- HS luyện đọc theo cặp :1-2 em đọc cả bài trớc lớp; GV đọc diễn cảm toàn bài – Ghi bảng giọng nhẹ nhàng, ngắt nhịp hơi đúng chỗ, biết nhấn giọng ở những từ ngữ gợi tả khoái, rủ rỉ, ngọ
Trang 1Tuần 11:
Thứ hai ngày 1 tháng 11 năm 2010.
TOAÙN Luyện tập
I Mục tiêu:
Bieỏt tớnh toồng nhieàu soỏ thaọp phaõn, tớnh baống caựch thuaọn tieọn nhaỏt So saựnh caực soỏthaọp phaõn, giaỷi baứi toaựn vụựi caực soỏ thaọp phaõn
- BT caàn laứm : Bài 1 ; Bài 2 (a,b) ; Bài 3 (coọt 1) ; Bài 4
- Giaựo duùc hoùc sinh yeõu thớch moõn hoùc, vaọn duùng ủieàu ủaừ hoùc vaứo cuoọc soỏng
II Chuẩn bị: phấn màu, bảng phụ.
III Hoạt động dạy – học học
A Kiểm tra bài cũ: gọi 2 HS lên bảng làm bài
- Giáo viên nhận xét cho điểm
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài – Ghi bảng Ghi bảng:
Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK
iii- các hoạt động dạy – học học
*Hoạt động 1 Giới thiệu bài
Trang 2- GV giới thiệu tranh minh hoạ và chủ điểm Giữ lấy màu xanh (nói về nhiệm vụ bảo vệ môi trờng sông xung quanh)
*Hoạt động 2 Hớng dẫn HS luyện đọc và tìm hiểu bài
a) Luyện đọc
- Một HS khá, giỏi (hoặc hai HS tiếp nối nhau) đọc toàn bài
- GV giới thiệu tranh minh hoạ khu vờn nhỏ của bé Thu (trong SGK); giới thiệu thêmmột vài tranh, ảnh về cây hoa trên ban công, sân thợng trong các ngôi nhà ở thành phố(nếu có)
- Từng tốp 3 HS đọc tiếp nối từng đoạn của bài Chia bài làm 3 đoạn: đoạn 1 (câu đầu),
đoạn 2 (tiếp theo đến “không phải là vờn!”); đoạn 3 (còn lại) GV nghe HS đọc, sửa lỗi
về phát âm, giọng đọc cho HS; giúp các em hiểu nghĩa các từ ngữ chú giải sau bài ( săm soi, cầu viện).
- HS luyện đọc theo cặp :1-2 em đọc cả bài trớc lớp; GV đọc diễn cảm toàn bài – Ghi bảng giọng
nhẹ nhàng, ngắt nhịp hơi đúng chỗ, biết nhấn giọng ở những từ ngữ gợi tả (khoái, rủ rỉ, ngọ nguậy, bé xíu, đỏ hồng nhọn hoắt,…); đọc rõ giọng hồn nhiên, nhí nhảnh của bé
Thu; giọng hiền từ, chậm rãi của ngời ông
- Mỗi loài cây trên ban công nhà bé Thu có những đặc điểm gì nổi bật?
(HS nói về đặc điểm của từng loài cây, GV kết hợp ghi bảng những từ ngữ gợi tả:
Cây quỳnh – Ghi bảng lá dày, giữ đợc nớc; cây hoa ti gôn – Ghi bảng thờ những cái râu, theo gió ngọ nguậy nh những cái vòi voi bé xíu; cây hoa giấy – Ghi bảng bị vòi ti gôn quấn nhiều vòng; cây
đa ấn Độ - bật ra những búp đỏ hồng nhọn hoắt, xoè những lá nâu rõ to…)
- Vì sao khi thấy chim về đậu ở ban công, Thu muốn báo ngay cho Hằng biết?
(Vì Thu muốn Hằng công nhận ban công nhà mình cũng là vờn.)
