+ Vận dụng những kiến thức để làm bài tập, thực hành.+ HS hiểu đợc chổ để phân loại ôxit bazơ và ôxit axit dựa vào tính chất hoáhọc của chúng.. Bài mới: Hoạt động của thầy và trò Nội du
Trang 1ôn tập
A Mục tiêu:
+ Kiến thức: Giúp HS củng cố và hệ thống lại đợc kiến thức cơ bản nhnguyên tố, nguyên tử, phân tử, đơn chất, hợp chất, công thức hoá, phong trình hoáhọc
- Nắm chắc mối quan hệ giữa các đại lợng m,n,v,s biến đổi đợc các CT
1) Sự chuẩn bị củ thầy: Giáo án
- Câu hỏi, bảng phụ
1) Sự chuẩn bị của trò: Ôn tập KN cơ bản của lớp 8
+ HS suy nghĩ, trao đổi nhóm => đại
diện trả lời, nhóm khác bổ sung
+ GV nhận xét kết luận?
- Nguyên tử, phân tử là gì?
+ HS thỏ luận tìm hiểu chất gồm mấy
loại? chi ví dụ?
- Nguyên chất khác hỗn hợp n h thế
nào?
I Nguyên tố hoá học nguyên tử phân tử đơn chất, hợp chất, CTHH, PTHH, phản ứng hoá học:
-1.Nguyên tử - nguyên tố:
- Nguyên tử là hạt vi mô đại diệnc honguyên tố hoá học, không bị chia nhỏtrong phân tử hoá học
- 1nguyên tố hoá học đợc biểu diễn = 1KHHH
2) Phân tử (chất):
- Phân tử là hạt vi mô đại cho chất mang
đầy đủ các tính chất ccủa chất
- Chất biểu diễn = CTHH+ Chất gồm:
Trang 2- GV cho hệ thống câu hỏi HS thảo
luận, trả lời theo nhóm -> GV nhẫnét
KL?
+ Nói ở ĐKTC 1 mol bất kỳ chất nào
cũng có V = 22,4 l đúng (sai)?
- GV cho HS hệ thống câu hỏi -> thảo
luận nhóm trả lời và bổ sung
- 1 bấtkì chất khí nào ở ĐKTC cũng có
a) Dung dịch:
b) Nồng độ dung dịch:
ma 100 C% =
mdd
n
CM = V
Trang 3ôn tập
A Mục tiêu:
- HS vận dụng đợc vào bài tập các dạng
- Viết đợc các PTHH biểu diễn tính chất hoá học của ôxit, H2O
+ Kỹ năng: Biến đổi tính chất
+ HS cho biết phơng pháp đơn chất
hiđrô trong phòng thí nghiệm? -> HS
1.Tính chất của ôxi.
4 P + 5 O2 -> 2P2O5
3 Fe + 2 O2 -> Fe3O42SO2 + O2 -> 2 SO3
2) Tính chất hoá học của H 2 O:
Trang 4c) Hoà tan 2g NaCl trong 80g H2O, tính
Mg + 2 HCl -> MgCl2 + H21mol 2mol
nH2 = nmg = 0,15mol
VH2 = 0,15 22,4 = 3,36 (l)c) mdd = 2 + 80 = 82 (g)C% = 2.100/82 = 2,4%
d) mđ = 36 +100 = 136C% = 36 100 = 26,5%
Đánh giá mục tiêu:
- Cho các chất sau chất nào tác dụng đợc với H2O? Viết phơng trình phảnứng: K, CO, P2O5, BaO, Zn
5 Dặn dò:
- Xem bài "Tính chất hoá học của ôxit "
- Ôn tập chơng trình 8 theo nội dung hai bài ôn tập trên
Trang 5tính chất hoá học của ôxit khái quát của sự phân loại ôxit
+ Hoá chất: CuO, CaO, CO2, P2O5, H2O, CaCO3, HCL, Ca(OH)2
+ Dụng cụ: Cốc thuỷ tinh, ống nghiệm
2 Bài cũ: ôxit là gì? Phân loại?
3 Bài mới: Để đợc ôxit đó mang những tính chất hoá học nào, hôm nay
chúng ta cùng nghiên cứu bài
Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức
+ HS (chuẩn bị thực hiện thí nghiệm)
nghe và xem GV làm mẫu, hoặc hớng
? Ôxit bazơ tan có? tính chất hoá học?
? Ôxit bazơ không tan có? tính chất hoá
I Tính chất của ôxit:
Na2O + SO2 ->
=> Kết luận: Một số ôxitbazơ + ôxit axit-> M'
Trang 6HS đọc SGK -> trả lời câu hỏi.
