1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Hình học 8 - Tuần 1-7

20 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 409,92 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

I laø trung ñieåm cuûa AC, F laø - Tứ ?4 cho HS phát biểu thành định trung điểm của BC lí Ñònh lí 4 Đường thẳng đi qua trung điểm một cạnh bên của hình thang và song song với hai đáy thì[r]

Trang 1

Chương I: Tứ giác

Đ1 Tứ giác

I - mục tiêu

- HS nắm vững các định nghĩa về tứ giác, tứ giác lồi, các khái niệm : Hai đỉnh

kề nhau, hai cạnh kề nhau, hai cạnh đối nhau, điểm trong, điểm ngoài của tứ giác & các tính chất của tứ giác Tổng bốn góc của tứ giác là 3600

- HS tính được số đo của một góc khi biết ba góc còn lại, vẽ được tứ giác khi biết số đo 4 cạnh & 1 đường chéo

- Rèn tư duy suy luận ra được 4 góc ngoài của tứ giác là 3600

II – CHUẩN Bị :

- GV: com pa, thước, 2 tranh vẽ hình 1 ( sgk ) Hình 5 (sgk) bảng phụ

- Phương pháp: vấn đáp thuyết trình, gợi mở giải quyết vấn đề

- HS: Thước, com pa, bảng nhóm

III – Tiến trình bài dạy

1) ổn định tổ chức:(1 phút) Kiểm tra sĩ số, vệ sinh, trang phục

2) Kiểm tra bài cũ: (5 phút)

- GV: kiểm tra đồ dùng học tập của học sinh và nhắc nhở dụng cụ học tập cần thiết: thước kẻ, ê ke, com pa, thước đo góc,…

3) Bài mới :

Hoaùt ủoọng 1: ẹũnh nghúa ( 18 ')

-GV : Cho HS quan saựt hỡnh 1 SGK vaứ

cho bieỏt : Caực hỡnh veừ dửụựi ủaõy goàm maỏy

ủoaùn thaỳng ? ủoùc teõn caực ủoaùn thaỳng ụỷ

moói hỡnh ?

- GV : ụỷ moói hỡnh 1a ; 1b ; 1c ủeàu goàm

boỏn ủoaùn thaỳng AB, BC, CD, DA coự ủaởc

ủieồm gỡ ?

- HS Theo doừi hỡnh 1 vaứ traỷ lụứi

Hỡnh 1a ; 1b ; 1c goàm 4 ủoaùn thaỳng : AB, BC, CD, DA

- HS : ễÛ moói hỡnh 1a ; 1b ; 1c ủeàu goàm boỏn ủoaùn thaỳng AB,

Tuần: 01

Tiết : 01

Trang 2

- GV : Mỗi hình hình 1a ; 1b ; 1c là một tứ

giác ABCD Vậy tứ giác ABCD là hình

được định nghĩa như thế nào ?

- GV giới thiệu định nghĩa trang 64 –

SGK

BC, CD, DA “khép kín” Trong bất kì hai đoạn thẳng nào cũng không cùng nằm trên một đường thẳng

- HS trả lời

Định nghĩa : Tứ giác ABCD là hình gồm bốn đoạn thẳng AB,BC,CD,DA

trong đó bất kì hai đoạn thẳng nào cũng không cùng nằm trong một đường thẳng

- GV từ định nghĩa tứ giác cho biết hình 2

có phải là tứ giác không ?

- GV giới thiệu cách gọi tên tứ giác như

SGK

- GV yêu cầu HS trả lời [?1] trang 64 –

SGK

- GV giới thiệu : Tứ giác ABCD ở hình 1a

là tứ giác lồi Vậy tứ giác lồi là một tứ

giác như thế nào ?

- HS hình 2 không phải tứ giác vì có hai đoạn thẳng

BC và CD cùng nằm trên một đường thẳng

- HS theo dõi và ghi chép

- HS : Chỉ có tứ giác ở hình 1a luôn nằm trong một nửa mặt phẳng có bờ là đường thẳng chứa bất kì cạnh nào của tứ giác

- HS trả lời

Tứ giác lồi là tứ giác luôn nằm trong một nửa mặt phẳng có bờ là đường thẳng chứa bất kì cạnh nào của tứ giác.

