1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giao an hoa 9 tron bo.

59 844 3
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án hóa học 9
Tác giả Nguyễn Thị Ngọc Thảo
Trường học Trường THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2008 – 2009
Định dạng
Số trang 59
Dung lượng 638,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Em hãy rút ra kết luận về sự biến đổi tính chất của các nguyên tố trong cùng một chu kỳ theo chiều tăng của điện tích hạt nhân nguyên tử từ trái sang phải GV yêu cầu HS quan sát nhóm I v

Trang 1

Tuần 19

Tiết: 37

axit cacbonic và muối cacbonat

I Mục đích yêu cầu

1 Kiến thức:

- Nắm đợc axit cacbonic là một axit yếu

- Nắm đợc muối cacbonat có các tính chất của muối nh tác dụng với axit, kiềm, dung dịchmuối Ngoài ra nó còn dễ bị phân huỷ ở nhiệt độ cao và có nhiều ứng dụng trong đời sống vàsản xuất

- Học sinh: Đọc trớc bài mới

III Tiến trình dạy học

? Axit cacbonic có ở đâu?

? Qua các kiến thức đã học hãy suy luận và cho biết về tính

chất hoá học của axit cacbonic?

Hoạt động 2

? Có mấy loại muối cacbonat?

? Thế nào là muối axit và thế nào là muối trung hoà?

Đọc nghiên cứu SGk

Liên hệ với tính chất hoá học của axit

HS : Thảo luận nhóm trả lời

I Axit cacbonicCTHH: H2CO3

1 Trạng thái tự nhiên và tínhchất vật lý

2 Tính chất hoá học

- Axit cacbonic là một axityếu, làm quỳ tím đổi thànhmàu đỏ nhạt

- Là một axit không bền, khi

đợc tạo thành thì ngay lập tức

bị phân huỷ thành CO2 vàH2O

H2CO3  CO2 + H2O II.Muối cacbonat

? Tra bảng tính tan và cho biết độ tan của muối cacbonat?

? Nêu các tính chất hoá học của muối?

? Theo em muối cacbonat có đầy đủ tính chất hoá học của

một muối không? Lấy VD chứng minh?

- Đa số các muối cacbonat

đều tan trừ NaHCO3, K2CO3

- Hầu hết muối – HCO3 đềutan trừ NaHCO3 ít tan

Na2SO4+2H2O+ 2CO2

- Tác dụng với dd bazơ:

Trang 2

? Nêu ứng dụng của muối cacbonat?

Học sinh làm thí nghiệm theo hớng dẫn

Nghiên cứu SGk trả lời

Na2CO3+Ca(OH)2

2NaOH+ CaCO3

- Muối cacbonat trừ K2CO3 ra

bị phân huỷ tạo oxit vàCO2

to CaCO3 CO2 + CaO

HS thảo luận và trả lời rồi lên bảng chữa

IV Rút kinh nghiệm

Tiết: 38

silic- công nghiệp siliccat

I Mục đích yêu cầu

1 Kiến thức:

- Nắm đợc Si là một phi kim, SiO2 là một oxit axit

- Biết đợc thế nào là công nghiệp silicat

- Hiểu đợc cơ sở khoa học của quá trình sx đồ gốm, xi măng, thuỷ tinh

2 Kỹ năng: - Rèn kỹ năng viết PTPƯ, thu thập thông tin từ thực tế.

3 Thái độ: - Có hứng thú với CN hoá học

II Chuẩn bị

- Giáo viên: tranh giới thiệu một số sản phẩm gốm sứ.Sơ đồ lò quay sản xuất clanke

- Học sinh: Đọc trớc bài mới

III Tiến trình dạy học

1.ổn định lớp

2.Kiểm tra bài cũ

? Nêu tính chất hoá học của K2CO3? Viết PTPƯ minh hoạ

? Viết PT thực hiện dãy biến hoá sau:

C CO2 CaCO3 CO2 NaHCO3 Na2CO3

3 Bàimới

Hoạt động của GV

Hoạt động 1

GV thông báo trạng thái tự nhiên và ghi bảng

GV yêu cầu học sinh nghiên cứu mục I.2 SGK

? Nêu tính chất của Si?

Si + O2 SiO2

Trang 3

Hoạt động 2

? SiO2 thuộc loại oxit gì? Vì sao?

? Nêu các tính chất hoá học của SiO2? Viết các PTPƯ

- Tác dụng với oxit bazơ

SiO2 + CaO CaSiO3

? Nguyên liệu sx thuỷ tinh là gì?

GV thuuyết trình quy trình sản xuất ra vật

phẩm và tính chất của thuỷ tinh

? Em hãy viết các PTPƯ xảy ra khi nấu

thuỷ tinh?

? Em biết những cơ sở sx thuỷ tinh nào?

