- Đọc đúng và rõ ràng toàn bài; biết nghỉ hơi sau các dấu câu, giữa các dòng, giữa phần yêu cầu và phần trả lời ở mỗi dòng.. - Nắm được những thông tin chính về bạn HS trong bài.[r]
Trang 1Tuần 1 Từ 22/ 08/ 2011 đến 26/ 08/ 2011
Cách ngôn: Tiên học lễ, hậu học văn.
Hai
22/08 S
Chào cờ Tập đọc 1 Có công mài sắt, có ngày nên kim Tập đọc 2 Tiết 2
Toán Ôn tập các số đến 100
Ba
23/08 S
Toán Ôn tập các số đến 100
LT và câu Từ và câu Chính tả (TC) Có công mài sắt, có ngày nên kim L.Tiếng Việt (Đọc- Viết) Có công mài sắt, có ngày nên kim
Tư
24/08 S
Tập đọc Tự thuật
Kể chuyện Có công mài sắt, có ngày nên kim HĐNGLL Ổn định tổ chức lớp
Năm
25/08 S
Chính tả (NV) Ngày hôm qua đâu rồi?
Tập viết Chữ hoa A L.Toán Ôn: Số hạng - Tổng
Sáu
26/08 S
TLV Tự giới thiệu Câu và bài L.T Việt Ôn tù và câu
Trang 2Tuần 1 Thứ hai/ 22/08/2011
Tập đọc: Có công mài sắt, có ngày nên kim
I Mục tiêu:
- Đọc đúng, rõ ràng toàn bài; biết nghỉ hơi sau các dấu chấm, dấu phẩy, giữa các cụm
từ.
- Hiểu lời khuyên từ câu chuyện: Làm việc gì cũng phải kiên trì, nhẫn nại mới thành công (trả lời được các câu hỏi trong SGK) HSK-G hiểu câu tục ngữ “Có …”
II.Đồ dùng dạy học: Tranh minh họa, bảng phụ.
III Các hoạt động dạy học: Tiết 2
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
A.KTBC: Kiểm tra dụng cụ học tập
B.Bài mới:
1 Giới thiệu chủ điểm và bài học.
2 Luyện đọc: Hướng dẫn:
- Đọc từng câu (từ khó, câu khó)
- Đọc đoạn
Tiết 2
3 Tìm hiểu bài:
C1: Lúc đầu cậu bé học hành thế nào?
C2: Cậu bé thấy bà cụ đang làm gì ?
C3: Bà cụ giảng giải như thế nào ?
- Đến lúc này cậu bé có tin lời bà cụ
không? Chi tiết nào chứng tỏ điều đó?
C4: Câu chuyện khuyên em điều gì ?
- “Có công …kim” có nghĩa là gì ?
4 Luyện đọc lại:
5 Củng cố, dặn dò:
- Em thích nhân vật nào trong câu
chuyện? Vì sao?
- Nhận xét tiết học Dặn dò.
- Đọc nối tiếp từng câu.
- Đọc từ khó Đọc câu khó.
- Đọc nối tiếp đoạn Đọc chú giải.
- Đọc theo nhóm đôi.
- Thi đọc giữa các nhóm (cá nhân)
- Đọc đồng thanh.
- Mỗi khi cầm sách, cậu chỉ đọc được vài dòng là chán, bỏ đi chơi.Viết chỉ nắn nót được mấy chữ đẩuồi nguệch ngoạc cho xong chuyện.
- Bà cụ đang cầm thỏi sắt mải miết mài vào tảng đá.
- Mỗi ngày mài …thành tài.
- Cậu bé tin (Cậu bé hiểu ra, quay về nhà học bài).
- HĐN2
- Nhẫn nại, kiên trì/Chăm chỉ, cần cù, không ngại khó, ngại khổ…
- Ai chăm chỉ, chịu khó thì làm việc gì cũng thành công/Nhẫn nại, kiên trì sẽ thành công./Việc khó đến đâu, nếu nhẫn nại, kiên trì sẽ làm được…
- Đọc cá nhân.- Đọc phân vai theo nhóm3.
- Bà cụ (dạy cậu bé tính nhẫn nại, kiên trì/
Bà nhẫn nai, kiên trì làm một việc đến cùng….)
