1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giáo án lớp 1 năm 2011 - Tuần 13 ppsx

36 328 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 36
Dung lượng 224 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Học sinh luyện viết c Kể chuyện: Chia phần - Cho học sinh đọc tên câu chuyện: Chia phần - Giáo viên dẫn vào câu chuyện - Giáo viên nhận xét và nêu ý nghĩa của câu truyện là trong cuộc

Trang 1

- Tranh, ảnh minh hoạ cho câu ứng dụng.

- Tranh ảnh minh hoạ cho câu truyện “Chia phần”

III CÁC HOẠT ĐỘNG

1 Kiểm tra bài cũ

- Cho 2 – 4 học sinh đọc và viết các từ ngữ ứng

dụng: Cuộn dây, ý muốn, con lươn, vườn nhãn

- 2 – 3 học sinh đọc câu ứng dụng: Mùa t hu,

bầy trời như cao hơn Trên giàn thiên lí, lũ

chuồn chuồn ngẩn ngơ bay lượn

- Học sinh đọc và viết

- Học sinh đọc câu ứng dụng

2 Bài mới

a) Giới thiệu bài

Giáo viên hỏi: “Tuần vừa qua chúng ta đã học

- Học sinh đưa ra các vần mới

Trang 2

được những vần nào mới?”

- Giáo viên nhận xét và bổ sung

b) Ôn tập

* Các vần vừa học

- Gọi học sinh lên bảng chỉ vào bảng ôn các vần

vừa học trong tuần và đọc các âm

- Học sinh viết bảng con: cuồn cuộn

- Giáo viên chỉnh sửa cho học sinh

- Học sinh lên bảng trả lời

- Học sinh luyện tập theo nhóm

- Đại diện nhóm lên trả lời

- Nhóm khác nhận xét bổ sung

Trang 3

b) Luyện viết

- Giáo viên cho học sinh tập viết: cuồn cuộn,

con vượn trong vở tập viết

- Giáo viên chỉnh sửa tư thế và cách cầm bút

cho học sinh

- Học sinh luyện viết

c) Kể chuyện: Chia phần

- Cho học sinh đọc tên câu chuyện: Chia phần

- Giáo viên dẫn vào câu chuyện

- Giáo viên nhận xét và nêu ý nghĩa của câu

truyện là trong cuộc sống phải biết nhường nhịn

nhau thì vẫn hơn

- Học sinh đọc

- Học sinh thảo luận theo nhóm

- Đại diện nhóm lên kể lại câu truyện

- Thi xem nhóm nào kể tốt hơn

IV CỦNG CỐ, DẶN DÒ

- Cho học sinh đọc lại bảng ôn

- Về nhà tìm các vần mới trong sách báo

- Xem trước bài 52

Trang 4

+ Quốc kỳ tượng trưng cho đất nước, cần phải trân trọng, giữ gìn.

- Học sinh biết tự hào mình là người Việt Nam, biết tôn kính Quốc kì và yêu quí Tổ Quốc Việt Nam

- Học sinh có kỹ năng nhận biết được cờ Tổ Quốc, phân biệt được tư thế chào cờ đúng với tư thế sai, biết nghiêm trang trong các giờ chào cờ đầu tuần

II ĐỒ DÙNG

- Vở bài tập Đạo đức 1

- Một lá cờ Việt Nam (đúng quy cách, bằng vải hoặc giấy)

- Bài hát “Lá cờ Việt Nam”

- Bút màu, giấy vẽ

III HOẠT ĐỘNG

1 Hoạt động 1: Khởi động

Cả lớp hát tập thể bài: “Lá cờ Việt Nam”

