1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Lớp 1 - Tuần 13 đến 18

20 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 268,81 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Cho hs đọc tìm tiếng có vần ăng - âng  Giáo viên chỉnh sửa phát âm cho học sinh  Luyện viết Nhắc lại tư thế ngồi viết Gv hướng dẫn viết ăng – âng , măng tre, nhà tầng  Viết chữ ăng:[r]

Trang 1

TUẦN 13

Thứ hai, ngày tháng 11 năm 2012

Học vần:

ÔN TẬP (2 Tiết)

I-Yêu cầu:

- Đọc được các vần có kết thúc bằng các từ ngữ, câu ứng dụng từ bài 44 đến bài 51

viết được các vần, các từ ngữ ứng dụng từ bài 44 đến bàì 51.Nghe hiểu và kể được một đoạn truyện theo tranh truyện kể: Chia phần

- Rèn đọc và viết đúng cho hs Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề trên

- HS yªu thÝch häc TiÕng ViÖt

II-Chuẩn bị: GV : Tranh truyện kể: Chia phần.

HS : SGK, bảng con, bộ thực hành tiếng việt.,Vở TV 1/ Tập 1, bút chì…

III.Các hoạt động dạy - học:

Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh

1.KTBC : Viết: ý muốn , con lươn

Gọi đọc câu ứng dụng tìm tiếng chứa vần

uơn, ươn

GV nhận xét chung

2.Bài mới:GV giới thiệu bài ghi tựa

Gọi nêu vần đã học GV ghi bảng

Gọi nêu âm cô ghi bảng

Gọi học sinh ghép, GV chỉ bảng lớp

n

n

n

Gọi đọc các vần đã ghép

GV ghi từ ứng dụng lên bảng

Gọi đọc từ ứng dụng

GV theo dõi nhận xét

Lớp viết bảng con: ý muốn , con lươn

1 em

HS nêu : an , in , un , ăn, en,

Nối tiếp ghép tiếng

Học sinh đọc 10 em, đồng thanh lớp

Đọc cá nhân , nhóm , lớp Nghỉ giữa tiết

Đọc thầm tìm tiếng chứa vần ở bảng

Trang 2

Gọi học sinh đọc các từ không thứ tự.

Gọi đọc toàn bài ở bảng lớp

Chỉnh sửa , giải thích

Hướng dẫn viết từ :cuồn cuộn, con vượn

cuồn cuộn,

con vượn

GV nhận xét viết bảng con

3.Củng cố tiết 1: Đọc bài

NX tiết 1

Tiết 2

Giới thiệu: Chúng ta sang tiết 2

a) Luyện đọc

 Giáo viên cho đọc các tiếng ở bảng ôn

Đọc từ ứng dụng

 Giáo viên treo tranh

Tranh vẽ gì?

 giáo viên ghi câu ứng dụng:

Gà mẹ dẫn đàn con ra bãi cỏ Gà

con vừa chơi vừa chờ mẹ rẽ cỏ, bới giun

 Giáo viên chỉnh sửa phát âm cho HS

b) Luyện viết

 Nêu lại tư thế ngồi viết

 Giáo viên hướng dẫn viết

 cuồn cuộn: Viết chữ cuồn cách 1 con

chữ o viết chữ cuộn

 con vượn: Viết chữ con cách 1 con

chữ o viết chữ vượn

 Giáo viên thu vở chấm

 Nhận xét

c) Kể chuyện

Cho hs quan sát tranh và hỏi: Tranh vẽ

gì?

HS nghe GV kể chuyện Chia phần

GV: treo từng tranh và kể toàn câu

chuyện

 Giáo viên treo từng tranh và kể

- Tranh 1: Có 2 người đi săn từ sớm đến

gần tối, họ chỉ săn được có 3 chú sóc nhỏ

- Tranh 2: Họ chia đi chia lại, chia mãi

ôn Nối tiếp đọc từ ứng dụng, nhóm , lớp

CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm

Toàn lớp viết bảng con: cuồn cuộn, con vượn

CN 1 em

Học sinh đọc cá nhân Học sinh quan sát

 Học sinh nêu

 Học sinh luyện đọc

Gà mẹ dẫn đàn con ra bãi cỏ Gà con vừa chơi vừa chờ mẹ rẽ cỏ, bới giun

Học sinh nêu

Học sinh viết vở

Học sinh quan sát, nêu Học sinh lắng nghe

Trang 3

nhưng phần của 2 người vẫn không đều

nhau Lúc đầu còn vui vẻ, sau họ đâm ra

bực mình, nói nhau chẳng ra gì

- Tranh 3: Anh kiếm củi lấy số vừa săn

được ra và chia

 Tranh 4: Thế là số sóc đã được chia

đều Thật công bằng! Cả ba người vui vẽ

chia tay ai về nhà nấy

Hỏi: Câu chuyện có những nhân vật

nào?

