1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giao an Tuan 20 Lop 1

54 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 54
Dung lượng 70,59 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Một số hình ảnh những việc thường làm để chăm sóc, bảo vệ cây trồng và vật nuôi. - Dụng cụ tưới cây, làm vườn phù hợp với HS. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:.. Hoạt động của GV Hoạt động của [r]

Trang 1

Bài 100: oi, ây (Tiết 1)Bài 100: oi, ây (Tiết 2)

Thứ ba

Học vầnToánĐạo đức

1551565820

Bài 101: ôi, ơi (Tiết 1)Bài 101: ôi, ơi(Tiết 2)

số có hai chữ số (T4)Lời nói thật (Tiết 1)

Thứ tư

27/1

ToánTập viếtHọc vầnHọc vần

5939157158

Số có hai chữ số (T5) Sau bài 100, 101

Bài 102: ui, ưi(Tiết 1)

Bài 102: ui, ưi (Tiết 2)

Thứ năm

Học vầnTập viếtTNXH

1591604039

Bài 103: uôi, ươi (Tiết 2)Bài 103: uôi, ươ (Tiết 2)Sau bài 103, 104

Chăm sóc, bảo vệ cây trồng và vật nuôi

Thứ sáu

29/1

Kể chuyệnToánHV: ôn tậpSHTT

20 6020

Thổi bóng

số có hai chữ số(Tiết 6)

ôn tập

Trang 2

Thực hiện từ ngày 25 đến ngày 27 tháng 1 năm 2021

Chăm sóc, bảo vệ cây trồng và vật nuôi

Em ươm cây xanh

Trang 3

Thứ hai ngày 25 tháng 1 năm 2021

Học vần Bài 100: oi - ây

I.MUC TIÊU

1 Phát triển năng lực ngôn ngữ

- HS nhận biết vần oi, ây; đánh vần, đọc đúng tiếng có các vần oi, ây

- Nhìn chữ, tìm đúng các tiếng có vần oi, vần ây.

- Đọc đúng và hiểu bài Tập đọc Sói và dê

- Viết đúng các vần oi, ây, các tiếng (con) voi, cây (dừa) cỡ nhỡ (trên bảng con).

2 Phát triển các năng lực chung và phẩm

chất

- Hợp tác có hiệu quả với các bạn trong nhóm, trong tổ và trong lớp

- Từ sự tự tin, thông minh của nhân vật Dê con hình thành sự tự tin trong giao tiếp

*HSKT: Đọc theo bạn,viết theo mẫu GV viết

II- CHUẨN BỊ

- Bộ đồ dùng tiếng việt

- VBT Tiếng Việt 1, tập hai

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Trang 4

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1 Khởi động

- Ổn định

- Kiểm tra bài cũ: 2 HS tiếp nối

nhau đọc bài Chú gà quan trọng

(2) (bài 99) (HS 1 đọc 4 câu đầu,

Trang 5

BUỔI CIỀU Tiếng việt MỤC TIÊU:

* Phát triển năng lực ngôn ngữ

- Tìm được đúng tiếng chứa vần mới học

- Đọc trôi trảy bài đọc: Tập đọc Sói và dê

- Viết đúng các từ, câu trong phần luyện viết cỡ chữ nhỏ

* Phát triển các năng lực chung và phẩm chất

-Biết hợp tác với bạn qua hình thức làm việc nhóm đôi

-Kiên nhẫn, biết quan sát và viết đúng nét chữ, trình bày đẹp bài tập viết

*HSKT: Đọc theo bạn,viết theo mẫu GV viết

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- VBT Tiếng Việt 1, tập hai

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

2.1.Giới thiệu bài:

- GV giới thiệu trực tiếp

2.2.Hướng dẫn ôn tập:

a Đố em

-HS lắng nghe

Bài 1/1( Tập 2)

- GV nêu nội dung bài tập 1, gọi 1 HS

đọc yêu cầu của bài

* HĐ nhóm đôi.

-HS quan sát tranh, nắm yêu cầu của

bài tập

Trang 6

-HS đọc yêu cầu

-GV yêu cầu HS thảo luận nhóm đôi tìm

Đố nhau :Tìm tiếng có vần anh, tìm tiếng

có vần ach trong các từ đã cho

-Gọi đại diện các nhóm lên trình bày, các

- GV nêu yêu cầu

- HS đọc bài Sói và dê

- GV tổ chức cho HS thảo luận nêu nội

dung từng bức tranh rồi sắp xếp theo thứ

- GV hướng dẫn học sinh viết chữ cỡ nhỏ

các từ: con voi, cây dừa

GV lưu ý HS khoảng cánh giữa các tiếng

Trang 7

- Chữa bài- nhận xét.

