1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Hóa 9 tuần8-14(3 cột)

55 186 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 55
Dung lượng 1,18 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tiếp tục rốn luyện cỏch viết phương trỡnh phản ứng và kỹ năng làm cỏc bài tập Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ và chữa bài tập về nhà GV: Kiểm tra lí thuyết: Nêu các tính chất hoá học HS trả

Trang 1

Những kiến thức HS đã biết có liên quan đến bài

- Công thức hoá học chung của muối

- Biết một số tính chất hoá học của muối: Muối tác dụng với axit, muối bị nhiệtphân huỷ

I Mục tiờu

1 Kiến thức

Học sinh biết được:

- Cỏc tớnh chất húa học của muối, viết đỳng PTHH cho mỗi tớnh chất

- Khỏi niệm phản ứng trao đổi, điều kiện để phản ứng trao đổi thực hiện được

- Vận dụng những tớnh chất của muối để giải thớch những hiện tượng thườnggặp trong đời sống, sản xuất, trong học tập húa học

- Tớnh chất vật lý, tớnh chất húa học của một số muối quan trọng như NaCl,KNO3

- Trạng thỏi thiên nhiờn, cỏch khai thỏc muối NaCl

- Những ứng dụng quan trọng của muối natri clorua và kalinitrat

Tiếp tục rốn luyện cỏch viết phương trỡnh phản ứng và kỹ năng làm cỏc bài tập

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ và chữa bài tập về nhà

GV: Kiểm tra lí thuyết:

Nêu các tính chất hoá học HS trả lời lí thuyết

Trang 2

của canxihiđrôxit Lấy ví

dụ minh hoạ

GV: gọi HS khác lên chữa

Hoạt động 2: Tìm hiểu tớnh chất húa học của muối

- GV: Hướng dẫn HS làm

thí nghiệm: Ngõm đinh sắt

trong ống nghiệm cú chứa

2- 3ml dung dịchCuSO4

→ Quan sỏt hiện tượng

GV gọi đại diện các nhóm

TN: Cho H2SO4 vào ống

nghiệmcú chứa 1ml dung

AgNO3 vào ống nghiệm cú

chứa dd NaCl → quan sỏt,

nhận xột hiện tượng, viết

PTPƯ?

→ Nờu kết luận?

-GV: Hướng dẫn HS làm

thớ nghiệm: nhỏ dung dịch

NaOH vào ống nghiệm cú

chứa dd CuSO4 → quan

-HS làm thớ nghiệm

HS nêu hiện tượng: Cúkim loại màu đỏ bỏmngoài đinh sắt, dung dịchnhạt dần

HS Sắt đẩy Cu ra khỏi CuSO4,

1 phần Fe bị hũa tan

HS viết phơng trình phảnứng

- HS trả lời

HS làm thí nghiệm theonhóm

HS nêu hiện tượng: xuấthiện kết tủa trắng

HS trả lời

- Làm TN và nhận xột hiệntượng: xuất hiện kết tủatrắng

→ HS trả lời

HS làm thí nghiệm vànhận xột hiện tượng: Xuấthiện chất kết tủa màu xanhlà: Cu(OH)2

I Tớnh chất húa học của muối

1 Muối tỏc dụng vớiKL

Fe (r) + CuSO 4(dd) → FeSO 4(dd) +Cu (r)

Dd muối+KL→Muối mới+KL mới

2 Muối tỏc dụng vớiaxit

Trang 3

nhiều muối bị phõn hủy ở

nhiệt độ cao như: KClO3,

KMnO4, CaCO3, MgCO3

→ Hóy viết PTPƯ phõn

hủy của cỏc muối trờn?

2KClO 3(r) t →o ,MnO 2

2KCl (r ) + 3O 2(k)

CaCO 3(r)  t o, > 900 oC→ CaO (r)

+ CO 2(k)

Hoạt động 3: Tìm hiểu phản ứng trao đổi trong dung dịch

GV giới thiệu : Các phản

ứng của dung dịch muối

với axit, với dd bazơ, với

dung dịch muối xảy ra như

HS: Cỏc nhúm làm thớnghiệm → nêu hiện tợng

1 Không có hiện tợng gì

xảy ra( Không có phảnứng hoá học)

2 Có hiện tợng sủi bọt khí(có chất mới sinh ra, trạngthái khí)

3 Xuất hiện chất rắn màutrắng lắng xuống đáy ốngnghiệm

II Phản ứng trao đổi trong dung dịch

1 Nhận xột về cỏcPƯHH của muối

BaCl 2(dd) +

Na 2 SO 4(dd) →BaSO 4(r) + 2NaCl (dd)

