1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giao an lop3 Tuan 8

14 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 115 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

b- Líp phã häc tËp lªn nhËn xÐt vÒ vÊn ®Ò häc tËp cña líp trong tuÇn.[r]

Trang 1

Tuần 8

Thứ hai ngày 11 tháng 10 năm 2010

toán

Luyện tập

I - Mục tiêu.

- Củng cố về phép chia trong bảng chia 7

- áp dụng bảng chia 7 để làm tính và giải các bài toán có lời văn

- Tự tin, hứng thú trong thực hành toán

II- Đồ dùng:

- Hình vẽ các chú mèo - Sách giáo khoa trang 36

III - Các hoạt động dạy và học.

1 - Kiểm tra bài cũ.

+ Đọc thuộc bảng chia 7?

2 - Bài mới.

Bài 1:

- Với bài tính nhẩm làm nh thế nào?

- Yêu cầu hoc sinh làm bài vào vở và nêu

miệng kết quả bài toán

+ Nhận xét từng cặp phép tính trong phần a?

+ Nhận xét về các các thành phần và kết

quả của 3 phép tính trong mỗi cột phần b?

Bài 2:

- Yêu cầu học sinh làm lần lợt vào bảng con

+ Nêu cách thực hiện lần lợt từng phép tính?

Bài 3:

- Hớng dẫn học sinh tìm hiểu đề toán => giải

bài toán vào vở

Bài 4:

- Nêu yêu cầu của bài?

- Yêu cầu học sinh quan sát hình vẽ và

khoanh vào

7

1

số con mèo bằng bút chì

+ Bài toán củng cố lại kiến thức gì?

- Đọc yêu cầu

- Suy nghĩ và nêu nhanh kết quả

-Làm bài và nêu miệng bài toán

- Lấy tích chia cho thừa số này kết quả là thừa số kia

- Số chia giống nhau, số bị chia lớn hơn thì tích lớn hơn

- Học sinh làm bài

- Đọc đề toán

- Phân tích đề toán

- Học sinh làm bài vào vở

- Tìm

7

1

số con mèo trong mỗi hình vẽ

- Học sinh làm bài - một học sinh lên bảng chữa bài

- Tìm một trong các phần bằng nhau của một số

3- Củng cố - Dặn dò: Nhận xét giờ học.

Tập đọc - kể chuyện

Các em nhỏ và cụ già

I - Mục tiêu.

A - Tập đọc.

- Đọc đúng: lùi dần, sôi nổi, lễ phép, nặng nhọc, ốm nặng lắm, lòng tốt, ríu rít, Ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu và giữa các cụm từ Đọc trôi chảy đợc toàn bài, biết phân biệt lời dẫn truyện và lời các nhân vật

- Hiểu nghĩa 1 số từ ngữ trong bài cũng nh nội dung của bài

- Cần biết quan tâm, chia sẻ nỗi buồn, niềm vui với mọi ngời thì cuộc sống của mỗi

ng-ời sẽ tơi đẹp hơn

Trang 2

B - Kể chuyện.

- Kể lại đợc câu chuyện theo lời của một bạn nhỏ trong bài Giọng kể tự nhiên phù hợp với diễn biến câu chuyện Biết nghe và nhận xét lời kể của bạn

II- Đồ dùng:

- Tranh minh hoạ bài tập đọc

III - Các hoạt động dạy và học.

1 - Bài cũ.

+ Đọc thuộc lòng bài "Bận" và trả lời câu hỏi về nội dung bài

2 - Bài mới.

a - Luyện đọc

- Hớng dẫn luyện đọc theo qui trình

- đặt câu với từ nghẹn ngào

b - Tìm hiểu bài

+ Các bạn nhỏ đang chơi đá bóng ở đâu?

+ Trên đờng về các bạn gặp chuyện gì?

+ Vì sao các bạn lại dừng cả lại?

+ Theo em vì sao không quen biết ông cụ

mà các bạn vẫn băn khoăn, lo lắng cho ông

cụ nhiều nh vậy?

