* Ghép tiếng và đánh vần tiếng - Tìm chữ e trong bộ chữ ghép với chữ x để được tiếng mới.. - Viết xe và đọc xe?[r]
Trang 1Tuần 4
Thứ hai ngày 27 tháng 9 năm 2010
Häc vÇn Bµi 13: n, m
I Môc tiªu:
Sau bài học, HS có thể đọc và viết được: n, nơ, m, me
- Đọc được từ ứng dụng: ca nô, bó mạ
- Đọc được câu ứng dụng: bò bê có bó cỏ, bò bê no nê
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: bố mẹ, ba má
- Nhận ra được chữ n, m có trong các từ của 1 đoạn văn bất kỳ
A KiÓm tra bµi cò:
GV đọc cho HS viÕt i - bi, a - cá
Đọc câu ứng dụng: bé hà có vở ô li
- GV nhận xét, đánh giá cho điểm
B D¹y häc bµi míi.
1 Giới thiệu bài
2 Dạy chữ ghi âm
- GV phát âm mẫu âm n hướng dẫn
HS Khi phát âm chữ n, đầu lưỡi
Trang 2chạm lợi, hơi thoát ra ngoài qua cả
miệng và mũi
- GV chỉnh sửa phát âm cho HS
* Ghép tiếng và đánh vần tiếng
- GV viết bảng chữ nơ và đọc nơ
- Phân tích tiếng: nơ
- GV ghi bảng cho HS đọc tiếng ứng
dụng: no, nô, nơ, mo, mô, mơ
- GV chỉnh sửa phát âm cho HS
- Giải nghĩa 1 số tiếng
+ No: Khi nào em nói ăn no rồi?
+ Mo: Đưa ra một vật thật là cái mo
- Chữ nơ gồm âm n ghép với âm ơ Âm
n đứng trước, âm ơ đứng sau
- HS: nờ - ơ - nơ
(cá nhân, nhóm, lớp)
- HS: + Giống nhau: Cùng có nét móc
2 đầu + Khác nhau: Chữ m có 2 nét móc xuôi
Trang 3- GV giải nghĩa no nê là được ăn no
nê thì không bị đói
- Em còn biết cách gọi nào không?
- HS đọc lần lượt: n, nơ, nơ và m, me,
Trang 4- HS hát bài viết về cha mẹ.
- HS tập viết n, nơ, m, me trong vở
C Cñng cè dÆn dß
- 2 HS đọc nối tiếp toàn bộ bài trong SGK.
- GV cho HS tìm chữ đã học trong sách báo
- Dặn HS về nhà học và làm bài, xem trước bài 14.
Thứ ba ngày 28 tháng 9 năm 2010
Học vần
Trang 5Bài 14: d, đ
I Mục tiêu:
Sau bài học, HS cú thể đọc và viết được: d, đ, dờ, đũ
- Đọc được từ ứng dụng: da dờ, đi bộ
- Đọc được cõu ứng dụng: dỡ na đi đũ, bộ và mẹ đi bộ
- Phỏt triển lời núi tự nhiờn theo chủ đề: dế, cỏ cờ, bi ve, lỏ đa
- Nhận ra được chữ d, đ cú trong cỏc từ của 1 đoạn văn bất kỳ
Hoạt động dạy Hoạt động học
A Kiểm tra bài cũ:
GV đọc cho HS viết: n - nơ, m - me
- Đọc từ ứng dụng: ca nụ, bú mạ
- GV nhận xột, đỏnh giỏ
B Dạy học bài mới.
1 Giới thiệu bài
2 Dạy chữ ghi õm
a Nhận diện chữ
* Chữ d
- Chữ d in gồm 1 nột cong, hở phải
và một nột sổ thẳng
- Chữ d viết thường gồm 1 nột cong
hở phải và một nột múc ngược dài
- HS tỡm chữ d giơ lờn cụ kiểm tra
Trang 6- GV phỏt õm mẫu d và hướng dẫn
HS khi phỏt õm chữ d, đầu lưỡi gần
chạm lợi, hơi thoỏt ra xỏt, cú tiếng
thanh
- GV chỉnh sửa phỏt õm cho HS
* Ghộp tiếng đỏnh vần tiếng
- GV chữ d thờm chữ ờ ghộp lại để
được tiếng dờ
- Viết bảng chữ dờ và đọc dờ
- Phõn tớch tiếng: dờ
* Viết chữ ghi õm d
- GV viết mẫu chữ cỏi d, đ
* Viết tiếng dờ, đò
- GV viết mẫu lờn bảng
- GV sửa lỗi và nhận xột cho HS
Trang 7Hoạt động dạy Hoạt động học
3 Luyện tập
a Luyện đọc
- GV cho HS đọc lại bài tiết trước
- GV cho HS phân tích 1 tiếng
- Em có hay chơi bi không? cách
- HS đọc lần lượt: d, dê, dê và đ, đò,
Trang 8chơi như thế nào?
