Tiếp tục rốn luyện cỏch viết phương trỡnh phản ứng và kỹ năng làm cỏc bài tập Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ và chữa bài tập về nhà GV: Kiểm tra lí thuyết: Nêu các tính chất hoá học HS trả
Trang 1Những kiến thức HS đã biết có liên quan đến bài
- Công thức hoá học chung của muối
- Biết một số tính chất hoá học của muối: Muối tác dụng với axit, muối bị nhiệtphân huỷ
I Mục tiờu
1 Kiến thức
Học sinh biết được:
- Cỏc tớnh chất húa học của muối, viết đỳng PTHH cho mỗi tớnh chất
- Khỏi niệm phản ứng trao đổi, điều kiện để phản ứng trao đổi thực hiện được
- Vận dụng những tớnh chất của muối để giải thớch những hiện tượng thườnggặp trong đời sống, sản xuất, trong học tập húa học
- Tớnh chất vật lý, tớnh chất húa học của một số muối quan trọng như NaCl,KNO3
- Trạng thỏi thiên nhiờn, cỏch khai thỏc muối NaCl
- Những ứng dụng quan trọng của muối natri clorua và kalinitrat
Tiếp tục rốn luyện cỏch viết phương trỡnh phản ứng và kỹ năng làm cỏc bài tập
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ và chữa bài tập về nhà
GV: Kiểm tra lí thuyết:
Nêu các tính chất hoá học HS trả lời lí thuyết
Trang 2của canxihiđrôxit Lấy ví
dụ minh hoạ
GV: gọi HS khác lên chữa
Hoạt động 2: Tìm hiểu tớnh chất húa học của muối
- GV: Hướng dẫn HS làm
thí nghiệm: Ngõm đinh sắt
trong ống nghiệm cú chứa
2- 3ml dung dịchCuSO4
→ Quan sỏt hiện tượng
GV gọi đại diện các nhóm
TN: Cho H2SO4 vào ống
nghiệmcú chứa 1ml dung
AgNO3 vào ống nghiệm cú
chứa dd NaCl → quan sỏt,
nhận xột hiện tượng, viết
PTPƯ?
→ Nờu kết luận?
-GV: Hướng dẫn HS làm
thớ nghiệm: nhỏ dung dịch
NaOH vào ống nghiệm cú
chứa dd CuSO4 → quan
-HS làm thớ nghiệm
HS nêu hiện tượng: Cúkim loại màu đỏ bỏmngoài đinh sắt, dung dịchnhạt dần
HS Sắt đẩy Cu ra khỏi CuSO4,
1 phần Fe bị hũa tan
HS viết phơng trình phảnứng
- HS trả lời
HS làm thí nghiệm theonhóm
HS nêu hiện tượng: xuấthiện kết tủa trắng
HS trả lời
- Làm TN và nhận xột hiệntượng: xuất hiện kết tủatrắng
→ HS trả lời
HS làm thí nghiệm vànhận xột hiện tượng: Xuấthiện chất kết tủa màu xanhlà: Cu(OH)2
I Tớnh chất húa học của muối
1 Muối tỏc dụng vớiKL
Fe (r) + CuSO 4(dd) → FeSO 4(dd) +Cu (r)
Dd muối+KL→Muối mới+KL mới
2 Muối tỏc dụng vớiaxit
Trang 3nhiều muối bị phõn hủy ở
nhiệt độ cao như: KClO3,
KMnO4, CaCO3, MgCO3
→ Hóy viết PTPƯ phõn
hủy của cỏc muối trờn?
