1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giao an Tuan 9 Lop 1

12 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 41,73 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Có khả năng tự học, biết vận dụng kiến thức đã học về bảng cộng để làm đúng và nhanh các bài tập.. Phẩm chất:.[r]

Trang 1

TUẦN 9- Buổi sáng

Ngày soạn: 26/ 10/ 2018

Ngày dạy: 29/ 10/ 2018

Thứ hai ngày 29 tháng 10 năm 2018 Tiết 1

Chào cờ

Tiết 2+3

Tiếng Việt (2 tiết)

TỰ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ GIỮA HỌC KÌ I

(STK trang 234 )

Tiết 4

Toán(ôn) LUYỆN TẬP

I Mục tiêu:

Kiến thức, kĩ năng:

- Phép cộng các số trong phạm vi 5

- So sánh các số trong phạm vi 10

Năng lực:

- Có khả năng tự học, biết vận dụng kiến thức đã học về bảng cộng để làm đúng và nhanh các bài tập

Phẩm chất:

- Mạnh dạn khi thực hiện hiệm vụ học tập và trình bày ý kiến cá nhân

II Đồ dùng dạy - học:

- GV: bảng nhóm

- HS: bảng con.

III Các hoạt động dạy – học:

1.Kiểm tra:

- Cho HS làm bảng lớp, bảng con

- Nhận xét

2 Bài mới:

a Giới thiệu bài

- GV ghi bảng tên bài

b Luyện tập:

Bài 1: Số?

- GV nêu yêu cầu

- Cho HS làm bảng lớp, bảng con

- Nhận xét, chỉnh sửa

Bài 2: Tính

- Cho HS nêu yêu cầu

- Cho HS nêu cách làm và làm bảng

nhóm, bảng con

- Nhận xét, chỉnh sửa

3 +1 = 5+ 0 = 2 + 2=

- HS nhắc lại tên bài

- Làm và chia sẻ cách làm

….+ 1 = 2 3+… = 5

4 +…= 4 … + 3 = 4

2 + 0 =…+ 2 … +1 = 3 + 2

2 + 1 + 1 = 2 + 2 + 1 =

1 + 3 + 0 = 1 + 0 + 1 =

0 + 2 + 2 = 1 + 0 + 4 =

Trang 2

Bài 3: Điền <, >, = vào chỗ chấm

-GV cho HS nêu yêu cầu

- Cho HS nêu cách làm

- Cho HS làm vở

- Nhận xét- chỉnh sửa

Bài 4:Viết phép tính thích hợp

- Cho HS nêu yêu cầu

- GV cho HS xem hình vẽ, nêu bài toán

rồi viết phép tính tương ứng

- Nhận xét chỉnh sửa

3 Củng cố, dặn dò:

- GV nhận xét tiết học

- Dặn HS về học thuộc các bảng cộng

đã học Chuẩn bị bài sau

3 + 2… 5 3 + 0… 2 + 2

1 + 2… 2 + 1 0 + 5… 5 + 0

1 + 0 + 2… 5 3… 3+ 1 + 0

- Thảo luận nhóm đôi để nêu đề toán

-HS chú ý lắng nghe và ghi nhớ

Ngày soạn: 26/ 10/ 2018

Ngày dạy: 30/ 10/ 2018

Thứ ba ngày 30 tháng 10 năm 2018 Tiết 1+ 2

Tiếng Việt (2 tiết)

TỰ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ GIỮA HỌC KÌ I

(STK trang 234 )

Tiết 3

Toán LUYỆN TẬP

I Mục tiêu:

Kiến thức, kĩ năng:

- Biết phép cộng với số 0, thuộc bảng cộng và biết cộng trong phạm vi các

số đã học

- Rèn kỹ năng tính nhẩm cho học sinh.