3 Củng cố, dặn dò

-Em hãy nêu lại các nội dung đã ôn tập HS nêu lại

-Nhận xét giờ học, tuyên dương các HS

tích cực

-Dặn dò HS ôn bài và chuẩn bị bài sau

-HS lắng nghe

Toán

SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ ( Tiết 4 / trang 10 , 11 )

*HSKT: Tập đếm số lượng ,viết số theo mẫu GV viết

- Trên tay trái cô có mấy chục que tính ?

Vậy cô có 2 chục ( GV bắn máy chiếu số

2 vào khung như trong SGK/ 10, vào cột

chục )

- Trên tay trái cô có mấy que tính ?

- GV tiếp tục bắn MC 4 vào cột đơn vị

- GV : Cô có 2 chục , 4 đơn vị , cô viết

được số 24 ( GV bắn số 24 vào cột viết số

)

- H thi đua quan sát và viếtnhanh số tròn chục vào bảng,mỗi lần đúng đươc 1 điểm

- Có 2 chục que tính

- Có 4 que tính

Trang 8

- 24 : đọc là Hai mươi tư ( GV bắn máy

viết và đọc số cho cô ?

- GV lưu ý HS : Với số có hai chữ số mà

- Viết số : 71 Đọc số : Bảy mươi mốt

Trang 9

15

phút

* Bài 1: Gọi HS nêu yêu cầu

- Quan sát tranh và dựa vào chữ ở dưới,

thảo luận nhóm 2 tìm số đúng

? Vì sao ở hình 4 em lại tìm được số 18.

? Vì sao ở hình cuối em lại tìm được số

HS1 : Vì có 1 túi quả 1 chục và

8 quả lẻ

HS 2 : Vì số đó gồm 1 chục và 8đơn vị

- Vì có 2 túi quả 1 chục và 5 quả

lẻ

- Củng cố KT : cấu tạo của số

- H nêu yêu cầu : Số

- H đọc các số theo thứ tự và tựtìm số còn thiếu

- H trao đổi đáp án với bạn trongnhóm 2

Trang 10

1 Phát triển năng lực ngôn ngữ

- HS nhận biết vần ôi, ơi; đánh vần, đọc đúng tiếng có các vần ôi, ơi.

- Nhìn chữ, tìm và đọc đúng các tiếng có vần ôi, vần ơi.

- Đọc đúng và hiểu bài Tập đọc Ong và bướm.

- Viết đúng: ôi, trái ổi, ơi, bơi lội (trên bảng con).

- Học thuộc lòng bài thơ

2 Phát triển các năng lực chung và phẩm

chất

- Hợp tác có hiệu quả với các bạn trong nhóm, trong tổ và trong lớp

- Qua bài tập đọc giúp HS rèn luyện năng lực giải quyết vấn đề việc nào nên làm và không nên làm

Trang 11

- Qua nhân vật ong và bướm học sinh nhận biết được việc nào nên làm và không nên làm.

- *HSKT: Đọc theo bạn,viết theo mẫu GV viết

-II CHUẨN BỊ

- Bộ đồ dùng tiếng việt

- VBT Tiếng Việt 1, tập hai

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Khởi động

- Ổn định

- Kiểm tra bài cũ:

Gọi 2 HS đọc bài tập đọc Sói và dê

tr.15, SGK Tiếng Việt 2, tập hai).

- Nhận xét

- Giới thiệu bài: Hôm nay, các em sẽ

được học 2 vần mới, đó là vần ôi, ơi.

- Mục tiêu: HS nhận biết vần ôi, ơi; đánh vần, đọc đúng tiếng có các vần ôi, ơi

- Phương pháp, kĩ thuật, hình thức tổ chức: đọc cá nhân, tổ, cả lớp

1.1 Dạy vần ôi

- Gọi HS đọc được vần mới

+ GV chỉ từng chữ ô và i.

- Gọi HS phân tích, đánh vần vần ôi

- GV chỉ mô hình từng vần,yêu cầu HS

đánh vần và đọc trơn:

+ 1 HS đọc: ô - i – ôi + Cả lớp nói: ôi

- Vần ôi có âm ô đứng trước, âm i đứng sau  ô - i - ôi.