2KClO 3(r) t →o ,MnO 2
2KCl (r ) + 3O 2(k)
CaCO 3(r) t o, > 900 oC→ CaO (r)
+ CO 2(k)
Hoạt động 3: Tìm hiểu phản ứng trao đổi trong dung dịch
GV giới thiệu : Các phản
ứng của dung dịch muối
với axit, với dd bazơ, với
dung dịch muối xảy ra như
HS: Cỏc nhúm làm thớnghiệm → nêu hiện tợng
1 Không có hiện tợng gì
xảy ra( Không có phảnứng hoá học)
2 Có hiện tợng sủi bọt khí(có chất mới sinh ra, trạngthái khí)
3 Xuất hiện chất rắn màutrắng lắng xuống đáy ốngnghiệm
II Phản ứng trao đổi trong dung dịch
1 Nhận xột về cỏcPƯHH của muối
BaCl 2(dd) +
Na 2 SO 4(dd) →BaSO 4(r) + 2NaCl (dd)
H 2 SO 4(dd)
+Na 2 CO 3(dd) →Na 2 SO 4(dd) +CO 2(k)
+ H 2 O (l)
BaCl 2(dd) + H 2 SO 4(dd) → BaSO 4(r) + 2NaCl (dd)
Sản phẩm tạo thành cóchất dễ bay hơi, hoặc
Trang 4chất không tan
Chỳ ý: Phản ứng trung
hũa thuộc loại phảnứng trao đổi và luụnluụn xảy ra
GV giới thiệu: Trong 1m3
nớc biển có hoà tan chừng
27 kg muối natri clorua,
GV yêu cầu HS quan sát
tranh ruộng muối
? Em hãy trình bày cách
khai thác NaCl từ nớc biển
? Muốn khai thác NaCl từ
HS: Trong tự nhiên muối
ăn NaCl có trong nớc biển,trong lòng đất (muối mỏ)
HS đọc SGK/ 34
HS nêu cách khai thácmuối từ nớc biển
HS mô tả cách khai thácmuối mỏ
HS: Nêu ứng dụng củaNaCl
1 Trạng thái tự nhiên
+ Dạng hoà tan: trongnớc biển
+ Dạng kết tinh: Trongmuối mỏ
2 Cách khai thác(SGK)
3 ứng dụng
- Làm gia vị và bảoquản thực phẩm
- Dùng để sản xuất:
Na, Cl2, H2, NaOH,
Na2CO3,, NaHCO3…
Hoạt động 4: Tìm hiểu muối Kalinitrat
GV giới thiệu: Muối Kali
nitrat( diêm tiêu) là chất
có tính oxi hoá mạnhKNO3→ KNO2+ O2
2 ứng dụng SGK/35
Trang 5Trờng THCS Xuân Ngọc Năm học 2008 - 2009
GV gọi HS làm bài tập
1 Hoàn thành cỏc PTPƯ sau và cho
biết p/ư nào là phản ứng trao đổi?
Ngày dạy : 22/10/2008
Những kiến thức HS đã biết có liên quan đến bài
- Tính chất hoá học của muối
I.Mục tiờu:
Học sinh biết được:
- Tớnh chất vật lý, tớnh chất húa học của một số muối quan trọng như NaCl, KNO3
- Trạng thỏi thiên nhiờn, cỏch khai thỏc muối NaCl
- Những ứng dụng quan trọng của muối natri clorua và kalinitrat
- Tiếp tục rốn luyện cỏch viết phương trỡnh phản ứng và kỹ năng làm cỏc bài tập định tớnh
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ và chữa bài tập về nhà
GV kiểm tra lí thuyết :
1 Nêu các tính chất hoá học HS trả lời lí thuyết
Trang 6của muối? Viết các phơng
trình phản ứng minh hoạ
2 Định nghĩa phản ứng trao
đổi, điều kiện đẻ phản ứng
trao đổi thực hiện đợc
GV gọi HS chữa bài tập
+ NaNO3
CuCl2 + 2NaOH → Cu(OH)2
+ 2NaCl
b Không có dung dịch nào tác dụng đợc với dung dịch HCl
c Muối tác dụng với dung dịch AgNO3 là CuCl2:CuCl2 + 2AgNO3 → Cu(NO3)2 + 2AgCl
HS chữa bài tập 4
HS khác nhận xét bổ sung
Hoạt động 2: Tìm hiểu về muối natri clorua
GV: Trong tự nhiên, các em
thấy muối ăn(NaCl) có ở đâu?
