1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giáo án Lớp 1 - Tuần 4 - GV: Trương Thị Hiền - Trường Tiểu học Vĩnh Tân

18 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 227,79 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

*Ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ thể hiện nếp sống, sinh hoạt hoạt văn hoá, góp phần giữ gìn vệ sinh môi trường, làm cho môi trường thêm đẹp, thêm văn minh.. **Gọn gàng sạch sẽ trong ăn mặc góp[r]

Trang 1

TUẦN 4: NGÀY 10/9 – 14/9/2012

Thứ ngày Số tiết Môn Tiết PPCT Tên bài dạy ND Tích hợp

Thứ 2

10/9/2012

1 2-3 4 5

HĐTT HVẦN TOÁN

Đ ĐỨC

29-30 13 4

Bài 13: n - m Bằng nhau, dấu =

Thứ 3

11/9/2012

1-2 3 4 5

HVẦN TD TOÁN TNXH

31-32

14 4

Bài 14 : d - đ Luyện tập

Bảo vệ mắt và tai

KNS

Thứ 4

12/9/2012 1-2 3

4 5

HVẦN TOÁN HÁT MT

33-34

15 Bài 15: t - thLuyện tập chung

Thứ 5

13/9/2012 1-2 3

4 5

HVẦN TOÁN TCÔNG ÔNTẬP

35-36 16 5

Bài 16 : Ôn tập

Số 6

Xé, dán hình vuông, hình tròn

Thứ 6

14/9/2012

1-2 3

TVIẾT SHL

3-4 Tuần 3- 4

Trang 2

THỨ HAI

NS: 7/9/2012 Học vần

ND: 10/9/2012 Bài : n - m

I MỤC TIÊU:

-Học sinh đọc được n, m, nơ, me từ và câu ứng dụng

-Viết được: n, m, nơ, me

-Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề : bố mẹ, ba má

HS khá, giỏi biết đọc trơn.

III ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

-Tranh minh họa các từ khóa và phần luyện nói

-Bộ đồ dùng học Tiếng việt

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Kiểm tra bài cũ:

-Đọc viết bài i - a

2 Bài mới:

a Giới thiệu bài: n – m

b.Hướng dẫn tìm hiểu bài:

*Hoạt động 1: Dạy chữ ghi âm:

Âm n :

+Nhận diện âm:

-Âm n gồm nét nào? Chữ n giống vật gì?

-So sánh n với h

-Cài âm n

-Phát âm n

+Ghép chữ và đọc tiếng:

-Phân tích tiếng nơ

-Cài tiếng nơ

-Đánh vần và đọc : nơ

-Giới thiệu tranh, giảng tranh và ghi tiếng khóa : nơ

-Đọc tiếng khóa

-Đọc phần bảng ghi âm n

+Luyện viết: n – nơ.

-HS viết bảng con

Âm m (tương tự) :

*Hoạt động 2 : Luyện đọc tiếng ứng dụng :

-GV ghi bảng : no – nô – nơ

mo – mô – mơ

ca nô bó mạ

+Tìm âm mới

+Đọc âm mới, tiếng mới

-3-4 HS đọc Sgk, viết bảng con -GV ghi bảng

-Quan sát -Cá nhân

-GV-HS(cả lớp) -2/3lớp , đồng thanh

-5HS -GV-HS(cả lớp) -20-25hs , đồng thanh -Quan sát, nhận xét -8 HS – đồng thanh -12 HS – đồng thanh -GV hướng dẫn -Cả lớp

- HS đọc thầm -Cá nhân -Cá nhân, cả lớp

Trang 3

+Đọc cả bài.

TIẾT 2

*Hoạt động 3: Luyện tập:

a Luyện đọc :

-Luyện đọc bảng

-Luyện đọc Sgk

-Đọc câu ứng dụng : bò bê có cỏ, bò bê no nê

b Luyện viết :

-HS viết từng dòng vào vở theo hướng dẫn của GV

c Luyện nói :

-GV treo tranh Sgk/29 và nêu chủ đề luyện nói

+Quan sát tranh em thấy gì?

