- Ñaõ hoïc qua caùc baøi : Em laø hoïc sinh lôùp 1 , Goïn gaøng saïch seõ , Giöõ gìn saùch vôû vaø ñoà duøng day hoïc , Gia ñình em , Leã pheùp vôùi anh chò vaø nhöôøng nhòn em nhoû1. - [r]
Trang 1TUAÀN 11
Trang 211 93-94 11
ưu-ươu Thực hành kĩ năng GHKI
27/10
HỌC VẦN TOÁN
TN & XH THỦ CÔNG
95-96 41 11 11
Ơn tập Luyện tập Gia đình
Xé dán hình con gà (tt)
28/10
HỌC VẦN TOÁN
97-98 42
on –an
Số 0 trong phép trừ
29/10
THỂ DỤC TOÁN HỌC VẦN
11 43 99-100
TD RLTTCB – TCVĐ Luyện tập
ân –ă-ăn
30/10
TẬP VIẾT TOÁN ÂM NHẠC SINH HOẠT
44 11 11
Cái kéo, sáu sậu, líu lo, yêu cầu,……….
Luyện tập chung HH:Đàn gà con Sinh hoạt cuối tuần
Trang 3-Học sinh có thái độ yêu quý anh chị em của mình , chăm lo học hành
- Học sinh biết cư xử lễ phép ứng xử trong cuộc sống hằng ngày ở gia đình
II CHUÂN BỊ:
III CÁC HOẠT ĐÔNG DẠY VÀ HỌC :
1.Kiểm tra bài cũ:
- Gọi HS trả lời câu hỏi :
+ Đối với anh chị em trong gia đình , em cần
có thái độ cư xử như thế nào ?
+ Các em đã làm việc gì thể hiện tình thương
yêu anh chị, nhường nhị em nhỏ ?
- GV nhận xét ghi đánh giá
2.Bài mới:
a.Giới thiệu : Hôm nay các em ôn lại những
bài đạo đức đã học
b.Tiến hành bài học :
- Em hãy kể lại những bài đạo đức đã học từ
đầu năm đến nay ?
- Đối với người học sinh lớp 1 em có nhiệm
vụ gì ?
- Em đã làm tốt những diều đó chưa ?
- Gọn gàng sạch sẽ có lợi gì ?
- Trong lớp mình , em nào sạch sẽ ?
- Sách vở và đd học tập là những vật nào ?
- Giữ gìn sách vở có lợi như thêù nào ?
-Gia đình là gì ?
-Các em có bổn phận gì đối với gia đình?
- Đối với anh chị em trong gia đình , em cần
có thái độ cư xử như thế nào ?
- Các em đã là việc gì thể hiện tình thương
yêu anh chị , nhường nhị em nhỏ
+Phải thương yêu chăm sóc anh chị
em , biết lễ phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ , có như vậy gia đình mới hoà thuận , cha mẹ vui lòng
+HS trả lời theo suy nghĩ riêng
- Đã học qua các bài : Em là học sinhlớp 1 , Gọn gàng sạch sẽ , Giữ gìn sáchvở và đồ dùng day học , Gia đình em ,Lễ phép với anh chị và nhường nhịn emnhỏ
- Thực hiện đúng nội quy nhà trường như đi học đúng giờ trật tự trong giờ học, yêu quý thầy cô giáo , giữ gìn vệ sinh lớp học , vệ sinh các nhân
- Học sinh trả lời -Có lợi cho sức khoẻ , được mọi người yêu mến
- Học sinh tự nêu
- SGK , vở BT , bút , thướt kẻ , cặp sách
- Giữ gìn sách vở giúp em học tập tốt hơn
- Là nơi em được cha mẹ vànhững ngừơi trong gia đình yêu thương chăm sóc , nuôi dưỡng dạy bảo
-Yêu quý gia đình , kính trọng lễ phép vâng lời ông bà, cha mẹ
-Phải thương yêu chăm sóc anh chị em ,biết lể phép với anh chị , nhường nhịn
em nhỏ , có như vậy gia đình mới hoà
Trang 43.Nhận xét - dăn dò :
- GV nhận xét , khen ngợi những em có hành
vi tốt
-Về nhà nhớ thực hiện tốt những điều đã
học ,xem bài : Nghiêm trang khi chào cờ
thuận , cha mẹ vui lòng
- HS trả lời
-
Thø 2, ngµy 26 th¸ng 10 n¨m 2009
Học vần Bài 42: ƯU – ƯƠU
I.MỤC TIÊU:
- Đọc được : ưu, ươu, trái lựu, hươu sao; từ và câu ứng dụng
-Viết được: ưu, ươu, trái lựu, hươu sao
Trang 5- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề : Hổ , báo, gấu, hươu, nai, voi.
