dd Đồng(II) sunfát
Trang 24- Dụng cụ: 1 số ống nghiệm
- Hoá chất: đinh Fe, dd CuSO4, dd AgNO3, HCl, H2O, phênol
III Hoạt động dạy – học:
1/ Kiểm tra: (4’) (bảng phụ) BT 4, 6/51
2/ Vào bài: (1’) phần đầu SGK/52
1 TN1 (6’):
- Cho đinh Fe vào dd CuSO4 ->
Cu bám vào đinh Fe
đẩy đợc Cu ra khỏi CuSO4
+ Cu, Ag thì KL nào hoạt
động mạnh hơn
=> Xếp Cu trớc Ag
- Làm TN
- Các nhóm qs nhận xéthiện tợng và giải thích
Trang 25II/ Dãy HĐHH của kim loại có
- Nắm đợc t/c lý hoá học của Al thông qua các TN
- Hiểu ứng dụng và qui trình sx nhôm từ quặng bôxít
- Rèn kỹ năng qs nhận xét hiện tợng qua các TN
- gd ý thức say mê tìm hiểu môn hoá
II Đồ dùng dạy học:
- Dụng cụ: đèn cồn, ống nghiệm, tranh vẽ H2.14
- Hoá chất: bột Al, dd HCl, dd NaOH, dd CuCl2
III Hoạt động dạy – học:
1/ Kiểm tra: (4’) chữa BT 5/54
2/ Vào bài: (1’) phần đầu tr 55 SGK
Trang 26+ Tại sao Al đợc sử dụng làm
- y/c hoạt động nhóm: Dựa
vào t/c của KL viết PTHH của
- qs TN và nhận xét
- hs lên viết PT
- Đọc
- Các nhóm hoạt động viết PT
- hs làm TN lớp qs trả lờicâu hỏi
y/c nêu đợc có khí thoát ra
a) Phản ứng của Al với PK
* Phản ứng với ôxi
- TN: SGK/554Al + 3O2 t o 2Al2O3
* Phản ứng của Al với PK khác -> Muối
2Al + 3Cl2 t o 2AlCl3
(trắng) (vàng) (trắng)b) Phản ứng của Al với dd axít->Muối nhôm và giải phóng H2
2Al + 6 HCl -> 2AlCl3 + 3 H2
c)Phản ứng của Al với dd muối->Muối nhôm và KL mới
* TN: H2.12 SGK/56 2Al + 3CuCl2 -> 2AlCl3 + 3Cu(trắng) (xanh) (k0 màu) (đỏ)
*Kết luận: Al có những t/c củakim loại
- y/c hs làm TN nh H2.13
+ Nhận xét hiện tợng
- GV hớng dẫn PTHH Cho hs
làm TN cho Fe vào dd NaOH
- qs TN thảo luận-> hiện ợng có khí thoát ra
t Làm TN so sánh với Al -> Kết luận
2 Nhôm có những t/c hoá họcnào khác
Trang 27- Dụng cụ: đèn cồn, ống nghiệm
- Hoá chất: dây Fe, lọ chứa Cl2, dd HCl, dd CuSO4
III Hoạt động dạy – học:
1/ Kiểm tra: (4’) chữa BT 5/58 (bằng TN)
2/ Vào bài: (1’) phần đầu tr 59 SGK
3/ Các hoạt động:
- GV cho hs qs dây Fe Dùng
nam châm đa lại gần
+ Cho biết t/c vật lý?
+ Nêu 1 số ứng dụng của Fe
+ D, t0nc của Fe?
