1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

GA Lop 5 Tuan 11

36 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 36
Dung lượng 516,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- 2 HS tiếp nối nhau đọc thành tiếng, cả lớp theo dõi và trao đổi để tìm giọng đọc.. + Theo dõi GV đọc và tìm từ cần chú ý.[r]

Trang 1

- Đọc diễn cảm toàn bài văn với giọng hồn nhiên (bé Thu); giọng hiền từ (người ông).

- Hiểu nội dung bài: Tình cảm yêu quý thiên nhiên của hai ông cháu.(Trả lời được các câu hỏi trong SGK)

II.Chuẩn bị

- Tranh minh hoạ trang 102, SGK

- Bảng phụ ghi sẵn đoạn văn hướng dẫn luyện đọc

III C ác họat động dạy học:

Giới thiệu chủ điểm

+ Tên chủ điểm nói lên điều gì? + Chủ điểm: Giữ lấy màu xanh.

+ Bảo vệ môi trường sống xung quanhmình giữ lấy màu xanh cho môi trường

DẠY – HỌC BÀI MỚI Giới thiệu bài mới: - HS lắng nghe

1: Luyện đọc

- 1 HS đọc toàn bài

- Yêu cầu 3 HS tiếp nối nhau đọc

từng đoạn của bài (2 lượt) GV chú ý

sửa lỗi

- Cả lớp đọc thầm theo bạn

+ HS 1: “Bé Thu rất khoái loài cây” + HS 2: “Cây quỳnh lá dày là vườn”.

phát âm, ngắt giọng cho từng HS + HS 3: “Một sớm chủ nhật hả cháu?”.

- Yêu cầu hs tìm từ khó đẻ luyện đọc

- Gọi HS đọc phần Chú giải.

- Từ: nghe, leo trèo, vòng ,mọc, quấn

- HS đọc

- Yêu cầu HS luyện đọc câu - Câu: Có điều Thu chưa vui:/ Cái Hằng ở

nhà dưới/ cứ bảo/ ban công nhà Thu/không phải là vườn.//

- GV đọc mẫu - HS nghe, đọc thầm theo

2: Tìm hiểu bài

Trang 2

+ Bé Thu thích ra ban công để làm

gì?

+ Ngắm nhìn cây cối, nghe ông giảng vềtừng loại cây ở ban công

+ Mỗi loài cây trên ban công nhà bé

Thu có những đặc điểm gì nổi bật?

+ Cây Quỳnh lá dày, giữ được nước

+ Bạn Thu chưa vui vì điều gì? + Vì bạn Hằng ở nhà dưới bảo ban công

nhà Thu không phải là vườn

+ Vì sao khi thấy chim về đậu ở ban

công, Thu muốn báo ngay cho Hằng

+ Em có nhận xét gì về hai ông cháu

bé Thu?

+ Rất yêu thiên nhiên, cây cối, chim chóc

+ Bài văn nói với chúng ta điều gì? + Hãy yêu quý thiên nhiên

+ Hãy nêu nội dung chính của bài

- Đọc toàn bài ,nêu nội dung chính của bài

Chuẩn bị bài Tập đọc Tiếng vọng

- Nhận xét tiết học

Trang 3

TOÁN

Tiết 51: Luyện tập 52

I

Mục tiờu: Biết

- Tớnh tổng nhiều số thập phõn, tớnh theo cỏch thuận tiện nhất

- So sỏnh cỏc số thập phõn Giải bài toỏn với cỏc số thập phõn

* Hs đại trà làm các bài tập 1, 2( a, b), 3( cột 1), 4 Hs khá giỏi làm hết các bài tập

II

CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1/Kiểm tra bài cũ:

Tớnh theo cỏch thuận tiện nhất:

hiện tớnh cộng nhiều số thập phõn

- 1 HS nờu, HS cả lớp theo dừi và bổ sung ýkiến

- GV yờu cầu HS làm bài - 2 HS lờn bảng làm bài, HS cả lớp làm bài

vào bảng con

15,32 27,05a) + 41,69 b) + 9,38 8,44 11,23 65,45 47,66

- GV nhận xột và cho điểm HS

Bài 2a, b: GV yờu cầu HS đọc đề bài

và hỏi: Bài toỏn yờu cầu chỳng ta làm

gỡ? Nờu cỏch tớnh thuận tiện nhất?

