1. Trang chủ
  2. » Đề thi

GA Lop 2 TUAN 1 NGA

18 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 37,77 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Đọc đúng và rõ ràng toàn bài; biết nghỉ hơi sau các dấu câu, giữa các dòng, giữa phần yêu cầu và phần trả lời ở mỗi dòng.. - Nắm được những thông tin chính về bạn HS trong bài.[r]

Trang 1

Tuần 1 Từ 22/ 08/ 2011 đến 26/ 08/ 2011

Cách ngôn: Tiên học lễ, hậu học văn.

Hai

22/08 S

Chào cờ Tập đọc 1 Có công mài sắt, có ngày nên kim Tập đọc 2 Tiết 2

Toán Ôn tập các số đến 100

Ba

23/08 S

Toán Ôn tập các số đến 100

LT và câu Từ và câu Chính tả (TC) Có công mài sắt, có ngày nên kim L.Tiếng Việt (Đọc- Viết) Có công mài sắt, có ngày nên kim

24/08 S

Tập đọc Tự thuật

Kể chuyện Có công mài sắt, có ngày nên kim HĐNGLL Ổn định tổ chức lớp

Năm

25/08 S

Chính tả (NV) Ngày hôm qua đâu rồi?

Tập viết Chữ hoa A L.Toán Ôn: Số hạng - Tổng

Sáu

26/08 S

TLV Tự giới thiệu Câu và bài L.T Việt Ôn tù và câu

Trang 2

Tuần 1 Thứ hai/ 22/08/2011

Tập đọc: Có công mài sắt, có ngày nên kim

I Mục tiêu:

- Đọc đúng, rõ ràng toàn bài; biết nghỉ hơi sau các dấu chấm, dấu phẩy, giữa các cụm

từ.

- Hiểu lời khuyên từ câu chuyện: Làm việc gì cũng phải kiên trì, nhẫn nại mới thành công (trả lời được các câu hỏi trong SGK) HSK-G hiểu câu tục ngữ “Có …”

II.Đồ dùng dạy học: Tranh minh họa, bảng phụ.

III Các hoạt động dạy học: Tiết 2

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

A.KTBC: Kiểm tra dụng cụ học tập

B.Bài mới:

1 Giới thiệu chủ điểm và bài học.

2 Luyện đọc: Hướng dẫn:

- Đọc từng câu (từ khó, câu khó)

- Đọc đoạn

Tiết 2

3 Tìm hiểu bài:

C1: Lúc đầu cậu bé học hành thế nào?

C2: Cậu bé thấy bà cụ đang làm gì ?

C3: Bà cụ giảng giải như thế nào ?

- Đến lúc này cậu bé có tin lời bà cụ

không? Chi tiết nào chứng tỏ điều đó?

C4: Câu chuyện khuyên em điều gì ?

- “Có công …kim” có nghĩa là gì ?

4 Luyện đọc lại:

5 Củng cố, dặn dò:

- Em thích nhân vật nào trong câu

chuyện? Vì sao?

- Nhận xét tiết học Dặn dò.

- Đọc nối tiếp từng câu.

- Đọc từ khó Đọc câu khó.

- Đọc nối tiếp đoạn Đọc chú giải.

- Đọc theo nhóm đôi.

- Thi đọc giữa các nhóm (cá nhân)

- Đọc đồng thanh.

- Mỗi khi cầm sách, cậu chỉ đọc được vài dòng là chán, bỏ đi chơi.Viết chỉ nắn nót được mấy chữ đẩuồi nguệch ngoạc cho xong chuyện.

- Bà cụ đang cầm thỏi sắt mải miết mài vào tảng đá.

- Mỗi ngày mài …thành tài.

- Cậu bé tin (Cậu bé hiểu ra, quay về nhà học bài).

- HĐN2

- Nhẫn nại, kiên trì/Chăm chỉ, cần cù, không ngại khó, ngại khổ…

- Ai chăm chỉ, chịu khó thì làm việc gì cũng thành công/Nhẫn nại, kiên trì sẽ thành công./Việc khó đến đâu, nếu nhẫn nại, kiên trì sẽ làm được…

- Đọc cá nhân.- Đọc phân vai theo nhóm3.

- Bà cụ (dạy cậu bé tính nhẫn nại, kiên trì/

Bà nhẫn nai, kiên trì làm một việc đến cùng….)

