Tham khảo bài viết ''giáo án lớp 4 năm 2011 - tuần 13'', tài liệu phổ thông, mầm non - mẫu giáo phục vụ nhu cầu học tập, nghiên cứu và làm việc hiệu quả
Trang 1Tuần 13
Ngày soạn: 30 / 10 / 2010 Ngày dạy: Thừ
hai 1 / 11 / 2010
tập đọc Tiết 25: Ngời tìm đờng lên các vì sao
A Mục tiêu:
- Đọc trôi chảy, lu loát toàn bài Đọc trơn tên riêng nớc ngoàiXi-ôn-cốp-xki Biết đọc bài với giọng trang trọng, cảm hứng cangợi, khâm phục Tốc độ đọc 80 tiếng / 1phút
- Hiểu ý nghĩa câu chuyện: Ca ngợi nhà khoa học vĩ đạiXi-ôn-cốp-xki nhờ khổ công nghiên cứu kiên trì, bền bỉ suốt 40năm, đã thực hiện thành công mơ ớc tìm đờng lên các vì sao
B Chuẩn bị:
- Tranh ảnh về kinh khí cầu, tên lửa, con tàu vũ trụ
C Các hoạt động dạy - học:
I ổn định tổ chức.
II Kiểm tra bài cũ:
- Đọc bài vẽ trứng, nêu ý nghĩa bài?
- GV cùng lớp nhận xét, ghi điểm
III Bài mới:
1 Giới thiệu bài: Bằng tranh
- Đọc tiếp nối, kết hợp sửa phát
âm, giải nghĩa từ ( chú giải) - 4 HS đọc ( 2lần ), chú ý đọcđúng tên riêng, câu hỏi
- Nhận xét? - Đọc đúng, ngắt nghỉ hơi
đúng, đọc đúng các câu hỏitrong bài
- GV đọc toàn bài
b- Tìm hiểu bài:
- Thảo luận theo nhóm 2,3: - Cử nhóm trởng điều khiển
lần lợt trả lời, trao đổi, 4 câuhỏi sgk
- Gv điều khiển cho hs trả lời,
trao đổi lần lợt từng câu hỏi
Trang 2trớc lớp;
+ Xi-ôn-cốp-xki mơ ớc điều
+ Ông kiên trì thực hiện mơ ớc
của mình nh thế nào? - Ông sống kham khổ để dành
dụm tiền mua sách vở và dụng
cụ thí nghiệm
+ Nguyên nhân chính giúp
ông thành công? - Ông có ớc mơ chinh phục các
vì sao, có nghị lực, quyếttâm thực hiện mơ ớc
- GV giới thiệu về
c- Đọc diễn cảm:
+ Nêu cách đọc: - Toàn bài giọng trang trọng,
cảm hứng ca ngợi khâm phục.Nhấn giọng những từ ngữ nói
về ý chí, nghị lực, khao kháthiểu biết của Xi-ôn-cốp-xki:nhảy qua, gãy chân, vì sao,không biết bao nhiêu, hì hục,hàng trăm
- Luyện đọc diễn cảm đoạn: từ
- Nội dung câu chuyện?
- Em học đợc gì qua cách làm việc của Xi-ôn cốp-xki?
- Nhận xét tiết học
- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau
toán Tiết 61: Giới thiệu nhân nhẩm số có hai chữ số
với 11
A Mục tiêu:
Trang 3- Gióp hs biÕt c¸ch vµ cã kÜ n¨ng nh©n nhÈm sè cã hai ch÷
II KiÓm tra bµi cò:
+ Muèn nh©n víi sè cã 2 ch÷ sè ta lµm thÕ nµo? LÊy vÝ dôminh ho¹?
