HS quan s¸t tranh, nhËn xÐt tranh HS c©u øng dông HS đọc: Cá nhân, nhóm, cả lớp HS quan s¸t GV viÕt mÉu HS viÕt b¶ng con HS viÕt bµi vµo vë bµi tËp vµ lµm BT... HS l¾ng nghe HS xem tranh[r]
Trang 1Tuần 4: Buổi chiều Thứ 2 ngày 19 tháng 9 năm 2011
Luyện Học vần : Bài 13: n , m
( 1 tiết )
I Mục tiêu:
- Luyện đọc và viết n, m, nơ, me.
- Luyện đọc các từ ngữ và câu ứng dụng bò bê có cỏ, bò bê no nê.
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: bố mẹ, ba má.
- Nhận ra được chữ n, m có trong các từ của một đoạn văn bản bất kì.
II Đồ dùng dạy học
- GV: SGK
- HS : Bảng con, phấn, VBT, SGK
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
2 Hoạt động 1: Luyện đọc
B1: Luyện đọc âmn, m
GV hỏi: Sáng nay các em học âm gì?
GV viết lên bảng : n, m
GV yêu cầu HS phát âm
GV chỉnh sửa cho HS
B2: Luyện đọc tiếng: nơ, me
GV hỏi: Sáng nay các em học tiếng gì?
GV viết bảng : nơ, me
GV yêu cầu HS phân tích tiếng nơ, me
GV yêu cầu HS đánh vần, đọc trơn: nơ,
me
GV chỉnh sửa cho HS
B3: Luyện đọc từ, câu ứng dụng
GV yêu cầu HS nhắc lại câu ứng dụng
GV yêu cầu HS đọc câu ứng dụng
GV chỉnh sửa cho HS
GV yêu cầu HS đọc toàn bài trên bảng lớp
GV nhận xét, chỉnh sửa
HĐ2: Luyện viết
GV yêu cầu HS nhắc lại cấu tạo chữ n, m
GV viết mẫu lên bảng, vừa viết vừa nhắc
lại cấu tạo chữ n, m
GV nhận xét bảng con
HD viết chữ ghi tiếng nơ, me
GV yêu cầu HS nhắc lại cấu tạo chữ nơ,
HS: n, m
HS phát âm: CN – N-TT
HS: nơ, me
HS: phân tích tiếng nơ, me HS: đánh vần, đọc trơn: nơ, me
CN-N-TT
HS đọc bài trên bảng: CN- N- TT
HS nhắc lại cấu tạo chữ n, m
HS viết bảng con
Trang 2GV viết mẫu lên bảng
GV nhận xét và chữa lỗi
B2: GV HDHS viết và làm bài tập trong
VBT
GV theo dõi, uốn nắn cho HS
HS nhắc lại cấu tạo chữ nơ, me
HS quan sát, theo dõi, viết bảng chữ nơ, me
HS viết và làm bài tập trong VBT
HĐ3: Luyện nói:
GV: Chủ đề luyện nói của chúng ta
hôm nay là gì ?
GV hướng dẫn HS quan sát tranh và phát
triển lời nói tự nhiên qua việc trao đổi với
bạn để trả lời các câu hỏi theo gợi ý của
GV và các câu hỏi tự nêu trong nhóm
- Người sinh ra mình gọi là gì?
- Em còn biết cách gọi nào khác?
- Nhà em có mấy anh em?
GV nhận xét , khen ngợi nhóm nói hay
HĐ4: Củng cố - dặn dò:
GV chỉ SGK
GV: Dặn học sinh về nhà học bài, tìm
thêm tiếng có âm mới học trong sách báo
bất kì
Dặn HS chuẩn bị bài sau Bài 14
HS : bố mẹ, ba má.