- Cậu bé ( hiểu được điều hay/ nhận ra sai lầm của mình, thay đổi tính nết…)

Trang 3

Thứ hai/ 22/08/2011 Toán: Ôn tập các số đến 100

I Mục tiêu:

- Biết đếm , đọc, viết các số đến 100

- Nhận biết được các số có một chữ số, các số có hai chữ số; số lớn nhất, số bé nhất có một chữ số; số lớn nhất, số bé nhất có hai chữ số; số liền trước, số liền sau

- BT1, BT2, BT3

II Chuẩn bị:

- Bảng như bài tập 2 SGK (4 bảng) kẻ sẵn bảng bài tập 1

III Hoạt động dạy và học:

A Bài cũ :

- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS

B Bài mới : Giới thiệu

Bài 1:

- Gọi HS nêu các số có 1 chữ số

- Yêu cầu HS nêu bài tập 1b, c

Bài 2:

- GV nhắc lại yêu cầu, giao bảng phụ cho 4

nhóm

- Gọi 2 HS đọc lại bài tập đã hoàn chỉnh

- Yêu cầu HS nêu bài tập 2b, c

Bài 3:

- Củng cố số liền trước, số liền sau

- GV chấm bài Tuyên dương

C Củng cố, dặn dò:

- Nhận xét chung tiết học

- Dặn dò

- Nêu yêu cầu bài tập

- 1 HS lên bảng, lớp viết bảng con

- Nhận xét

- 1 HS đọc xuôi, ngược số có 1 chữ số

- Nêu yêu cầu bài tập

- HS làm vào sgk, 1 em lên bảng

- Nhận xét

- 1 HS đọc từ bé đến lớn

- 1 HS đọc từ lớn đến bé

- HS làm bài tập 2b, c trên bảng con

- Nêu yêu cầu bài tập

- 1 HS làm bài

- Lớp làm vào vở

- Nhận xét

Trang 4

Thứ hai/ 22/08/2011

Kể chuyện: CÓ CÔNG MÀI SẮT, CÓ NGÀY NÊN KIM

I.Mục tiêu :

- Dựa theo tranh và gợi ý dưới mỗi tranh kể lại được từng đoạn của câu chuyện.

II.Đồ dùng dạy - học:

- 4 tranh minh hoạ truyện trong SGK

- 1 chiếc kim khâu nhỏ, 1 khăn đội đầu, một chiếc bút lông và tờ giấy

III.Hoạt động dạy và học :

A Mở đầu:

- GV giới thiệu các tiết kể chuyện

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

- Nêu yêu cầu

2 Hướng dẫn kể chuyện:

2.1 Kể từng đoạn câu chuyện theo tranh:

- Kể chuyện trong nhóm:

- Kể chuyện trước lớp:

- Khuyến khích HS kể bằng ngôn ngữ tự

nhiên, tránh đọc thuộc lòng câu chuyện

2.2 Kể toàn bộ câu chuyện:

- Dựng lại câu chuyện theo vai

3 Củng cố, dặn dò:

- Khuyến khích HS về nhà kể lại câu chuyện

cho người thân nghe, nhớ và làm theo lời

khuyện bổ ích của câu chuyện

- 1HS đọc yêu cầu của bài

- HS quan sát từng tranh trong SGK, đọc thầm lời gợi ý dưới mỗi tranh

- HS tiếp nối nhau kể từng đoạn của câu chuyện trước nhóm

- Một số nhóm lên kể trước lớp theo tranh + Sau mỗi lần kể, HS nhận xét:

* Về nội dung

* Về cách diễn đạt

* Về cách thể hiện

- 3HSG nối tiếp nhau kể lại toàn bộ câu chuyện

- Hoặc: 3HSG đóng 3 vai, mỗi vai kể với giọng riêng:

+ Giọng người dẫn chuyện: thong thả, chậm rãi

+ Giọng cậu bé: tò mò, ngạc nhiên

+ Giọng bà cụ: ôn tồn, hiền hậu

- Bình chọn những bạn, nhóm kể hay nhất

Trang 5

Thứ hai/ 22/08/2011 Chính tả: ( TC ) CÓ CÔNG MÀI SẮT, CÓ NGÀY NÊN KIM

I Mục tiêu

- Chép chính xác bài chính tả; trình bày đúng 2 câu văn xuôi Không mắc quá 5 lỗi trong bài

- Làm được các bài tập 2,3,4/ 6

II Đồ dùng dạy học:

- Bảng lớp viết sẵn đoạn văn cần tập chép và bài tập 2,3

III Các hoạt động dạy - học

GV HS

A Mở đầu

Nêu một số yêu cầu của bài chính tả

B Dạy bài mới.