- qs dây Fe ng/c /59 trả
lời câu hỏi
- Dựa vào để trả lời
I/ Tính chất vật lý (5 )’
- Fe là kim loại màu trắng xám,
có ánh kim, dẫn điện, dẫn nhiệttốt, dẻo, có nhiễm từ
- qs thảo luận, trả lời câu hỏi
- hs viết PT
- y/c các nhóm mô tả TN
- Đại diện trả lời
II/ Tính chất hoá học (30 )’
1 T/d với phi kim:
(vàng) (nâu đỏ)
=> ở nhiệt độ cao Fe t/d với nhiều
PK tạo thành ôxít hoặc muối
2 Tác dụng với dd axít:
IV Luyện tập và củng cố (5 )’
- Đọc KL chung SGK/60
- Hoạt động nhóm làm BT 4/60
- Dặn dò: BTVN 2, 3, 5/60
Trang 28Ngày dạy:
Tiết 26: Hợp kim sắt: gang, thép
I Mục tiêu:
- Nắm đợc KN về gang và thép, các quy trình và các phản ứng sx gang, thép
- Rèn kỹ năng viết các PTHH, qs tranh, phơng pháp sx gang, thép
- gd ý thức học tập và quí trọng vật liệu bằng gang, thép
II Đồ dùng dạy học:
- Dụng cụ: tranh vẽ H2.16, 2.17
- Hoá chất: 1 số vật dụng bằng gang, thép
III Hoạt động dạy – học:
1/ Kiểm tra: (4’) chữa BT 5/60
2/ Vào bài: (1’) phần đầu tr 61 SGK
+ Tại sao kích thớc quặng,
than cốc, đá vôi lại vừa phải
- phản ứng tạo thành khí CO
C + O2 t o CO2
2C + O2 -> 2CO
- Khí Co khử ôxít sắt -> sắt 3CO + Fe2O3 t o 2Fe + 3CO2
- 1 số ôxít MnO2, SiO2 cũng bị
Trang 29dùng PT dùng CO khử Fe2O3
+ Tại sao lại cho CaCO3 vào
với quặng và than cốc?
- GV: MĐ CaCO3 -> CaO và
CaO kết hợp với SiO2
+ Dựa vào tranh mô tả qtr sx
- ôxi hoá 1 số kim loại , PK để loại ra khỏi gang phần lớn C, Mn,Si
c) Quá trình sx: thực hiện trong lòluyện thép
- ôxi hoá Fe -> FeO sau đó ôxi hoá C, Mn, Si, S, P
- GV: Dụng cụ TN nh H2.19 SGK/65 Tranh ảnh đồ vật bằng kim loại bị ăn mòn
III Hoạt động dạy – học:
1/ Kiểm tra: (4’) chữa BT 6/63
2/ Vào bài: (1’) phần đầu tr 64 SGK
Trang 30+ Tại sao các đồ vật KL đó lại
- Khái niệm: Sự phân huỷ kimloại hợp kim do tác dụng hoá họctrong môi trờng -> sự ăn mòn kimloại
- Sự ăn mòn kim loại không xảy
ra hoặc xảy ra nhanh hay chậm phụ thuộc vào thành phần của môi trờng mà nó tiếp xúc
Trang 31- Dụng cụ: Tranh DHĐHH của KL
Bảng phụ: Kẻ thành phần t/c sx gang thép (khuyết)
III Hoạt động dạy – học:
+ KL nào t/d với axít
+ KL nào t/d với dd muối
- Cho hs hoạt động nhóm
(mỗi nhóm lấy VD minh hoạ
mỗi t/c hoá học bằng PTHH)
- Đọc tên các KL trong dãyHĐHH
- Dựa vào dãy HĐ trả lờicâu hỏi
- Các nhóm làm bài rabảng nhóm
tạo ra h/c Al(III); Fe (II) (III)
- ng/c SGK trả lời câu hỏi
- Lấy VD
2 Tính chất của kim loại Al và Fe
có gì giống và khác nhaua) t/c hoá học giống nhau:
- Có t/c hoá học của kim loại
- Không t/d với HNO3đ, nguội và
H2SO4 đ, nguộib) t/c hoá học khác nhau:
Trang 32*2/69 cặp (a) (d)a/ 2Al + 3 Cl2 -> 2AlCl3 d/ Fe + Cu(NO 3 ) 2 -> Fe(NO 3 ) 2 +Cu