+ Ông cụ gặp chuyện gì buồn?

+ Vì sao khi trò chuyện với các bạn ông

cụ thấy nhẹ lòng hơn?

- Yêu cầu học sinh đọc câu hỏi 5 , thảo luận

để trả lời câu hỏi này?

+ Câu chuyện muốn nói với em điều gì?

- Học sinh luyện đọc

- Chơi bóng dới lòng đờng

- Gặp một cụ già ngồi ở vệ cỏ ven đờng

- Trông thấy cụ già có vẻ mệt mỏi, cặp mắt lộ vẻ u sầu

- Vì các bạn là những đứa trẻ ngoan, nhân hậu, muốn giúp đỡ

ông cụ

- Vì bà lão bị ốm nặng, rất khó qua khỏi

- Ông cảm thấy nỗi buồn đợc chia sẻ

- Ông cảm thấy ấm lòng vì tình cảm của các bạn nhỏ

- Ông thấy đợc an ủi vì các bạn nhỏ quan tâm tới ông

- Học sinh thảo luận , báo cáo kết quả

+ Những đứa trẻ tốt bụng

+ Chia sẻ

- Cần quan tâm, giúp đỡ nhau

c- Luyện đọc lại.

- Hớng dẫn học sinh luyện đọc lại

+ Luyện nhấn giọng ở một số từ trong đoạn

+ Luyện đọc theo vai

+ Tổ chức thi đọc nhóm theo vai: Ngời dẫn chuyện, ông cụ, bốn bạn nhỏ

d- Kể chuyện

- Nêu yêu cầu của bài?

+ Khi kể lại câu chuyện theo lời của bạn nhỏ,

cần xng hô nh thế nào?

- Hớng dẫn kề từng đoạn

+ Yêu cầu học sinh nối tiếp nhau kể từng đoạn

theo lời của một bạn nhỏ

- Hớng dẫn kể theo nhóm đôi

- Tổ chức kể trớc lớp:

+ Kể cá nhân

+ Kể theo vai

- Đọc yêu cầu của bài

- tôi, mình, em,

- Học sinh khá - giỏi kể nối tiếp bốn đoạn

- Kể truyện theo nhóm đôi

- Đại diện các nhóm kể trớc lớp

- Học sinh kể lại câu chuyện trong lời một bạn nhỏ theo vai

3- Củng cố - Dặn dò:

+ Qua câu chuyện em rút ra đợc bài học gì?

+ Nhận xét giờ học

Trang 3

Tự nhiên xã hội

Vệ sinh thần kinh

I - Mục tiêu.

- Nêu đợc 1 số việc nên làm và không nên làm để giữ vệ sinh thần kinh Phát hiện những trạng thái tâm lí có lợi có hại đối với cơ quan thần kinh

- Kể tên đợc 1 số thức ăn, đồ uống nếu bị đa vào cơ thể sẽ gây hại đối với cơ quan thần kinh

- Có ý thức giữ gìn vệ sinh cơ quan thần kinh

II - Các hoạt động dạy và học.

1 - Kiểm tra bài cũ.

- Nêu vai trò của lão trong hoạt động thần kinh? Cho ví dụ

2 - Bài mới

a - Giới thiệu bài

b - Hoạt động 1: Nêu đợc một số việc nên làm và không

nên làm để giữ vệ sinh thần kinh

- Yêu cầu học sinh quan sát các hình trong sách giáo khoa,

cho biết:

+ Các nhân vật trong mỗi hình đang làm gì?