- Cậu bé ( hiểu được điều hay/ nhận ra sai lầm của mình, thay đổi tính nết…)
Trang 3
Thứ hai/ 22/08/2011 Toán: Ôn tập các số đến 100
I Mục tiêu:
- Biết đếm , đọc, viết các số đến 100
- Nhận biết được các số có một chữ số, các số có hai chữ số; số lớn nhất, số bé nhất có một chữ số; số lớn nhất, số bé nhất có hai chữ số; số liền trước, số liền sau
- BT1, BT2, BT3
II Chuẩn bị:
- Bảng như bài tập 2 SGK (4 bảng) kẻ sẵn bảng bài tập 1
III Hoạt động dạy và học:
A Bài cũ :
- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
B Bài mới : Giới thiệu
Bài 1:
- Gọi HS nêu các số có 1 chữ số
- Yêu cầu HS nêu bài tập 1b, c
Bài 2:
- GV nhắc lại yêu cầu, giao bảng phụ cho 4
nhóm
- Gọi 2 HS đọc lại bài tập đã hoàn chỉnh
- Yêu cầu HS nêu bài tập 2b, c
Bài 3:
- Củng cố số liền trước, số liền sau
- GV chấm bài Tuyên dương
C Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét chung tiết học
- Dặn dò
- Nêu yêu cầu bài tập
- 1 HS lên bảng, lớp viết bảng con
- Nhận xét
- 1 HS đọc xuôi, ngược số có 1 chữ số
- Nêu yêu cầu bài tập
- HS làm vào sgk, 1 em lên bảng
- Nhận xét
- 1 HS đọc từ bé đến lớn
- 1 HS đọc từ lớn đến bé
- HS làm bài tập 2b, c trên bảng con
- Nêu yêu cầu bài tập
- 1 HS làm bài
- Lớp làm vào vở
- Nhận xét
Trang 4Thứ hai/ 22/08/2011
Kể chuyện: CÓ CÔNG MÀI SẮT, CÓ NGÀY NÊN KIM
I.Mục tiêu :
- Dựa theo tranh và gợi ý dưới mỗi tranh kể lại được từng đoạn của câu chuyện.
II.Đồ dùng dạy - học:
- 4 tranh minh hoạ truyện trong SGK
- 1 chiếc kim khâu nhỏ, 1 khăn đội đầu, một chiếc bút lông và tờ giấy
III.Hoạt động dạy và học :
A Mở đầu:
- GV giới thiệu các tiết kể chuyện
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
- Nêu yêu cầu
2 Hướng dẫn kể chuyện:
2.1 Kể từng đoạn câu chuyện theo tranh:
- Kể chuyện trong nhóm:
- Kể chuyện trước lớp:
- Khuyến khích HS kể bằng ngôn ngữ tự
nhiên, tránh đọc thuộc lòng câu chuyện
2.2 Kể toàn bộ câu chuyện:
- Dựng lại câu chuyện theo vai
3 Củng cố, dặn dò:
- Khuyến khích HS về nhà kể lại câu chuyện
cho người thân nghe, nhớ và làm theo lời
khuyện bổ ích của câu chuyện
- 1HS đọc yêu cầu của bài
- HS quan sát từng tranh trong SGK, đọc thầm lời gợi ý dưới mỗi tranh
- HS tiếp nối nhau kể từng đoạn của câu chuyện trước nhóm
- Một số nhóm lên kể trước lớp theo tranh + Sau mỗi lần kể, HS nhận xét:
* Về nội dung
* Về cách diễn đạt
* Về cách thể hiện
- 3HSG nối tiếp nhau kể lại toàn bộ câu chuyện
- Hoặc: 3HSG đóng 3 vai, mỗi vai kể với giọng riêng:
+ Giọng người dẫn chuyện: thong thả, chậm rãi
+ Giọng cậu bé: tò mò, ngạc nhiên
+ Giọng bà cụ: ôn tồn, hiền hậu
- Bình chọn những bạn, nhóm kể hay nhất
Trang 5Thứ hai/ 22/08/2011 Chính tả: ( TC ) CÓ CÔNG MÀI SẮT, CÓ NGÀY NÊN KIM
I Mục tiêu
- Chép chính xác bài chính tả; trình bày đúng 2 câu văn xuôi Không mắc quá 5 lỗi trong bài
- Làm được các bài tập 2,3,4/ 6
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng lớp viết sẵn đoạn văn cần tập chép và bài tập 2,3
III Các hoạt động dạy - học
GV HS
A Mở đầu
Nêu một số yêu cầu của bài chính tả
B Dạy bài mới.