HS quan sát tranh thảo luận nhóm đôi theo câu hỏi gợi ý của GV và các câu hỏi tự nêu trong nhóm
Vài nhóm trình bày trước lớp
HS đọc bài trong SGK
HS tìm tiếng có chứa chữ vừa học
Luyện Toán: Bằng nhau Dấu =
I Mục tiêu: Sau bài học củng cố kiến thức cho HS:
- Nhận biết sự bằng nhau về số lượng, biết mỗi số luôn bằmg chính nó
- Biết sử dụng từ bằng nhau”, dấu = , để so sánh số lượng, so sánh các số
- Rèn luyện tính cẩn thận
II Đồ dùng dạy học.
+GV: Các mô hình : 3 lọ hoa , 3 bông hoa, 4 chiếc cốc , 4 chiếc thìa
+HS: Bộ đồ dùng toán 1
III Các hoạt động dạy học
2, Hoạt động 1: Nhận biết quan hệ bằng nhau
*Hướng dẫn HS nhận biết 3 = 3
Trang 3+GV: đặt lên bàn 3 bông hoa và 3 lọ
hoa yêu cầu HS quan sát
+GV: Có bao nhiêu bông hoa?
Có bao nhiêu lọ hoa?
+GV: Em hãy so sánh số bông hoa
với số lọ hoa?
+GV: Yêu cầu HS lên cắm vào mỗi
chiếc lọ 1 bông hoa
+GV: có thừa ra một bông hoa nào
không?
+GV: nói 3 bông hoa bằng 3 lọ hoa
+GV: đưa ra 3 chấm tròn xanh và 3
chấm tròn đỏ, yêu cầu HS nối 1
chấm tròn xanh với chỉ 1 chấm tròn
đỏ
+GV Kết luận:
3 lọ hoa bằng 3 bông hoa; 3 chấm
tròn xanh bằng 3 chấm tròn đỏ.Ta
nói “ ba bằng ba” Viết là 3 = 3
Dấu = gọi là dấu bằng
+GV: Chỉ vào 3 = 3 yêu cầu HS
đọc
+GV: HS Tìm dấu = trong bộ đồ
dùng
*Hớng dẫn HS nhận biết 4 = 4
(tư-ơng tự )
+GV Kết luận: bốn bằng bốn
+GV: Vậy hai có bằng hai không?
Năm có bằng năm
không?
+GV: Số ở bên trái và số ở bên phải
dấu bằng giống hay khác nhau?
+GV kết luận : mỗi số luôn bằng
chính nó và ngợc lại nên nó bằng
nhau
+GV: Cho HS nhắc lại: một bằng
một ; hai bằng hai ; ba bằng ba ; bốn
bằng bốn ; năm bằng năm
3, Hoạt động 2: Thực hành
+Bài 1:
+HS: Quan sát
+HS: Có 3 bông hoa
+HS: Có 3 lọ hoa +HS: Trả lời
+HS: thao tác
+HS: không thừa
+Vài HS nhắc lại
+HS: Nối
+HS: Đọc ba bằng ba
+HS:Lấy trong bộ đồ dùng dấu =
+HS: nhắc bốn bằng bốn
+HS: Tìm ghép 4 = 4
+HS: hai bằng hai
+HS: Năm bằng năm
+HS: Giống nhau
+HS: Viết dấu bằng
Trang 4+GV: HDHS viết dấu bằng theo
mẫu, dấu viết phải cân đối giữa 2 số
không cao quá, không thấp quá
+Bài 2:
+GV: Tập cho HS nêu cách làm bài
+GV: Theo dõi giúp đỡ HS
+GV: Nhận xét đúng sai
+Bài 3:+GV: Cho HS nêu yêu cầu.
+GV: theo dõi cả lớp làm bài
+Bài 4: +GV: gọi HS nêu cách làm.