 Hai người đi săn được mấy con sóc?

- Chuyện gì xảy ra khi họ không thể chia

phần bằng nhau?

- Người kiếm củi chia phần như thế nào?

 Câu chuyện khuyên chúng ta điều

gì?

Tổ chức hs kể chuyện theo tranh

Nhận xét

1 Củng cố:Giáo viên chỉ bảng ôn

 Nhận xét

2 Nhận xét - Dặn dò:

Dặn hs chuẩn bị bài: vần 52 ong – ông

Học sinh nêu

Ý nghĩa: Trong cuộc sống biết nhường nhịn nhau thì vẫn hơn

 Học sinh kể theo nhóm Học sinh đọc

Chuẩn bị bài: vần 52 ong – ông

Trang 4

PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 7 I-Yêu cầu:

- Thuộc bảng cộng, biết làm tính cộng trong phạm vi 7; biết viết phép tính thích hợp với tình huống trong hình vẽ

- Bài tập 1, 2 (dòng 1), 3(dòng 1), 4

- Giáo dục học sinh làm bài cần tính cẩn thận, chính xác trong tính toán

II-Chuẩn bị: GV: Nhóm vật mẫu trong bộ đồ dùng học toán

III-Các hoạt động dạy - học :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Ổn định :

2 Bài cũ: Luyện tập

 Đọc bảng trừ, cộng trong phạm vi 6

3 Bài mới:

 Giới thiệu bài: Trong giờ học này chúng

ta cùng học về Phép cộng trong phạm vi

7

 Hoạt động 1: Thành lập và ghi nhớ bảng

cộng trong phạm vi 7

 Hướng dẫn học phép cộng 6+1=7 và

1+6=7

 Giáo viên gắn 2 nhóm: 6 hình tam giác

và 1 hình tam giác

 Cho học sinh nêu đề toán theo hình mẫu

 Giáo viên chỉ vào các hình nêu: sáu cộng

một bằng mấy?

 Giáo viên ghi: 6 + 1 = 7

 Giáo viên nêu: 1 + 6 = mấy?

 Cho học sinh đọc 2 phép tính

 Em nhận xét quan hệ giữa 2 phép tính đó

 Lấy 1 + 6 cũng như 6 + 1

 Tương tự với phép cộng: 5 + 2 = 7 và 2

+ 5 = 7

 Tương tự với phép cộng: 4 + 3 = 7 và 3

+ 4 = 7

 Hoạt động 2: Luyện tập, thực hành

 Cho học sinh lấy vở bài tập

 Bài 1: Thực hiện các phép tính, chú ý

viêt phải thẳng cột

Bài 2: Tính kết quả (dòng 1)

 Hát

 Học sinh đọc bảng trừ và cộng trong phạm vi 6

 Học sinh quan sát

 Có 6 hình tam giác, thêm 1 hình tam giác nữa Hỏi có mấy hình?

 Sáu cộng một bằng bảy

 Học sinh đọc

 Học sinh nêu kết quả: 7

 Học sinh đọc 2 phép tính

 Học sinh nêu: Sáu cộng một bằng một cộng sáu

 Học sinh đọc thuộc bảng

 Hs làm vở, sửa bài miệng

+ 6 + 2 + 4 + 1 + 3 + 5

1 5 3 6 4 2

7 7 7 7 7 7

 Học sinh làm bảng con

7 + 0 = 7, 1 + 6 = 7, 3 + 4 = 7,

2 + 5 = 7

Trang 5

 Hs làm bảng con

 Nhận xét

 Bài 3: cho hs nêu y/c

 Tính như thế nào?

 Giáo viên : 5 + 1 + 1 =

 Cho học sinh làm bài và chữa bài trên

bảng lớp

 Nhận xét

Bài 4: Hướng dẫn HS xem tranh rồi nêu bài

toán

+Muốn biết có mấy con bướm em làm phép

tính nào?