H 2 SO 4(dd)

+Na 2 CO 3(dd) →Na 2 SO 4(dd) +CO 2(k)

+ H 2 O (l)

BaCl 2(dd) + H 2 SO 4(dd) → BaSO 4(r) + 2NaCl (dd)

Sản phẩm tạo thành cóchất dễ bay hơi, hoặc

Trang 4

chất không tan

Chỳ ý: Phản ứng trung

hũa thuộc loại phảnứng trao đổi và luụnluụn xảy ra

GV giới thiệu: Trong 1m3

nớc biển có hoà tan chừng

27 kg muối natri clorua,

GV yêu cầu HS quan sát

tranh ruộng muối

? Em hãy trình bày cách

khai thác NaCl từ nớc biển

? Muốn khai thác NaCl từ

HS: Trong tự nhiên muối

ăn NaCl có trong nớc biển,trong lòng đất (muối mỏ)

HS đọc SGK/ 34

HS nêu cách khai thácmuối từ nớc biển

HS mô tả cách khai thácmuối mỏ

HS: Nêu ứng dụng củaNaCl

1 Trạng thái tự nhiên

+ Dạng hoà tan: trongnớc biển

+ Dạng kết tinh: Trongmuối mỏ

2 Cách khai thác(SGK)

3 ứng dụng

- Làm gia vị và bảoquản thực phẩm

- Dùng để sản xuất:

Na, Cl2, H2, NaOH,

Na2CO3,, NaHCO3…

Hoạt động 4: Tìm hiểu muối Kalinitrat

GV giới thiệu: Muối Kali

nitrat( diêm tiêu) là chất

có tính oxi hoá mạnhKNO3→ KNO2+ O2

2 ứng dụng SGK/35

Trang 5

Trờng THCS Xuân Ngọc Năm học 2008 - 2009

GV gọi HS làm bài tập

1 Hoàn thành cỏc PTPƯ sau và cho

biết p/ư nào là phản ứng trao đổi?

Ngày dạy : 22/10/2008

Những kiến thức HS đã biết có liên quan đến bài

- Tính chất hoá học của muối

I.Mục tiờu:

Học sinh biết được:

- Tớnh chất vật lý, tớnh chất húa học của một số muối quan trọng như NaCl, KNO3

- Trạng thỏi thiên nhiờn, cỏch khai thỏc muối NaCl

- Những ứng dụng quan trọng của muối natri clorua và kalinitrat

- Tiếp tục rốn luyện cỏch viết phương trỡnh phản ứng và kỹ năng làm cỏc bài tập định tớnh

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ và chữa bài tập về nhà

GV kiểm tra lí thuyết :

1 Nêu các tính chất hoá học HS trả lời lí thuyết

Trang 6

của muối? Viết các phơng

trình phản ứng minh hoạ

2 Định nghĩa phản ứng trao

đổi, điều kiện đẻ phản ứng

trao đổi thực hiện đợc

GV gọi HS chữa bài tập

+ NaNO3

CuCl2 + 2NaOH → Cu(OH)2

+ 2NaCl

b Không có dung dịch nào tác dụng đợc với dung dịch HCl

c Muối tác dụng với dung dịch AgNO3 là CuCl2:CuCl2 + 2AgNO3 → Cu(NO3)2 + 2AgCl

HS chữa bài tập 4

HS khác nhận xét bổ sung

Hoạt động 2: Tìm hiểu về muối natri clorua

GV: Trong tự nhiên, các em

thấy muối ăn(NaCl) có ở đâu?

GV giới thiệu: Trong 1m3 nớc

biển có hoà tan chừng 27 kg

muối natri clorua, 5kg magiê

clorua, 1kg muối canxisunfat

và cho biết những ứng dụng

quan trọng của NaCl

HS đọc SGK/ 34

HS nêu cách khai thác muối

từ nớc biển

HS mô tả cách khai thácmuối mỏ

HS: Nêu ứng dụng của NaCl

1 Trạng thái tựnhiên

+ Dạng hoà tan:trong nớc biển+ Dạng kết tinh:Trong muối mỏ

2 Cách khai thác(SGK)

3 ứng dụng

- Làm gia vị vàbảo quản thựcphẩm

- Dùng để sảnxuất: Na, Cl2, H2,NaOH, Na2CO3,,NaHCO3…

Hoạt động 3: Tìm hiểu muối Kalinitrat

GV giới thiệu: Muối Kali

nitrat( diêm tiêu) là chất rắn

màu trắng

HS lắng nghe

Trang 7

2 ứng dụng SGK/35

Hoạt động 4: Luyện tập - Củng cố

GV yêu cầu HS làm bài tập

* Bài tập 1: Hãy viết phơng

giải bài tập và viết các công

thức đợc sử dụng trong bài

+ Xác định chất tham gia phản ứng hết và chất d + Sử dụng số mol của chất phản ứng hết để tính toán theo phơng trình

