1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

tuan 1 lop 4

32 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 32
Dung lượng 331,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoaït ñoäng1: Höôùng daãn hoïc phaàn nhaän xeùt - Giaùo vieân cho hoïc sinh xem caùc khoái vuoâng coù ghi tieáng.. - Doøng 1 coù maáy tieáng?[r]

Trang 1

- Hiểu các từ ngữ trong bài

Hiểu ý nghĩa câu chuyện : Ca ngợi Dế Mèn có tấm lòng nghĩa hiệp – bênh vựcngười yếu

Phát hiện được những lời nĩi, cử chỉ cho thấy tấm long nghĩa hiệp của dế mèn; bướcđầu biết nhận xét về một nhân vật trong bài.( trả lời được các câu hỏi SGK)

- Biết bênh vực và giúp đỡ bạn bè khi gặp kẻ khác bắt nạt

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC Tranh minh hoạ sgk

HTDH: N,L,CN

III - CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Bài mới:

- Giáo viên giới thiệu 5 chủ điểm của SGK Tiếng Việt 4 tập 1

a Giới thiệu bài:

b Luyện đọc: GV đọc mẫu

HS nối tiếp nhau đọc 4 đoạn của bài

+Kết hợp giải nghĩa từ:

GV nhận xét, hướng dẫn sửa lỗi cho HS

c Tìm hiểu bài: cho hs đọc thầm đ1

1.Em hãy cho biết Dế Mèn gặp Nhà Trò

trong hoàn cảnh nào?

- Cho hs rút ra ý chính đoạn 1

- cho hs đọc thầm đoạn 2

2.ø tìm những chi tiết cho thấy chị Nhà

Trò rất yếu ớt?

3 Nhà Trò bị bọn nhện ức hiếp như thế

nào?

- H2 sgk?

4 Những cử chỉ và lời nói nào nói lên

tấm lòng nghĩa hiệp của Dế Mèn?

Học sinh đọc nối tiếp

Học sinh đọc từ khĩ

- Một HS đọc tồn bài

Dế Mèn đi qua một vùng cỏ xước thìnghe tiếng khóc tỉ tê, lại gần thì thấy chịNhà Trò gục đầu bên tảng đá cuội

-Học sinh đọc thầm đoạn 1

* Hồn cảnh dế mèn gặp nhà trị

-HS đọc thầm đoạn 2 kết hợp trả lời

Thân hình chị bé nhỏ, gầy yếu, người bựnhững phấn như mới lột Cánh chị mỏng,ngắn chùn chùn

Trước đây mẹ nhà trị cĩ vay lương ăn củabọn nhện

Trang 2

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG HS

Cho hs rút ra ý đoạn 2

- Cho hs đọc

H3 sgk?

Cho hs rút ra ý 3

d Hướng dẫn đọc diễn cảm

- HS nối tiếp nhau đọc cả bài

+ GV hướng dẫn cả lớp đọc diễn cảm

một đoạn trong bài

4 Củng cố-d ặn dị :

Cho hs nêu ND

Em học được gì ở nhân vật Dế Mèn ?

- về đọc tốt bài Nhận xét tiết học

*Hình dáng và lời nĩi của Nhà Trị

HS đọc thầm đoạn 3

và trả lời

- EM đừng sợ hãy trở về với cùng chúngtơi

* Hành đơng nghĩa hiệp của Dế Mèn

- HS nêu

4 học sinh đọc diển cảm nhận xét

-Từng cặp HS luyện đọc (Nhìn bảngphụ)

-3 HS thi đọc diễn cảm

Giúp HS ôn tập về:

-Cách đọc, viết các số đến 100 000

- Biết phân tích cấu tạo số

- Học sinh yêu thích mơn học

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC Tranh minh hoạ sgk

Bài 1: viết số thích hợp vào tia số SGK

Theo dõi nhận xét kết quả

Bài 2: viết theo mẫu SGK

Theo dõi hướng dẩn những em chưa nắm

Trang 3

HOAẽT ẹOÄNG CUÛA GV HOAẽT ẹOÄNG CUÛA HS

Vieỏt 1 soỏ leõn baỷng cho HS phaõn tớch

Neõu vớ duù soỏ troứn chuùc, troứn traờm, troứn

ĐA: Hỡnh 1=(17cm); hỡnh 2

=24(cm); hỡnh 3 =20(cm)nờu cấu tạo số: gồm hàng đơn vị,hang chục, …

- Nhận xột

CHÍNH TAÛ ( nghe- viết)

Dế mèn bênh vực kẻ yếu.