- Đọc và phân tích bài hớng
dẫn dựa vào dãy HĐHH - Dựa vào dãy HĐ chọn ý đúng * Số 3/69: ý (c) B, A, D, C
- Hớng dẫn sự chuyển đổi dựa
vào t/c của Al, Fe và các h/c
2Al + 3 Cl2 -> 2AlCl3 FeCl 3 + 3NaOH-> Fe(OH) 3 + 3NaCl
2Fe(OH)3 t o Fe2O3 + 3 H2O3Fe + 2O2 t o Fe3O4
2A + Cl2 t o 2ACl
23 5
, 35
4 , 23 2
, 9
Vậy A là Na+ Đọc và tóm tắt
- hs lên làm
* Số 6/69: mFe = 2,5g
dd CuSO4: V = 25ml
D = 1,12g/ml-> mdd = 28g
x = 0,01mFe phản ứng = 0,01.56= 0,56g
m CuSO4 p/ = 0,01.160 = 1,6g->m CuSO4 d = 2,6g
mdd sau p/
= 0,56 + 28 – (0,01.64)
= 27,92c% (FeSO4) = 5,44%
Trang 33Tiết 29: Thực hành: Tính chất hoá học của nhôm và sắt (lấy điểm kiểm tra 1 tiết)
- Dụng cụ: 5 bộ đồ dùng TN, phiếu tờng trình
- Hoá chất: Al, Fe, dd CuSO4, S
III Hoạt động dạy – học:
1/ Kiểm tra: Sự chuẩn bị phòng thực hành
2/ Vào bài: nêu yêu cầu bài thực hành
+ Viết PT? Cho biết trạng
thái, màu sắc chất sp
- ng/c TN1
- các nhóm tiến hành TNtrả lời câu hỏi
- Đại diện các nhóm báo cáo kq
2 Thí nghiệm 2: Tác dụng của sắt với lu huỳnh
3 Thí nghiệm 3: nhận biết mỗi kim loại Al, Fe đợc đựng trong 2
Trang 34ơng III: Phi kim – Sơ l ợc bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học
III Hoạt động dạy – học:
1/ Kiểm tra: (4’) nêu t/c hoá học của KL? Viết PT
2/ Vào bài: (1’) đặt vấn đề t/c của PK
I/ Phi kim có những t/c vật lí nào (7 )’
gv sử dụng tranh vẽ H3.1 y/c
2 Tác dụng với hiđrô
* ôxi t/d với hiđrô
O2 + 2H2 t o H2O
* Clo t/d với hiđrô
- TN: SGK/75
Cl2 + H2 t o 2HClCác PK: C, S, Br2 t/d với H2 tạo thành h/c khí
Trang 35và hiđrô
VD: 2 Fe + 3 Cl2 t o 2FeCl2
Fe + S t o FeS
Cl2 mạnh hơn S as
- Hiểu t/c lý hoá học của Clo
- Rèn kỹ năng qs TN và nhận biết hiện tợng, viết PTHH
- gd ý thức sử dụng Cl2 (khí độc)
II Đồ dùng dạy học:
- GV: Tranh vẽ H3.2SGK; H3.4 và 3.5
- Dụng cụ + hoá chất TN nh H3.3
III Hoạt động dạy – học:
1/ Kiểm tra: (4’) c/m mức độ hoạt động hoá học mạnh, yếu của PK (Viết PT)
2/ Vào bài: (1’) phần đầu tr 77 SGK
3/ Các hoạt động:
+ Cho biết kí hiệu, NTK,
II/ Tính chất hoá học (28 )’
1 Clo có những t/c hoá học củaphi kim:
a) t/d với KL -> muối clorua
3 Cl2 + 2Fe t o 2FeCl3
(rắn, nâu đỏ)
Trang 36Cl2 + Cu t o CuCl2
(r¾n, tr¾ng)b) t/d víi hi®r« -> hîp chÊt khÝ: as
HClO cã tÝnh «xi ho¸ m¹nh
lµm mÊt mµu nhiÒu chÊt
- HClO cã tÝnh «xi ho¸ m¹nh lµm mÊt mµu qu× tÝm
b) T/d víi dd NaOH
* TN: SGK/78
Cl 2 + 2NaOH -> NaCl + NaClO + H 2 O
dd hçn hîp NaCl, NaClO -> níc gia ven cã tÝnh tÈy mµu do NaClO
Trang 37Tiết 32: Clo (tiếp)
- Dụng cụ + hoá chất điều chế Clo (H3.4SGK)
III Hoạt động dạy – học:
1/ Kiểm tra: (4’) Chữa BT5, 6/81
2/ Vào bài: (1’) từ t/c hoá học -> ứng dụng, điều chế
3/ Các hoạt động:
GV sử dụng tranh vẽ H3.4
y/c hs dựa vào tranh cho biết
những ứng dụng của clo - Chỉ trên tranh vẽ=> ứng dụng
- ng/l: ddHCl, MnO2->
H2SO4 háo nớc không t/d
Cl2
-> úp bình vì Cl2 nặng hơn kk
GV sử dụng dụng cụ đ/c
-> giải thích tại sao đp có mn
Trang 38- 1 số mẫu C
III Hoạt động dạy – học:
1/ Kiểm tra: (4’) Chữa BT 11/81
2/ Vào bài: (1’) phần đầu SGK/82
- các dạng thù hình của 1 sốnguyên tố hóa học là những đ/ckhác nhau do ngtố đó tạo ra
-> tính hấp phụ
II Tính chất của cácbon (20 )’
1 Tính hấp phụ
* TN: SGK/82-> than gỗ có tính hấp phụ màu tan trong dd
- Than gỗ có tính hấp phụ giữ trên
bề mặt của nó các chất khí, hơi, chất tan trong dd
- Than gỗ và than xơng mới đ/c ->than hoạt tính
+ Nêu t/c hoá học của PK GV
hớng dẫn C t/d với KL và H2
khó -> PK yếu
- Làm TN đốt C cháy ngoài
kk với cháy trong O2
GV biểu diễn TN y/c hs hoạt
- các nhóm qs hoàn thành các câu hỏi
- đọc -> nêu ứng dụng
2 Tính chất hoá họca) Tác dụng với ôxi
C + O2 t o CO2
b) cácbon tác dụng với ôxít kimloại
*TN: SGK/812CuO + C t o 2Cu + CO2
Trang 39Tiết 34: Các ôxít của cácbon
I Mục tiêu:
- Nắm đợc thành phần, tính chất lí hoá học của CO và CO2
- Nêu ứng dụng của từng ôxít CO, CO2
- Rèn kỹ năng viết PTHH
- gd ý thức vận dụng những ứng dụng của ôxít CO, CO2
II Đồ dùng dạy học:
- Dụng cụ, hoá chất nh H3.11, H3.13
III Hoạt động dạy – học:
1/ Kiểm tra: (4’) Trả lời BT 4SGK/84
Chữa BT52/ Vào bài: (1’) phần đầu SGK/85
+ Tại sao CO là ôxít trung
2 Tính chất hoá học:
a) CO là ôxít trung tính
- không phản ứng với H2O, kiềm,axít
CO + CuO t o Cu + CO2
4CO + Fe3O4 t o 4 CO2 + 3Fe
- CO cháy trong O2, kk toả Q2CO + O2 t o 2 CO2 + Qy/c hs đọc thông tin
+ Nêu 1 số ứng dụng của CO
- CO2 làm lạnh, hoá rắn -> nớc đákhô
2 Tính chất hoá họca) tác dụng với H2O
* TN: SGK/86
CO2 + H2O H2CO3
Trang 40- trả lời câu hỏi
b) tác dụng với dd bazơ:
CO2 + 2NaOH -> Na2CO3 + H2O
1 : 2
CO2 + NaOH -> NaHCO3
1 : 12CO 2 + 3NaOH -> Na 2 CO 3 + NaHCO 3 + H 2 O
- Củng cố, khái quát hoá những kiến thức cần nhớ đã học chơng I, II, III
- Rèn kỹ năng tính toán làm BT hoàn thành các PTHH nhận biết và tính theoPTHH có áp dụng nồng độ
- gd ý thức ôn tập
II Đồ dùng dạy học:
- bảng phụ có ghi sẵn 1 số BT
III Hoạt động dạy – học:
1/ Kiểm tra: (4’) Chữa BT5/87
2/ Vào bài: (1’) nêu y/c giờ ôn tập
3/ Các hoạt động:
y/c hs ng/c thông tin mục
c) kim loại -> ôxít bazơ -> M(1) -> bazơ -> M(2) -> M(3)
gv nêu y/c hoàn thành sự- Các nhóm hoàn thành các 2 Sự chuyển đổi các loại h/c vô