Trang 8

Ngày dạy: 1420 /10/200 89

Bài 9 - Tiết 1 65 : Phân bón hoá học

Những kiến thức HS đã biết có liên quan đến bài

- Biết một số loại phân bón hoá học thông thờng dùng

Câu 1: Bằng phơng pháp hoá học hãy nhận biết 4 lọ dung dịch không màu mất

nhãn: dung dịch natrihiđroxit, dung dịch axitclohiđric, dung dịch natriclorua, dung dịch natrisunfat

Câu 2: Hoàn thành cấc phơng trình phản ứng hoá học sau:

a Nêu vấn đề: Những nguyên tố hoá học nào là cần thiết cho sự phát triển của

thực vật Công dụng của các loại phân bón đối với cây trồng nh thế nào?

b Các hoạt động dạy học:

Hoạt động 1: Tìm hiểu những nhu cầu của cây trồng

Trang 9

(bo) , Cu, Zn, Fe, Mn ”

GV: Gọi HS đọc SGK HS: Đọc SGK 2 Vai trò các nguyên tố hoá học đối với thực

a, Phân đạm: Một số phân

đạm thờng dùng là :+ Ure: CO(NH2)2 tan trong nớc

+ Amoni nitrat: NH4NO3 tan trong nớc

+ Supephotphat: là phân lân đã qua chế biến hoá học, thành phần chính có Ca(H2PO4)2 tan đợc trong n-

3 Phân vi lợng

Có chứa rất ít các nguyên

tố hoá học dới dạng hợp chất cần thiết cho sự phát triển của cây nh bo, kẽm, mangan

học và nêu các bớc làm bài tập

HS: Làm bài tập 1 MCO(NH2)2 = 12+16+14 ì 2

Trang 10

vào vở

GV: Gọi các HS khác

nhận xét sửa sai (nếu có)

GV: Yêu cầu học sinh

làm bài tập 2 trong phiếu

Ta có : x:y:z =

→ Vậy công thức hoá học của loại phân đạm trên là :N2O3H4( hay NH4NO3)

HS nhận xét, bổ sung

Hoạt động 4: Dặn dò

Về nhà làm bài tập 1,2,3/

Trang 11

Những kiến thức HS đã biết có liên quan đến bài

- Tính chất hoá học của oxit

- Tính chất hoá học của axit

- Tính chất hoá học của bazơ

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ và chữa bài tập về nhà

GV gọi 1 HS lên kiểm tra

lí thuyết

Hãy kể tên các loại phân

HS trả loài lý thuyết

Trang 12

*Nêu vấn đề: Giữa các loại

hợp chất oxit, axit, bazơ,

muối có sự chuyển đổi hoá

học qua lại với nhau nh thế

nào? Điều kiện cho sự

chuyển đổi đó là gì?

HS chữa bài tập

Hoạt động 2: Tìm hiểu mối quan hệ giữa các hợp chất vô cơ

GV chiếu lên màn hình sơ đồ: HS theo dõi

GV yêu cầu các nhóm HS thảo

luận các nội dung sau:

+ Điền vào các ô trống laọi

hợp chất vô cơ cho phù hợp

+ Chọn các loại chất tác dụng

để thực hiện các chuyển hoá ở

89

89

Trang 13

Trờng THCS Xuân Ngọc Năm học 2008 - 2009

8 Muối + Axit

9 Axit + Bazơ(Oxit bazơ, muối, kim loại)

Hoạt động 3: Những phản ứng hoá học minh hoạ

GV: Yêu cầu học sinh

viết PTPƯminh hoạ cho

1.MgO +H2SO4 MgSO4+ H2O2.SO3+ NaOH Na2SO4 + H2O

3, Na2O + H2O 2NaOH

4, 2Fe(OH)3 →t0 Fe2O3+ H2O

5, P2O5 +3 H2O 2H3PO4

6, KOH + HNO3 KNO3 + H2O

7, CuCl2 + 2KOH Cu(OH)2+ 2HCl

8, AgNO3 + HCl AgCl +HNO3

9, 6HCl+ Al2O3 2AlCl3+ 3H2O

HS: Sắp xếp cácchất trên thànhdãy chuyển hoá

HS viết phơngtrình phản ứng

a)1 Na 2 O + H 2 O → 2NaOH

2 H 2 SO 4 + 2NaOH → Na 2 SO 4 + H 2 O

3 Na 2 SO 4 + BaCl 2 → BaSO 4 + 2NaCl

4 NaCl + AgNO 3 → NaNO 3 +AgCl b,

1 2Fe(OH) 3 t o Fe 2 O 3 + 3H 2 O

2 Fe 2 O 3 + 6HCl → 2FeCl 3 + 3H 2 O 3.FeCl 3 +3AgNO 3 → Fe(NO 3 ) 3 +3AgCl 4.2Fe(NO 3 ) 3 + 3Cu(OH) 2 → 2Fe(OH) 3

+ 3Cu(NO 3 ) 2

5.2Fe(OH) 3 + 3H 2 SO 4 → Fe 2 (SO 4 ) 3 + 3H 2 O

Dãy chuyển hoá

CuCl2 Cu(OH)2 CuO

Cu CuSO4Hoặc:

Cu CuO CuSO4 CuCl2 Cu(OH)2

Hoặc:

Cu CuSO4 CuCl2 Cu(OH)2 CuO

Hoạt động 5: Dặn dò

Về nhà làm bài tập 1- 4

to

Trang 14

Bài 13 - Tiết 19: Luyện tập chơng I

Những kiến thức HS đã biết có liên quan đến bài

- Tính chất hoá học của oxit

- Tính chất hoá học của axit

- Tính chất hoá học của bazơ

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung

Hoạt động 1: Ôn tập các kiến thức cần ghi nhớ chơng I

GV: Chiếu lên màn hình

bảng phân loại các chất

vô cơ nh sau:

HS: Nghiên cứu 1 Phân loại hợp chất vô cơ

GV: Yêu cầu học sinh

thảo luận với nội dung

sau :Điền các loại hợp

Trang 15

GV: Yªu cÇu häc sinh

lÊy 2 VD cho mçi lo¹i

+baz¬

+oxit baz¬

+H 2 O

NhiÖt ph©n huû

+H 2 O

+oxit axit + Muèi

+kim lo¹i + baz¬

+oxitbaz¬

axit

Trang 16

nhỏ vào giấy quỳ tím + Nếu quì tím chuyển sang màuxanh là : dd KOH, Ba(OH)2 (nhóm

I)

+ Nếu quì tím chuyển sang màu

đỏ là ; HCl, H2SO4 (nhóm II)+ Nếu quì tím không chuyển màulà: dd KCl

Bớc 2:

+ Lần lợt lấy các dd ở nhón I nhỏvào các dd ở nhóm II

+ Nếu thấy có chất kết tủa trắngthì chất ở nhóm I là Ba(OH)2, chất ởnhóm II là H2SO4

+ Chất còn lại ở nhóm I là KOH + Chất còn lại ở nhóm II là HCl Phơng trình :

Ba(OH)2 +H2SO4 (dd) (dd)

Tácdụngvới dd

Tácdụng với

dd BaCl2

Trang 17

Trêng THCS Xu©n Ngäc N¨m häc 2008 - 2009

khèi lîng mçi chÊt

trong hçn hîp ban ®Çu

HS: Lµm bµi theogîi ý cña GV trªnmµn h×nh

Ph¬ng tr×nh ph¶n øng :

1, Mg(OH)2+ 2HCl→ MgCl2 +2H2O

2, CaCO3+2HCl→CaCl2+CO2 + H2O

3, K2SO4+Ba(OH)2→BaSO4 + 2KOH4,HNO3+Ba(OH)2→Ba(NO3)3+2H2O

5, CuO+ 2HCl→ CuCl2 + H2O

6, NaOH+ HCl→ NaCl + H2O7,P2O5+3Ba(OH)2→Ba3(PO4)2+3H2O

8, K2SO4+ BaCl2→ BaSO4 +2KCl

Ph¬ng tr×nh ph¶n øng:

Mg + 2HCl → MgCl2 + H2 (1) MgO + 2HCl→ MgCl2 + H2O (2)

