Câu hỏi 3 :Trong thực tế cuộc sống hàng ngày các em thường thấy hình ảnh nào là hình ảnh của hình cầu, khối cầu?. Trả lời : Quả bóng , quả địa cầu , quả tạ thể thao … Phần bề mặt của vật
Trang 1GIÁO ÁN ĐIỆN TỬ
GV :MAI TIẾN LINH TRƯỜNG THPT TĨNH GIA 4 BÀI GIẢNG : PHƯƠNG TRÌNH MẶT CẦU – TIẾT 27 (PPCT)
LỚP THAO GIẢNG : 12B1 – TRƯỜNG THPT
TĨNH GIA 4
Trang 2Kiểm tra bài cũ :
Câu hỏi 1:
Trong không gian với hệ toạ độ oxyz cho hai điểm A, B với A( 1 ; 3 ; - 2 ) , B( - 3 ; 5 ; 4 )
1/ Tìm toạ độ trung điểm I của đoạn AB 2/ Tính kho ng cách giữa 2 điểm A và B ả
2/ Tính kho ng cách giữa 2 điểm A và B ả
Câu hỏi 2 : Nêu định nghĩa mặt cầu ?
Trang 3I
M. cho 1 điểm I cố định vàø 1 số R > 0 1/Định nghĩa : Trong không gian
không đổi
R
(s)
Mặt cầu (S) có tâm I bán kính R là
Tập hợp các điểm M sao cho
MI = R
R : bán kính mặt cầu (S)
I : tâm mặt cầu (S)
Trang 4Câu hỏi 3 :
Trong thực tế cuộc sống hàng ngày các em thường thấy hình ảnh nào là hình ảnh của hình cầu, khối cầu ?
Trả lời :
Quả bóng , quả địa cầu , quả tạ thể thao …
Phần bề mặt của vật thể gọi là gì?
Trang 5Câu hỏi :
Để tìm đến phương trình của mặt cầu các em phải làm gì ?
Trang 6y
Z
o.
Trả lời : Các em phải đặt mặt cầu vào hệ toạ độ Oxyz không gian sau đó dựa vào định nghĩa để thành lập phương trình
. I
M
Trang 7IV/ Phương trình mặt cầu :
a/ Định lý : Trong không gian Oxyz mặt cầu (S) tâm I ( a ; b ; c) bán kính R có phương trình là
(S) : (x a)− + (y b)− + −(z c) = R (1)
x
y
Z
o.
I
R
(S)
b a
gps
Điểm M ( x; y ;
z ) thuộc mặt cầu (S) khi nào ?
Trang 8y
Z
o.
I
R
M
b a
c
O
x + y + z = R
Nếu Phương trình mặt cầu có dạng như thế nào ? I O≡
Trang 9Câu hỏi :
Viết PT :
lại dưới dạng PT :
x + y + z − 2ax 2by 2cz d 0 (2) − − + =
(x a) − + − (y b) + − (z c) = R (1)
Trang 10Bài tập áp dụng : Bài 1 : Các phương trình sau PT nào là PT của mặt cầu ?
d / (x y)+ = 2xy z− + 1
b / x + y + z + 8x 2y 1 0− + =
c / 3x + 3y + 3z + 6x 12y 18z 6 0+ − − =
2 2 2
a / x + + − + + + =y z 4x 4y 2z 14 0
Trang 11Bài 2 : Tìm tham số m để phương trình sau là phương trình mặt cầu x2 + y2 + z2 − 2mx 2(m 2)y 2(m 3)z 8m 37 0 − − − + + + =
Trang 12Bài 3 : Viết phương trình mặt cầu (S) biết
a) Mặt cầu có tâm I ( -1 ; 2 ; - 4 ) và đi qua điểm M( 1 ; 4 ; -3 ) b) Đường kính AB với A( 2 ;-3 ;1 ) ; B( - 4 ; 1 ; 3 )
(S)
A
y
Z
o.
M
Trang 13Bài 4 : Trong không gian (oxyz) cho bốn điểm
A(1 ; 1 ; 1 ) , B( 1 ; 2 ; 1 ) , C( 1 ; 1 ; 2 ) , D( 2 ; 2 ; 1 )
Lập phương trình mặt cầu ngoại tiếp tứ diện ABCD
D
C.
(S)
.I .B
A.
x
y
Z
o.
BT5 BTVN
Trang 14GV :MAI TIẾN LINH TRƯỜNG THPT TĨNH GIA 4
KÍNH CHÚC QUÍ THẦY CÔ ĐƯỢC NHIỀU SỨC KHỎE VÀ NHIỀU THÀNH ĐẠT TRÊN
SỰ NGHIỆP GIÁO DỤC
Trang 15Khi đó tâm mặt cầu là điểm I( a; b ; c) và bàn kính
mặt cầu là R =
laứ phửụng trỡnh maởt caàu khi và chỉ khi a2 + b2 + c2 – d > 0
a + b + c − d
BT1 BT2
Trang 16y z
a
b c
Mặt cầu có tâm I(a; b; c) và tiếp xúc với trục Oz
R
H
K
T¹i ®iĨm H( 0 ; 0 ; c )
a + b
Thì R = IH = OK =
Trang 17Bài 5 : Lập phương trình mặt cầu (S) có tâm I( –1 ; 2 ; 4 ) và tiếp xúc với trục Oz
Bán kính R =
(x + 1)2 + (y – ) 2 2 + (z – 4)2 = 5
Vậy phương trình mặt cầu (S) là:
2 2
a +b = 1+4= 5
Gi¶i:
Trang 18PHƯƠNG PHÁP LẬP PHƯƠNG TRÌNH MẶT CẦU
Phương pháp 2 :
-Bước 1 : Đưa PT về dạng:
Với điều kiện :
-Bước 2 : Khi đó phương trình mặt cầu nhận I (a;b;c) làm tâm
và bán kính
x + y + z − 2ax 2by 2cz d 0 − − + =
(x a) − + − (y b) + − (z c) = R
Phương pháp 1 :
-Bước 1 : Tìm tâm mặt cầu I ( a ; b ; c)
-Bước 2 : Tìm bán kính của mặt cầu R > O
- Kết luận : PT mặt cầu là :
a + b + c − >d 0
R = a + b + c − d
Trang 19Bài t p v nhà ậ ề
Bài t p v nhà ậ ề
Bài 5 ; 6 trang 68