1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

GA lop 3 tuan 3

18 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 213 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Yêu cầu HS viết vào bảng con. - Theo dõi và chỉnh sửa lỗi cho HS.. Hoạt động của thầy Hoạt động của trò - Gọi 1 HS đọc từ ứng dụng. Hướng dẫn viết câu ứng dụng: a) Giới thiệu câu ứng [r]

Trang 1

Tuaàn 3

Thửự hai, ngaứy 21 thaựng 9 naờm 2009

Tập đọc - kể chuyện

Chiếc áo len

I Mục đích yêu cầu:

A Tập đọc

- Đọc r nh mà ạch, biết ngắt hơi hợp lý sau dấu chấm, dấu phẩy v già ữa cac cụm từ

; bước đđầu biết đọc phan biệt lời người dẫn chuyện

- Hiểu ý nghĩa: Anh em phải biết nhường nhịn, thương yeu lẫn nhau (trả lời đđược cac cau hỏi 1,2,3,4)

B Kể chuyện

Kể lại đđược từng đđoạn cau chuyện dựa theo cac gợi

II Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh hoạ bài đọc

- Bảng viết gợi ý kể từng đoạn của câu chuyện: Chiếc áo len

III Các hoạt động dạy học:

Tập đọc Hoạt động của GV Hoạt động của HS

I KIểM TRA BàI Cũ:

Kiểm tra đọc bài Cô giáo tí hon và TLCH 2, 3

II BàI MớI

1 Giới thiệu chủ điểm và bài đọc:

Nh SGV tr 72

2 Luyện đọc

a GV đọc toàn bài: Giọng tình cảm, nhẹ

nhàng Giọng Nam, giọng Tuấn, giọng mẹ nh

SGV tr.72

b GV hớng dẫn HS luyện đọc kết hợp giải

nghĩa từ

- Đọc từng câu: Hớng dẫn HS đọc đúng các từ

ngữ dễ phát âm sai và viết sai

- Đọc từng đoạn trớc lớp: Theo dõi HS đọc,

nhắc nhở HS nghỉ hơi đúng và đọc với giọng

thích hợp SGV tr.72

- Giúp HS nắm nghĩa các từ mới

- Đọc từng đoạn trong nhóm: Theo dõi, hớng

dẫn các nhóm

- Lu ý HS đọc ĐT với cờng độ vừa phải, không

đọc quá to

3 Hớng dẫn tìm hiểu bài:

- HD HS đọc thầm từng đoạn và trao đổi về nội

dung bài theo các câu hỏi:

Câu hỏi 1 – SGK tr.21

Câu hỏi 2 - SGK tr.21

Câu hỏi 3 - SGK tr.21

Câu hỏi 4 - SGK tr.21

Câu hỏi 5 - SGK tr.21

Câu hỏi bổ sung SGV tr.73

4 Luyện đọc lại

2 HS đọc và trả lời câu hỏi

Theo dõi GV đọc và tranh minh hoạ SGK

- Đọc nối tiếp từng câu (hoặc 2, 3 câu lời nhân vật)

- Đọc nối tiếp 4 đoạn

- Hiểu nghĩa các từ ngữ mới trong từng

đoạn: đọc chú giải SGK tr.21

- Đọc theo nhóm

- 2 nhóm nối tiếp nhau đọc đồng thanh các đoạn 1 và 4

- 2 HS đọc nối tiếp đoạn 3, 4

- Đọc thầm đoạn 1 TLCH

- Đọc thầm đoạn 2 TLCH

- Đọc thầm đoạn 3 TLCH

- Đọc thầm đoạn 4 TLCH

- Đọc thầm cả bài, thảo luận nhóm

Trang 2

- Chia lớp thành các nhóm 4, tổ chức thi đọc

giữa các nhóm

- Nhận xét, bình chọn nhóm đọc hay - Theo dõi GV đọc.- Phân vai, luyện đọc

- Nhận xét các bạn đọc hay nhất, thể hiện đợc tình cảm của các nhân vật

Kể chuyện

1 GV nêu nhiệm vụ – SGV tr.74

2 Hớng dẫn kể từng đoạn của câu chuyện theo

gợi ý

a Giúp HS nắm đợc nhiệm vụ

- Giải thích 2 ý trong yêu cầu - SGV tr74

b Kể mẫu đoạn 1

- Gợi ý để HS kể từng đoạn

(GV có thể kể mẫu đoạn 1theo lời của Lan –

SGV tr.74)