GV giới thiệu: Trong 1m3 nớc
biển có hoà tan chừng 27 kg
muối natri clorua, 5kg magiê
clorua, 1kg muối canxisunfat
và cho biết những ứng dụng
quan trọng của NaCl
HS đọc SGK/ 34
HS nêu cách khai thác muối
từ nớc biển
HS mô tả cách khai thácmuối mỏ
HS: Nêu ứng dụng của NaCl
1 Trạng thái tựnhiên
+ Dạng hoà tan:trong nớc biển+ Dạng kết tinh:Trong muối mỏ
2 Cách khai thác(SGK)
3 ứng dụng
- Làm gia vị vàbảo quản thựcphẩm
- Dùng để sảnxuất: Na, Cl2, H2,NaOH, Na2CO3,,NaHCO3…
Hoạt động 3: Tìm hiểu muối Kalinitrat
GV giới thiệu: Muối Kali
nitrat( diêm tiêu) là chất rắn
màu trắng
HS lắng nghe
Trang 72 ứng dụng SGK/35
Hoạt động 4: Luyện tập - Củng cố
GV yêu cầu HS làm bài tập
* Bài tập 1: Hãy viết phơng
giải bài tập và viết các công
thức đợc sử dụng trong bài
+ Xác định chất tham gia phản ứng hết và chất d + Sử dụng số mol của chất phản ứng hết để tính toán theo phơng trình
Trang 8Ngày dạy: 1420 /10/200 89
Bài 9 - Tiết 1 65 : Phân bón hoá học
Những kiến thức HS đã biết có liên quan đến bài
- Biết một số loại phân bón hoá học thông thờng dùng
Câu 1: Bằng phơng pháp hoá học hãy nhận biết 4 lọ dung dịch không màu mất
nhãn: dung dịch natrihiđroxit, dung dịch axitclohiđric, dung dịch natriclorua, dung dịch natrisunfat
Câu 2: Hoàn thành cấc phơng trình phản ứng hoá học sau:
a Nêu vấn đề: Những nguyên tố hoá học nào là cần thiết cho sự phát triển của
thực vật Công dụng của các loại phân bón đối với cây trồng nh thế nào?
b Các hoạt động dạy học:
Hoạt động 1: Tìm hiểu những nhu cầu của cây trồng
Trang 9(bo) , Cu, Zn, Fe, Mn ”
GV: Gọi HS đọc SGK HS: Đọc SGK 2 Vai trò các nguyên tố hoá học đối với thực
a, Phân đạm: Một số phân
đạm thờng dùng là :+ Ure: CO(NH2)2 tan trong nớc
+ Amoni nitrat: NH4NO3 tan trong nớc
+ Supephotphat: là phân lân đã qua chế biến hoá học, thành phần chính có Ca(H2PO4)2 tan đợc trong n-
3 Phân vi lợng
Có chứa rất ít các nguyên
tố hoá học dới dạng hợp chất cần thiết cho sự phát triển của cây nh bo, kẽm, mangan
học và nêu các bớc làm bài tập
HS: Làm bài tập 1 MCO(NH2)2 = 12+16+14 ì 2
Trang 10vào vở
GV: Gọi các HS khác
nhận xét sửa sai (nếu có)
GV: Yêu cầu học sinh
làm bài tập 2 trong phiếu
Ta có : x:y:z =
→ Vậy công thức hoá học của loại phân đạm trên là :N2O3H4( hay NH4NO3)
HS nhận xét, bổ sung
Hoạt động 4: Dặn dò
Về nhà làm bài tập 1,2,3/
Trang 11Những kiến thức HS đã biết có liên quan đến bài
- Tính chất hoá học của oxit
- Tính chất hoá học của axit
- Tính chất hoá học của bazơ
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ và chữa bài tập về nhà
GV gọi 1 HS lên kiểm tra
lí thuyết
Hãy kể tên các loại phân
HS trả loài lý thuyết
Trang 12*Nêu vấn đề: Giữa các loại
hợp chất oxit, axit, bazơ,
muối có sự chuyển đổi hoá
học qua lại với nhau nh thế
nào? Điều kiện cho sự
chuyển đổi đó là gì?
