2 Chứng minh rằng mp cắt mặt cầu S theo giao tuyến là một đường tròn mà ta kí hiệu là C.. Tìm toạ độ tâm và bán kính của C.
Trang 31 Phương trình mặt cầu
a) Cho mặt cầu (S) có tâm I(a;b;c) và bán kính R.
O x
y
z
I R
( ; ; ) ( )
( ) (2 ) (2 ) 2
x a− + y b− + −z c = R
⇔
x a− + y b− + −z c = R
IM = R
( )1
Phương trình gọi là phương( )1
trình của mặt cầu.
Trang 4b) Xét phương trình có dạng:
x + y + z + Ax + By + Cz D+ = ( )2
( ) (2 ) (2 ) 2 2 2 2
x A+ + +y B + +z C = A + B + C − D
PT (2)⇔
I(-A; -B; -C)
Tâm:
Bán kính: R = A2 + B2 + C2 − D
Chú ý: Phương trìnhA x( 2 + +y2 z2 ) + 2Bx + 2Cy + 2Dz E+ = 0
với điều kiện A ≠ 0; B2 + C2 + D2 − AE >là phương 0
trình của một mặt cầu.
Vậy, (2) là phương trình của một mặt cầu
A B C D
Trang 5Ví dụ:
Tìm tâm I và bán R của các mặt cầu có PT sau:
a) x2 + y2 + z2 = R R2 ( > 0)Tâm: I(0;0;0) Bánkính: ; R
b) x2 + y2 + z2 + 4x − 2y + 6z + = 5 0
Ta có:
I(-2;1;-3)
Vậy, mặt cầu đã cho có:
Tâm:
Bán kính: 2 ( ) 2 2
Trang 62 Giao của mặt cầu và mặt phẳng
Trong Oxyz, cho mặt phẳng và mặt cầu (S) có( )α
phương trình:
( )α : Ax By Cz D+ + + = 0
( ) ( ) (2 ) (2 ) 2 2
:
S x a− + −y b + −z c = R
Ta có:
IH = d I( ,( )α ) = Aa Bb Cc D2 2 2
A B C
Gọi H là hình chiếu vuông góc của tâm I(a;b;c) của (S)
trên mặt phẳng ( )α
Trang 7I R
H
IH R
∗ > ( ) ( )α I S = ∅
α
I R H
IH R
H: gọi là tiếp điểm
( )α
: gọi là tiếp diện của (S) tại H
{ }H
( ) ( )α I S =
⇒
⇒
Trang 8I H
( )C
R
IH R
Suy ra, (C) có phương trình:
Tâm là điểm:
Bán kính:
M
r
2 2
r = R − IH
Vậy, hệ phương trình:
( ) (2 ) (2 ) 2 2
0
Ax By Cz D
x a y b z c R
là PT của một đường tròn ⇔ d I( ,( )α ) < R
H
( ) ( )α I S =
⇒
Đặc biệt:IH = 0 ⇒ ( ) ( )α I S = C I R( );
( ) (2 ) (2 )2 2
0
Ax By Cz D
x a y b z c R
Trang 9Bài tập áp dụng:
và mặt cầu (S)
Bài 1: Trong Oxyz, cho mặt phẳng
( ) ( ) 2 2 2
x y z
S x y z x y z
có phương trình:
( )α
1) Tìm tâm I và bán kính R của mặt cầu (S)
Giải:
I(6;-2;3)
Vậy, mặt cầu đã cho có:
Tâm:
Bán kính:R = 5
( ) (2 ) (2 )2 2
x − + +y + −z =
1) Ta có: ( )S x: 2 + + −y2 z2 12x + 4y − + 6z 24 0 =
⇔
Trang 102) Chứng minh rằng mp cắt mặt cầu (S) theo giao tuyến là một đường tròn mà ta kí hiệu là (C) Tìm
toạ độ tâm và bán kính của (C).
( )α
Giải:
Ta có: d I( ,( )α ) = 2.6 2 2 1.3 1 12( )
4 3
4 4 1
Suy ra:( ) ( ) ( )α I S = C
Gọi (d) là đt đi qua I(6;-2;3) và vuông góc với( )α
( 2;2;1)
nr =
Suy ra, (d) nhận Suy ra, PTTS của (d) là:
6 2
2 2 ; 3
y t t R
z t
= +
= − + ∈
= +
Trang 11Gọi H là tâm của đường tròn (C)⇒
x = y = − z =
{ }H = d I ( )α
Giải hệ gồm phương trình của (d) và mp( )αta được:
Suy ra: 10 ; 14 5;
H −
Gọi r là bán kính của đường tròn (C), ta có:
r = R2 − IH 2 = 25 16 3 − =
Trang 12Bài 2: Viết phương trình mặt cầu (S) có tâm I(-2;1;1)
và tiếp xúc với mặt phẳng ( )α : x + 2y − + = 2z 5 0
Giải:
Bán kính của mặt cầu là:
R = d I( ,( )α ) = 2 2 2 5 1
1 4 4
− + − +
= + +
Vậy, mặt cầu (S) có phương trình là:
( ) (2 ) (2 )2
x + + −y + −z =
Trang 13Bài 3: Viết phương trình tiếp diện của mặt cầu (S) có PT:
Giải:
( ) (2 ) (2 ) 2 2
x − + −y + +z = Suy ra, tâm của (S) là:
Ta có: x2 + + − −y2 z2 6x 2y + + = 4z 5 0
⇔
I(3;1;-2)
Tiếp diện của mặt cầu (S) tại M(4;3;0) đi qua M(4;3;0)
và nhậnIMuuur = (1;2;2)làm VTPT
Vậy, phương trình tiếp diện là:
1 x − + 4 2 y − + 3 2 z − = 0 0
2 2 10 0
⇔
Trang 15Bài 4: Viết phương trình tiếp diện của mặt cầu (S):
biết tiếp diện song song với mp( )α : 3x − 2y + + = 6z 14 0
Giải:
Mặt cầu (S) có tâm I(1;1;1) và bán kính R = 5
Gọi là mặt phẳng song song với ( )β ( )α
Suy ra, mp( )βcó dạng:3x − 2y + + = 6z D 0, D ≠ 14
( )β
là tiếp diện của (S)⇔ d I( ,( )β ) = R
⇔ D + = 7 35 ⇔ = −D D = 2842
Vậy, có hai tiếp diện thoả mãn bài toán:
( )β : 3x − 2y + + 6z 28 0; = ( )β : 3x − 2y + − 6z 42 0 =