III Bµi míi
* Giíi thiÖu bµi
- Sè xen gi÷a hai ch÷ sè cña 27 lµtæng cña 2 vµ 7
+VËn dông tÝnh: 23 x 11 - HS tÝnh vµ nªu miÖng kq: 253
Trang 4Bài 4 : Đọc yêu cầu - HS đọc, trao đổi, rút ra kết luận
A Mục tiêu:
- Nghe viết chính xác, đẹp đoạn : Từ nhỏ hàng trăm lầntrong bài Ngời tìm đờng lên các vì sao Tốc độ viết 75 chữ/15phút
II Kiểm tra bài cũ:
- Viết: Châu báu, trâu bò, chân thành, vờn tợc
III Bài mới: Bài mới:
1 Giới thiệu bài
2 HD viết chính tả.
Trang 5- Đoạn văn viết về ai? - 1 HS đọc đoạn viết.
- Xi-ôn-cốp-xki nhà bác học ngờiNga
- Em biết gì về nhà bác học? - Là nhà bác học vĩ đại
- Viết từ khó: - HS tìm và viết bảng con
- Đọc bài cho hs viết - HS viết
- Thu chấm 1 số bài, nhận
xét
3 Luyện tập
- Cả lớp làm bài tập vào vở, nêumiệng
+ Bắt đầu bằng l: lỏng lẻo, longlanh, lóng lánh, lung linh, lơlửng, lập lờ,…
+ nóng nảy, nặng nề, não nùng,năng nổ, non nớt, lộ liễu, nõn
- Nhận xét giờ học Ghi nhớ các từ viết đúng
- Về nhà ôn bài và chuẩn bị bài sau.
Ngày soạn: 1 / 11 / 2010 Ngày dạy: Thứ ba 2 / 11 / 2010
Toán Tiết 62: Nhân với số có ba chữ số
A Mục tiêu:
Giúp HS :
- Biết cách nhân với số có 3 chữ số
Trang 6- NhËn biÕt tÝch riªng thø nhÊt, tÝch riªng thø hai, thø 3trong phÐp nh©n víi sè cã 3 ch÷ sè.
III Bµi míi. Bµi míi
1 Giíi thiÖu bµi:
164 x 3 = 16 400 + 1640 + 492 = 20 172
+ Lu ý: tÝch riªng thø hai lïi
sang tr¸i 1 cét so víi tÝch riªng
Trang 7II Kiểm tra bài cũ:
+ Tìm những từ ngữ miêu tả mức độ khác nhau của đặc
điểm sau: xanh, thấp, sớng
III Bài mới: Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
Trang 8- VD: Mỗi lần vợt qua đợc giankhó là mỗi lần con ngời đợc tr-ởng thành.
đạt đợc
- Bằng cách nào em biết đợc
điều đó?
- Xem ti vi, đọc báoTNTP,
- Đọc lại câu thành ngữ, tục
ngữ đã học có nội dung có chí
thì nên?
- Có công mài sắt
Có chí thì nên, Thất bại là mẹthành công, chớ thấy sóng cả
A Mục tiêu:
Sau bài học HS biết:
- Phân biệt đợc nớc trong và nớc đục bằng cách quan sát vàthí nghiệm
- Giải thích tại sao nớc sông, hồ thờng đục và không sạch
- Nêu đặc điểm của nớc sạch và nớc bị ô nhiễm
B Chuẩn bị:
- HS chuẩn bị theo dặn dò tiết trớc
C Các hoạt động dạy - học:
I ổn định tổ chức.
II Kiểm tra bài cũ:
+ Đọc thuộc mục bạn cần thiết?
- GV nhận xét chung, ghi điểm
III Bài mới.
1 Giới thiệu bài:
a Hoạt động 1: Tìm hiểu về một số đặc điểm của nớc trong tự nhiên.
- Tổ chức thảo luận nhóm 5 - HS đọc sgk, làm theo mục qs
và thực hành
- Tiến hành thí nghiệm chứng
minh chai nớc sông, chai nớc
+ Vì sao nớc sông đục hơn n- - Vì nó chứa nhiều chất không
Trang 92 Hoạt động 2: Xác định tiêu chuẩn đánh giá nớc bị ô nhiễm vànớc sạch.