+ Những việc làm đó có lợi hay có hại đối với cơ quan

thần kinh

Kết luận: Chúng ta làm việc nhng cũng phải th giãn, nghỉ

ngơi để cơ quan thần kinh đợc nghỉ ngơi

c - Hoạt động 2: Phát hiện những trạng thái tâm lí có lợi

hoặc có hại đối với cơ quan thần kinh

- Yêu cầu học sinh tập diễn đạt vẻ mặt của ngời có trạng

thái tâm lí nh trong sách giáo khoa

- Tổ chức thảo luận nếu 1 ngời luôn ở trạng thái tâm lí nh

vậy thì có lợi hay có hại đối với cơ quan thần kinh

Kết luận: Vui vẻ là trạng thái tâm lí có lợi cho thần kinh

d- Hoạt động 3: Kể đợc tên 1 số thức ăn, đồ uống nếu đa

vào cơ thể sẽ gây hại đối với cơ quan thần kinh

- Yêu cầu quan sát hình 9 cho biết: Chỉ và nói tên những

thức ăn, đồ uống gây hại cho cơ quan thần kinh

+ Trong số các thứ gây hại đối với cơ quan thần kinh

những thứ nào tuyệt đối phải tránh xa kể cả trẻ em và ngời

lớn

+ Kể thêm những tác hại do ma túy gây ra đối với sức

khoẻ

- Học sinh quan sát và thảo luận theo nhóm , báo cáo kết quả thảo luận

- Học sinh lên trình diễn

vẻ mặt của từng ngời ở mỗi trạng thái tâm lí

- Báo cáo kết quả thảo luận

- Học sinh thảo luận theo nhóm đôi và trả lời

-Ma tuý

- Gây nghiện, có hại cho cơ quan thần kinh

- Kết luận: Cần luyện tập, sống vui vẻ, ăn uống đủ chất, điều độ để bảo vệ cơ quan thần kinh Tránh xa ma tuý để bảo vệ sức khoẻ

3 - Củng cố - dặn dò: Nhận xét giờ học.

=====================================================

Thứ ba ngày 12 tháng 10 năm 2010

Toán

Giảm đi một số lần

I - Mục tiêu.

- Biết thực hiện bài toán giảm 1 số đi nhiều lần

- áp dụng để giải các bài toán có liên quan Phân biệt giảm đi một số lần với giảm đi một số đơn vị

Trang 4

- Tự tin, yêu thích môn toán.

II- Đồ dùng:

- Mô hình 8 con gà

III - Các hoạt động dạy và học.

1- Kiểm tra bài cũ: Đọc thuộc bảng chia 7.

2- Bài mới.

a- Giới thiệu bài

b- Hớng dẫn thực hiện giảm 1 số đi nhiều lần

- Giáo viên nêu bài toán: SGK

+ Hàng trên có mấy con gà?

+ Số hàng dới so với hàng trên nh thế nào?

- Yêu cầu học sinh vẽ sơ đồ tóm tắt bài toán

- Yêu cầu học sinh suy nghĩ và tính số gà hàng

dới

+ Vậy muốn giảm một số đợc nhiều lần ta làm

nh thế nào?

c- Luyện tập

Bài 1: Yêu cầu học sinh làm miệng , nhận

xét bài làm

Bài 2.

- Yêu cầu học sinh đọc bài phần a

- Hớng dẫn học sinh vẽ sơ đồ tóm tắt và cách

giải bài toán

- Yêu cầu học sinh tự làm câu b

Bài 3.

- Hớng dẫn học sinh vẽ từng phần

+ Khi muốn giảm một số đi nhiều lần ta làm

nh thế nào? Giảm một số đi một số đơn vị làm

nh thế nào?

- 6 con gà

- Số gà hàng trên giảm đi 3 lần thì bằng số gà hàng dới

Học sinh làm vào giấy nháp.

- Muốn giảm 1 số đi nhiều lần

ta lấy số đó chia cho số lần

- Học sinh làm miệng

- Học sinh đọc

- Phân tích bài toán

- Học sinh làm bài vào vở

- Học sinh làm bài

- Học sinh đọc bài

- Học sinh thực hành vào vở

- Lấy số đó chia cho số lần

- Lấy số đó trừ đi một số đơn vị cần giảm

3- Củng cố - Dặn dò: - Nhận xét giờ học

=================================

tập đọc

Tiếng ru

I - Mục tiêu.