II.Chuẩn bị:
- Tranh minh hoạ (hoặc các vật mẫu) các từ ngữ khoá, câu ứng dụng phần luyện nói
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1 Kiểm tra bài cũ.
- GV cho HS tập viết bảng con từ:
Buổi chiều, hiểu bài
- GV gọi 3 em đọc bài 41
+ GV nhận xét
2.Bài mới:
a.Giới thiệu
b.Dạy vần ưu :
* Nhận diện vần : ưu.
- Vần ưu được tạo nên ư và u
* So sánh ưu với iu
- GV chỉnh sửa đánh vần mẫu
* Tiếng và từ ngữ khoá:
- Cho HS thêm l,dấu nặng vào ưu để được
tiếng lựu
- Nêu vị trí chữ và vần trong tiếng lựu
* Đánh vần và đọc trơn
+ lờ – ưu – lưu – nặng lựu / trái lựu
* Viết :
- GV viết mẫu và hướng dẫn qui trình viết
- GV hướng dẫn và chỉnh sửa
c.Dạy vần ươu :
* Nhận diện vần : ươu.
- Vần ươu được tạo nên ươu và iêu
* So sánh ưu với iu
- GV chỉnh sửa đánh vần mẫu
* Tiếng và từ ngữ khoá:
-Cho HS ghép h vào ưu để được tiếng hươu
- Nêu vị trí chữ và vần trong tiếng hươu
- HS tập viết vào bảng con
- 3 HS đọc bài
- HS đọc
- vần ưu được tạo nên ư và u ghép lại
- Giống: kết thúc bằng u
- Khác: ư với i
- HS đánh vần lần lượt, cá nhân, nhóm,tập thể
- HS ghép tiếng lựu
- L đứng trước , vần ưu đứng sau, đấu nặng dứng ưu
- HS đọc lần lượt cá nhân, tổ tập thể
- HS viết vào bảng con
- HS đọc
- vần ươu được tạo nên ươ và u ghép lại
- Giống: kết thúc bằng u
- Khác: ươ với i
- HS đánh vần lần lượt, cá nhân, nhóm,tập thể
- HS ghép tiếng hươu
u
u
Trang 6* Đánh vần và đọc trơn
+ hờ – ươu – hươu – hươu sao
* Viết :
- GV viết mẫu và hướng dẫn qui trình viết
- GV hướng dẫn và chỉnh sửa
(Tiết 2) 3.Luyện đọc:
* Luyện đọc lại bài ở tiết 1
* Đọc các từ ứng dụng
* Cho HS đọc câu ứng dụng.
- Cho HS quan sát tranh và hỏi:
+ Trong tranh vẽ cảnh gì ?