Năng lực:

- Tự thực hiên đúng các bài tập có liên quan đến phép cộng đã học

- Phát triển năng lực tự thực hiện đúng nhiệm vụ học tập cá nhân và biết chia sẻ kết quả học tập với bạn

Phẩm chất:

- Có thái độ học tập tích cực, nghiêm túc

II Đồ dùng dạy - học

- GV: bảng nhóm

- HS: bảng con

III Các hoạt động dạy – học:

1 Kiểm tra:

- Cho HS làm bảng lớp, bảng con

Nhận xét đánh giá

0 +1 = 3 + 0 = 3 + 2=

Trang 3

2 Bài mới:

a Giới thiệu bài:

- GV ghi bảng tên bài

b Luyện tập:

Bài 1(52): Tính:

- GV nêu yêu cầu

- Cho HS nêu cách làm

- Nhận xét, chỉnh sửa

Bài 2(52): Tính :

- Cho HS nêu yêu cầu

- Cho HS nêu cách làm

- Nhận xét, chỉnh sửa

- Em có nhận xét gì về kết quả 2 phép

tính 1+2 và 2+1?

- Vị trí của số 1 và số 2 có giống nhau

không?

- Khi đổi chỗ các số trong phép cộng

kết quả của chúng ra sao?

Bài 3(52):

- GV cho HS nêu yêu cầu

- Cho HS nêu cách làm

- Nhận xét, chỉnh sửa

3 Củng cố, dặn dò:

- Nhận xét đánh giá tiết học

- HS nhắc lại tên bài

- HS nêu yêu cầu

- HS làm miệng

- HS nêu lại phép tính

- HS nêu yêu cầu

- HS làm vở,bảng lớp

- Bằng nhau và đều bằng 3

- Vị trí là khác nhau .kết quả của chúng không đổi

- HS nêu yêu cầu

- HS chia sẻ cách làm

- HS điền dấu vào bảng nhóm, bảng con

-HS chú ý lắng nghe và ghi nhớ

Tiết 4

Tự nhiên và xã hội HOẠT ĐỘNG VÀ NGHỈ NGƠI

I Mục tiêu:

Kiến thức, kĩ năng:

- Kể được các hoạt động, trò chơi mà em thích

- Biết tư thế ngồi học, đi đứng có lợi cho sức khỏe

Năng lực:

- HS tự vận dụng kiến thức vào cuộc sống

Phẩm chất:

- HS có ý thức tự giác thực hiện những điều đã học vào cuộc sống hằng ngày.

II Đồ dùng dạy - học

- GV: Tranh minh họa SGK

III Các hoạt động dạy- học:

1 Kiểm tra:

- Khi nào chúng ta cần ăn uống ?

- Nhận xét, đánh giá

2 Bài mới:

a GV giới thiệu

- HS nêu

- HS nhắc lại tên bài

Trang 4

- Ghi bảng tên bài

b Tìm hiểu bài:

Hoạt động 1: Thảo luận theo cặp

+ Mục tiêu: Nhận biết các hoạt động và

trò chơi có lợi cho sức khoẻ

+ Cách tiến hành:

- GV nêu câu hỏi cho HS thảo luận theo

cặp

+ Hãy nói với bạn tên các hoạt động và trò

chơi mà em chơi hằng ngày?

- GV ghi bảng

+ Những hoạt động vừa nêu có lợi gì

( hoặc có hại gì) cho sức khoẻ?

Kết luận: GV kể một số hoạt động và trò

chơi có lợi cho sức khoẻ và lưu ý các em

giữ an toàn khi chơi

Hoạt động 2: Làm việc với SGK

- Mục tiêu: HS hiểu được nghỉ ngơi là cần

thiết cho sức khoẻ

- Cách tiến hành:

- GV cho HS quan sát hình 20 và 21 SGK

- Chỉ và nói tên các hoạt động trong hình?

- Nêu tác dụng của từng hoạt động?

Kết luận: Khi hoạt động nhiều cần nghỉ

ngơi để lấy lại sức

Hoạt động 3: Quan sát theo nhóm nhỏ

- Mục tiêu: Nhận biết các tư thế đúng sai

trong hoạt động hằng ngày

Cách tiến hành:

- GV cho HS quan sát hình 7,8 trang 21

SGK trao đổi nhóm nhỏ theo câu hỏi:

- Chỉ và nói bạn nào đi, đứng, ngồi đúng

tư thế?