- HS: Bài toỏn yờu cầu chỳng ta tớnh bằngcỏch thuận tiện

- Tỡm tổng 2 số là 1 số trũn chục,trăm hoặc số tự nhiờn

- GV yờu cầu HS làm bài - 2 HS lờn bảng làm bài, HS cả lớp làm bài

Trang 4

Bài 3:( cột 1) GV yêu cầu HS đọc đề

bài và nêu cách làm bài

- 1HS nêu cách làm bài trước lớp: Tính tổngcác số thập phân rồi so sánh

- GV yêu cầu HS làm bài

(HS khá, giỏi) làm tiếp các bài còn lại

- 2 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bàivào vở

3,6 + 5,8 > 8,9 7,56 < 4,2 + 3,45,7 + 8,9 > 14,5 0,5 > 0,08 + 0,4

- GV nhận xét và cho điểm HS - HS cả lớp đổi chéo để kiểm tra bài lẫn

nhau

Bài 4: GV gọi 1 HS đọc đề bài toán. - 1 HS đọc đề bài toán trước lớp, HS cả lớp

đọc thầm đề bài trong SGK

- GV yêu cầu HS Tóm tắt bài toán bằng

sơ đồ rồi giải

- 1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bàivào vở

- §Æc ®iÓm sinh häc vµ mèi quan hÖ x· héi ë tuæi dËy th×

- C¸ch phßng tr¸nh bÖnh sèt rÐt, sèt xuÊt huyÕt, viªm n·o, viªm gan A, nhiÔm

HIV/AIDS

Trang 5

I.Chuẩn bị : Phiếu học tập giấy khổ to có vẽ sẵn các khung sơ đồ thể hiện

phòng tránh các bệnh : sốt rét, sốt xuất huyết, viêm não, viêm gan A,

HIV/AIDS

III Hoạt động:

Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh

1 Kiểm tra:

2 Bài mới:

Hoạt động 1: Giới thiệu bài (1')

Hoạt động 2: Làm việc với SGK

- Cho HS làm việc cá nhân - HS làm theo yêu cầu như BT 1, 2, 3

trang 42 SGK

- Cho HS lên chữa bài - Lớp nhận xét

Hoạt động 3: Trị chơi “Ai nhanh, ai

đúng?”

- GV tổ chức và hướng dẫn - HS lắng nghe

- Cho HS làm việc - HS làm việc theo nhĩm

- Cho các nhĩm treo sản phẩm của

mình và cử người trình bày

- Cả lớp nhận xét

Hoạt động 4: Thực hành vẽ tranh vận

động

- Cho HS làm việc theo nhĩm

- Cho HS trình bày kết quả

- GV nhận xét

- HS quan sát các hình 2, 3 trang 44SGK, thảo luận về nội dung của từnghình từ đố đề xuất nội dung tranh củanhĩm mình

- Đại diện từng nhĩm trình bày sảnphẩm của nhĩm mình với cả lớp

Nghe- viÕt: LuËt b¶o vƯ m«i trêng.

Ph©n biƯt ©m ®Çu l/n; ©m cuèi n/ng.