I - MUẽC ẹÍCH, YEÂU CAÀU

-Nghe – vieỏt ủuựng chớnh taỷ, trỡnh baứy ủuựng moọt ủoaùn trong baứi Tẹ Deỏ Meứn beõnhvửùc keỷ yeỏu; khụng mắc quỏ 5 lỗi

-Laứm ủuựng baứi taọp chớnh tả phương ngữ: hs làm bài 2a hoặc 2b.; học sinh khỏ giỏi làm

cả a,b

- HS biết giúp đỡ ngời yếu, ngời gặp hoàn cảnh khó khăn,

II Đ ồ DùNG DạY HọC Phiếu học tập

HTDH: N,L,CN

III - CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY – HOẽC

1 Baứi mụựi: Deỏ Meứn beõnh vửùc keỷ yeỏu

HOAẽT ẹOÄNG CUÛA GIAÙO VIEÂN

Hoaùt ủoọng 1: Giụựi thieọu baứi

Giaựo vieõn ghi tửùa baứi.

Đọc mẫu bài viết

Hoaùt ủoọng 2: Hửụựng daón HS nghe vieỏt.

a Hửụựng daón chớnh taỷ:

Giaựo vieõn ủoùc ủoaùn vieỏt chớnh taỷ

HOAẽT ẹOÄNG CUÛA HS

HS theo doừi trong SGK

HS ủoùc thaàm tỡm nội dung đoạn viết

HS vieỏt baỷng con

Trang 4

Hoùc sinh ủoùc thaàm ủoaùn chớnh taỷ

Cho HS luyeọn vieỏt tửứ khoự vaứo baỷng con:

coỷ xửụực, taỷng ủaự, Deỏ Meứn, Nhaứ Troứ, tổ

teõ, ngaộn chuứn chuứn

b Hửụựng daón HS nghe vieỏt chớnh taỷ:

Nhaộc caựch trỡnh baứy baứi

Giaựo vieõn ủoùc cho HS vieỏt

Giaựo vieõn ủoùc laùi moọt laàn cho hoùc sinh

soaựt loói

Hoaùt ủoọng 3: Chaỏm vaứ chửừa baứi.

Chaỏm taùi lụựp 5 ủeỏn 7 baứi

Giaựo vieõn nhaọn xeựt chung

Hoaùt ủoọng 4: HS laứm baứi taọp chớnh taỷ:

Giaựo vieõn giao vieọc

Caỷ lụựp laứm baứi taọp

HS trỡnh baứy keỏt quaỷ baứi taọp

Nhaọn xeựt vaứ choỏt laùi lụứi giaỷi ủuựng

C cũng cố, dặn dũ:

Nhaộc nhụỷ HS vieỏt laùi caực tửứ sai (neỏu coự )

- về sửa lỗi vào vở đầy đủ

Nhaọn xeựt tieỏt hoùc, chuaồn bũ tieỏt hoùc tuaàn

3 Giaỷi caõu ủoỏ

a la bàn b hoa ban cú màu

trắng trổ vàomàu xuõn

HS laứm baứi

HS trỡnh baứy keỏt quaỷ baứi laứm

ẹAẽO ẹệÙC Trung hực trong học tập( T1)

I – M ỤC TIấU:

-Nờu được một số biểu hiện của trung thực trong học tập

-Biết được: trung thực trong học tập giỳp em học tập mau tiến bộ, được mọi người yờumến; Hiểu được trung thực trong học tập là trỏch nhiệm của học sinh

-Cú thỏi độ và hành vi trung thực trong học tập

IIđồ dùng dạy học

GV và HS sưu tầm:- Caực maồu chuyeọn, taỏm gửụng veà sửù trung thửùc trong hoùc taọp.III các hoạt động dạy học

1-Daùy baứi mụựi :

a - Hoaùt ủoọng 1 : Giụựi thieọu baứi

Trang 5

b - Hoạt động 2 : Cho HS thảo luận tình

huống SGK

- Nếu em là Long em sẽ chọn cách giải quyết

nào ? Vì sao lại chọn cách giải quyết đó ?

c - Hoạt động 3 : Làm việc cá nhân bài tập 1(

GSK )

- Nêu yêu cầu bài tập

d - Hoạt động 4 : Thảo luận nhóm bài tập 2

( SGK )

- Các nhóm có cùng sự lựa chọn thảo luận,

giải thích lí do sự lựa chọn của mình

-> Kết luận

4 - Củng cố – dặn dò: Cho hs nêu ghi nhớ.

