Cho hs đọc tìm tiếng có vần ăng - âng Giáo viên chỉnh sửa phát âm cho học sinh Luyện viết Nhắc lại tư thế ngồi viết Gv hướng dẫn viết ăng – âng , măng tre, nhà tầng Viết chữ ăng:[r]
Trang 1TUẦN 13
Thứ hai, ngày tháng 11 năm 2012
Học vần:
ÔN TẬP (2 Tiết)
I-Yêu cầu:
- Đọc được các vần có kết thúc bằng các từ ngữ, câu ứng dụng từ bài 44 đến bài 51
viết được các vần, các từ ngữ ứng dụng từ bài 44 đến bàì 51.Nghe hiểu và kể được một đoạn truyện theo tranh truyện kể: Chia phần
- Rèn đọc và viết đúng cho hs Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề trên
- HS yªu thÝch häc TiÕng ViÖt
II-Chuẩn bị: GV : Tranh truyện kể: Chia phần.
HS : SGK, bảng con, bộ thực hành tiếng việt.,Vở TV 1/ Tập 1, bút chì…
III.Các hoạt động dạy - học:
Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh
1.KTBC : Viết: ý muốn , con lươn
Gọi đọc câu ứng dụng tìm tiếng chứa vần
uơn, ươn
GV nhận xét chung
2.Bài mới:GV giới thiệu bài ghi tựa
Gọi nêu vần đã học GV ghi bảng
Gọi nêu âm cô ghi bảng
Gọi học sinh ghép, GV chỉ bảng lớp
n
n
n
Gọi đọc các vần đã ghép
GV ghi từ ứng dụng lên bảng
Gọi đọc từ ứng dụng
GV theo dõi nhận xét
Lớp viết bảng con: ý muốn , con lươn
1 em
HS nêu : an , in , un , ăn, en,
Nối tiếp ghép tiếng
Học sinh đọc 10 em, đồng thanh lớp
Đọc cá nhân , nhóm , lớp Nghỉ giữa tiết
Đọc thầm tìm tiếng chứa vần ở bảng
Trang 2Gọi học sinh đọc các từ không thứ tự.
Gọi đọc toàn bài ở bảng lớp
Chỉnh sửa , giải thích
Hướng dẫn viết từ :cuồn cuộn, con vượn
cuồn cuộn,
con vượn
GV nhận xét viết bảng con
3.Củng cố tiết 1: Đọc bài
NX tiết 1
Tiết 2
Giới thiệu: Chúng ta sang tiết 2
a) Luyện đọc
Giáo viên cho đọc các tiếng ở bảng ôn
Đọc từ ứng dụng
Giáo viên treo tranh
Tranh vẽ gì?
giáo viên ghi câu ứng dụng:
Gà mẹ dẫn đàn con ra bãi cỏ Gà
con vừa chơi vừa chờ mẹ rẽ cỏ, bới giun
Giáo viên chỉnh sửa phát âm cho HS
b) Luyện viết
Nêu lại tư thế ngồi viết
Giáo viên hướng dẫn viết
cuồn cuộn: Viết chữ cuồn cách 1 con
chữ o viết chữ cuộn
con vượn: Viết chữ con cách 1 con
chữ o viết chữ vượn
Giáo viên thu vở chấm
Nhận xét
c) Kể chuyện
Cho hs quan sát tranh và hỏi: Tranh vẽ
gì?
HS nghe GV kể chuyện Chia phần
GV: treo từng tranh và kể toàn câu
chuyện
Giáo viên treo từng tranh và kể
- Tranh 1: Có 2 người đi săn từ sớm đến
gần tối, họ chỉ săn được có 3 chú sóc nhỏ
- Tranh 2: Họ chia đi chia lại, chia mãi
ôn Nối tiếp đọc từ ứng dụng, nhóm , lớp
CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm
Toàn lớp viết bảng con: cuồn cuộn, con vượn
CN 1 em
Học sinh đọc cá nhân Học sinh quan sát
Học sinh nêu
Học sinh luyện đọc
Gà mẹ dẫn đàn con ra bãi cỏ Gà con vừa chơi vừa chờ mẹ rẽ cỏ, bới giun
Học sinh nêu
Học sinh viết vở
Học sinh quan sát, nêu Học sinh lắng nghe
Trang 3nhưng phần của 2 người vẫn không đều
nhau Lúc đầu còn vui vẻ, sau họ đâm ra
bực mình, nói nhau chẳng ra gì
- Tranh 3: Anh kiếm củi lấy số vừa săn
được ra và chia
Tranh 4: Thế là số sóc đã được chia
đều Thật công bằng! Cả ba người vui vẽ
chia tay ai về nhà nấy
Hỏi: Câu chuyện có những nhân vật
nào?
