1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

GA LOP 1 TUAN 4

23 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 233 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Baøi soaïn, tranh minh hoaï trong saùch giaùo khoa trang 28  Saùch , baûng con, boä ñoà duøng tieáng vieät.. III) Hoaït ñoäng daïy vaø hoïc:.. TIEÁT 1.[r]

Trang 1

Ngày Dạy : 17-09-2007 Thể Dục T4

ĐỘI HÌNH ĐỘI NGŨ – TRÒ CHƠI

II- Địa điểm phương tiện

Sân trường dọn vệ sinh

III- Nội dung và phương pháp lên lớp

1/ Phần mở đầu

- GV nhận lớp phổ biến nội dung , yc bài học : 2_3 phút

- GV tập hợp lớp thành 2-4 hàng dọc , sau đó quay thành 2-4 hàng ngang

- Đứng vỗ tay và hát : 1-2 phút

- Giậm chân tại chỗ , đếm theo nhịp 1-2

2/ Phần cơ bản

- Ôn tập hợp hàng dọc , dóng hàng , đứng nghiêm nghĩ : 2-3 lần

Sau mỗi lần GV nhận xét

- Quay phải , quay trái : 3-4 lần

- Ôn tổng hợp : Tập hợp hàng dọc , dóng hàng , đứng nghiêm , nghỉ , quay phải , quay trái : 2 lần

- Ôn trò chơi “Diệt các con vật có hại” : 5-6 phút

3/ phần kết thúc

- Đứng vỗ tay và hát : 1-2 phút

- Gv cùng HS hệ thống bài : 2 phút GV cho vài em lên thực hiện động tác , rồi

cùng cả lớp nhận xét đánh giá

- GV nhận xét giờ học và giao bài tập về nhà : 1-2 phút

ÂM N - MI) Mục tiêu:

 Yêu thích ngôn ngữ tiếng Việt

 Tự tin trong giao tiếp

II) Chuẩn bị:

 Bài soạn, tranh minh hoạ trong sách giáo khoa trang 28

 Sách , bảng con, bộ đồ dùng tiếng việt

Trang 2

III) Hoạt động dạy và học:

 Đọc tựa bài, từ dưới tranh, đọc tiếng, từ

ứng dụng, đọc trang phải

 Viết i, a , bi ,cá

 Nhận xét

3 Dạy và học bài mới:

a) Giới thiệu:

 Cho HS xem tranh 28/SGK, tranh vẽ gì?

 Từ cái nơ, có tiếng nơ, từ quả me có

tiếng me

 Cô ghi dưới tranh

 Trong tiếng nơ, me có âm nào đã học

rồi?

 Hôm nay học bài n-m

b) Hoạt động 1: Dạy chữ ghi âm n

 Giáo viên viết n- đây là chữ gì?

 Chữ n in gồm mấy nét?

 So sánh chữ n với chữ h

 Tìm chữ n trong bộ đồ dùng

 Phát âm mẫu: nờ Khi phát âm đầu lưỡi

chạm, hơi thoát ra miệng và mũi

 Có âm nờ, cô thêm âm ơ cô được tiếng

gì?

