- Thực hiện phép cộng, phép trừ các số có đến hai chữ số (không có nhớ) - Giải bài toán có lời văn, rèn học sinh nhẩm nhanh.. - Học sinh ham thích môn học..[r]
Trang 1TUẦN 29
Thứ hai ngày 22 tháng 6 năm 2020
Tiếng Việt (2 tiết) LUYỆN TẬP VỀ NGUYÊN ÂM ĐÔI
STK tập 3 trang 123
Toán
ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 10
I Mục tiêu
- Học sinh tiếp tục ôn tập củng cố kiến thức về cộng, trừ các số trong phạm vi
10, về giải toán
- Rèn kĩ năng làm tính cộng, tính trừ, kĩ năng giải toán
- Ham thích học toán.
II Đồ dùng dạy- học
- Hệ thống bài tập.bảng con, vở BTT
III Các hoạt động dạy – học
1 Ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
- Đọc các số từ 0 đến 10 và ngược lại
- GV nhận xét
3 Bài mới
a) Giới thiệu bài + ghi bảng
b) Nội dung
HD HSlàm bài tập
Bài 1: Tính
4 + 2 = 8 - 4 = 6 + 3 =
8 – 7 = 0 + 9 = 9 - 9 =
9 + 1 = 10 – 6 = 9 – 5 =
Bài 2: Tính nhẩm:
4 + 3 + 2 = 6 - 3 – 1 =
4 + 6 – 5 = 2 + 5 + 3 =
10 - 4 2 = 9 - 4 + 3 =
6 + 2 + 1 = 8 - 3 - 2 =
- GV quan sát nhắc nhở những em
yếu
- GV gọi HS chữa bài
Bài 3: Vừa gà vừa lợn có 10 con,
trong đó có 6 con lợn Hỏi có mấy
con gà?
- GV hỏi cách làm
- HS làm vào vở, HS chữa bài
Bài 4: Viết tiếp vào chỗ chấm
- HS tự làm vào vở và chữa bài
- Em khác nhận xét bài bạn
- GV nhận xét
Bài: 5 Số?
4 học sinh lên bảng đọc
- Học sinh đọc đề bài
- 3 học sinh lên bảng làm
- Lớp làm nháp
HS đọc yêu cầu đề
HS làm bài vào vở bài tập toán
4 + 3+ 2 = 9, 6 – 3 – 1 = 2
4 + 6 – 5 = 5, 2 + 5 + 3 = 10
10 – 4 -2 = 4, 9 – 4 + 3 = 8
Học sinh đọc đề bài rồi làm vào vở Bài giải
Số gà có là:
10- 6 = 4( con gà) Đáp số 4 con gà Học sinh đọc đề bài làm bài Làm xong đổi vở kiểm tra lẫn nhau
- Học sinh làm bài vào vở
5 + 5 =10 10 – 5 = 5
5 + 5 = 10
Trang 25 +… = 10 10 -… = 5
… + 5 = 10
GV chấm một số vở, nhận xét
4 Củng cố
- Thi đọc các số từ 0 đến 10, số lớn
nhất, bé nhất?