- Cho HS đọc câu ứng dụng: Buổi trưa cừu
chạy ra bờ suối Nó thấy hươu nai ở đó rồi
- GV chỉnh sửa cho HS
- GV đọc mẫu câu ứng dụng
* Luyện viết :
- Cho HS viết vào vở tập viết
* Luyện nói theo chủ đề: hổ , báo, gấu, hươu,
nai, voi
- GV gợi ý câu hỏi HS trả lời
4.Củng cố - dặn dò :
- GV cho HS đọc bài ở SGK
- Trò chơi tìm tiếng mới
- Nhận xét chung tiết học
- Về nhà xem lại bài chuẩn bị bài sau: Bài 43
- h đứng trước , vần ươu đứng sau
- HS đọc lần lượt cá nhân, tổ tập thể
- HS viết vào bảng con
- HS đọc lần lượt: ưu, lựu, trái lựu, và ươu, hươu, hươu sao,
-HS đọc: cá nhân, nhóm, tập thể
- HS quan sát tranh tự trả lời
- HS đọc lần lượt: cá nhân, nhóm, tập thể
- HS theo dõi
- HS viết vào vở tập viết
- HS tự nói theo theo tranh
-HS đọc bài SGK
-
Thứ 3, ngày 27/10/2009
Học vần ƠN TẬP
Trang 71: Kiểm tra bài cũ “ưu - ươu”
- Chữ a được ghép với chữ u và o tạo vần gì ?
- Thao tác tạo vần ao, au trên bảng ôn
- HS 3 viết: trái lựu
- HS 4 viết: hươu sao
- Cả lớp tham gia đọc viết
e - u; ê - u - êu
- Đọc ghép chữ ở cột dọc, cột ngang, đọc vần (đồng thanh)
Trang 8- Chỉnh sửa phát âm, khuyến khích đọc trơn.
Luyện viết
- cách viết vào vở tập viết
- Theo dõi, chỉnh sai kịp thời cho HS
Kể chuyện
Giới thiệu câu chuyện:
Kể chuyện theo tranh
- Kể chuỵên:
- Hướng dẫn thảo luận, cử đại diện lên kể
- Đánh giá các tổ lên kể
Chốt nội dung và ý nghĩa câu chuyện
- Đọc câu ứng dụng:
“ Nhà Sáo Sậu ở sau dãy núi ”
(cá nhân, tổ, nhóm) - HS viết vào vở Tập Viết - HS nhắc lại đề câu chuyện: Sói và Cừu - HS theo dõi, lắng nghe - HS cử đại diện kể lại + Tranh 1: Sói gặp Cừu, muốn ăn thịt Cừu, Sói nói: Này Cừu, hôm nay mày tận số rồi Trước khi chết mày có mong ước gì không? + Tranh 2: Sói cất giọng sủa vang thật to thị uy + Tranh 3: Người chăn cừu cuối bãi chạy đến, Sói vẫn ngữa mặt rống to Người chăn Cừu cho Sói một trận + Tranh 4: Cừu thoát nạn - HS nhận xét + Sói thua vì chủ quan, kiêu căng + Cừu thắng vì bình tỉnh, thông minh.
-
Thứ 3, ngày 27/10/2009
LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
Trang 9Làm được các phép tính trừ trong phạm vi các số đã học; biết biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng phép tính thích hợp.Phát triển kỉ năng tính toán.
IIChuẩn bị:
Tranh vẽ Bài tập 4
Bảng con, Sách giáo khoa.
III.Các hoạt động:
1: Kiểm tra bài cũ
“ Phép trừ trong phạm vi 5”
2: Bài mới
Giới thiệu bài: Ghi đề bài
Hướng dẫn luyện tập:
+ Bài tập 1:
+ Bài tập 2:
+ Bài tập 3:
+ Bài tập 4:
- Đưa tranh
- Yêu cầu lênbảng
+ Bài tập 5:
5 - 1 = 4 +
3.Củng cố dặn dò: - HS 1: đọc bảng trừ trong phạm vi 5 - HS 2: 3 - 2 = 4 - 1 = 5 - 3 = - HS 3:
4 5 5
- 2 - 2 - 1
- Nêu yêu cầu: tính theo cột dọc - Cả lớp làm SGK - Nêu yêu cầu: Trừ hàng ngang theo thứ tự các số ( 5 - 1 - 1) - Cả lớp làm SGK - Nêu yêu cầu: So sánh điền dấu: < > = - Nêu cách làm, thực hiện phép tính rồi điền dấu - Nêu yêu cầu: Viết phép tính thích hợp - Giải thích vì sao viết phép tính a/ 5 - 2 = 3 b/ 5 - 1 = 4 - Điền số - Nêu cách làm: thực hiện phép trừ rồi điền số
-
Thứ 4, ngày 28/10/2009
TNXH
GIA ĐÌNH
I.Mục tiêu:
Trang 10Kể được với các bạn về ơng, bà, bố, mẹ, anh, chị, em ruột trong gia đình của mình.