- HS (cá nhân, tổ, lớp) đánh vần và đọctrơn

Trang 12

ô I :ô - i - ôi / ôi

Giới thiệu từ khóa: GV chỉ tranh vẽ,

hỏi: Tranh vẽ trái gì?

- Chúng ta có từ mới : trái ổi

- Trong từ trái ổi, tiếng nào có vần ôi?

- Em hãy phân tích tiếng ổi?

- GV chỉ mô hình tiếng ổi, yêu cầu HS

đánh vần, đọc trơn:

ổi

ô I : ô - i - ôi - hỏi - ổi

/ ổi 1.2 Dạy vần ơi

- Gọi HS đọc được vần mới

ơ I :ơ - i - ơi / ơi

- Giới thiệu từ khóa: GV chỉ tranh vẽ,

hỏi: Tranh vẽ hoạt động gì?

- Chúng ta có từ mới : bơi lội

- Tranh vẽ hình trái ổi

- Tiếng ổi có vần ôi.

- Tiếng ổi có âm ô đứng trước, âm i

đứng sau  đánh vần, đọc trơn tiếng ổi:

ô - i – ôi - hỏi - ổi / ổi.

- HS (cá nhân, tổ, lớp) đánh vần và đọctrơn

+ 1 HS đọc: ơ - i – ơi + Cả lớp nói: ơi

- Vần ơi có âm ơ đứng trước, âm i đứng sau  ơ - i - ơi.

- HS (cá nhân, tổ, lớp) đánh vần và đọctrơn

- Tranh vẽ bơi lội

- Tiếng bơi có vần ơi.

- Tiếng bơi có âm b (bờ) đứng trước, vần ơi đứng sau  đánh vần, đọc trơn

Trang 13

- Trong từ bơi lội, tiếng nào có vần ơi?

- Em hãy phân tích tiếng bơi?

- GV chỉ mô hình tiếng bơi, yêu cầu

HS đánh vần, đọc trơn

Bơi

b Ơi : bờ - ơi – bơi /

bơi 1.3 Củng cố

- Vần ôi, vần ơi Đánh vần: ô - i - ôi / ôi; ơ - i - ơi / ơi.

- tiếng ổi, tiếng bơi Đánh vần: ô - i – ôi

- hỏi - ổi / ổi; bờ - ơi - bơi / bơi.

HĐ 2 Luyện tập

- Mục tiêu: Ghép đúng chữ với hình Đọc đúng và hiểu bài Tập đọc Nụ hôn của

mẹ Viết đúng: ôi, trái ổi, ơi, bơi lội (trên bảng con).

- Phương pháp, kĩ thuật, hình thức tổ chức: đọc cá nhân, tổ, nhóm, cả lớp, thựchành, quan sát

- HS làm vào VBT: Tranh 1 ghép với

rối nước Tranh 2 ghép với đĩa xôi Tranh 3 ghép với cái chổi Tranh 4

Trang 14

- Gọi HS trình bày kết quả.

b) Viết vần: ôi, ơi.

- Vần ôi: chữ ô viết trước, chữ i viết

sau Chú ý nối nét từ ô sang i.

- Vần ơi: chữ ơ viết trước, chữ i viết

sau Chú ý nối nét từ ơ sang i.

Lưu ý: các con chữ cao 2 ô li.

c) Viết tiếng: (trái) ổi, (bơi) lội.

- ổi: viết ô trước, i sau, dấu hỏi đặt trên

2.3.1 Giới thiệu bài

- Gọi 1 HS đọc tên bài tập đọc

- Yêu cầu HS quan sát tramh Tranh vẽ

- Lắng nghe

- HS đọc cá nhân, cả lớp

Trang 15

bướm trắng, lượn vườn hồng, bay vội,

rủ đi chơi, trả lời, việc chưa xong, chơi

rong, không thích

- Giải nghĩa từ: đi chơi rong nghĩa là đi

chơi lang thang, không có mục đích

Suốt ngày rong chơi, chằng học hành

c) Luyện đọc câu:

- Bài thơ có mấy dòng?