5 Dặn dò
- Nhắc nhở về nhà ôn lại bài
- Thi đua giữa các tổ
Tiếng Anh (Giáo viên bộp môn)
Tiếng Việt (2 tiết) VIẾT ĐÚNG CHÍNH TẢ NGUYÊN ÂM ĐÔI UÔ STK tập 3 trang137, SGK tập 3 trang 75
Toán
ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 10
I Mục tiêu
- Giúp HS củng cố về cấu tạo các số trong phạm vi 10
- Phép cộng, phép trừ trong phạm vi 10 Giải toán có lời văn
-Vẽ đoạn thẳng có độ dài cho trước
- Học sinh ham thích môn học
II Đồ dung dạy- học
- Thước có chia xăng – ti – mét
III Các hoạt động dạy- học
1 Ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
3 Bài mới
a) Giới thiệu bài + ghi bảng
b) Nội dung
Bài 1: GV cho HS nêu yêu cầu của
bài:
2 = 1 + … 8 = 7 + …
7 = … + 2 10 = … + 4
6 = 4
+ …- GV nhận xét, đánh giá
-HS nêu yêu cầu của bài: Điền số thích hợp vào chỗ chấm
- HS làm bài tập trên bảng
- Các bạn khác nhận xét bổ sung
2 = 1 + 1 8 = 7 + 1
7 = 5 + 2 10 = 6 + 4
5 = 4 + 1 6 = 4 + 2
Bài 2: GV cho HS nêu yêu cầu của - HS nêu yêu cầu của bài: Viết số
Trang 3- GV nhận xét, đánh giá
thích hợp vào ô trống
- HS chữa bài, các bạn khác nhận xét
bổ sung
Bài 3: GV cho HS tự đọc bài toán rồi
nêu tóm tắt bài toán
GV chữa bài nhận xét
Bài 4: GV cho học sinh nêu yêu cầu
GV nhận xét đánh giá
4 Củng cố
- GV nhận xét giờ hướng dẫn về ôn
bài
5 Dặn dò
- Về nhà ôn lại bài
- HS tự đọc đề rồi làm vở Giải
Số thuyền của Lan còn lại là:
10 – 4 = 6 ( cái thuyền) Đáp số: 6 cái thuyền
HS tự vẽ đoạn thẳng MN có độ dài
10 cm
Thứ ba ngày 23 tháng 6 năm 2020
Tiếng Việt (2 tiết) VIẾT ĐÚNG CHÍNH TẢ NGUYÊN ÂM ĐÔI IÊ STK tập 3 trang 141, SGK tập 3 trang 77
Toán
ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 10
I Mục tiêu
- Giúp HS củng cố về: Bảng trừ và thực hành tính trừ ( chủ yếu là tính nhẩm) của các số trong phạm vi 10
- Mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ
- Giải toán có lời văn
- Học sinh ham thích môn học
II Đồ dùng dạy- học
- Que tính, SGK
III Các hoạt động dạy- học
1 Ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
3 Bài mới
a) Giới thiệu bài + ghi bảng
Trang 4b) Nội dung
- Hướng dẫn học sinh làm bài tập
Bài 1: GV cho HS nêu yêu cầu của
bài:
10 – 1 = 9 – 1 = 8 – 1 =
10 – 2 = 9 – 2 = 8 – 2 =
8 – 4 =
7 – 3 = 6 – 2 = 5 – 4 =
- GV nhận xét, đánh giá
- HS nêu yêu cầu bài
- 3 HS làm bài tập trên bảng
- Các bạn khác nhận xét bổ sung
10 – 1 = 9 9 – 1 = 8 8 – 1 = 7
10 – 2 = 8 9 – 2 = 7 8 – 2 = 6
10 – 7 = 3 9 – 5 = 4 8 – 4 = 4
– 3 = 4
6 – 2 = 4
5 – 4 = 1
Bài 2: GV cho HS nêu yêu cầu của
bài
5 + 4 = 1 + 6 = 4 + 2 =
9 – 5 = 7 – 1 = 6 – 4 =
9 – 4 = 7 – 6 = 6 – 2 =
10 – 1 = 9 – 7 = 6 – 2 =
- GV nhận xét, đánh giá
- HS nêu yêu cầu của bài: Thực hiện các phép tính
- HS chữa bài, các bạn khác nhận xét bổ sung