1 Giới thiệu bài

2 Hướng dẫn tập chép

a Hướng dẫn học sinh chuẩn bị

- GV đọc đoạn văn, gọi HS đọc lại bài

- Đoạn chép là lời của ai nói với ai?

- Bà cụ nói gì với cậu bé?

- Đoạn văn có mấy câu ?

- Chữ đầu mỗi đoạn viết như thế nào ?

b Hướng dẫn viết từ khó

- Đọc cho HS viết các từ khó

c Chép bài :

- Theo dõi, chỉnh sữa cho học sinh

d Chấm, chữa bài

- Đọc cho học sinh soát lỗi

- Chấm khoảng 7 bài, nhận xét từng bài

3 Hướng dẫn làm bài tập chính tả

Bài 2 : Gọi học sinh đọc yêu cầu đề bài

-Yêu cầu học sinh tự làm bài

- Khi nào ta viết là k? Khi nào ta viết là c ?

Bài 3 :

Đọc tên chữ cái ở cột 3 và điền vào chỗ

trống ở cột 2 những chữ cái tương ứng

- Yêu cầu HS làm bài

- Gọi hs đọc, viết lại đúng thứ tự 9 chữ cái

Bài 4: Học thuộc bảng chữ cái vừa viết

- Xoá dần bảng cho HS đọc thuộc

4 Củng cố, dặn dò :

- Dặn HS viết lại cho đúng những chữ viết

sai, mỗi chữ một hàng

- Học thuộc bảng chữ cái, chuẩn bị bài sau

- 1 học sinh đọc bài

- Lời bà cụ nói với cậu bé

- Bà cụ giảng giải cho cậu bé thấy, nhẫn nại, kiên trì thì việc gì cũng thành công

- Đoạn văn có 2 câu

- Viết hoa chữ cái đầu tiên

- HS viết vào BC : ngày, mài, sắt, cháu…

- Nhìn bảng, chép bài

- HS dùng bút chì sữa lỗi

- Điền vào chỗ trống c hay k ?

- 1hs lên bảng làm, lớp làm vở bài tập

- Viết k khi đứng sau nó là i, e, ê

- Viết c trước các nguyên âm còn lại.

- 3 HS nối tiếp nhau lên bảng Cả lớp làm vào vở bài tập

- Đọc: a,á,ớ,bê, xê, dê, đê,e,ê

- Viết: a,ă â, b, c, d, đ, e,ê

- HS tiếp nối nhau đọc thuộc bảng chữ cái

Trang 6

Tuần 1

An toàn giao thông : AN TOÀN VÀ NGUY HIỂM KHI ĐI TRÊN ĐƯỜNG

ĐI ĐƯỜNG AN TOÀN

I Mục tiêu :

- HS nhận biết thế nào là hành vi an toàn của người đi bộ, đi xe đạp trên đường

- Biết cách đi trong ngõ hẹp, nơi hè đường bị lấn chiếm

- Đi bộ trên vỉa hè, không đùa nghịch dưới lòng đường để đảm bảo an toàn

II Đồ dùng dạy học

- Tranh SGK

III Các hoạt động dạy học

Hoạt động 1 : Giới thiệu an toàn và nguy

hiểm

- GV đưa ra tình huống: Nếu em đang đứng

ở sân trường, có hai bạn đang đuổi nhau

chạy xô vào em, làm em ngã hoặc có thể cả

hai cùng ngã

* Hỏi : Vì sao em ngã ? Trò chơi của bạn

như thế gọi là gì ?

- Nếu em ngã gần bàn, gốc cây hay ở trên

đường thì sao ?

* GV kết luận

- Yêu cầu HS thảo luận theo tranh

* GV kết luận : Đi bộ qua đường phải tuân

theo tín hiệu đường giao thông là đẩm bảo

an toàn

Hoạt động 2: An toàn trên đường đến

trường

- Cho HS nói về an toàn trên đưòng đi học

- Em đi đến trường trên con đường nào ?

* Em đi như thế nào để được an toàn ?