 Đọc: nờ-ơ-nơ

 Giáo viên viết mẫu n viết

 n viết thường có mấy nét

 Chữ n cao 1 đơn vị

 Đặt bút viết nét móc xuôi rê bút viết nét

móc 2 đầu, điểm kết thúc trên đường kẻ 2

 Viết nơ: đặt bút viết n, lia bút viết ơ sau

chữ n

c) Hoạt động2 : Dạy ghi âm m

 Quy trình tương tự như âm n

d) Hoạt động 3: Đọc tiếng từ ứng dụng

 Cho học sinh lấy bộ đồ dùng và ghép m,

n với các âm đã học

 Hát

 Học sinh đọc bài SGK

 Học sinh viết bảng con

 Chị đang cài nơ Quả me

 Học sinh quan sát

 Học sinh nêu

 Học sinh nhắc lại

 Học sinh quan sát

 Gồm 2 nét: sổ thẳng, nét móc

 Học sinh nêu

 Học sinh thực hiện

 Đọc cá nhân

 Tiêng nơ

 Học sinh đọc cá nhân

 Gồm 2 nét : nét móc xuôi và nét móc 2 đầu

 Học sinh ghép và nêu các tiếng tạo được

Trang 3

 Giáo viên chọn và ghi lại các tiếng cho

HS luyện đọc : no , nô , nơ , mo , mô , mơ

 Giáo viên treo tranh và giải thích

 Bó mạ: là cây lúa non

 Ca nô: là phương tiện đi trên sông

 Cho luyện đọc toàn bài

 Hát múa chuyển tiết 2

 Học sinh đọc cá nhân

 Học sinh đọc: bó mạ

 Học sinh đọc: ca nô

 Học sinh luyện đọc tiếng từ ứng dụng

TIẾT 2

1 Giới thiệu: chúng ta sẽ vào tiết 2

2 Bài mới:

a) Hoạt động 1: Luyện đọc

 Giáo viên đọc mẫu trang trái và hướng

dẫn cách đọc

 Giới thiệu tranh 29/SGK

 Tranh vẽ gì?

 Vì sao gọi con bê, con bò?

 Người ta nuôi bò để làm gì?

 Giáo viên giới thiệu câu: bò bê ăm cỏ,

bò bê no

b) Hoạt động 2: Luyện viết

 Nêu tư thế ngồi viết

 Hướng dẫn viết n: đặt bút dưới đường kẻ

3 viết nét móc xuôi, rê bút viết nét móc 2

đầu

 Viết nơ: viết n, lia bút nối với ơ

 Viết me: viết m lia bút viết e

c) Hoạt động 3: Luyện nói

 Giáo viên treo tranh 4/29

 Giáo viên hỏi tranh vẽ ai?

 Ngoài từ ba mẹ em nào còn có cách gọi

nào khác

 Tất cả những từ đó đều có nghĩa nói về

những người sinh ra ta

 Tranh vẽ ba mẹ đang làm gì? (ba mẹ

thương yêu lo lắng cho con cái)

 Nhà em có bao nhiêu anh em, em là con

 Học sinh theo dõi và đọc từng phần theo hướng dẫn

 Học sinh quan sát

 Bò bê đang ăn cỏ

 Con bò lúc nhỏ gọi là con bê

 Cho thịt, sữa

 Học sinh luyện đọc câu ứng dụng

 Học sinh nêu

 Học sinh quan sát

 Vẽ ba ,mẹ, và con

 Thầy bu, tía má

 Bế em bé

 Học sinh nêu

Trang 4

thứ mấy?

 Em làm gì để đáp đền công ơn cha mẹ,

vui lòng cha mẹ?

2 Củng cố:

 Trò chơi: Chuyền thư

 Ghép tiếng từ thành câu có nghĩa

 Câu 1: bố mẹ/ bế bé/ mi đi/ ca nô

 Câu 2: dì na/ cho mẹ/ bé mi/ cá mè

3 Dặn dò:

 Đọc lại bài đã học

 Tìm các từ đã học ở sách báo

 Xem trước bài mới kế tiếp

 Học thật giỏi, vâng lời

 Học sinh lên bắt thăm, 2 dãy thi đua và ghép thành câu

 Đội nào ghép nhanh sẽ thắng

Đạo Đức T 04GỌN GÀNG – SẠCH SẼ (T2)

I) Muc Tiêu :

 Củng cố lại kiến thức ăn mặc gọn gàng sạch sẽ

 Học sinh biết ích lợi của việc ăn mặc gọn gàng sạch sẽ

 Học sinh biết cách ăn mặc gọn gàng sạch sẽ

 Giáo dục học sinh có ý thức biết giữ vệ sinh cá nhân sạch sẽ

II) Chuẩn Bị

 Tranh vẽ phóng to ở sách giáo khoa

 Bài hát rửa mặt như mèo

III) Các hoạt động dạy và học

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

2 Kiểm tra bài cũ : Em là học sinh lớp 1

 Vào giờ chơi có 2 bạn đùa giỡn làm dơ

quần áo, em sẽ làm gì để giúp 2 bạn vào

lớp ?