- GV chỉ 2 dòng thơ cho HS đọc vỡ

- Đọc nối tiếp 2 dòng thơ

d) Thi đọc đoạn, bài (mỗi đoạn 6 dòng)

2.3.3 Tìm hiểu bài đọc

- Nêu yêu cầu: chọn ý đúng

- Yêu cầu HS làm vào VBT

- Gọi HS trình bày kết quả

giữ lại những chữ đầu dòng

- Tổ chức HS thi đọc thuộc 6 dòng thơ

đầu / 6 dòng thơ đầu / cả bài

- Nhận xét

- Lắng nghe

- Bài thơ có 12 dòng

- HS 1 đọc 2 dòng, cả lớp đọc lại HS 2đọc tiếp 2 dòng, cả lớp đọc lại,… đếnhết bài thơ

- Đọc nối tiếp (cá nhân, nhóm)

3 Hoạt động nối tiếp:

- YC HS tìm tiếng ngoài bài có vần ôi,

Trang 16

- GV nhận xét tiết học.

- Dặn dò về đọc bài Tập đọc cho người

thân nghe., xem trước bài 102 (ui, ưi)

Khởi động: * Trò chơi : Tìm nhanh số

- G chuẩn bị sẵn các biển ghi các số

( 20 , 53 , 99 , 27 ) , chọn 2 đội chơi Khi

GV đọc số nào , HS tìm nhanh số đó và

gắn lên bảng theo đội chơi của mình Đội

nào nhanh và đúng được nhiều sẽ giành

* Bài 1: Gọi HS nêu yêu cầu

- Quan sát tranh thảo luận nhóm 2 tìm số

đúng

? Số 36 gồm mấy chục và mấy đơn vị

- H thi đua chơi

- H nêu yêu cầu : Số ?

- HS thảo luận nhóm 2 nói các

e 66 gồm 6 chục và 6 đơn vị

- Số 36 gồm 3 chục và 6 đơn vị

Trang 17

- Hãy quan sát vào phần phân tích số và

điền số vào dấu ?

- Củng cố KT : cấu tạo của số

Trang 18

Học xong bài này, HS cần đạt được những yêu cầu sau:

- Nêu được một số biểu hiện của lời nói thật

- Giải thích được vì sao phải nói thật

- Thực hiện nói thật trong giao tiếp với người khác

- Đồng tình với những lời nói thật, không đồng tình với những lời nói dối

II PHƯƠNG TIỆN

- GV: SGK Đạo đức 1; sưu tầm câu chuyện có nội dung về việc dũng cảm nóithật; tranh câu chuyện Cậu bé chăn cừu

- Cả lớp tham gia chơi

- Kể chuyện theo nhóm đôi, trình

Trang 19

Cách tiến hành

- GV YC HS trao đổi theo nhóm đôi quan sát từng

bức tranh, nêu nội dung chính trong mỗi bức tranh

Nêu câu hỏi để HS trả lời

+ Vì sao khi chó sói xuất hiện, dân làng lại không

đến giúp cậu bé?

+ Nói dối có tác hại gì?

+ Nói thật mang lại điều gì?

* GV tổng kết 3 nội dung HS vừa trình bày

Hoạt động 3: Xem tranh

Mục tiêu

- HS nêu được một số biểu hiện của nói thật

Cách tiến hành

Tranh 1:

- GV YC HS làm việc cá nhân quan sát tranh ở mục

c trang 51 nêu nội dung tình huống được thể hiện

trong bức tranh

- GV nêu lại nội dung tình huống trong tranh rồi

đưa ra câu hỏi:

+ Bạn nam trong tranh nói như vậy là nói thật hay

- Lắng nghe

- HS thực hiện nhiệm vụ

- HS trình bày, các nhómkhác nhận xét, bổ sung

- Lắng nghe

Trang 20

nói của bạn nam?

+ Đã bao giờ em gặp tình huống giống bạn nam

chưa? Em đã ứng xử như thế nào khi ấy?

* GV kết luận đối với tình huống trong tranh (tranh

- Viết đúng các vần oi, ây, ôi, ơi; các tiếng con voi, cây dừa, trái ổi, bơi lội - chữ

thường, cỡ vừa và cỡ nhỏ, đúng kiểu, đều nét

- Chữ viết rõ rang, đều nét, đặt dấu thanh đúng vị trí

*HSKT: Đọc theo bạn,viết theo mẫu GV viết

II Đồ dùng dạy học :

- Bảng phụ viết các vần, từ cần viết

III Các hoạt động dạy và học :

Trang 21

Hoạt động 1: Giới thiệu bài:

- GV treo bảng phụ giới thiệu nội dung

bài học

Hoạt động 2 Luyện tập:

Mục tiêu: viết đúng, đẹp các vầnvà tiếng.