Hai người đi săn được mấy con sóc?
- Chuyện gì xảy ra khi họ không thể chia
phần bằng nhau?
- Người kiếm củi chia phần như thế nào?
Câu chuyện khuyên chúng ta điều
gì?
Tổ chức hs kể chuyện theo tranh
Nhận xét
1 Củng cố:Giáo viên chỉ bảng ôn
Nhận xét
2 Nhận xét - Dặn dò:
Dặn hs chuẩn bị bài: vần 52 ong – ông
Học sinh nêu
Ý nghĩa: Trong cuộc sống biết nhường nhịn nhau thì vẫn hơn
Học sinh kể theo nhóm Học sinh đọc
Chuẩn bị bài: vần 52 ong – ông
Trang 4PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 7 I-Yêu cầu:
- Thuộc bảng cộng, biết làm tính cộng trong phạm vi 7; biết viết phép tính thích hợp với tình huống trong hình vẽ
- Bài tập 1, 2 (dòng 1), 3(dòng 1), 4
- Giáo dục học sinh làm bài cần tính cẩn thận, chính xác trong tính toán
II-Chuẩn bị: GV: Nhóm vật mẫu trong bộ đồ dùng học toán
III-Các hoạt động dạy - học :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Ổn định :
2 Bài cũ: Luyện tập
Đọc bảng trừ, cộng trong phạm vi 6
3 Bài mới:
Giới thiệu bài: Trong giờ học này chúng
ta cùng học về Phép cộng trong phạm vi
7
Hoạt động 1: Thành lập và ghi nhớ bảng
cộng trong phạm vi 7
Hướng dẫn học phép cộng 6+1=7 và
1+6=7
Giáo viên gắn 2 nhóm: 6 hình tam giác
và 1 hình tam giác
Cho học sinh nêu đề toán theo hình mẫu
Giáo viên chỉ vào các hình nêu: sáu cộng
một bằng mấy?
Giáo viên ghi: 6 + 1 = 7
Giáo viên nêu: 1 + 6 = mấy?
Cho học sinh đọc 2 phép tính
Em nhận xét quan hệ giữa 2 phép tính đó
Lấy 1 + 6 cũng như 6 + 1
Tương tự với phép cộng: 5 + 2 = 7 và 2
+ 5 = 7
Tương tự với phép cộng: 4 + 3 = 7 và 3
+ 4 = 7
Hoạt động 2: Luyện tập, thực hành
Cho học sinh lấy vở bài tập
Bài 1: Thực hiện các phép tính, chú ý
viêt phải thẳng cột
Bài 2: Tính kết quả (dòng 1)
Hát
Học sinh đọc bảng trừ và cộng trong phạm vi 6
Học sinh quan sát
Có 6 hình tam giác, thêm 1 hình tam giác nữa Hỏi có mấy hình?
Sáu cộng một bằng bảy
Học sinh đọc
Học sinh nêu kết quả: 7
Học sinh đọc 2 phép tính
Học sinh nêu: Sáu cộng một bằng một cộng sáu
Học sinh đọc thuộc bảng
Hs làm vở, sửa bài miệng
+ 6 + 2 + 4 + 1 + 3 + 5
1 5 3 6 4 2
7 7 7 7 7 7
Học sinh làm bảng con
7 + 0 = 7, 1 + 6 = 7, 3 + 4 = 7,
2 + 5 = 7
Trang 5 Hs làm bảng con
Nhận xét
Bài 3: cho hs nêu y/c
Tính như thế nào?
Giáo viên : 5 + 1 + 1 =
Cho học sinh làm bài và chữa bài trên
bảng lớp
Nhận xét
Bài 4: Hướng dẫn HS xem tranh rồi nêu bài
toán
+Muốn biết có mấy con bướm em làm phép
tính nào?