+Viết phép tính bảng con nhận xét

4 Củng cố:

 Thi đọc phép tính tiếp sức

 Lần lượt học sinh đọc: 6 + 1 = mấy, em

khác nói” bằng 7” ; em thứ 3 nói như em thứ

2… cứ thế đến hết cả tổ

 Nhận xét

5 Nhận xét - Dặn dò:

 Học thuộc bảng cộng PV 7, làm bài tập

 Chuẩn bị bài phép trừ trong phạm vi 7

 Hs nêu y/c

 Học sinh nêu: lấy 5+1=6, lấy 6+1=7, viết 7 sau dấu “ =”

 Học sinh làm , sửa

4 + 2 + 1 = 7 2 + 3 + 2 = 7

HS nêu đề toán theo từng tranh tình huống

a) Có 6 con bướm, thêm 1 con bướm nữa Hỏi có mấy con bướm? b) Có 4 con chim, thêm 3 con chim nữa Hỏi có mấy con chim?

Học sinh làm bảng con:

6 + 1 = 7 (con bướm)

4 + 3 = 7 (con chim) Học sinh nêu tên bài Thi 3 tổ; tổ nào đọc đúng, nhanh tổ

đó thắng

 Học sinh nhận xét

 Học sinh tuyên dương Học thuộc bảng cộng PV 7, làm bài tập 2 (dòng 2), 3(dòng 2),

Trang 6

Thứ ba, ngày tháng năm 2012

Học vần:

ONG – ÔNG ( 2 Tiết) I-Yêu cầu:

- Đọc được: ong, ông, cái võng, dòng sông; từ và câu ứng dụng.Viết được: ong, ông, cái võng, dòng sông Luyện nói 2-4 câu theo chủ đề : Đá bóng

- Rèn đọc và viết đúng cho hs Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề trên

- HS yªu thÝch häc TiÕng ViÖt

II-Chuẩn bị: GV: Tranh minh hoạ: cái võng, dòng sông và chủ đề : Đá

bóng

HS : SGK, Bảng cài , bộ chữ học vần, bảng con, Tập 1, bút chì…

III.Các hoạt động dạy- học :

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Ổn định:

2 Bài cũ: Ôn tập

 Học sinh đọc bài sách giáo khoa

 Trang trái

 Trang phải

 Cho hs viết bảng con: cuồn cuộn, con

vượn, thôn bản

 Nhận xét

3 Bài mới:

 Giới thiệu:Hôm nay chúng ta học 2 vần

có kết thúc bằng ng đó là vần : ong –

ông

 Dạy vần:

 ong:

 Nhận diện vần

­ Giáo viên viết chữ ong

­ Vần ong được tạo nên từ âm nào?

­ So sánh vần ong với on

­ Lấy ong ở bộ đồ dùng

 Phát âm và đánh vần

 Giáo viên đánh vần: o – ngờ – ong

 Giáo viên đọc trơn ong

 Muốn có chữ võng thầy thêm âm gì?

 Yêu cầu hs ghép tiếng võng phân tích

tiếng

 Phân tích tiếng võng

 Giáo viên đánh vần:

 Học sinh đọc

 Học sinh viết bảng con

­ Cả lớp đọc: ong – ông

HS: tạo nên từ âm o và âm ng

 Giống nhau là đều có âm o

 Khác nhau là ong có âm ng đứng sau, on có âm n đứng sau

 Học sinh thực hiện

 Học sinh đánh vần

 Học sinh đọc trơn Thêm âm v vào trước vần ong

 Hs thực hiện

 Hs phân tích

 Hs đọc

Vờ – ong – vong – ngã – võng

Trang 7

Vờ – ong – vong – ngã – võng

 Cho hs đánh vần và đọc

 Gv cho hs xem cái võng và hỏi: Đây là

vật gì?

 Giáo viên ghi bảng: cái võng (giảng từ)

 Giáo viên chỉnh sửa lỗi cho học sinh

 Cho hs đọc tổng hợp, nhận xét

­ Giáo viên chỉnh sửa lỗi cho học sinh

 ông ( quy trình tương tự ong )

 So sánh ông và ong

 Cho hs đọc tổng hợp, nhận xét

Viết

­ Gv viết mẫu ong, ông, cái võng, dòng

sông

ong, cái

võng ông, dòng

sông

 Viết chữ ong: viết o rê bút nối liền với

ng

 Cái võng: viết chữ cái, cách con chữ o

viết chữ võng

 Viết chữ ông: viết ô rê bút nối liền với

ng

 Dòng sông: viết chữ dòng, cách con chữ

o viết chữ sông

Giáo viên sửa sai cho học sinh

 Đọc từ ngữ ứng dụng

 Giáo viên ghi các từ

Con ong cây thông Vòng tròn công viên

­ Hs đọc tìm tiếng có vần ong, ông

­ Giải thích từ:

Con ong: loài côn trung cánh màng, có

­ Hs quan sát và nêu: cái võng

 Hs phân tích tiếng và đọc

 Hs đọc cá nhân, nhóm, lớp

o – ngờ – ong

Vờ – ong – vong – ngã – võng cái võng

 Giống nhau: đều có âm ng

 Khác nhau ông có âm ô đứng trước, vần ong âm o đứng trước

 Hs đọc cá nhân, nhóm, lớp

 ô – ngờ – ông

sờ – ông – sông dòng sông

 Học sinh viết theo hướng dẫn vào bảng con

Học sinh luyện đọc cá nhân, cả lớp tìm tiếng có vần vừa học

Hs đọc cá nhân, lớp

Trang 8

ngòi đốt ở đuôi, thường sống thành đàn,

hút mật hoa để làm mật

 Công viên: nơi mọi người đến vui chơi,

giải trí

­ GV tổ chức cho HS đọc các từ ứng

dụng

Đọc lại toàn bài ở bảng lớp

 Nhận xét

 Giáo viên nhận xét tiết học

 Hát múa chuyển tiết 2

Tiết 2

 Giới thiệu: Chúng ta học tiết 2

 Luyện đọc

 Giáo viên cho học sinh đọc bài tiết 1

 Giáo viên chỉnh sửa phát âm cho học

sinh

 Giáo viên treo tranh sách giáo khoa

trang 107

 Tranh vẽ cảnh gì? Bình minh trên biển

có gì đẹp?

 Cho học sinh đọc câu ứng dụng

 Giáo viên ghi câu ứng dụng:

Sóng nối sóng Mãi không thôi Sóng sóng sóng Đến chân trời

 Cho hs đọc tìm tiếng có vần ong - ông

 Giáo viên chỉnh sửa phát âm cho học

sinh

 Luyện viết

 Nhắc lại tư thế ngồi viết

Gv hướng dẫn viết ong, ông, cái

võng,dòng sông

 Viết chữ ong: viết o rê bút nối liền với

ng

 Viết chữ ông: viết ô rê bút nối liền với

ng

 Cái võng: viết chữ cái, cách con chữ o

viết chữ võng

 Dòng sông: viết chữ dòng, cách con chữ

o viết chữ sông

­ Nhận xét

 Luyện nói

 Gv treo tranh trong sách giáo khoa trang

Học sinh luyện đọc cá nhân

 Học sinh quan sát

 Học sinh nêu

HS luyện đọc câu ứng dụng Sóng nối sóng

Mãi không thôi Sóng sóng sóng Đến chân trời

 Hs tìm và đọc phân tích tiếng:

­ Học sinh nêu

­ Học sinh viết vở

­ Học sinh nêu Đá bóng

­ Hs trả lời

Học sinh tìm, nhận xét

 Học sinh tuyên dương

Hs đọc trước bài 53: ăng – âng

Trang 9

107

 Chủ đề luyện nói hôm nay là gì?

 Giáo viên ghi bảng: Đá bóng

 Tranh vẽ gì?

 Em thích cầu thủ nào nhất?

 Đá bóng có lợi gì?

- Chúng ta nên đá bóng vào thời gian nào?

Ở đâu?

 Trong đội bóng, ai là người dùng tay bắt bóng mà vẫn không bị phạt?

 Nơi em ở, trường em học có đội bóng không?

4 Củng cố: Tìm tiếng có vần ong, ông

­ Nhận xét

5 Nhận xét - Dặn dò:

Về nhà đọc lại bài, tìm chữ vừa học ở sách, báo

Xem trước bài: 53 ăng – âng

Trang 10

PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 7

I-Yêu cầu:

- Thuộc bảng trừ, biết làm tính trừ trong phạm vi 7; biết viết phép tính thích hợp với tình huống trong hình vẽ.

- Bài tập 1, 2, 3 ( dòng 1 ), 4

-Giáo dục học sinh làm bài cần cẩn thận, chính xác trong tính toán.