- Tổ chức thảo luận nhóm - Hoàn thành bảng, báo cáo kết
quả
đánh giá Nớc bị ô nhiễm Nớc sạch
1 Màu Có màu, vẩn đục Không màu, trong suốt
4 Vi sinh vật Nhiều quá mức
cho phép Không có hoặc ít khôngđủ để gây hại
xâm lợc lần 2 (1075 - 1077)
A Mục tiêu:
Sau bài học, hs biết:
- Nêu đợc nguyên nhân, diễn biến, kết quả của cuộc khángchiến chống quân Tống xl lần thứ hai
- Kể đôi nét về anh hùng dân tộc Lí Thờng Kiệt
- Tự hào về truyện thống chống giặc ngoại xâm, kiên cờng,bất khuất của dân tộc ta
Trang 10II Kiểm tra bài cũ:
- Nêu sự khác nhau giữa chùa và đình thời Lý?
III Bài mới. Bài mới
1 Giới thiệu bài.
n Khi biết quân Tống đang
xúc tiến việc xl nớc ta lần thứ
2 LTK có chủ trơng gì?
- Chủ trơng : Ngồi yên đợi giặckhông bằng đem quân đánhtrớc để chặn mũi nhọn củagiặc.?
- Ông dã thực hiện chủ trơng
đó nh thế nào? - Cuối năm 1075 LTK chia thành
2 cánh quân bất ngờ đánh vàonơi tập trung quân Lơng củanhà Tống ở Ung Châu, KhâmChâu, Liêm Châu rồi rút về nớc
- Việc đó có tác dụng gì? - Không phải để xâm lợc mà
để phá tan âm mu của nhàTống
b) Hoạt động 2: Trận chiến
trên sông Nh Nguyệt.
- Lý Thờng Kiệt đã làm gì để
chuẩn bị chiến đấu với giặc? - Xây dựng phòng tuyến sôngNh Nguyệt
- Lực lợng quân Tống do ai chỉ
huy? - 10 vạn bộ binh, 1 vạn ngựa, 20vạn dân phu, do Quách Quỳ chỉ
huy
- Trận chiến diễn ra ở đâu?
Vị trí quân giặc, quân ta?
- Diễn ra trên phòng tuyến sông
Nh Nguyệt, quân giặc ở phíabắc của sông, quân ta ở phíanam
- Kể lại trận quyết chiến trên
Trang 11- Vì sao nd ta giành đợc chiến
thắng vẻ vang đó? - Nhân dân ta có lòng nồng
nàn yêu nớc, đoàn kết chốnggiặc ngoại xâm
+ Lời kể tự nhiên, chân thực có thể kết hợp lời nói với cử chỉ
II, Kiểm tra bài cũ:
- Kể lại câu chuyện mà em đã nghe đã đọc về ngời cónghị lực?
III Bài mới: Bài mới:
1 Giới thiệu bài: Trực tiếp.
- GV kiểm tra sự chuẩn bị
truyện của HS
2 Hớng dẫn tìm hiểu yêu cầu của đề bài:
Đề bài: Kể một câu chuyện em đ ợc chứng kiến hoặc trựctiếp tham gia thể hiện tinh thần kiên trì v ợt khó
Trang 12+ Nói tên câu chuyện mình
chọn kể? - Hs nối tiếp nhau nói.VD: Tôi kể về quyết tâm của
một bạn giải bằng đợc bài toánkhó
3 Thực hành kể chuyện và trao đổi về ý nghĩa câu chuyện
- Kể chuyện trong nhóm - Từng cặp hs kể cho nhau
nghe
- Thi kể trớc lớp: - Tiếp nối nhau kể
- Cùng các bạn trao đổi về nộidung, ý nghĩa câu chuyện
Tập đọc Tiết 26: Văn hay chữ tốt
A Mục tiêu:
- Đọc trôi chảy, lu loát toàn bài Biết đọc diễn cảm bài văn vớigiọng kể từ tốn, đổi giọng linh hoạt phù hợp với diễn biến của câuchuyện, với nội dung ca ngợi quyết tâm và sự kiên trì của Cao BáQuát
- Hiểu nghĩa các từ ngữ trong bài
- Hiểu ý nghĩa : Ca ngợi tính kiên trì, quyết tâm sửa chữviết xấu của Cao Bá Quát
Sau khi hiểu chữ xấu rất có hại, CBQ đã dốc sức rèn luyện, trởthành ngời nổi danh văn hay chữ tốt
B Chuẩn bị.