HS : Thảo luận nhóm trả lời

Trả lời theo sự hiểu biết

Trả lời

Nghiên cứu trả lời

Viết các PƯ xảy ra

III Công nghiệp siliccat

1, Đồ gốm

a Nguyên liệu: Đất sét, thạch anh, fenpat

b Quy trình sx: Nguyên liệu nhào nhuyễn tạokhối dẻo, tạo hình, sấy khô, nung

c Cơ sở sx: Bát Tràng, Hải Dơng

2, Xi măng

a Nguyên liệu: Đất sét, đá vôi, cát

b Quy trình sx: Nghiền nhỏ nguyên liệu với

n-ớc tạo dạng bùn, nung hỗn hợp trong lò

1400-1500oC tạo clanke Nghiền clanke + chất phụgia tạo ximăng

b Quy trình sx: Trộn nguyên liệu nung ở

900oC tạo thành thuỷ tinh nhão để nguội thànhthuỷ tinh dẻo sau đó ép và thổi thành đồ vật

- PTHH: to CaCO3 CaO + CO2

to CaO + SiO2 CaSiO3

to Na2CO3 +SiO2 Na2SiO3 + CO2

c Cơ sở sx: HP, HN, Bắc Ninh, Đà Nẵng, TPHCM

Hoạt động4: Củng cố

? Cho biết các cặp chất nào sau đây tác

dụng đợc với nhau?

Trang 4

Tuần 20

Tiết:39 + 4

sơ lợc về bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học

I Mục đích yêu cầu

1 Kiến thức:

- HS biết đợc nguyên tắc sắp xếp các nguyên tố theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhânnguyên tử

- Biết đợc cấu tạo bảng tuần hoàn gồm các ô nguyên tố, chu kỳ, nhóm

- Biết đợc đặc điểm giống nhau của các ô nguyên tố trong cùng một chu kỳ, trong cùng mộtnhóm

- Học sinh: Đọc trớc bài mới + Ôn lại cấu tạo nguyên tử

III Tiến trình dạy học

GV giới thiệu BTH có trên 100 nguyên tố và mỗi

nguyên tố đợc xếp vào một ô Yêu cầu HS quan

II Cấu tạo BTH

? Số hiệu nguyên tử của Na là 11 cho biết những

thông tin gì về nguyên tố Na?

GV yêu cầu HS vẽ sơ đồ nguyên tử Li, Be, B, Na,

Mg, Al và thông báo: Li, Be, B nằm cùng một

+ KHHH+ Tên nguyên tố

+ Nguyên tử khối

Trang 5

hàng thuộc cùng một chu kỳ2; Na, Al, Mg thuộc

cùng chu kỳ 3

? Các nguyên tố thuộc cùng một chu kỳ thì sơ đồ

nguyên tử có điểm gì giống nhau?

? Vậy chu kỳ là gì?

? BTH có tất cả bao nhiêu chu kỳ?

GV thông báo: các chu kỳ 1,2,3 là chu kỳ nhỏ,

còn lại chu kỳ 4,5,6,7 là các chu kỳ lớn

GV thông báo: Li, Na nằm cùng một cột

?Sơ đồ nguyên tố của chúng có điểm gì giống

nhau? Tơng tự với B và Al?

? Vậy các nguyên tử thuộc cùng một nhóm có

- Số thứ tự của chu kỳ bằng số lớpe

3 Nhóm

- Nhóm gồm các nguyên tố mànguyên tử của chúng có số e lớpngoài cùng bằng nhau, có tínhchất hoá học tơng tự nhau và đợcxếp vào cùng một cột

- Số thứ tự của nhóm bằng số e lớpngoài cùng của nguyên tử

IV Rút kinh nghiệ

Tuần

Tiết 40

sơ lợc về bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học

I Mục đích yêu cầu

Trang 6

- Tơng tự GV yêu cầu HS quan sát chu kỳ 3 để trả

lời các câu hỏi nh trên

? Em hãy rút ra kết luận về sự biến đổi tính chất

của các nguyên tố trong cùng một chu kỳ theo

chiều tăng của điện tích hạt nhân nguyên tử (từ

trái sang phải)

GV yêu cầu HS quan sát nhóm I và nhóm VII, rút

ra nhận xét về sự biến đổi số lớp e

GV thông báo sự biến đổi tính kim loại, tính phi

kim trong nhóm để học sinh vận dụng

? Cho biết sự biến đổi số lớp e, quy luật biến đổi

tính kim loại, tính phi kim trong nhóm có gì khác

so với trong cùng một chu kỳ?

? Hãy cho biết nguyên tố kim loại nào mạnh nhất

và nguyên tố phi kim nào mạnh nhất?

Làm theo yêu cầu của GV

Trả lời các câu hỏi

HS thảo luận nhóm để trả lời

Quan sát nhóm I và VII

Thảo luận nhóm để trả lời

III Sự biến đổi tính chất của cácnguyên tố trong bảng tuần hoàn

1 Trong một chu kỳ: Đi từ đầu đếncuối chu kỳ:

2 Trong một nhóm: Đi từ trênxuống dới

- Số lớp e tăng dần từ 1 đến 7

- Tính kim loại của các nguyên tốtăng dần, tính phi kim giảm dần

Hoạt động 2

? Biết nguyên tố X có số hiệu nguyên tử là 17

thuộc chu kỳ 3, nhóm VII Hãy cho biết cấu tạo

nguyên tử, tính chất của nguyên tố X và so sánh

VD: - Nguyên tố X ở cuói chu kỳ 3nên là phi kim hoạt động mạnh

- Nguên tố X (Cl) mạnh hơn

Trang 7

GV cho HS đọc thí dụ SGK sau đó cho HS trả lời

các câu hỏi, các nhóm khác nhận xét bổ sung

Yêu cầu HS đọc nhận xét ở cuối bài

nguyên tố đứng trớc (S), yếu hơnnguyên tố đứng trên (F) nhngmạnh hơn nguyên tố đứng dới (Br)

2.Biết cấu tạo nguyên tử củanguyên tố ta có thể suy đoán vị trí,tính chất của nguyên tố