HS chữa bài tập
Hoạt động 2: Tìm hiểu mối quan hệ giữa các hợp chất vô cơ
GV chiếu lên màn hình sơ đồ: HS theo dõi
GV yêu cầu các nhóm HS thảo
luận các nội dung sau:
+ Điền vào các ô trống laọi
hợp chất vô cơ cho phù hợp
+ Chọn các loại chất tác dụng
để thực hiện các chuyển hoá ở
89
89
Trang 13Trờng THCS Xuân Ngọc Năm học 2008 - 2009
8 Muối + Axit
9 Axit + Bazơ(Oxit bazơ, muối, kim loại)
Hoạt động 3: Những phản ứng hoá học minh hoạ
GV: Yêu cầu học sinh
viết PTPƯminh hoạ cho
1.MgO +H2SO4 MgSO4+ H2O2.SO3+ NaOH Na2SO4 + H2O
3, Na2O + H2O 2NaOH
4, 2Fe(OH)3 →t0 Fe2O3+ H2O
5, P2O5 +3 H2O 2H3PO4
6, KOH + HNO3 KNO3 + H2O
7, CuCl2 + 2KOH Cu(OH)2+ 2HCl
8, AgNO3 + HCl AgCl +HNO3
9, 6HCl+ Al2O3 2AlCl3+ 3H2O
HS: Sắp xếp cácchất trên thànhdãy chuyển hoá
HS viết phơngtrình phản ứng
a)1 Na 2 O + H 2 O → 2NaOH
2 H 2 SO 4 + 2NaOH → Na 2 SO 4 + H 2 O
3 Na 2 SO 4 + BaCl 2 → BaSO 4 + 2NaCl
4 NaCl + AgNO 3 → NaNO 3 +AgCl b,
1 2Fe(OH) 3 t o Fe 2 O 3 + 3H 2 O
2 Fe 2 O 3 + 6HCl → 2FeCl 3 + 3H 2 O 3.FeCl 3 +3AgNO 3 → Fe(NO 3 ) 3 +3AgCl 4.2Fe(NO 3 ) 3 + 3Cu(OH) 2 → 2Fe(OH) 3
+ 3Cu(NO 3 ) 2
5.2Fe(OH) 3 + 3H 2 SO 4 → Fe 2 (SO 4 ) 3 + 3H 2 O
Dãy chuyển hoá
CuCl2 Cu(OH)2 CuO
Cu CuSO4Hoặc:
Cu CuO CuSO4 CuCl2 Cu(OH)2
Hoặc:
Cu CuSO4 CuCl2 Cu(OH)2 CuO
Hoạt động 5: Dặn dò
Về nhà làm bài tập 1- 4
to
Trang 14Bài 13 - Tiết 19: Luyện tập chơng I
Những kiến thức HS đã biết có liên quan đến bài
- Tính chất hoá học của oxit
- Tính chất hoá học của axit
- Tính chất hoá học của bazơ
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung
Hoạt động 1: Ôn tập các kiến thức cần ghi nhớ chơng I
GV: Chiếu lên màn hình
bảng phân loại các chất
vô cơ nh sau:
HS: Nghiên cứu 1 Phân loại hợp chất vô cơ
GV: Yêu cầu học sinh
thảo luận với nội dung
sau :Điền các loại hợp
Trang 15GV: Yªu cÇu häc sinh
lÊy 2 VD cho mçi lo¹i
+baz¬
+oxit baz¬
+H 2 O
NhiÖt ph©n huû
+H 2 O
+oxit axit + Muèi
+kim lo¹i + baz¬
+oxitbaz¬
axit
Trang 16nhỏ vào giấy quỳ tím + Nếu quì tím chuyển sang màuxanh là : dd KOH, Ba(OH)2 (nhóm
I)
+ Nếu quì tím chuyển sang màu
đỏ là ; HCl, H2SO4 (nhóm II)+ Nếu quì tím không chuyển màulà: dd KCl
Bớc 2:
+ Lần lợt lấy các dd ở nhón I nhỏvào các dd ở nhóm II
+ Nếu thấy có chất kết tủa trắngthì chất ở nhóm I là Ba(OH)2, chất ởnhóm II là H2SO4
+ Chất còn lại ở nhóm I là KOH + Chất còn lại ở nhóm II là HCl Phơng trình :
Ba(OH)2 +H2SO4 (dd) (dd)
Tácdụngvới dd
Tácdụng với
dd BaCl2
Trang 17Trêng THCS Xu©n Ngäc N¨m häc 2008 - 2009
khèi lîng mçi chÊt
trong hçn hîp ban ®Çu
HS: Lµm bµi theogîi ý cña GV trªnmµn h×nh
Ph¬ng tr×nh ph¶n øng :
1, Mg(OH)2+ 2HCl→ MgCl2 +2H2O
2, CaCO3+2HCl→CaCl2+CO2 + H2O
3, K2SO4+Ba(OH)2→BaSO4 + 2KOH4,HNO3+Ba(OH)2→Ba(NO3)3+2H2O
5, CuO+ 2HCl→ CuCl2 + H2O