II Chuẩn bị
Bài hát: Cả nhà thương nhau.
Vở bài tập.
III Các hoạt động:
1: Kiểm tra bài cũ
“Ơn tập: Con người và sức khỏe”
2: Bài mới
- Vì sao cả nhà thương nhau?
- Ghi đề bài:
Hướng dẫn theo nhĩm:
- Quan sát tranh SGK
- Mời đại diện lên giữa lớp.
- Kết luận: Ai cũng cĩ bố mẹ và người
thân Mọi người cùng sống chung dưới
một mái nhà, đĩ là gia đình.
* Hướng dẫn cùng vẽ tranh theo cặp
- Kết luận: Gia đình là tổ ấm Bố, mẹ,
ơng, bà, anh, chị em là những người
thân yêu nhất.
* Hoạt động lớp:
- Kết luận: Mỗi người khi sinh ra đều
cĩ gia đình Em cĩ quyền được sống
với bố mẹ và người thân
3:củng cố dặn dị:
- HS 1 trả lời: Vì sao em phải ăn uống đủ chất, bổ dưỡng?
- HS 2 trả lời: Em hãy kể những trị chơi nguy hiểm cĩ hại cho cơ thể.
- Hát: Cả nhà thương nhau
- Cùng một gia đình
- HS thảo luận:
+ Gia đình Lan cĩ những ai? Lan và những người trong gia đình đang làm gì? + Gia đình Minh cĩ những ai? Minh cùng gia đình đang làm gì?
- Lần lượt 4 nhĩm lên chỉ tranh và phát biểu.
- HS nhắc theo lời giáo viên
- Từng đơi vẽ tranh và kể cho nhau nghe
về gia đình mình.
- HS nhắc theo lời giáo viên
- Mỗi em được lên giữa lớp giới thiệu về tranh vẽ và kể lại gia đình mình.
- HS nhắc lại
-
Thø 4, ngµy 28 th¸ng 10 n¨m 2009
Tốn SỐ O TRONG PHÉP TRỪ
I.MỤC TIÊU:
Trang 11Nhận biết vai trị số 0 trong phép trừ: 0 là kết quả của phép trừ hai số bằng nhau, một số trừ
đi 0 bằng chính nĩ; biết thực hiện phép trừ các số 0; biết viết phép tính thích hợp với tình huống trong hình vẽ
II CHUẨN BỊ:
- Sử dụng bộ đồ dùng toán học toán 1
- Các mô hình, vật thật phù hợp với vẽ trong bài
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1.Kiểm tra bài cũ.
- Kiểm tra vở bài tập của HS
2.Bài mới:
a.Giới thiệu bài: Số 0 trong phép trừ.
* Giới thiệu phép trừ: 1 – 1 = 0
- GV hướng dẫn HS quan sát hình vẽ thứ nhất
trong bài học
- GV gợi ý HS nêu:
+ 1 con vịt bớt đi một con vịt còn không con
vịt 1 – 1 = 0
+ GV viết lên bảng: 1 – 1 = 0
- Đọc một trừ một bằng không
* Giới thiệu phép trừ: 3 – 3 = 0
- GV cho HS quan sát tranh nêu bài toán
Hình thành phép trừ: 3 – 3 = 0
- GV gợi ý: 3 con vịt bớt đi 3 con , không còn
con vịt nào
+ GV viết lên bảng: 3 – 3 = 0
- Đọc ba trừ ba bằng không
- Gv giới thiêụ thêm phép trừ:
2 – 2 = 0
4 – 4 = 0
b.Giới thiệu phép trừ một số trừ đi với 0.