2 Hoạt động 2: Học sinh tập chào cờ

- Giáo viên làm mẫu

- Cho mỗi tổ 1 em lên tập chào cờ

- Cả lớp đứng chào cờ theo hiệu lệnh của Giáo viên

hoặc của lớp trưởng

- Học sinh quan sát

- Học sinh theo dõi và nhận xét

- Học sinh chào cờ

3 Hoạt động 3: Thi chào cờ giữa các tổ

- Giáo viên phổ biến yêu cầu cuộc thi - Học sinh quan sát và nhận

Trang 5

- Từng tổ đứng chào cờ theo hiệu lệnh của tổ

trưởng

xét bổ sung

4 Hoạt động 4: Vẽ tô màu quốc kỳ (Bài tập 4)

- Giáo viên yêu cầu vẽ và tô màu quốc kỳ

- Học sinh giới thiệu tranh vẽ của mình

- Giáo viên nhận xét và kết luận

- Học sinh vẽ và tô màu quốc kỳ

- Các bạn khác nhận xét

5 Củng cố, dặn dò

- Giáo viên khắc sâu nội dung bài

- Về nhà xem trước bài: Đi học đều và đúng giờ”

Trang 6

1 Hoạt động 1: Bài cũ

- Cho học sinh chữa bài tập về nhà - Học sinh luyện bảng

2 Hoạt động 2: Bài mới

a) Giới thiệu: Phép cộng – Bảng cộng trong

Hướng dẫn học sinh quan sát tranh vẽ rồi nêu bài

toán “ Tất cả có 6 hình tam giác, thêm 1 hình Hỏi

có mấy hình?”

Giáo viên hướng dẫn học sinh quan sát hình vẽ tự

nêu được kết quả của phép tính 6 + 1 rồi tự viết

Bài 1: Cho học sinh nêu yêu cầu của bài rồi làm

bài và chữa bài

Bài 2: Gọi học sinh nêu cách làm bài rồi học sinh

làm bài và chữa bài

Bài 3: Cho học sinh nêu cách làm bài (Tính nhẩm

- Học sinh luyện bảng con

- Học sinh làm theo nhóm

- Đại diện nhóm lên trả lời

- Học sinh tính nhẩm và làm bài vào vở

Trang 7

và viết kết quả) rồi tự làm bài và chữa bài

Bài 4: Cho học sinh quan sát tranh và thực hiện

phép tính ứng với bài toán đã nêu

- Học sinh làm bài

5 + 1 + 1 = 7

4 Hoạt động 4: Củng cố, dặn dò

- Học sinh nhắc lại bảng cộng trong phạm vi 7

- Về nhà làm bài tập ở vở bài tập toán

- Xem trước bài: Phép trừ trong phạmvi 7

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Đá bóng

II ĐỒ DÙNG

- Tranh minh hoạ các từ khoá (SGK)