I Mục tiêu:

- Viết đúng bài CT; trình bày đúng hình thức văn bản luật

Trang 6

- Làm được các bài tập 2a, BT 3a,

- GDHS nâng cao nhận thức và trách nhiệm về BVMT

II Chuẩn bị: Kẻ sẵn bài tâp2a lên bảng.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1/Kiểm tra bài cũ:

Nhận xét chung về chữ viết của

HS trong bài kiểm tra giữa kì

2/ Bài mới:

HƯỚNG DẪN NGHE – VIẾT CHÍNH TẢ

a Trao đổi về nội dung bài viết

- Gọi HS đọc đoạn luật - 2 HS đọc thành tiếng cho cả lớp nghe

- Hỏi: + Điều 3, khoản 3 trong Luật

bảo vệ môi trường có nội dung là gì?

+ Nói về hoạt động bảo vệ môi trường

điều khoản và khái niệm “Hoạt động

môi trường” đặt trong ngoặc kép.

+ HS viết theo GV đọc

d Soát lỗi, chấm bài

HƯỚNG DẪN LÀM BT CHÍNH TẢ

Bài 2a HS đọc yêu cầu. a 1HS đọc thành tiếng cho cả lớp nghe

- HS làm bài tập dưới dạng trò chơi - Theo dõi GV hướng dẫn

- Tổ chức cho 8 HS thi Mỗi cặp từ 2

nhóm thi

- Thi tìm từ theo nhóm

- Tổng kết cuộc thi

- Gọi HS đọc các cặp từ trên bảng

- Yêu cầu HS viết vào vở

- 4 HS tiếp nối nhau đọc thành tiếng

- Viết vào vở

Bài 3( HS làm nếu còn thời gian )

a) - Gọi HS đọc yêu cầu của bài tập - 1 HS đọc thành tiếng cho cả lớp nghe

Trang 7

- HS thi tìm từ láy theo nhóm Chia

lớp thành 2 nhóm tiếp nối nhau lên

bảng, mỗi HS viết 1 từ láy

- Tiếp nối nhau tìm từ

- Tổng kết cuộc thi - Viết vào vở một số từ láy

Trang 8

* Hs đại trà làm các bài tập 1( a, b), 2( a, b), 3 Hs khá giỏi làm hết các bài tập.

II.

CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1/Kiểm tra bài cũ: Điền dấu >, <,

-Đường gấp khỳc ABC dài 4,29m,

trong đú đoạn thẳng AB dài

1,84m.Hỏi đoạn thẳng BC dài bao

nhiờu một?

- HS nghe và tự phõn tớch đề bài toỏn

- GV hỏi: Để tớnh được độ dài đoạn

-1,84m (Gợi ý: chuyển cỏc số đo từ

đơn vị một thành đơn vị xăng-ti-một

rồi tớnh)

- GV gọi HS nờu cỏch tớnh trước lớp

- HS trao đổi với nhau và tớnh

1 HS khỏ nờu:

4,29m = 429cm 1,84m = 184cm

Độ dài đoạn thẳng BC là:

429 - 184 = 245 (cm)245cm = 2,45m

- GV nhận xột cỏch tớnh của HS Vậy

4,29 trừ đi 1,84 bằng bao nhiờu?

- HS nờu: 4,29 - 1,84 = 2,45

* Giới thiệu kĩ thuật tớnh

- Trong bài toỏn trờn để tỡm kết quả

* Khỏc nhau ở một phộp tớnh cú dấuphẩy,một phộp tớnh khụng cú dấu phẩy

- Em cú nhận xột gỡ về cỏc dấu phẩy

của số bị trừ, số trừ và dấu phẩy ở

hiệu trong phộp tớnh trừ hai số thập

- Trong phộp tớnh trừ hai số thập phõn ,dấu phẩy ở số bị trừ, số trừ và dấu phẩy ởhiệu thẳng cột với nhau

Trang 9

- GV yêu cầu HS vừa lên bảng nêu rõ

cách đặt tính và thực hiện tính của

mình

- HS nêu, cả lớp theo dõi, nhận xét

GHI NHỚ

- Qua 2 ví dụ, bạn nào có thể nêu cách

thực hiện phép trừ hai số thập phân?