? Dựa vào dâu để phân loại ôxit
? Có? loại ôxit?
? Phân biệt các loại ôxit đó
2 Ôxit axit có những tính chất hoá học nào?
a) Tác dụng với H 2 O:
P2O5 + 3 H2O -> 2 H3PO4 (r) (l) (dd)
c) Tác dụng với ôxit bazơ: (nh 1.c)
II Khái quát về sự phân loại ôxit:
1 Ôxit bazơ: là ôxit + axit -> M + H2O
2 Ôxit axit là ôxit + bazơ -> M + H2O
3 Ôxit lỡng tính vừa + axit Ôxit lỡng tính vừa + bazơ
Trang 7+ Vận dụng những kiến thức để làm bài tập, thực hành.
+ HS hiểu đợc chổ để phân loại ôxit bazơ và ôxit axit dựa vào tính chất hoáhọc của chúng
+ Vận dụng để giải các bài tập định tính và định lợng
B Chuẩn bị:
+ Hoá chất: HCl, CaO, CaCO3, Na2SO3
+ Dụng cụ: Cốc thuỷ tinh, ống nghiệm, đèn cồn
+ Viết các phơng trình hoá học biểu diễn tính chất hoá học của CaO
+ Khái quát phân loại ôxit?
3 Bài mới:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức
+ Các phơng trình hoá học diểu diễn
tính chất hoá học của CaO cho biết CaO
là ôxit gì? Vì sao?
+ Làm các thí nghiệm minh hoạ cho các
tính chất hóc học của CaO với: H2O,
HCl
? Nêu ứng dụng của từng tính chất hh
của CaO trong đời sống
Đọc SGK trả lời câu hỏi
? Nghiệm để sản xuất CaO
? Qtrình sản xuất caO bao gồm? PTHH
+ GV giới thiệu 2 kiểu là thủ công, CN
A Canxi ôxit: vôi sống
1 Tính chất VL: SGK
2 Tính chất hoá học:
CaO + H2O -> Ca(OH)2 (R) (l) (dd)CaO + 2 HCl -> CaCl2 + H2O (R) (k) (dd) (l) CaO + CO2 -> CaCO3
b) Các phản ứng hoá học:
C + O2 t0 CO2 + Q(r) (k) (k)CaCO3 t0 CaO + CO2 (r) (r) (k)
Trang 8S + O2 t0 -> SO24FeS2 + HO2 t0 -> 8 SO2 + 2Fe2O3
Trang 9tính chất hoá học của axit
A Mục tiêu:
+ Nắm đợc tính chất hoá học của axit, axit mạnh, axit yếu
+ Viết lại phơng trình hoá học biểu diễn tính chất hoá học
+ áp dụng làm bài tập
B dụng cụ:
+ Hoá chất: NaOH, HCl, QT, Fe
+ Dụng cụ: ống nghiệm, kẹp gỗ, ống nhỏ nhọt
2 Kiểm tra miệng:
+ Viết các phơng trình hoá học để chứng minh CaO là ôxit bazơ
+ Viết các phơng trình hoá học để chứng minh SO2 là ôxit axit
+ GV giới thiệu phản ứng trung hoà?
Em giải thích vì sao gọi là trung hoà?
? Đọc tên các axit mạnh, yếu thờng gặp
I Tính chất hoá học:
1
A xit làm đổi màu quỳ tím:
2 Axit tác dụng với kim loại:
3 H2SO4 + 2 Al -> Al2(SO4)3 + 3 H2
2 HCl + Fe -> FeCl2 + H2
=> dung dịch axit + nhiều kim loại ->
M + H2Trừ HNO3 + kim loại -> H2
3 Axit tác dụng với bazơ:
=> axit + oxit bazơ -> M + H2O
II Axit mạnh và axit yếu:
a) Axit mạnh: HCl, H2SO4, HNO3 b) Axit yếu: H2S, H2SO3, H2CO3
Trang 10+ Hoá chất: HCl, Fe, NaOH, CuO.
+ Dụng cụ: ống nghiệm, kẹp
trình hoá học của H2O, H2SO4 loãng
+ Nêu ý nghĩa, điều kiện để từng phản
ứng xãy ra
? H2SO4 loãng + kim loại xãy ra khi
nào? SP khí bay, muối tạo thành?
? Thay ZuO, Fe(OH)3 = BaO và KOH
b) Dung dịch H 2 SO 4 đ mang đầy đủ tính chất
+ 3 H2SO4 + 2 Al -> Al2(SO4)3 + 3 H2+ H2SO4 + ZnO -> ZuSO4 + H2
+ 3 H2SO4 + 2 Fe(OH)3 -> Fe2(SO4)3 + 6
H2O+ dung dịch H2SO4 QT đỏ
II Tính chất hoá học của H 2 SO 4 đ
Trang 11phản ứng hoá học ứng từng giai đoạn?