- GV nhấn mạnh định nghĩa tứ giác lồi và

nêu chú ý – SGK trang 65

- GV cho HS thực hiện [?2] – SGK

- HS theo dõi và ghi chép

- HS lần lượt trả lời miệng

Hoạt động 2: Tổng các góc của một tứ giác (10')

- GV cho HS thực hiện  ? 3 – SGK - HS

a/ Tổng các góc trong một tam giác bằng 1800

b/ Nối A và C Ta có :

Trang 3

- GV : Cho HS phaựt bieồu ủũnh lyự toồng caực

goực cuỷa tửự giaực ?

A1 B C1 180

Neõn tửự giaực ABCD coự

A 1 A A 1A 2 A 2 A

18001800 3600 Hay A B C DA   A A A  360 0

ẹũnh lớ : Toồng caực goực trong tửự giaực baống 360 0

4 Cuỷng coỏ (9')

- GV cho HS laứm baứi taọp 1 – SGK trang 66 ( Treo baỷng phuù veừ hỡnh 5 vaứ hỡnh 6 )

- GV : Boỏn goực cuỷa tửự giaực ủeàu nhoùn hoaởc ủeàu tuứ ủửụùc khoõng? boỏn goực ủeàu vuoõng khoõng

- HS nhaộc laùi ủ/n tửự giaực, tửự giaực loài, ủũnh lớ veà toồng soỏ ủo caực goực cuỷa moọt tửự giaực

5 Hửụựng daón hoùc veà nhaứ (2')

- Hoùc thuoọc ủũnh nghúa vaứ ủũnh lyự

- Laứm caực baứi taọp 3;4 ( SGK / 67)

- Xem phaàn coự theồ em chửa bieỏt

IV/ Ruựt kinh nghieọm :

************************************************

Đ 2 Hình thang

I - mục tiêu

- HS nắm vững các định nghĩa về hình thang , hình thang vuông các khái niệm : cạnh bên, đáy , đường cao của hình thang

- Nhận biết hình thang hình thang vuông, tính được các góc còn lại của hình thang khi biết một số yếu tố về góc

- Rèn tư duy suy luận, sáng tạo

Ii – CHUẩN Bị:

- GV: com pa, thước, tranh vẽ bảng phụ, thước đo góc

Tuần: 01

Tiết : 02

Trang 4

- Phương pháp: vấn đáp, gợi mở, giải quyết vấn đề, thảo luận nhóm

- HS: Thước, com pa, bảng nhóm

iii- Tiến trình bài dạy

1) Ôn định tổ chức:(1') Kiểm tra sĩ số, vệ sinh, trang phục.

2) Kiểm tra bài cũ:(7')- GV: (dùng bảng phụ )

- Haừy phaựt bieồu ủũnh nghúa

tửự giaực, tớnh chaỏt cuỷa tửự

giaực ?

- Baứi taọp 1 b,c ; 3a (SGK –

66,67)

- HS leõn baỷng traỷ lụứi 1b/ x = 3600 – ( 900 + 900 + 900) = 900

c/ x = 3600

3/ a) Ta coự AB = AD  A  ủửụứng trung trửùc cuỷa BD

BC = CD  C  ủửụứng trung trửùc cuỷa BD Vaọy AC laứ ủửụứng trung trửùc cuỷa BD

3- Bài mới:

Hoaùt ủoọng 1 : ẹũnh nghúa (23')

- GV giụựi thieọu hỡnh 13 vaứ hoỷi : Caùnh AB

vaứ CD coự ủaởc ủieồm gỡ ?

- GV : Tửự giaực ABCD coự AB // CD laứ moọt

hỡnh thang Vaọy theỏ naứo laứ moọt hỡnh thang

?