- Một số HS nêu trước lớp, cả lớp theo dõi

- GV gọi HS nhận xét bài làm của bạn

- GV gọi HS nhận xét bài làm của bạn

trên bảng

- HS nhận xét bài làm của bạn cả về đặttính và thực hiện tính

Bài 3:GV gọi HS đọc đề bài toán - 1 HS đọc đề bài toán trước lớp, HS cả

Trang 10

- Nhận biết được đại từ xưng hô trong đoạn văn(BT1, II).Chọn đại từ xưng hô thích hợp để điền vào ô trống(BT2).

II

Chuẩn bị

- Bài tập 1 - phần nhận xét viết sẵn trên bảng lớp

- Bài tập 1, 2 viết sẵn vào bảng phụ

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1/Kiểm tra bài cũ

Nhận xét kết quả bài kiểm tra giữa kì

2/ Bài mới:

TÌM HIỂU VÍ DỤ

Bài 1- Gọi HS đọc yêu cầu và nội

dung của bài tập

- 1 HS đọc thành tiếng trước lớp

+ Đoạn văn có những nhân vật nào?

+ Các nhân vật làm gì?

+ Những từ nào được in đậm trong

đoạn văn trên?

+ Chị, chúng tôi, ta, các ngươi, chúng

+ Những từ đó dùng để làm gì? + Thay thế cho Hơ Bia, thóc gạo, cơm.

+ Những từ nào chỉ người nghe? + Chị, các người.

+ Từ nào chỉ người hay vật được

nhắc tới?

+ chúng.

- Kết luận: những từ chị, chúng tôi,

ta, các ngươi, chúng trong đoạn văn

trên được gọi là đại từ xưng hô

- Hỏi: Thế nào là đại từ xưng hô? + Trả lời theo khả năng ghi nhớ

Bài2-Đọc lại lời của cơm và chị Hơ

Bia

- 1 HS đọc thành tiếng trước lớp

- Theo em, cách xưng hô của mỗi

nhân vật thể hiện thái độ của người

nói như thế nào?

- Cơm rất lịch sự, Hơ Bia thô lỗ, coithường người khác

Bài 3- HS đọc yêu cầu của bài tập. - 1HS đọc thành tiếng cho cả lớp nghe

- HS trao đổi, thảo luận theo cắp - 2 HS ngồi cùng bàn trao đổi

- HS phát biểu, GV ghi nhanh lên

bảng

- Tiếp nối nhau phát biểu

Trang 11

- Nhận xột cỏc cỏch xưng hụ đỳng.

GHI NHỚ

- Gọi HS đọc phần Ghi nhớ. - 3 HS tiếp nối nhau đọc thành tiếng

LUYỆN TẬP

Bài 1- HS đọc yờu cầu của bài tập. - 1 HS đọc thành tiếng

- HS trao đổi, thảo luận

- HS phỏt biểu, GV gạch chõn dưới

cỏc đại từ trong đoạn văn

* HS Khỏ, giỏi trỡnh bày

Cho biết thỏi độ tỡnh cảm của mỗi

nhõn vật trong đoạn văn ?

- Tiếp nối nhau phỏt biểu:

+ Đại từ xưng hụ: ta, chỳ em, tụi, anh + Thỏ xưng là ta, gọi rựa là chỳ em Thỏ:

kiờu căng, coi thường rựa

+ Rựa xưng là tụi, gọi thỏ là anh Rựa: tụn

trọng, lịch sự với thỏ

- Nhận xột kết luận lời giải đỳng

Bài 2- HS đọc yờu cầu của bài và hỏi: -2HS tiếp nối nhau đọc và trả lời:

+ Đoạn văn cú những nhõn vật nào? + Bồ Chao, Tu Hỳ, cỏc bạn của Bồ Chao, Bồ

Cỏc

+ Nội dung đoạn văn là gỡ?