? Nếu ng/liệu là FeS2 thì phơng trình?
Nếu HCl, H2SO4 liệu em có biết đợc đâu
là HCl? H2SO4, K2SO4 với dung dịch
BaCl2
? Ngoài dung dịch BaCl2 em cần dùng
hoá chất nào để nhận biết? Vì sao?
1 Sản suất bằng pp tiếp xúc
+ S + O2 -> SO2(FeS2 + O2 -> SO2 + Fe2O3)+ SO + O2 xt SO3
t0+ H2O + SO3 -> H2SO4
V Nhận biết H 2 SO 4 và muối SO 4
a) Nhận biết gốc SO 4
+ H2SO4 + B2Cl2 -> BaSO4 + H4+ K2SO4 + B2Cl2 -> BaSO4 + H4
b) Nhận biết dung dịch H 2 SO 4 :và muối
sun phát: = QT hoặc = kim loại
+ Ôn lại kiến thức từ đầu năm đến nay để luyện tập
+ Xem các dạng bài trong SGK
Trang 12Tiết:
Ngày soạn:
luyện tập
A Mục tiêu:
+ Hệ thống kiến thức của ôxit, axit
+ Vận dụng nhận biết dãy biến hoá
Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức
+ Qua sơ đồ ở bảng phụ em hãy cho ví
dụ minh hoạ cho từng trờng hợp
? Các phản ứng hoá học này biểu diễn
cho tính chất hoá học nào của ôxit?
? Theo thứ tự các phơng trình hoá học
này đã biểu diễn những tính chất hoá
học nào của ôxit hoặc axit?
? Điều kiện để cho các phản ứng này
xãy ra?
? Qua sơ đồ 2 ứng với từng mũi tên đã
biểu diễn tính chất hoá học gì của ôxit
hay axit?
? Các phơng trình hoá học này đã biểu
diễn cho tính chất hoá học nào mà em
đại lợng nào? Vì sao?
1 Tính chất hoá học c0ủa ôxit:
M + H2OOXBZ M OXAXBaZơ axit
1) K2O + 2HCl -> 2KCl + H2O2) SO3 + 2KOH -> K2SO4 + H2O3) SO2 + Na2O -> Na2SO3
4) BaO + CO2 -> BaCO35) CaO + H2O -> Ca(OH)26) N2O5 + H2O -> 2HNO3
2 Tính chất hoá học của axit:
M + H2 Màu đỏ axit
M + H2O M + H2O
1) Fe + 2HCl -> FeCl2 + H22) CuO + 2HCl -> CuCl2 + H2O3) 2Fe(OH)3 + 6HCl -> 2FeCl3 + 3 H2O
3 Vận dụng:
a) Thực hiện chuỗi biến hoá:
Ca -> CaO -> Ca(OH)2 -> CaCO3 -> CaOCa(OH)2 CaCl2 CaSO4 Ca
b) Bằng phơng pháp hoá học hãy nhận biết các dung dịch:
HCl, H2SO4, KCl, K2SO4
Trang 14Tiết
Ngày soạn:
Thực hành: tính chất hoá học của ôxit axit
A Mục tiêu:
+ Khắc sâu kiến thức về tính chất hoá học của ôxit, axit
+ Tiếp thu rèn kỷ năng tính chất hoá học, giải BTTH
+ Giáo dục ý thức cẩn thận, tiết kiệm
+ Những ôxit nào tác dụng với H2O? Cho ví dụ?
+ Thuốc thử dùng nhận biết dung dịch SO4 là gì?
1 Tính chất của ôxit axit:
a) Thí nghiệm 1: CaO với H2O+ Cách làm:
+ Hiện tợng: Quỳ tím -> xanh fênôetalein -> hồng+ Kết luận: Có phản ứng
CaO + H2O -> Ca(OH)2
b) Thí nghiệm 2: P2O5 với H2O+ Cách làm:
+ Hiện tợng: Quỳ tím -> đỏ+ Kết luận: Có phản ứng
P2O5 + H2O -> H3PO4
2 Nhận biết các dung dịch:
a) Thí nghiệm 3:
H2SO4 H2SO4 H2SO4HCl QT HCl BaCl2
Trang 15kiểm tra: 1 tiết
A Mục tiêu:
+ Đánh giá, kiểm tra kiến thức của HS qua phần đã học
+ Rèn kỷ năng làm bài, ý thức kiểm tra
+ Nhắc lại kiến thức còn yếu cho HS
+ Ôn lại kiến thức từ đầu năm đến nay để luyện tập
+ Xem các dạng bài trong SGK
Câu 3:
Trang 16+ Hoá chất: Ca(OH)2, NaOH, HCl, H2SO4.