- Tranh minh hoạ ( nếu có )
- Một số vở sạch chữ đẹp của hs trong lớp, trong trờng
C Các hoạt động dạy - học:
I ổn định tổ chức.
II Kiểm tra bài cũ:
+ Đọc bài : Ngời tìm đờng lên các vì sao?
Trang 13+ Nêu ý nghĩa bài?
III, Bài mới:
1 Giới thiệu bài: Giới thiệu
trực tiếp, kết hợp qs tranh
2 Hớng dẫn luyện đọc và
tìm hiểu bài:
a Luyện đọc:
- Đọc toàn bài: - 1HS khá đọc, lớp theo dõi
- Chia đoạn: -3 Đoạn: Đ1: Từ đầu cháu xin
sẵn lòng Đ2: tiếp viết chữsao cho đẹp
Đ3: Phần còn lại
- Đọc nối tiếp, kết hợp sửa phát
âm, giải nghĩa từ ( Chú giải )
- 3 HS đọc nối tiếp, đọc cảbài 2 lần
- Đọc toàn bài: - 1 HS đọc, lớp nghe, nx cách
đọc
- GV đọc mẫu
b- Tìm hiểu bài:
- Đọc lớt đoạn 1, trả lời: - Cả lớp đọc:
+ Vì sao Cao Bá Quát thờng bị
điểm kém? - Vì chữ viết rất xấu, dù bài
văn của ông viết rất hay
+ Thái độ của CBQ nh thế nào
khi nhận lời giúp bà cụ hàng
xóm viết đơn?
CBQ vui vẻ nói: Tởng việc gìkhó, chứ việc ấy cháu xin sẵnlòng
+ Đoạn 1 cho em biết điều gì? - ý 1: CBQ thờng bị điểm xấu
vì chữ viết, rất sẵn lòng giúp
+ Theo em, khi bà cụ bị quan
Trang 14thét lính đuổi về, CBQ có
cảm giác ntn?
- CBQ rất ân hận và dằn vặtmình Ông nghĩ ra dù văn hay
đến đâu mà chữ không rachữ cũng chẳng ích gì
+ Nội dung đ2? - CBQ ân hận vì chữ mình
xấu làm bà cụ không giải oan
đợc
- Đọc lớt đoạn còn lại, trả lời:
+ CBQ quyết chí luyện viết
chữ ntn? - Sáng sáng , ông cầm que vạchlên cột nhà luyện chữ cho
cứng cáp Mỗi tối viết xong 10trang rồi mới đi ngủ; mợnnhững cuốn sách chữ viết
đẹp làm mẫu; luyện viết liêntục suốt mâý năm trời
+ Nêu ý đoạn 3? - ý 3: CBQ trở thành ngời văn
hay chữ tốt nhờ kiên trì tậpluyện suốt mời mấy năm
- Đọc lớt toàn bài, đọc câu hỏi
+ Kết bài: Đoạn còn lại
+ Câu chuyện nói lên điều
gì?