* Phép trừ; 4 – 0 = 4.
- GV cho HS quan sát hình vẽ bên trái phía
dưới và nêu yêu cầu bài toán
- Gợi ý cho HS nêu:
+ Có 4 hình vuông, không bớt đi hình nào
Vậy vẫn còn 4 hình
Ta viết phép tính như sau: 4 – 0 = 4
+ Viết lên bảng: 4 – 0 = 4
+ Đọc bốn trừ bốn bằng không
* Phép trừ: 5 – 0 = 5.
- HS lật vở để kiểm tra
- HS quan sát nêu bài bài toá:
+ Trong chuồng có1 con vịt một con chạy ra khỏi chuồng Hỏi trong chuồng còn mấy con vịt ?
- HS Đọc một trừ một bằng không
- HS quan sát tranh nêu yêu cầu bài toán
+ Trong chuồng có 3 con vịt ,3 con dều chạy ra khỏi chuồng Hỏi trong chuồng còn lại mấy con vịt ?
- HS đọc: ba trừ ba bằng không
- HS quan sát hình vẽ và nêu:
- Có tất cả 4 hình vuông không bớt đi hình vuông nào Hỏi còn lại mấy hình vuông ?
- Đọc bốn trừ bốn bằng không
Trang 12- Hướng dẫn HS tương tự.
3.Thực hành.
- Hướng dẫn HS thực hành các bài tập
* Bài 1 : Tính.
- GV cho HS nêu yêu cầu bài toán.Làm và
chữa bài
* Bài 2: cho HS nêu cách làm rồi làm bài
chữa bài
* Bài 3: Cho HS quan sát tranh viết phép tính
thích hợp vào ô trống
4.Củng cố - dặn dò:
- GV nêu câu hỏi để HS trả lời theo nội dung
bài
- Nhận xét chung tiết học
- Về làm bài tập trong vở bài tập, chuẩn bị
bài sau
- Tính cà viết kết quả theo hàng ngang
1 - 0 = 1 1 – 1 = 0 6 – 1 = 4
2 – 0 = 2 2 – 2 = 0 5 – 2 = 3
3 – 0 = 3 3 – 3 = 0 5 – 3 = 2
4 – 0 = 4 4 – 4 = 0 5 – 4 = 1
5 – 0 = 5 5 – 5 = 0 5 – 5 = 0
- Tính viết kết quả theo hàng ngang
4 + 1 = 5 2 + 0 = 2
4 + 0 = 4 2 – 2 = 0
4 – 0 = 4 2 – 0 = 2
- HS quan sát tranh viết phép tính thích hợp vào ô trống
a
b
-
Thứ 4, ngày 28/10/2009
Học vần Bài 44: ON – AN
I.MỤC TIÊU :
Trang 13- Đọc được : on , an , mẹ con , nhà sàn ; từ và các câu ứng dụng.
- Viết được: on , an , mẹ con , nhà sàn
Luyện nói 2-4 câu theo chủ đề : Bé và bạn bè
II.CHUẨN BỊ :
- Bộ ghép chữ tiếng việt
- Tranh minh hoạ cho các từ khoá , câu ứng dụng và phần luyện nói
1.Kiểm tra bài cũ :
- Gọi HS viết : ao bèo, cá sấu, kì diệu
- Gọi 2 HS đọc bài 43
+ GV nhận xét , ghi điểm
2.Bài mới :
a.Giới thiệu
b.Dạy vần : on
* Nhận diện vần on :
- Hãy phân tích vần on ?
- Em Tìm trong bộ chữ ghép vần on ?
- So sánh vần on và vần oi
On n
Oi i
* Đánh vần :
- Chỉ cho HS phát âm lại vần on
- Cho HS đánh vần on
- Ghép tiếng con :+ Thêm âm c trước vần on
để được tiếng con, ghi bảng : con
- GV nhận xét gì về vị trí âm c , vần on trong
tiếng con ?