VD: X nằm ở ô số 16 thuộc chukỳ3, nhóm VI là một nguyên tốphikim (vì nó đứng gần cuối chu kỳ 3

- Chọn chất thích hợp lập sơ đồ dãy biến hoá và viết PTPƯ

- XD sự biến đổi giữa các chất và cụ thể hoá dãy biến hoá

- Biết sử dụng bảng tuần hoàn

- Giáo viên: Hệ thống câu hỏi và BT, phiếu HT, bảng phụ

- Học sinh: Ôn tập các kiến thức đã học trong chơng

III Tiến trình dạy học

1.ổn định lớp

2.Kiểm tra bài cũ

3 Bài mới

Trang 8

Hoạt động của GV

Hoạt động 1

GV: Cho các chất SO2, S, Fe, H2S

? Lập sơ đồ biến đổi gồm các chất trên để thể hiện

TCHH của lu huỳnh?

? Viết các PTPƯ biểu diễn sơ đồ biến đổi trên?

? Hãy phân loại các chất có trong sơ đồ trên?

? Lập sơ đồ mối quan hệ giữa các loại chất đó?

Hoạt động 2

GV: Cho dãy biến đổi sau:

HCl Cl2 NaClO

FeCl2

Viết PTPƯ thực hiện sự biến đổi trên?

Dựa vào sơ đồ trên hãy lập sơ đồ thể hiện TCHH của

Clo?

H2S S SO2

FeS

Một HS viết PTPƯ

Thảo luận nhóm để trả lời

1 Tính chất hoá học của PK

H2 O2H/c PK Oxit axit Muối

2 Tính chất hoá học của một sốPK

a Tính chất của clo Nớc Clo +H2O +H2 +NaOH Khí Clo Nớc Giavenhiđroclorua +KL

Muối

GV: Viết PTPƯ thực hiện dãy biến hoá

? Hãy cho biết vai trò của C (thể hiện tính khử hay

tính oxihoá)

Thảo luận nhóm trả lời

C luôn thể hiện tính khử

b Tính chất của cacbon

C CO2 CaCO3 CO2

? Nêu cấu tạo BTH?

? Ô nguyên tố cho biết những gì?

? Thế nào là chu kỳ, nhóm?

? Cho biết những thông tin về ô

số 16?

HS nhớ lại cáckiến thức ở bàihọc trớc để trả

Trang 9

Hoạt động 4: Củng cố

BT1: Cho các nguyên tố Cl, S, Si, Ca, Na, Mg Hãy cho biết nguyên tố nào trong các nguyên

tố trên:

a Cùng chu kỳ với S

b Có CT oxit cao nhất dạng RO3

c Đơn chất tơng ứng tác dụng với nớc tạo 2 axit

d Có mặt trong thành phần của thủ tinh thờng

e Có tính KL mạnh hơn Mg

f Oxit cao nhất là thành phần chính của cát

BT2: R là nguyên tố PK nhómVII trong BTH Hợp chất khí của R với H chứa 2,74% H vềkhối lợng

thực hành: tính chất hoá học của phi kim và hợp chất của chúng

I Mục đích yêu cầu

Trang 10

- Giáo viên: 5 bộ gồm đèn cồn, giá ống nghiệm, 5 ống nghiệm, kẹp gỗ, cốc thỷ tinh,ống thuỷ tinh, nút cao su, đũa thuỷ tinh, ống hút, giá sắt

Hoá chất: CuO, bột than, nớc vôi trong, bột NaHCO3, NaCl rắn, Na2CO3 rắn, CaCO3,

dd HCl, dd AgNO3 3%

- Học sinh: Bột than, nớc vôi trong, NaCl rắn, kẻ sẵn bản tờng trình theo mẫu

III Tiến trình dạy học

GV bổ sung: Lấy hoá chất với một lợng bằng hạt

ngô Rắc hoá chất thật mỏng trên đáy ống nghiệm

? Nêu hiện tợng quan sát đợc?

? Viết các PTPƯ xảy ra?

Làm theo hớng dẫn

- Lấy một ít hỗn hợp CuO và C vào ống nghiệm

- Lắp dụng cụ nh hình 3.9 tr.83

- Đun nóng đáy ống nghiệm

HH chuyển màu đỏ, nớc vôi trong vẩn đục

Hoạt động 2

GV hớng dẫn HS làm thí nghiệm theo các bớc:

- Lấy một thìa nhỏ muối NaHCO3 vào ống nghiệm

- Lắp dụng cụ nh H3.16 tr89

- Đun nóng đáy ống nghiệm

? Quan sát nhận xét hiện tợng xảy ra trên thành ống

Xuất hiện những giọt nớc

Nớc vôi trong vẩn đục

Hoạt động3

GV yêu cầu HS đọc đề bài suy nghĩ để tìm ra cách

nhận biết mỗi chất

? Tìm dặc điểm khác nhau của 3 chất trên về tính

tan trong nớc và khả năng PƯ với dd HCl?

? Vậy dùng thuốc thử nào để nhận ra 3 chất?