Hoạt động 3 : Củng cố, dặn dò

- Thế nào là an toàn ?

- Dặn HS thực hiện theo bài học

- Vì bạn chạy vô ý xô vào bạn là hành động nguy hiểm

- Sẽ va vào bậc thang, gốc cây hoặc va trên đường đâm phải gây thương vong

- Tranh 1 : Đi qua đường cùng người lớn, đi trong vạch đi bộ qua đươừng là an toàn

- Tranh 2 : Đi trên vỉa hè, quần áo gọn gàng

là an toàn

- Tranh 3 : Đội mũ bảo hiểm khi ngồi trên

xe máy là an toàn

- Đi bộ trên vỉa hè hoặc đi sát lề đường

- Chú ý tránh xe đi trên đường

- Không đùa nghịch, khi qua đường phải chú ý xe qua lại

Thứ ba/ 23 / 08 / 2011

Trang 7

Luyện từ và câu: TỪ VÀ CÂU

I Mục tiêu :

- Bước đầu làm quen với các khái niệm từ và câu thông qua các bài tập thực hành

- Biết tìm các từ liên quan đến hoạt động học tập (BT1, BT2) ; viết được một câu nói về nội dung mỗi tranh (BT3)

II Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh hoạ các sự vật, hoạt động trong sách giáo khoa

- Bảng phụ ghi sẵn nội dung bài tập 2

III Hoạt động dạy-học:

A Mở đầu:

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2 Hướng dẫn làm bài tập

Bài 1 / 8 :

- Gọi học sinh đọc yêu cầu của bài

- Có bao nhiêu bức tranh?

- 8 bức tranh này vẽ người, vật hoặc việc

Bên mỗi tranh có một số thứ tự Em hãy chỉ

tay vào các số thứ tự ấy và đọc lên

- Yêu cầu học sinh làm bài tập, gọi lớp

trưởng điều khiển lớp

Bài 2 / 9

- Gọi 1 hs nêu yêu cầu của bài

-Yêu cầu hs lấy ví dụ về từng loại

- Tổ chức thi tìm từ nhanh

Bài 3/ 9

- Gọi học sinh nêu yêu cầu

- Gọi học sinh đọc câu mẫu

- Hỏi: Câu mẫu vừa đọc nói về ai, cái gì?

-Vườn hoa ở tranh 1 được vẽ như thế nào?

-Yêu cầu đặt câu thể hiện nội dung từng

tranh

-Yêu cầu HS viết câu em vừa đặt vào vở

3 Củng cố, dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Bài sau: Từ ngữ về học tập

Dấu chấm hỏi

- Chọn tên gọi cho mỗi người, mỗi vật, mỗi việc được vẽ dưới đây

- Có 8 bức tranh

- Học sinh hoạt động nhóm đôi lần lượt tham gia làm miệng bài tập 1

- Học sinh thực hành

- Học sinh làm bài tập dưới sự điều khiển của lớp trưởng

-Tìm các từ chỉ đồ dùng học tập, các từ chỉ hoạt động của học sinh, các từ chỉ tính nết của học sinh

- 3 học sinh, mỗi học sinh nêu 1 từ về 1 loại trong các loại từ trên

- HS chia thành 4 nhóm Mỗi học sinh trong nhóm ghi các từ tìm được lên bảng

- Hãy viết một câu thích hợp nói về người hoặc cảnh vật trong mỗi hình vẽ

- Huệ cùng các bạn vào vườn hoa

- Câu mẫu này nói về Huệ và vườn hoa trong tranh 1

- Vườn hoa thật đẹp./ Những bông hoa trong vườn thật đẹp

- Học sinh nối tiếp nhau đặt câu

- Học sinh viết vào vở 2 câu văn thể hiện nội dung 2 tranh

Thứ ba/23/08/2011

Trang 8

Toán: ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 (tt)

I - Mục tiêu:

- Biết viết số có hai chữ số thành tổng của số chục và số đơn vị, thứ tự của các số.

- Biết so sánh các số trong phạm vi 100

- BT1, BT3, BT4, BT5 HSK-G làm thêm BT2

II - Chuẩn bị: - 4 phiếu như bài tập 1.- Kẻ sẵn bảng bài tập 5 (2 lần)

III - Hoạt động dạy và học:

A Bài cũ :

- Bài tập 3.