- Sưu tầm các truyện, tấm gương về trung

thực trong học tập

- Tự liên hệ (bài tập 6, SGK)

- Các nhóm chuẩn bị tiểu phẩm về chủ đề bài

- Chia 3 nhóm theo 3 cách giảiquyết và thảo luận

- Đại diện nhóm trình bày-> Lớptrao đổi, chất vấn, bổ sung về mặttích cực , hạn chế của mỗi cáchgiải quyết

+ Ý kiến (b) , ( c ) là đúng

+ Ý kiến (a) là sai

- HS đọc ghi nhớ trong SGK

- HS về chuẩn bị bài

a - Hoạt động 1 : Giới thiệu bài

b - Hoạt động 2 : Cho HS thảo luận tình

huống SGK

- Nếu em là Long em sẽ chọn cách giải quyết

nào ? Vì sao lại chọn cách giải quyết đó ?

c - Hoạt động 3 : Làm việc cá nhân bài tập 1(

GSK )

- Nêu yêu cầu bài tập

- Xem tranh và đọc mội dung tìnhhuống

- Liệt kê các cách giải quyết cóthể có của bạn Long trong tìnhhuống

- Chia 3 nhóm theo 3 cách giảiquyết và thảo luận

- Đại diện nhóm trình bày-> Lớptrao đổi, chất vấn, bổ sung về mặttích cực , hạn chế của mỗi cáchgiải quyết

- HS làm bài tập

Trang 6

d - Hoạt động 4 : Thảo luận nhóm bài tập 2

( SGK )

- Các nhóm có cùng sự lựa chọn thảo luận,

giải thích lí do sự lựa chọn của mình

-> Kết luận

4 - Củng cố – dặn dò: Cho hs nêu ghi nhớ.

- Sưu tầm các truyện, tấm gương về trung

thực trong học tập

- Tự liên hệ (bài tập 6, SGK)

- Các nhóm chuẩn bị tiểu phẩm về chủ đề bài

+ Ý kiến (b) , ( c ) là đúng

+ Ý kiến (a) là sai

- HS đọc ghi nhớ trong SGK

- HS về chuẩn bị bài

MÔN:KHOA HỌCBÀI 1

CON NGƯỜI CẦN GÌ ĐỂ SỐNG

I- MỤC TIÊU:

Sau bài này học sinh biết:

-Nêu được con người cần thức ăn, nước uống, khơng khí, ánh sáng, nhiệt độ để sống II- CHUẨN BỊ:

Hoạt động 1:Động não (nhằm giúp hs

liệt kê tất cả những gì hs cho là cần có

cho cuộc sống của mình)

-Hãy kể ra những thứ các em cần dùng

hàng ngày để duy trì sự sống?

-Ghi những ý kiến của hs lên bảng

-Vậy tóm lại con người cần những điều kiện

gì để sống và phát triển?

-Rút ra kết luận:Những điều kiện cần để

con người sống và phát triển là:

+Điều kiện vật chất như: thức ăn, nước

-HS trao đổi theo để trình bày Theo dỏi nhận xét

-Kể ra……(nhiều hs yếu.)

-Tổng hợp những ý kiến đã nêu…-Bổ sung những gì còn thiếu vànhắc lại kết luận

Trang 7

uống, quần áo, nhà ở, các đồ dùng trong gia

đình, các phương tiện đi lại

+Điều kiện tinh thần, văn hoá, xã hội: tình

cảm gia đình, bạn bè, làng xóm, các phương

tiện học tập, vui chơi, giải trí…

Hoạt động 2:Làm việc với phiếu học tập

và SGK (nhằm giúp hs phân biệt những

yếu tố mà chỉ có con người mới cần với

những yếu tố con người và vật khác cũng

cần)

-Phát phiếu học tập(Kèm theo) cho hs,

hướng dẫn hs làm việc với phiếu học tập

theo nhóm

-Hướng dẫn hs chữa bài tập

-Nhận xét đưa ra kết quả đúng

-Cho hs thảo luận cả lớp:

+Như mọi sinh vật khác hs cần gì để duy trì

sự sộng của mình?