6, NaOH+ HCl→ NaCl + H2O7,P2O5+3Ba(OH)2→Ba3(PO4)2+3H2O
8, K2SO4+ BaCl2→ BaSO4 +2KCl
Ph¬ng tr×nh ph¶n øng:
Mg + 2HCl → MgCl2 + H2 (1) MgO + 2HCl→ MgCl2 + H2O (2)
4 , 22
12 , 1 4 ,
Theo ph¬ng tr×nh (1):
nMg = nMgcl2= nH2=0,05 (mol)
Trang 182 ,
%MgO = 100 % − 13 % = 87 %
Hoạt động 3: Dặn dò
HS lắng nghe, ghi nhớ
Tính chất hoá học của muối và bazơ
* Dụng cụ:Giá ống nghiệm, ống nghiệm, ống hút
*Hoá chất: dd NaOH, H2SO4, BaCl2, FeCl3, CuSO4 , HCl, Na2SO4, đinh sắt(dây nhôm)…
2 Phơng pháp dạy học
Phơng pháp thực hành
Trang 19Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung
Hoạt động 1: Kiểm tra hoá chất, đồ dùng và lí thuyết có liên quan
GV kiểm tra hoá chất
GV nêu mục tiêu của
buổi thực hành và những
điểm cần lu ý trong buổi
thực hành
GV: Kiểm tra lí thuyết
có liên quan đến buổi
HS lắng nghe, ghi nhớ
HS1: Viết lên bảng tínhchất hoá học của bazơ
HS2: Viết lên bảng tínhchất hoá học của muối
Hoạt động 2: Tiến hành thí nghiệm
HS: Làm thí nghiệm theo
nhóm HS: Nêu hiện tợng, viếtphơng trình phản ứng giảithích và nêu kết luận
HS lắng nghe, ghi nhớcách làm
HS: Làm thí nghiệm theonhóm
1 Tính chất hoá học của bazơ
Thí nghiệm 1:
Nhỏ một vài giọt dd NaOH
vào ống nghiệm có chứa 1
ml dd FeCl3, lắc nhẹ ốngnghiệm quan sát hiện t-
2 Tính chất hoá học của muối
Thí nghiệm 3:
Đồng (II) sunfat tác dụngvới kim loại :
Ngâm một đinh sắt nhỏ,sạch trong ống nghiệm chứa
1 ml dd CuSO4 quan sát hiệntợng
Thí nghiệm 4:
Bari clorua tác dụng với
n-ớc :Nhỏ vài giọt dd BaCl2 vàoống nghiệm có chứa 1 ml ddNa2SO4 → quan sát
Trang 20+ Kết kuận về tính chấthoá học của muối
Hoạt động 3: Viết bản tờng trình
GV: Nhận xét buổi thực
hành Cho học sinh kê
lại bàn ghế rửa dụng cụ
GV: Yêu cầu học sinh
viết bản tờng trình
HS: Kê lại bàn ghế, rửadụng cụ
HS: Viết bản tờng trìnhtheo nhóm
Ngày dạy : 2603 /1 01 /200 98
Kiểm tra một tiết
I Mục tiêu
- Củng cố hệ thống hoá các kiến thức về oxit , bazơ , muối , axit
- Rèn luyện kĩ năng viết phơng trình phản ứng hoá học cho học sinh
- Phát triển t duy logíc , t duy hóa học cho học sinh
- Giáo dục cho các em tính cẩn thận , tính chính xác trong quá trình làm bàitập
II Chuẩn bị :
GV : Đề bài trên giấy kiểm tra
HS : Ôn lại các kiến thức đã đợc nêu ở tiết trớc
III Các hoạt động trên lớp
1 ổn định tổ chức :
2 Kiểm tra :
Phần A: Trắc nghiệm khách quan Câu I (2 điểm): Hãy khoanh tròn vào một trong các chữ cái đứng trớc câu trả lời mà em cho là đúng nhất
1 Những chất nào sau đây là oxit axit:
A CO2 , P2O5 , CaO , SO2
B CO , CO2 , P2O5 , SO2 C CO2 , P2O5 , SO2 , SO3.D CO2 , P2O5 , SO2 , Fe2O3
2 Những chất nào sau đây là oxit bazơ:
A CuO, CaO, BaO, MgO
B CuO, CaO, MgO, Na2O C CaO, K2O, CO2, Na2OD K2O, Al2O3, FeO, CO
3 Những chất nào sau đây là bazơ tan (kiềm):