GV đa 3 ống nghiệm không nhãn đựng riêng biệt 3

chất, yêu cầu HS làm các thí nghiệm để nhận biết

3 Thí nghiệm3

- Cách tiến hành: Hoà tan một ítmỗi chất vào nớc Chất nào khôngtan là CaCO3

Cho 2 dd còn lại tác dụng với ddHCl, có bọt khí thoát ra là Na2CO3Na2CO3+2HCl 2NaCl+H2O +CO2

Chất nào không có hiện tợng gì làNaCl

Trang 11

- NaCl và Na2CO3 tan còn CaCO3 không tan

- Na2CO3 tác dụng với dd HCl tạo CO2 bay lên còn

+ Hợp chất hữu cơ gồm 2 loại chính là HĐC và dẫn xuất của HĐC

+ Hoá học hữu cơ là ngành hoá học chuyên nghiên cứu về các hợp chất hữu cơ

- HS thấy đợc mối liên hệ mật thiết giữa hoá học hữu cơ với cuộc sống

- Giáo viên: Tranh vẽ H4.1 SGK

Dụng cụ: Giá ống nghiệm, panh, 5 ống nghiệm, 1 cốc đựng nớc vôi trong, diêm.Hoá chất: dd Ca(OH)2

- Học sinh: Đem nớc vôi trong

III Tiến trình dạy học

Trang 12

Hoạt động1:

GV cho HS quan sát H4.1 SGK

? Nêu nguồn gốc của những sản phẩm đó?

? Tóm lai hợp chất hữu cơ có ở đâu?

GV mô tả thí nghiệm

? Em hãy nhận xét và rút ra kết luận?

? Theo em trong HCHC có chứa những nguyên tố

nào?

GV: Vậy HCHC là hợp chất của C trừ các oxit của

C, axit cacbonic và muối cacbonat

? Em hãy nhắc lại định nghĩa HCHC?

GV lấy 2 nhóm HCHC sau:

- CH4, C2H6, C2H2, C2H4

- CH3Cl, C2H6O, C2H4O2

? Hãy tìm sự khác nhau giữa nhóm 1 và nhóm 2? GV: Nhóm 1 có tên là Hiđrocacbon Nhóm 2 có tên là dẫn xuất của hiđrocacbon ? Vậy cơ sở để phân loại HCHC là gì? - Quan sát - Trả lời - Nớc vôi trong vẩn đục chứng tỏ đốt cháy HCHC sinh ra CO2 - Nêu định nghĩa Nhóm 1 chỉ có H,C Nhóm 2 có thêm một số nguyên tố khác Trả lời I Khái niệm về hợp chất hữu cơ, 1 Hợp chất hữu cơ có ở đâu? - Hợp chất hữu cơ có ở xung quanh ta, đặc biệt là có ở trong các vật phẩm có nguồn gốc từ động thực vật 2 Hợp chất hữu cơ là gì? - Hợp chất hữu cơ là hợp chất của C trừ CO, CO2, H2CO3, muối cacbonat 3 Phân loại - Dựa vào thành phần phân tử HCHC chia thành 2 loại: + HĐC: chỉ gồm H và C + Dẫn xuất của HĐC: Có H, C và một số nguyên tố khác Hoạt động 2 GV thuyết trình HS nghe và ghi II Khái niệm về hoá học hữu cơ - HHHC là ngành HH nghiên cứu về các HCHC và chuyển đổi của chúng Hoạt động 3: Củng cố GV cho HS làm BT 1,2,5 tại lớp Đọc phần em có biết Dặn dò: BTVN 3,4 SGK Đọc trớc bài mới IV Rút kinh nghiệm Ngày soạn:

Ngày dạy:

Tuần:

Tiết: 44

cấu tạo phân tử hợp chất hữu cơ

Trang 13

I Mục tiêu

1 Kiến thức:

- HS hiểu đợc:

+Trong các HCHC, các nguyên tử liên kết với nhau theo đúng hoá trị

+Mỗi chất HC có một CTCT ứng với một trật tự liên kết nhất định Các nguyên tử C có thểliên kết với nhau tạo thành mạch C

- Giáo viên: Bộ mô hình cấu tạo các phân tử HCHC

- Học sinh: Học thuộc hoá trị của C,O, H, N, Cl

III Tiến trình dạy học

I Đặc điểm cấu tạo phân tử HCHC

1 Hoá trị và liên kết giữa cácnguyên tử

- Trong HCHC C luôn có hoá trị IV,O: II; H:I

- Các nguyên tử liên kết với nhautheo đúng hoá trị của chúng

- Mỗi liên kết đợc biểu diễn bằngmột nét gạch nối giữa hai nguyên tử

Trang 14

GV hớng dẫn HS lắp ráp mô hình phân tử một số

chất CH4, CH3Cl, CH3OH, C2H6

GV thông báo các nguyên tử C có thể liên kết đợc

với nhau tạo thành mạch cacbon Vẽ ba dạng mạch

lên bảng

? Quan sát các mạch trên bảng cho biết có mấy loại

mạch cacbon?

? Em hãy biểu diễn phân tử C2H6O?

GV chỉ cho HS thấy hai CT trên là hai chất khác

- Mạch vòng:

– C – C –

C

3 Trật tự liên kết giữa các nguyên tửtrong phân tử

- Mỗi HCHC có một trật tự liên kếtxác định giữa các nguyên tử trongphân tử

II Công thức cấu tạo

- CTCT biểu diễn đầy đủ liên kếtgiữa các nguyên tử trong phân tử

- CTCT cho biết thành phần củaphân tử + trật tự liên kết giữa cácnguyên tử trong phân tử

Hoạt động 3: Củng cố

? Nhắc lại nội dung chính của bài?

