Ph ơng trình mặt phẳng 2.. Vị trí t ơng đối của hai mặt phẳng 4.. Khoảng cách từ một điểm đến một mặt phẳng... Ph ơng trình mặt phẳng a... Ph ơng trình mặt phẳng a.. Vtpt của mặt phẳng b
Trang 2Bài 2 : Ph ơng trình mặt phẳng
1 Ph ơng trình mặt phẳng
2 Các tr ờng hợp riêng
3 Vị trí t ơng đối của hai mặt phẳng
4 Khoảng cách từ một điểm đến một mặt phẳng
Trang 3
0
n
Vecto ® îc gäi lµ vecto ph¸p tuyÕn cña mÆt ph¼ng nÕu gi¸ cña vu«ng gãc víi mÆt ph¼ng
( )
( )
n
- Mçi mÆt ph¼ng cho tr íc cã bao nhiªu
vecto ph¸p tuyÕn?
- C¸c vecto ph¸p tuyÕn cña mét mp cã
quan hÖ v¬Ý nhau nh thÕ nµo ?
- Vecto ph¸p tuyÕn cña hai mÆt ph¼ng
song song cã quan hÖ nh thÕ nµo ?
* Chó ý
Trang 4Bài 2 : Ph ơng trình mặt phẳng
1 Ph ơng trình mặt phẳng
a Vtpt của mặt phẳng
b Ph ơng trình mặt phẳng
M (x ;y ;z )
M(x;y;z)
( ; ; )
Trong không gian Oxyz cho mặt phẳng đi qua điểm
và có vtpt tìm điều kiện cần và đủ để
điểm
thuộc ?
( )
( ) M x y z( ; ; )0 0 0
( ; ; )
M x y z
( ; ; )( 0)
Trong không gian Oxyz cho mặt phẳng đi qua điểm
và có vtpt thì điều kiện cần và đủ để điểm
( )
( ) M x y z( ; ; )0 0 0
( ; ; )
M x y z
( ; ; )( 0)
thuộc n M M 0 0
là
A(x – x x 0 ) + B(y – x y 0 ) + C(z – x z 0 ) = 0 Nếu đặt D = -(Ax 0 + By 0 + Cz 0 ) thì (1) trở th nh: ành:
Ax + By + Cz + D = 0
Vì nên A 2 + B 2 + C 2 > 0 khi đó ph ơng trình (2) gọi l ành:
ph ơng trình tổng quát của mặt phẳng ()
n 0
(1)
(2)
hay :
Trang 5VD1: Cho A( 1;-2;3) vµ B( - 5; 0;1) LËp ph ¬ng tr×nh mÆt ph¼ng trung trùc (P) cña ®o¹n th¼ng AB
Bµi gi¶i : - Trung ®iÓm cña ®o¹n AB lµ I ( - 2;-1;2) thuéc (P)
- Vecto ph¸p tuyÕn cña (P) lµ :
AB = (-6;2;-2)
- VËy ph ¬ng tr×nh mÆt ph¼ng trung trùc cña AB lµ :
- 6( x + 2) + 2(y + 1) – x 2( z – x 2) = 0
3x – x y + z + 3 = 0 (P)
Trang 6Bài 2 : Ph ơng trình mặt phẳng
1 Ph ơng trình mặt phẳng
a Vtpt của mặt phẳng
b Ph ơng trình mặt phẳng Ax + By + Cz + D = 0
c Ví dụ
VD2: Viết ph ơng trình mặt phẳng (Q) đi qua ba điểm M(0;1;1);
N(1;-2;0) và P (1;0;2)
Bài giải : Ta có MN = (1;-3;-1)
MP = (1;-1;1)
-3 - 1 -1 1 1 - 3
-1 1 1 1 1 1
Vecto pháp tuyến của (Q) là :
n = MN, MP
Vậy ph ơng trình của mặt phẳng (Q) là :
- 4( x – x 0) - 2(y - 1) + 2( z – x 1) = 0 2x + y – x z = 0
- Cách xác định vecto pháp tuyến của mặt phẳng đi qua 3 điểm phân biệt không thẳng A,B,C ( Mặt phẳng (ABC))?