4, Củng cố, dặn dò
+GV: Cho HS nhắc lại 1 = 1; 2 = 2;
3 = 3;
4= 4; 5 = 5
+HS: Nêu yêu cầu, cách làm +HS: Làm bài
+HS: Nêu miệng kết quả
+HS: Nhận xét
+HS: Nêu yêu cầu: Điền dấu thích hợp vào ô trống
+HS: Làm bài
+HS: Nêu miệng kết quả
+HS: Nêu cách làm
+HS: Làm bài
+HS: Nêu miệng kết quả
+HS: Nhận xét
Luyện viết: n, m, nơ, me
A Mục tiêu
-HS nắm vững cấu tạo, quy trình viết chữ n, m, nơ, me
-Rèn luyện cho HS thói quen viết nhanh, trình bày sạch, đẹp
B Đồ dùng dạy- học
GV: Chữ viết mẫu: n, m, nơ, me
HS: Bảng con, vở luyện viết
C Hoạt động dạy- học
Hoạt động của GV
HĐ1: Luyện viết bảng con
B1: Luyện viết n, m
GV: Treo chữ n, m viết mẫu
GV yêu cầu HS phân tích chữ n, m
GV viết mẫu chậm lên bảng
GV : HD HS viết bảng con
GV chỉnh sửa
B2: Luyện viết nơ, me
GV treo chữ nơ, me viết mẫu
GV yêu cầu HS phân tích chữ nơ,
Hoạt động của HS
HS phân tích chữ n, m
HS quan sát GV viết
HS viết bảng con
HS quan sát
HS phân tích chữ nơ, me
Trang 5GV viết mẫu chậm lên bảng
GV HDHS viết bảng con Lưu ý
khoảng cách giữa các chữ cái
GV chỉnh sửa cho HS
HĐ2: Viết vào vở.
GV: Cho HS xem bài viết mẫu,
HDHS viết, khoảng cách giữa các
chữ cái cách nhau 1ô
GV HD tư thế ngồi viết, cách để
vở, cách cầm bút
GV quan sát, chỉnh sửa cho HS
GV: Thu vở, chấm bài và nhận xét
HĐ3: Củng cố-dặn dò.
GV và HS tổng kết tiết học
HS quan sát
HS viết bảng con
HS: Xem bài viết mẫu
HS: Lắng nghe
HS: Viết bài
Thứ 3 ngày 20 tháng 9 năm 2011
Luyện Học vần : Bài 14: d , đ
( 1 tiết )
I Mục tiêu:
- Luyện đọc và viết d, đ, dê, đò.
- Luyện đọc các từ ngữ và câu ứng dụng dì na đi đò, bé và mẹ đi bộ
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: dế, cá cờ, bi ve, lá đa.
- Nhận ra được chữ d, đ có trong các từ của một đoạn văn bản bất kì.
II Đồ dùng dạy học
- GV: SGK
- HS : Bảng con, phấn, VBT, SGK
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
2 Hoạt động 1: Luyện đọc
B1: Luyện đọc âm d, đ
GV hỏi: Sáng nay các em học âm gì?
GV viết lên bảng : d, đ
GV yêu cầu HS phát âm
GV chỉnh sửa cho HS
B2: Luyện đọc tiếng: dê, đò.
GV hỏi: Sáng nay các em học tiếng gì?
GV viết bảng : dê, đò
GV yêu cầu HS phân tích tiếng dê, đò
GV yêu cầu HS đánh vần, đọc trơn: dê,
HS: d, đ
HS phát âm: CN – N-TT
HS: dê, đò
HS: phân tích tiếng dê, đò HS: đánh vần, đọc trơn: dê, đò
Trang 6GV chỉnh sửa cho HS
B3: Luyện đọc từ, câu ứng dụng
GV yêu cầu HS nhắc lại từ, câu ứng dụng
GV yêu cầu HS đọc câu ứng dụng
GV yêu cầu HS đọc toàn bài trên bảng lớp
GV nhận xét, chỉnh sửa
HĐ2: Luyện viết
GV yêu cầu HS nhắc lại cấu tạo chữ d, đ
GV viết mẫu lên bảng, vừa viết vừa nhắc
lại cấu tạo chữ d, đ
GV nhận xét bảng con
HD viết chữ ghi tiếng dê, đò.