- Em hiểu Đất lành chim đậu là thế nào?“ ”
(Nơi tốt đẹp, thanh bình sẽ có chim về đậu, sẽ có ngời tìm đến để làm ăn,…)
CHÍNH TAÛ: Nghe Viết.– Ghi bảng
Luật bảo vệ môI TRờNG
I Mục tiêu
- Hoùc sin vieỏt ủuựng baứi chớnh taỷ, trỡnh baứy ủuựng hỡnh thửực vaờn baỷn luaọt
- Laứm ủửụùc BT(2) a / b, hoaởc BT(3) a / b, hoaởc BTCT phửụng ngửừ do GV soaùn
* GDBVMT (Khai thaực trửùc tieỏp) : Naõng cao nhaọn thửực vaứ traựch nhieọm cuỷa HS veà BVMT
- Giaựo duùc hoùc sinh yự thửực reứn chửừ, giửừ vụỷ
II Đồ dùng dạy học
- Bảng nhóm
Trang 3III Các hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài cũ
B Dạy bài mới
1 Giới thiệu bài
2 Hứơng dẫn nghe viết chính tả
- GV đọc bài chính tả
+ Nội dung điều 3 khoản 3 Luật Bảo vệ môi trờng nói gì?
- 1 HS đọc
- Cả lớp đọc thầm đoạn viết , lu ý các từ hay viết sai
- HS viết bài vào vở
- 2 HS cùng bàn đổi vở cho nhau soát lỗi
* GV lu ý HS khi viết bài
- Đọc cho HS viết
- Đọc cho HS soát lỗi
* GV chấm một số bài , nhận xét chính tả
3 Luyện tập
Bài 2:HS đọc – Ghi bảng nêu yêu cầu
-Yêu cầu HS làm bài
- Giaựo duùc hoùc sinh baỷo veọ sửực khoỷe vaứ an toaứn cho baỷn thaõn vaứ cho moùi ngửụứi
II Đồ dùng dạy học:
- Giấy khổ to, bút màu
III Hoạt động dạy học:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ:
+ Nêu biện pháp phòng tránh bệnh sốt rét
+ Nêu biện pháp phòng tránh bệnh sốt xuất huyết
+ Nêu biện pháp phòng tránh bệnh Viêm não
+ Nêu các biện pháp phòng tránh lây nhiễm HIV/AIDS
Hoạt động 2: Giới thiệu bài: Trực tiếp
Hoạt động3: Thực hành vẽ tranh vận động
Trang 4- Gv yêu cầu HS quan sát các hình 2,3 trang 44 SGK, thảo luận về nội dung của từnghình và đề xuất nội dung tranh vẽ của nhóm mình và phân công nhau cùng vẽ.
- Giúp HS biết cách thực hiện phép trừ hai số thập phân từ đó áp dụng giải toán có nộidung thực tế
- Rèn cho HS kĩ năng trừ đúng
- Giáo dục HS yêu thích môn học Vận dụng điều đã học vào cuộc sống
II/ đồ dùng dạy học
Phấn màu, bảng phụ
III/ Các hoạt động dạy học.
A.Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 2HS lên bảng làm:
a.12,34 + 23,41… 25,09 + 11,21 b.38,56 + 24,44… 42,78 + 20,22
B Dạy bài mới:
Họat động 1 Hớng dẫn HS thực hiện phép trừ hai số thập phân.
a GV nêu VD1 (SGK) gọi HS đoc ví dụ và tìm cách làm
- Yêu cầu HS nêu phép tính tìm độ dài đoạn BC là: 4,29 – Ghi bảng 1,84 = ?m
- HS nêu cách thực hiện (chuyển về phép trừ hai số t nhiên, chuyển đổi đơn vị đo
để nhận biết kết quả của phép trừ ): 429 – Ghi bảng 184 = 2,45(cm) =2,45(m)
- Cho HS tự đặt tính nh phép trừ hai số tự nhiên, GV hớng dẫn HS
- Gọi HS nêu cách trừ hai số thập phân – Ghi bảng GV chốt lại
- HS giải vở,GV chấm điểm
Bài giải: Số ki – Ghi bảng lô - gam đờng lấy ra tất cả là:
10,5 + 8 = 18 (kg)
Số ki – Ghi bảng lô - gam đờng còn lại trong thùng là:
28,75-18,5=10,25kg
Đáp số : 10,25 kg
Trang 5Hoạt động 3 Củng cố – Ghi bảng Dặn dò :
- Nhận xét tiết học, tuyên dơng học sinh
- Về nhà học bài , chuẩn bị bài sau
LUYEÄN Tệỉ VAỉ CAÂU
Đại từ xng hô
I- Mục tiêu:
- Hoùc sinh naộm ủửụùc khaựi nieọm ủaùi tửứ xửng hoõ (ND Ghi nhụự).