A NaOH, Mg(OH)2 ,Ca(OH)2 ,Fe(OH)3
B NaOH, KOH, Mg(OH)2 , Fe(OH)3 C NaOH, Mg(OH)2 ,Cu(OH)2 ,Fe(OH)3D NaOH, KOH, Ca(OH)2 , Ba(OH)2
Trang 21Trờng THCS Xuân Ngọc Năm học 2008 - 2009
4 Những chất nào sau đây là bazơ không tan:
A Mg(OH)2 ,Ca(OH)2 , Fe(OH)3, Cu(OH)2
B Mg(OH)2 , Fe(OH)3, Fe(OH)2, Cu(OH)2 C KOH, Mg(OH)2,Cu(OH)2 ,Fe(OH)3 D NaOH , Al(OH)3, Fe(OH)2, Cu(OH)2
5 Cho các chất sau đây: Na2O, P2O5, SO3, CaO, CuO, Fe2O3 , Ba(OH)2, HCl
a) Những chất tác dụng đợc với nớc là:
A1: Na2O, P2O5, SO3, CaO
A2: P2O5, SO3, CaO, CuO A3: SO3, CaO, CuO, Fe2O3A4: P2O5, CaO, CuO, Fe2O3
b) Những chất tác dụng đợc với axit sunfuric là:
B1: Na2O, P2O5, SO3, CaO
B2: P2O5, SO3, CaO, CuO B3: SO3, CaO, CuO, Fe2O3B4: CaO, CuO, Fe2O3, Ba(OH)2
c) Những chất tác dụng đợc với dung dịch natri hiđroxit là:
C1: P2O5, SO3, CaO
C2: P2O5, CaO, HCl C3: P2O5, SO3, HClC4: CaO, SO3, HCl
6 Phản ứng trao đổi giữa dung dịch các chất chỉ xảy ra:
A Nếu sản phẩm tạo thành chỉ có chất khí
B Nếu sản phẩm tạo thành chỉ có chất không tan
C Nếu sản phẩm tạo thành có chất không tan hoặc chất khí
D Nếu sản phẩm tạo thành chỉ có chất tan
Câu II (2 điểm): Cho những chất sau: NaOH, KOH, Fe(OH)3, CuSO4, NaCl, HCl. Hãy chọn chất thích hợp điền vào mỗi sơ đồ phản ứng sau và lập phơng trình hóa học:
a) →t o Fe2O3 + H2O
b) H2SO4 + → K2SO4 + H2O
c) NaOH + → Cu(OH)2 + Na2SO4
d) + CO2 → Na2CO3 + H2O
Phần B: tự luận
Câu III (2 điểm): Viết phơng trình phản ứng (trực tiếp) thực hiện dãy biến hóa
sau:
a) Na → ( 1 ) Na 2 O → ( 2 ) NaOH → ( 4 ) NaCl b) Fe → ( 5 ) FeCl 2 → ( 6 ) Fe(OH) 2 → ( 7 ) (1)
(5)
(2) (6)
(3) (7)
(4) (8)
Câu IV (2 điểm):Có 4 dung dịch riêng biệt mất nhãn: K2SO4, KOH, : H2SO4 và
HCl. Bằng phơng pháp hóa học nào có thể giúp ta nhận biết đợc mỗi chất trên? Viết
phơng trình hóa học để giải thích
Câu V (2 điểm): Hoà tan 20 gam hỗn hợp gồm CaO và MgO vào nớc Sau phản
ứng thu đợc 0,5 lít dung dịch bazơ có nồng độ 0,2M
a , Viết phơng trình phản ứng xảy ra ?
b , Tính thành phần phần trăm về khối lợng mỗi chất trong hỗn hợp ban đầu ?
* Đáp án + Biểu điểm
Phần A: Trắc nghiệm khách quan (4 điểm)
Câu I (2 điểm): Mỗi ý khoanh đúng đợc 0,2 5 điểm
Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5a Câu 5b Câu 5c Câu 6
Câu II (2 điểm):
- Mỗi chất điền đúng đợc 0,25 điểm
- Mỗi phơng trình hoá học cân bằng đúng đợc 0,25 điểm
FeCl 2
Trang 22e) 2Fe(OH)3 →t o Fe2O3 + 3H2O
f) H2SO4 + 2KOH → K2SO4 + 2H2O
g) 2NaOH + .CuSO4 → Cu(OH)2 + Na2SO4
h) 2NaOH + CO2 → Na2CO3 + H2O
Phần B: Tự luận (6 điểm)
Câu III (2 điểm):
- Mỗi phơng trình hoá học viết đúng, có cân bằng cho 0,125 điểm
- Nếu không cân bằng cho 0,125 điểm
- Nếu sai hoặc thiếu 1 chất trở lên trong phơng trình không cho điểm.