Phương pháp: Phân tích ngôn ngữ, luyện

theo mẫu

Các bước tiến hành:

a) Cho HS nhìn bảng đọc: oi, ây, ôi, ơi,

con voi, cây dừa, trái ổi, bơi lội

b) Tập viết: oi, ây, con voi, cây dừa,

- Cho HS nhìn bảng, đọc; nói cách viết

vần ui, ưi, từ ngọn núi, gửi thư.

- GV nhận xét

- GV vừa viết từng chữ ghi vần, tiếng,

vừa HD độ cao của các con chữ, cách nối

- HS quan sát các chữ trên bảng lớp

- Vần oi: chữ o viết trước, chữ i viết sau Chú ý nối nét từ o sang i.

- Vần ây: chữ â viết trước, chữ y viết

sau Chú ý nối nét từ â sang y

- cách viết chữ và đánh dấu thanh các

từ ngọn núi, gửi thư.

Trang 22

cách cầm bút, tư thế ngồi viết và cách

chữa lỗi trong bài

c) Tập viết: ôi, ơi, trái ổi, bơi lội

sạch, đẹp nhất tiết học để tuyên dương

- HS viết ôi, ơi, trái ổi, bơi lội

vào vở luyện viết

- HS theo dõi bình chọn những bạnviết sạch, đẹp để GV nhận xét tuyêndương

Học vần Bài 104: ui– ưi

I.MUC TIÊU

1 Phát triển năng lực ngôn ngữ

- HS nhận biết vần ui, ưi; đánh vần, đọc đúng tiếng có các vần ui, ưi.

- Nhìn chữ, tìm và đọc đúng các tiếng có vần ui, vần ưi.

- Đọc đúng và hiểu bài Tập đọc Hạt nắng bé con.

- Viết đúng: ui, ngọn núi, ưi, gửi thư (trên bảng con).

2 Phát triển các năng lực chung và phẩm

chất

- Hợp tác có hiệu quả với các bạn trong nhóm, trong tổ và trong lớp

- Giúp HS phát triển năng lực ngôn ngữ:

- Qua hình ảnh hạt nắng giúp hs nhận biết cần phải quan tâm giúp đỡ mọi người xung quanh

- *HSKT: Đọc theo bạn,viết theo mẫu GV viết

Trang 23

-II CHUẨN BỊ

- Bộ đồ dùng tiếng việt

- VBT Tiếng Việt 1, tập hai

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Khởi động

- Ổn định

- Kiểm tra bài cũ:

Gọi 2 HS đọc bài tập đọc Ong và bướm

tr.17, SGK Tiếng Việt 2, tập hai).

- Nhận xét

- Giới thiệu bài: Hôm nay, các em sẽ

được học 2 vần mới, đó là vần ui, ưi.

- Mục tiêu: HS nhận biết vần ui, ưi; đánh vần, đọc đúng tiếng có các vần ui, ưi

- Phương pháp, kĩ thuật, hình thức tổ chức: đọc cá nhân, tổ, cả lớp

- Vần ui có âm u đứng trước, âm i đứng sau  u - i - ui.

- HS (cá nhân, tổ, lớp) đánh vần và đọctrơn

- Tranh vẽ ngọn núi

Trang 24

hỏi: Tranh vẽ gì?

- Chúng ta có từ mới: ngọn núi

- Trong từ ngọn núi, tiếng nào có vần

ui?

- Em hãy phân tích tiếng núi?

- GV chỉ mô hình tiếng núi, yêu cầu HS

đánh vần, đọc trơn:

núi

n ui : n ui nui sắt

-núi / -núi 1.2 Dạy vần ưi

- Gọi HS đọc vần mới

+ GV chỉ từng chữ ư và i.

- Gọi HS phân tích, đánh vần vần ưi.

- GV chỉ mô hình từng vần, yêu cầu HS

đánh vần và đọc trơn:

ưi

ư i :ư - i - ưi / ưi

- Giới thiệu từ khóa: GV chỉ tranh vẽ,

hỏi: Tranh vẽ gì?

- Chúng ta có từ mới: gửi thư

- Trong từ gửi thư, tiếng nào có vần ưi?

- Em hãy phân tích tiếng gửi?

- Tiếng núi có vần ui.

- Tiếng núi có âm n (nờ) đứng trước, vần ui đứng sau  đánh vần, đọc trơn

tiếng núi: nờ - ui - nui – sắt - núi / núi.