+ Dụng cụ: ống nghiệm, đũa, phuể
- Theo em tính chất là chung Cho 2 loại
bazơ (hay riêng cho bazơ nào)?
+ GV cho HS liên hệ với bài học trớc để
cho biết dung dịch bazơ còn có tính chất
+ HS nhắc lại tính chất hoá học của axit
=> Vậy những bazơ nào tác dụng với
Kết luận: Dung dịch bazơ làm đổi màu
III Tác dụng với axit:
+ Bazơ tan và không tan đều tác dụngvới axit -> Mn + H2O
- Là phản ứng trung hoàBa(OH)2 + 2HCl -> BaCl2 + 2H2O
dd dd dd e2Fe(OH)3 + 6HNO3 -> 2Fe(NO3)3 + 6H2O
Trang 17-> HS viết phơng trình phản ứng? Cu(OH)2 + t0 -> CuO + H2O
r r l
4 Đánh giá mục tiêu:
- Có 3 bình đựng 3 dung dịch Ba(OH)2, HCl, H2SO4 (l) em hãy nhận biếtbằng phơng pháp hoá học (viết phơng trình phản ứng)
- Cho biết bazơ tan và không tan có tính chất hoá học gì?
- Làm bài tập số 2
5 Dặn dò:
- Học bài
- Làm bài tập 3, 4, 5
Trang 18+ Nắm ứng dụng quan trọng của bazơ trong đời sống
+ Nắm đợc phơng pháp sản xuất NaOH, viết đợc phơng trình hoá học, ýnghĩa của độ PH
B chuẩn bị:
+ Hoá chất: NaOH, Ca(OH)2, HCl, H2SO4
+ Dụng cụ: ống nghiệm, cốc thuỷ tinh
? Cho VD biểu diễn TCHH 3 của xút?
? Nội dung của tính chất 3
? Kể tên một số bazơ kiềm và axit ôxit
a) Đổi màu chất chỉ thị
- Dung dịch NaOH + quỳ tím -> xanh
- Dung dịch NaOH + ff -> đỏ
b) Tác dụng với axit:
Ví dụ:
NaOH + HCl -> NaCl + H2O2NaOH + H2SO4 -> Na2SO4 + H2O
=> dung dịch NaOH + axit -> M+ H2O
c) Tác dụng với ôxit axit:
Ví dụ:
2NaOH + SO2 -> Na2SO3 + H2O2NaOH + SO3 -> Na2SO4 + H2O
=> dd NaOH + ôxit axit -> M + H2O
3)
ứ ng dụng: SGK 4) Sản xuất NaOH:
Trang 19GV gi¶i thÝch 2NaCl + 2H2O -> 2NaOH + Cl2 + H2
Trang 20Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức
+ Cách pha chế dung dịch Ca(OH)2
? Dung dịch Ca(OH)2 khác vôi tôi ở
điểm nào?
? Các tính chất hoá học này dùng cho
GV cho HS làm thí nghiệm:
+ dd Ca(OH)2 với quỳ tím, fenoltal
? Nếu thay Ca(OH)2 rắn liệu phản ứng
a) Pha chế dung dịch Ca(OH) 2
+ Hoà vôi tôi Ca(OH)2 + H2O -> lỏng,màu trắng (vôi nớc) hoặc vôi sữa + lọc-> dung dịch không màu Ca(OH)2
b) Tính chất hoá học:
Mang đặc điểm tính chất hoá học củabazơ tan
* Làm đổi màu chất chỉ thị:
dd Ca(OH)2 + quỳ tím -> xanh
dd Ca(OH)2 + fenoltalein -> đỏ
* Tác dụng với axit:
Ca(OH)2 (dd) + 2HCl (dd) -> CaCl2 (dd)+ 2H2O (e)
* Tác dụng với ôxit axit:
Ca(OH)2 (e) + CO2 (k) -> CaCO3 (r) +
4.
Củng cố
+ Thành phần vôi I và nớc vôi trong khác nhau?