- Đọc đúng: làm mật, lúa chín, lửa tàn, núi cao, nớc, Ngắt, nghỉ hơi đúng nhịp thơ, cuối mỗi dòng thơ và giữa các cụm từ Hiểu nghĩa của một số từ ngữ trong bài và nội dung bài thơ

- Đọc trôi chảy đợc toàn bài với giọng tình cảm thân thiết Học thuộc lòng bài thơ

- Thấy đợc con ngời sống giữa cộng đồng phải đoàn kết yêu thơng anh em, bạn bè,

đồng chí

II - Các hoạt động dạy và học.

1- Bài mới.

a- Luyện đọc

- Giáo viên đọc mẫu

+ Bài thơ thuộc thể loại gì? Gồm mấy khổ, mỗi

khổ có mấy câu?

- Hớng dẫn học sinh đọc nối tiếp từng câu kết

hợp hớng dẫn luyện đọc từ phát âm sai

- Yêu cầu học sinh luyện đọc từng khổ thơ

- Cả lớp đọc thầm

- thể thơ lục bát Gồm ba khổ thơ, mỗi khổ có sáu hoặc tám câu thơ

- Học sinh đọc nối tiếp câu => luyện

đọc từ phát âm sai

- Học sinh luyện đọc từ -

Trang 5

- Giải nghĩa từ khó: đồng chí, nhân gian, bồi,

- Hớng dẫn cách ngắt nghỉ câu dài

- Yêu cầu học sinh đọc toàn bộ bài thơ

+ Để đọc đúng bài thơ cần đọc nh thế nào?

c- Tìm hiểu bài

+ Đọc thầm khổ 1 và cho biết: Con ong, con cá,

con chim yêu những gì? Vì sao?

+ Đọc và trả lời câu hỏi 2?

+ Vì sao núi không chê đất thấp, biển không

chê sông nhỏ?

+ Đọc và trả lời câu hỏi 4?

+ Vậy bài thơ khuyên chúng ta điều gì?

d- Hớng dẫn học thuộc lòng bài thơ

- Hớng dẫn học sinh đọc thuộc lòng bài thơ

(cá nhân - đồng thanh)

- Học sinh đọc nối tiếp từng khổ thơ

- Học sinh đặt câu với từ "đồng chí"

- Ngắt nghỉ hơi chính xác giọng tình cảm, thiết tha

- Con ong yêu hoa vì hoa có mật ngọt giúp ong làm mật

- Con cá yêu nớc vì có nớc cá mới sống đợc

-Con chim yêu trời vì có bầu trời cao rộng chim mới thả sức tung cánh bay lợn

- Vì núi nhờ có đất bồi mà cao, biển nhờ có nớc của muôn dòng sông mà

đầy

- Con ngời muốn sống, con ơi Phải yêu đồng chí, yêu ngời anh em

- Con ngời sông giữa cộng đồng phải yêu thơng anh em, bạn bè,

đồng chí

- Học sinh học thuộc lòng bài thơ theo hớng dẫn của giáo viên

3- Củng cố - Dặn dò: Nhận xét giờ học.

*****************************************

Chính tả (Nghe viết)

Các em nhỏ và cụ già

I- Mục tiêu.

- Nghe - viết đúng đoạn từ "Cụ ngừng lại thấy lòng nhẹ hơn" trong bài "Các em

nhỏ và cụ già".

- Viết đúng, đẹp bài chính tả Tìm đợc các từ có tiếng âm đầu r/d/gi hoặc vần uôn/ uông

- Có ý thức giữ gìn vở sạch chữ đẹp

II- Đồ dùng:

- Bảng phụ ghi nội dung bài tập chính tả.

III- Các hoạt động dạy và học.

1- Kiểm tra bài cũ.

- Học sinh viết: nhoẻn cời, trống rỗng, chống chọi,

2- Bài mới

a- Giới thiệu bài

b- Hớng dẫn viết chính tả

- Giáo viên đọc bài chính tả

+ Đoạn chính tả kể chuyện gì?