- Yờu cầu HS tự làm bài tập

- HS nhận xột bài bạn làm trờn bảng

- Nhận xột, kết luận lời giải đỳng - Theo dừi bài chữa của GV và chữa lại

bài mỡnh (nếu sai)

- Gọi HS đọc đoạn văn đó điền đầy

đủ

- 1 HS đọc thành tiếng

CỦNG CỐ, DẶN Dề

- Nhận xột tiết học

- Nhắc HS về nhà học thuộc phần Ghi nhớ; biết lựa chọn, sử dụng đại từ xưng hụ

chớnh xỏc phự hợp với hoàn cảnh và đối tượng giao tiếp

địa lí

Bài 11: Lâm nghiệp và thuỷ sản.

I Mục tiờu:

Trang 12

- Nờu được một số đặc điểm nổi bật về tỡnh hỡnh phỏt triển về phõn bố lõm nghiệp

và ngành thuỷ sản ở nước ta

- Sử dụng sơ đồ bản số liệu, biểu đồ, lược đồ để bước đầu nhận xột về cơ cấu và phõn bố của lõm nghiệp và thuỷ sản

* HS khá giỏi:

+ Biết nớc ta có những điều kiện thuận lợi để phát triển ngành thuỷ sản: vùng biển rộng, mạng lới sông ngòi dày đặc, ngời dân có nhiều kinh nghiệm, nhu cầu về thuỷ

sản ngày càng tăng - Nhận xột về sư thay đổi diện tớch rừng ở nước ta, nguyờn

nhõn của sự thay đổi đú

+ Biết cỏc biện phỏp để bảo vệ rừng

II Chuẩn bị - Bản đồ Địa lớ TN Việt Nam Cỏc sơ đồ, bảng số liệu, biểu đồ SGK III Cỏc hoạt động dạy học:

Kiểm tra bài cũ: GV gọi 2 HS lờn

bảng

- 2 HS lần lượt lờn bảng trả lời

+ Kể một số loại cõy trồng ở nước ta?+ Vỡ sao nước ta cú thể trở thành nướcxuất gạo lớn thứ 2 trờn thế giới?

Giới thiệu bài:

Bài học Lõm nghiệp và thủy sản hụm

nay sẽ giỳp cỏc em hiểu thờm về vai

trũ của rừng và biển trong đời sống và

sản xuất của nhõn dõn ta

- Một số HS nờu trước lớp, mỗi HS chỉcần nờu 1 ý

Nội dung 1

CÁC HOẠT ĐỘNG CỦA LÂM NGHIỆP

- Theo em, ngành lõm nghiệp cú

- GV nờu kết luận: Lõm nghiệp cú hai hoạt động chớnh là trồng và bảo vệ rừng;

khai thỏc gỗ và cỏc lõm sản khỏc

Nội dung 2

SỰ THAY ĐỔI VỀ DIỆN TÍCH CỦA RỪNG NƯỚC TA

- GV treo bảng số liệu về diện tớch

rừng của nước ta và hỏi HS

- HS đọc bảng số liệu và nờu

+ Bảng thống kờ diện tớch rừng nước

ta vào những năm nào?

+ Bảng thống kờ diện tớch rừng vào cỏcnăm 1980, 1995, 2004

+ Nờu diện tớch rừng của từng năm

đú?

* Năm 1980: 10,6 triệu ha

* Năm 1995: 9,3 triệu ha

Trang 13

* Năm 2005: 12,2 triệu ha.

+ Từ năm 1980 đến năm 1995, diện

tớch rừng nước ta tăng hay giảm bao

nhiờu triệu ha? Theo em nguyờn nhõn

nào dẫn đến tỡnh trạng đú?