4 , 22

12 , 1 4 ,

Theo ph¬ng tr×nh (1):

nMg = nMgcl2= nH2=0,05 (mol)

Trang 18

2 ,

%MgO = 100 % − 13 % = 87 %

Hoạt động 3: Dặn dò

HS lắng nghe, ghi nhớ

Tính chất hoá học của muối và bazơ

* Dụng cụ:Giá ống nghiệm, ống nghiệm, ống hút

*Hoá chất: dd NaOH, H2SO4, BaCl2, FeCl3, CuSO4 , HCl, Na2SO4, đinh sắt(dây nhôm)…

2 Phơng pháp dạy học

Phơng pháp thực hành

Trang 19

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung

Hoạt động 1: Kiểm tra hoá chất, đồ dùng và lí thuyết có liên quan

GV kiểm tra hoá chất

GV nêu mục tiêu của

buổi thực hành và những

điểm cần lu ý trong buổi

thực hành

GV: Kiểm tra lí thuyết

có liên quan đến buổi

HS lắng nghe, ghi nhớ

HS1: Viết lên bảng tínhchất hoá học của bazơ

HS2: Viết lên bảng tínhchất hoá học của muối

Hoạt động 2: Tiến hành thí nghiệm

HS: Làm thí nghiệm theo

nhóm HS: Nêu hiện tợng, viếtphơng trình phản ứng giảithích và nêu kết luận

HS lắng nghe, ghi nhớcách làm

HS: Làm thí nghiệm theonhóm

1 Tính chất hoá học của bazơ

Thí nghiệm 1:

Nhỏ một vài giọt dd NaOH

vào ống nghiệm có chứa 1

ml dd FeCl3, lắc nhẹ ốngnghiệm quan sát hiện t-

2 Tính chất hoá học của muối

Thí nghiệm 3:

Đồng (II) sunfat tác dụngvới kim loại :

Ngâm một đinh sắt nhỏ,sạch trong ống nghiệm chứa

1 ml dd CuSO4 quan sát hiệntợng

Thí nghiệm 4:

Bari clorua tác dụng với

n-ớc :Nhỏ vài giọt dd BaCl2 vàoống nghiệm có chứa 1 ml ddNa2SO4 → quan sát

Trang 20

+ Kết kuận về tính chấthoá học của muối

Hoạt động 3: Viết bản tờng trình

GV: Nhận xét buổi thực

hành Cho học sinh kê

lại bàn ghế rửa dụng cụ

GV: Yêu cầu học sinh

viết bản tờng trình

HS: Kê lại bàn ghế, rửadụng cụ

HS: Viết bản tờng trìnhtheo nhóm

Ngày dạy : 2603 /1 01 /200 98

Kiểm tra một tiết

I Mục tiêu

- Củng cố hệ thống hoá các kiến thức về oxit , bazơ , muối , axit

- Rèn luyện kĩ năng viết phơng trình phản ứng hoá học cho học sinh

- Phát triển t duy logíc , t duy hóa học cho học sinh

- Giáo dục cho các em tính cẩn thận , tính chính xác trong quá trình làm bàitập

II Chuẩn bị :

GV : Đề bài trên giấy kiểm tra

HS : Ôn lại các kiến thức đã đợc nêu ở tiết trớc

III Các hoạt động trên lớp

1 ổn định tổ chức :

2 Kiểm tra :

Phần A: Trắc nghiệm khách quan Câu I (2 điểm): Hãy khoanh tròn vào một trong các chữ cái đứng trớc câu trả lời mà em cho là đúng nhất

1 Những chất nào sau đây là oxit axit:

A CO2 , P2O5 , CaO , SO2

B CO , CO2 , P2O5 , SO2 C CO2 , P2O5 , SO2 , SO3.D CO2 , P2O5 , SO2 , Fe2O3

2 Những chất nào sau đây là oxit bazơ:

A CuO, CaO, BaO, MgO

B CuO, CaO, MgO, Na2O C CaO, K2O, CO2, Na2OD K2O, Al2O3, FeO, CO

3 Những chất nào sau đây là bazơ tan (kiềm):

A NaOH, Mg(OH)2 ,Ca(OH)2 ,Fe(OH)3

B NaOH, KOH, Mg(OH)2 , Fe(OH)3 C NaOH, Mg(OH)2 ,Cu(OH)2 ,Fe(OH)3D NaOH, KOH, Ca(OH)2 , Ba(OH)2