- Em đã nhìn thấy con dế bao giờ
chưa? Dế sống ở đâu? Thường ăn gì?
Tiếng kêu của dế có hay không? Em
có biết truyện nào kể về dế không?
- Cá cờ thường sống ở đâu? Cá cờ có
màu gì?
- Em có biết lá đa bị cắt như trong
tranh là đồ chơi gì không?
- 2 HS đọc nối tiếp toàn bộ bài trong SGK
- GV cho HS tìm chữ đã học trong sách báo
- Dặn HS về nhà học và làm bài, xem trước bài 15.
Thứ tư ngày 29 tháng 9 năm 2010
Häc vÇn
Trang 9- Phỏt triển lời núi tự nhiờn theo chủ đề: ổ, tổ
- Nhận ra được chữ t, th cú trong cỏc từ của 1 đoạn văn bất kỳ
Hoạt động dạy Hoạt động học
A Kiểm tra bài cũ:
GV đọc cho HS viết: d - dờ,
đ - đũ
- Đọc cõu ứng dụng: dỡ na đi đũ, bộ
và mẹ đi bộ
- GV nhận xột, cho điểm
B Dạy học bài mới.
1 Giới thiệu bài
2 Dạy chữ ghi õm
+ Khỏc nhau: Chữ đ cú nột cong
hở phải và một nột xiờn phải
Trang 10* Phát âm
- GV phát âm mẫu âm t và hướng
dẫn khi phát âm chữ t lưỡi chạm răng
rồi bật ra, không có tiếng thanh
những âm được ghép bằng hai con
chữ Âm th được ghi bằng hai con
- GV ghi bảng cho HS đọc tiếng ứng
dụng: to, tơ, ta, tho, thơ, tha
- GV ghi bảng cho HS đọc từ ứng
dụng: ti vi, thợ mỏ
- Giải nghĩa 1 số tiếng, từ
- Phân tích tiếng: thơ
- HS tiếng tổ gồm âm t đứng trước, âm
ô đứng sau dấu (?) trên ô
- HS: tờ - ô - tô - hỏi - tổ
(cá nhân, nhóm, lớp)
- HS: + Giống nhau: Cùng có chữ t + Khác nhau: Chữ th có thêm h
Trang 11- Em có nên phá ổ, tổ của các con vật
không? Tại sao?
- HS đọc lần lượt: t, tổ, tổ và th, thỏ, thỏ
- Con chim, kiến, ong, mối, …
- Không nên phá tổ chim, ong, gà, … cần bảo vệ chúng vì nó đem lại ích lợi cho con người
Trang 12- Nên phá tổ mối để chúng khỏi phá
- 2 HS đọc nối tiếp toàn bộ bài trong SGK
- GV cho HS tìm chữ đã học trong sách báo
- Dặn HS về nhà học và làm bài, xem trước bài 16.
Trang 13Thứ năm ngày 30 thỏng 9 năm 2010
Học vần Bài 16: ễN TẬP
I Mục tiêu:
Sau bài học, HS cú thể đọc và viết được: ụ, ơ, i, a, n, m, d, đ, t, th
- Đọc được từ ứng dụng: tổ cũ, lỏ mạ, da thỏ, thợ nề
- Đọc được cõu ứng dụng: cũ bố mũ cỏ, cũ mẹ tha cỏ về tổ
- Phỏt triển lời núi tự nhiờn theo chủ đề: cũ đi lũ dũ
- Ghộp được cỏc õm, dấu thanh đó học để được tiếng, từ
Hoạt động dạy Hoạt động học
A Kiểm tra bài cũ:
GV gọi HS lên bảng viết t - tổ,
th - thỏ
- Đọc từ ứng dụng: ti vi, thọ mỏ
- GV nhận xột, cho điểm
B Dạy học bài mới
1 Giới thiệu bài
2 Dạy chữ ghi õm
a Nhận diện cỏc chữ, õm đó học
- GV gọi HS lờn chỉ và đọc Bảng ụn
- 2 HS lờn viết bảng
- 2 HS đọc
Trang 14các âm học trong tuần?