- GV neõu ủũnh nghúa hỡnh thang vaứ cho HS

nhaộc laùi

- HS quan saựt hỡnh 13 vaứ traỷ lụứi :

AB // CD

- HS ủửựng taùi choó traỷ lụứi mieọng

ẹũnh nghúa : Hỡnh thang laứ tửự giaực coự hai caùnh ủoỏi song song

- GV veừ hỡnh (vửứa veừ, vửứa hửụựng daón HS

caựch veừ, duứng thửụực thaỳng vaứ eõkeõ)

- GV cho HS thửùc hieọn  ? 1 - SGK

- Khi ủửa ra ủaựp aựn Gv coự theồ cho Hs giaỷi

thớch taùi sao

- HS ủửụùc chia thaứng 4 nhoựm cuứng hoaùt ủoọng

- HS traỷ lụứi mieọng : a) Caực tửự giaực ABCD , EFGH laứ hỡnh thang

Tửự giaực IMKN khoõng phaỷi laứ hỡnh thang

b) Hai goực keà moọt caùnh beõn cuỷa hỡnh thang buứ nhau (

Trang 5

- GV yêu cầu HS thực hiện  ? 2 theo

nhóm

+ Nửa lớp làm phần a :

+ Nửa lớp làm phần b :

- GV yêu cầu HS dựa và bài tập [?2] hãy

nêu nhận xét

Chúng là hai góc trong cùng phía tạo bởi hai đường thẳng song song với1cát tuyến )

- HS hoạt động theo nhóm + Nhóm 1 :

Nối AC Xét  ADC và CBA có :

(hai góc so le trong (AD

A1 A1

// BC)) Cạnh AC chung

(hai góc so le trong (AB

// DC))

Do đó  ADC = CBA (g – c – g)

Nên AD = BC , AB = CD + Nhóm 2 :

Nối AC Xét  ADC và CBA có :

AB = CD (gt)

(hai góc so le trong (AD

A1 A1

// BC)) Cạnh AC chung

Do đó  ADC = CBA (c – g – c)

Suy ra: AD = BC, A A2  C A2 (ở vị trí so le trong ) nên AD//BC

Trang 6

Nhận xét :

- Nếu một hình thang có hai cạnh bên song thì hai cạnh bên bằng nhau, hai cạnh đáy bằng nhau

- Nếu một hình thang có hai cạnh đáy bằng nhau thì hai cạnh bên song song và bằng nhau.

Hoạt động2: Hình thang vuông (7')

- GV giới thiệu hình 18 SGK trang 70 và

hỏi trên hình vẽ có gì đặc biệt ?

- GV : Tứ giác ABCD là hình thang có góc

D vuông một hình thang vuông Vậy thế

nào là hình thang vuông ?

- HS quan sát hình vẽ và trả lời Tứ giác ABCD là hình thang có góc D vuông

- HS đứng tại chỗ trả lời miệng

Định nghĩa : Hình thang vuông là hình thang có một góc vuông

4 Củng cố (6')

- Phát biểu định nghĩa hình thang , hình thang vuông ? Nêu nhận xét ?

- Để chứng minh một tứ giác là hình thang ta cần chứng minh điều gì ?

- Để chứng minh một tứ giác là hình thang vuông ta cần chứng minh điều

gì ?

- Bài tập 7 trang 71 – SGK

5 Hướng dẫn ở nhà (1')

- Học định nghĩa, cách chứng minh một tứ giác là hình thang

- Làm các bài tập : 8 ; 9 ; 10 ( trang 71 SGK )

IV/ Rút kinh nghiệm :

************************************************

§3 H×nh thang c©n

Hiệp Tùng, ngày tháng năm 2010

P.HT

Nguyễn Văn Tài

Tuần: 02

Tiết : 03

Trang 7

I - mục tiêu

- HS nắm vững các đ/n, các t/c, các dấu hiệu nhận biết về hình thang cân

- Nhận biết hình thang hình thang cân, biết vẽ hình thang cân, biết sử dụng

định nghĩa, các tính chất vào chứng minh, biết chứng minh 1 tứ giác là hình thang cân

- Rèn tư duy suy luận, sáng tạo

II – chuẩn bị:

- GV: com pa, thước, tranh vẽ bảng phụ, thước đo góc

- Phương pháp: Vấn đáp, thảo luận nhóm

- HS: Thước, com pa, bảng nhóm

iii- Tiến trình bài dạy

1- Ôn định tổ chức: (1')Kiểm tra sĩ số, vệ sinh, trang phục.