(1) Na2O + H2O → 2NaOH
(2) NaOH + HCl → NaCl CaO
(3) 2NaOH + H2SO4 → Na2SO4 + 2H2O
hoặc 2NaOH + BaSO4 → Na2SO4 + Ba(OH)2
(4) 2 NaOH + CO2 → Na2CO3 + H2O
(5) Fe + 2HCl → FeCl2 + H2
(6) FeCl2 +2NaOH → Fe(OH)2 + 2NaCl
(7) Fe(OH)2 + H2SO4 → FeSO4 + 2H2O
(8) Fe(OH)2 + 2HCl → FeCl2 + 2H2O
Câu IV (2 điểm):
- Đánh số thứ tự các mẫu hóa chất và lấy mẫu thử ra ống nghiệm
- Cho vào mỗi ống nghiệm 1 mẩu giấy quỳ tím : 0,25 điểm
+ Dung dịch nào làm đổi màu quỳ tím thành xanh thì dung dịch đó là KOH
BaCl2 + H2SO4 → BaSO4 + 2HCl 0,25 điểm
+ Dung dịch còn lại không có hiện tợng gì là HCl 0,25 điểm
Câu V (2 điểm):
b) Số mol Ca(OH)2 thu đợc là: n Ca(OH)2 =C M.V = 0 , 2 ì 0 , 5 = 0 , 1mol 0,5 điểm
Theo PTHH, số mol CaO tham gia phản ứng là:n CaO n Ca OH 0 , 1mol
2 ) ( =
% 100 20
6 , 5
Trang 23Trờng THCS Xuân Ngọc Năm học 2008 - 2009
Tuần : 11
Ngày dạy : 0 42 /11/200 98
Chơng II: Kim loại
Bài 10 - Tiết 16 : Tính chất vật lí của kim loại
Những kiến thức HS đã biết có liên quan đến bài
- Tính chất vật lí của kim loại ở môn công nghệ 8
Một đoạn dây thép dài 20cm, đèn cồn, bao diêm, cái kim, ca nhôm, giấy gói
bánh kẹo, 1 đèn điện để bàn, 1đoạn dây nhôm, 1 mẩu than gỗ, chiếc búa đinh
a Nêu vấn đề: Xung quanh ta có nhiều vật, máy móc làm bằng kim loại.
Kim loại có những tính chất và ứng dụng gì trong đời sống và sản xuất
b Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung
Hoạt động 1: Tìm hiểu tính dẻo của kim loại
GV: Gọi đại diện nhóm học nêu
hiện tợng , giải thích và nêu kết
Giải thích:
+ Dây nhôm chỉ bị dátmỏng là do kim loại cótính dẻo
+ Còn than chì bị vỡvụn là than không có
Trang 24GV: Cho học sinh quan sát các
GV: Nêu câu hỏi để HS trả lời
+ Trong thực tế, dây dẫn thờng
đợc làm bằng kim loại nào?
+ Các kim loại có dẫn điện
không ?