* ý nghĩa: Ca ngợi tính kiên trì, quyết tâm sửa chữ viết xấu của Cao Bá Quát.
c- Đọc diễn cảm:
+ Tìm cách đọc? - Toàn bài đọc diễn cảm,
giọng từ tốn, phân biệt lờinhân vật:
+ Bà cụ khẩn khoản khi nhờCBQ viết đơn;
+ CBQ vui vẻ xởi lởi khi nhận lờigiúp bà lão
Đoạn đầu chậm, sau nhanhhơn, 2 câu kết đọc giọng cangợi sảng khoái.Nhấn giọng: rấtxấu, khẩn khoản, oan uổng,sẵn lòng, thét lính, đuổi, vôcùng ân hận, dồn sức, cứngcáp, mời trang vở, nổi danh,văn hay chữ tốt
Trang 15- Luyện đọc đoạn 1: - Đọc phân vai:( ngời dẫn
truyện, bà cụ, CBQ )
- HS luyện đọc
- GV cùng HS nhận xét, khen HS
đọc tốt
IV Củng cố - Dặn dò:
- Câu chuyện khuyên các em điều gì?
- Giới thiệu và cho HS liên hệ về việc luyện viết vở sạch chữ
đẹp của lớp
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị bài sau: Tiết 26
toán Tiết 63: Nhân với số có ba chữ số ( tiếp theo )
A Mục tiêu:
- Giúp hs biết cách nhân với số có ba chữ số mà chữ số hàng chục là 0
B Chuẩn bị:
- ND bài học
C Các hoạt động dạy - học.
I ổn định tổ chức.
II Kiểm tra bài cũ:
+ Nêu cách nhân với số có ba chữ số?
III Bài mới
1 Giới thiệu bài mới:
2 Giới thiệu cSách đặt
tính và tính.
+ Đặt tính và tính: 258 x
203
- Cả lớp tính vào nháp, 1 hs lên bảng
258
203
774
000
516
52374 + Nhận xét về các tích
riêng?
- Tích riêng thứ hai gồm toàn chữ số 0
* Có thể bỏ bớt không cần
viết tích riêng thứ hai mà
vẫn dễ dàng thực hiện phép
- 1 hs lên bảng thực hiện bỏ tích riêng thứ 2
x
Trang 16- Lu ý viết 516 lùi sang trái 2
cột so với tích riêng thứ nhất
2 Thực hành:
Bài 1: - Hs tự đặt tính và tính vào vở,3 hs chữa
523 5631309
305 308202
2615 45042618
1569 16892618
159515 173404264418
- Tự giải bài toán vào vở: - Cả lớp, 1 hs lên bảng chữa bài
- Gv chấm 1 số bài, nhận xét Bài giải
A Mục tiêu:
- Hiểu đợc nhận xét chung của cô giáo về kết quả viết bàivăn KC của các bạn để liên hệ với bài làm của mình
x
x
x
Trang 17- Biết sữa lỗi cho bạn và sửa lỗi của mình.
- Có tinh thần học hỏi những câu văn hay, đoạn văn hay củabạn
II Kiểm tra.
III Bài mới:
1 Nhận xét chung bài làm của HS:
- Đọc lại các đề bài, phát biểu
yêu cầu của từng đề
- Lần lợt hs đọc và nêu yêu cầucác đề bài tuần trớc
Tổng số bài: 21 bài
Điểm 10: 1 bài
Điểm 8: 3 bài; Điểm 7: 3 bài;
Điểm 6 : 7 bài; Điểm 5 : 4 bài
Điểm dới 5: 3 bài
* Ưu điểm: - Đa số các em hiểu đề, viết đúng yêu cầu của đề
bài văn KC
- Với các bài làm theo đề kể lại theo lời 1 nhânvật trong truyện, việc dùng đại từ nhân xng đã có sự nhất quán
từ đầu đến cuối câu chuyện
- Diễn đạt câu, ý rõ ràng, trọn vẹn
- Sự việc, cốt truyện, đã có sự liên kết lô gíc giữa các phần
- Đã có sự sáng tạo khi kể theo lời nhân vật
- Viết đúng chính tả, trình bày bài văn rõ ràng theo dàn ýbài văn kể chuyện