- HS (cá nhân, tổ, lớp) đánh vần và đọctrơn

+ 1 HS đọc: ư - i – ưi + Cả lớp nói: ưi

- Vần ưi có âm ư đứng trước, âm i đứng sau  ư - i - ưi.

- HS (cá nhân, tổ, lớp) đánh vần và đọctrơn

- Tranh vẽ một bạn gái đang gửi thư

- Tiếng gửi có vần ưi.

- Tiếng gửii có âm g (gờ) đứng trước, vần ưi đứng sau  đánh vần, đọc trơn

tiếng gửi: gờ - ưi - gưi - hỏi - gửi / gửi.

- HS (cá nhân, tổ, lớp) đánh vần và đọctrơn

Trang 25

- GV chỉ mô hình tiếng gửi, yêu cầu HS

đánh vần, đọc trơn

gửi

g ưi : gờ - ưi - gưi - hỏi

- gửi / gửi 1.3 Củng cố

- Các em vừa học 2 vần mới là vần gì?

- Các em vừa học 2 tiếng mới là tiếng

gì?

- Vần ui, vần ưi Đánh vần: u - i - ui / ui; ư - i - ưi / ưi.

- tiếng núi, tiếng gửi Đánh vần: nờ - ui

nui sắt núi / núi; gờ ưi gưi hỏi - gửi / gửi.

-HĐ 2 Luyện tập

- Mục tiêu: Tìm đúng tiếng có ui và ưi Đọc đúng và hiểu bài Tập đọc Hạt nắng

bé con Viết đúng: ui, ngọn núi, ưi, gửi thư (trên bảng con).

- Phương pháp, kĩ thuật, hình thức tổ chức: đọc cá nhân, tổ, nhóm, cả lớp, thựchành, quan sát

- Yêu cầu HS làm vào VBT: gạch 1

gạch dưới tiếng có vần ui, gạch 2 gạch

dưới tiếng có vần ưi.

- Gọi HS trình bày kết quả

- 1 HS đọc

- Cả lớp đọc nhỏ

- HS làm vào VBT: Tranh 1 cúi Tranh

2 ngửi Tranh 3 múi cam Tranh 4 túi xách Tranh 5 chui Tranh 6 khung cửi.

- Sửa bài

- Lắng nghe

Trang 26

b) Viết vần: ui, ưi.

- Vần ui: chữ u viết trước, chữ i viết

sau Chú ý nối nét từ u sang i.

- Vần ưi: chữ ư viết trước, chữ i viết

sau Chú ý nối nét từ ư sang i.

Lưu ý: các con chữ cao 2 ô li.

c) Viết tiếng: (ngọn) núi, gửi (thư).

- núi: viết n trước, ui sau, dấu sắt đặt

2.3.1 Giới thiệu bài

- Gọi 1 HS đọc tên bài tập đọc

- Yêu cầu HS quan sát tramh Tranh vẽ

- Lắng nghe

- HS đọc cá nhân, cả lớp

Trang 27

- Giải nghĩa từ: an ủi là làm cho ai đó

bớt buồn phiền, đau khổ

c) Luyện đọc câu:

- Bài đọc có mấy câu?

- GV chỉ từng câu cho HS đọc vỡ

- Đọc nối từng câu

d) Thi đọc đoạn, bài (chia làm 3 đoạn:

mỗi lần xuống dòng là 1 đoạn)

2.3.3 Tìm hiểu bài đọc

- Nêu yêu cầu: ghép đúng

- Yêu cầu HS làm vào VBT

- Gọi HS trình bày kết quả

- Đọc nối tiếp (cá nhân, nhóm)

- Thi đọc theo nhóm, tổ

- HS đọc câu hỏi

- HS trình bày

- 1 HS hỏi, cả lớp trả lời

- Mẹ mặt trời thả hạt nắng xuống chơi

- Bông hồng được hạt nắng an ủi

- Hạt nắng giúp hạt cây nảy mầm

3 Hoạt động nối tiếp:

- YC HS tìm tiếng ngoài bài có vần ui,

ưi.

- YC HS đặt câu với tiếng tìm được

- GV nhận xét tiết học

- Dặn dò về đọc bài Tập đọc cho người

thân nghe., xem trước bài 103 (uôi, ươi)

* Phát triển năng lực ngôn ngữ

Ngày đăng: 04/03/2021, 13:16

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w