Trang 21

Trờng THCS Xuân Ngọc Năm học 2008 - 2009

4 Những chất nào sau đây là bazơ không tan:

A Mg(OH)2 ,Ca(OH)2 , Fe(OH)3, Cu(OH)2

B Mg(OH)2 , Fe(OH)3, Fe(OH)2, Cu(OH)2 C KOH, Mg(OH)2,Cu(OH)2 ,Fe(OH)3 D NaOH , Al(OH)3, Fe(OH)2, Cu(OH)2

5 Cho các chất sau đây: Na2O, P2O5, SO3, CaO, CuO, Fe2O3 , Ba(OH)2, HCl

a) Những chất tác dụng đợc với nớc là:

A1: Na2O, P2O5, SO3, CaO

A2: P2O5, SO3, CaO, CuO A3: SO3, CaO, CuO, Fe2O3A4: P2O5, CaO, CuO, Fe2O3

b) Những chất tác dụng đợc với axit sunfuric là:

B1: Na2O, P2O5, SO3, CaO

B2: P2O5, SO3, CaO, CuO B3: SO3, CaO, CuO, Fe2O3B4: CaO, CuO, Fe2O3, Ba(OH)2

c) Những chất tác dụng đợc với dung dịch natri hiđroxit là:

C1: P2O5, SO3, CaO

C2: P2O5, CaO, HCl C3: P2O5, SO3, HClC4: CaO, SO3, HCl

6 Phản ứng trao đổi giữa dung dịch các chất chỉ xảy ra:

A Nếu sản phẩm tạo thành chỉ có chất khí

B Nếu sản phẩm tạo thành chỉ có chất không tan

C Nếu sản phẩm tạo thành có chất không tan hoặc chất khí

D Nếu sản phẩm tạo thành chỉ có chất tan

Câu II (2 điểm): Cho những chất sau: NaOH, KOH, Fe(OH)3, CuSO4, NaCl, HCl. Hãy chọn chất thích hợp điền vào mỗi sơ đồ phản ứng sau và lập phơng trình hóa học:

a) →t o Fe2O3 + H2O

b) H2SO4 + → K2SO4 + H2O

c) NaOH + → Cu(OH)2 + Na2SO4

d) + CO2 → Na2CO3 + H2O

Phần B: tự luận

Câu III (2 điểm): Viết phơng trình phản ứng (trực tiếp) thực hiện dãy biến hóa

sau:

a) Na  → ( 1 ) Na 2 O  → ( 2 ) NaOH  → ( 4 ) NaCl b) Fe  → ( 5 ) FeCl 2  → ( 6 ) Fe(OH) 2  → ( 7 ) (1)

(5)

(2) (6)

(3) (7)

(4) (8)

Câu IV (2 điểm):Có 4 dung dịch riêng biệt mất nhãn: K2SO4, KOH, : H2SO4

HCl. Bằng phơng pháp hóa học nào có thể giúp ta nhận biết đợc mỗi chất trên? Viết

phơng trình hóa học để giải thích

Câu V (2 điểm): Hoà tan 20 gam hỗn hợp gồm CaO và MgO vào nớc Sau phản

ứng thu đợc 0,5 lít dung dịch bazơ có nồng độ 0,2M

a , Viết phơng trình phản ứng xảy ra ?

b , Tính thành phần phần trăm về khối lợng mỗi chất trong hỗn hợp ban đầu ?

* Đáp án + Biểu điểm

Phần A: Trắc nghiệm khách quan (4 điểm)

Câu I (2 điểm): Mỗi ý khoanh đúng đợc 0,2 5 điểm

Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5a Câu 5b Câu 5c Câu 6

Câu II (2 điểm):

- Mỗi chất điền đúng đợc 0,25 điểm

- Mỗi phơng trình hoá học cân bằng đúng đợc 0,25 điểm

FeCl 2

Trang 22

e) 2Fe(OH)3 →t o Fe2O3 + 3H2O

f) H2SO4 + 2KOH → K2SO4 + 2H2O

g) 2NaOH + .CuSO4 → Cu(OH)2 + Na2SO4

h) 2NaOH + CO2 → Na2CO3 + H2O

Phần B: Tự luận (6 điểm)

Câu III (2 điểm):

- Mỗi phơng trình hoá học viết đúng, có cân bằng cho 0,125 điểm

- Nếu không cân bằng cho 0,125 điểm

- Nếu sai hoặc thiếu 1 chất trở lên trong phơng trình không cho điểm.