+Viết phép tính bảng con nhận xét
4 Củng cố:
Thi đọc phép tính tiếp sức
Lần lượt học sinh đọc: 6 + 1 = mấy, em
khác nói” bằng 7” ; em thứ 3 nói như em thứ
2… cứ thế đến hết cả tổ
Nhận xét
5 Nhận xét - Dặn dò:
Học thuộc bảng cộng PV 7, làm bài tập
Chuẩn bị bài phép trừ trong phạm vi 7
Hs nêu y/c
Học sinh nêu: lấy 5+1=6, lấy 6+1=7, viết 7 sau dấu “ =”
Học sinh làm , sửa
4 + 2 + 1 = 7 2 + 3 + 2 = 7
HS nêu đề toán theo từng tranh tình huống
a) Có 6 con bướm, thêm 1 con bướm nữa Hỏi có mấy con bướm? b) Có 4 con chim, thêm 3 con chim nữa Hỏi có mấy con chim?
Học sinh làm bảng con:
6 + 1 = 7 (con bướm)
4 + 3 = 7 (con chim) Học sinh nêu tên bài Thi 3 tổ; tổ nào đọc đúng, nhanh tổ
đó thắng
Học sinh nhận xét
Học sinh tuyên dương Học thuộc bảng cộng PV 7, làm bài tập 2 (dòng 2), 3(dòng 2),
Trang 6Thứ ba, ngày tháng năm 2012
Học vần:
ONG – ÔNG ( 2 Tiết) I-Yêu cầu:
- Đọc được: ong, ông, cái võng, dòng sông; từ và câu ứng dụng.Viết được: ong, ông, cái võng, dòng sông Luyện nói 2-4 câu theo chủ đề : Đá bóng
- Rèn đọc và viết đúng cho hs Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề trên
- HS yªu thÝch häc TiÕng ViÖt
II-Chuẩn bị: GV: Tranh minh hoạ: cái võng, dòng sông và chủ đề : Đá
bóng
HS : SGK, Bảng cài , bộ chữ học vần, bảng con, Tập 1, bút chì…
III.Các hoạt động dạy- học :
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Ổn định:
2 Bài cũ: Ôn tập
Học sinh đọc bài sách giáo khoa
Trang trái
Trang phải
Cho hs viết bảng con: cuồn cuộn, con
vượn, thôn bản
Nhận xét
3 Bài mới:
Giới thiệu:Hôm nay chúng ta học 2 vần
có kết thúc bằng ng đó là vần : ong –
ông
Dạy vần:
ong:
Nhận diện vần
Giáo viên viết chữ ong
Vần ong được tạo nên từ âm nào?
So sánh vần ong với on
Lấy ong ở bộ đồ dùng
Phát âm và đánh vần
Giáo viên đánh vần: o – ngờ – ong
Giáo viên đọc trơn ong
Muốn có chữ võng thầy thêm âm gì?
Yêu cầu hs ghép tiếng võng phân tích
tiếng
Phân tích tiếng võng
Giáo viên đánh vần:
Học sinh đọc
Học sinh viết bảng con
Cả lớp đọc: ong – ông
HS: tạo nên từ âm o và âm ng
Giống nhau là đều có âm o
Khác nhau là ong có âm ng đứng sau, on có âm n đứng sau
Học sinh thực hiện
Học sinh đánh vần
Học sinh đọc trơn Thêm âm v vào trước vần ong
Hs thực hiện
Hs phân tích
Hs đọc
Vờ – ong – vong – ngã – võng
Trang 7Vờ – ong – vong – ngã – võng
Cho hs đánh vần và đọc
Gv cho hs xem cái võng và hỏi: Đây là
vật gì?