Trang 7d Chú ý : Mặt phẳng (ABC ) có vtpt là :
n = AB, AC
A
B
C
n = AB, AC
e Định lí :
Trong không gian Oxyz mỗi ph ơng trình Ax + By + Cz + D = 0
với đều là ph ơng trình của một mặt phẳng xác
định
2 2 2
A + B + C > 0
Trang 8Ví dụ 3:
Hãy sắp xếp các hàng ở cột thứ 2 và thứ 3 tương
ứng với dữ liệu ở cột thứ 1:
Phương trình
mặt phẳng ( )
Tọa độ vectơ
pháp tuyến của ( )
Tọa độ của điểm ()
1 3x + 5y – z + 3 = 0
2 x + y + z = 0
3 5x + 10y – 7 = 0
4 3y – 12z + 5 = 0
5 6z + 17 = 0
6 x – 2y + 3z + 14 = 0
a n 0;0; 1
b n 1; 2;3
c n 3;5; 1
e n 1;2;0
f n 1;1;1
d n 0; 1;3
(v) 0;0;3
(iv) 0;0;0
(iii) 0;7;0
(vi) 5; 9 33;
5 4
(ii) 5; 5;0
Trang 9d Chú ý : Mặt phẳng (ABC ) có vtpt là :
n = AB, AC
e Định lí ( SGK)
2.Các tr ờng hợp riêng :
Nếu lần l ợt cho các hệ số trong ph ơng trình bằng 0 Em hãy xác
định vị trí của mặt phẳng (P) so với các đối t ợng trong hệ trục Oxyz? Cho mặt phẳng (P) có ph ơng trình : Ax + By + Cz + D = 0
Trang 10Bài 2 : Ph ơng trình mặt phẳng
2 Các tr ờng hợp riêng :
Dạng ph ơng trình Vị trí của mặt so với các yếu tố cúa hệ toạ độ
Ax + By + Cz = 0 Đi qua gốc toạ độ O
Ax + By + D = 0 Song song với trục Oz hoặc chứa trục Oz
Ax + Cz + D = 0 Song song với trục Oy hoặc chứa trục Oy
By + Cz + D = 0 Song song với trục Ox hoặc chứa trục Ox
Ax + D = 0 Song song với mp Oyz hoặc trùng với mp Oyz
By + D = 0 Song song với mp Oxz hoặc trùng với mp Oxz
Cz + D = 0 Song song với mp Oxyhoặc trùng với mp Oxy
Trang 11d Chú ý : Mặt phẳng (ABC ) có vtpt là :
n = AB, AC
e Định lí ( SGK)
2.Các tr ờng hợp riêng :
Nếu các hệ số A,B,C,D đều khác 0 thì ta có thể đ a ph ơng trình
của (P) về dạng :
Cho mặt phẳng (P) có ph ơng trình : Ax + By + Cz + D = 0
+ + = 1 (3)
Hãy xác định toạ độ giao điểm của (P) với các trục toạ độ ?
Ph ơng trình (3) đ ợc gọi là ph ơng trình mặt phảng theo đoạn chắn (P) giao Ox,Oy,Oz lần l ợt tại các điểm M(a;0;0),N(0;b;0), Q(0;0;c)
Trang 12Bài 2 : Ph ơng trình mặt phẳng
1 Ph ơng trình mặt phẳng
a Vtpt của mặt phẳng
b Ph ơng trình mặt phẳng Ax + By + Cz + D = 0
c Ví dụ
d Chú ý : Mặt phẳng (ABC ) có vtpt là :
n = AB, AC
e Định lí ( SGK)
2.Các tr ờng hợp riêng :
Ví dụ 4: Trong không giao Oxyz cho điểm M(30;15;6)
a Hãy viết ph ơng trình mặt phẳng (P) đi qua các hình chiếu của M trên các trục toạ độ
b.Tìm toạ độ hình chiếu H của điểm O trêm mp(P)
PT mp theo đoạn chắn x + y + = 1 z
a b c
Trang 13b.Tìm toạ độ hình chiếu H của điểm O trêm mp(P)
Bài giải:
a Toạ độ hình chiếu của M trên các trục toạ
độ là A(30;0;0),B(0;15;0),C(0;0;6)
Ph ơng mặt phẳng P qua A,B,C là :
+ + = 1 hay x + 2y + 5z - 30 = 0
30 15 6
b Quan hệ của với vecto pháp tuyến của (P) ?
6
30
15
C
B
A
O
x
y H
z
Trang 14Bài 2 : Ph ơng trình mặt phẳng
Ví dụ 4: Trong không giao Oxyz cho điểm M(30;15;6)
a Hãy viết ph ơng trình mặt phẳng (P) đi qua các hình chiếu
của M trên các trục toạ độ
b.Tìm toạ độ hình chiếu H của điểm O trêm mp(P)
Bài giải:
b Do H là hình chiếu của O trên (P) nên
OH = tn
Gọi H(x;y;z) thì toạ độ của H thỏa mãn
hệ ph ơng trình :
6
30
15
C
B
A
O
x
y H
x + 2y + 5z - 30 = 0 t = 1
.Vậy H( 1;2;5)
z
Trang 15d Chó ý : MÆt ph¼ng (ABC ) cã vtpt lµ :
n = AB, AC
e §Þnh lÝ ( SGK)
2.C¸c tr êng hîp riªng : x + y + z = 1
PT mp theo ®o¹n ch¾n
* BTVN : Bµi 15/ 89 (SGK)
Trang 16Xin c¶m ¬n c¸c thÇy c« gi¸o vµ c¸c em häc sinh Xin chóc c¸c thÇy c« vµ c¸c em m¹nh khoÎ