- Lớp quan sát xem tư thế nào đúng, tư

thế nào sai, nên tránh

- Cho HS đóng vai nói cảm giác của bản

thân khi thực hiện động tác

Kết luận: Nhắc nhở HS ngồi học đúng tư

thế

3 Củng cố, dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Dặn HS về ôn bài Chuẩn bị bài sau

- Một số HS kể

- HS trả lời

- HS quan sát

- HS thảo luận nhóm đôi

- Một số em trả lời

- Đại diện nhóm phát biểu và diễn lại các tư thế các bạn trong hình

- HS trả lời

-HS chú ý lắng nghe và ghi nhớ

Trang 5

Ngày soạn: 26/ 10/ 2018

Ngày dạy: 31/ 10/ 2018

Thứ tư ngày 31 tháng 10 năm 2018 Tiết 1

Thể dục ĐỘI HÌNH ĐỘI NGŨ – THỂ DỤC RÈN LUYỆN TƯ THẾ CƠ BẢN

I Mục tiêu:

Kiến thức, kĩ năng:

- Ôn tập hợp hàng dọc, dóng hàng điểm số, đứng nghiêm, đứng nghỉ quay phải, quay trái, dàn hàng dồn hàng

- Ôn Đứng cơ bản, và đứng đưa hai tay ra trước

- Học đứng đưa hai tay dang ngang, đứng đưa hai tay lên cao chếch hình chữ V

- Thực hiện tập hợp cơ bản đúng, nhanh trật tự, đứng nghiêm nghỉ theo khẩu lệnh Biết cách thực hiện tư thế

Năng lực:

- Tự tin, có tinh thần hoạt động trong nhóm học tập nghiêm túc

Phẩm chất:

- Giáo dục ý thức tổ chức tập luyện, rèn luyện tư thế tác phong, sự nhanh nhẹn khéo léo

II Địa điểm – phương tiện:

- Địa điểm: Trên sân trường, dọn vệ sinh nơi tập.

- Phương tiện: GV chuẩn bị 1 còi, giáo án, kẻ sân cho trò chơi.

III Nội dung và phương pháp:

lượng

Phương pháp tổ chức

1 Phần mở đầu:

* Nhận lớp: Phổ biến nội dung yêu

cầu giờ học

- Ôn tập hợp hàng dọc, dóng hàng

điểm số, đứng nghiêm, đứng nghỉ

- Ôn đứng cơ bản và đứng dưa hai

tay ra trước

- Học đứng đưa hai tay dang ngang,

đứng đưa hai tay lên cao chếch hình

chữ V

* Khởi động: - Dậm chân vỗ tay và

hát

- Trò chơi Cao, thấp, ngắn, dài, thò,

thụt

8-10 phút 2-3 phút

4-6 phút

GV tập hợp lớp







 ( GV)

HS khởi động theo nhịp hô của

GV

2 Phần cơ bản:

* Tập hợp hàng dọc, dóng hàng,

điểm số, đứng nghiêm, dứng nghỉ

quay phải, quay trái, dàn hàng dồn

18-20 phút 3-4 phút

 (GV) 



Trang 6

* Ôn đứng cơ bản và đứng đưa hai

tay ra trước

* Học đứng đưa hai tay dang ngang,

đứng đưa hai tay lên cao chếch hình

chữ V

- Từ TTCB đưa hai tay từ dưới sang

ngang cao ngang vai, tạo thành một

đường thẳng, lòng bàn tay sấp

- Từ TTCB dưa hai tay sang ngang

lên cao chếch hình chữ V, hai lòng

bàn tay hướng vào nhau, mắt nhìn

theo tay

* Ôn phối hợp hai tay ra trước và lên

cao chếch hình chữ V

5-7 phút

8- 10 phút

- GV cùng cán sự điều khiển Sau mỗi lần tập hợp GV nhắc nhở, nhận xét

GV Nêu tên động tác, làm mẫu động tác và phân tích kỹ thuật, sau đó hô nhịp cho HS thực hiện theo từng cử động

     

     

      (GV)

GV Nêu tên động tác, làm mẫu động tác và phân tích kỹ thuật, sau đó hô nhịp cho HS thực hiện theo từng cử động