+Tranh vẽ những ai ?
Gọi HS đánh vần , đọc trơn vần , tiếng khoá
- GV chỉnh phát âm
* Hướng dẫn viết
-Viết vần on , mẹ con
- - Gv nhận xét sửa chữa lỗi cho học sinh
* Dạy vần: an
- Hãy phân tích vần an
- Em Tìm trong bộ chữ ghép vần on
- So sánh vần on và vần an
On o
An a
* Đánh vần :
- Cho HS đánh vần on
- Ghép tiếng con :
+ Thêm âm s trước vần an để được tiếng
- 2 HS viết, cả lớp theo dõi
- HS đọc
- HS nhắc lai Vần on , an
-Vần on tạo bởi o và n ghép lại
- HS ghép vần on
- Giống Bắt đầu âm o
- Khác :Vần on kết thúc âm n , còn âm
oi kết húc âm i
- HS đọc vần on
+ O – nờ – on ( cá nhân , nhóm , lớp đánh vần )
- cả lớp ghép tiếng con
- c đứng trước, on đứng sau ,
- cờ –on –con / mẹ con-Tranh vẽ mẹ và con
- o – nờ on – cờ on con
- HS viết vào bảng con
- HS nhắc lai Vần an -Vần an tạo bởi a và n ghép lại
Trang 14an nhà sàn
sàn, ghi bảng : sàn
- Đánh vần và đọc từ khoá
+ Gọi HS đánh vần , đọc trơn vần ,tiếng
khoá
- * Hướng dẫn viết
- GV viết mẫu trên bảngvà hướng dẫn qui
trình viết
*Đọc từ ứng dụng :
-Cho học sinh nhìn vào sách GK đọc :
+ GV ghi bảng : rau non thợ hàn
Hòn đá bàn ghế
- (Tiết 2)
- Cho học sinh chỉ bảng đọc lại bài ở tiết 1
- Đọc từ ứng dụng : rau non thợ hàn
Hòn đá bàn ghế
* Đọc câu ứng dụng :
-GV treo tranh y/c hs qs và trả lời câu hỏi :
- Tranh vẽ gì ?
-Em hãy đọc câu ứng dụng dưới bức tranh
* Luyện viết :
- Cho học sinh viết vào vở tập viết
* Luyện nói :
- Chủ đề luyện nói hôm nay là gì ?
Yêu cầu học sinh nói về mình và bạn bè
mình
+ Các bạn của em là ai , họ ở đâu ?
+ em có quý bạn đó không ? + Các bạn ấy là những ngườøi bạn như thếnào + Em và các bạn ấy thường giúp đỡ nhau những vịêc gì ?
+ Em mong muốn gì với các bạn ? 4.Cũng cố - Dặn dò : - Về nhà học bài , tìm những tiếng chưá chữ âm vừa học + a – nờ – an ( cá nhân , nhóm , lớp đánh vần ) -cả lớp ghép tiếng sàn - s đứng trước, an đứng sau, dấu huyền trên a - sờ –an – san – huyền sn / nhà sàn - HS viết vào bảng con - HS đọc cá nhân, đồng thanh - HS tìm: non, hòn, hàn, bàn - HS đọc lần lượt - Hs đọc lần lượt - 2 Học sinh đọc: rau non thợ hàn
hòn đá bàn ghế -Học sinh chú ý theo dõi - Vẽ: Gấu mẹï Gấu con đang cầm đàn Thỏ mẹ, Thỏ con đang nhảy múa - HS đọc lần lượt Cho HS viết bài vào vở tập viết - Chủ đề luyện nói là Bé và bạn bè -HS quan sát tranh minh hoạ , thảo luận luyện nói về chủ đề : - Bé và bạn bè - Học sinh kể tên bạn , nơi ở - Học sinh tự trảû lời
- Các bạn ấy là những người bạn tốt - Giúp đỡ nhau trong học tập - Thành đôi bạn cùng tiến bộ -HS đọc -HS trả lời
-