GV: Gọi một học sinh nêu kết
luận
GV: Bổ sung thông tin :
+ Kim loại khác nhau có khă
năng dẫn điện khác nhau Kim
loại dẫn điện tốt nhất là Ag, sau
đó đến Cu, Al, Fe…
+ Do tính dẫn điện, một số kim
loại đợc sử dụng làm dây dẫn
điện, ví dụ: Cu, Al
t-HS: Trả lời câu hỏi của GV
HS: Nêu kết luận HS: Nghe giảng
Hiện tợng: đèn sáng
+ Trong thực tế, dâydẫn thờng đợc làm bằng
đồng , nhôm…
+ Các kim loại khác
có dẫn điện (nhng khảnăng dẫn điện thờngkhác nhau )
+ Kim loại khác nhau có khả
năng dẫn diệt khác nhau Kim
loại dẫn nhiệt tốt thờng dùng dẫn
HS: Rút ra kết luận
Hiện tợng : Phần dây
thép không tiếp xúc vớingọn lửa cũng bị nónglên
Giải thích: Đó là do
thép có tính dẫn nhiệt Kết luận: Kim loại cótính dẫn nhiệt
Hoạt động 4: Tìm hiểu tính ánh kim
GV: Thuyết trình: Quan sát đồ
trang sức bằng: bạc, vàng … ta
thấy trên bề mặt có vẻ sáng lấp
lánh rất đẹp … các kim loại khác
HS: Nghe và ghi bài
Trang 25Trờng THCS Xuân Ngọc Năm học 2008 - 2009
cũng có vẻ sáng tơng tự
GV: Gọi HS nêu nhận xét
GV: Bổ sung: Nhờ tính chất này,
kim loại đợc dùng làm đồ trang
sức và các vật trang trí khác
GV: Gọi một HS đọc phần “Em
có biết ”
HS: Nhận xét :HS: Nghe và đọc SGK Kim loại có ánh kim
Hoạt động 5: Củng cố
GV yêu cầu HS nêu lại nội dung
Ngày dạy : 12/11/2008
Bài 16 - Tiết 2 23 : Tính chất hoá học của kim loại
Những kiến thức HS đã biết có liên quan đến bài
- Kim loại tác dụng với oxi, với dung dịch axit, với dung dịch muối
Biết rút ra tính chất hoá học của kim loại bằng cách:
+ Nhớ lại kiến thức đã biết về lớp 8 và chơng 2 lớp 9
+ Tiến hành thí nghiệm, quan sát hiện tợng, giải thích và rút ra nhận xét
+ Từ phản ứng của một kim loại cụ thể, khái quát hoá để rút ra tính chất hoáhọc của kim loại
+ Viết các PTHH biểu diễn tính chất hoá học của kim loại
II Chuẩn bị
1 Đồ dùng dạy học
Chuẩn bị máy chiếu, giấy trong, bút dạ :
* Dụng cụ:Giá ống nghiệm, ống nghiệm , kẹp gỗ, đèn cồn, muôi sắt, lọ thuỷtinh miệng rộng
* Hoá chất: dd H2SO4 loãng , CuSO4, AgNO3, Al(NO3)3, Fe, Zn, Cu
Trang 262 Các hoạt động dạy học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
GV gọi HS kiểm tra lí thuyết
Nêu tính chất vật lí của
kim loại và ứng dụng tơng
ứng
* Nêu vấn đề: Chúng ta đã
biết kim loại có nhiều ứng
dụng trong đời sống sản
xuất Để sử dụng có hiệu
quả cần phải hiểu kim loại
có tính chất hoá học nào?
kim loại phản ứng với
nhiều phi kim khác nhau
HS: Viết PTPƯ
HS trả lời
HS khác nhận xét-> Tự rút ra kết luận
HS: Quan sát thí nghiệm
HS nêu hiện tợng Na nóngchảy cháy trong clo tạo thànhkhói trắng HS viết phơng trìnhphản ứng
độ thờng hoặc nhiệt
độ cao tạo thành oxit
2 Tác dụng với phi kim khác
2Na + Cl2 t02NaCl
(r) (k) (r)
(vàng lục)(trắng)
ở nhiệt độ cao, kimloại phản ứng vớinhiều phi kim kháctạo thành muối
Hoạt động 2: Tìm hiểu phản ứng của kim loại với dung dịch axit
GV: Gọi một HS nhắc lại
tính chất hoá học kim loại
tác dụng với axit và viết
phơng trình phản ứng minh
HS: Nêu lại một số kim loại
phản ứng với dd axit, tạothành muối và giải phóng khíhiđro
Kim loại + Axit ->muối + Hiđrô
to
Trang 27Hoạt động 4: Tìm hiểu phản ứng của kim loại với dung dịch muối
dây đồng vào ống nghiệm
chứa dd AlCl3 → quan sát
GV: Gọi đại diện cá nhóm
báo cáo kết quả thí nghiệm
Phơng trình :
(r) (dd) Cu(NO3)2 + 2Ag
(dd) (r)
Nhận xét:
Đồng đã đẩy bạc ra khỏimuối, ta nói đồng hoạt độngmạnh hơn bạc
ở thí nghiệm 2:
+ Có chất rắn màu đỏ bám
to