- GV chỉ bảng không theo thứ tự
- GV đọc âm HS nên chỉ chữ
b Ghép chữ thành tiếng
- Cô lấy n ở cột dọc ghép với ô ở
dòng ngang thì được tiếng gì?
- Cô ghép tiếng mơ ở cột dọc ghép
với dấu thanh nào còn lại và đọc từ
Trang 15d Viết từ ứng dụng.
- GV chỉnh sửa chữ viết cho HS
+ Lưu ý: Vị trí dấu thanh và chỗ nối
giữa các chữ trong tiếng
- GV cho HS đọc lại bài ở tiết trước
- GV chỉnh sửa phát âm cho HS
- Câu chuyện cò đi lò dò lấy từ
chuyện” “Anh nông dân và con cò”
- Kể lại diễn cảm câu chuyện có kèm
theo tranh minh họa trong SGK
- HS đọc lần lượt: nô, nơ, ni, na, mô,
mơ, mi, ma, dô, dơ, di, da, đô, đơ, đi,
đa, tô, tơ, ti, ta, thô, thơ, thi, tha Các tiếng trong Bảng ôn
+ Tranh 2: Cò con trông nhà Nó lò dò
đi khắp nhà rồi bắt ruồi, quét dọn nhà
Trang 16- Ý chính của chuyện: Tình cảm chân
thành đáng quý giữa anh nông dân và
con cò
b Luyện viết
GV híng dÉn HS viÕt bµi
cửa
+ Tranh 3: Cò con bỗng thấy từng đàn
cò bay liệng vui vẻ Nhớ lại những ngày tháng cùng đang sống cùng bố mẹ
và anh chị em
+ Tranh 4: Mỗi khi có dịp cò lại cùng
cả đàn kéo tới thăm anh nông dân và cánh đồng của mình
- Mỗi tổ cử đại diện nên kể chuyện nối tiếp nhau
- HS tập viết tổ cò, lá mạ trong vở TậpViết
Trang 17Bµi 17: u, ư
I Môc tiªu:
Sau bài học, HS có thể đọc và viết được: u, ư, nụ, thư
- Đọc được từ ứng dụng: cá thu, đu đủ, thứ tự, cử tạ
- Đọc được câu ứng dụng: thứ tư, bé hà thi vẽ
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: thủ đô
- Nhận ra được chữ u, ư có trong các từ của 1 đoạn văn bất kỳ
Hoạt động dạy Hoạt động học
A KiÓm tra bµi cò:
B D¹y häc bµi míi.
1 Giới thiệu bài
2 Dạy chữ ghi âm
Trang 18* Phỏt õm
- Tỡm chữ u trong bộ chữ
- Phỏt õm mẫu u và hướng dẫn khi
phỏt õm chữ u miệng mở hẹp như
1 Chữ ư viết như chữ u nhưng
thờm một dấu rõu trờn nột sổ thứ
hai (như dấu cờ)
2 So sỏnh chữ ư với chữ u cú gỡ
giống và khỏc nhau?
3 Phỏt õm: Miệng mở hơi hẹp
như phỏt õm i, u nhưng thõn lưỡi
hơi nõng lờn
- HS tiếng nụ gồm õm n đứng trước õm
u đứng sau dấu (.) dưới u
- HS viết bảng con: u,ư, nụ, thư
- 2 HS đọc
Trang 19- Trong câu ứng dụng có tiếng nào
chứa âm mới học?
- Hãy phân tích tiếng: thứ tư
- GV chỉnh sửa phát âm đọc cho HS
c Luyện nói theo chủ đề: thủ đô
- Bức tranh vẽ gì?
- Chùa Một Cột ở đâu?
- Hà Nội được gọi là gì?
- Mỗi nước có mấy Thủ Đô?