II-Chuẩn bị: 1.Gv: Sgk,Các mô hình phù hợp để minh hoạ phép trừ trong phạm vi 7

2 Hs : Sgk , Bộ thực hành toán 1

III-Các hoạt động dạy - học :

1 Ổn định:

2 Kiểm tra bài cũ:

­ Hỏi tên bài.

­ Gọi học sinh lên bảng làm bài tập.

­ Gọi hs nêu bảng cộng trong phạm vi 7.

­ Nhận xét.

2.Bài mới :

 Giới thiệu : Trong giờ học toán này chúng ta

cùng học về Phép trừ trong phạm vi 7

 Hướng dẫn học sinh thành lập và ghi nhớ bảng

trừ trong phạm vi 7.

 Hướng dẫn học sinh thành lập công thức

7 – 1 = 6 và 7 – 6 = 1

­ Hướng dẫn học sinh quan sát mô hình đính

trên bảng và trả lời câu hỏi:

­ Giáo viên đính lên bảng 7 tam giác và hỏi:

­ Có mấy tam giác trên bảng?

­ Có 7 tam giác, bớt đi 1 tam giác Còn mấy tam

giác?

­ Làm thế nào để biết còn 6 tam giác?

­ Cho cài phép tính 7 – 1 = 6.

­ Giáo viên nhận xét toàn lớp.

­ GV viết công thức: 7 – 1 = 6 trên bảng và cho

học sinh đọc.

­ Cho học sinh thực hiện que tính để rút ra

nhận xét: 7 que tính bớt 6 que tính còn 1 que tính.

­ Cho học sinh viết 7 – 6 = 1

­ GV viết công thức lên bảng: 7 – 6 = 1

­ Gọi học sinh đọc.

­ Sau đó cho học sinh đọc lại 2 công thức:

­ 7 – 1 = 6 và 7 – 6 = 1

­ Hát

­ Hs: Phép cộng trong phạm vi 7

­ Tính:

5 + 1 + 1 = 7 3 + 3 + 1 = 7

4 + 2 + 1 = 7 3 + 2 + 2 = 7

­ Hs đọc

­ HS nhắc tựa.

­ Học sinh QS trả lời câu hỏi.

­ 7 tam giác.

­ Học sinh nêu: 7 hình tam giác bớt 1 hình tam giác còn 6 hình tam giác.

­ Làm tính trừ, lấy bảy trừ một bằng sáu.

7 – 1 = 6.

­ Vài học sinh đọc lại 7 – 1 = 6.

­ Hs thực hiện que tính và rút ra:

­ 7 – 6 = 1

­ Vài em đọc lại công thức.

­ 7 – 1 = 6, 7 – 6 = 1, gọi vài em đọc,

Trang 11

 Hướng dẫn học sinh thành lập các công thức

còn lại: 7 – 2 = 5; 7 – 5 = 2; 7 – 3 = 4; 7 – 4 = 3

(tương tự như trên).

 Hướng dẫn hs bước đầu ghi nhớ bảng trừ

trong phạm vi 7 và cho hs đọc lại bảng trừ.

 Hướng dẫn luyện tập:

Bài 1: Học sinh nêu YC bài tập.

 GV hướng dẫn học sinh sử dụng bảng trừ trong

phạm vi 7 để tìm ra kết qủa của phép tính

 Cần lưu ý hs viết các số phải thật thẳng cột

 Nhận xét

Bài 2: Học sinh nêu YC bài tập.

+Cho hs tìm kết quả của phép tính (tính nhẩm), rồi

đọc kết quả bài làm của mình theo từng cột

+Nhận xét

Bài 3: Học sinh nêu YC bài tập.

+GV cho Học sinh nhắc lại cách tính gía trị của

biểu thức số có dạng trong bài tập như: 7 – 3 – 2

thì phải lấy 7 – 3 trước, được bao nhiêu trừ tiếp đi

2.

 Cho hs làm bài và chữa bài trên bảng lớp.

Bài 4:

 Hd hs xem tranh rồi đặt đề toán tương ứng.

 Cho học sinh giải vào tập.

 Gọi học sinh lên bảng chữa bài.

 Nhận xét

4 Củng cố:Hỏi tên bài.

­ Gọi hs đọc thuộc bảng trừ trong phạm vi 7.

­ Nhận xét, tuyên dương

5 Nhận xét - Dặn dò:

- Về nhà làm bài tập ở VBT, học bài, xem bài

Luyện tập

­ Nhận xét tiết học.

nhóm, đồng thanh.