2- Kiểm tra bài cũ: (7')

- GV neõu yeõu caàu kieồm tra

+ Phaựt bieồu ủũnh nghúa hỡnh thang,

hỡnh thang vuoõng

+ Neõu nhaọn xeựt veà hỡnh thang coự hai

caùnh beõn song song, hỡnh thang coự hai

caùnh ủaựy baống nhau

+ Chửừa baứi taọp 8 (SGK – 71)

+ Neõu nhaọn xeựt veà hai goực keà moọt

caùnh beõn cuỷa hỡnh thang

- GV nhaọn xeựt vaứ cho ủieồm

- HS leõn baỷng traỷ lụứi + ẹũnh nghúa nhử SGK + Nhaọn xeựt trang 70 – SGK

+ Chửừa baứi taọp 8 – SGK

Hỡnh thang ABCD (AB // CD)

A D 180A  A 0; B C 180A  A 0

Ta coự : A D 180 A   A 0

A D 20 A   A 0

 2 = 200A A 0

 = 100A A 0  = 80D A 0

Ta coự B C 180 A   A 0 maứ = 2 BA C A

 3 = 180C A 0  = 60C A 0

 = 120B A 0

+ Nhaọn xeựt : Trong hỡnh thang hai goực keà vụựi moọt caùnh beõn thỡ buứ nhau

3- Bài mới:

Trang 8

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS

Hoạt động 1 : Định nghĩa (9')

- GV : Khi học về tam giác, ta đã

biết một dạng đặc biệt của tam giác

đó là tam giác cân Trong hình

thang, có một dạng thường gặp đó

là hình thang cân

- Cho HS trả lời  ? 1 SGK

- GV hình thang trên hình 23 là

một hình thang cân Vậy thế nào là

một hình thang cân

-HS nghe giảng

- HS : Hình thang ABCD (AB // CD) trên hình 23 có hai góc D và C là hai kề một đáy bằng nhau

Hình thang cân là hình thang có hai góc kề một đáy bằng nhau.

- GV tóm tắt định nghĩa dưới dạng

ký hiệu như SGK

-Cho HS thực hiện ?2 SGK

- GV hỏi thêm : Có nhận xét gì về

hai góc kề ở 1đáy của HTC ? (

Bằng nhau )

- Lưu ý mục 1 trong SGK

- HS đứng tại chỗ trả lời và giải thích miệng

a/ ABDC, IKMN, PQST là các hình thang cân

b/ = 100 0 , =110 0 , Nˆ  70 0, =90 0

c/ Hai góc đối hình thang cân bù nhau

Hoạt động 2 : Tính chất (12')

* Định lý 1 :

- GV cho HS thực hành đo hai cạnh

bên của hình thang cân rồi rút ra

nhận xét

- GV phát biểu thành định lí

- HS : hai cạnh bên của hình thang cân bằng nhau

Trong hình thang cân hai cạnh bên bằng nhau

- Hãy nêu định lí dưới dạng giả

thiết, kết luận

- GV cho HS nghiện cứu chứng

minh định lí trong SGK sau đó đứng

tại chỗ trình bày chứng minh

miệng

- Hai cạnh bên bằng nhau

- HS :

GT ABCD là hình thang cân(AB// CD)

KL AD = BC

Chứng minh :

+Trường hợp : AD không song song

BC

Trang 9

- GV nhận xét.