5 + 4 = 9 1 + 6 = 7 4 + 2 = 6
9 – 5 = 4 7 – 1 = 6 6 – 4 = 2
9 – 4 = 5 7 – 6 = 1 6 – 2 =4
10 – 1 = 9 9 – 7 = 1 6 – 2 = 4
Bài 3: GV cho HS tự đọc bài toán
rồi nêu tóm tắt bài toán
- Học sinh làm bài vào vở
- HS đọc bài toán
- Lớp làm bài vào vở Bài giải
Có số con vịt là:
10 – 3 =7 ( con vịt ) Đáp số: 7 con vịt
GV nhận xét, chữa bài, đánh giá
4 Củng cố
- Hệ thống nội dung bài
- Nhận xét giờ
5 Dặn dò
- Về nhà ôn lại bài
Âm nhạc (Giáo viên bộ môn)
Tiếng Việt (2 tiết) VIẾT ĐÚNG CHÍNH TẢ NGUYÊN ÂM ĐÔI ƯƠ STK tập 3 trang 144, SGK tập 3 trang 79
Toán
ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100
Trang 5I Mục tiêu
- Giúp HS củng cố về Đếm, đọc, viết các số trong phạm vi 100
- Cấu tạo các số có hai chữ số Phép cộng, phép trừ các số trong phạm vi 100
- Rèn HS ham thích học toán
II Đồ dùng dạy- học
- Que tính, bảng con, SGK
III Các hoạt động dạy- học
1 Ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
3 Bài mới
a) Giới thiệu bài + ghi bảng
b) Nội dung
Bài 1: GV cho HS nêu yêu cầu
của bài:
GV nhận xét, đánh giá
- HS nêu yêu cầu của bài: Viết các số
- HS viết các số của từng dòng a, b, …, e
- HS làm bài tập trên bảng
- Các bạn khác nhận xét bổ sung
Từ11đến20: 11,12,13,14,15,16,17,18,19,20
Từ 21đến 30:
21,22,23,24,25,26,27,28,29,30 Phần c,d,e làm tương tự Bài 2: GV cho HS nêu yêu cầu
của bài
GV nhận xét, đánh giá
- HS nêu yêu cầu của bài:
-Viết các số vào dưới vạch của tia số a) 0,1,2,3,4,5,6,7,8,9,10
b) 90,91,92,93,94,95,96,97,98,99,100 Các ý khác làm tương tự
Bài 3: GV cho HS tự đọc bài toán
rồi nêu tóm tắt bài toán
- GV nhận xét đánh giá
- HS tự đọc bài toán : Viết các số có hai chữ số thành số chục cộng với số đơn vị
- Đại diện các nhóm lên bảng làm Bài 4: GV cho HS nêu yêu cầu
của bài
- GV thu vở chấm, chữa
4 Củng cố
- Hệ thống nội dung bài
- Nhận xét giờ
5 Dặn dò
- Về nhà xem lại bài
- HS tự nêu yêu cầu của bài: Thực hiện các phép tính
- HS làm vào vở bài tập
Thứ tư ngày 24 tháng 6 năm 2020
Tiếng Việt (2 tiết) LUẬT CHÍNH TẢ THEO NGHĨA STK tập 3 trang 147, SGK tập 3 trang 81
Trang 6ÔN CÁC SỐ ĐẾN 100
I Mục tiêu
- Giúp HS củng cố về: Đếm, đọc, viết, so sánh các số trong phạm vi 100
- Thực hiện phép cộng, phép trừ các số có đến hai chữ số (không có nhớ)
- Giải bài toán có lời văn, rèn học sinh nhẩm nhanh
- Học sinh ham thích môn học
II Đồ dùng dạy- học
- SGK Toán + bảng con
III Các hoạt động dạy – học
1 Ổn định tổ chức
- Lớp hát
2 Kiểm tra bài cũ
- Gọi học sinh đọc các số theo thứ tự
từ 21 đến 33, từ 35 đến 64
- GV nhận xét chữa bài
3 Bài mới
a) Giới thiệu bài + ghi bảng
b) Nội dung
- Hướng dẫn học sinh làm bài tập
Bài 1: Viết các số
Ba mươi tám, hai mươi tám, năm
mươi tư, sáu mươi mốt, ba mươi,