- HDHS kể lần lợt theo từng đoạn theo gợi ý –

SGK tr.21

c Từng cặp HS tập kể

- Theo dõi, hớng dẫn HS kể

d HD HS kể lại toàn bộ câu chuyện

III Củng cố dặn dò:

- Nêu câu hỏi: Câu chuyện trên giúp em hiểu ra

điều gì ?

- Nhận xét tiết học

- Khuyến khích HS về nhà kể lại

- 1 HS đọc đề bài và gợi ý

- Cả lớp đọc thầm

- Theo dõi GV kể

- 1 HS giỏi kể lại đoạn 1

- Kể nối tiếp các đoạn 2, 3, 4

- Nhận xét bạn kể

- Kể theo cặp

- 4 HS kể phân vai

- HS phát biểu ý kiến cá nhân

TOÁN

ễN TẬP VỀ HèNH HỌC

I MỤC TIấU

Tớnh được độ dài đường gấp khỳc, chu vi hỡnh tam giỏc, chu vi hỡnh tứ giỏc Bài 1,

2, 3

III CÁC HO T Ạ ĐỘNG D Y H C CH Y UẠ Ọ Ủ Ế

Hoạt động của thầy Hoạt động của trũ

1 Kiểm tra bài cũ:

- Kiểm tra bài tập về nhà 1,2,3

* Nhận xột tuyờn dương

2 Bài mới:

a) Giới thiệu:

Nờu mục tiờu bài học - ghi tờn bài

b) HD HS ụn tập:

+ ễn luyện về hỡnh học

Bài 1:

+ Gọi HS đọc yờu cầu phần a

- Muốn tớnh độ dài đường gấp khỳc ta làm như

thế nào?

- Yờu cầu HS tớnh độ dài đường gấp khỳc

ABCD

3 HS

- HS xung phong trả lời

- 3 HS đọc

- Tớnh độ dài đường gấp khỳc ABCD

- Tớnh tổng độ dài cỏc đoạn thẳng của ABCD

- 1 HS lờn bảng, lớp làm vào vở

Trang 3

Bài giải:

- Độ dài đường gấp khỳc ABCD là:

34 + 12 + 40 = 86cm Đỏp số: 86cm

- Chữa bài cho điểm HS

Gọi HS đọc phần b

- HS nờu cỏch tớnh chu vi hỡnh tam giỏc

- Gọi 1 HS lờn bảng tớnh chu vi

* Em cú nhận xột gỡ về chu vi của hỡnh tam giỏc

MNP và đường gấp khỳc ABCD?

Bài 2:

Gọi HS đọc đề bài

- Gọi HS nờu cỏch đo độ dài đoạn thẳng cho

trước Rồi thực hành tớnh chu vi hỡnh chử nhật

* Nhận xột: Trong hỡnh chử nhật cú hai cặp

cạnh dài bằng nhau

Bài 3:

Gọi HS đọc đề bài

- Yờu cầu cỏc em thảo luận nhúm 2

- Tỡm trong hỡnh vẽ cú bao nhiờu hỡnh vuụng?

- Cú bao nhiờu hỡnh tam giỏc?