+Quê em gọi người sinh ra mình là gì?

+Nhà em có mấy anh em? Em là con thứ mấy?

+Hãy kể về tình cảm mà bố mẹ dành cho em?

+Em làm gì để bố mẹ vui lòng?

-Luyện nói trước lớp

3 Củng cố - Dặn dò:

-Hệ thống lại bài

-Trò chơi: Tìm và gạch chân tiếng có âm vừa học

-Nhận xét tiết học

-Dặn dò : Đọc, viết thuộc bài Xem trước bài 14

-Cá nhân, cả lớp

-Cả lớp

-Quan sát và đàm thoại -Cá nhân

Toán

Bài : BẰNG NHAU DẤU =

I MỤC TIÊU:

- Nhận biết sự bằng nhau về số lượng, mỗi số bằng chính số nó (3=3, 4=4 )

- Biết sử dụng từ bằng nhau, dấu = khi so sánh các số

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Bộ đồ dùng học Toán

- Sgk + Bảng con

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:

1 Kiểm tra bài cũ:

-Đọc, viết, đếm, điền số từ 1 – 5 theo quan hệ lớn, bé

2 Bài mới:

a Giới thiệu bài: Bằng nhau Dấu =

-G/Vghi bảng

b Hướng dẫn tìm hiểu bài:

*Hoạt động 1: Nhận biết quan hệ bằng nhau :

Nhận biết 3 = 3

-15-20hs

-cá nhân ,cả lớp -Quan sát , nhận xét

Trang 4

+So sánh 3 bông hoa và 3 cái lọ.

+Có mấy bông hoa?

+Có mấy cái lọ?

-Yêu cầu HS cắm vào mỗi lọ một bông hoa

+Có thừa ra chiếc lọ hay bông hoa nào không?

=> Ta nói: 3 bông hoa bằng 3 cái lọ

+ So sánh số 3hình vuông xanh và 3 hình vuông

đỏ(tương tự)

=> “Ba bằng ba” viết là 3 = 3 Dấu “ = “ đọc là dấu

bằng

- Cài và đọc dấu = ; 3 = 3

Nhận biết 4 = 4; 2 = 2; 1 = 1; 5 = 5

- So sánh số đồ vật bằng nhau

- Đại diện các nhóm báo cáo kết quả so sánh

= > 4 = 4; … mỗi số bằng chính nó và ngược lại nên

chúng bằng nhau

*Hoạt động 3: Thực hành

Bài 1 : Viết dấu =

Bài 2 : Viết ( theo mẫu ).

Bài 3 : Viết dấu >, < , =

5 4 1 2 1 1

3 3 2 1 3 4

2 5 2 2 3 2

Nếu còn thời gian cho HS làn thêm Bài tập 4

Bài 4 : Viết ( theo mẫu )

3 Củng cố – Dặn dò:

-Hệ thống lại bài

-Nhận xét tiết học

-Dặn dò: Về nhà xem lại bài

-Cá nhân, cả lớp

-Cá nhân, cả lớp

- GV + HS (cả lớp)

- Nhóm (bàn)

-Cá nhân

- Cá nhân, cả lớp

-GV hướng dẫn HS làm BT/17, 18 -Cả lớp

-Cá nhân, lớp -Nhóm (3) -Cá nhân, cả lớp

Đạo đức

Bài : GỌN GÀNG, SẠCH SẼ

(BVMT: liên hệ + GDSDTKNL)

I MỤC TIÊU:

-Nêu được một số biểu hiện cụ thể về ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ

-Biết lợi ích của việc ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ Biết giữ gìn vệ sinh cá nhân, đầu tóc gọn gàng, sạch sẽ

*Ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ thể hiện nếp sống, sinh hoạt hoạt văn hoá, góp phần giữ gìn

vệ sinh môi trường, làm cho môi trường thêm đẹp, thêm văn minh.