-(Con người cũng như các sinh vật khác đều

cần thức ăn, nước, không khí, ánh sáng,

nhiệt độ thích hợp để duy trì sự sống của

mình.)

+Hơn hẳn những sinh vật khác cuộc sống

con người cần những gì?

-(Hơn hẳn những sinh vật khác, cuộc sống

con người còn cần nhà ở, quần áo, phương

tiện đi lại và những tiện nghi khác Ngoài

nững yêu cầu về vật chất, con người còn

cần những điều kiện về tinh thần, văn hoá,

- về nhà xem trước bài trao đổi chất ở

người.( hằng ngày chúng ta lấy vào và

-Họp nhóm và làm việc theonhóm

-Đại diện nhóm trình bày trướclớp kết quả làm việc với phiếuhọc tập, hs bổ sung sửa chữa.-Thảo luận và trả lời câu hỏi

Học sinh khá trao đổi kể

Nhận xét

Trang 9

I - MỤC TI ÊU:

- Đọc lưu loát, trôi chảy toàn bài; Đọc đúng các từ và câu

Biết đọc diễn cảm bài thơ – đọc đúng nhịp điệu bài thơ, giọng nhẹ nhàng, tình cảm.-Hiểu ý nghĩa của bài: Tình cảm yêu thương sâu sắc, sự hiếu thảo, lòng biết ơn củabạn nhỏ với người mẹ bị ốm ( trả lời câu hỏi 1,2,3 thuộc ít nhất 1 khổ trong bài.)

- Giáo dục cho các em biết yêu thương mẹ cha

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

III - CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:

bài cũ: HS đọc nối tiếp toàn bài và trả lời nội dung bài đọc NX cho điểm

3 Bài mới:

a Giới thiệu bài: gv đđọc mẫu

b Luyện đọc: Chia 7 khổ

HS nối tiếp nhau đọc toàn bài; HS đọc

phần chú giải

GV giải thích thêm một số từ như Truyện

Kiều

c Tìm hiểu bài:

1.Những câu thơ sau muốn nói điều gì?

Lá trầu khô giữa khơi trầu

Ruộng vườn vắng mẹ cuốc cày sớm trưa.

2 Sự quan tâm chăm sóc của xóm làng đối

với mẹ của bạn nhỏ được thể hiện qua

những câu thơ nào?

3.Những chi tiết nào trong bài thơ bộc lộ

tình yêu thương sâu sắc của bạn nhỏ đối

với mẹ?

Mẹ có ý nghĩa to lớn đối với bạn nhỏ: Mẹ

là đất nước tháng ngày cho con.)

d Hướng dẫn đọc diễn cảm

- GVđọc mẫu

+ Dùng bảng phụ chọn khổ 4 và 5 để HS

đọc diễn cảm

4 Củng cố: cho HS nêu ý nghĩa của bài thơ

5 dặn dò: Chuẩn bị bài sau học thuộc bài

Thơ đã học

Học sinh đọc 2-3 lượt

Học sinh luyện đọc từ khĩ

Trao đổi theo cặp rồi trảo lời.

Trang 10

-Tính nhẩm,thực hiện được phép cộng, trừ các số cĩ đến 5 chữ số; nhân (chia) số cĩ 5chữ số với( cho) số cĩ một chữ số.

-Tính được giá trị của biểu thức Cả lớp thực hiện bài 1, 2b, 3a,b.; Học sinh giỏi làmthêm bài 2a, 4, 5 trang 5

- HS yêu thích mơn học

II ĐỊ DÙNG DẠY HỌC: Bảng phụ bảng con

HTDH: L,CN

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

Yêu cầu HS sửa bài về nhà ; GV nhận xét

GV cho học sinh tính nhẩm

Bài tập 2: Đặt tính rồi tính:

Cho hs làm, trình bày gv NX CC

Bài tập 3:HS tự tính giá trị của biểu thức

Yêu cầu HS nêu các trường hợp tính giá trị của

Củng cố Dặn dò: về làm bài 4 trang5

Chuẩn bị bài: Biểu thức có chứa 1 chữ

- Biết mơn lịch sử và địa lí ở lớp 4 giúp HS hiểu biết về thiên nhiên và con người việt nam, biết cơng lao của ơng cha ta trong thời kì dựng nước và giử nước từ thời hùng vương đến buổi đầu thời nguyễn

- Biết mơn lịch sử và địa lí gĩp phần giáo dục HS tình yêu thiên nhiên, con người và đất nước việt nam

II-ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

Trang 11

- Bản đồ Địa lí tự nhiên Việt Nam, bản đồ hành chính Việt Nam.