+ Đoạn văn có mấy câu?

+ Những chữ nào trong đoạn văn phải viết

hoa?

- Yêu cầu học sinh tìm các từ dễ viết sai và

h-ớng dẫn luyện viết

- Giáo viên đọc bài chính tả

- Đọc soát lỗi

- Chấm và nhận xét một số bài chấm

- Học sinh đọc lại bài

- Cuộc nói chuyện giữa cụ già

và các bạn nhỏ

- 3 câu

- Các chữ đầu câu

- Học sinh tự tìm và luyện viết vào bảng con

- Học sinh viết bài vào vở

- Học sinh đổi chéo vở soát lỗi

Trang 6

c- Hớng dẫn làm bài tập chính tả.

- Giáo viên hớng dẫn học sinh làm bài 2a - Học sinh làm vào vở bài tập

- 1 học sinh lên bảng chữa bài

3- Củng cố - dặn dò:

+ Nhận xét giờ học

**************************************

Tiếng Anh (GV chuyên dạy)

======================================

Âm nhạc (GV dạy chuyên)

====================================

Đạo đức (Chiều) Quan tâm, chăm sóc, ông bà, cha mẹ, anh chị (tiếp) I- Mục tiêu.

- Học sinh hiểu trẻ em có quyền đợc sống với gia đình, có quyền đợc cha mẹ quan tâm, chăm sóc và ngợc lại trẻ em phải có bổ phận quan tâm, chăm sóc ông bà, cha mẹ, anh chị em trong gia đình

- Biết thể hiện sự quan tâm, chăm sóc những ngời trong gia đình trong cuộc sống hàng ngày

- Thực hiện tốt những kiến thức đã học vào cuộc sống

II- Các hoạt động dạy và học.

1- Hoạt đông1: Xử lý tình huống và đóng vai

- Chia nhóm, yêu cầu mỗi nhóm thảo luận và

đóng vai một tình huống trong vở bài tập Đạo

Đức - (11 - 12)

Kết luận: Lan cần chạy ra khuyên ngăn em

không đợc nghịch dại

- Huy nên dành thời gian đọc báo cho ông, bà

nghe

2 - Hoạt động 2: Bày tỏ ý kiến

- Giáo viên lần lợt nêu các ý kiến trong vở bài

tập Đạo đức Yêu cầu học sinh suy nghĩ và bày

tỏ thái độ tán thành hay không

- Giáo viên kết luận: ý đúng: a, c

Sai: b

3- Hoạt động 3: Giới thiệu tranh mình vẽ về

các món quà mừng sinh nhật ngời thân

- Yêu cầu học sinh tự giới thiệu tranh mình vẽ

hoặc kể về những món quà em muốn tặng ông,

bà, cha mẹ, anh chị em vào nhịp sinh nhật

- Kết luận: Đây là những món quà rất quý vì

đó là những món quà mang tình cảm, các tình

cảm của các em đối vơi những ngời thân yêu

của mình

4- Hoạt động 4

- Yêu cầu học sinh múa hát, kể chuyện, đọc

thơ về chủ đề bài học

5- Củng cố - Dặn dò:

- Nhận xét giờ học

- Học sinh thảo luận => đóng vai

- Học sinh suy nghĩ và đa ra ý kiến của mình

- Học sinh giới thiệu tranh vẽ của mình

- Học sinh thể hiện bằng các tiết mục văn nghệ, kể chuyện của mình

Trang 7

Thứ t ngày 13 tháng 10 năm 2010

Toán

Luyện tập

I - Mục tiêu.

- Củng cố về gấp 1 số lên nhiều lần và giảm 1 số đi nhiều lần

- áp dụng gấp 1 số lên nhiều lần và giảm 1 số đi nhiều lần để giải các bài toán có liên quan Vẽ đoạn thẳng theo độ dài cho trớc

- Tự tin hứng thú trong thực hành toán

II- Các hoạt động dạy học.