**Gọn gàng sạch sẽ trong ăn mặc góp phần tiết kiệm nước sinh hoạt, góp phần giữ gìn sức khoẻ, giảm thiểu chi phí điện, nước sử dụng NLTK&HQ.

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

Trang 5

-Sgk.

-Bài hát “ Rửa mặt như mèo”

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Kiểm tra bài cũ: Gọn gàng, sạch sẽ

+Khi đi học phải mặc quần áo như thế nào?

+Tổ trưởng báo cáo d.sách các bạn thực hiện ăn mặc gọn

gàng sạch sẽ

2 Bài mới:

a Giới thiệu bài: Gọn gàng, sạch sẽ (Tiết 2)

b Hướng dẫn tìm hiểu bài:

*Hoạt động 1: Làm bài tập 3/ 9 :

- Cho HS xem tranh

+Các bạn nhỏ trong tranh đang làm gì?

+Bạn có gọn gàng, sạch sẽ không?

+Em có thực hiện như bạn không? Vì sao?

- HS trao đổi với bạn ngồi bên cạnh

- Trình bày trước lớp

=> Nên làm như các bạn nhỏ trong tranh 1, 2, 3, 5, 7, 8

*Hoạt động 2: Làm bài tập 4/10.

- Giúp bạn sửa lại quần áo, đầu tóc gọn gàng

- Nhận xét – Tuyên dương

*Hoạt động 3: Làm bài tập 5:

- HS hát bài “ Rửa mặt như mèo”

+Lớp mình có ai giống mèo không?

+Như vậy là thực hiện như bài học chưa?

- Đọc 2 câu thơ cuối bài

“Đầu tóc em chải gọn gàng

Áo quần sạch sẽ, trông càng thêm yêu”

C Củng cố - Dặn dò:

-Vì sao phải ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ?

*Ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ thể hiện người có nếp sống

sinh hoạt văn hoá, góp phần giữ gìn vệ sinh môi

trường, làm cho môi trường thêm đẹp và văn minh.

-Ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ giúp ta điều gì ?

** Gọn gàng sạch sẽ trong ăn mặc sinh hoạt là góp

phần tiết kiệm nước sinh hoạt, tiết kiệm năng lượng

trong việc khai thác, sản xuất nước sinh hoạt,chi phí

nguyên liệu được tiết kiệm.

Gọn gàng sạch sẽ trong ăn mặc, sinh hoạt góp phần

giữ gìn sức khoẻ, giảm thiểu các chi phí sử dụng

NLTK&HQ.

-Nhận xét tiết học

-Hỏi đáp -Cá nhân

-GV ghi bảng

-Quan sát tranh và trả lời câu hỏi

-Cá nhân trả lời

-Cá nhân

-Nhóm 2

-Cả lớp

-Cả lớp đọc

Trang 6

-Dặn dò : Xem trước phần tiếp theo của bài Gọn gàng,

sạch sẽ

Nhận xét tiết học

-Dặn dò : Xem trước bài 5

THỨ BA

NS:9/9/2012 Học vần

ND:11/9/2012 Bài : d - đ

I MỤC TIÊU:

-Học sinh được d, đ, dê, đò, từ và câu ứng dụng

-Viết được: d, đ, dê, đò,

-Luyện nói từ 2-3 theo chủ đề : dế, cá cờ, bi ve, lá đa

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

-Tranh minh họa các từ khóa và phần luyện nói

-Bộ đồ dùng học Tiếng việt

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Kiểm tra bài cũ:

-Đọc viết bài n - m

2 Bài mới:

a Giới thiệu bài: d – đ (G/V ghi bảng )

b Hướng dẫn tìm hiểu bài:

*Hoạt động 1: Dạy chữ ghi âm:

Âm d :

Nhận diện âm:

+Âm d là nét gì?