- Tranh minh hoạ câu ứng dụng

Trang 8

- Tranh minh hoạ phần luyện nói

III HOẠT ĐỘNG

1 Kiểm tra bài cũ

- Cho học sinh đọc và viết các từ ứng dụng - Học sinh viết bảng

Trang 9

b3) Luyện bảng

- Giáo viên viết mẫu vần

ong

- Giáo viên viết mẫu tiếng: võng

- Giáo viên nhận xét và sửa sai

- Học sinh luyện bảng conHọc sinh luyện bảng con

Trang 10

- Giáo viên đánh vần và phát âm từ khoá

c3) Luyện bảng

- Giáo viên viết mẫu vần

ong

- Giáo viên viết mẫu tiếng: sông

- Giáo viên nhận xét và sửa sai

- Học sinh luyện bảng conHọc sinh luyện bảng con

d) Đọc từ ngữ ứng dụng

- Cho 2 -3 học sinh đọc các từ ngữ ứng dụng

- Giáo viên giải thích nghĩa

- Giáo viên đọc lại

Trang 11

ong, võng, cái võng

ông, sông, dòng sông

- Cho học sinh quan sát tranh và 1 em tìm câu

ứng dụng

- Giáo viên đọc mẫu

- Giáo viên sửa sai

- Giáo viên đọc mẫu câu ứng dụng

- Cho học sinh viết vở tiếng Việt

- Giáo viên hướng dẫn học sinh viết bài

ong, võng, cái võng

ông, sông, dòng sông

- Giáo viên quan sát và uốn nắn những em cầm

bút sai hoặc các em ngồi không đúng tư thế

- Học sinh luyện viết trong vở tiếng Việt

- Đại diện nhóm trả lời

- Giáo viên nhận xét - Các nhóm nhận xét bổ sung

4 Củng cố dặn dò

- Cho học sinh nhắc lại nội dung bài

- Về đọc lại bài và viết vào vở bài tập Tiếng

Việt

- Học sinh đọc lại bài

Trang 12

- Tìm từ chứa vần mới, xem trước bài 53

- Cho học sinh đứng tại chỗ vỗ tay và hát

- Giậm chân tại chỗ theo nhịp

- Chạy nhẹ nhàng theo 1 hàng dọc trên địa hình

tự nhiên 30 – 40 m

- Học sinh tập hợp 2 hàng dọc và báo cáo sĩ số nghe Giáo viên phổ biến yêu cầu

- Học sinh thực hành theo hướng dẫn của giáo viên

Trang 13

- Đi thường theo vòng tròn và hít thở sâu

- Ôn trò chơi “Diệt các con vật có hại”

2 Hoạt động 2: Phần cơ bản

- Đứng đưa 1 chân ra trước, 2 tay dang ngang

- Giáo viên nhận xét

- Hướng dẫn học sinh chơi trò chơi: “Chuyền

bóng tiếp sức” Cho hai tổ chơi thi

- Học sinh thực hành

- Học sinh chơi trò chơi

3 Hoạt động 3: Phần kết thúc

- Cho học sinh đi thường theo nhịp

- Vừa đi vừa hát

- Giáo viên nhận xét giờ

- Học sinh lắng nghe giáo viên nhận xét

CÁC HOẠT ĐỘNG TẬP THỂ

AN TOÀN GIAO THÔNG

BÀI 3: KHÔNG CHƠI ĐÙA TRÊN ĐƯỜNG PHỐ

I MỤC TIÊU

- Học sinh nhận biết được tác hại của việc chơi đùa trên đường phô

- Biết vui chơi đúng nơi qui định để đảm bảo an toàn

- Có thái độ không đồng tình với việc chơi đùa trên đường phố

II NỘI DUNG

- Chỉ chơi đùa ở những nơi quy định, đảm bảo an toàn

- Không chơi đùa ở nơi gần đường phố hay trên đường phố, những nơi có người và phương tiện tham gia giao thông

Trang 14

1 Các bạn đang chơi nhảy dây trong sân trường.

2 Hai bạn đang chơi cầu lông trên vỉa hè

3 Một nhóm trẻ con đang chơi bịt mắt bắt dê trong sân chởi ở khu tập thể

4 Hình vẽ ông mặt trời cười - ông mặt trời buồn và một số tranh minhhoạ hoạt động 2

5 2 bộ thẻ chữ, ghi các địa điểm chơi cho học sinh lựa chọn Hoạt động 3

Giáo viên giao nhiệm vụ

- Yêu cầu 2 học sinh thành một nhóm đôi cùng quan sát tranh, đọc, ghi nhớ nội dung câu truyện

- Gọi 2 nhóm kể lại câu truyện trước lớp

Bước 2 Hướng dẫn học sinh tiếp cận nội dung tgruyện bằng hệ thống

câu hỏi

Trang 15

- Bo và Huy đang chơi trò chơi gì? ( Đá bóng)

- Các bạn đá bóng ở đâu? (Trên vỉa hè)

- Lúc này, dưới lòng đường xảy ra với hai bạn?

- Em thử tưởng tượng, nếu xe ô tô không phanh kịp thì điều gì

có thể xảy ra?

Bước 3

Giáo viên kết luậnHai bạn Bo và Huy chơi đá bóng ở gần đường giao thông là rất nguy hiểm, không đảm bảo an toàn cho bản thân mình và

còn làm ảnh hưởng đến người và xe đi lại trên đường

HOẠT ĐỘNG

2

GIỚI THIỆU VẠCH TRẮNG DÀNH CHO NGƯỜI ĐI BỘ

Bước 1

Giáo viên yêu cầu học sinh mở sách và quan sát tranh ở trang

8 và trả lời câu hỏi

- Em có nhìn thấy vạch trắng trên tranh không? Nó nằm ở đâu?