 Giáo viên nhận xét

 Học sinh nêu

 Lớp nhận xét

3 Bài mới :

a) Giới thiệu : Gọn gàng sạch sẽ tiết 2

b) Hoạt động 1 : Ai sạch sẽ gọn gàng

 Cách tiến hành :

 Giáo viên treo tranh

 Bạn nhỏ trong tranh đang làm gì ?

 Bạn có gọn gàng sạch sẽ không ?

 Em thích bạn ở tranh nào nhất? vì sao?

 Học sinh quan sát

 Học sinh nêu

 Học sinh nêu

 Học sinh nêu

Trang 5

c) Hoạt Động 2 : Thực hành

 Cách tiến hành :

 Cho 2 học sinh ngồi cùng bàn giúp

nhau sửa sang lại quần áo đầu tóc

 Em đã giúp bạn sửa những gì ?

d) Hoạt Động 3 : Giáo dục ý thức giữ vệ sinh

 Giáo viên cho học sinh hát bài “ rửa

mặt như mèo”

 Bài hát nói về con gì ?

 Mèo đang làm gì ?

 Mèo rửa mặt sạch hay dơ ?

 Các em có nên bắt trước mèo không ?

à Giáo viên : các em phải rửa mặt sạch sẽ

 2 bạn cùng giúp nhau sửa sang quần áo , đầu tóc

 Học sinh nêu

e) Hoạt Động 4 : Đọc thơ

 Cách tiến hành :

 Giáo viên hướng dẫn đọc

“ Đầu tóc em phải gọn gàng

Aùo quần sạch sẽ trông càng thêm yêu”

 Học sinh đọc

 2 câu thơ này khuyên chúng ta luôn đầu tóc gọn gàng sạch sẽ

5 Dặn dò :

 Chuẩn bị bài : Giữ gìn sách vở, đồ

dùng học tập

Ngày Dạy : 18-09-2007 Học Vần T 16

ÂM d - đI) Mục tiêu:

1 Kiến thức:

 Học sinh đọc và viết được d, đ , bò, cỏ và các tiếng ứng dụng

2 Kỹ năng:

 Biết ghép âm, tạo tiếng

 Viết đúng mẫu, đều nét, đẹp

3 Thái độ:

 Yêu thích ngôn ngữ tiếng Việt

 Tự tin trong giao tiếp

II) Chuẩn bị:

 Bài soạn, bộ chữ, sách, tranh minh họa từ khoá dê, đò

 Sách, bảng, bộ đồ dùng tiếng việt

III) Hoạt động dạy và học:

TIẾT 1

Trang 6

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Oån định:

2 Bài cũ: Aâm m - n

 Học sinh đọc : n, m, nơ, me

 Đọc câu: bò bê có cỏ, bò bê no nê

 Nhận xét

3 Bài mới:

a) Giới thiệu bài:

 Giáo viên treo tranh dê – đò và hỏi

 Tranh vẽ gì?

 Trong tiếng dê, đò có âm nào mà ta đã học

 Hôm nay chúng ta sẽ học âm d - đ (ghi tựa)

b) Hoạt động1: Dạy chữ ghi âm d

 Nhận diện chữ

 Giáo viên tô chữ và nói : đây là chữ d

 Chữ d gồm có nét gì?

 Tìm trong bộ đồ dùng chữ d

 Phát âm đánh vần tiếng

 Giáo viên đọc mẫu d, khi phát âm đầu lưỡi

chạm lợi, hơi thoát ra xát , có tiếng thanh

 Giáo viên : dê: phân tích tiếng dê

 Giáo viên : dờ- ê - dê

 Hướng dẫn viết:

 Giáo viên đính chữ d mẫu lên bảng

 Chữ d gồm có nét gì?