1 Giới thiệu bài
2 Hướng dẫn tập chép
a Hướng dẫn học sinh chuẩn bị
- GV đọc đoạn văn, gọi HS đọc lại bài
- Đoạn chép là lời của ai nói với ai?
- Bà cụ nói gì với cậu bé?
- Đoạn văn có mấy câu ?
- Chữ đầu mỗi đoạn viết như thế nào ?
b Hướng dẫn viết từ khó
- Đọc cho HS viết các từ khó
c Chép bài :
- Theo dõi, chỉnh sữa cho học sinh
d Chấm, chữa bài
- Đọc cho học sinh soát lỗi
- Chấm khoảng 7 bài, nhận xét từng bài
3 Hướng dẫn làm bài tập chính tả
Bài 2 : Gọi học sinh đọc yêu cầu đề bài
-Yêu cầu học sinh tự làm bài
- Khi nào ta viết là k? Khi nào ta viết là c ?
Bài 3 :
Đọc tên chữ cái ở cột 3 và điền vào chỗ
trống ở cột 2 những chữ cái tương ứng
- Yêu cầu HS làm bài
- Gọi hs đọc, viết lại đúng thứ tự 9 chữ cái
Bài 4: Học thuộc bảng chữ cái vừa viết
- Xoá dần bảng cho HS đọc thuộc
4 Củng cố, dặn dò :
- Dặn HS viết lại cho đúng những chữ viết
sai, mỗi chữ một hàng
- Học thuộc bảng chữ cái, chuẩn bị bài sau
- 1 học sinh đọc bài
- Lời bà cụ nói với cậu bé
- Bà cụ giảng giải cho cậu bé thấy, nhẫn nại, kiên trì thì việc gì cũng thành công
- Đoạn văn có 2 câu
- Viết hoa chữ cái đầu tiên
- HS viết vào BC : ngày, mài, sắt, cháu…
- Nhìn bảng, chép bài
- HS dùng bút chì sữa lỗi
- Điền vào chỗ trống c hay k ?
- 1hs lên bảng làm, lớp làm vở bài tập
- Viết k khi đứng sau nó là i, e, ê
- Viết c trước các nguyên âm còn lại.
- 3 HS nối tiếp nhau lên bảng Cả lớp làm vào vở bài tập
- Đọc: a,á,ớ,bê, xê, dê, đê,e,ê
- Viết: a,ă â, b, c, d, đ, e,ê
- HS tiếp nối nhau đọc thuộc bảng chữ cái
Trang 6
Tuần 1
An toàn giao thông : AN TOÀN VÀ NGUY HIỂM KHI ĐI TRÊN ĐƯỜNG
ĐI ĐƯỜNG AN TOÀN
I Mục tiêu :
- HS nhận biết thế nào là hành vi an toàn của người đi bộ, đi xe đạp trên đường
- Biết cách đi trong ngõ hẹp, nơi hè đường bị lấn chiếm
- Đi bộ trên vỉa hè, không đùa nghịch dưới lòng đường để đảm bảo an toàn
II Đồ dùng dạy học
- Tranh SGK
III Các hoạt động dạy học
Hoạt động 1 : Giới thiệu an toàn và nguy
hiểm
- GV đưa ra tình huống: Nếu em đang đứng
ở sân trường, có hai bạn đang đuổi nhau
chạy xô vào em, làm em ngã hoặc có thể cả
hai cùng ngã
* Hỏi : Vì sao em ngã ? Trò chơi của bạn
như thế gọi là gì ?
- Nếu em ngã gần bàn, gốc cây hay ở trên
đường thì sao ?
* GV kết luận
- Yêu cầu HS thảo luận theo tranh
* GV kết luận : Đi bộ qua đường phải tuân
theo tín hiệu đường giao thông là đẩm bảo
an toàn
Hoạt động 2: An toàn trên đường đến
trường
- Cho HS nói về an toàn trên đưòng đi học
- Em đi đến trường trên con đường nào ?
* Em đi như thế nào để được an toàn ?
Hoạt động 3 : Củng cố, dặn dò
- Thế nào là an toàn ?