Học sinh trả lời và bổ sung

- Giáo viên kết luận:

Những chỗ kẻ vạch trắng trên đường phố là nơi giành cho người đi bộ trên đường, ta thấy những vạch trắng này ở những nơi giao nhau hoặc ở những nơi có nhiều người qua đường:

Bước 1 - Tuỳ tình hình cụ thể của từng lớp, từng trường Giáo viên

cho các em thực hành trong lớp học, trên sân trường hoặc trên

Trang 16

đường phố

- Giáo viên chia lớp thành các nhóm và nêu nhiệm vụ:

+ Từng nhóm sẽ thực hành đóng vai: Một em đóng vai người lớn, một em đóng vai trẻ em Em đóng vai người lớn có thể không sách túi hoặc sách túi Em đóng vai trẻ em sẽ nắm tay người lớn

- Học thuộc phần ghi nhớ cuối bài trong sách

- Kể lại câu truyện bài

Thứ tư ngày …… tháng …… năm 2006

Trang 17

- Cho học sinh chữa bài tập về nhà - Học sinh luyện bảng

2 Hoạt động 2: Bài mới

a) Giới thiệu: Phép trừ – Bảng trừ trong phạm vi

Hướng dẫn học sinh quan sát tranh vẽ rồi nêu bài

toán “ Tất cả có 7 hình tam giác, bớt đi 1 hình

Hỏi còn lại mấy hình?”

Giáo viên hướng dẫn học sinh quan sát hình vẽ tự

nêu được kết quả của phép tính 7 – 6 rồi tự viết

Trang 18

thực hành phép trừ trong phạm vi 7

Bài 1: Cho học sinh nêu yêu cầu của bài rồi làm

bài và chữa bài

Bài 2: Gọi học sinh nêu cách làm bài rồi học sinh

làm bài và chữa bài

Bài 3: Cho học sinh nêu cách làm bài (Tính nhẩm

và viết kết quả) rồi tự làm bài và chữa bài

Bài 4: Cho học sinh quan sát tranh và thực hiện

phép tính ứng với bài toán đã nêu

- Học sinh luyện bảng con

- Học sinh làm theo nhóm

- Đại diện nhóm lên trả lời

- Học sinh tính nhẩm và làm bài vào vở

- Học sinh làm bài

7 – 2 = 5

4 Hoạt động 4: Củng cố dặn dò

- Học sinh nhắc lại bảng cộng trong phạm vi 6

- Về nhà làm bài tập ở vở bài tập toán

- Xem trước bài: Luyện tập

Vầng trăng hiện lên sau rặng dừa cuối bãi Sống vỗ bờ rì rào, rì rào

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Vâng lời cha mẹ

II ĐỒ DÙNG

- Tranh minh hoạ các từ khoá (SGK)