Trang 21Thứ ba ngày 5 thỏng 10 năm 2010
Học vần Bài 18: x, ch
I Mục tiêu:
Sau bài học, HS cú thể đọc và viết được: x - xe, ch - chú
- Đọc được từ ứng dụng: thợ xẻ, xa xa, chỉ đỏ, chả cỏ
- Đọc được cõu ứng dụng: xe ụ tụ chở cỏ về thị xó
- Phỏt triển lời núi tự nhiờn theo chủ đề: xe bũ, xe lu, xe ụ tụ
- Nhận ra được chữ x, ch cú trong cỏc từ của 1 đoạn văn bất kỳ
Hoạt động dạy Hoạt động học
A Kiểm tra bài cũ:
GV cho HS viết: u - nụ, ư - thư
- Đọc từ ứng dụng: cỏ thu, đu đủ,
thứ tư, cử tạ
- GV nhận xột, đỏnh giỏ hoặc cho
điểm
B Dạy học bài mới.
1 Giới thiệu bài
2 Dạy chữ ghi õm
- GV phỏt õm mẫu chữ x khi phỏt õm
đầu lưỡi tạo với răng một khe hẹp,
- HS lờn viết bảng và đọc
- 2 HS đọc
- HS tỡm chữ x trong giơ lờn cụ kiểm tra
Trang 22hơi thoát ra xát nhẹ, không có tiếng
- Trong các từ trên có những tiếng
nào có chứa vần mới?
+ Khác nhau: Chữ ch bắt đầu bằng c, còn th bắt đầu bằng t
- HS đọc từ ứng dụng kết hợp phân tíchtiếng
(cá nhân, nhóm, lớp)
- HS các tiếng: xẻ, xa xa, chì, chả
Trang 23- HS viết bảng con, x, ch,xe, chó
- HS nhận xét bài viết của bạn
Trang 24gì? Nó dùng để làm gì?
- Em còn biết loại ô tô nào khác?
- Ở quê em thường dùng loại xe nào?
- Em thích đi xe nào nhất? Tại sao?
b Luyện viết
GV híng dÉn HS viÕt bµi
- Ô tô tải, ô tô khách, ô tô buýt, …
- HS viết x, ch, xe, chợ trong vở Tập Viết
C Củng cố dặn dò
- HS đọc nối tiếp bài trong SGK
- Tìm những chữ đã học trong sách báo
- Dặn HS về nhà học và làm bài, xem trước bài 19.
Thứ tư ngày 6 tháng 10 năm 2010
Häc vÇn Bµi 19 : s, r
Trang 25I Môc tiªu:
Sau bài học, HS có thể đọc và viết được: s - r, sẻ - rễ
- Đọc được từ ứng dụng: su su, chữ số, rổ rá, cá rô
- Đọc được câu ứng dụng: bé tô cho rõ chữ và số
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: rổ, rá
- Nhận ra được chữ s, r có trong các từ của 1 đoạn văn bất kỳ
B D¹y häc bµi míi
1 Giới thiệu bài
2 Dạy chữ ghi âm
Trang 26- GV phát âm mẫu chữ s khi phát âm
uốn lưỡi về phía vòm, hơi thoát ra
xát nhẹ, không có tiếng thanh
- GV giúp HS phân biệt với x
Trang 27- Trong các từ trên có những tiếng
nào có chứa vần mới?
- GV chỉnh sửa phát âm cho HS
- HS đọc từ ứng dụng kết hợp phân tíchtiếng
- HS các tiếng: su su, số, rổ, rô
Trang 28- Hãy chỉ rổ rá trên tranh vẽ?
- Rổ, rá thường được làm bằng gi?
Trang 29Thứ năm ngày 7 tháng 10 năm 2010
Häc vÇn Bµi 20 : k, kh
I Môc tiªu:
Sau bài học, HS có thể đọc và viết được: k - kh, kẻ - khế
- Đọc được từ ứng dụng: kẻ vở, kì cọ, khe đá, cá kho
- Đọc được câu ứng dụng: chị kha kẻ vở cho bé hà và bé lê
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: ù ù, vo vo, vù vù, ro ro, tu tu
- Nhận ra được chữ k, kh trong các từ của 1 đoạn văn bất kỳ
Hoạt động dạy Hoạt động học
A KiÓm tra bµi cò:
B D¹y häc bµi míi
1 Giới thiệu bài
2 Dạy chữ ghi âm
Trang 30- GV phát âm mẫu chữ k (ca) khi
phát âm hơi thoát ra xát nhẹ, không
- HS: + Giống nhau: Đều có nét khuyếttrên
+ Khác nhau: Chữ k có nét thắt còn chữ h có nét móc hai đầu
- HS tìm chữ k trong bộ chữ giơ lên cô kiểm tra
- HS: ca - e - ke - hỏi - kẻ
(cá nhân, nhóm, lớp)
- Ch÷ k vµ h
Trang 31- Trong cỏc từ trờn cú những tiếng
nào cú chứa vần mới?