- HS phỏt biểu cỏch tỡm

* Nhận xột chấm bài, ghi điểm

- GV nhận xột giờ học

- Dặn HS về nhà ụn bài

- Về nhà luyện tập thờm về cỏc hỡnh đó học

- Chuẩn bị bài sau: ễn giải toỏn

- Đổi vở chấm

- Tớnh chu vi hỡnh tam giỏc MNP

- 2 HS nờu nhận xột

- Lớp làm vào vở

HS trả lời

- 2 HS đọc

- HS làm bài vào vở, 1 em làm bảng

- HS nhận xột

- 2 HS đọc

- Đụi bạn thảo luận

- Thời gian 2 phỳt

- Cú 6 hỡnh tam giỏc + Hỡnh: 1, 2, 4, 5, (2, 3, 4), (1, 5, 6)

- Cú 5 hỡnh vuụng

+ Hỡnh: (1+2), 3, (4+5), 6, (1+2+3+4+5+6)

- 2 HS đọc

- Kẻ thờm 1 đoạn thẳng vào hỡnh sau để được:

a) 3 hỡnh tam giỏc b) 4 hỡnh tứ giỏc

- 4 em một nhúm

Đạo đức

Giữ lời hứa (Tiết 1)

I Mục tiêu:

- Nêu đợc một vài ví dụ về giữ lời hứa

- Biết giữ lời hứa với bạn bè và mọi ngời

- Quý trọng những ngời biết giữ lời hứa

II Tài liệu và phơng tiện :

- Vở bài tập Đạo đức 3

- Tranh minh hoạ truyện Chiếc vòng bạc

- Các tấm bìa nhỏ màu đỏ, màu xanh và màu trắng

Trang 4

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Hoạt động 1: Thảo luận truyện Chiếc vòng bạc

- GV kể chuyện (vừa kể vừa minh hoạ bằng

tranh)

- GV kết luận: Tuy bận rất nhiều công việc nhng

Bác Hồ không quên lời hứa với một em bé, dù

đã qua một thời gian dài Việc làm của Bác

khiến mọi ngời rất cảm động và kính phục

Hoạt động 2: Xử lý tình huống

- GV chia lớp thành các nhóm

GV kết luận:

- Tình huống 1: Tân cần sang nhà bạn học nh đã

hứa hoặc tìm cách báo cho bạn

- Tình huống 2: Thanh cần dán trả lại truyện cho

Hằng và xin lỗi bạn

Hoạt động 3: Tự liên hệ

- BT3: Thời gian vừa qua em có hứa với ai điều

gì không? Em có thực hiện đợc điều đã hứa

không?

- 1- 2 HS kể hoặc đọc lại truyện

- Thảo luận cả lớp:

+ Việc làm của Bác thể hiện điều gì? + Thế nào là giữ lời hứa?

Tình huống 1: BT 2

- Theo em, bạn Tân có thể ứng xử thế nào trong tình huống đó?

- Nếu là Tân, em chọn cách ứng xử nào? Vì sao?

Tình huống 2: BT 2

- Các nhóm thảo luận

- Thảo luận cả lớp:

+ Em có đồng tình với cách giải quyết của nhóm bạn không? Vì sao?

- HS tự liên hệ

Thứ ba ngày 22 thỏng 9 năm 2009

Tiếng Anh Đồng chớ Mai dạy

TOÁN

ễN TẬP VỀ GIẢI TOÁN

I Mục tiờu :

- Biết giải bài toỏn về nhiều hơn , ớt hơn tập bài 1, 2, 3

- Biết giải bài toan1 về hơn kộm nhau một số đơn vị

II Hoạt động dạy học:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trũ

1 Kiểm tra bài cũ

- Kiểm tra vở bài tập

- Nhận xột , tuyờn dương

2 Bài mới:

A, Giới thiệu

Nờu mục tiờu, ghi đề

B, HD TH Bài:

- Hướng dẫn ụn tập bài toỏn ớt hơn, nhiều hơn

Gọi HS đọc đề bài

- Xỏc định dạng toỏn về nhiều hơn

- HD HS vễ sơ đồ bài toỏn rồi giải

- Gọi 3 em lờn bảng

- 2 HS nối tiếp đọc

- 2 HS đọc

- 1 HS túm tắt, lớp làm vào nhỏp

Trang 5

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Tóm tắt

Đội 1

Đội 2

- Chữa bài và chấm điểm

Bài 2:

- Gọi HS đọc đề bài

+ Bài toán thuộc loại toán gì?