Trang 19

- Tranh minh hoạ câu ứng dụng

- Tranh minh hoạ phần luyện nói

III HOẠT ĐỘNG

1 Kiểm tra bài cũ

- Cho học sinh đọc và viết các từ ứng dụng - Học sinh viết bảng

Trang 20

b3) Luyện bảng

- Giáo viên viết mẫu vần

ăng

- Giáo viên viết mẫu tiếng: măng

- Giáo viên nhận xét và sửa sai

- Học sinh luyện bảng conHọc sinh luyện bảng con

Trang 21

tờ - âng – tâng – huyền – tầng

c3) Luyện bảng

- Giáo viên viết mẫu vần

âng

- Giáo viên viết mẫu tiếng: tầng

- Giáo viên nhận xét và sửa sai

- Học sinh luyện bảng conHọc sinh luyện bảng con

d) Đọc từ ngữ ứng dụng

- Cho 2 -3 học sinh đọc các từ ngữ ứng dụng

- Giáo viên giải thích nghĩa

- Giáo viên đọc lại

Trang 22

ứng dụng

- Giáo viên đọc mẫu

- Giáo viên sửa sai

- Giáo viên đọc mẫu câu ứng dụng

- Học sinh đọc

- Lớp đọc câu ứng dụng

b) Luyện viết

- Cho học sinh viết vở tiếng Việt

- Giáo viên hướng dẫn học sinh viết bài

ăng, măng, măng tre

âng, tầng, nhà tầng

- Giáo viên quan sát và uốn nắn những em cầm

bút sai hoặc các em ngồi không đúng tư thế

- Học sinh luyện viết trong vở tiếng Việt

- Đại diện nhóm trả lời

- Giáo viên nhận xét - Các nhóm nhận xét bổ sung

4 Củng cố dặn dò

- Cho học sinh nhắc lại nội dung bài

- Về đọc lại bài và viết vào vở bài tập Tiếng

Việt

- Tìm từ chứa vần mới, xem trước bài 54

- Học sinh đọc lại bài

THỦ CÔNGCÁC QUY ƯỚC VỀ GẤP GIẤY

Trang 23

I MỤC TIÊU

- Học sinh hiểu được các quy ước về gấp giấy

- Gấp được theo ký hiệu quy ước

II CHUẨN BỊ

- Giáo viên : Mầu vẽ và những ký hiệu về gấp hình

- Học sinh: Giấy nháp trắng, Bút chì, vở thủ công

III CÁC HOẠT ĐỘNG

1 Ký hiệu đường giữa hình

- Đường dấu giữa hình là đường có nét gạch

( )

- Hướng dẫn học sinh vẽ ký hiệu vào vở

- Học sinh vẽ ký hiệu vào vở

3 Ký hiệu đường dấu gấp vào

- Trên đường dấu gấp có mũi tên chỉ hướng

gấp vào

- Hướng dẫn học sinh vẽ ký hiệu vào vở

- Học sinh vẽ đường dấu gấp và

mũi tên chỉ hướng gấp vào

4 Ký hiệu đường gấp ngược ra phía sau

- Ký hiệu đường gấp ngược ra phía sau là mũi

Trang 24

- Mức hiểu biết của học sinh

- Đánh giá kết quả học tập của học sinh

- Chuẩn bị giấy có kể ô, giấy màu để học bài :”

- Cho học sinh chữa bài tập về nhà

- Giáo viên nhận xét sửa sai

- Học sinh luyện bảng lớn

2 Hoạt động 2: Bài mới: Luyện tập

Bài 1: Cho học sinh nêu cách làm bài thực

Trang 25

Lưu ý: Viết các cột thẳng

Bài 2: Hướng dẫn học sinh sử dụng công thức

cộng trừ đã học rồi điền kết quả vào chỗ chấm

Bài 3: Học sinh làm nhóm

Giáo viên hướng dẫn học sinh thực hiện phép

tính ở vế trái trước rồi điền dấu thích hợp vào

chỗ chấm

Bài 4: Cho học sinh xem tranh nêu bài toán rồi

viết phép tính tương ứng với bài toán đã nêu

- Học sinh thực hiện phép tính

- Học sinh thảo luận nhóm

- Học sinh luyện bảng

3 Hoạt động 3: Củng cố dặn dò

- Giáo viên nhắc lại nội dung chính

- Về nhà làm bài tập ở phần bài tập toán

- Xem trước bài

Trang 26

(Là gì?)

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Rừng, thung lũng, suối đèo

B ĐỒ DÙNG

- Tranh minh hoạ các từ khoá (SGK)