+ Bằng phơng pháp hoá học hãy nhận biết dung dịch NaOH và Ca(OH)2
5 Dặn dò:
+ Đọc trớc bài tính chất hoá học của muối
+ Làm bài tập
Trang 21tính chất hoá học của muối
A Mục tiêu:
+ Biết đợc tính chất hoá học của muối và viết đợc phơng trình hoá học
+ Biết phản ứng TH và các điều kiện để phản ứng xãy ra
+ Vận dụng giải thích các hệ thống trong đời sống và giải các bài tập về muối
B Chuẩn bị:
- AgNO3, CuSO4, BaCl2, NaCl, H2SO4, HCl, Fe, Cu
+ Dụng cụ: ống nghiệm, giá, kẹp
3 Bài mới:
Hôm nay cô cùng các em cùng nghiên cứu hoá chất thử 4 của các h/c VL đó
là muối
Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức
+ GV làm thí nghiệm của Cu với
AgNO3 và
+ HS quan sát -> Nhận xét -> Kết lụân
Đọc SGK và trả lời tính chất này có
đúng với mọi muối và kim loại không?
+ GV giới thiệu một dãy kim loại để HS
biết áp dụng vào tính chất
? Điều kiện để có tính chất hoá học 3?
? Qua các thí nghiêm trong SGK em
hãy cho ví dụ khác để biểu diễn tính
chất hoá học 4?
? Nhận xét tính tan của các chất phản
I Tính chất hoá học của muối:
1 Muối tác dụng với kim loại:
Cu(r) + 2AgNO3(d) -> Cu(NO3)2(d) + 2Ag(r)
Ag + Cu(NO3)2 ->
* Dung dịch muối + kim loại -> muốimới + kim loại mới
Mg, Al, Zn, Fe, Ni, Sn, Pb, Cu, Ag, Hg
2 Muối tác dụng với axit:
AgNO3(d) + HCl (d) -> HNO3(d) + AgCl(r)
* Muối + axit -> muối mới + axit mới:
3 Muối tác dụng với muối:
AgNO3(d) + NaCl(d) -> AgCl(r) + NaNO3(d)
* 2 muối can tác dụng -> 2 muối mới:
4 Muối tác dụng với bazơ:
CuSO4(d) + KOH(d) -> K2SO4(d) + Cu(OH)2(r)
Na2CO3(d) + Ba(OH)2(d) -> NaOH(d) +BaCO3(r)
* Dung dịch muối + dung dịch Bazơ ->Muối mới + Bazơ mới:
5 Phản ứng phân huỷ muối:
* Nhìn muối bị phân huỷ:
KClO3 -> KCl + O2CaCO3 -> CaO + CO2
II Phản ứng trao đổi:
Trang 22? Qua c¸c ph¬ng tr×nh ho¸ häc biÓu
diÔn tÝnh chÊt ho¸ häc cña muèi em cã
nhËn xÐt g× vÒ thµnh phÇn cÊu t¹o cña
c¸c chÊt tham gia
+ Thùc hiÖn d·y biÕn ho¸:
Cu -> Cu(NO3)2 -> Cu -> CuO -> CuCl2
5 DÆn dß:
+ §äc bµi: Mét sè muèi quan träng
+ Lµm bµi tËp trong SGK vµ s¸ch bµi tËp
Trang 23+ Những áp dụng của NaCl và KNO3 trong đời sống và trong CN.
* Kỷ năng: Vận dụng đợc nhng tính chất của NaCl và KNO3 trong thực hành
Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức
+ Trong thí nghiệm các em thấy NaCl
biết ứng dụng của NaCl?
+ GV: Giới thiệu muối KNO3 (còn gọi
là diêm tiêu)
- KNO3 là một chất nh thế nào?
+ HS đọc thông tin SGK -> Cho biết
ứng dụng?
I Muối nattriclorua: NaCl
1 Trạng thái tự nhiên:
- NaCl có trong nớc biển
- NaCl có trong lòng đất (mỏ muối)
2 Cách khai thác: SGK
3
ứ ng dụng:
- Làm gia vị và bảo quản thực phẩm
- Sản xuất: Na, Cl2, H2, NaOH
II Muối Kalinitơrat: (KNO3) 10'
1 Tính chất:
- KNO3 (diêm tiêu), chất rắn màu trắng
- Tan nhiều trong nớc
- Bị phân huỷ ở nhiệt độ cao (có tínhchất ôxi hoá mạnh)
2KNO3 + t0 -> 2KNO3 + O2
r r k
2
ứ ng dụng:
Trang 24- ChÕ t¹o thuèc næ ®en
- Lµm ph©n bãn
- B¶o qu¶n thùc phÈm trong CN
3 §¸nh gi¸ môc tiªu: (8 phót)
- Cho HS lµm bµi tËp 1 (SGK)
- Thùc hiÖn chuyÓn ho¸ sau:
Cu -> CuSO4 -> CuCl2 -> Cu(OH)2 -> CuO -> Cu
4 DÆn dß:
- Lµm bµi tËp 2, 4, 5 (2 phót)
- Xem tríc bµi "ph©n bãn ho¸ häc"
Trang 252 Bài cũ: Một HS nêu trạng thái tự nhiên và ứng dụng của NaCl
+ Tính chất của muối KNO3
+ Một HS làm bài tập 4 SGK
3 Bài mới:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức
+ HS đọc thông tin cho biết thành phần
của thực vật?