? Viết CTCT của các chất có CTPT sau: C2H5Cl, C3H8, CH4O

Trang 15

- Nắm đợc tính chất vật lý của metan, chủ yếu là trạng thái và tính tan.

- Nắm đợc công thức cấu tạo và có khái niệm về liên kết đơn

- Nắm đợc hai tính chất hoá học: phản ứng cháy và phản ứng thế bởi clo, từ đó suy ra một sốứng dụng quan trọng

- Học sinh: Đọc trớc bài mới

III Tiến trình dạy học

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ:

HS1: Em hãy nêu đặc điểm cấu tạo phân tử hợp chất hữu cơ?

HS2: Phân tử hợp chất hữu cơ A có hai nguyên tố Khi đốt cháy 3,2g chất A thu đợc7,2g nớc Hãy xác định công thức phân tử của A, biết khối lợng mol của A là 16g

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

nh thế nào chúng ta sẽ nghiên cứu trong bài học hôm nay

Hoạt động 2: I Nghiên cứu trạng thái tự nhiên và tính chất vật lý của metan

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Nội dung

GV giới thiệu trạng thái tự nhiên của metan

GV yêu cầu HS liên hệ thực tế để rút ra nhận xét

về tính chất vật lý của metan

Trang 16

=16/29 Metan nhẹ hơn không khí nên có thể thu

bằng cách đẩy nớc hoặc đẩy không khí

Chuyển tiếp: Trớc khi nghiên cứu phần tính chất hoá học, chúng ta cần phải nghiên cứu cấu tạo phân tử của metan Trong hoá học hữu cơ ngời ta quan tâm nhiều đến cấu tạo phân tử của chất, đến liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử, vì chúng ảnh hởng rất lớn

đến tính chất hóa học của chất.

Hoạt động3: II.Cấu tạo phân tử

Hoạt động của GV

GV: Cho học sinh qan sát mô hình phân tử metan

? Em hãy nhận xét cấu tạo của nguyên tử metan?

? Trong phântử metan có những liên kết nào?

- Ngời ta gọi đó là những liên kết đơn

- Nguyên tử C ở giữa, 4H cách đều ở 4 đỉnh tạo

Chuyển tiếp: Phân tử metan có cấu tạo nh vậy thì sẽ có những tính chất hoá học gì?

Hoạt động 4: III Tính chất hoá học.

Hoạt động của GV Hoạt động

GV treo tranh vẽ thí nghiệm

phản ứng cháy của metan

? Quan sát và cho biết khí metan

GV: Treo tranh vẽ thí nghiệm

metan tác dụng với khí clo

? Màu vàng nhạt của clo mất đi

chứng tỏ điều gì?

? Tại sao giấy quỳ tím chuyển

thành màu đỏ?

? Có thể là axit nào?

GV: Nh vậy khi phản ứng với clo

đã sinh ra khí hiđro clorua, khí

này tan trong nớc tạo ra axit

clohiđric làm cho quỳ tím

chuyển đỏ Các em theo dõi cơ

ớc vôi trong

Chứng tỏ đã cóPƯ xảy ra

trong ống làaxit

Axit clohiđric

Metan có 4H,

clorua thì có1Cl đã thay thế1H

1.Metan tác dụng với oxi

toCH4 + 2O2 CO2 + H2O (k) (k) (k) (h)

2.Tác dụng với clo H

H– C–H + Cl- Cl H

H H– C–H + H - Cl

H

Một trong 4H bị đứt ra kiên kết với 1Clcủa Cl2 tạo HCl, Cl còn lại thay thế vàochỗ H tạo ra phân tử metyl clorua

Hoạt động 5: ứng dụng

Trang 17

của HS

? Dựa vào tính chất nào có thể kết luận metan đợc

dùng làm nhiên liệu?

- Ngoài ra metan còn đợc dùng làm nguyên

liệucho công nghiệp hoá học nh đ/c H2, bột than

và nhiều chất khác

Vì metan cháy toả nhiều nhiệt

BTCC: Phiếu học tập:

Bài1: Trong các khí sau: CH4, H2, Cl2, O2

A, Những khí nào tác dụng đợc với nhau từng đoi một?

B, Hai khí nào trộn với nhau tạo ra hỗn hợp nổ?

Bài2: Trong các PTHH sau, PTHH nào viết đúng, PTHH nào viết sai?

a CH4 + Cl2 CH2Cl2 + H2

b CH4 + Cl2 CH2 + 2HCl

c 2CH4 + Cl2 2CH3Cl + H2

d CH4 + Cl2 CH3Cl + HCl

Bài3: Đốt cháy hoàn toàn 11,2lit khí metan Hãy tính thể tích khí oxi cần dung và thể tích khí cacbonic tạo thành Biết các khí đo ở đktc

BTVN: Các BT trong SGK

IV Rút kinh nghiệm

………

………

………

Ngày soạn:

Ngày dạy:

Tuần: 23 - Tiết: 46 etilen I Mục đích yêu cầu 1 Kiến thức: - Giúp học sinh nắm đợc tính chất vật lý của etilen - Nắm đợc công thức cấu tạo của etilen có liên kết đôi và đặc tính kém bền của nó - Nắm đợc hai tính chất hoá học và có phản ứng cộng là phản ứng đặc trng - Biết đợc một số ứng dụng của etilen - Thấy đợc sự khác nhau cơ bản của metan và etilen 2 Kỹ năng: - Viết đợc phơng trình phản ứng cháy và phản ứng trùng hợp và phản ứng cộng - Vận dụng kỹ năng tính toán theo phơng trình hoá học và thành phần hỗn hợp 3 Thái độ: - Giúp học sinh yêu thích môn học II Chuẩn bị - Giáo viên:Mô hình phân tử etilen, đèn cồn, diêm, ống nghiệm, giá đỡ, cốc, nút cao su có ống dẫn khí,C2H5OH, một ít cát, dd Br2 - Học sinh: Học và làm bài tập + Đọc trớc bài mới III Tiến trình dạy học 1 ổn định lớp 2 Kiểm tra bài cũ (5phút) Viết công thức hoá học của metan? Nêu đặc điểm cấu tạo? Trình bày tính chất hoá học và viết PTPƯ đặc trng của metan? Chuyển tiếp: CTPT của metan là CH 4 nếu trong thành phần phân tử của metan có thêm một nguyên tử C nữa thì CTPT là gì?(C 2 H 4 ) Vậy hiđrocacbon này có cấu tạo thế nào? Có những tính chất hoá họccơ bản gì và có những ứng dụng ra sao? Để trả lời câu hỏi đó, hôm nay chúng ta cùng nghiên cứu bài ETILEN" “ETILEN"

Hoạt động1: I Tính chất vật lý

Hoạt động của GV

GV: Giới thiệu CTPT và yêu cầu học sinh tính ETILEN: C2H4 = 28

Trang 18

- Hớng dẫn học sinh quan sát lọ đựng khí etilen và

cho biết etilen có những TCVL gì?

28

- Chất khí không màu, khôngmùi,ít tan trong nớc, nhẹ hơnkhông khí vì (d= 29

Hoạt động3: III.Tính chất hoá học của etilen

Hoạt động của GV

? Theo em etilen có cháy không? Vì sao? Nừu

etilen cháy cho ta những sản phẩm nào?

GV: Mô tả thí nghiệm brom tác dụng với etilen,

hớng dẫn học sinh quan sát thí nghiệm nhận xét

và rút ra kết luận

GV thông báo: ở đk thích hợp có chất xúc tác, các

phân tử C2H4 kết hợp với nhau tạo ra phân tử có

kích thớc và khối lợng rất lớn (do liên kết kém

bền trong phân tử đứt ra) gọi là polietilen (PE)_

nguyên liệu qua trọng để sản xuất chất dẻo

Có, vì etilen là chất hiđrocacbon

Sản phẩm cháy là CO2 và H2O

1 Etilen có cháy không?

C2H4+ 3O2 2CO2 + 2H2O + Q

2 Etilen có làm mất màu dd bromkhông? Br Br

H–C= C–H + Br – Br H-C=C-H

H H H HViết gọn: C2H4 + Br2 C2H4Br2 Đibrom etanPhản ứng trên gọi là PƯ cộng

Các chất có liên kết đôi tơng tự etilen

dễ tham gia PƯ cộng

3 Các phân tử etilen có kết hợp đợc vớinhau không?

+ CH2-CH2 + CH2-CH2 + CH2-CH2 - CH2-CH2 –CH2 –CH2 –CH2 –CH2 -

Phản ứng trên gọi là phản ứng trùnghợp

Hoạt động4: IV.ứng dụng của etilen.

Hoạt động của GV

GV: Theo sơ đồ SGK hớng dẫn HS quan sát, nêu

các ứng dụng của etilen, sau đó bỏ sung

Học sinh theo dõi phát biểu

- Điều chế chất dẻo, các chất hữu cơ

nh rợu etylic, axit axetic

- Kích thích cho hoa quả mau chín

- BTVN: Học bài nắm đợc CTCT,TCHH của etilen và so sánh với metan

- Hớng dẫn BT5 tr.139: hỗn hợp khí đi qua bình đựng dd brom thì chỉ có C2H4 phản ứng, còn

lại khí CH4 sẽ thoát ra Hãy viết PTPƯ rồi tính

- Chuẩn bị bài mới: Axetilen

IV Rút kinh nghiệm.

.

………

.

………

Trang 19

- Nắm đợc khái niệm và đặc điểm của liên kết ba.

- Củng cố kiến thức chung về HĐC (không tan trong nớc, dễ cháy tạo CO2 và H2O)

- Biết một số ứng dụng quan trọng của axetilen

- Giáo viên: Mô hình phân tử axetilen

Giá sắt, ống nghiệm có nhánh có ống dẫn khí, đèn cồn, chậu thuỷ tinh, giá ống nghiệm,panh, diêm

Hoá chất: C2H2, Nớc, đất đèn, dd brom

Hoạt động 3:

? Từ CTCT hãy dự đoán TCHH của C2H2?

GV tổng hợp ý kiến của các nhóm và kiểm chứng

bằng thực nghiệm

GV hớng dẫn HS làm các thí nghiệm kiểm chứng

TN C2H2 + dd Br2

? Nhận xét hiện tợng xảy ra?

GV giới thiệu bản chất của PƯ cộng brom

III Tính chất hoá học

1 Axetilen có cháy không?

C2H2+ 5/2O2 2CO2 + H2O + Q

2 Axetilen có làm mất màu nớcbrom không?

H – C – C – H + Br2

Trang 20

- Làm nhiên liệu cho đèn hàn, xì.

- Làm nguyên liệu để điều chếPVC, cao su, CH3COOH và nhiềuhợp chất hữu cơ khác

Hoạt động 6: Củng cố

? Hãy so sánh đặc điểm cấu tạo và TCHH của 3 HĐC vừa học?