GV yêu cầu HS nhắc lại cấu tạo chữ dê,
đò
GV viết mẫu lên bảng
GV nhận xét và chữa lỗi
B2: GV HDHS viết và làm bài tập trong
VBT
GV theo dõi, uốn nắn cho HS
CN-N-TT
HS đọc
HS đọc bài trên bảng: CN- N- TT
HS nhắc lại cấu tạo chữ d, đ
HS viết bảng con
HS nhắc lại cấu tạo chữ dê, đò
HS quan sát, theo dõi, viết bảng chữ dê,đò
HS viết và làm bài tập trong VBT
HĐ3: Luyện nói:
GV: Chủ đề luyện nói hôm nay là gì ?
GV hướng dẫn HS quan sát tranh và phát
triển lời nói tự nhiên qua việc trao đổi với
bạn để trả lời các câu hỏi theo gợi ý của
GV và các câu hỏi tự nêu trong nhóm
- Trong tranh vẽ gì ?
- Em có hay chơi bi không ?
- Em đã nhìn thấy dế bao giờ chưa?
- Cá cờ thường sống ở đâu?
- Tại sao cái hình lá đa lại bị cắt trong
tranh?
GV nhận xét, khen ngợi nhóm nói hay
HĐ 4: Củng cố - dặn dò:
GV chỉ SGK
GV: Dặn học sinh về nhà học bài, tìm
thêm tiếng có âm mới học trong sách báo
bất kì
Dặn HS chuẩn bị bài sau Bài 15
HS : dế, cá cờ, bi ve, lá đa.
HS quan sát tranh thảo luận nhóm đôi theo câu hỏi gợi ý của GV và các câu hỏi tự nêu trong nhóm
Vài nhóm trình bày trước lớp
HS đọc bài trong SGK
HS tìm tiếng có chứa chữ vừa học
Trang 7
Luyện Toán: Luyện tập
Mục tiêu: GV củng cố cho HS về:
- Khaí niệm bằng nhau
- So sánh các số trong phạm vi 5 và cách sử dụng các từ, các dấu >, < , = để
đọc, ghi kết quả so sánh
- Yêu thích học toán.
II Đồ dùng dạy học.
+GV: Bảng phụ ghi sẵn nội dung bài tập 3
III Các hoạt động dạy-học
2, Hoạt động 1: Điền dấu thích hợp vào ô trống
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
+Bài 1:
+GV: Yêu cầu HS nêu cách làm
+GV: Gọi 1 HS lên bảng làm
+GV:Cho cả lớp đọc kết quả
+GV: Nhận xét đúng sai
+Bài 2:
+GV hỏi bạn nào có thể nêu cách
làm bàì 2?
+GV: Cho HS làm bài, theo dõi việc
làm bài của HS
+GV: Gọi vài HS đọc kết quả
3, Hoạt động 2: Làm cho bằng nhau
+GV: Treo bảng phụ ghi sẵn nội
dung bài 3, cho cả lớp quan sát bài
tập
+GV: Giải thích mẫu
+GV: Cho HS làm bài
+GV: Gọi 2 HS làm trên bảng
+GV: Gọi 1 số HS nhận xét bài trên
bảng,
yêu cầu HS dưới lớp kiểm tra bài
của mình
4, Củng cố dặn dò
+GV hỏi:
- Số 5 lớn hơn những số nào?
- Số 1 bé hơn những số nào?
+GV: Tổng kết giờ học
+HS: Nêucách làm
+HS: Làm vào vở
+HS: Nêu kết quả
+HS: So sánh rồi viết kết quả
+HS: làm bài
+Vài HS đọc kết quả
+HS: Quan sát bài tập
+HS: Làm bài
+HS: Nhận xét
+HS: Tự kiểm tra bài của mình +HS: Đọc kết quả sau khi đã nối:
4 ô xanh bằng 4 ô trắng, viết 4 = 4
5 ô xanh bằng 5 ô trắng, viết là 5 = 5
+HS: Trả lời
Trang 8Thứ 4 ngày 21tháng 9 năm 2011
Luyện Học vần : Bài 15: t , th
( 2 tiết )
I Mục tiêu:
- Luyện đọc và viết t, th, tổ, thỏ.
- Luyện đọc các từ ngữ và câu ứng dụng bố thả cá mè, bé thả cá cờ
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: ổ, tổ.
- Nhận ra được chữ t, th có trong các từ của một đoạn văn bản bất kì.