 Chữ d cao mấy đơn vị

 Giáo viên viết mẫu

c) Hoạt động 2: Dạy chữ ghi âm đ

 Quy trình tương tự như dạy chữ ghi âm d

 đ gồm 3 nét , nét cong hở phải, nét móc

ngược, nét ngang

 So sánh d- đ

 Giống nhau: đều có d

 Khác nhau: d không có nét ngang, đ có thêm

nét ngang

d) Hoạt động 3: Đọc tiếng từ ứng dụng

 Mục tiêu: học sinh đọc được tiếng, từ ứng dụng

có các âm đã học

 Hát

 Học sinh đọc cá nhân

 Học sinh quan sát

 Vẽ con dê, đò

 âm e, o đã học

 Học sinh nhắc tựa bài

 Gồm 2 nét: nét cong hở phải, nét móc ngược

 Học sinh thực hiện

 Học sinh đọc lớp, cá nhân

 d: đứng trước; ê đứng sau

 Học sinh đọc cá nhân

 Học sinh quan sát

 Nét cong hở phải, nét móc ngược

 Cao 2 đơn vị

 Học sinh viết trên không, bảng con

Trang 7

 Lấy bộ đồ dùng ghép d, đ với các âm đã học

để tạo thành tiếng mới

 Giáo viên chọn từ, ghi bảng để luyện đọc: da,

do , de , đa , đo , đe , da dê , đi bộ

 Nhận xét tiết học

 Hát múa chuyển tiết 2

 Học sinh ghép

 HS nêu tiếng ghép được

 Học sinh luyện đọc cá nhân, tổ, lớp

TIẾT 2

1 Giới thiệu: chúng ta sẽ học tiết 2

2 Bài mới:

a) Hoạt động 1: Luyện đọc

 Mục tiêu: phát âm chính xác, học sinh đọc được

bài ở sách giáo khoa

 Giáo viên đọc mẫu và hướng dẫn đọc

+ Đọc tựa bài và từ dưới tranh

+ Đọc từ , tiếng ứng dụng

 Giáo viên cho học sinh xem tranh, tranh vẽ gì?

à Giáo viên ghi câu ứng dụng

b) Hoạt động 2: Luyện viết

 Mục tiêu: Học sinh viết đúng quy trình đều nét,

con chữ d, đ, dê, đò

 Nhắc lại cho cô tư thế ngồi viết

 Viết dê : viết d lia bút nối với âm ê

 Viết đò: viết đ lia bút nối với âm o, nhấc bút

viết dấu huyền trên o

 Giáo viên nhận xét phần luyện viết

e) Hoạt động 3: Luyện nói

 Mục tiêu : Phát triển lời nói tự nhiên của học

sinh theo chủ đề

 Giáo viên treo tranh

 Trong tranh em thấy gì?

 Các đồ vật đó là gì của em ?

 Em biết loại bi nào

 Em có biêt bắt dế không ?

 Vì sao các lá đa lại cắt ?

3 Củng cố-Tổng kết

 Học sinh lắng nghe

 Học sinh luyện đọc cá nhân

 Học sinh nêu

 Học sinh luyện đọc

 Học sinh nhắc lại

 Học sinh viết bảng con

 Học sinh viết bảng con

 Học sinh viết ở vở viết in

 Học sinh quan sát

 Học sinh nêu

 Đồ chơi

 Học sinh nêu

 Học sinh nêu

 Học sinh nêu

Trang 8

Trò chơi, thi đua

 Giáo viên đưa bảng cho học sinh đọc: bộ da

dê, dì đi bộ, bé có dế

 Nhận xét

4 Dặn dò:

 Nhận xét lớp học

 Tìm chữ vừa học ở sách báo

 Đọc lại bài , xem trươc bài mới kế tiếp

 GV chọn HS có số tt là 10

 Các mô hình đồ vật

III) Các hoạt dộng dạy và học:

1 Ổn định :

2 Bài cũ: Luyện tập

 Viết cho cô dấu bé

 Viết cho cô dấu lớn

 Làm bảng con

 Cho cô biết có mấy cái bàn của cô ngồi

 Có mấy các ghế cô ngồi

 Vậy khi ss 1 cái ghế và một cái bàn ta phải

sử dụng dấu gì ? Hôm nay ta học dấu bằng

b) Hoạt động 1: Nhận biết quan hệ bằng nhau

 Giáo viên treo tranh

 Học sinh nhắc lại tựa bài

 Học sinh quan sát

Trang 9

 Trong tranh có mấy con hươu

 Có mấy khóm cây

 Vậy cứ mỗi 1 con hươu thì có mấy khóm

cây?