- Nhaọn bieỏt ủửụùc ủaùi tửứ xửng hoõ trong ủoaùn vaờn (BT1 muùc III) choùn ủửụùc ủaùi tửứxửng hoõ thớch hụùp ủeồ ủieàn vaứo oõ troỏng (BT2)
- Giaựo duùc hoùc sinh coự yự thửực sửỷ duùng ủaùi tửứ xửng hoõ
II/ đồ dùng dạy học
-VBT Tiếng Việt 5, tập một
iii- các hoạt động dạy học– học
*Hoạt động 1 : Giới thiệu bài
GV nêu MĐ, YC của tiết học
*Hoạt động 2 Hớng dẫn HS làm bài tập
Bài tập 1 Nhận biết đại từ xng hô
- HS đọc nội dung BT1
- GV hỏi:
+ Đoạn văn có những nhân vật nào?(Hơ Bia, cơm và thóc gạo).
+ Các nhân vật làm gì? (Cơm Hơ Bia đối đáp với nhau Thóc gạo Hơ Bia, bỏ bào
rừng)
- HS suy nghĩ, phát biểu ý kiến
- Lời giải:
+ Những từ chỉ ngời nói: chúng tôi, ta.
+ Những từ chỉ ngời nghe: chị, các ngơi
+Từ chỉ ngời hay vật mà câu chuyện hớng tới: chúng.
- GV: Những từ in đậm trong đoạn văn trên đợc gọi là đại từ xng hô.
Bài tập 2 Cách sử dụng đại từ xng
-HS đọc YC bài tập
-HS nêu yêu cầu của bài; gv nhắc HS chú ý lời nói của hai nhân vật: cơm và Hơ Bia
- HS đọc lời của từng nhân vật: nhận xét về thái độ của cơm, sau đó của Hơ Bia
+Cách xng hô của cơm (xng là chúng tôi, gọi Hơ Bia là chị): tự trọng, lịch sự với ngời
đối thoại
+ Cách xng hô của Hơ Bia (xng là ta, gọi cơm là các ngơi): kiêu căng, thô lỗ, coi thờng
ngời đối thoại
Bài tập 3
- HS đọc YC bài tập
- GV nhắc HS tìm những từ các em thờng tự xng với thầy, cô/ bố, mẹ / anh, chị, em/ bạn
bè Để lời nói đảm bảo tính lịch sự, cần lựa chọn từ xng hô phù hợp với thứ bậc, tuổi tác,giới tính,…
- HS trả lời miệng – Ghi bảngHS khác NX _GV chốt lời giải đúng :
Anh, chị Em Bạn, câu, đằng ấy,
Tự xng
Em, con Con Em Anh (chị) Tôi, tớ, mình,…
Hoạt động 3 Phần Ghi nhớ
Trang 6HS đọc và nhắc lại nội dung ghi nhớ trong SGK 1 Rèn kỹ năng nhận biết đại từ xng hô
- HS đọc yc bài tập
Hoạt động 4.Hớng dẫn HS Luyện tập
Bài tập 1 Nhận biết đại từ xng hô
- GV nhắc HS chú ý: để giải đúng BT1, cần tìm những câu có đại từ xng hô trong đoạnvăn, sau đó tìm đại từ xng hô trong từng câu
- HS đọc thầm lại đoạn văn, làm bài miệng; phát biểu ý kiến
- HS khác NX _ GV chốt lời giải đúng :
Lời giải:
+ Thỏ xng là ta, gọi rùa là chú em: kiêu căng,coi thờng rùa.
+ Rùa xng là tôi, gọi thỏ là anh: tự trọng, lịch sự với thỏ.
- Chốt KT : Vì sao những từ này là đại từ ?
Bài tập 2
- HS đọc YC bài tập
- HS đọc thầm đoạn văn
- GV hỏi: Đoạn văn có những nhân vật nào?Nội dung đoạn văn kể chuyện gì?