* Định lý 2

- GV : Hai đường chéo của hình

thang cân có tính chất gì ? Hãy vẽ

hai đường chéo của hình thang cân

ABCD, dùng thước thẳng đo, nêu

nhận xét

Ta có : OD = OC

OA = OB Suy ra AD = BC + Trường hợp AD // BC khi đó AD =

BC (theo nhận xét ở §2)

- HS : Trong hình thang cân, hai cạnh bên bằng nhau

Trong hình thang cân, hai cạnh bên bằng nhau

- GV hãy nêu giả thiết, kết luận

của định lí Sau đo hãy chứng minh

định lí

- HS :

GT ABCD là hình thang cân(AB //CD)

KL AC = BD

Chứng minh :

Ta có : DAC = CBD vì : Cạnh DC chung

(Định nghĩa hình thang

A A

ADC BCD

cân)

AD = BC (Tính chất hình thang cân)

 AC = BD

Hoạt động 3 : Dấu hiệu nhận biết (10')

- GV cho HS thực hiện  ? 3 làm

việc theo nhóm trong 3 phút

Từ dự đoán của HS qua thực hiện

?3 GV đưa nội dung định lí 3

- HS :

Hình thang có hai đường chéo bằng nhau là hình thang cân.

(Trừ từng vế )

Trang 10

- GV : Veà nhaứ caực em laứm baứi taọp

18 laứ chửựng minh ủũnh lớ 3

- GV : ủũnh lớ 2 vaứ 3 coự quan heọ gỡ ?

- GV : Coự nhửừng daỏu hieọu naứo nhaọn

bieỏt hỡnh thang caõn ?

- HS : ẹoự laứ hai ủũnh lớ thuaọn vaứ nghũch cuỷa nhau

- HS ủửựng taùi choó traỷ lụứi

1/ Hỡnh thang coự hai goực keà moọt ủaựy baống nhau laứ hỡnh thang caõn.

2/ Hỡnh thang coự hai ủửụứng cheựo baống nhau laứ hỡnh thang caõn.

4 Cuỷng coỏ (5')

- Phaựt bieồu ủũnh nghúa hỡnh thang caõn

-Phaựt bieồu caực tớnh chaỏt veà hỡnh thang caõn

-Phaựt bieồu daỏu hieọu nhaọn bieỏt hỡnh thang caõn

Khaỳng ủũnh sau ủuựng hay sai :

a/ Trong hỡnh thang caõn coự hai caùnh beõn baống nhau b/ Hỡnh thang coự hai caùnh beõn baống nhau laứ hỡnh thang caõn

5 Hửụựng daón hoùc ụỷ nhaứ (1')

- Hoùc thuoọc caực ủũnh nghúa vaứ ủũnh lyự trong baứi

- Baứi taọp veà nhaứ : 11,12,15,18 SGK

IV/ Ruựt kinh nghieọm :

Luyện tập

i- mục tiêu

- HS nắm vững, củng cố các định nghĩa, các tính chất của hình thang, các dấu hiệu nhận biết về hình thang cân

- Nhận biết hình thang hình thang cân, biết vẽ hình thang cân, biết sử dụng

định nghĩa, các tính chất vào chứng minh các đoạn thẳng bằng nhau, các góc bằng nhau dựa vào dấu hiệu đã học Biết chứng minh 1 tứ giác là hình thang cân theo điều kiện cho trước Rèn luyện cách phân tích xác định phương hướng chứng minh

Tuần: 02

Tiết : 04

Trang 11

- Rèn tư duy suy luận, sáng tạo, tính cẩn thận

ii- chuẩn bị :

- GV: com pa, thước, tranh vẽ bảng phụ, thước đo góc

- Phương pháp: gợi mở dẫn dắt giai quyết vấn đề, thảo luận nhóm

- HS: Thước, com pa, bảng nhóm

iii- Tiến trình bài dạy

1- ổn định tổ chức:(1') Kiểm tra sĩ số, vệ sinh, trang phục.