     

     

      (GV)

GV hô nhịp cho HS thực hiện, xen kẽ GV uốn nắn, sửa sai

3 Phần kết thúc.

Cúi người thả lỏng, nhảy thả lỏng

- Dậm chân vỗ tay và hát

- GV cùng HS hệ thống bài học

- Nhận xét giờ học và giao bài về nhà

BTVN: Ôn Tập hợp hàng dọc dóng

hàng, diểm số, quay phải, quay trái,

dàn hàng dồn hàng bài tập rèn luyện

TTCB

4-6 phút

GV cùng HS hệ thống và nhận xét giờ học





 

(GV)

Trang 7

Tiết 2

Toán LUYỆN TẬP CHUNG I.Mục tiêu:

Kiến thức, kĩ năng:

- Làm được phép cộng các số trong phạm vi đã học,cộng với số 0

Năng lực:

- Vận dụng kiến thức về bảng cộng 3,4,5 để làm đúng các bài tập

- Thực hiện đúng yêu cầu của cô giáo.

Phẩm chất:

- Mạnh dạn khi thực hiện nhiệm và trình bày ý kiến cá nhân khi tham gia hoạt động học

II Đồ dùng dạy - học:

- GV: bảng phụ.

- HS: bảng con.

III Các hoạt động dạy – học:

1 Kiểm tra:

- Cho HS làm bảng lớp, bảng con

- Nhận xét

2 Bài mới:

a Giới thiệu bài

- GV ghi bảng tên bài

b Luyện tập:

Bài 1(53):

- GV nêu yêu cầu

- Cho HS nêu cách làm

* Lưu ý cho HS khi đặt số phải thẳng

- Nhận xét, chỉnh sửa

Bài 2(53):

- Cho HS nêu yêu cầu

- Cho HS nêu cách làm

- Nhận xét, chỉnh sửa

Bài 4(53):

- Cho HS nêu yêu cầu

- GV cho HS xem tranh, nêu bài toán

rồi viết phép tính tương ứng

- Nhận xét chỉnh sửa

3 Củng cố, dặn dò:

- Trò chơi : GV hỏi " 0 cộng 3 bằng

mấy?" và gọi HS bất kì trả lời Khi trả

lời xong lại hỏi tương tự như trên rồi

chỉ bạn khác trả lời Cứ tiếp tục như

vậy…Bạn nào nhanh đúng được khen

4 +1 = 3 + 0 = 3 + 2=

- HS nhắc lại tên bài

- HS nêu yêu cầu

- HS làm bảng lớp, bảng con

- Chia sẻ kết quả với bạn

- HS nêu yêu cầu

- HS làm vở, bảng lớp

- Nhận xét, chia sẻ bài của bạn

- HS nêu yêu cầu

- Thảo luận nhóm để học sinh tìm tình huồng phù hợp với tranh

- HS viết phép tính tương ứng với tranh vào bảng nhóm

- HS chơi trò chơi

Trang 8

- Nhận xét tiết học.

Tiết 3+ 4

Tiếng Việt (2 tiết) VẦN CHỈ CÓ ÂM CHÍNH

(Mẫu 1 – ba, STK trang 13 – SGK trang 3)

Ngày soạn: 26/ 10/ 2018

Ngày dạy: 1/ 11/ 2018

Thứ năm ngày 1 tháng 11 năm 2018 Tiết 1+ 2

Tiếng Việt (2 tiết) LUẬT CHÍNH TẢ E, Ê, I

(STK trang 17- SGK trang 5,6)

Tiết 3

Toán KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I

I Mục tiêu:

Kiến thức, kĩ năng:

- HS đọc, viết, so sánh các số trong phạm vi 10; biết cộng các số trong phạm

vi 5; nhận biết các hình đã học

Năng lực:

- Vận dụng những kiến thức đã học để làm đúng các bài tập có liên quan

Phẩm chất:

- Mạnh dạn khi thực hiện nhiệm vụ học tập, khi trình bày ý kiến cá nhân

II Đồ dùng dạy - học

- GV: bảng nhóm

- HS: bảng con.