+ Từ năm 1980 đến năm 1995, diện tớchrừng nước ta mất đi 1,3 triệu ha Nguyờnnhõn chớnh là do hoạt động khai thỏc rừngbừa bói, việc trồng rừng, bảo vệ rừng lạichưa được chỳ ý đỳng mức

+ Từ năm 1995 đến năm 2005, diện

tớch rừng của nước ta thay đổi như thế

nào? Nguyờn nhõn nào dẫn đến sự

thay đổi đú?

+ Từ năm 1995 đến năm 2005, diện tớchrừng nước ta tăng thờm được 2,9 triệu ha.Trong 10 năm này diện tớch rừng tăng lờnđỏng kể là do cụng tỏc trồng rừng, bảo vệrừng được Nhà nước và nhõn dõn thựchiện tốt

+ Cỏc hoạt động trồng rừng, khai thỏc

rừng diễn ra chủ yếu ở vựng nào?

+ Cỏc hoạt động trồng rừng, khai thỏcrừng diễn ra chủ yếu ở vựng nỳi, mộtphần ven biển

+ Điều này gõy khú khăn gỡ cho cụng

tỏc bảo vệ và trồng rừng?

+ Vựng nỳi là vựng dõn cư thưa vỡ vậy:

* Hoạt động khai thỏc rừng bừa bói, trộm

+ Biểu đồ biểu diễn điều gỡ? + Biểu đồ biểu diễn sản lượng thuỷ sản

của nước ta qua cỏc năm

+ Trục ngang của biểu đồ thể hiện

điều gỡ?

+ Trục ngang thể hiện thời gian, tớnh theonăm

+ Trục dọc của biểu đồ thể hiện điều

gỡ? Tớnh theo đơn vị nào?

+ Trục dọc của biểu đồ thể hiện sản lượng

thuỷ sản, theo đơn vị là nghỡn tấn.

+ Cỏc cột màu đỏ trờn biểu đồ thể

- GV yờu cầu HS trả lời cõu hỏi: Cần phải làm gỡ để bảo vệ cỏc loài thuỷ hải sản?

Thứ tư ngày 10 thỏng 11 năm 2010

Tập đọc

Tiếng vọng

I

Mục tiờu:

Trang 14

- Đọc diễn cảm toàn bài thơ, ngắt nhịp hợp lý theo thể thơ tự do.

- Hiểu nội ý nghĩa: Đừng vụ tỡnh trước những sinh linh bộ nhỏ trong thế giới quanh ta

- Cảm nhận được tõm trạng õn hận, day dứt của tỏc giả: vụ tõm đó gõy nờn cỏi chết của chỳ chim sẻ nhỏ.(trả lời được cỏc cõu hỏi 1, 3, 4.)

* GD BVMT: Khai thác trực tiếp nội dung bài: Giúp Hs hiểu bài để cảm nhận đợc nỗi băn khoăn, day dứt của tác giả về hành động thiếu ý thức BVMT, gây ra cái chết đau lòng của con chim sẻ mẹ, làm cho những con chim non từ những quả trứng trong tổ

“ Mãi mãi chẳng ra đời”

II

Chuẩn bị:

- Tranh minh hoạ trang 108, SGK Bảng phụ ghi sẵn đoạn thơ cần luyện đọc

III.Cỏc hoạt động dạy học:

1/Kiểm tra bài cũ:

+Bộ Thu thớch ra ban cụng để làm

gỡ?

+ Mỗi loài cõy trờn ban cụng nhà

bộ Thu cú đặc điểm gỡ nổi bật?

- Một HS khỏ giỏi đọc toàn bài

- Gọi 2 HS tiếp nối nhau đọc từng

khổ thơ của bài (2 lượt) GV chỳ ý

sửa lỗi phỏt õm, ngắt giọng cho từng

HS

Chỳ ý cỏch ngắt hơi: Đờm ấy / tụi

nằm trong chăn / nghe cỏnh chim

- Yờu cầu HS luyện đọc theo cặp - 2 HS ngồi cựng bàn luyện đọc

- Gọi HS đọc toàn bài thơ - 2 HS đọc toàn bài thành tiếng

- GV đọc mẫu - Theo dừi

Trang 15

trứng đang ấp dở Không còn mẹ ấp ủ,những chú chim non sẽ mãi mãi chẳng rađời.