- Dặn HS thực hiện theo bài học
- Vì bạn chạy vô ý xô vào bạn là hành động nguy hiểm
- Sẽ va vào bậc thang, gốc cây hoặc va trên đường đâm phải gây thương vong
- Tranh 1 : Đi qua đường cùng người lớn, đi trong vạch đi bộ qua đươừng là an toàn
- Tranh 2 : Đi trên vỉa hè, quần áo gọn gàng
là an toàn
- Tranh 3 : Đội mũ bảo hiểm khi ngồi trên
xe máy là an toàn
- Đi bộ trên vỉa hè hoặc đi sát lề đường
- Chú ý tránh xe đi trên đường
- Không đùa nghịch, khi qua đường phải chú ý xe qua lại
Thứ ba/ 23 / 08 / 2011
Trang 7Luyện từ và câu: TỪ VÀ CÂU
I Mục tiêu :
- Bước đầu làm quen với các khái niệm từ và câu thông qua các bài tập thực hành
- Biết tìm các từ liên quan đến hoạt động học tập (BT1, BT2) ; viết được một câu nói về nội dung mỗi tranh (BT3)
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ các sự vật, hoạt động trong sách giáo khoa
- Bảng phụ ghi sẵn nội dung bài tập 2
III Hoạt động dạy-học:
A Mở đầu:
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Hướng dẫn làm bài tập
Bài 1 / 8 :
- Gọi học sinh đọc yêu cầu của bài
- Có bao nhiêu bức tranh?
- 8 bức tranh này vẽ người, vật hoặc việc
Bên mỗi tranh có một số thứ tự Em hãy chỉ
tay vào các số thứ tự ấy và đọc lên
- Yêu cầu học sinh làm bài tập, gọi lớp
trưởng điều khiển lớp
Bài 2 / 9
- Gọi 1 hs nêu yêu cầu của bài
-Yêu cầu hs lấy ví dụ về từng loại
- Tổ chức thi tìm từ nhanh
Bài 3/ 9
- Gọi học sinh nêu yêu cầu
- Gọi học sinh đọc câu mẫu
- Hỏi: Câu mẫu vừa đọc nói về ai, cái gì?
-Vườn hoa ở tranh 1 được vẽ như thế nào?
-Yêu cầu đặt câu thể hiện nội dung từng
tranh
-Yêu cầu HS viết câu em vừa đặt vào vở
3 Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Bài sau: Từ ngữ về học tập
Dấu chấm hỏi
- Chọn tên gọi cho mỗi người, mỗi vật, mỗi việc được vẽ dưới đây
- Có 8 bức tranh
- Học sinh hoạt động nhóm đôi lần lượt tham gia làm miệng bài tập 1
- Học sinh thực hành
- Học sinh làm bài tập dưới sự điều khiển của lớp trưởng
-Tìm các từ chỉ đồ dùng học tập, các từ chỉ hoạt động của học sinh, các từ chỉ tính nết của học sinh
- 3 học sinh, mỗi học sinh nêu 1 từ về 1 loại trong các loại từ trên
- HS chia thành 4 nhóm Mỗi học sinh trong nhóm ghi các từ tìm được lên bảng
- Hãy viết một câu thích hợp nói về người hoặc cảnh vật trong mỗi hình vẽ
- Huệ cùng các bạn vào vườn hoa
- Câu mẫu này nói về Huệ và vườn hoa trong tranh 1
- Vườn hoa thật đẹp./ Những bông hoa trong vườn thật đẹp
- Học sinh nối tiếp nhau đặt câu
- Học sinh viết vào vở 2 câu văn thể hiện nội dung 2 tranh
Thứ ba/23/08/2011
Trang 8Toán: ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 (tt)
I - Mục tiêu:
- Biết viết số có hai chữ số thành tổng của số chục và số đơn vị, thứ tự của các số.
- Biết so sánh các số trong phạm vi 100
- BT1, BT3, BT4, BT5 HSK-G làm thêm BT2
II - Chuẩn bị: - 4 phiếu như bài tập 1.- Kẻ sẵn bảng bài tập 5 (2 lần)
III - Hoạt động dạy và học:
A Bài cũ :
- Bài tập 3.