+ Số xăng buổi chiều cửa hàng bán được là số lớn

hay số bé?

- 1 HS lên bảng vẽ sơ đồ, lớp vẽ vào vở

Tóm tắt Sáng

Chiều

- Chữa bài và cho điểm

* Giới thiệu bài toán tìm phần hơn (phần kém)

Bài 3a:- HS đọc đề bài 3 Phần a

- HS quan sát hình minh hoạ và phân tích đề toán

+ Hàng trên có mấy quả cam?

+ Hàng dưới có mấy quả cam?

+ Vậy hàng trên nhiều hơn hàng dưới bao nhiêu

quả cam?

- Gọi HS trình bày lời giải của bài toán

- HS tự làm bài

* Kết luận: Đây là dạng toán tìm phần hơn của số

lớn so với số bé

Bài 3b:- Gọi HS đọc đề bài

- Tóm tắt bài toán bằng sơ đồ

Nữ

Nam

- Chữa bài và cho điểm HS

3 Củng cố - dặn dò:

- GV nhận xét giờ học

- Dặn HS về nhà ôn bài

- Về nhà luyện tập thêm các dạng toán đã học

Bài giải:

Đội 2 trồng được số cây là:

230 + 90 = 320 (Cây) Đáp số: 320 Cây

- Gọi 2 HS đọc

- Dạng toán về ít hơn

- Số bé

- 1 HS vẽ

Giải:

Số lít xăng buổi chiều bán được là:

635 - 128 = 507(lit) Đáp số: 507lít

- 2 HS đọc

- Hàng trên có 7 qủa cam

- Hàng dưới có 5 quả cam

- Hàng trên nhiều hơn hàng dưới 2 quả cam

- HS trả lời

- 1 HS đọc

- 1 HS lên bảng, lớp làm vào vở

Bài giải:

Số bạn nữ nhiều hơn số bạn nam là:

19 - 16 = 3(bạn) Đáp số: 3bạn

635 lít

128 lít

? l

19 bạn

? bạn

16 bạn

Trang 6

Tập đọc

Quạt cho bà ngủ

I Mục đích yêu cầu:

- Đọc đỳng, rành mạch, biết ngắt đỳng nhịp giữa cỏc dũng thơ, nghỉ hơi đỳng sau mỗi dũng thơ và giữa cỏc khổ thơ

- Hiểu tỡnh cảm yờu thương , hiếu thảo của bạn nhỏ trong bài thơ đối với bà (trả lời được cỏc cõu hỏi trong SGK; thuộc cả bài thơ)

II Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK

- Bảng viết những khổ thơ cần hớng dẫn HS luyện đọc và HTL

III Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

I Kiểm tra bài cũ: Nối tiếp nhau kể lại câu

chuyện Chiếc áo len và TLCH

II BàI MớI

1 Giới thiệu bài

2 Luyện đọc:

a GV đọc mẫu: Giọng dịu dàng, tình cảm

b HDHS luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ:

- Đọc từng dòng thơ: Chú ý các từ ngữ khó

phát âm đối với HS

- Đọc từng khổ thơ trớc lớp: Giúp HS ngắt

nhịp đúng trong các khổ thơ.- SGV tr 78

- Đọc từng khổ thơ trong nhóm: HD theo dõi HS đọc

- Cả lớp đọc ĐT toàn bài

3 Hớng dẫn tìm hiểu bài:

- HDHS đọc thầm và trả lời câu hỏi:

Câu hỏi 1 - SGK tr.24

Câu hỏi 2 - SGK tr.24

Câu hỏi 3 - SGK tr.24

Câu hỏi bổ sung – SGV tr.79

4 Học thuộc lòng bài thơ

HDHS thuộc lòng tại lớp từng khổ và cả bài thơ

-SGV tr.79

- Tổ chức thi đọc thơ giữa các tổ, cá nhân HS

5 Củng cố, dặn dò

- Nhận xét tiết học

- Yêu cầu HS về nhà tiếp tục HTL, đọc bài

thơ cho ngời thân nghe

2 HS kể nối tiếp và TLCH: Qua câu chuyện, em hiểu điều gì?

- Theo dõi GV đọc

- Đọc nối tiếp 2 dòng (2 lợt)

- Đọc nối tiếp 4 khổ thơ Chú ý ngắt nghỉ hơi đúng, tự nhiên, thể hiện tình cảm qua giọng đọc

- Đọc chú giải SGK tr.24

- Từng cặp HS đọc

- Đọc với giọng vừa phải

- Đọc tên đầu bài, TLCH

- Đọc thầm khổ thơ 2,3,4, TLCH

- Đọc thầm khổ thơ 4, TLCH

- HTL từng khổ thơ, cả bài

- Thi đọc thuộc bài thơ theo nhiều hình thức: đọc tiếp sức, đọc theo tổ, đọc cá nhân

- Bình chọn bạn đọc đúng, đọc hay

chính tả

Nghe - viết: Chiếc áo len

I Mục tiêu:

- Nghe - viết đựng bài CT; trỡnh bày đỳng hỡnh thức bài băn xuụi, khụng mắc quỏ 5 lỗi trong bài - Làm đỳng BT (3) b

- Điền đỳng 9 chữ vào tờn chữa vào ụ trống trong bảng (BT3)

II Đồ dùng dạy - học:

Trang 7

- 3 hoặc 4 băng giấy (hoặc bảng lớp viết 2 lần) nội dung BT2.

- Bảng phụ (hoặc giấy khổ to) kẻ bảng chữ và tên chữ ở BT3

- Vở Bài tập Tiếng Việt

III Hoạt động dạy - học:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS I.kiểm tra bài cũ:

- Kiểm tra viết: ngày sinh, xinh xẻo, xào rau,

sà xuống

II Bài mới:

1 Giới thiệu bài: Nêu MĐ,YC

2 Hớng dẫn nghe – viết:

2.1 Hớng dẫn HS chuẩn bị:

- GV đọc bài viết 1 lần

- Giúp HS nắm nội dung bài:

Vì sao Lan ân hận?

- Hớng dẫn HS nhận xét:

Những chữ nào trong đoạn văn cần viết hoa?

Lời Lan muốn nói với mẹ đợc đặt trong dấu

câu gì?

2.2 Đọc cho HS viết:

- GV đọc thong thả mỗi cụm từ hoặc câu đọc

2 – 3 lần

- GV theo dõi, uốn nắn

2.3 Chấm, chữa bài:

- GV đọc lại cả bài

- Chấm một số vở, nhận xét

3 Hớng dẫn làm bài tập:

3.1 Bài tập 1:

- Nêu yêu cầu của bài (BT lựa chọn chỉ làm

phần a hoặc b)

- Chốt lại lời giải đúng

3.2 Bài tập 2:

- Nêu yêu cầu của bài

- Chốt lại lời giải đúng

- Xoá những chữ đã viết ở cột 2

- Xoá hết bảng

4 Củng cố dặn dò:

- GV nhận xét tiết học

- Nhắc HS học thuộc (theo đúng thứ tự) tên

của 19 chữ đã học

- 2 HS viết bảng lớp

- Cả lớp viết bảng con ( giấy nháp)

- 2HS đọc lại

- HS đọc và viết tiếng khó

- HS viết bài vào vở

- HS tự soát lỗi

- Tự chữa lỗi, ghi số lỗi ra lề vở

- 2, 3 HS thi làm bài trên bảng lớp Cả lớp làm nháp

- Nhận xét, chữa bài cho bạn

- Cả lớp làm vở BT

- 1 HS nhắc lại yêu cầu của bài

- 1HS làm mẫu Cả lớp theo dõi

- Cả lớp làm vở BT

- Một số HS lên chữa bài ở bảng phụ

- Nhận xét, chữa bài cho bạn

- HS nhìn cột 3 đọc lại 9 chữ và tên chữ

- Thi đọc thuộc lòng (cá nhân, nhóm)