? Trình bày PPHH để nhận biết 3 khí C2H2, CO2, CH4 ?

Dặn dò: BTVN1,2,3,4,5

Ôn tập để tiết sau kiểm tra

IV Rút kinh nghiệm.

- Nắm đợc khái niệm và đặc điểm của mạch vòng)

- Biết một số ứng dụng quan trọng của benzen

? Nêu đặc điểm cấu tạo và tính chất hoá học của metan, etilen, axetilen?

? Nêu TCHH dặc trng của các chất trên? Giải thích?

3.Bài mới

Hoạt động của GV

Trang 21

Hoạt động1:

GV yêu cầu HS quan sát lọ chứa benzen để rút ra

TCVL của C6H6

GV làm thí nghiệm hoà benzen vào nớc và hoà dầu

ăn vào benzen Yêu cầu HS quan sát và nhận xét

H - C C - H

H - C C - H C

H

Có 3 liên kết C - H và 3 liên kếtC= H 6 liên kết này tạo thànhmột vòng khép kín 6 cạnh đềunhau, trong đó 3 liên kết đôi xen

kẽ 3 liên kết đơn

Hoạt động 3:

? Từ CTCT hãy dự đoán TCHH của C6H6?

GV tổng hợp ý kiến của các nhóm và kiểm chứng

bằng thực nghiệm

GV hớng dẫn HS làm các thí nghiệm kiểm chứng

TN C6H6 + O2

? Nhận xét hiện tợng xảy ra?

GV cho HS xem đĩa PƯ giữa benzen với brom lỏng

? Nhận xét hiện tờng xảy ra?

C6H6+ 7/2O2 6CO2 + 3H2O

2 Benzen có làm mất màu bromkhông?

Bột Fe, toC6H6 + Br2 C6H5Br

Hoạt động 4

? Nêu ứng dụng của C6H6 ?

Theo dõi SGK để trả lời

Trang 22

I.Phần trắc nghiệm: Điền từ thích hợp vào chỗ trống :

Cho nguyên tố ở ô số 15 trong BTH Ta biết đợc:

b Trong các chất trên chất nào tác dụng đợc với Cl2?

c Chất nào tác dụng đợc với dd Brom?

Viết các PTPƯ xảy ra

2 Dẫn 3,36 lit hỗn hợp khí (đktc) gồm CH4, C2H2 vào dd brom d thấy có 8g Br2 đã PƯ Tínhthể tích mỗi khí có trong hỗn hợp trên Giả thiết PƯ xảy ra hoàn toàn

Trang 23

- Nắm đợc crăckinh là một PP để chế biến dầu mỏ

- Biết một đặc điểm quan trọng của dầu mỏ, vị trí một số dầu mỏ và tình hình khai thác dầu

GV cho HS quan sát mẫu dầu mỏ

? Nhận xét trạng thái, màu sắc, tính tan?

GV treo tranh H4.16 thuyết trình về sự tập trung dầu

Trang 24

? Liên hệ thực tế nêu cách khai thác dầu mỏ?

GV treo tranh H4.17

? Nêu tên các sản phẩm chế biến đợc từ dầu mỏ?

GV bổ sung và giới thiệu PP chng cất dầu mỏ là PP

+ Lớp dầu lỏng: là hỗn hợp củanhững HĐC lỏng và một lợng nhỏcác hợp chất khác

+ Lớp nớc mặn

- Cách khai thác:

+ Khoan các giếng dầu

+ Dầu tự phun lên, khi gần hếtphải bơm nớc hoặc khí xuống để

đẩy dầu phun lên

3 Các sản phẩm chế biến từ dầumỏ

Hoạt động 2:

GV thuyết trình theo SGK

Nghe và ghi

II Khí thiên nhiên

- Có trong mỏ khí dới lòng đất

- Thành phần chủ yếu là CH4(95%)

- Dùng làm nhiên liệu, nguuyênliệu

Hoạt động 3: GV cho HS đọc SGK và tóm tắt.

Làm theo yêu cầu

III Dầu mỏ và khí thiên nhiên ởVN

Trang 25

a Dầu mỏ sôi ở nhiệt độ sôi nhất định.

b Dầu mỏ có nhiệt độ sôi khác nhau tuỳ thuộc vào thành phần của dầu mỏ

c Thành phần chủ yếu của dầu mỏ tự nhiên là metan

d Thành phần chủ yếu của dầu mỏ tự nhiên là xăng và dầu mỏ

- HS hiểu đợc nhiên liệu là những chất cháy đợc, khi cháy toả nhiệt và phát sáng

- Nắm vững cách phân loại nhiên liệu, đặc điểm và ứng dụng của một số nhiên liệu thôngdụng

- Biết cách sử dụng hiệu quả nhiên liệu

? Hãy kể tên một vài nhiên liệu thờng dùng?

GV: Các chất trên khi cháy đều toả nhiệt và phát

sáng Ngời ta gọi đó là chất đốt hay nhiên liệu

? Vậy nhiên liệu là gì?

GV: Các nhiên liệu đóng vai trò rất quan trọng trong

- Nhiên liệu là những chất cháy

đ-ợc, khi cháy toả nhiệt và phátsáng

- Dựa vào nguồn gốc chia nhiênliệu làm hai nhóm

+ Nhiên liệu có sẵn trong tựnhiên: than, củi, dầu mỏ

Trang 26

+ Nhiên liệu đợc điều chế: cồn,khí than.