- Tranh minh hoạ câu ứng dụng

- Tranh minh hoạ phần luyện nói

C HOẠT ĐỘNG

I Kiểm tra bài cũ

- Cho học sinh đọc và viết các từ ứng dụng - Học sinh viết bảng

Trang 27

* Luyện bảng

- Giáo viên viết mẫu vần

ung

- Giáo viên viết mẫu tiếng: súng

- Giáo viên nhận xét và sửa sai

- Học sinh luyện bảng conHọc sinh luyện bảng con

Trang 28

* Luyện bảng

- Giáo viên viết mẫu vần

ưng

- Giáo viên viết mẫu tiếng: sừng

- Giáo viên nhận xét và sửa sai

- Học sinh luyện bảng conHọc sinh luyện bảng con

d) Đọc từ ngữ ứng dụng

- Cho 2 -3 học sinh đọc các từ ngữ ứng dụng

- Giáo viên giải thích nghĩa

- Giáo viên đọc lại

- Học sinh đọc

Tiết 2: LUYỆN TẬP

3 Luyện tập

Trang 29

- Giáo viên đọc mẫu

- Giáo viên sửa sai

- Giáo viên đọc mẫu câu ứng dụng

- Cho học sinh viết vở tiếng Việt

- Giáo viên hướng dẫn học sinh viết bài

ung, súng, bông súng

ưng, sừng, sừng hươu

- Giáo viên quan sát và uốn nắn những em cầm

bút sai hoặc các em ngồi không đúng tư thế

- Học sinh luyện viết trong vở tiếng Việt

c) Luyện nói

- Cho học sinh đọc chủ đề luyện nói: Rừng,

thung lũng, suối đèo

- Học sinh quan sát tranh thảo luận nhóm

- Đại diện nhóm trả lời

- Giáo viên nhận xét - Các nhóm nhận xét bổ sung

4 Củng cố dặn dò

- Cho học sinh nhắc lại nội dung bài

- Học sinh đọc lại bài

Trang 30

- Về đọc lại bài và viết vào vở bài tập Tiếng

Việt

- Tìm từ chứa vần mới, xem trước bài mới 55

TỰ NHIÊN XÃ HỘICÔNG VIỆC Ở NHÀ

I MỤC TIÊU

- Giúp học sinh hiểu biết mọi người phải làm việc tuỳ theo sức của mình

- Trách nhiệm của mỗi học sinh ngoài giờ học tập cần phải làm việc giúp

đỡ gia đình

- Kể tên một số công việc thường làm ở nhà của mỗi người trong gia đình

- Kể được các việc em thường làm ở nhà để giúp đỡ gia đình

- Yêu lao động và tôn trọng thành quả lao động của mọi người

Trang 31

+ Bước 1: Giáo viên yêu cầu học sinh tìm bài 13

SGK Sau đó giới thiệu cho học sinh về bài học

Quan sát các hình ở trang 28,nói về nội dung

từng hình

+ Bước 2: Giáo viên gọi một số học sinh tringh

bày trước lớp về từng công việc được thể hiện

trong hình và tác dụng của từng việc làm đó đối

với cuộc sống gia đình

- Giáo viên nhận xét bổ sung

- Học sinh quan sát hình

- Học sinh thảo luận theo nhóm

- Đại diện nhóm lên trả lời

2 Hoạt động 2: Thảo luận nhóm

* Mục tiêu: Kể được một số công việc ở nhà của

những người trong gia đình mình

- Kể được những việc em thường làm để giúp bố

- Giáo viên nhận xét: + Nếu mỗi người trong gia

đình đều quan tâm đến việc dọn dẹp nhà cửa thì

Trang 32

+ Ngoài giờ học để có được nhà ở gọn gàng sạch

sẽ mỗi học sinh nên giúp bố mẹ những công việc

tuỳ theo sức của mình

3.Hoạt động 4: Củng cố dặn dò

- Giáo viên khắc sâu nội dung, không nên cắn đồ

cứng quá hoặc lạnh quá

- Liên hệ giáo dục về thực hành tốt bài

- Xem trước bài mới

Thứ sáu ngày … tháng … năm 2006

- Cho học sinh chữa bài tập về nhà - Học sinh luyện bảng

2 Hoạt động 2: Bài mới

Ngày đăng: 31/07/2014, 04:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

4. Hình vẽ ông mặt trời cười  - ông mặt trời buồn và một số tranh minh hoạ hoạt động 2. - Giáo án lớp 1 năm 2011 - Tuần 13 ppsx
4. Hình vẽ ông mặt trời cười - ông mặt trời buồn và một số tranh minh hoạ hoạt động 2 (Trang 14)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w