à Vậy ta nói số hươu bằng số khóm cây : Ta có

3 bằng 3

 Ta có 3 chấm tròn xanh, có 3 chấm tròn

trắng, vậy cứ 1 chấm tròn xanh lại có mấy

chấm tròn trắng

à Vậy số chấm tròn xanh bằng số chấm tròn

trắng và ngựơc lại : Ta có 3 bằng 3

 Ba bằng ba viết như sau : 3 = 3

 Dấu “=” đọc là bằng

 Chỉ vào : 3 = 3

à Tương tự 4 = 4 ; 2 = 2

à Mỗi số bằng chính số đó và ngược lại nên

chúng bằng nhau

c) Hoạt động 2: Thực hành

 Bài 1 : Viết dấu = , lưu ý học sinh viết dấu

bằng vào giữa hai số

 Bài 2 : Điền dấu

 Bài 3 : Viết dấu thích hợp vào ô trống

 Bài 4 : Ghi kết qủa so sánh

4 Củng cố:

 Trò chơi: Thi đua

 Các em sẽ lấy số hoa qủa theo yêu cầu và

so sánh số hoa qủa đó

 Học sinh nhắc lại 3 bằng 3

 Học sinh đọc 3 bằng 3

 Nhận xét rồi nêu kết qủa nhận xét bằng kí hiệu vào ô trống

 Học sinh nêu cách làm

 Học sinh so sánh số hình vuông , hình tròn

 Lớp chia thành 4 đội thi đua

- Hs làm quen với kĩ thuật xé, dán giấy để tạo hình

- Xé được hình vuông, hình tròn theo hd và biết cách dán cho cân đối

II – Chuẩn bị

- Bài mẫu về xé, dán h vuông, h tròn

- Hai tờ giấy màu khác nhau

- Hồ dán, giấy trắng làm nền

Trang 10

III – Các hoạt động dạy- học chủ yếu

1/ GV hướng dẫn HS quan sát và nhận xét

- GV cho HS xem bài mẫu và giảng giải

- GV đặt câu hỏi : các em hãy quan sát và phát hiện một số đv xung quanh mình códạng hv, ht nào?

2/ GV hướng dẫn mẫu

+Vẽ và xé dán hình vuông

- GV làm mẫu các thao tác vẽ và xé :

Lấy 1 tờ giấy thủ công màu đánh dấu đếm ô và vẽ 1 hv có cạnh 8 ô GV lm2 thaotác xé từng cạnh một như xé hình cn Sau khi xé xong lật mặt màu cho HS quan sát

GV nhắc HS lấy giấy nháp có kẻ ô, tập đánh dấu, vẽ và xé hv như Gv vừa hướngdẫn Lần lượt xé 4 góc của hv theo đường vẽ, sau đó xé dần dần, chỉnh sửa thành htròn

VẼ HÌNH TAM GIÁC

I / Mục tiêu

HS nhận biết được HTG

Biết cách vẽ HTG Từ HTG có thể vẽ được một số hình tương tự trong thiên nhiên

II / Chuẩn bị

Một số hình vẽ có htg

III / Các hoạt động dạy – học chủ yếu

1- Giới thiệu HTG

GV yêu cầu HS xem hình vẽ ở bài 4 Vở tập vẽ 1

GV chỉ vào các hình minh hoạ ở h3 và yêu cầu HS gọi tên các hình đó:

Cánh buồm, dãy núi con cá …

GV tóm tắt: có thể vẽ nhiều hình từ HTG

2- Hướng dẫn HS cách vẽ hình TG

GV vẽ lên bảng cho HS quan sát cách vẽ :

- Vẽ từng nét

- Vẽ từ trên xuống

- Vẽ nét từ trái sang phải

- GV vẽ lên bảng một số HTG cho HS quan sát

3 – Thực hành

- GV hd HS tìm ra cách vẽ cánh buồm, dãy núi, nước .vào phần giấy bên phải Có thể vẽ nhiều cái thuyền buổm to nhỏ khác nhau

- GV hướng dẫn vẽ màu trời và nước

4- Nhận xét đánh giá

Trang 11

-GV cho HS xem một số bài vẽ và nhận xét bài nào đẹp

- GV động viên khen ngợi một số HS có bài vẽ đẹp

5 – Dặn dò : Quan sát quả cây, hoa , lá.