(1) Na2O + H2O → 2NaOH

(2) NaOH + HCl → NaCl CaO

(3) 2NaOH + H2SO4 → Na2SO4 + 2H2O

hoặc 2NaOH + BaSO4 → Na2SO4 + Ba(OH)2

(4) 2 NaOH + CO2 → Na2CO3 + H2O

(5) Fe + 2HCl → FeCl2 + H2 

(6) FeCl2 +2NaOH → Fe(OH)2 + 2NaCl

(7) Fe(OH)2 + H2SO4 → FeSO4 + 2H2O

(8) Fe(OH)2 + 2HCl → FeCl2 + 2H2O

Câu IV (2 điểm):

- Đánh số thứ tự các mẫu hóa chất và lấy mẫu thử ra ống nghiệm

- Cho vào mỗi ống nghiệm 1 mẩu giấy quỳ tím : 0,25 điểm

+ Dung dịch nào làm đổi màu quỳ tím thành xanh thì dung dịch đó là KOH

BaCl2 + H2SO4 → BaSO4  + 2HCl 0,25 điểm

+ Dung dịch còn lại không có hiện tợng gì là HCl 0,25 điểm

Câu V (2 điểm):

b) Số mol Ca(OH)2 thu đợc là: n Ca(OH)2 =C M.V = 0 , 2 ì 0 , 5 = 0 , 1mol 0,5 điểm

Theo PTHH, số mol CaO tham gia phản ứng là:n CaO n Ca OH 0 , 1mol

2 ) ( =

% 100 20

6 , 5

Trang 23

Trờng THCS Xuân Ngọc Năm học 2008 - 2009

Tuần : 11

Ngày dạy : 0 42 /11/200 98

Chơng II: Kim loại

Bài 10 - Tiết 16 : Tính chất vật lí của kim loại

Những kiến thức HS đã biết có liên quan đến bài

- Tính chất vật lí của kim loại ở môn công nghệ 8

Một đoạn dây thép dài 20cm, đèn cồn, bao diêm, cái kim, ca nhôm, giấy gói

bánh kẹo, 1 đèn điện để bàn, 1đoạn dây nhôm, 1 mẩu than gỗ, chiếc búa đinh

a Nêu vấn đề: Xung quanh ta có nhiều vật, máy móc làm bằng kim loại.

Kim loại có những tính chất và ứng dụng gì trong đời sống và sản xuất

b Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung

Hoạt động 1: Tìm hiểu tính dẻo của kim loại

GV: Gọi đại diện nhóm học nêu

hiện tợng , giải thích và nêu kết

Giải thích:

+ Dây nhôm chỉ bị dátmỏng là do kim loại cótính dẻo

+ Còn than chì bị vỡvụn là than không có

Trang 24

GV: Cho học sinh quan sát các

GV: Nêu câu hỏi để HS trả lời

+ Trong thực tế, dây dẫn thờng

đợc làm bằng kim loại nào?

+ Các kim loại có dẫn điện

không ?

GV: Gọi một học sinh nêu kết

luận

GV: Bổ sung thông tin :

+ Kim loại khác nhau có khă

năng dẫn điện khác nhau Kim

loại dẫn điện tốt nhất là Ag, sau

đó đến Cu, Al, Fe…

+ Do tính dẫn điện, một số kim

loại đợc sử dụng làm dây dẫn

điện, ví dụ: Cu, Al

t-HS: Trả lời câu hỏi của GV

HS: Nêu kết luận HS: Nghe giảng

Hiện tợng: đèn sáng

+ Trong thực tế, dâydẫn thờng đợc làm bằng

đồng , nhôm…

+ Các kim loại khác

có dẫn điện (nhng khảnăng dẫn điện thờngkhác nhau )

+ Kim loại khác nhau có khả

năng dẫn diệt khác nhau Kim

loại dẫn nhiệt tốt thờng dùng dẫn

HS: Rút ra kết luận

Hiện tợng : Phần dây

thép không tiếp xúc vớingọn lửa cũng bị nónglên

Giải thích: Đó là do

thép có tính dẫn nhiệt Kết luận: Kim loại cótính dẫn nhiệt

Hoạt động 4: Tìm hiểu tính ánh kim

GV: Thuyết trình: Quan sát đồ

trang sức bằng: bạc, vàng … ta

thấy trên bề mặt có vẻ sáng lấp

lánh rất đẹp … các kim loại khác

HS: Nghe và ghi bài

Trang 25

Trờng THCS Xuân Ngọc Năm học 2008 - 2009

cũng có vẻ sáng tơng tự

GV: Gọi HS nêu nhận xét

GV: Bổ sung: Nhờ tính chất này,

kim loại đợc dùng làm đồ trang

sức và các vật trang trí khác

GV: Gọi một HS đọc phần “Em

có biết ”