(Bố chao hốt hoảng kể với các bạn chuyện nóvà Tu Hú gặp trụ chóng trời Bồ Các giảithích đó chỉ là tụ điện cao thế mới đợc xây dựng Các loài chim cời Bồ Chao quá sợ sệt)
- HS suy nghĩ, làm bài, điền vào 6 chỗ trống các đại từ xng hô thích hợp: Tôi, nó hay chúng ta Ghi lại các từ đó theo thứ tự từ 1 đến 6
- HS phát biểu ý kiến HS khác NX GV chốt đúng
- Cả lớp sửa lại bài theo lời giải đúng:
Thứ tự điền vào các chỗ trống: 1- Tôi, 2- Tôi, 3- Nó, 4- Tôi, 5-Nó, 6- chúng ta
- Một, hai HS đọc lại đoạn văn sau khi đã điền đủ các đại từ xng hô
Hoạt động 5 Củng cố, dặn dò
- Một HS nhắc lại nội dung cần ghi nhớ trong bài
- GV nhận xét tiết học Nhắc HS nhớ kiến thức đã học về đại từ xng hô để biết lựa chọn,
sử dụng từ chính xác, phù hợp với hoàn cảnh và đối tợng giao tiếp
KEÅ CHUYEÄN Ngời đi săn và con nai
Tranh minh hoạ trong SGK
iii các hoạt động dạy học.– học
A.Kiểm tra bài cũ : HS kể chuyện về một lần đi thăm cảnh đẹp ở địa phương em hoặc
nơi khỏc
B.Dạy bài mới:
1.Giới thiệu bài : GV nờu mục đớch, yờu cầu của tiết học.
Trang 7- GV hướng dẫn HS thực hiện cỏc yờu cầu ttrong SGK.
- HS nối tiếp nhau đọc gợi ý 1,2,3 trong SGK
- Cho HS làm việc theo cặp ( kể cho nhau nghe trong nhúm)
- Gọi HS phỏt biểu ý kiến
- HS nhận xột
- GV treo bảng phụ lời thuyết minh
- HS đọc lời thuyết minh
* Cho HS thi kể chuyện trước lớp
- Gọi HS kể chuyện
- HS theo dừi nhận xột
- Gọi HS kể lại toàn bộ cõu chuyện
- HS cựng trao đổi ý kiến với cả lớp và GV
VD: Vỡ sao người đi săn khụng bắn con nai?
Cõu chuyện muốn núi với chỳng ta điều gỡ?
- Lớp bỡnh chọn bạn kể chuyện hay nhất GV nhận xột tuyờn dương
4 Củng cố dặn dũ : Nhận xột giờ học.
Về chuẩn bị nội dung cõu chuyện cho tiết 12
Chiều thứ ba:
ẹAẽO ẹệÙC THệẽC HAỉNH GIệếA Kè 1 I-MUẽC TIEÂU:
- HS bieỏt caựch lửùa choùn caựch giaỷi quyeỏt phuứ hụùp trong moóùi tỡnh huoỏng
- Bieỏt caựch ửựng xửỷ phuứ hụùp trong tỡnh huoỏng baùn mỡnh laứm sai
- Coự traựch nhieọm veà vieọc laứm cuỷa mỡnh , thaõn aựi ủoaứn keỏt vụựi baùn beứ
II-CHUAÅN Bề -Phieỏu HT
III-CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY-HOẽC:
1-OÅn ủũnh: - Haựt vui
2-Kieồm tra baứi cuừ: - 2,3 Hs ủoùc noọi dung traỷ lụứi caõu hoỷi
- Gv nhaọn xeựt ủaựnh giaự
3-Baứi mụựi:
* Hoạt động 1:Giáo viên tổ chức giao lu giữa các tổ trong lớp để học sinh tự đánh giá
cách ứng xử các tình huống
- 1 Em nhìn thấy một học sinh lớp dới vứt rác
- 2 trên dờng đi học về em nhìn thấy một em bé ngã
- - Các nhóm thảo luận sắm vai xử lí tình huống
- - Đại diện các nhóm lên trình diễn
- - Nhóm khác nhận xét cách ứng xử của các bạn
- - Gv nhận xét, tuyên dơng
* Hoạt động 2: Các phiếu học tập: đánh dấu vào ô trống trớc ý đúng:
- Chỉ những ngời khó khăn trong cuộc sống mới cần phải có chí
- Con trai thì có chí hơn con gái
Trang 8- Con gái “chân yếu tay mềm” chẳng cần phải có chí.