+So sánh d với a

-Cài âm d

-Phát âm d

+Ghép chữ và đọc tiếng:

-Phân tích tiếng dê

-Cài tiếng dê

-Đánh vần và đọc : dê

-Giới thiệu tranh, giảng tranh và ghi tiếng khóa : dê

-Đọc tiếng khóa

-Đọc phần bảng ghi âm d

+Luyện viết: d - dê.

-G/V hướng dẫn

Âm đ (tương tự)

*Hoạt động 2 : Luyện đọc tiếng ứng dụng

-GV ghi bảng : da – de – do

-2-3 HS đọc Sgk, viết bảng con

-Quan sát -Cá nhân

-GV-HS(cả lớp) -2/3lớp , đồng thanh

-5HS -GV-HS(cả lớp) -20-25hs , đồng thanh -Quan sát, nhận xét -8 HS – đồng thanh -12 HS – đồng thanh -Cả lớp viết bảng con

- HS đọc thầm

Trang 7

đa – đe – đo

da dê đi bộ

-Tìm âm mới

-Đọc âm mới, tiếng mới

-Đọc cả bài

Viết bảng con:

-d, đ, dê, đò

TIẾT 2

*Hoạt động 3: Luyện tập:

a Luyện đọc :

-Luyện đọc bảng

-Luyện đọc Sgk

-Đọc câu ứng dụng : dì na đi đò, bé và mẹ đi bộ

b Luyện viết :

-HS viết từng dòng vào vở theo hướng dẫn của GV

c Luyện nói :

-GV treo tranh Sgk/21 và nêu chủ đề luyện nói

+Quan sát tranh em thấy những gì?

+Tại sao nhiều trẻ em thích những vật và con vật

này?

+Em biết những loại bi nào?

+Cá cờ thường sống ở đâu? Nhà em có nuôi cá cờ

không?

+Dế thường sống ở đâu? Em có quen anh chị nào

biết bắt dế không? Bắt như thế nào?

+Tại sao lại có hình cái lá đa bị cắt ra như trong

tranh? Em có biết đó là đồ chơi gì không?

-Luyện nói trước lớp

C Củng cố – Dặn dò:

-Hệ thống lại bài

-Trò chơi: Tìm và gạch chân tiếng có âm vừa học

-Nhận xét tiết học

-Dặn dò : Đọc, viết thuộc bài Xem trước bài 15

-Cá nhân -Cá nhân, cả lớp -HS viết bảng con

-Cá nhân, cả lớp

-Cả lớp viết bài vào vở T V

-Quan sát và đàm thoại -Cá nhân trả lời câu hỏi

-Đôi bạn -Nhóm 4

Toán

Bài : LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU:

-Biết sử dụng các từ bằng nhau,bé hơn, lớn hơnvà các dấu =,<, > để so sánh các số trong phạm vi 5

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

-Bộ đồ dùng học Toán

-Bảng con + Sgk

Trang 8

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Kiểm tra bài cũ: Bằng nhau Dấu =

-Đọc, viết, đếm, so sánh các số từ 1 - 5

2 Bài mới:

a.Giới thiệu bài: Luyện tập

b.Hướng dẫn tìm hiểu bài:

*Hoạt động 1: Làm bài tập

Bài 1: Điền >, <, = :

3…2 4…5 2…3

1…2 4…4 3…4

2…2 4…3 2…4

- HS nêu cách làm

- Lớp làm bài

- Nhận xét cột 3

*Hoạt động 2: Làm bài tập 2:

- Yêu cầu : Viết (theo mẫu)

- HS so sánh số đồ vật rồi viết kết quả

- HS thi đua làm bài

*Hoạt động 3: Làm bài tập 3

Nếu còn thời gian cho HS làm thêm bài tập 3

- Yêu cầu : Làm cho bằng nhau

- HS nối các hình để có số lượng bằng nhau

3 Củng cố - Dặn dò:

-Hệ thống lại bài

-Trò chơi: Em tên là gì?