mười chín, bảy mươi chín, tám mươi
ba, bảy mươi bảy
- HS viết các số theo yêu cầu của bài
38, 28, 54, 61, 30, 19, 79, 83, 77
Bài 2: GV nêu yêu cầu của bài :Viết
chữ số vào các ô sau :
Số liền
trước
Số đã biết Số liền sau
19 55 30 78 44 99
- GV nhận xét, đánh giá
- HS viết các số thích hợp vào ô trống
- HS làm bài theo nhóm
- Đại diện nhóm lên trình bày
- Các nhóm khác nhận xét bổ sung
Số liền trước
Số đã biết Số liền sau
Bài 3: GV nêu yêu cầu bài toán
a) Khoanh vào số bé nhất
59 , 34 , 76 , 28
b) Khoanh vào số lớn nhất
- HS khoanh vào số bé nhất, lớn nhất
- 2 HS làm lên bảng làm bài, lớp làm nháp
a) Số bé nhất là: 28
Trang 766, 39, 54, 58
GV nhận xét đánh giá
b) Số lớn nhất là: 66
Bài 4: GV nêu yêu cầu của bài:
Đặt tính rồi tính:
68 - 31 52 + 37
35 + 42 75 – 45
GV nhận xét, đánh giá
- HS tự đặt tính rồi tính
68 31
❑
❑ 37 52
37
❑
❑ 89
35 42
❑
❑ 77 75
45
❑
❑ 30
- HS làm vào vở bài tập
Bài 5: GV cho HS tự đọc đề bài, tóm
tắt và giải
Thành gấp được 12 máy bay,Tâm
gấp được 14 máy bay.Hỏi cả hai bạn
gấp được bao nhiêu máy bay?
Tóm tắt
Thành gấp được : 12 máy bay
Tâm gấp được : 14 máy bay
Cả hai bạn :……máy bay?
* Luyện cho học sinh giỏi làm thêm
một số bài tập nâng cao
- GV chép đề lên bảng
a) Dũng có một số viên bi , Dũng cho
Hà 5 viên bi.Dũng còn 8 viên bi Hỏi
lúc đầu Dũng có bao nhiêu viên bi?
b) Nếu Mẹ cho Lan 4 quyển vở thì
Lan có 10 quyển Hỏi lúc đầu Lan có
bao nhiêu quyển vở
GV chữa bài nhận xét
4 Củng cố
- Hệ thống nội dung bài
- Nhận xét giờ
5 Dặn dò
- Về nhà xem lại bài
- HS đọc rồi tự tóm tắt và giải vào vở BT
Giải
Cả hai bạn gấp được tất cả là:
12 + 14 = 26 (máy bay) Đáp số: 26 máy bay
- Học sinh đọc kĩ đề bài
- Học sinh thảo luận làm ra nháp Bài giải
Lúc đầu Dũng có số viên bi là: 5+8 =13( viên bi)
Đáp số: 13 viên bi
Bài giải Lúc đầu Lan có số quyển vở là:
10 - 4 = 6 ( quyển vở) Đáp số: 6 quyển vở
+
-+
Trang 8Tự nhiên xã hội - Đạo đức
ÔN TẬP TỰ NHIÊN
I Mục tiêu
- Giúp HS biết hệ thống lại những kiến thức đã học về tự nhiên
- Quan sát đặt câu hỏi và trả lời câu hỏi về cảnh quan thiên nhiên ở khu vực xung quanh trường
- Yêu thiên nhiên và có ý thức bảo vệ thiên nhiên
II Đồ dùng dạy- học
- Tất cả những tranh ảnh giáo viên và hs đã sưu tầm được về chủ đề thiên nhiên
III Các hoạt động dạy- học
1.Ổn định tổ chức
2.Kiểm tra bài cũ
3.Bài mới
a) GV giới thiệu bài + ghi bảng
b) Nội dung
Hoạt động1
Quan sát thời tiết
- Giáo viên cho HS đứng vòng tròn
ngoài sân trường và yêu cầu 2 HS
quay mặt vào nhau để hỏi và trả lời
về thời tiết tại thời điểm đó
VD :
+ Bầu trời hôm nay màu gì ? Có mây
không, mây màu gì ? Bạn có cảm
thấy gió đang thổi không? Gió nhẹ
hay gió mạnh? Thời tiết hôm nay
nóng hay rét ?