B Bài mới : Giới thiệu

Bài 1: Viết (theo mẫu):

- GV hướng dẫn bài mẫu như SGK/4

- GV phát phiếu

- HS làm bài theo nhóm

- Gọi 3 HS đọc lại bài tập 1.

Bài 2:

Bài 3:

- HD so sánh số

Bài 4:

- HD xếp thứ tự số.

- Chấm bài.

Bài 5: - Viết số thích hợp vào ô trống,

biết các số đó là: 98, 76, 67, 93, 84.

- Tổ chức cho HS làm bài tập theo hình

thức tiếp sức.

C Củng cố, dặn dò:

- Nhận xét chung tiết học Tuyên dương

- Dặn dò: Bài sau: Số hạng - Tổng.

- 2 em

- Nêu yêu cầu bài tập.

- HS theo dõi

- HS làm theo nhóm

- Trình bày trước lớp

- 3 HS đọc lại.

- HSG làm.

- Nhận xét.

- Nêu yêu cầu bài tập.

- Làm trên BC

- 3 HS lên bảng

- Cả lớp nhận xét.

- Nêu yêu cầu BT.

- 2 HS lên bảng, cả lớp làm vào vở.

- Nhận xét

- Nêu yêu cầu bài tập.

- Chơi “Tiếp sức” - Mỗi đội (A, B) 5 em

- Nhận xét.

- 1 HS đọc từ bé đến lớn và ngược lại.

- Đọc lại bài tập 5.

Thứ tư / 24 / 8 / 2011

Tập đọc: TỰ THUẬT

Trang 9

I Mục tiêu:

- Đọc đúng và rõ ràng toàn bài; biết nghỉ hơi sau các dấu câu, giữa các dòng, giữa phần yêu cầu và phần trả lời ở mỗi dòng.

- Nắm được những thông tin chính về bạn HS trong bài Bước đầu có khái niệm về một bản tự thuật ( trả lời được các câu hỏi trong SGK ).

II.Đồ dùng dạy học:

- Bảng lớp viết sẵn một số nội dung tự thuật.

III.Các hoạt động dạy học:

GV HS

A.Kiểm tra bài cũ:

Đọc bài Có công mài sắt, có ngày nên

Có B Dạy- học bài mới:

1.Giới thiệu bài 2.Luyện đọc:

a GV đọc mẫu toàn bài.

b Hướng dẫn HS luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ.

* Đọc từng câu

- Cho HS tìm từ khó

* Đọc từng đoạn

- Chia đoạn : Đoạn 1: “Từ đầu đến nơi sinh”; Đoạn 2 : “Tiếp hết”

- Hướng dãn HS ngắt, nghỉ hơi đúng sau các dấu chấm, dấu phẩy, nghỉ hơi dài, đọc rõ ràng rành mạch sau dấu hai chấm.

* Luyện đọc đoạn trong nhóm

* Thi đọc giữa các nhóm

3 Hướng dẫn tìm hiểu bài:

- Gọi 2 học sinh đọc lại toàn bài.

Câu1 / 7

- Tên bạn là gì? Bạn sinh ngày, tháng, năm nào?

Câu 2 / 7 Câu 3 / 7

- Chia nhóm, tự thuật trong nhóm.

Câu 4 / 7

4 Luyện đọc lại:

5 Củng cố, dặn dò

- Yêu cầu hs về nhà viết 1 bản tự thuật Bài sau : Phần thưởng.

- 3 HS đọc và trả lời câu hỏi 1,2,4 / 5

- HS nối tiếp nhau đọc từng dòng.

- HS luyện phát âm các từ ngữ khó.

- Học sinh nối tiếp nhau đọc từng đoạn,

- HS luyện đọc

Họ và tên:// Bùi Thanh Hà Nam, nữ:// Nữ

Ngày sinh:// 23/-4/-1996 -1học sinh đọc phần chú giải trong SGK.

- Học sinh luyện đọc theo nhóm đôi.

- Các nhóm thi đọc.

- Lớp đọc thầm, trả lời các câu hỏi.

- Lần lượt từng hs nối tiếp nhau nói từng chi tiết về bạn Thanh Hà Sau đó 2 hs nói tổng hợp các thông tin về bạn Thanh Hà.

- Nhờ bản tự thuật của bạn.

- Thực hện theo nhóm

- 1bạn tự thuật về mình,1bạn tự thuật về bạn trong nhóm.