Giáo viên ghi bảng: cái võng (giảng từ)
Giáo viên chỉnh sửa lỗi cho học sinh
Cho hs đọc tổng hợp, nhận xét
Giáo viên chỉnh sửa lỗi cho học sinh
ông ( quy trình tương tự ong )
So sánh ông và ong
Cho hs đọc tổng hợp, nhận xét
Viết
Gv viết mẫu ong, ông, cái võng, dòng
sông
ong, cái
võng ông, dòng
sông
Viết chữ ong: viết o rê bút nối liền với
ng
Cái võng: viết chữ cái, cách con chữ o
viết chữ võng
Viết chữ ông: viết ô rê bút nối liền với
ng
Dòng sông: viết chữ dòng, cách con chữ
o viết chữ sông
Giáo viên sửa sai cho học sinh
Đọc từ ngữ ứng dụng
Giáo viên ghi các từ
Con ong cây thông Vòng tròn công viên
Hs đọc tìm tiếng có vần ong, ông
Giải thích từ:
Con ong: loài côn trung cánh màng, có
Hs quan sát và nêu: cái võng
Hs phân tích tiếng và đọc
Hs đọc cá nhân, nhóm, lớp
o – ngờ – ong
Vờ – ong – vong – ngã – võng cái võng
Giống nhau: đều có âm ng
Khác nhau ông có âm ô đứng trước, vần ong âm o đứng trước
Hs đọc cá nhân, nhóm, lớp
ô – ngờ – ông
sờ – ông – sông dòng sông
Học sinh viết theo hướng dẫn vào bảng con
Học sinh luyện đọc cá nhân, cả lớp tìm tiếng có vần vừa học
Hs đọc cá nhân, lớp
Trang 8ngòi đốt ở đuôi, thường sống thành đàn,
hút mật hoa để làm mật
Công viên: nơi mọi người đến vui chơi,
giải trí
GV tổ chức cho HS đọc các từ ứng
dụng
Đọc lại toàn bài ở bảng lớp
Nhận xét
Giáo viên nhận xét tiết học
Hát múa chuyển tiết 2
Tiết 2
Giới thiệu: Chúng ta học tiết 2
Luyện đọc
Giáo viên cho học sinh đọc bài tiết 1
Giáo viên chỉnh sửa phát âm cho học
sinh
Giáo viên treo tranh sách giáo khoa
trang 107
Tranh vẽ cảnh gì? Bình minh trên biển
có gì đẹp?
Cho học sinh đọc câu ứng dụng
Giáo viên ghi câu ứng dụng:
Sóng nối sóng Mãi không thôi Sóng sóng sóng Đến chân trời
Cho hs đọc tìm tiếng có vần ong - ông
Giáo viên chỉnh sửa phát âm cho học
sinh
Luyện viết
Nhắc lại tư thế ngồi viết
Gv hướng dẫn viết ong, ông, cái
võng,dòng sông
Viết chữ ong: viết o rê bút nối liền với
ng
Viết chữ ông: viết ô rê bút nối liền với
ng
Cái võng: viết chữ cái, cách con chữ o
viết chữ võng
Dòng sông: viết chữ dòng, cách con chữ
o viết chữ sông
Nhận xét
Luyện nói
Gv treo tranh trong sách giáo khoa trang
Học sinh luyện đọc cá nhân
Học sinh quan sát
Học sinh nêu
HS luyện đọc câu ứng dụng Sóng nối sóng
Mãi không thôi Sóng sóng sóng Đến chân trời
Hs tìm và đọc phân tích tiếng:
Học sinh nêu
Học sinh viết vở
Học sinh nêu Đá bóng
Hs trả lời
Học sinh tìm, nhận xét
Học sinh tuyên dương
Hs đọc trước bài 53: ăng – âng
Trang 9107
Chủ đề luyện nói hôm nay là gì?
Giáo viên ghi bảng: Đá bóng
Tranh vẽ gì?
Em thích cầu thủ nào nhất?
Đá bóng có lợi gì?
- Chúng ta nên đá bóng vào thời gian nào?
Ở đâu?
Trong đội bóng, ai là người dùng tay bắt bóng mà vẫn không bị phạt?
Nơi em ở, trường em học có đội bóng không?
4 Củng cố: Tìm tiếng có vần ong, ông
Nhận xét
5 Nhận xét - Dặn dò:
Về nhà đọc lại bài, tìm chữ vừa học ở sách, báo
Xem trước bài: 53 ăng – âng
Trang 10PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 7
I-Yêu cầu:
- Thuộc bảng trừ, biết làm tính trừ trong phạm vi 7; biết viết phép tính thích hợp với tình huống trong hình vẽ.
- Bài tập 1, 2, 3 ( dòng 1 ), 4
-Giáo dục học sinh làm bài cần cẩn thận, chính xác trong tính toán.