Trang 8

Thủ công

Gấp con ếch

I Mục đích - yêu cầu:

- HS biết cách gấp con ếch

- Gấp đợc con ếch bằng giấy Nếp gấp tơng đối phẳng, thẳng

- Hứng thú với giờ gấp hình

II Đồ dùng dạy - học:

- Mẫu con ếch đợc gấp bằng giấy có kích thớc đủ lớn để HS cả lớp quan sát đợc

- Tranh quy trình gấp con ếch bằng giấy

- Giấy màu hoặc giấy trắng, kéo thủ công

- Bút màu đen hoặc bút dạ màu sẫm

IV Các hoạt động dạy - học:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Hoạt động 1: Giáo viên hớng dẫn HS quan sát

và nhận xét

- GV giới thiệu mẫu con ếch đợc gấp bằng giấy

và đặt câu hỏi định hớng quan sát – SGV

tr.195

- GV liên hệ thực tế về hình dạng và ích lợi của

con ếch – SGV tr.195

Hoạt động 2: Giáo viên hớng dẫn mẫu

Bớc 1: Gấp, cắt tờ giấy hình vuông – SGV

tr.196

Bớc 2: Gấp hai chân trớc con ếch – SGV

tr.196

Bớc 3: Gấp tạo hai chân sau và thân con ếch

-SGV tr.197

* Cách làm cho con ếch nhảy - SGV tr.199

- HS quan sát mẫu, trả lời câu hỏi về

đặc điểm, hình dáng, lợi ích của con ếch

- HS lên bảng mở dần hình gấp con ếch Từ đó HS bắt đầu hình dung đợc cách gấp con ếch

- HS quan sát thao tác của GV và tập gấp con ếch theo các bớc đã hớng dẫn

Thứ tư ngày 23 thỏng 9 năm 2009

TOÁN

XEM ĐỒNG HỒ.

I.Mục tiờu:

- Biết xem đồng hồ khi kim phỳt chỉ vào cỏc số từ 1 đến 12 tập bài 1, 2, 3, 4

II.Hoạt động dạy học:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trũ

1 Kiểm tra bài cũ

- Kiểm tra bài tập

- Nhận xột, tuyờn dương

2 Bài mới:

A, Giới thiệu:

- Nờu mục tiờu bài, ghi đề

B, HD TH bài:

* ễn tập về thời gian

- Một ngày cú bao nhiờu giờ, bắt đầu từ mấy

- 3 HS

- 3 HS nối tiếp đọc

- Một ngày cú 24 giờ, bắt đầu từ 12 giờ

Trang 9

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò giờ và kết thúc vào lúc mấy giờ?

- Một giờ có bao nhiêu phút?

- GV đính đồng hồ lên bảng

+ Quay kim đồng hồ đến 8, đồng hồ chỉ máy

giờ?

+ Quay kim đồng hồ đến 9, đồng hồ chỉ máy

giờ?

- Nêu vị trí của kim giờ và kim phút

Bài 1: Gọi HS nêu giờ ứng với mỗi đồng hồ.

- HS thảo luận nhóm 2 để làm bài

- Gọi HS nêu giờ ứng với mỗi đồng hồ

- Tương tự cho đến hết

- GV nhận xét ghi điểm

Bài 2: Tổ chức cho HS quay kim đồng hồ.

- GV chia lớp làm 4 đội

- Mỗi đội cử 1 bạn lên chơi, GV hô giờ các đội

nhanh chóng quay kim đồng hồ đúng vị trí GV

- Bạn quay xong đầu tiên 3đ

- Bạn quay xong thứ nhì 2đ

- Bạn quay xong thứ ba 1đ

+ Đội nào dành điểm nhiều nhất là đội thắng

cuộc

Hỏi: Đồng hồ được minh hoạ trong bài tập là

đồng hồ gì?