Học Vần T 17

ÂM T - THII) Mục tiêu:

1 Kiến thức:

 Học sinh đọc và viết được t, th ,tổ , thỏ và các tiếng có âm đã học

2 Kỹ năng:

 Biết ghép âm tạo tiếng

 Viết đúng mẫu, đều nét đẹp

3 Thái độ:

 Yêu thích ngôn ngữ tiếng việt

III) Chuẩn bị:

 Tranh minh học từ khoá: tổ , thỏ

 Bài soạn, bộ đồ dùng tiếng việt

 Sách, bảng, bộ đồ dùng tiếng việt

IV) Hoạt động dạy và học:

TIẾT 1

1 Ổn định:

2 Bài cũ: âm d-đ

 Đọc tựa bài, từ dưới tranh

 Đọc trang phải

 Giáo viên đọc d-dê , đ-đò

 Trong tiếng tổ, thỏ có âm gì mình đã học rồi

 Giáo viên đọc mẫu t, tổ , th , thỏ

à Giáo viên ghi tựa bài

b) Hoạt động1 : Dạy chữ ghi âm t

 Nhận diện chữ:

 Giáo viên viết chữ t

 Chữ t gồm những nét nào ?

 Tìm chữ t trong bộ đồ dùng

 Phát âm và đánh vần

 Giáo viên phát âm t

 Khi phát âm đầu lưỡi chạm răng rồi bật ra,

 Hát

 Học sinh đọc theo yêu cầu

 Học sinh viết bảng con

 Học sinh quan sát

 Tranh vẽ tổ , thỏ

 Có âm ô , o đã học rồi

 Học sinh đọc lớp , đọc cá nhân

 Học sinh quan sát

 Chữ t gồm có nét xiên phải,nét móc ngược, nét ngang

 Học sinh thực hiện

 HS nx cách phát âm của cô

 Học sinh đọc cá nhân: t

Trang 12

không có tiếng thanh

 Giáo viên ghi: tổ

 Trong tiếng tổ chữ nào đứng trước, chữ nào đứng

sau?

 giáo viên đọc: tờ-ô-tô-hỏi-tổ

 Hướng dẫn viết:

 t gồm nét gì ?

 Chữ t cao mấy đơn vị?

 Khi viết t , đặt bút trên dường kẻ 3 viết nét xiên

phải, lia bút nối với nét móc ngược, nhấc bút viết

nét ngang

c) Hoạt động 2 : Dạy chữ ghi âm th

 Quy trình tương tự như âm t

 th: đầu lưỡi chạm răng rồi bật ra, không có tiếng

thanh

 So sánh t và th

 th khi phát âm miệng mở rộng trung bình, môi

không tròn

d) Hoạt động 3: Đọc tiếng từ ứng dung

 Lấy bộ đồ dùng ghép t, th với các âm đã học

 Giáo viên ghi từ luyện đọc: to, tơ, ta, tho, thơ,

tha, tivi, thợ mỏ

 Giáo viên nhận xét tiết học

 Hát múa chuyển tiết 2

 Chữ t đứng trước, ô đứng sau

 Học sinh đọc cá nhân , lớp

 Học sinh nêu

 Học sinh ghép và nêu

 Học sinh luyện đọc, cá nhân , lớp

 Đọc toàn bài

1 Ổn định:

2 Bài mới:

a) Hoạt động 1: Luyện đọc SGK

 Giáo viên đọc trang trái và trang phải

 Giáo viên treo tranh

 Tranh vẽ ai, làm gì?

 Giáo viên ghi câu ứng dụng: bố thả cá mè, bé

thả cá cờ

b) Giáo viên sửa sai cho học sinh

 Nhắc lại tư thế ngồi viết

 Hoạt động 2: Luyện viết

 Hát

 Học sinh theo dõi và đọc từng phần theo hướng dẫn

 Học sinh quan sát

 Học sinh nêu

 Học sinh luyện đọc cá nhân

 Học sinh nêu

 Học sinh viết bảng con

 Học sinh viết vở

Ngày đăng: 29/04/2021, 15:26

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w