II Đồ dùng dạy học
- GV: SGK
- HS : Bảng con, phấn, VBT, SGK
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
Hoạt động 1: Luyện đọc
B1: Luyện đọc âm t, th
GV hỏi: Sáng nay các em học âm gì?
GV viết lên bảng : t, th
GV yêu cầu HS phát âm
GV chỉnh sửa cho HS
B2: Luyện đọc tiếng: tổ, thỏ.
GV hỏi: Sáng nay các em học tiếng gì?
GV viết bảng : tổ, thỏ
GV yêu cầu HS phân tích tiếng tổ, thỏ
GV yêu cầu HS đánh vần, đọc trơn: tổ,
thỏ
GV chỉnh sửa cho HS
B3: Luyện đọc từ, câu ứng dụng
GV yêu cầu HS nhắc lại câu ứng dụng
GV yêu cầu HS đọc câu ứng dụng
GV yêu cầu HS đọc toàn bài trên bảng
lớp
GV nhận xét, chỉnh sửa
HĐ2: Luyện viết
GV yêu cầu HS nhắc lại cấu tạo chữ t,
th
GV viết mẫu lên bảng, vừa viết vừa
nhắc lại cấu tạo chữ t, th
GV nhận xét bảng con
HD viết chữ ghi tiếng tổ, thỏ.
HS: t, th
HS phát âm: CN – N-TT
HS: tổ, thỏ
HS: phân tích tiếng tổ, thỏ HS: đánh vần, đọc trơn: tổ, thỏ CN-N-TT
HS đọc bài trên bảng: CN- N- TT
HS nhắc lại cấu tạo chữ t, th
HS viết bảng con
HS nhắc lại cấu tạo chữ tổ, thỏ
HS quan sát, theo dõi, viết bảng
Trang 9GV yêu cầu HS nhắc lại cấu tạo chữ tổ,
thỏ
GV viết mẫu lên bảng
GV nhận xét và chữa lỗi
B2: GV HDHS viết và làm bài tập
trong
chữ tổ, thỏ
HS viết và làm bài tập trong VBT
HĐ3: Luyện nói:
GV: Chủ đề luyện nói của chúng ta
hôm nay là gì ?
GV hướng dẫn HS quan sát tranh và
phát triển lời nói tự nhiên qua việc trao
đổi với bạn để trả lời các câu hỏi theo
gợi ý của GV và các câu hỏi tự nêu
trong nhóm
- Con gì có ổ?
- Con gì có tổ?
- Em có nên phá ổ, tổ của các con
vật không?
GV nhận xét, khen ngợi nhóm nói
hay
HĐ 4: Củng cố - dặn dò:
GV chỉ SGK
GV: Dặn học sinh về nhà học bài, tìm
thêm tiếng có âm mới học trong sách
báo bất kì
Dặn HS chuẩn bị bài sau Bài 16
HS : ổ, tổ
HS quan sát tranh thảo luận nhóm đôi theo câu hỏi gợi ý của
GV và các câu hỏi tự nêu trong nhóm
Vài nhóm trình bày trước lớp
HS đọc bài trong SGK
HS tìm tiếng có chứa chữ vừa học
Luyện viết: d, đ, dê, đò
A Mục tiêu
-HS nắm vững cấu tạo, quy trình viết chữ d, đ, dê, đò
-Rèn luyện cho HS thói quen viết nhanh, trình bày sạch, đẹp
B Đồ dùng dạy- học
GV: Chữ viết mẫu: d, đ, dê, đò
HS: Bảng con, vở luyện viết
C Hoạt động dạy- học
Hoạt động của GV
HĐ1: Luyện viết bảng con
B1: Luyện viết d, đ
GV: Treo chữ d,đ viết mẫu
GV yêu cầu HS phân tích chữ d, đ
Hoạt động của HS
HS phân tích chữđ, đ
Trang 10GV viết mẫu chậm lên bảng.