-Nhận xét tiết học

-Dặn dò : Xem trước bài Luyện tập chung

-10-15hs

-GV ghi bảng

-Cá nhân, cả lớp -HS làm bài chữa bài

- Cá nhân -HS làm bài chữa bài

-Nhóm (bàn)

Tự nhiên và xã hội

Bài: BẢO VỆ MẮT VÀ TAI

(KNS)

I MỤC TIÊU: Giúp học sinh biết:

- Nêu được các việc nên làm và không nên làm để bảo vệ mắt và tai

- Đưa ra được một số cách xử lí đúmg khi gặp tình huống có hại cho mắt và tai KN tự bảo

vệ, KN ra quyết định Phát triển KN giao tiếp.

- Có ý thức tự giác thực hành thường xuyên các hoạt động vệ sinh để giữ gìn mắt và tai

II PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC

- Tranh Sgk/10, 11

- Vở bài tập TNXH, Sgk

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

Trang 9

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Kiểm tra bài cũ : Nhận biết các vật xung

quanh

+Làm thế nào để nhận biết các vật xung quanh?

+Con người có mấy giác quan? Kể tên các giác

quan?

+Mắt (mũi, tai, lưỡi, da) để làm gì?

-GVNX

2 Bài mới:

1 Khám phá:

+Mắt dùng để làm gì? (Mắt dùng để nhìn)

+Tai dùng để làm gì? (Tai dùng để nghe)

+Nếu ta bị thiếu mắt hoặc tai không nghe được sẽ ra

sao?(Không nhìn thấy và không nghe được gì)

+Muốn mắt sáng tỏ, tai rất thính em phải làm gì?

(GV nêu rút ra tên bài) “Bảo vệ mắt và tai

2 Kết nối

*Hoạt động 1: Làm việc sgh

MT: HS nhận ra việc gì nên làm và không nên

làmđể bảo vệ mắt và tai

CTH:

Bước 1:GV hd hs qs từng hình tập đặt câu hỏi, trả

lời câu hỏi

+Khi có ánh sáng chói chiếu vào mắt em làm gì?

+Bạn trong hình vẽ lấy tay che mắt, việc làm đó

đúng hay sai?

+Chúng ta có nên học tập bạn đó không?

- Lần lượt hướng dẫn HS hỏi và trả lời

+Vậy việc nào nên làm và việc nào không nên làm

để bảo vệ mắt?

GV kết luận :

* Hoạt động 2: Làm việc SKH

MT: HS nhận ra việc gì nên làm và không nên làm

để bảo vệ tai :

CTH

+Hình bên trái vẽ hai bạn đang làm gì?

+Theo em việc đó đúng hay sai?

+Tại sao không nên ngoáy tai cho nhau?

+Bạn gái đang làm gì trong hình vẽ? Làm như vậy

có tác dụng gì?

+Các bạn trong hình bên phải đang làm gì? Việc

làm nào đúng, việc làm nào sai? Tại sao?

+Nếu bạn ngồi học gần đấy bạn sẽ nói gì với những

người nghe nhạc quá to?

-HS trả lời

-GV ghi bảng -Cả lớp -Đôi bạn -Cá nhân

- Quan sát và đàm thoại

- Cá nhân trả lời

-Từng cặp xung phong hỏi và trả lời trước lớp

-QS tranh -HS trả lời câu hỏi

Trang 10

3 Thực hành:

* Hoạt động 3: Đóng vai

MT: Tập ứng xử để bảo vệ mắt và tai

CTH:

Bước 1: GV giao nhiệm vụ cho các nhóm

-Thảo luận phân công các bạn đóng vai theo tình

huống

-Các nhóm thảo về cách ứng xử và chọn ra cách để

đóng vai

Bước 2: Cho các nhóm trình bày

-GV nhận xét về cách đối đáp

- Kết kuận: cách phát biểucủa hs

- Chấm điểm Nhận xét

Nêu cách bảo vệ mắt, bảo vệ tai

4 Vận dụng:

-Hệ thống lại bài

+Vì sao phải bảo vệ mắt và tai? Bảo vệ để mắt và

tai không bị tổn thương…

-Về nhà thực hiện tốt việc bảo vệ mắt và tai

-Nhận xét tiết học

-Dặn dò: Xem trước bài 5

N1: “Hùng đi học về thấy Tuấn em trai của Hùng vàTuấn đang chơi kiếm bằng hai chiếc que nếu em

là Hùng em sẽ xử trí ntn?”