II-Chuẩn bị: 1.Gv: Sgk,Các mô hình phù hợp để minh hoạ phép trừ trong phạm vi 7
2 Hs : Sgk , Bộ thực hành toán 1
III-Các hoạt động dạy - học :
1 Ổn định:
2 Kiểm tra bài cũ:
Hỏi tên bài.
Gọi học sinh lên bảng làm bài tập.
Gọi hs nêu bảng cộng trong phạm vi 7.
Nhận xét.
2.Bài mới :
Giới thiệu : Trong giờ học toán này chúng ta
cùng học về Phép trừ trong phạm vi 7
Hướng dẫn học sinh thành lập và ghi nhớ bảng
trừ trong phạm vi 7.
Hướng dẫn học sinh thành lập công thức
7 – 1 = 6 và 7 – 6 = 1
Hướng dẫn học sinh quan sát mô hình đính
trên bảng và trả lời câu hỏi:
Giáo viên đính lên bảng 7 tam giác và hỏi:
Có mấy tam giác trên bảng?
Có 7 tam giác, bớt đi 1 tam giác Còn mấy tam
giác?
Làm thế nào để biết còn 6 tam giác?
Cho cài phép tính 7 – 1 = 6.
Giáo viên nhận xét toàn lớp.
GV viết công thức: 7 – 1 = 6 trên bảng và cho
học sinh đọc.
Cho học sinh thực hiện que tính để rút ra
nhận xét: 7 que tính bớt 6 que tính còn 1 que tính.
Cho học sinh viết 7 – 6 = 1
GV viết công thức lên bảng: 7 – 6 = 1
Gọi học sinh đọc.
Sau đó cho học sinh đọc lại 2 công thức:
7 – 1 = 6 và 7 – 6 = 1
Hát
Hs: Phép cộng trong phạm vi 7
Tính:
5 + 1 + 1 = 7 3 + 3 + 1 = 7
4 + 2 + 1 = 7 3 + 2 + 2 = 7
Hs đọc
HS nhắc tựa.
Học sinh QS trả lời câu hỏi.
7 tam giác.
Học sinh nêu: 7 hình tam giác bớt 1 hình tam giác còn 6 hình tam giác.
Làm tính trừ, lấy bảy trừ một bằng sáu.
7 – 1 = 6.
Vài học sinh đọc lại 7 – 1 = 6.
Hs thực hiện que tính và rút ra:
7 – 6 = 1
Vài em đọc lại công thức.
7 – 1 = 6, 7 – 6 = 1, gọi vài em đọc,
Trang 11 Hướng dẫn học sinh thành lập các công thức
còn lại: 7 – 2 = 5; 7 – 5 = 2; 7 – 3 = 4; 7 – 4 = 3
(tương tự như trên).
Hướng dẫn hs bước đầu ghi nhớ bảng trừ
trong phạm vi 7 và cho hs đọc lại bảng trừ.
Hướng dẫn luyện tập:
Bài 1: Học sinh nêu YC bài tập.
GV hướng dẫn học sinh sử dụng bảng trừ trong
phạm vi 7 để tìm ra kết qủa của phép tính
Cần lưu ý hs viết các số phải thật thẳng cột
Nhận xét
Bài 2: Học sinh nêu YC bài tập.
+Cho hs tìm kết quả của phép tính (tính nhẩm), rồi
đọc kết quả bài làm của mình theo từng cột
+Nhận xét
Bài 3: Học sinh nêu YC bài tập.
+GV cho Học sinh nhắc lại cách tính gía trị của
biểu thức số có dạng trong bài tập như: 7 – 3 – 2
thì phải lấy 7 – 3 trước, được bao nhiêu trừ tiếp đi
2.
Cho hs làm bài và chữa bài trên bảng lớp.
Bài 4:
Hd hs xem tranh rồi đặt đề toán tương ứng.
Cho học sinh giải vào tập.
Gọi học sinh lên bảng chữa bài.
Nhận xét
4 Củng cố:Hỏi tên bài.
Gọi hs đọc thuộc bảng trừ trong phạm vi 7.
Nhận xét, tuyên dương
5 Nhận xét - Dặn dò:
- Về nhà làm bài tập ở VBT, học bài, xem bài
Luyện tập
Nhận xét tiết học.
nhóm, đồng thanh.