- Hình ảnh sinh hoạt của một số dân tộc ở một số vùng

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Bài mới:

Giới thiệu

Hoạt động1: Hoạt động cả lớp

- GV treo bản đồ tự nhiên lên bảng

Hoạt động 2: Thảo luận nhóm

 GV đưa cho mỗi nhóm 3 bức tranh (ảnh) nói về

một nét sinh hoạt của người dân ở ba miền (cách ăn,

cách mặc, nhà ở, lễ hội) & trả lời các câu hỏi:

+ Tranh (ảnh) phản ánh cái gì?

+ Ở đâu?

- GV kết luận

Hoạt động 3: Thảo luận nhóm

Em nào có thể kể một sự kiện

chứng minh điều đó.( Hai bà trưng, CT Bạch Đằng…)

GV nhận xét chung

GV cho HS đọc ghi nhớ trong SGK

Củng cố dặn dò: Củng cố bài.- Nhận xét tiết học

HS về nhà đọc lại bài và học thuộc phần ghi nhớ

- HS xác định vùng miền màmình đang sinh sống

- Các nhóm xem tranh (ảnh)

& trả lời các câu hỏi Đại diện nhóm báo cáo

HS thảo luận nhóm

HS trình bày kết quả

Trao đổi nêu một số sự kiện

HS đọc ghi nhớ

TẬP LÀM VĂNThÕ nµo lµ kĨ chuyƯn

I - MỤC ĐÍCH ,YÊU CẦU :

- Hiểu được những đặc điểm cơ bản của văn kể chuyện( ND ghi nhớ)

Trang 12

- Bước đầu biết kể lại một câu chuyện ngắn cĩ đầu cĩ cuối, liên quan đến 1,2 nhân vật

và nĩi lên được một điều cĩ ý nghĩa( mục III)

Giáo dục hs cĩ lịng nhân ái

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: phiếu khổ to

HTDH: N,L,CN

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

Giới thiệu:

Hoạt động1: Hướng dẫn học phần nhận xét

Yêu cầu HS đọc yêu cầu

2) Yêu cầu HS kể lại toàn bộ câu chuyện hồ Ba

Bể

+ Nêu tên các nhân vật ?

Nêu các sự việc xảy ra và kết quả

Ý nghĩa câu chuyện (GV chốt lại sau khi HS

phát biểu)

Bài 2: Bài văn “hồ Ba Bể” sau đây có phải là bài văn kể

chuyện không ? Vì sao ?

Hoạt động 3: Hướng dẫn luyện tập

Bài 1: Truyện Dế Mèn bênh vực kẻ yếu có

những nhân vật nào ?

Ý nghĩa của câu chuyện đó là gì?

HS kể chuyện

HS nêu

- Bà lão ăn xin

- Mẹ con bà góa

- Các nhóm thảo luận và thực hiệncác bài tập vào giấy to rồi trình bày ở bảng lớp

Thảo luận nêu ý nghĩa câu chuyện

Ca ngợi những người có lòng nhânái

Khẳng định người có lòng nhân áisẽ được đền đáp xứng đáng

Thảo luận các câu hỏi gợi ý của thầy

+ Bài này không phải là bài văn kể chuyện

Thảo luận nhóm rồi trả lời

Nhiều HS đọc lại phần ghi nhớ.Đọc yêu cầu đề bài

Trang 13

Bài 2: Kể lại câu chuyện, em đã giúp một người

phụ nữ bế con, mang xách nhiều đồ đạc trên

đường

- Nhân vật chính là ai ?

- Vì thế em phải xưng hô như thế

nào ?

- Nội dung câu chuyện là gì ? - Gồm những

chuỗi sự việc nào?