GV : HD HS viết bảng con
GV chỉnh sửa
B2: Luyện viết dê, đò
GV treo chữ dê, đò viết mẫu
GV yêu cầu HS phân tích chữ dê,
đò
GV viết mẫu chậm lên bảng
GV HDHS viết bảng con Lưu ý
khoảng cách giữa các chữ cái
GV chỉnh sửa cho HS
HĐ2: Viết vào vở.
GV: Cho HS xem bài viết mẫu,
HDHS viết, khoảng cách giữa các
chữ cái cách nhau 1ô
GV HD tư thế ngồi viết, cách để
vở, cách cầm bút
GV quan sát, chỉnh sửa cho HS
GV: Thu vở, chấm bài và nhận xét
HĐ3: Củng cố-dặn dò.
GV và HS tổng kết tiết học
HS quan sát GV viết
HS viết bảng con
HS quan sát
HS phân tích chữ dê, đò
HS quan sát
HS viết bảng con
HS: Xem bài viết mẫu
HS: Lắng nghe
HS: Viết bài
Luyện viết: t, th, tổ, thỏ
A Mục tiêu
-HS nắm vững cấu tạo, quy trình viết chữ t, th, tổ, thỏ
-Rèn luyện cho HS thói quen viết nhanh, trình bày sạch, đẹp
B Đồ dùng dạy- học
GV: Chữ viết mẫu: t, th, tổ, thỏ
HS: Bảng con, vở luyện viết
C Hoạt động dạy- học
Hoạt động của GV
HĐ1: Luyện viết bảng con
B1: Luyện viết t, th
GV: Treo chữ t, th viết mẫu
GV yêu cầu HS phân tích chữ t, th
GV viết mẫu chậm lên bảng
GV : HD HS viết bảng con
GV chỉnh sửa
Hoạt động của HS
HS phân tích chữ t, th
HS quan sát GV viết
HS viết bảng con
Trang 11B2: Luyện viết tổ, thỏ.
GV treo chữ tổ, thỏ viết mẫu
GV yêu cầu HS phân tích chữ tổ, thỏ
GV viết mẫu chậm lên bảng
GV HDHS viết bảng con Lưu ý khoảng
cách giữa các chữ cái
GV chỉnh sửa cho HS
HĐ2: Viết vào vở.
GV: Cho HS xem bài viết mẫu, HDHS viết,
khoảng cách giữa các chữ cái cách nhau 1ô
GV HD tư thế ngồi viết, cách để vở, cách
cầm bút
GV quan sát, chỉnh sửa cho HS
GV: Thu vở, chấm bài và nhận xét
HĐ3: Củng cố-dặn dò.
GV và HS tổng kết tiết học
HS quan sát
HS phân tích chữ tổ, thỏ
HS quan sát
HS viết bảng con
HS: Xem bài viết mẫu
HS: Lắng nghe
HS: Viết bài
Thứ 5 ngày 22 tháng 9 năm 2011
Luyện Học vần : Bài 16 : Ôn tập
( 1 tiết )
I.Mục tiêu:Sau bài học HS biết:
- Đọc và viết chắc chắn âm và chữ vừa học trong tuần i, a, n, m, d, đ, t, th.
- Đọc đúng các từ ngữ và câu ứng dụng
- Nghe, hiểu và kể lại theo tranh truyện kể: Cò đi lò dò
II.Đồ dùng dạy học
- GV: Bảng ôn tập
- GV - HS : Sách Tiếng Việt 1
- HS : Bảng con, phấn, VBT
III.Các hoạt động dạy học chủ yếu
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của HS
2 Hoạt động 1: Luyện đọc
B1: Các chữ và âm vừa học:
GV gắn bảng ôn 1 lên
GV nhận xét, chỉnh sửa
GV gắn bảng ôn 2 lên bảng.
GV yêu cầu HS kết hợp lần lượt các
tiếng ở cột dọc với các dấu thanh ở
dòng ngang để được các tiếng có
HS lên bảng chỉ và đọc các chữ ở bảng ôn số 1
HS chỉ chữ, đọc âm
HS đọc cá nhân, nhóm, cả lớp
HS ghép các tiếng
HS đọc cá nhân, nhóm, cả lớp