+ Các nguyên tố hoá học đó có vai trò
nh thế nào đối với thực vật?
Trang 27mối quan hệ giữa các loại hợp chất vô cơ
2 Chuẩn bị của trò: Học bài cũ, làm bài tập
- Ôn lại tính chất của 4 h/c vô cơ (ôxit, axit, bazơ, muối)
Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức
+ HS dựa vào tính chất hoá học của các
+ HS cho ví dụ minh hoạ
+ HS khác theo dõi nhận xét, bổ sung
Trang 28+ Cho HS điền trạng thái các chất?
+ GV cho HS đọc đề và làm bài tập 2
+ GV treo bảng phụ lên -> gọi 1 HS lên
điền và viết phơng trình hoá học
CuSO4 + 2NaOH -> Cu(OH)2 + Na2SO4HCl + NaOH -> NaCl + H2O
Ba(OH)2 + 2HCl -> BaCl2 + 2H2OBa(OH)2 + H2SO4 -> BaSO4 + 2H2O
Bài 3:
Fe2(SO4)3 + 2BaCl2 -> 3BaSO4 + 2FeCl3FeCl3 + 3NaOH -> Fe(OH)3 + 3NaCl2Fe(OH)3 + t0 -> Fe2O3 + 3H2O
Fe2O3 + 3H2SO4 -> Fe2(SO4)3 + 3H2O
Fe2(SO4)3 + 6KOH -> 2Fe(OH)3 + 3K2SO42Fe(OH)3 + 3H2SO4 -> Fe2(SO4)3 + 6H2O
* GV: Hớng dẫn bài tập 4 -> HS tiến hành làm (HS khác phân tích cách lựa chọn sắp xếp)
4 Đánh giá mục tiêu:
- Nhắc lại mối quan hệ giữa các loại hợp chất
5 Dặn dò:
- ôn tập 4 hợp chất vô cơ
- Xem trớc bài luyện tập
Trang 29luyện tập chơng 1 các loại hợp chất vô cơ
Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức
+ Qua kiến thức đã học trong chơng I
em hãy cho biết hợp chất vô cơ đợc
+ ôxit: ôxit axit; ôxit bazơ
+ axit: có ôxi; không có ôxi+ Bazơ: Tan; không tan+ Muối: axit; TH
2 Tính chất hoá học của các loại hợp chất vô cơ:
Trang 30+ HS đọc đề tiến hành làm vào nháp
(GV gọi 1 HS lên bảng) -> GV nhận xét
HS đổi chéo chấm bài?
* Cho HS làm bài 2 SGK viết phơng
trình hoá học => HS khác nhận xét
* Cho HS đọc bài 3 GV hớng dẫn cho
HS
- HS cho biết dạng bài
- Chất rắn sau khi nung
- Các chất tan trong dung dịch nớc lọc?
(Còn thời gian GV giảng)
+ Cho HS tính khối lợng của NaOH và
dd dd r l
- Còn lại là KOH(1), HCl(4)
Bài 2:
- Chọn câu c2NaOH + CO2 -> Na2CO3 + H2O
0,2/1 < 0,5/2 => NaOH d
nCu(OH)2 = nCuO = nCuCl2 = 0,2 molmCuO = 0,2 80 = 16(g)
Trang 314 Đánh giá mục tiêu:
- Bài tập: Cho 24,3 g hổn hợp gồm 2 muối MgCO3, Na2CO3 vào dungdịch HCl 1 muối sau phản ứng thu đợc 5,6 l khí (ĐKTC)
a) Tính khối lợng của mỗi muối có trong hỗn hợp ban đầu
b) Tính thể tích của dung dịch HCl cần dùng
5 Dặn dò:
- Đọc bài thực hành
Trang 321 Chuẩn bị của thầy:
+ Hoá chất: Dung dịch NaOH, FeCl3, CuSO4, HCl, BaCl2
- Dung dịch Na2SO4, dung dịch H2SO4, đinh sắt (dây nhôm)
+ Dụng cụ: Giá ống nghiệm, kẹp gỗ
- ống nghiêm, ống giỏ nhọt, cốc thuỷ tinh
Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức
+ GV cho HS nhắc lại tính chất của
bazơ và muối
+ GV hớng dẫn HS làm thí nghiệm 1,
nhỏ 2 -> 3 giọt dung dịch NaOH vào
FeCl3 lắc nhẹ -> quan sát hiện tợng?