- Gọi HS đọc lại toàn bài
- HS: + Giống nhau: Đều cú k + Khỏc nhau: Chữ kh cú thờm con chữ h
Trang 33Thứ sỏu ngày 8 thỏng 10 năm 2010
Học vần Bài 21: ễN TẬP
I Mục tiêu:
Sau bài học, HS cú thể đọc và viết được thành thạo cỏc õm chữ vừa học trong tuần: x, k, r, s, ch, kh
- Đọc được từ ứng dụng: xe chỉ, củ sả, kể ụ, rổ khế
- Đọc được cõu ứng dụng: xe ụ to chở khỉ và sư tử về sở thỳ
- Nghe, hiểu và kể lại theo tranh truyện kể: thỏ và sư tử
Hoạt động dạy Hoạt động học
A Kiểm tra bài cũ:
- GV nhận xột, đỏnh giỏ cho điểm
B Dạy học bài mới
1 Giới thiệu bài
- GV treo tranh minh họa hoặc viết
- HS viết bảng con
- 2 HS đọc
- 2 HS đọc
Trang 34- GV viết Bảng ôn tập để HS đối
chiếu với các chữ của GV ghi trên
- GV vừa ghép các tiếng trong Bảng
1 Ghép các tiếng ở cột dọc với dấu
thanh ở dòng ngang trong Bảng 2
- GV chỉnh sửa phát âm cho HS
c Đọc từ ứng dụng
- GV ghi bảng cho HS đọc từ ứng
dụng: xe chỉ, củ sả, kể ô, rổ khế
- Trong các từ trên có những tiếng
nào có chứa vần mới?
- Giải thích 1 số từ ứng dụng
HS quan s¸t
- HS: u, ư, x, ch, s, r, k, kh
- HS ghép tiếng Bảng 1: xe, xi, xa, xu,
xư, ke, ki, re, ri, ra, ru, rư, se, si, sa, su,
sư, che, chi, cha, chu, chư, khe, khi, kha, khu, khư
- HS đọc Bảng 2: rù, rú, rủ, rũ, chà, chá, chả, chã, chạ
- HS đọc từ ứng dụng
- HS các tiếng: xe, sả, kẻ, khế
Trang 35- HS đọc lần lượt Bảng 1: xe, xi, xa,
xu, xư, ke, ki, re, ri, ra, ru, rư, se, si, sa,
su, sư, che, chi, cha, chu, chư, khe, khi,kha, khu, khư
- HS đọc lần lượt Bảng 2: rù, rú, rủ, rũ,chà, chá, chả, chã, chạ
Trang 36- GV chỉnh sửa tốc độ đọc cho HS.
c Kể chuyện: thỏ và sư tử
- Kể diễn cảm câu chuyện có kèm
theo tranh minh họa
- Chia tổ (4 tổ) mỗi tổ kể một nội
dung một tranh
- Cho các tổ (hoặc cá nhân) thảo luận
nhóm nội dung để nêu ra ý nghĩa của
+ Tranh 2: Cuộc đối đáp giữa thỏ và sưtử
+ Tranh 3: Thỏ dẫn sư tử đến một cái giếng Sư tử nhìn xuống đáy thấy một con sư tử hung dữ đang chằm chằm nhìn mình
+ Tranh 4: Tự mình nó nhảy xuống giếng định cho con sử tử kia một trận
Sư tử giãy giụa mãi rồi sặc nước mà chết
- Những kể gian ác và kiêu căng bao giờ cũng bị trừng phạt
- HS tập viết xe chỉ, củ sả trong vở TậpViết
C Củng cố dặn dò
- HS đọc nối tiếp bài trong SGK
- Tìm tiếng và chữ vừa học trong sách báo
- Dặn HS về nhà học và làm bài, xem trước bài 22.