2- Kiểm tra bài cũ: (7')

+ Phaựt bieồu ủũnh nghúa, tớnh chaỏt cuỷa

hỡnh thang caõn

+ ẹieàn daỏu “X” vaứo oõ troỏng thớch

hụùp

+ Chửừa baứi taọp 15 tr75 – SGK

- GV ủửa baỷng phuù veừ saỹn hỡnh leõn

baỷng

GT ABC AB = AC, AD = AE

KL a/ BDEC laứ hỡnh thang caõn

b/ Tớnh B? ;C? ; D ? ; E ?A A A2 A

- HS leõn baỷng traỷ lụứi

- ẹieàn vaứo oõ troỏng

+ Baứi taọp 15 – SGK

a/ Ta coự : ABC caõn ụỷ A (gt)

 A  A 1800 AA

AD = AE ADE caõn taùi A

 A A  A

1 1

0

 DA 1 BA maứ D1A vaứ ụỷ vũ trớ ủoàng BA

vũ suy ra DE // BC Hỡnh thang BDEC coự B CA  A

 BDEC laứ hỡnh thang caõn b/ Neỏu = 50A A 0 :

 A  A 1800 500  0

Trong hỡnh thang caõn BDEC coự

1/ Hỡnh thang coự hai ủửụứng cheựo

baống nhau laứ hỡnh thang caõn X

2/ Hỡnh thang coự hai caùnh beõn

3/ Hỡnh thang coự hai caùnh beõn

baống nhau vaứ khoõng song song laứ

hỡnh thang caõn

X

Trang 12

- GV yêu cầu HS khác nhận xét và

cho điểm HS lên bảng

A   0A

B C 65

= 1800 – 650 = 1150

A 2 A 2

- HS có thể đưa cách chứng minh khác cho câu a) Vẽ phân giác AP của góc A  DE // BC (cùng  AP )

3- LuyƯn tËp: (32')

- GV gọi HS đứng tại chỗ đọc đề bài

- GV gợi ý : So sánh với bài 15 vừa

chữa, hãy cho biết để chứng minh

BEDC là hình thang cân cần chứng

minh điều gì ?

1/ Bài tập 16 (SGK – 75)

- Một HS đọc to đề

HS tóm tắt dưới dạng GT, KL

GT ABC cân tại A

BA1B2 ; CA A1CA2

KL BEDC là hình thang cân có

BE = ED

- HS cần chứng minh AD = AE

- Một HS chứng minh a/ Xét ABD và ACE có :

AB = AC (gt) chung A

A

(vì

A 1  A 1

B C

)

A 1 1A A 1 1A A A

ABD = ACE (g – c – g)

 AD = AE (cạnh tương ứng ) Chứng minh như bài tập 15

 ED // BC và có B CA A

 BEDC là hình thang cân b/ ED // BC  DA 2 BA 2 (so le

Trang 13

- GV đưa bảng phụ :

Chứng minh định lí : “Hình thang có hai

đường chéo bằng nhau là hình thang

cân”

- GV yêu cầu HS hoạt động nhóm để

giải bài tập

- GV yêu cầu đại diện từng nhóm lên

bảng trình bày

trong) có B BA 1  A 2 (gt)

 B DA 1  A 2 ( BA 2 )  BED cân

 BE = ED

2/ Bài tập 18 (SGK – 15)

- Một HS đọc lại đề bài toán

- Một HS lên bảng vẽ hình, viết giả thiết kết luận

GT Hình thang ABCD (AB // CD)

AC = BD , BE // AC ; E

DC

KL a) BDE cân b) ACD = BDC c) Hình thang ABCD cân a/ Hình thang ABEC có hai cạnh bên song song : AC // BE (gt)

 AC = BD (nhận xét về hình thang)

Mà AC = BD (gt)

 BE = BD  BDE cân b/ Theo kết quả câu a, ta có

BDE cân tại B  D EA 1  A

Mà AC // BE  C EA 1  A (đồng vị)

 D C ( E)A 1  A 1 A

Xét ACD và BDC có

AC = BD (gt)

(chứng minh trên)

A 1  A 1

D C Cạnh DC chung

 ACD = BDC (c – g – c) c/ ACD = BDC

 ADC BCDA A (hai góc tương ứng)

 Hình thang ABCD cân (theo định nghĩa)

- HS nhận xét bài làm của bạn

4 Củng cố (3')

Ngày đăng: 29/03/2021, 16:33

w