GV ghi khi HS trả lời

Củng cố – Dặn dò: Nhận xét tiết học

Dặn HS thuộc, “ghi nhớ”

Chuẩn bị: Nhân vật trong truyện

Nhóm chốt lại câu chuyện – thảo luận và trả lời: Các con vật được nhân hóa đó là Dế Mèn – Nhà Trò

& họ hàng nhà Nhện

Ý nghĩa: Như bài tập đọc đã nêu

HS kể cá nhân

I-MỤC TIÊU:

- Biết bảng đồ là hình vẻ thu nhỏ một khu vực hay tồn bộ bề mặt trái đất theo một tỉ lệnhất định

- biết một số yêu tố của bảng đồ: tên bảng đồ, phương hướng, kí hiệu bảng đồ

II- CHU ẨN BỊ : - GV: một số loại bảng đồ: - Bản đồ Địa lí tự nhiên Việt Nam

Hoạt động1: Hoạt động cả lớp

 Tên bản đồ cho ta biết điều gì?

 Chỉ đường biên giới của Việt Nam với các nước

xung quanh trên hình 1 & giải thích vì sao lại biết

đó là đường biên giới

 Dựa vào bảng chú giải ở hình 1 để đọc các kí

hiệu của một số đối tượng địa lí

 GV yêu cầu HS nêu các bước sử dụng bản đồ

Các bước sử dụng bản đồ:

+ Đọc tên bản đồ để biết bản đồ đó thể hiện nội

 HS trong nhóm lần lượt làm cácbài tập a, b trong SGK

 Đại diện nhóm trình bày trướclớp kết quả làm việc của nhóm

Trang 14

+ Xem bảng chú giải để biết kí hiệu đối tượng địa

lí cần tìm

+ Tìm đối tượng trên bản đồ dựa vào kí hiệu

- Hoạt động 2: Thảo luận nhóm

* GV hoàn thiện câu trả lời của các nhóm

Hoạt động 3: Làm việc cả lớpGV treo bản đồ

hành chính Việt Nam lên bảng

 Khi HS lên chỉ bản đồ, GV chú ý hướng dẫn HS

cách chỉ Ví dụ: chỉ một khu vực thì phải khoanh

kín theo ranh giới của khu vực; chỉ một địa điểm

(thành phố) thì phải chỉ vào kí hiệu chứ không chỉ

vào chữ ghi bên cạnh; chỉ một dòng sông phải đi

từ đầu nguồn xuống cuối nguồn

Củng cố, dặn dị: Nhận xét tiết học

Dặn HS về trả lời các câu hỏi sgk

 HS các nhóm khác sửa chữa, bổsung cho đầy đủ & chính xác

- Một HS đọc tên bản đồ & chỉ cáchướng Bắc, Nam, Đông, Tây trênbản đồ

 Một HS lên chỉ vị trí của tỉnh(thành phố) mình trên bản đồ

 Một HS lên chỉ tỉnh (thành phố)giáp với tỉnh (thành phố) của mìnhtrên bản đồ theo các hướng Đông,Tây, Nam, Bắc

Hs về nhà thực hiện theo yêu cầu gv

LUYỆN TỪ VÀ CÂULuyƯn tËp vỊ cÊu t¹o cđa tiÕng

- Bồi dưỡng tình yêu tiếng việt cho hs

II.CHUẨN BỊ: GV:-vẽ sẳn sơ đồ của tiếng vào giấy A4

- HTDH: N,L,CN

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:

1.Bài cũ: Cấu tạo của tiếng thường cĩ mấy phần?

2.Bài mới: Giới thiệu bài

Hoạt động 1: Hướng dẫn luyện tập

Bài tập 1:

- Thi đua theo nhóm xem nhóm nào làm

nhanh , làm đúng( theo mẫu)

Bài tập 2: tiếng bắt vần với nhau là:

Học sinh đọc toàn bộ yêu cầu

- Học sinh đọc mẫu trong sách giáo khoa

- Phân tích cấu tạo của tiếng trong câu tục ngữ theo sơ đồ

-ngoài – hoài cĩ vần (oai) giống nhau

Trang 15

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS

Bài tập 3: cho hs làm vào vở

Các cặp cĩ tiếng bắt vần với nhau trong

khổ thơ

Bài tập 4:

- Chốt ý

- Hai tiếng vần với nhau là hai tiếng có

phần vần giống nhau Có thể giống

hoàn toàn hoặc không hoàn toàn

Bài tập 5:

- Đây là câu đố chữ (ghi tiếng) nên cần

tìm lời giải ghi tiếng

- Hướng dẫn học sinh nhìn hình vẽ để

đoán chữ rồi viết ra giấy

Củng cố – Dặn dò: Nhắc lại cấu tạo

của tiếng

Chuẩn bị bài: Mở rộng vốn từ: Nhân

hậu, đoàn kết; GV NX tiết học

-Học sinh tìm tiếng bắt vần với nhau, gạch dưới rồi ghi lại vào vở

loắt – choắt xinh xinh – nghênh nghênh

- Cặp có vần giống nhau không hoàn toàn

+ inh – ênh

- Cặp có vần giống nhau hoàn toàn.Loắt – choắt (oắt)

xinh xinh – nghênh nghênh

- Học sinh thi giải đúng ,nhanh câu đố bằng cách viết ra giấy (bảng con)

* chữ “bút”

Học sinh nêu lại cấu tạo của tiếng

TOÁN BiĨu thøc cã ch÷a mét ch÷

I – MỤC TIÊU:

- Học sinh bước đầu nhận biết biểu thức có chứa một chữ

- Biết cách tính giá trị của biểu thức chứa một chữ khi thay chữ bằng số cụ thể

- HS yêu thích mơn học

II – CHU ẨN BỊ :

- GV kẻ sẳn sơ đồ bài tập lí thuyết trong SGK để hướng dẩn HS

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:

1.Bài cũ: -Yêu cầu HS làm bài cho về nhà sửa bài về nhà; GV nhận xét

Bài mới: Giới thiệu

Hoạt động1: Giới thiệu biểu thức có chứa một chữ

- Biểu thức chứa một chữ

GV nêu bài toán

Hướng dẫn HS xác định: muốn biết Lan có bao

nhiêu vở tất cả, ta lấy 3 + với số vở cho thêm: 3 +

GV nêu vấn đề: nếu thêm a vở, Lan có tất cả bao

HS đọc bài toán, xác địnhcách giải

HS nêu: nếu thêm 1, có tất cả

3 + 1 vởNếu thêm 2, có tất cả 3 + 2vở

Lan có 3 + a vở

Trang 16

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HSnhiêu vở?

GV giới thiệu: 3 + a là biểu thứa có chứa một chữ a

b.Giá trị của biểu thứa có chứa một chữ

a là giá trị cụ thể bất kì vì vậy để tính được giá trị

của biểu thức ta phải làm sao?

GV nêu từng giá trị của a cho HS tính: 1, 2, 3…

GV hướng dẫn HS tính:

Nếu a = 1 thì 3 + a = 3 + 1 = 4

GV nhận định: 4 là giá trị của biểu thức 3 + a

Tương tự, cho HS làm việc với các trường hợp a =

2,

Mỗi lần thay chữ a bằng số ta tính được gì?

( Gía trị của biểu thức)

Hoạt động 2: Thực hành

Bài tập 1: HS làm chung phần a), thống nhất cách

làm Sau đó HS làm các phần còn lại

Bài tập 2: GV cho học sinh thống nhất cách làm

Nhận xét kết quả

Bài tập 3:

GV lưu ý cách đọc kết quả theo bảng

Củng cố dặn dò: về làm bài cịn lại vào vở xem

trước bài luyện tập - nhận xét tiết học

HS tự cho thêm các số khácnhau ở cột “thêm” rồi ghibiểu thức tính tương ứng ở cột

“tất cả”

HS tínhGiá trị của biểu thức 3 + a

nêu cách tính giá trị của biểuthức cĩ chứa một chữ

HS thực hiện vào bảng con.

Nhận xét

HS sửa bài

-HS yếu làm bài 2a.

- HS khá làm thêm bài 2b

HS sửa & thống nhất kết quả

- HS yếu làm bài 3b.

I - MỤC TIÊU : HS biết:

- Tính giá trị của biểu thức có chứa một chữ khi thay chữ bằng số

- Làm quen công thức tính chu vi hình vuông có độ dài cạnh là a

- HS yêu thích mơn học

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

II- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:

1.Bài cũ: -Yêu cầu HS sửa bài về nhà trên bảng lớp GV nhận xét

2.Bài mới: Giới thiệu:

Ngày đăng: 28/04/2021, 14:34

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w