HS: Nhận xét :HS: Nghe và đọc SGK Kim loại có ánh kim

Hoạt động 5: Củng cố

GV yêu cầu HS nêu lại nội dung

Ngày dạy : 12/11/2008

Bài 16 - Tiết 2 23 : Tính chất hoá học của kim loại

Những kiến thức HS đã biết có liên quan đến bài

- Kim loại tác dụng với oxi, với dung dịch axit, với dung dịch muối

Biết rút ra tính chất hoá học của kim loại bằng cách:

+ Nhớ lại kiến thức đã biết về lớp 8 và chơng 2 lớp 9

+ Tiến hành thí nghiệm, quan sát hiện tợng, giải thích và rút ra nhận xét

+ Từ phản ứng của một kim loại cụ thể, khái quát hoá để rút ra tính chất hoáhọc của kim loại

+ Viết các PTHH biểu diễn tính chất hoá học của kim loại

II Chuẩn bị

1 Đồ dùng dạy học

Chuẩn bị máy chiếu, giấy trong, bút dạ :

* Dụng cụ:Giá ống nghiệm, ống nghiệm , kẹp gỗ, đèn cồn, muôi sắt, lọ thuỷtinh miệng rộng

* Hoá chất: dd H2SO4 loãng , CuSO4, AgNO3, Al(NO3)3, Fe, Zn, Cu

Trang 26

2 Các hoạt động dạy học

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

GV gọi HS kiểm tra lí thuyết

Nêu tính chất vật lí của

kim loại và ứng dụng tơng

ứng

* Nêu vấn đề: Chúng ta đã

biết kim loại có nhiều ứng

dụng trong đời sống sản

xuất Để sử dụng có hiệu

quả cần phải hiểu kim loại

có tính chất hoá học nào?

kim loại phản ứng với

nhiều phi kim khác nhau

HS: Viết PTPƯ

HS trả lời

HS khác nhận xét-> Tự rút ra kết luận

HS: Quan sát thí nghiệm

HS nêu hiện tợng Na nóngchảy cháy trong clo tạo thànhkhói trắng HS viết phơng trìnhphản ứng

độ thờng hoặc nhiệt

độ cao tạo thành oxit

2 Tác dụng với phi kim khác

2Na + Cl2 t02NaCl

(r) (k) (r)

(vàng lục)(trắng)

ở nhiệt độ cao, kimloại phản ứng vớinhiều phi kim kháctạo thành muối

Hoạt động 2: Tìm hiểu phản ứng của kim loại với dung dịch axit

GV: Gọi một HS nhắc lại

tính chất hoá học kim loại

tác dụng với axit và viết

phơng trình phản ứng minh

HS: Nêu lại một số kim loại

phản ứng với dd axit, tạothành muối và giải phóng khíhiđro

Kim loại + Axit ->muối + Hiđrô

to

Trang 27

Hoạt động 4: Tìm hiểu phản ứng của kim loại với dung dịch muối

dây đồng vào ống nghiệm

chứa dd AlCl3 → quan sát

GV: Gọi đại diện cá nhóm

báo cáo kết quả thí nghiệm

Phơng trình :

(r) (dd) Cu(NO3)2 + 2Ag

(dd) (r)

Nhận xét:

Đồng đã đẩy bạc ra khỏimuối, ta nói đồng hoạt độngmạnh hơn bạc

ở thí nghiệm 2:

+ Có chất rắn màu đỏ bám

to

Ngày đăng: 23/10/2014, 06:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ trên . - Giáo án Hóa 9 tuần8-14(3 cột)
Sơ đồ tr ên (Trang 12)
Sơ đồ . - Giáo án Hóa 9 tuần8-14(3 cột)
Sơ đồ (Trang 13)
Bảng phân loại các chất - Giáo án Hóa 9 tuần8-14(3 cột)
Bảng ph ân loại các chất (Trang 14)
Bảng hệ thống phân loại - Giáo án Hóa 9 tuần8-14(3 cột)
Bảng h ệ thống phân loại (Trang 15)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w