- HS nối tiếp nhau nói tên địa phương em ở

Thứ 4/ 24/08/2011

Toán: SỐ HẠNG - TỔNG

I Mục tiêu: Giúp HS;

- Biết số hạng – tổng.

Trang 10

- Biết thực hiện các số có hai chữ số không nhớ trong phạm vi 100.

- Biết giải bài toán có lời văn bằng một phép cộng.

- BT1, BT2, BT3.

II Chuẩn bị:

- 3 phiếu bài tập 1 - Viết bài tập 3 trên bảng phụ.

III -.Hoạt động dạy và học:

A Bài cũ :

- Bài 4/4

B Bài mới : Giới thiệu

- Viết bảng 35 + 24 = 59

- Đặt tình theo cột dọc:

- Nêu: 59 là tổng: 35 + 24 cũng là tổng.

- Viết phép cộng: 63 + 15 = 78

C Bài tập:

Bài 1: Viết số thích hợp vào ô trống

- Phát phiếu bài 1 cho 3 nhóm

Bài 2: Đặt tính rồi tính tổng (theo

mẫu)

- GV hướng dẫn mẫu.

Bài 3:

- Bài toán cho biết gì ?

- Bài toán hỏi gì ?

- Chấm bài.

D Củng cố, dặn dò:

- Nếu thành phần và kết quả của phép

cộng sau: 18 + 39 = 57

- Nhận xét chung - Dặn dò

- Nêu thành phần, tên gọi của phép tính.

- Nêu:

63 là số hạng

15 là số hạng

78 là tổng

- Nêu yêu cầu bài tập

- 3 nhóm thực hành

- Nhận xét

- Nêu yêu cầu bài tập.

- 1 HS lên bảng, lớp làmvào vở.

- Nhận xét.

- 2 HS đọc đề

- HS trả lời

- 1 HS lên bảng làm, cả lớp làm vào vở.

- Nhận xét

- HS nêu

Thứ năm/25/08/2011

Toán: LUYỆN TẬP

I Mục tiêu: Giúp HS :

- Biết cộng nhẩm số tròn chục có hai chữ số.

Trang 11

- Biết tên gọi thành phần và kết quả của phép cộng.

- Biết thực hiện phép cộng các số có hai chữ số không nhớ trong phạm vi 100.

- Biết giải bài toán bằng một phép cộng.

- BT1, BT2(cột 2), BT3(a,c), BT4 HSG làm thêm các BT còn lại.

II Chuẩn bị:

- Bài tập 4 ghi bảng phụ.

III Hoạt động dạy và học:

A Bài cũ :Bài 2 /5

B Bài mới : Giới thiệu

Bài 1: Tính

Bài 2: Tính nhẩm ( cột 2)

.

Bài 3: Đặt tính rồi tính (cột a, c)

- Chú ý thẳng cột.

Bài 4:

- Bài toán cho biết gì ?

- Bài toán hỏi gì ?

Bài 5:

- Tổ chức HS thi điền đúng, điền nhanh.

- Nhận xét, tuyên dương

C Củng cố, dặn dò:

- Nêu thành phần, tên gọi của phép cộng

- Nhận xét chung tiết học

- Dặn dò

- 2 em lên bảng.

- HS lên bảng,cả lớp làm nháp.

- Cả lớp nhận xét.

- Nêu yêu cầu.

- Nhẩm, nêu kết quả nối tiếp.

- Nêu yêu cầu.

- 2 HS lên bảng ,cả lớp làm vào BC.

- Nhận xét.

- 2 HS đọc đề

- HS trả lời

- 1 HS lên bảng tóm tắt và giải

- Lớp làm vào vở.

- Nhận xét.

Giải:

Số HS đang ở trong TV là:

25 + 32 = 57 (HS) Đáp số: 57 HS

- (HSG)Nêu yêu cầu.

- 4 em khá- giỏi lên bảng điền số thích hợp vào ô trống

- Nhận xét.

Thứ năm/ 25/08/2011

Chính tả : ( N-V) NGÀY HÔM QUA ĐÂU RỒI ?

I.Mục tiêu :

- Nghe-viết chính xác khổ thơ cuối trong bài Ngày hôm qua đâu rồi?; trình bày đúng hình

thức bài thơ 5 chữ

- Làm được BT3, BT4; BT(2) / b

Ngày đăng: 22/05/2021, 08:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w