1- Kiểm tra bài cũ: Tự nghĩ 1 bài toán về giảm 1 số đi nhiều lần Giải vào giầy

2- Bài mới.

a- Giới thiệu bài

b- Hớng dẫn luyện tập

Bài 1:

- Giáo viên hớng dẫn mẫu:

gấp 5 lần giảm đi 6 lần

- 6 gấp 5 lần bằng bao nhiêu?

- 30 giảm đi 6 lần bằng bao nhiêu?

- Yêu cầu 1 học sinh lên bảng làm Cả lớp nhận

xét

- Yêu cầu cả lớp làm vào vở các phần còn lại 2

học sinh lên bảng làm

Bài 2:

a- Bài tập cho biết gì? Hỏi gì? thuộc dạng toán

nào?

- Yêu cầu học sinh làm bài vào vở

b- Hớng dẫn học sinh tìm hiểu đề toán Bài tập

thuộc dạng toán gì?

- Yêu cầu học sinh làm bài vào vở

? + Bài tập 2 củng cố lại kiến thức gì

Bài 3:

- Hớng dẫn học sinh thực hiện yêu cầu thứ nhất

? + Đoạn thẳng AB có độ dài là bao nhiêu?

+ Giảm độ dài đoạn thẳng AB đi 5 lần thì còn

bao nhiêu cm?

+ Vậy đoạn thẳng MN dài bao nhiêu cm?

- Yêu cầu học sinh vẽ vào vở

30 5

- Học sinh làm

Học sinh làm bài

Buổi sáng Buổi chiều

- Học sinh làm bài

- Tìm 1 phần của 1 số

- Học sinh làm bài

- giảm một số đi nhiều lần

- Đọc yêu cầu của bài

- 10 cm

- 2 cm

- 2cm

3- Củng cố - Dặn dò: Nhận xét giờ học.

Luyện từ và câu

Từ ngữ về cộng đồng n tập câu: Ai làm gì? Ô

I- Mục tiêu.

- Mở rộng vốn từ theo chủ điểm Cộng đồng Ôn tập kiểu câu: Ai (cái gì; con gì) làm gì?

- Rèn kĩ năng tìm từ theo chủ điểm và trả lời câu hỏi; đặt câu hỏi thuộc kiểu câu Ai (cái gì, con gì) làm gì?

- Trao dồi vốn Tiếng Việt

III- Các hoạt động dạy và học.

1- Bài mới

a- Giới thiệu bài

b- hớng dẫn làm bài

Bài 1: Nêu yêu cầu của bài 1.

- Đọc các từ ngữ trong bài?

- Học sinh nêu yêu cầu?

6

Trang 8

- Đọc nội dung 2 nhóm trong bảng phân loại?

? + Cộng đồng là gì?

+ Vậy xếp cộng đồng vào nhóm nào?

- Yêu cầu học sinh tự làm bài => nêu kết quả bài làm

- Yêu cầu học sinh tìm thêm các từ có tiếng cộng

hoặc tiếng đồng để bổ sung vào bảng

Bài 2:

? + Nêu yêu cầu của bài 2?

- Giáo viên hớng dẫn học sinh hiểu nghĩa của 1 số

thành ngữ, tục ngữ trong bài => nêu ý kiến đúng - sai

Bài 3:

- Hớng dẫn làm mẫu câu a

? + Câu văn thuộc mẫu câu nào?

+ Bộ phận nào trả lời cho câu hỏi con gì?

+ đang sải cánh trên cao trả lời cho câu hỏi nào?

- Yêu cầu học sinh suy nghĩ và tự làm các phần còn

lại và nêu kết quả bài làm

Bài 4:

- Yêu cầu chính của bài là gì?

- Hớng dẫn mẫu câu a

? + Câu văn này thuộc kiểu câu nào?

+ Bộ phận in đậm trong câu trả lời cho câu hỏi nào?

? + Muốn đặt câu hỏi đúng cần chú ý điều gì?

- Yêu cầu học sinh làm bài vào vở - 1 học sinh lên

bảng làm bài

3- Củng cố - Dặn dò: Nhận xét giờ học.