+ Đồng hồ A

+ Đồng hồ B

- Kết luận: Trên mặt đồng hồ Điện tử không

kim

+ Số đứng trước dấu: Là số giờ

+ Số đứng sau dấu: Là số phút

- Chữa bài, ghi điểm

Bài 3: tương tự

Bài 4:

- Yêu cầu HS đọc giờ trên đông hồ A

- 16 giờ còn gọi là mấy giờ chiều

- Đồng hồ nào chỉ 4 giờ chiều?

- HS tiếp tục làm các phần còn lại

đêm hôm trước đến 12 giờ đêm hôm sau

- Một giờ có 60 phút

- Đồng hồ chỉ 8 giờ

- Đồng hồ chỉ 9 giờ

- HS xung phong trả lời:

+ Đồng hồ A: 4 giờ 5 phút + Đồng hồ A: 4 giờ 10 phút

- 4 đội mỗi đội một mô hình đồng hồ

- Đồng hồ điện tử không có kim

+ Đồng hồ A: 5 giờ 20 phút + Đồng hồ A: 9 giờ 15 phút

- 5 giờ 20 phút

- 9 giờ 15 phút

- Đồng hồ B

Đồng hồ C, G

Đồng hồ D, E

Đồng hồ A

Đồng hồ B

Trang 10

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

- Chấm bài, ghi điểm

3 Củng cố, dặn dò:

- Về nhà xem đồng hồ thành thạo

- Chuẩn bị bài sau xem đồng hồ (tt)

- Nhận xét tiết học

TẬP VIẾT

ÔN CHỮ HOA B

I – Mục tiêu:

- Viết đúng chữ hoa B (1 dòng) H , T (1 dòng); viết đúng tên riêng Bố Hạ (1 dòng)

và câu ứng dụng: Bầu ơi chung một giàn (1 lần) bằng chữ cỡ nhỏ

- Củng cố cách viết chữ viết hoa B thông qua BT ứng dụng

II – Đồ dùng dạy học:

- Mẫu chữ viết hoa B

- Tên riêng Bố Hạ và câu tục ngữ viết trên dòng kẻ ô li

- Vở BT, bảng con, phấn

III – Hoạt động dạy học:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

A Kiểm tra

- Thu một số vớ HS để chấm bài về nhà - Nhận

xét vở đã chấm

- Gọi HS lên bảng viết từ Âu Lạc

- Nhận xét, ghi điểm

B Dạy bài mới:

1 Giới thiệu

- GV giới thiệu bài, ghi đề lên bảng

2 Hướng dẫn HS viết chữ hoa:

a) Quan sát và nêu quy trìmh viết chữ B, H, T

hoa

- Yêu cầu HS đọc tên riêng và câu ứng dụng

trong bài

- Trong tên riêng và câu ứng dụng có những

chữ hoa nào ?

- Nhắc lại quy trình viết các chữ B, H, T

- Viết mẫu các chữ trên cho HS quan sát, vừa

viết vừa nhắc lại quy trình

b) Viết bảng:

- Yêu cầu HS viết vào bảng con

- Theo dõi và chỉnh sửa lỗi cho HS

- Nhận xét, sửa chữa

3 Hướng dẫn HS viết từ ứng dụnga) Giới thiệu

từ ứng dụng: Bố Hạ

- 3 HS lên bảng viết, lớp viết bảng con

- HS nhắc lại đề bài

- Có các chữ hoa : B, H, T

- 3 HS lần lượt trả lời, cả lớp nhận xét bổ sung

- Theo dõi, quan sát GV viết mẫu

- 3 HS viết bảng lớp

- Lớp viết bảng con

- Nhận xét, bổ sung

- 1 HS đọc Bố Hạ

- HS trả lời

Ngày đăng: 30/04/2021, 19:09

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w