+ GV kiểm tra thao tác của HS -> kiểm
tra kết quả thí nghiệm?
+ Cho Cu(OH)2 vào ống nghiệm -> nhỏ
vài giọt dung dịch HCl lắc đều -> quan
sát?
I Nội dung cần để làm thí nghiệm:
1 Tính chất của bazơ:
- Tác dụng với muối
- Tác dụng với axit
2 Tính chất của muối:
- Tác dụng với kim loại
- Tác dụng với muối
- Tác dụng với axit:
II Tiến hành thí nghiệm:
1 Tính chất hoá học của bazơ:
a) Thí nghiệm 1:
NaOH tác dụng với muối
- Nhỏ 2 -> 2giọt dung dịch NaOH vàodung dịch FeCl3 => xuất hiện KT nâu
đỏ
3NaOH + FeCl3 -> Fe(OH)3 + 3NaCl
dd dd r(NO) ddb) Thí nghiệm 2:
Cu(OH)2 tác dụng với HCl
- Nhỏ vài giọt dung dịch HCl ->Cu(OH)2 lắc đều
=> Chất rắn tan -> dung dịch màu xanhCu(OH)2 + 2HCl -> CuCl2 + 2H2O
2 Tính chất hoá học của muối:
Trang 33- Lấy giấy giám chùi sạch -> ngâm vào
dung dịch CuSO4 4 đến 5 phút quan sát
hienẹ tợng giải thích và viết phơng trình
phản ứng
+ Cho dung dịch BaCl2 -> CuSO4
(Na2SO4) quan sát hiện tợng, giải thích
viết phơng trình phản ứng?
+ NHỏ vài giọt H2SO4 vào dung dịch
BaCl2 -> quan sát hiện tợng giải thích?
+ Ngâm sợi dây Fe vào dung dịchCuSO4 (3')
+ Hiện tợng: Dung dịch CuSO4 nhạtmàu dần, trên sợi Fe có chất màu đỏbám vào
CuSO4 + Fe -> FeSO4 + Cub) Thí nghiệm 4:
- Có kết tủa trắng và dung dịch màuxanh
BaCl2 + CuSO4 -> CuCl2 + BaSO4c) Thí nghiệm 5:
- Có kết tủa trắngBaCl2 + H2SO4 -> BaSO4 + 2HCl
III Viết bản t ờng trình:
3 Đánh giá mục tiêu:
+ GV nhận xét buổi thực hành
+ Thao tác, kết quả của các nhóm xếp loại
4 Dặn dò:
+ Vệ sinh dụng cụ và phòng thực hành
+ Xem bài tính chất hoá học của bazơ và muối để kiểm tra 1 tiết
Trang 34Tiết:
Ngày soạn:
Kiểm tra 1 tiết
A Mục tiêu:
+ HS biết hệ thống kiến thức cơ bản để làm bài
+ Rèn luyện tính t duy, kỷ năng tính toán và cách trình bày
Câu 2: Thực hiện các biến đổi hoá học sau:
Na: NaOH -> NaHSO4 -> Na2SO4 -> NaCl
Na2O -> NaCl -> NaOH -> Cu(OH)2
Câu 3: Có 4 lọ không nhãn cha 4 chất rắn có màu trắng sau: CuSO4,CaCO3, CaO, Ca(OH)2
Hãy chọn thuốc thử nào sau đây để phân biệt chất rắn trong mỗi lọ:
A Hoàn tan vào H2O và dung dịch axit HCl
B Hoà tan vào H2O
l-Bài toán:
Cho 114 gam dung dịch H2SO4 20% vào 400 gam dd BaCl2 5,2 %
a) Viết phơng trình phản ứng, tính khối lợng của chất kết tủa tạo thànhb) Tính nồng độ % của những chất có trong dung dịch sau khi tách bỏkết tủa
Cho H = 1; S = 32; O = 16; Ba = 137; Cl = 35,5
Trang 35tính chất vật lý của kim loại
A Mục tiêu:
* Kiến thức:
+ HS biết một số tính chất vật lý nh: tính dẻo, dẫn điện
+ Biết một số ứng dụng của kim loại trong đời sống, sản xuất có liên quan
đến tính chất vật lý nh chế tạo máy móc, dụng cụ
+ Biết thực hiện thí nghiệm đơn giản, quan sát, mô tả hiện tợng, nhận xét vàrút ra kết luận về tính chất vật lý
+ Biết liên hệ tính chất vật lý, tính chất hoá học với một số ứng dụng kimloại
Hôm nay chúng ta sẽ đợc kiểm chứng các tính chất vật lý của kim loại
Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức
+ HS tiến hành thí nghiệm với dây thép,
? Qua thí nghiệm em có kết luận gì?