- là những ngời cùng sống trong một tập thể

Nhóm 1

- Học sinh làm bài

- Học sinh suy nghĩ => nêu

- Đọc yêu cầu

- Học sinh đa ra ý kiến bằng cách: Tán thành - giơ tay

- Không tán thành - không giơ tay

- Đọc yêu cầu của bài

- Ai (cái gì, con gì) làm gì? - đàn sếu

- làm gì

- Học sinh làm bài vào vở, 1 học sinh lên bảng làm bài

- Đặt câu hỏi cho bộ phận in

đậm trong câu

- Ai làm gì?

Ai

- Xác định bộ phận in đậm trả lời cho câu hỏi nào?

- Học sinh làm bài

===================================

Chính tả

Nhớ viết: Tiếng ru I- Mục tiêu.

- Nhớ và viết lại chính xác khổ thơ 1 và 2 của bài "Tiếng ru" Phân biệt r/gi/d, uôn/uông

- Rèn kĩ năng viết đúng, đẹp, đảm bảo tốc độ bài viết

- Có ý thức giữ vở sạch chữ đẹp

II- Đồ dùng:

- Bảng phụ ghi nội dung bài tập Tiếng Việt.

III- Các hoạt động dạy và học

1- Kiểm tra bài cũ:

- Học sinh viết: giặt giũ, rét run, da dẻ,

2- Bài mới

a- Giới thiệu bài

b- Hớng dẫn viết chính tả

- Giáo viên đọc bài chính tả

? + Bài thơ viết theo thể thơ gì?

+ Cách trình bày ra sao?

+ Các dấu ở các dòng thơ nh thế nào?

- 2 học sinh đọc bài

- lục bát

- Dòng 6 chữ cách lề 2 ô li, dòng 8 chữ viết cách lề 1 ô li

- Dòng 2 dấu chấm phẩy; dòng 7 dấu

Trang 9

- Hớng dẫn học sinh tìm và luyện viết từ, tiếng

dễ viết sai

- Yêu cầu học sinh nhớ - viết vào vở

- Giáo viên chấm => chữa bài

c- Hớng dẫn làm bài tập

- Hớng dẫn học sinh làm bài 2a

3- Củng cố - Dặn dò.

- Nhận xét giờ học

gạch nối;

- Học sinh tìm và luyện viết vào bảng con

- Học sinh nhớ lại => viết vở

- Học sinh làm vào vở BT TV

Tiếng Anh (GV chuyên dạy)

==========================================

Thủ công (Chiều)

Gấp, cắt, dán bông hoa (tiết 2)

I- Mục tiêu.

- Biết ứng dụng cách gấp, cắt ngôi sao năm cánh để cắt đợc bông hoa năm cánh Biết cách gấp cắt dán bông hoa bốn cánh, tám cánh

- Gấp, cắt, dán đợc bông hoa 5 cánh, 4 cánh, 8 cánh đúng quy trình kĩ thuật Trang trí những bông hoa theo ý thích

- Hứng thú đối với giờ học gấp, cắt, dán hình

II- Đồ dùng:

Tranh quy trình gấp cắt, dán bông hoa 5 cánh, 4 cánh, 8 cánh; Mẫu các bông hoa 5 cánh, 4 cánh 8 cánh; kéo, giấy màu, hồ,

III- Các hoạt động dạy và học.

1- Giới thiệu bài.

2- Bài mới.

a- Hoạt động dạy và học: Thực hành gấp, cắt, dán bông hoa

- Yêu cầu học sinh nhắc lại và thực hiện các

thao tác gấp, cắt bông hoa 5 cánh, 4 cánh, 8

cánh

- Tổ chức cho học sinh thực hành và trang trí

sản phẩm

- Giáo viên đánh giá kết quả thực hành của học

sinh

3- Củng cố dặn dò: Nhận xét giờ học.