B Bài mới : Giới thiệu
Bài 1: Viết (theo mẫu):
- GV hướng dẫn bài mẫu như SGK/4
- GV phát phiếu
- HS làm bài theo nhóm
- Gọi 3 HS đọc lại bài tập 1.
Bài 2:
Bài 3:
- HD so sánh số
Bài 4:
- HD xếp thứ tự số.
- Chấm bài.
Bài 5: - Viết số thích hợp vào ô trống,
biết các số đó là: 98, 76, 67, 93, 84.
- Tổ chức cho HS làm bài tập theo hình
thức tiếp sức.
C Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét chung tiết học Tuyên dương
- Dặn dò: Bài sau: Số hạng - Tổng.
- 2 em
- Nêu yêu cầu bài tập.
- HS theo dõi
- HS làm theo nhóm
- Trình bày trước lớp
- 3 HS đọc lại.
- HSG làm.
- Nhận xét.
- Nêu yêu cầu bài tập.
- Làm trên BC
- 3 HS lên bảng
- Cả lớp nhận xét.
- Nêu yêu cầu BT.
- 2 HS lên bảng, cả lớp làm vào vở.
- Nhận xét
- Nêu yêu cầu bài tập.
- Chơi “Tiếp sức” - Mỗi đội (A, B) 5 em
- Nhận xét.
- 1 HS đọc từ bé đến lớn và ngược lại.
- Đọc lại bài tập 5.
Thứ tư / 24 / 8 / 2011
Tập đọc: TỰ THUẬT
Trang 9I Mục tiêu:
- Đọc đúng và rõ ràng toàn bài; biết nghỉ hơi sau các dấu câu, giữa các dòng, giữa phần yêu cầu và phần trả lời ở mỗi dòng.
- Nắm được những thông tin chính về bạn HS trong bài Bước đầu có khái niệm về một bản tự thuật ( trả lời được các câu hỏi trong SGK ).
II.Đồ dùng dạy học:
- Bảng lớp viết sẵn một số nội dung tự thuật.
III.Các hoạt động dạy học:
GV HS
A.Kiểm tra bài cũ:
Đọc bài Có công mài sắt, có ngày nên
Có B Dạy- học bài mới:
1.Giới thiệu bài 2.Luyện đọc:
a GV đọc mẫu toàn bài.
b Hướng dẫn HS luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ.
* Đọc từng câu
- Cho HS tìm từ khó
* Đọc từng đoạn
- Chia đoạn : Đoạn 1: “Từ đầu đến nơi sinh”; Đoạn 2 : “Tiếp hết”
- Hướng dãn HS ngắt, nghỉ hơi đúng sau các dấu chấm, dấu phẩy, nghỉ hơi dài, đọc rõ ràng rành mạch sau dấu hai chấm.
* Luyện đọc đoạn trong nhóm
* Thi đọc giữa các nhóm
3 Hướng dẫn tìm hiểu bài:
- Gọi 2 học sinh đọc lại toàn bài.
Câu1 / 7
- Tên bạn là gì? Bạn sinh ngày, tháng, năm nào?
Câu 2 / 7 Câu 3 / 7
- Chia nhóm, tự thuật trong nhóm.
Câu 4 / 7
4 Luyện đọc lại:
5 Củng cố, dặn dò
- Yêu cầu hs về nhà viết 1 bản tự thuật Bài sau : Phần thưởng.
- 3 HS đọc và trả lời câu hỏi 1,2,4 / 5
- HS nối tiếp nhau đọc từng dòng.
- HS luyện phát âm các từ ngữ khó.
- Học sinh nối tiếp nhau đọc từng đoạn,
- HS luyện đọc
Họ và tên:// Bùi Thanh Hà Nam, nữ:// Nữ
Ngày sinh:// 23/-4/-1996 -1học sinh đọc phần chú giải trong SGK.
- Học sinh luyện đọc theo nhóm đôi.
- Các nhóm thi đọc.
- Lớp đọc thầm, trả lời các câu hỏi.
- Lần lượt từng hs nối tiếp nhau nói từng chi tiết về bạn Thanh Hà Sau đó 2 hs nói tổng hợp các thông tin về bạn Thanh Hà.
- Nhờ bản tự thuật của bạn.
- Thực hện theo nhóm
- 1bạn tự thuật về mình,1bạn tự thuật về bạn trong nhóm.