? Trong đời sống đợc ứng dụng nh thế
2 Tính dẫn điện:
+ Kim loại có tính dẫn điện+ Mỗi kim loại khác nhau thì có tínhdẫn điện khác nhau
3 Tính dẫn nhiệt:
+ Kim loại có tính dẫn nhiệt+ Mỗi kim loại có tính dẫn nhiệt khácnhau
+ ứng dụng: Dùng làm ấm, nồi
4
á nh kim:
+ Kim loại có ánh kim+ ứng dụng để làm đồ trang sức+ Mỗi kim loại cũng đều có ánh kimkhác nhau
Trang 37tính chất hoá học của kim loại
A Mục tiêu:
+ Biết đợc tính chất hoá học chung của kim loại: Với pk, dung dịch axit,dung dịch muối
+ Vận dụng đợc những tính chất hoá học đã học từ 8, 9
+ Biết làm thí nghiệm để kiểm chứng lại những tính chất hoá học -> quan sátgiải thích, rút kết luận
B Chuẩn bị:
+ Hoá chất: Na, Cl, đinh Fe, dung dịch CuSO4
+ Dụng cụ: đèn cồn, ống nghiệm, diêm
r k r
2 Phản ứng với pk khác -> muối:
2fe + 3Cl2 t0 -> 2feCl3Kết luận: Hầu hết các pk trừ Ag, An, pt+ Phản ứng với O2 (t0 thờng, t0 cao) ->
ôxit bazơ
+ Phản ứng với pk khác (t0) -> muối
II Phản ứng với dung dịch axit:
Fe + 2HCl -> FeCl2 + H2
III Phản ứng với dung dịch muối:
1 Phản ứng của Cu với dung dịch AgNO 3 :
Cu + 2AgNO3 -> Cu(NO3)2 + 2Ag-> Cu đẩy Ag khỏi dung dịch muối
2 Phản ứng của kẽm với dung dịch CuSO 4
Zn + CuSO4 -> ZnSO4 + Cu
=> Zn đẩy đợc Cu khỏi dung dịch muối
=> Kết luận: Kim loại mạnh (trừ Na, K,
Ca ) có thể đẩy kim loại hoạt độngyếu hơn dung dịch muối
3 Cũng cố:
Trang 38+ Hoµn thµnh d·y biÕn ho¸:
Trang 39dãy hoạt động hoá học của kim loại
A Mục tiêu:
+ HS biết dãy hoạt động hoá học kim loại và hiểu đợc ý nghĩa
+ Biết tiến hành thí nghiệm đối chứng để rút ra kết luận kim loại mạnh, kimloại yếu sắp xếp theo thứ tự
+ Biết rút từng ý nghĩa và bớc đầu vận dụng để xét các phản ứng hoá học
B chuẩn bị:
+ Dụng cụ: ống nghiệm, ống hút, kẹp gỗ
+ Hoá chất: na, H2O, AgNO3, Cu, Fe
Viết phơng trình hoá học biểu diễn tính chất hoá học của kim loại? Nói rõ
điều kiện của từng phản ứng đó?
3 Bài mới:
Chúng ta đã học tính chất hoá học chung cho mọi kim loại nhng không phảicác kim loại đều mang đầu đủ tính chất đó, vì sao và cụ thể đối với từng kim loại
nh thế nào? Hôm nay cô và các em sẽ đợc biết thông qua T23
Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức
+ GV làm thí nghiệm: Na + H2O
Fe + H2O
+ HS quan sát -> Nhận xét -> Rút ra
tính kết luận của Fe, Na vào phiếu học
tập thông qua trao đổi nhóm
+ HS làm thí nghiệm -> Quan sát ->
Trao đổi nhóm để hoàn thành phiếu học
tập
+ HS thí nghiệm -> quan sát -> Trao đổi
nhóm -> Ghi vào phiếu học tập
-> báo cáo kết quả
? Nếu có Ag + Cu(NO3)2 thì phản ứng
có xãy ra không? Vì sao?
? Sắp xếp các kim loại trên thành một
dãy theo chiều tính kim loại giảm dần
? Qua thông tin SGK em hãy bổ sung
dãy HĐ
? HS trao đổi để rút ra ý nghĩa qua câu
I Hoạt động hoá học của kim loại đ ợc xây dựng nh thế nào?
Cu + HCl ->
=> Kết luận: Fe > Cu
3 Thí nghiệm 3:
Cu + 2AgNO3 -> Cu(NO3)2 + 2 Ag (dd kmàu) (dd xlam)