- GV nhận xét và kết luận
Hoạt động 2
Quan sát cây cối ( các con vật ) ở
khu vực sung quanh trường
- GV dẫn HS đi vào vườn trường
hoặc trên đường làng rừng lại bên
các cây cối, con vật dành thời gian
cho HS đố nhau đó là loại cây gì, con
gì ?
- GV có thể cho HS quan sát tranh
thảo luận nhóm
- GV nhận xét và kết luận
4.Củng cố
- GV nhận xét giờ
5.Dặn dò
- Về nhà ôn lại bài
- HS thảo luận theo cặp
- Một số cặp lên trình bày trước lớp
- Các bạn khác nhận xét và bổ sung
- HS quan sát tranh và thảo luận nhóm hỏi nhau về các cây cối con vật
- Một số nhóm lên trình bày
- Các nhóm khác nhận xét và bổ sung
Tiếng Việt (2 tiết)
Trang 9LUẬT CHÍNH TẢ THEO NGHĨA (Tiếp theo) STK tập 3 trang 149, SGK tập 3 trang 83
Toán LUYỆN TẬP CHUNG
I Mục tiêu
- Củng cố kiến thức về cộng, trừ các số trong phạm vi 100.
- Củng cố kĩ năng làm tính cộng, tính trừ, kĩ năng giải toán
- Ham thích học toán
II Đồ dùng dạy- học
- Hệ thống bài tập- Vở bài tập Toán
III Các hoạt động dạy- học
1 Ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
Số? 87 = 60 + ?, 79 = 9 + ?,
48 = 8 + ?
GV nhận xét chữa bài
3.Bài mới
a) Giới thiệu bài + ghi bảng
b) Nội dung
- Hướng dẫn học sinh làm bài tập
Bài 1:Tính
- GV gọi HS chữa bài, em khác nhận
xét
Bài 2: Số?
- HS đọc đề, nêu yêu cầu, và tự điền
số
- Gọi HS chữa, em khác nhận xét
Bài 3
a)Khoanh vào số lớn nhất
27 ; 58 ; 73 ; 46
b) Khoanh vào số bé nhất
18 ; 91 ; 57 ; 85
- HS đọc đề bài, nêu yêu cầu, sau đó
làm bài
- GV gọi HS chữa bài, em khác nhận
xét
Bài 4: Tính
78 - 23 = 81 + 5 =
14 + 53 = 97 – 25 =
- HS nêu yêu cầu, sau đó làm bài
- GV gọi HS chữa bài, em khác nhận
xét
Bài 5: Hoa hái được 36 trái ổi Huệ
hái được 23 trái ổi Hỏi cả hai bạn
- HS điền số thích hợp vào dấu ?
87 = 60 + 27, 79 = 9 + 70,
48 = 8 + 40
- HS đọc đề bài sau đó làm bài
- HS làm bài a) 27 ; 58 ; 73 ; 46
b) 18 , 91, 57 , 85
- HS làm vào vở bài tập
78 - 23 = 55 81 + 5 = 86
14 + 53 = 67 97 - 25 = 73
- HS làm vào vở bài tập
Trang 10hái được bao nhiêu trái ổi ?
Tóm tắt
Hoa : 36 trái ổi
Huệ : 23 trái ổi
Cả hai bạn :…trái ổi?