- Ngời khuyết tật cố gắng học hành cũng chẳng để làm gì
- Có công mài sắt có ngày nên kim
- Kiên trì sửa chữa khuyết điểm của bản thân cùng là ngời có chí
* Hoạt động 2: Thảo luận: Cho biết ngày Giỗ tổ Hùng Vơng là ngày nào? diễn ra ở
I mục tiêu : Giỳp học sinh :
- Biết cộng thành thạo số thập phõn
- Giải cỏc bài toỏn cú liờn quan đến cộng số thập phõn
- Gọi HS lờn lần lượt chữa từng bài
- GV giỳp thờm học sinh yếu
Trang 9Đáp số : 42,4 Củng cố dặn dò.
- Nhận xét giờ học
- Về nhà ôn lại kiến thức vừa học.
LuyÖn tiÕng viÖt.
LUYỆN TẬP VỀ ĐẠI TỪ XƯNG HÔ.
i môc tiªu :
- Củng cố và nâng cao thêm cho học sinh những kiến thức đã học về đại từ xưng hô
- Rèn cho học sinh nắm chắc thế nào là đại từ xưng hô
- Giáo dục học sinh ý thức tự giác trong học tập
ii chuÈn bÞ: Nội dung bài.
iii híng dÉn häc sinh thùc hµnh.
- Yêu cầu HS đọc kỹ đề bài
- Cho HS làm các bài tập
- Gọi HS lên lần lượt chữa từng bài
- GV giúp thêm học sinh yếu
- GV chấm một số bài và nhận xét
Bài tập 1 :
H: Dùng đại từ xưng hô để thay thế cho danh từ bị lặp lại trong đoạn văn dưới đây:
Trang 10- Hồi Văn Hầu Trần Quốc Toản nằm mơ chính tay mình bắt sống được Sài Thung,tên xứ hống hách của nhà Nguyễn Hồi Văn bắt được Sài Thung mà từ quan gia đếntriều đình đều khơng ai biết, Hồi Văn trĩi Sài Thung lại, đập roi ngựa lên đầu SàiThung và quát lớn:
- Sài Thung cĩ dám đánh người nước Nam nữa khơng? Đừng cĩ khinh người nướcNam nhỏ bé!
Đáp án :
- 3 từ Sài Thung đầu thay bằng từ nĩ
- Từ Sài Thung tiếp theo thay bằng từ mày
- Cụm từ người nước Nam sau thay bằng từ chúng tao.
Bài tập 2:
H: Tìm các danh từ trong đoạn văn sau:
Mới ngày nào em cịn là học sinh lớp 1bỡ ngỡ, rụt rè khĩc thút thít theo mẹ đến trường.Thế mà hơm nay, giờ phút chia tay mái trường thân yêu đã đến Năm năm qua, mỗi gĩcsân, hàng cây, chỗ ngồi, ơ cửa sổ đều gắn bĩ với em biết bao kỉ niệm
Đáp án :
Các danh từ trong đoạn văn là :
Ngày, học sinh, lớp, mẹ, trường, mái trường, năm, gĩc sân, hàng cây, chỗ ngồi, ơ cửa
sổ, em
Bài tập 3:
H: Đặt 3 câu trong các danh từ vừa tìm được?
Lời giải : chẳng hạn :
- Hằng ngày, em thường đến lớp rất đúng giờ.
- Em rất nhớ mái trường tiểu học thân yêu.
- Ở gĩc sân, mấy bạn nữ đang nhảy dây.
Củng cố dặn dị:
- Giáo viên hệ thống bài, nhận xét giờ học
- Dặn học sinh về nhà chuẩn bị bài sau
Thø t ngµy 3 th¸ng 11 n¨m 2010.
THỂ DỤC ĐỘNG TÁC TOÀN THÂN.
TRÒ CHƠI " CHẠY NHANH THEO SỐ"
- Sân, còi, tranh
III- LÊN LỚP:
I MỞ ĐẦU :
Trang 11- Lớp trưởng tập trung báo cáo, GV nhận lớp.