-N2: “Lan đang ngồi học thì bạn của anh Lan đem đến 1băng nhạc hai anh

mở rất to Nếulà Lan em làm gì? -HS xung phong đóng vai -Các nhóm nhận xét

THỨ TƯ

NS: 10/9/2012 Học vần

ND: 12/9/2012 Bài : t - th

I MỤC TIÊU:

-Học sinh đọc được t, th, tổ, thỏ, từ và câu ứng dụng

-Viết được t, th, tổ, thỏ

-Luyện nói từ 2-3 theo chủ đề : ổ, tổ

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

-Tranh minh họa các từ khóa và phần luyện nói

-Bộ đồ dùng học Tiếng việt

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Kiểm tra bài cũ:

-Đọc viết bài d - đ

2 Bài mới:

a Giới thiệu bài: t - th

-G/V ghi bảng

b Hướng dẫn tìm hiểu bài:

*Hoạt động 1: Dạy chữ ghi âm:

-2-3 HS đọc Sgk, viết bảng con

Trang 11

Âm t :

Nhận diện âm:

+Âm t gồm nét xiên phải, nét móc ngược (dài) và một

nét ngang

+So sánh t với đ

-Cài âm t

-Phát âm t

+Ghép chữ và đọc tiếng:

-Phân tích tiếng tổ

-Cài tiếng tổ

-Đánh vần và đọc : tổ

-Giới thiệu tranh, giảng tranh và ghi tiếng khóa : tổ

-Đọc tiếng khóa

-Đọc phần bảng ghi âm t

+Luyện viết: t - tổ.

-HS viết bảng con

Âm th (tương tự) :

*Hoạt động 2 : Luyện đọc tiếng ứng dụng :

-GV ghi bảng : to – tơ – ta

tho – thơ – tha

ti vi thợ mỏ

-Tìm âm mới

-Đọc âm mới, tiếng mới

-Đọc cả bài

TIẾT 2

*Hoạt động 3: Luyện tập:

a Luyện đọc :

-Luyện đọc bảng

-Luyện đọc Sgk

-Đọc câu ứng dụng : bố thả cá mè, bé thả cá cờ

b Luyện viết :

-HS viết từng dòng vào vở theo hướng dẫn của GV

c Luyện nói :

-GV treo tranh Sgk/23 và nêu chủ đề luyện nói

+Quan sát tranh em thấy những gì?

+Con gì có ổ?

+Con gì có tổ?

+Các con vật có ổ, tổ còn người ta có gì để ở?

+Em có nên phá ổ, tổ của các con vật không? Tại

sao?

-Luyện nói trước lớp

C/Củng cố - Dặn dò:

-Hệ thống lại bài

-Trò chơi: Tìm và gạch chân tiếng có âm vừa học

-Nhận xét tiết học

-Quan sát -Cá nhân

-GV-HS(cả lớp) -2/3lớp , đồng thanh

-5HS -GV-HS(cả lớp) -20-25hs , đồng thanh -Quan sát, nhận xét -8 HS – đồng thanh -12 HS – đồng thanh -GV hướng dẫn -Cả lớp

- HS đọc thầm

-Cá nhân -Cá nhân, cả lớp

-Cá nhân, cả lớp

-Cả lớp

-Quan sát và đàm thoại -Cá nhân

-Đôi bạn -Nhóm 4

Ngày đăng: 30/03/2021, 08:34

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w