- HS nối tiếp nhau nói tên địa phương em ở
Thứ 4/ 24/08/2011
Toán: SỐ HẠNG - TỔNG
I Mục tiêu: Giúp HS;
- Biết số hạng – tổng.
Trang 10- Biết thực hiện các số có hai chữ số không nhớ trong phạm vi 100.
- Biết giải bài toán có lời văn bằng một phép cộng.
- BT1, BT2, BT3.
II Chuẩn bị:
- 3 phiếu bài tập 1 - Viết bài tập 3 trên bảng phụ.
III -.Hoạt động dạy và học:
A Bài cũ :
- Bài 4/4
B Bài mới : Giới thiệu
- Viết bảng 35 + 24 = 59
- Đặt tình theo cột dọc:
- Nêu: 59 là tổng: 35 + 24 cũng là tổng.
- Viết phép cộng: 63 + 15 = 78
C Bài tập:
Bài 1: Viết số thích hợp vào ô trống
- Phát phiếu bài 1 cho 3 nhóm
Bài 2: Đặt tính rồi tính tổng (theo
mẫu)
- GV hướng dẫn mẫu.
Bài 3:
- Bài toán cho biết gì ?
- Bài toán hỏi gì ?
- Chấm bài.
D Củng cố, dặn dò:
- Nếu thành phần và kết quả của phép
cộng sau: 18 + 39 = 57
- Nhận xét chung - Dặn dò
- Nêu thành phần, tên gọi của phép tính.
- Nêu:
63 là số hạng
15 là số hạng
78 là tổng
- Nêu yêu cầu bài tập
- 3 nhóm thực hành
- Nhận xét
- Nêu yêu cầu bài tập.
- 1 HS lên bảng, lớp làmvào vở.
- Nhận xét.
- 2 HS đọc đề
- HS trả lời
- 1 HS lên bảng làm, cả lớp làm vào vở.
- Nhận xét
- HS nêu
Thứ năm/25/08/2011
Toán: LUYỆN TẬP
I Mục tiêu: Giúp HS :
- Biết cộng nhẩm số tròn chục có hai chữ số.
Trang 11- Biết tên gọi thành phần và kết quả của phép cộng.
- Biết thực hiện phép cộng các số có hai chữ số không nhớ trong phạm vi 100.
- Biết giải bài toán bằng một phép cộng.
- BT1, BT2(cột 2), BT3(a,c), BT4 HSG làm thêm các BT còn lại.
II Chuẩn bị:
- Bài tập 4 ghi bảng phụ.
III Hoạt động dạy và học:
A Bài cũ :Bài 2 /5
B Bài mới : Giới thiệu
Bài 1: Tính
Bài 2: Tính nhẩm ( cột 2)
.
Bài 3: Đặt tính rồi tính (cột a, c)
- Chú ý thẳng cột.
Bài 4:
- Bài toán cho biết gì ?
- Bài toán hỏi gì ?
Bài 5:
- Tổ chức HS thi điền đúng, điền nhanh.
- Nhận xét, tuyên dương
C Củng cố, dặn dò:
- Nêu thành phần, tên gọi của phép cộng
- Nhận xét chung tiết học
- Dặn dò
- 2 em lên bảng.
- HS lên bảng,cả lớp làm nháp.
- Cả lớp nhận xét.
- Nêu yêu cầu.
- Nhẩm, nêu kết quả nối tiếp.
- Nêu yêu cầu.
- 2 HS lên bảng ,cả lớp làm vào BC.
- Nhận xét.
- 2 HS đọc đề
- HS trả lời
- 1 HS lên bảng tóm tắt và giải
- Lớp làm vào vở.
- Nhận xét.
Giải:
Số HS đang ở trong TV là:
25 + 32 = 57 (HS) Đáp số: 57 HS
- (HSG)Nêu yêu cầu.
- 4 em khá- giỏi lên bảng điền số thích hợp vào ô trống
- Nhận xét.
Thứ năm/ 25/08/2011
Chính tả : ( N-V) NGÀY HÔM QUA ĐÂU RỒI ?
I.Mục tiêu :
- Nghe-viết chính xác khổ thơ cuối trong bài Ngày hôm qua đâu rồi?; trình bày đúng hình
thức bài thơ 5 chữ
- Làm được BT3, BT4; BT(2) / b