- Bài kể ngoài chơng trình học ở lớp 4
- Những bài có lời kể hấp dẫn, sinh động:
Có sự liên kết giữa các phần:
Có mở bài, kết bài hay:
* Khuyết điểm: Một số bài còn mắc một số khuyết điểm
- GV trả bài cho từng HS - Đọc thầm bài viết của mình,
đọc kĩ lời cô giáo phê tự sửalỗi
Trang 18- GV giúp đỡ HS yếu nhận ra lỗi
và sửa lỗi
- HS đổi bài trong nhóm,kiểm tra bạn sửa lỗi
- GV đến từng nhóm, kiểm
tra, giúp đỡ các nhóm sữa lỗi
- Đọc thầm bài viết của mình,
đọc kĩ lời cô giáo phê tự sửalỗi
- GV giúp đỡ hs yếu nhận ra lỗi
và sửa lỗi - HS đổi bài trong nhóm,kiểm tra bạn sửa lỗi
toán Tiết 64: Luyện tập
A Mục tiêu: Giúp HS:
- Ôn tập cách nhân với số có hai chữ số, có ba chữ số
- Ôn lại các tính chất: nhân một số với một tổng, nhân một
số với một hiệu, tính chất giao hoán, kết hợp của phép nhân
- Tính giá trị của biểu thức số và giải toán, trong đó cóphép nhân với số có 2 hoặc 3 chữ số
102108
91224840
456031050
46512335340
- GV cùng lớp nhận xét, chữa
bài, ghi điểm
Trang 19III Bài mới:
1 Giới thiệu bài luyện
tập:
Bài 1:- Yêu cầu hs tự đặt
tính và tính: - 2 HS lên bảng, lớp làm bài vàovở BT
a- Nhân nhẩm: 345 x 200 = 69000
c- 346 403 1038 13840 139438
b 95 x 11 + 206 = 1 045 + 206 = 1 251
c 95 x 11 x 206 = 1045 x 206 = 215 270
+ Nêu cách nhân nhẩm với
Bài 3: Đọc yêu cầu. - HS đọc
- GV cùng HS làm rõ yêu cầu - Cả lớp làm bài vào vở BT, 3 hs
lên bảng chữa bài
a.142 x 12 + 142 x 18 = 142 x( 12 + 18)
= 142 x 30
= 4 260
b 49 x 365 39 x 365 =( 49
-39 ) x 365 = 10 x 365
= 3650x
Trang 20c 4 x 18 x 25 = 4 x 25 x 18 = 100 x 18 = 1800.
- Lớp nhận xét, trao đổi cáchlàm
- GV nhận xét chung, chốt
bài làm đúng
Bài 4: Đọc đề bài, tóm tắt,
phân tích bài toán - HS thực hiện
- Tự giải bài toán vào vở
- Bài toán có thể giải theo
Bài giải
Số bóng điện lắp đủ cho 32phòng học là:
a Với a = 12 cm, b = 5 cm, thì S = 12 x 5 = 60 ( cm2 )
- Lớp nhận xét, trao đổi bài
A Mục tiêu:
- Hiểu tác dụng của câu hỏi
- Nhận biết 2 dấu hiệu chính của câu hỏi là từ nghi vấn vàdấu chấm hỏi
- Xác định đợc câu hỏi trong đoạn văn
- Biết đặt câu hỏi phù hợp với nội dung và mục đích
Trang 21B Chuẩn bị:
- Bảng phụ kẻ các cột: Bài tập1,2,3 phần nx
- Bút dạ và phiếu kẻ sẵn nội dung bài tập 1 Phần luyện tập
C Các hoạt động dạy học.
I ổn định tổ chức.
II Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra bài cũ:
- Làm lại bài tập 1 ( 127 ) - 1 Hs lên bảng nêu miệng
- Đọc đoạn văn viết về ngời có
ý chí nghị lực ( BT 3 ) - 2 Hs đọc
- Lớp nhận xét, trao đổi
- GV nhận xét chung, ghi
điểm
III Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
- Từ thếnào
-Dấu chấmhỏi
3 Phần ghi nhớ. - 3,4 hs đọc
4 Phần luyện tập.