- Học sinh nhắc lại quy trình kết hợp thực hiện các thao tác gấp, cắt bông hoa

Gấp, cắt, dán bông hoa 5 cánh

- Gấp, cắt bông hoa 4 cánh, 8 cánh

- Dán các hình bông hoa

- Học sinh thực hành, trng bày sản phẩm thực hành

Thứ năm ngày 14 tháng 10 năm 2010

Toán Tìm số chia - 39

I - Mục tiêu.

- Biết tìm số chia cha biết Củng cố tên gọi và quan hệ giữa các thành phần trong phép chia

- Rèn kĩ năng tìm số chia cha biết

- Hứng thú, tự giác trong học toán

II- Các hoạt động dạy và học.1- Hớng dẫn - Học sinh lầy 6 hình vuông.

Trang 10

cách tìm số chia.- Yêu cầu học sinh lấy 6

hình vuông chia đều thành 2 hàng

? + Mỗi hàng có mấy hình vuông?

- Giáo viên nên bài toán: Có 6 ô vuông, chia

đều thành 2 nhóm Hỏi mỗi nhóm có mấy ô

vuông?

?+ Nêu phép tính để tìm số ô vuông trong mỗi

nhóm?

+ Nêu tên gọi thành phần và kết quả của phép

chia?

? + Mỗi hàng có 3 ô vuông Hỏi 6 ô vuông

chia đợc? hàng ? nêu phép tính?

Vậy số chia trong phép chia bằng số bị chia

chia cho thơng

- Nêu phép tính 30 : x = 5

? + Nêu tên gọi của x?

- Yêu cầu học sinh tìm thành phần x?

? + Vậy muốn tìm số bị chia làm nh thế nào?

+ Tự nghĩ 1 phép chia khác có số bị chia cha

biết => làm vào nháp

3- Thực hành.

Bài 1 Yêu cầu học sinh làm miệng.

? + Nhận xét đặc điểm của mỗi phép chia

trong mỗi cột?

Bài 2.

- Yêu cầu học sinh làm vào vở Nêu cách tìm

số số bị chia, số chia?

Bài 3: Học sinh đọc đề => thảo luận nhóm.

- Yêu cầu 2 học sinh (hỏi - đáp)

3 - Củng cố - Dặn dò: Nhận xét giờ học.

- 3 ô vuông

6 : 2 = 3 (ô vuông) SBC SC thơng

- 2 hàng

2 = 6 : 3

Số chia

Số bị chia, thơng

x : số bị chia

x = 30 : 5

x = 5 - số bị chia chia cho thơng

- Học sinh làm

- Học sinh làm miệng

* Số bị chia giống nhau, số chia lớn hơn thì tích nhỏ hơn, số chia nhỏ hơn thì tích lớn hơn

*Số chẵn : số lẻ=>thơng chẵn

Số lẻ : số lẻ => thơng lẻ

Số chẵn : số chẵn => thơng chẵn

- Học sinh làm bài vào vở => nhận xét

- Học sinh thảo luận theo nhóm đôi

=> báo cáo kết quả thảo luận

==============================

Tập viết

Ôn viết chữ hoa : G

I.Mục tiêu.

- Củng cố cách viết hoa chữ G (viết đúng, đều nét và nối chữ đúng qui định) thông qua bài tập ứng dụng :

+ Viết tên riêng ( Gò Công) bằng cỡ chữ nhỏ

+ Viết câu ứng dụng đúng kĩ thuật

II Đồ dùng.

- Mẫu chữ hoa G, C, K

II Hoạt động dạy và học

1 Bài cũ

- KT bài tự luyện của HS

2 Bài mới

a Luyện viết chữ hoa

- Tìm các chữ hoa có trong bài ?

+ GV treo chữ mẫu

- Y/c HS nhắc lại qui trình viết

- GV viết chữ mẫu, kết hợp viết chữ

mẫu

- Chấm 5 - 7 bài

- Đánh giá, nhận xét

- HS q/s và nêu qui trình

- HS q/s

Ngày đăng: 28/04/2021, 06:34

w