+ (HSK,G)Vì sao tác giả lại băn

khoăn, day dứt trước cái chết của con

chim sẻ?

+ Nghe tiếng con chim đập cửa trong cơnbão, nhưng không mở cửa cho chim sẻtránh mưa

+ Những hình ảnh nào đã để lại ấn

tượng sâu sắc trong tâm trí tác giả?

+ Hãy đặt một tên khác cho bài thơ?

+ Hình ảnh những quả trứng không có mẹ

ấp ủ để lại ấn tượng sâu sắc

+ Sự ân hận muộn màng; Xin chớ vôtình

- HS nêu ý nghĩa của bài thơ - HS nêu

3: Đọc diễn cảm

- Gọi 2 HS đọc tiếp nối toàn bài - 2 HS tiếp nối nhau đọc thành tiếng, cả

lớp theo dõi và trao đổi để tìm giọng đọc

- Tổ chức cho HS đọc diễn cảm đoạn

1

+ Đọc mẫu + Theo dõi GV đọc và tìm từ cần chú ý

nhấn giọng

+ Yêu cầu HS luyên đọc theo cặp + 2 HS cùng bàn đọc cho nhau nghe

- Tổ chức cho HS thi đọc diễn cảm

- Nhận xét câu trả lời của HS

- Khuyến khích HS về nhà học thuộc lòng bài thơ và soạn bài Mùa thảo quả.

Trang 16

- Gd ý thưc BVMT, không săn bắt cỏc loài động vật, gúp phần bảo vệ giữ gìn vẻ

đẹp của môi trờng thiên nhiên

II.Chuẩn bị

- Tranh minh hoạ trang 107, SGK phúng to

III C ỏc hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ:- Gọi 2 HS kể

chuyện về một lần đi thăm cảnh đẹp ở

địa phương em hoặc ở nơi khỏc

- HS kể tiếp nối từng đoạn truyện

- HS tưởng tượng và nờu được kết

Trang 17

- - -

Cỏch trừ một số cho một tổng

* Hs đại trà làm các bài tập 1, 2( a, c), 4 Hs khá giỏi làm hết các bài tập

II.Chuẩn bị:

Bảng số trong bài tập 4a viết sẵn vào bảng phụ

III.Cỏc hoạt động dạy học:

1/Kiểm tra bài cũ:

ễn lại thực hiện phộp cộng, trừ 2 STP

- 4 HS lờn bảng làm bài, HS cả lớp làm bàivào bảng con

a) b) (HS khỏ, giỏi) c) d)(HS khỏ, giỏi) 68,72 25,37 75,5 60

4,8 + 3,6 = 8,4 (kg)

Trang 18

Quả dưa thứ ba cân nặng là:

14,5 - 8,4 = 6,1 (kg)

Đáp số: 6,1kg

Bài 4: GV treo bảng phụ có kẻ sẵn nội

dung phần a) và yêu cầu HS làm bài

- 1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bàivào vở

8,9 2,3 3,5 8,9 - 2,3 - 3,5 = 3,1 8,9 - (2,3 + 3,5) = 3,112,38 0,52 4 12,38 - 4,3 - 2,08 = 6 12,38 - (4,3 + 2,08) = 616,72 8,4 3,6 16,72 - 8,4 - 3,6 = 4,72 16,72 - (8,4 + 3,6) = 4,72

- GV hướng dẫn HS nhận xét để rút ra

quy tắc về trừ một số cho một tổng

- HS nhận xét theo hướng dẫn của GV

- GV yêu cầu HS áp dụng quy tắc vừa

Ngày đăng: 29/04/2021, 05:35

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w