­ Học sinh nêu:

7 – 1 = 6 , 7 – 6 = 1

7 – 2 = 5 , 7 – 5 = 2

7 – 3 = 4 , 7 – 4 = 3

Hs đọc lại bảng trừ vài em, nhóm.

­ Hs thực hiện theo cột dọc ở VBT

và nêu kết quả.

_ 7 _ 7 _ 7 _ 7 _ 7 _ 7

6 4 2 5 1 7

1 3 5 2 6 0

­ Hs nêu: Tính

 Hs làm miệng và nêu kết quả:

 Học sinh khác nhận xét.

7 – 6 = 1, 7 – 3 = 4, 7 – 2 = 5,

7 – 4 = 3, 7 – 7 = 0, 7 – 0 = 7,

7 – 5 = 2, 7 – 1 = 6

­ Hs nêu

7 – 3 – 2 = 2, 7 – 6 – 1 = 0,

7 – 4 – 2 = 1 Học sinh làm phiếu học tập.

Học sinh chữa bài trên bảng lớp.

Học sinh khác nhận xét bạn làm.

a) Có 7 quả cam, bé lấy 2 quả Hỏi còn mấy quả cam?

b) Có 7 bong bóng, thả bay 3 bong bóng Hỏi còn mấy bong bóng?

Học sinh giải:

7 – 2 = 5 (quả cam)

7 – 3 = 4 (bong bóng) HS: Phép trừ trong phạm vi 7.

Hs đọc

Về nhà làm bài tập ở VBT, học bài, xem bài Luyện tập

Trang 12

Thứ tư, ngày tháng năm 20

Học vần:

ĂNG - ÂNG ( 2 tiết) I.Yêu cầu :

- Học sinh đọc được: ăng – âng , măng tre, nhà tầng Đọc đúng các tiếng từ: rặng dừa, phẳng lặng, vầng trăng, nâng niu Học sinh viết được: ăng – âng , măng tre,

nhà tầng

Đọc câu ứng dụng: Vầng trăng hiện lên sau rặng dừa cuối bãi Sóng vỗ bờ rì rào, rì rào Luyện nói từ 2 – 4 câu tự nhiên theo chủ đề: Vâng lời cha mẹ

- Rèn đọc và viết đúng cho hs Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề trên

- HS yªu thÝch häc TiÕng ViÖt

II.Chuẩn bị:

GV: măng tre, Tranh nhà tầng, rặng dừa, vầng trăng, chủ đề: Vâng lời cha mẹ

HS : SGK, Bảng cài , bộ chữ học vần, bảng con, Tập 1, bút chì…

III.Các hoạt động dạy- học :

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Ổn định:

2 Bài cũ: vần ong – ông

 Học sinh đọc bài sách giáo khoa

 Cho hs viết bảng con: vòng tròn, cây thông

 Nhận xét

3 Bài mới:

 Giới thiệu:Chúng ta học tiếp 2 vần nữa cũng có

kết thúc bằng ng đó là vần : ăng ,âng

 Dạy vần:

 ăng:

 Nhận diện vần

­ Giáo viên viết chữ ăng

­ Vần ăng được tạo nên từ âm nào?

­ So sánh vần ăng với ong

­ Lấy ăng ở bộ đồ dùng

 Phát âm và đánh vần

 Giáo viên đánh vần: á – ngờ – ăng

 Giáo viên đọc trơn ăng

 Muốn có tiếng măng thầy thêm âm gì?

 Yêu cầu hs ghép tiếng măng

 Phân tích tiếng: măng

 Giáo viên đánh vần:

mờ – ăng – măng

 Cho hs đánh vần và đọc

Gv cho hs xem tranh măng tre, hỏi: Đây là vật gì?

 Giáo viên ghi bảng: măng tre (giảng từ)

 Học sinh đọc Học sinh viết bảng con: vòng tròn, cây thông

Cả lớp đọc: ăng – âng

Được ghép từ âm ă và âm ng

 Giống nhau là đều có âm ng

 Khác nhau ăng có âm ă đứng trước, ong có âm o đứng trước

 Học sinh thực hiện

 HS đánh vần: á – ngờ – ăng

 Học sinh đọc trơn ăng Thêm âm m vào trước vần ăng

 Hs thực hiện

 Hs phân tích

 Hs đọc

mờ – ăng – măng

Hs quan sát và nêu: măng tre

Ngày đăng: 30/03/2021, 02:53

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w