Hoạt động 2:

? Dựa vào trạng thái hãy phân loại các nhiên liệu?

Gv thuyết trình về quá trình hình thành than mỏ và

đặc điểm của than mỡ, than gầy, than bùn

? Hãy lấy VD về nhiên liệu lỏng?

? Hãy lấy VD về nhiên liệu khí?

? Nêu ứng dụng của các loại nhiên liệu rắn, lỏng và

3 Nhiên liệu khíGồm các loại khí thiên nhiên, khí

mỏ dầu, khí lò cốc, khí lò cao, khíthan

Thảo luận nhóm trả lời

III Sử dụng nhiên liệu nh thế nàocho hiệu quả?

- Cung cấp đủ oxi

- Tăng diện tích tiếp xúc củanhiên liệu với oxi bằngcách:

+ Trộn đều nhiên liệu khí, lỏngvới không khí

+ Đập hoặc trẻ nhỏ nhiên liệu rắn.+ Điều chỉnh nhiên liệu để duy trì

sự cháy ở mức độ cần thiết phùhợp với nhu cầu đợc sử dụng

Ngày soạn: Ngày dạy:

Luyện tập chơng 4 : Hiđrocac bon - nhiên liệu

I Mục tiêu

1 Kiến thức:

- HS hiểu đợc nhiên liệu là những chất cháy đợc, khi cháy toả nhiệt và phát sáng

- Nắm vững cách phân loại nhiên liệu, đặc điểm và ứng dụng của một số nhiên liệu thôngdụng

- Biết cách sử dụng hiệu quả nhiên liệu

Trang 27

? Hãy kể tên một vài nhiên liệu thờng dùng?

GV: Các chất trên khi cháy đều toả nhiệt và phát

sáng Ngời ta gọi đó là chất đốt hay nhiên liệu

? Vậy nhiên liệu là gì?

GV: Các nhiên liệu đóng vai trò rất quan trọng trong

- Nhiên liệu là những chất cháy

đ-ợc, khi cháy toả nhiệt và phátsáng

- Dựa vào nguồn gốc chia nhiênliệu làm hai nhóm

+ Nhiên liệu có sẵn trong tựnhiên: than, củi, dầu mỏ

+ Nhiên liệu đợc điều chế: cồn,khí than

Hoạt động 2:

? Dựa vào trạng thái hãy phân loại các nhiên liệu?

Gv thuyết trình về quá trình hình thành than mỏ và

đặc điểm của than mỡ, than gầy, than bùn

? Hãy lấy VD về nhiên liệu lỏng?

? Hãy lấy VD về nhiên liệu khí?

? Nêu ứng dụng của các loại nhiên liệu rắn, lỏng và

3 Nhiên liệu khíGồm các loại khí thiên nhiên, khí

mỏ dầu, khí lò cốc, khí lò cao, khíthan

Thảo luận nhóm trả lời

III Sử dụng nhiên liệu nh thế nàocho hiệu quả?

- Cung cấp đủ oxi

- Tăng diện tích tiếp xúc củanhiên liệu với oxi bằngcách:

+ Trộn đều nhiên liệu khí, lỏngvới không khí

+ Đập hoặc trẻ nhỏ nhiên liệu rắn.+ Điều chỉnh nhiên liệu để duy trì

sự cháy ở mức độ cần thiết phùhợp với nhu cầu đợc sử dụng

Hoạt động 4: Củng cố

? Hãy nhắc lại nội dung chính của bài?

Trang 28

- Học sinh: Ôn kỹ kiến thức đã học, xem trớc nội dung thực hành trong SGK.

III Tiến trình dạy học

? Nêu cách điều chế axetilen trong PTN?

? Nêu TCVL và TCHH của axetilen và giải thích

cách thu khí axetilen?

GV hớng dẫn HS làm thí nghiệm, lắp sẵn dụng cụ

cho HS GV yêu cầu học sinh tiến hành từng bớc

theo hớng dẫn

? Quan sát và nhận xét lại các TCVL của axetilen

Trả lời

Là chất khí không màu, ít tan trong nớc

1 Thí nghiệm điều chế axetilen

a.Tác dụng với dd brom

- Cách tiến hành:

- Hiện tợng:

- Giải thích:

- PTPƯ

Trang 29

nhọn rồi châm lửa đốt(để khí thoát ra một lúc

mới đốt tránh gây nổ)

? Nhận xét hiện tợng?

HS làm theo hớng dẫn

DD brom bị mất màu

Axetilen cháy với ngọn lửa màu xanh toả nhiều

nhiệt.(có thể gây tiếng nổ)

b.Tác dụng với oxi

- Cách tiến hành:

- Hiện tợng:

- Giải thích:

- Kết luận:

Hoạt động 4: Hớng dẫn HS viết bản tờng trình

GV hớng dẫn HS viết bản tờng trình theo mẫu:

TN1

TN2

TN3

GV hớng dận học sinh dọn rửa vệ sinh dụng cụ thí nghiệm

Dặn dò: Chuẩn bị đọc trớc bài mới

IV Rút kinh nghiệm

Ngày đăng: 08/06/2013, 01:26

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

3. Bảng tuần hoàn các nguyên tố - giao an hoa 9 tron bo.
3. Bảng tuần hoàn các nguyên tố (Trang 8)
Bảng phụ: - giao an hoa 9 tron bo.
Bảng ph ụ: (Trang 39)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w