- Kiểm tra 4 động tác thể dục đã học
- Học động tác toàn thân bài thể dục phát triển chung
- Chạy chậm theo địa hình tự nhiên quanh sân tập
- Xoay các khớp cổ chân, cổ tay, đầu gối, hông, vai
- Trò chơi “ Đứng ngồi theo hiệu lệnh”
II CƠ BẢN :
1 Ôn 4 động tác vươn thơ,ø tay, chân và vặn mình :
- Lần 1, GV nêu tên động tác, sau đó vừa làm mẫu vừa hô nhịp cho HS thực hiệntheo lần lượt cả 4 động tác
- Lần 2- 3, cán sự hô nhịp cho cả lớp tập, không làm mẫu GV nhận xét, sửa saicho HS
2 Học động tác toàn thân
+ Nhịp 1: Bước chân trái sang ngang 1 bước rộng hơn vai, đồng thời gập thân sâu,bàn tay phải chạm mũi chân trái, thẳng thân, tay trái giơ thẳng lên cao, mặt hướngsang trái
+ Nhịp 2: Nâng thân thành đứng thẳng, hai tay chống hông, căng ngực, mắt nhìn vềphía trước
+ Nhịp 3: Gập thân, căng ngực, ngẩng đầu
+ Nhịp 4: Về TTCB
+ Nhịp 5,6,7,8: Như nhịp 1,2,3,4, nhưng đổi bên
3 Ôn 5 động tác thể dục đã học
- Chia tổ để HS tự điều khiển ôn luyện (2- 3 lần, mỗi động tác 2x8 nhịp), rồi báo cáo kết quả bằng cách từng tổ trình diễn
4 Trò chơi: " Chạy nhanh theo số
- GV nêu tên trò chơi, sau đó cho HS chơi thử 1 lần
- Cả lớp cùng chơi ( có thắng bại )
III KẾT THÚC :
- Tập động tác thả lỏng
- Hệ thống bài GV nhận xét, đánh giá tiết học
- Về nhà tập lại 5 động tác
- GV hô " THỂ DỤC" - Cả lớp hô " KHOẺ"
TOÁN LuyƯn tËp I/ Mơc tiªu:
- BiÕt trõ hai sè thËp ph©n, t×m thµnh phÇn cha biÕt cđa phÐp céng,phÐp trõ c¸c sè thËpph©n
-C¸ch trõ mét sè cho 1 tỉng
-Lµm bµi 1,2(a,c),4a
- RÌn kÜ n¨ng trõ thµnh th¹o
Trang 12- Giáo dục HS yêu thích môn học.Vaọn duùng ủieàu ủaừ hoùc vaứo cuoọc soỏng.
II/ đồ dùng dạy học: phấn màu , bảng phụ.
III/ Hoạt động dạy – học hoc :
A Kiểm tra bài cũ: - Gọi 2 HS lên bảng làm bài:
a.12,09 – Ghi bảng 0,7 b.34,9 – Ghi bảng 23,4
15,57 – Ghi bảng 8,72 78,03 – Ghi bảng 56,47
- GV nhận xét ghi điểm
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài – Ghi bảng ghi bảng.
Bài 3: - Gọi HS đọc yêu cầu và thực hện yêu cầu
- HS giải vào vở – Ghi bảng GV nhận xét
Bài giải: Quả da thứ hai cân nặng là: 4,8 – Ghi bảng 1,2 = 3,6 (kg )
Quả da thứ nhất và quả da thứ hai cân nặng là:4,8+3,6 = 8,4(kg)
3 Củng cố – Ghi bảng Dặn dò : - Nhận xét tiết học, tuyên dơng HS
- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau
TAÄP ẹOẽC TIEÁNG VOẽNG I-MUẽC TIEÂU:
-Bieỏt ủoùc dieón caỷm baứi thụ, ngaột nhũp hụùp lyự theo theồ thụ tửù do.
-Hieồu yự nghúa baứi thụ: ẹửứng voõ tỡnh trửụực nhửừng sinh linh beự nhoỷ trong theỏ giụựi quanh ta
-Caỷm nhaọn ủửụùc taõm traùng aõn haọn, day dửựt cuỷa taực giaỷ: voõ taõm ủaừ gaõy neõn caựi cheỏt cuỷa chuự chim seỷ nhoỷ (Traỷ lụứi ủửụùc caực caõu hoỷi 1,3,4 trong SGK.)
-Giaựo duùc HS yeõu thieõn nhieõn, bieỏt baỷo veọ thieõn nhieõn
* GD BVMT: Caỷm nhaọn ủửụùc taõm traùng baờn khoaờn , day dửựt cuỷa taực giaỷ veà haứnh ủoọngthieỏu yự thửực BVMT gaõy ra caựi cheỏt ủau loứng cuỷa con chim seỷ nhoỷ
II-CHUAÅN Bề:
-Tranh minh họa bài đọc trong SGK -Bảng phụ để ghi những cõu cần luyện đọc