III Các hoạt động dạy – học:

1.Kiểm tra:

- Cho HS làm bảng lớp, bảng con

- Nhận xét đánh giá

2 Bài mới:

a Giới thiệu bài:

- GV ghi bảng tên bài

b Luyện tập:

Bài 1: Số?

- GV nêu yêu cầu

- Cho HS làm bảng lớp, bảng con

- Nhận xét, chỉnh sửa

Bài 2: Tính

- Cho HS nêu yêu cầu

- Cho HS nêu cách làm và làm bảng

nhóm, bảng con

2 +1 = 4 + 0 = 3 + 2=

- HS nhắc lại tên bài

- HS làm bảng con, bảng lớp và chia sẻ kết quả bài làm

2 + 1 + 2 = 1 + 2 + 1 =

1 + 2 + 0 = 3 + 0 + 1 =

Trang 9

- Nhận xét, chỉnh sửa.

Bài 3: Điền <, >, = vào chỗ chấm

- GV cho HS nêu yêu cầu

- Cho HS nêu cách làm

- Cho HS làm vở- thu - Nhận xét

- Nhận xét- chỉnh sửa

Bài 4: Viết phép tính thích hợp

- Cho HS nêu yêu cầu

- GV cho HS xem tranh, nêu bài toán

rồi viết phép tính tương ứng

- Nhận xét chỉnh sửa

3 Củng cố, dặn dò

- GV nhận xét tiết học

- Dặn HS về học thuộc các bảng cộng

đã học Chuẩn bị bài sau

0 + 1 + 2 = 1 + 0 + 3 =

- HS chia sẻ cách làm và làm bảng nhóm, bảng con

2 + 2… 5 4 + 0… 2 + 2

1 + 2… 2 + 1 0 + 5… 5 + 0

1 + 1+ 2… 5 3… 1 + 1 + 0

- HS thảo luận để nêu tình huống

-HS chú ý lắng nghe và ghi nhớ

Tiết 4

Toán(ôn) LUYỆN TẬP

I Mục tiêu:

Kiến thức, kĩ năng:

- Phép cộng các số trong phạm vi 5

- So sánh các số trong phạm vi 10

Năng lực:

- Có khả năng tự học, biết vận dụng kiến thức đã học để giải quyết nhiệm vụ học tập

Phẩm chất:

- Mạnh dạn khi thực hiện hiệm vụ học tập và trình bày ý kiến cá nhân

II Đồ dùng dạy - học:

- GV: bảng nhóm

- HS: bảng con

III Các hoạt động dạy – học:

1 Kiểm tra:

- Cho HS làm bảng lớp, bảng con

- Nhận xét

2 Bài mới:

a Giới thiệu bài:

- GV ghi bảng tên bài

b Luyện tập:

Bài 1: Số?

- GV nêu yêu cầu

- Cho HS làm bảng lớp, bảng con

- Nhận xét, chỉnh sửa

3 +1 = 5+ 0 = 2 + 2=

- HS nhắc lại tên bài

1 + = 2 + 2 = 5 + 0 = 4 3 + = 4

2 + 0 =…+ 2 … + 1 = 3 + 2

Trang 10

Bài 2: Tính

- Cho HS nêu yêu cầu

- Cho HS nêu cách làm và làm bảng

nhóm, bảng con

- Nhận xét, chỉnh sửa

Bài 3: Điền <, >, = vào chỗ chấm

- GV cho HS nêu yêu cầu

- Yêu cầu HS thực hiện

- Nhận xét- chỉnh sửa

Bài 4: Viết phép tính thích hợp

- Cho HS nêu yêu cầu

- GV cho HS xem hình vẽ, nêu bài toán

rồi viết phép tính tương ứng

- Nhận xét chỉnh sửa

3 Củng cố, dặn dò:

- GV nhận xét tiết học

1 + 2 + 1 = 2 + 1 + 2 =

3 + 1 + 0 = 4 + 0 + 1 =

2 + 0 + 3 = 0 + 1 + 4 =

2 + 3… 5 0 + 3… 2 + 2

1 + 2… 2 + 1 5 + 0… 0 + 5

0 + 1 + 2… 5 3… 1 + 3 + 0

- HS chú ý lắng nghe và ghi nhớ

Ngày soạn: 26/ 10/ 2018

Ngày dạy: 2/ 11/ 2018

Thứ sáu ngày 2 tháng 11 năm 2018 Tiết 1+2

Tiếng Việt (2 tiết) LUYỆN TẬP CHUNG Tiết 3

Toán PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 3

I Mục tiêu:

Kiến thức, kĩ năng:

- Biết làm tính trừ trong phạm vi 3; biết mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ

Năng lực:

- Tự thực hiện được các phép tính trừ trong phạm vi 3

- Biết chia sẻ kết quả học tập với bạn khi cần thiết

Phẩm chất:

- Mạnh dạn khi thực hiện nhiệm vụ học tập và trình bày ý kiến cá nhân

II Đồ dùng dạy - học:

- GV: Bộ đồ dùng dạy toán

- HS: Bộ đồ dùng dạy toán,bảng con.

III Các hoạt động dạy - học:

1 Kiểm tra:

- Cho HS làm bảng con (theo tổ)

- Nhận xét, đánh giá

Số?

… + 3 = 3 4 + … = 5

Trang 11

2 Bài mới:

a Giới thiệu bài

- GV ghi bảng tên bài

b Giới thiệu khái niệm ban đầu về

phép trừ.

*Hướng dẫn HS làm phép trừ 2 - 1 = 1

- GV gắn 2 hình tròn lên bảng và hỏi

- Có 2 hình tròn bớt đi 1 hình tròn, còn

mấy hình tròn?

- Cho HS tự trả lời bài toán

- 2 bớt 1còn mấy?

- 2 bớt 1 còn 1 ta viết như sau:

2 - 1 = 1" dấu - đọc là trừ"

- Gọi HS đọc phép tính

* Hướng dẫn HS làm phép trừ 3 - 2 = 1;

3 - 1=2(tương tự như hướng dẫn 2 - 1=1)

* Hướng dẫn HS nhận biết bước đầu

về mối quan hệ giữa cộng và trừ:

- Cho HS xem sơ đồ chấm tròn

+ Hai chấm tròn thêm một chấm tròn là

mấy chấm tròn?

- Cho HS nêu phép tính tương ứng

- Dạy tương tự để 1 + 2 = 3

+ Ba chấm tròn bớt một chấm tròn còn

mấy chấm tròn?

- Cho HS nêu phép tính tương ứng

- Dạy tương tự để 3 - 2 = 1

GV giúp HS nhận biết mối quan hệ giữa

phép cộng và phép trừ

c Thực hành:

Bài 1(54): Tính

- Cho HS nêu yêu cầu

- Cho HS nêu cách làm

- Nhận xét, chỉnh sửa

Bài 2(54): Số ?

- Cho HS nêu yêu cầu

- GV hướng dẫn HS làm tính trừ theo cột

dọc

- Nhận xét, chỉnh sửa

Bài 3(54) + ?

- Cho HS nêu yêu cầu

- Cho HS viết phép tính vào ô vuông

- Nhận xét, đánh giá

3 Củng cố, dặn dò:

- GV nhận xét tiết học

- HS nhắc lại tên bài

- HS nhắc lại bài toán

- Có 2 hình tròn bớt đi 1 hình tròn còn 1 hình tròn

- 2 bớt 1 còn 1

- 2 trừ 1 bằng 1

- 2 chấm tròn thêm 1 chấm tròn là 3 chấm tròn

2 + 1 = 3

- 3 chấm tròn bớt 1 chấm tròn còn 2 chấm tròn

3 - 1 = 2

- HS nêu yêu cầu

- HS làm bảng lớp, bảng con

- HS đọc phép tính

- HS nêu yêu cầu

- HS làm bảng lớp, bảng con

- HS đọc phép tính

- HS quan sát tranh và nêu bài toán

- HS viết phép tính vào bảng lớp, bảng con

-HS chú ý lắng nghe và ghi nhớ

Ngày đăng: 04/03/2021, 10:36

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w