Học sinh nêu:
7 – 1 = 6 , 7 – 6 = 1
7 – 2 = 5 , 7 – 5 = 2
7 – 3 = 4 , 7 – 4 = 3
Hs đọc lại bảng trừ vài em, nhóm.
Hs thực hiện theo cột dọc ở VBT
và nêu kết quả.
_ 7 _ 7 _ 7 _ 7 _ 7 _ 7
6 4 2 5 1 7
1 3 5 2 6 0
Hs nêu: Tính
Hs làm miệng và nêu kết quả:
Học sinh khác nhận xét.
7 – 6 = 1, 7 – 3 = 4, 7 – 2 = 5,
7 – 4 = 3, 7 – 7 = 0, 7 – 0 = 7,
7 – 5 = 2, 7 – 1 = 6
Hs nêu
7 – 3 – 2 = 2, 7 – 6 – 1 = 0,
7 – 4 – 2 = 1 Học sinh làm phiếu học tập.
Học sinh chữa bài trên bảng lớp.
Học sinh khác nhận xét bạn làm.
a) Có 7 quả cam, bé lấy 2 quả Hỏi còn mấy quả cam?
b) Có 7 bong bóng, thả bay 3 bong bóng Hỏi còn mấy bong bóng?
Học sinh giải:
7 – 2 = 5 (quả cam)
7 – 3 = 4 (bong bóng) HS: Phép trừ trong phạm vi 7.
Hs đọc
Về nhà làm bài tập ở VBT, học bài, xem bài Luyện tập
Trang 12Thứ tư, ngày tháng năm 20
Học vần:
ĂNG - ÂNG ( 2 tiết) I.Yêu cầu :
- Học sinh đọc được: ăng – âng , măng tre, nhà tầng Đọc đúng các tiếng từ: rặng dừa, phẳng lặng, vầng trăng, nâng niu Học sinh viết được: ăng – âng , măng tre,
nhà tầng
Đọc câu ứng dụng: Vầng trăng hiện lên sau rặng dừa cuối bãi Sóng vỗ bờ rì rào, rì rào Luyện nói từ 2 – 4 câu tự nhiên theo chủ đề: Vâng lời cha mẹ
- Rèn đọc và viết đúng cho hs Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề trên
- HS yªu thÝch häc TiÕng ViÖt
II.Chuẩn bị:
GV: măng tre, Tranh nhà tầng, rặng dừa, vầng trăng, chủ đề: Vâng lời cha mẹ
HS : SGK, Bảng cài , bộ chữ học vần, bảng con, Tập 1, bút chì…
III.Các hoạt động dạy- học :
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Ổn định:
2 Bài cũ: vần ong – ông
Học sinh đọc bài sách giáo khoa
Cho hs viết bảng con: vòng tròn, cây thông
Nhận xét
3 Bài mới:
Giới thiệu:Chúng ta học tiếp 2 vần nữa cũng có
kết thúc bằng ng đó là vần : ăng ,âng
Dạy vần:
ăng:
Nhận diện vần
Giáo viên viết chữ ăng
Vần ăng được tạo nên từ âm nào?
So sánh vần ăng với ong
Lấy ăng ở bộ đồ dùng
Phát âm và đánh vần
Giáo viên đánh vần: á – ngờ – ăng
Giáo viên đọc trơn ăng
Muốn có tiếng măng thầy thêm âm gì?
Yêu cầu hs ghép tiếng măng
Phân tích tiếng: măng
Giáo viên đánh vần:
mờ – ăng – măng
Cho hs đánh vần và đọc
Gv cho hs xem tranh măng tre, hỏi: Đây là vật gì?
Giáo viên ghi bảng: măng tre (giảng từ)
Học sinh đọc Học sinh viết bảng con: vòng tròn, cây thông
Cả lớp đọc: ăng – âng
Được ghép từ âm ă và âm ng
Giống nhau là đều có âm ng
Khác nhau ăng có âm ă đứng trước, ong có âm o đứng trước
Học sinh thực hiện
HS đánh vần: á – ngờ – ăng
Học sinh đọc trơn ăng Thêm âm m vào trước vần ăng
Hs thực hiện
Hs phân tích
Hs đọc
mờ – ăng – măng
Hs quan sát và nêu: măng tre