- HS làm vào vở, HS chữa bài
- GV nhận xét chữa bài
4 Củng cố
- Thi đọc nhanh các số có hai chữ số
- Nhận xét giờ học
5 Dặn dò
- Về nhà xem lại bài
Bài giải
Cả hai bạn hái được số ổi là:
36 + 23 = 59 (trái ổi) Đáp số: 59 trái ổi
Thứ năm ngày 25 tháng 6 năm 2020
Tiếng Việt (2 tiết) PHÂN BIỆT ÂM CUỐI: N / NG, T/ C STK tập 3 trang 152, SGK tập 3 trang 85
Toán LUYỆN TẬP CHUNG
I Mục tiêu
- Giúp HS củng cố về: Đọc, viết số, xác định thứ tự của mỗi số trong một dãy
số
- Thực hiện phép cộng, trừ các số có hai chữ số (không có nhớ)
- Giải bài toán có lời văn Đặc điểm của số 0 trong phép cộng, trừ
- Học sinh ham thích môn học
II Đồ dùng dạy-học
- Que tính, bảng con
III Các hoạt động dạy – học
1 Ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
3 Bài mới
a) Giới thiệu bài + ghi bảng
b) Nội dung
Bài 1: Điền số
- GV nhận xét, đánh giá
- HS nêu yêu cầu của bài: Điền số
- HS làm bài tập trên bảng lớn
- Dưới lớp nhận xét, bổ sung
Bài 2: Tính
Trang 1136 + 12 = 84 + 11 =
65 - 65 = 63 - 33 =
- GV nhận xét đánh giá
- HS tự đọc bài toán : Đặt tính rồi tính
- HS làm bài tập vào bảng con
- Dưới lớp làm vào VBT
36 12
❑
❑ 48 84
11
❑
❑ 95
65 65
❑
❑ 00 63
33
❑
❑ 30
Bài 3: Viết các số 28, 76, 54, 74 theo
thứ tự:
a) Từ lớn đến bé
b) Từ bé đến lớn
- GV nhận xét đánh giá , chữa bài
- 1 học sinh lên bảng làm
- HS làm vào ở nháp a) Từ lớn đến bé: 28, 54, 74, 76 b) Từ bé đến lớn: 76, 74, 54, 28
Bài 4: Giải bài toán
Tóm tắt
Gà : 34 con
Bán đi :12 con
Còn lại :… con?
- GV nhận xét
- HS tóm tắt bài toán rồi giải bài toán trên bảng
- Dưới lớp làm vào vở bài tập Giải
Nhà em còn lại số con gà là:
34 - 12 = 22 (con) Đáp số: 22 con
Bài 5: Điền số
a) 25 + = 25
b) 25 - = 25
- GV thu vở chấm, chữa
4 Củng cố
- Hệ thống nội dung bài
- Nhận xét giờ
5 Dặn dò
- Về nhà xem lại bài
- HS làm vào vở bài tập a) 25 + = 25
b) 25 - = 25
Mĩ thuật (Giáo viên bộ môn)
Tiếng Việt (2 tiết)
-
0 0
Trang 12LUẬT CHÍNH TẢ (ÔN TẬP TIẾT 1) STK tập 3 trang 155, SGK tập 3 trang 87
Toán LUYỆN TẬP CHUNG
I Mục tiêu
- Giúp HS củng cố về:Đọc, viết các số có hai chữ số trong một dãy số
- So sánh các số có hai chữ số Giải bài toán có lời văn
- Đọc đúng giờ trên mặt đồng hồ
- Học sinh ham thích môn học
II Đồ dùng dạy-học
- Que tính, SGK
III Các hoạt động dạy-học
1 Ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
Tính
23 + 14 = 67 - 15 =
12 + 15 = 34 - 14 =
GV nhận xét chỉnh sửa
3 Bài mới
a) Giới thiệu bài + ghi bảng
b) Nội dung
Hướng dẫn HS làm bài tập
Bài 1: GV cho HS nêu yêu cầu của
bài:
- GV nhận xét, đánh giá
- 2 HS lên bảng
- HS nêu yêu cầu của bài: Viết số dưới mỗi vạch của tia số rồi đọc các
số đó
- HS làm bài tập trên bảng lớn
- Dưới lớp nhận xét, bổ sung
Bài 2: Khoanh vào số lớn nhất, bé
nhất
a) Khoanh vào số lớn nhất: 72, 69,
85, 47
b) Khoanh vào số bé nhất: 50, 48, 61,
58
- GV nhận xét đánh giá
- HS tự đọc bài toán : Khoanh vào số lớn nhất, bé nhất
- HS làm bài tập vào bảng con a) Số lớn nhất: 85
b) Số bé nhất: 48
Bài 3: Đặt tính rồi tính
35 + 40 73 – 53
- GV nhận xét, đánh giá
- HS làm vào bảng con
35 40
❑
❑ 75 73
53
❑
❑ 20