- Một số hình ảnh những việc thường làm để chăm sóc, bảo vệ cây trồng và vật nuôi. - Dụng cụ tưới cây, làm vườn phù hợp với HS. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:.. Hoạt động của GV Hoạt động của [r]
Trang 1Bài 100: oi, ây (Tiết 1)Bài 100: oi, ây (Tiết 2)
Thứ ba
Học vầnToánĐạo đức
1551565820
Bài 101: ôi, ơi (Tiết 1)Bài 101: ôi, ơi(Tiết 2)
số có hai chữ số (T4)Lời nói thật (Tiết 1)
Thứ tư
27/1
ToánTập viếtHọc vầnHọc vần
5939157158
Số có hai chữ số (T5) Sau bài 100, 101
Bài 102: ui, ưi(Tiết 1)
Bài 102: ui, ưi (Tiết 2)
Thứ năm
Học vầnTập viếtTNXH
1591604039
Bài 103: uôi, ươi (Tiết 2)Bài 103: uôi, ươ (Tiết 2)Sau bài 103, 104
Chăm sóc, bảo vệ cây trồng và vật nuôi
Thứ sáu
29/1
Kể chuyệnToánHV: ôn tậpSHTT
20 6020
Thổi bóng
số có hai chữ số(Tiết 6)
ôn tập
Trang 2Thực hiện từ ngày 25 đến ngày 27 tháng 1 năm 2021
Chăm sóc, bảo vệ cây trồng và vật nuôi
Em ươm cây xanh
Trang 3Thứ hai ngày 25 tháng 1 năm 2021
Học vần Bài 100: oi - ây
I.MUC TIÊU
1 Phát triển năng lực ngôn ngữ
- HS nhận biết vần oi, ây; đánh vần, đọc đúng tiếng có các vần oi, ây
- Nhìn chữ, tìm đúng các tiếng có vần oi, vần ây.
- Đọc đúng và hiểu bài Tập đọc Sói và dê
- Viết đúng các vần oi, ây, các tiếng (con) voi, cây (dừa) cỡ nhỡ (trên bảng con).
2 Phát triển các năng lực chung và phẩm
chất
- Hợp tác có hiệu quả với các bạn trong nhóm, trong tổ và trong lớp
- Từ sự tự tin, thông minh của nhân vật Dê con hình thành sự tự tin trong giao tiếp
*HSKT: Đọc theo bạn,viết theo mẫu GV viết
II- CHUẨN BỊ
- Bộ đồ dùng tiếng việt
- VBT Tiếng Việt 1, tập hai
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Trang 4Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 Khởi động
- Ổn định
- Kiểm tra bài cũ: 2 HS tiếp nối
nhau đọc bài Chú gà quan trọng
(2) (bài 99) (HS 1 đọc 4 câu đầu,
Trang 5BUỔI CIỀU Tiếng việt MỤC TIÊU:
* Phát triển năng lực ngôn ngữ
- Tìm được đúng tiếng chứa vần mới học
- Đọc trôi trảy bài đọc: Tập đọc Sói và dê
- Viết đúng các từ, câu trong phần luyện viết cỡ chữ nhỏ
* Phát triển các năng lực chung và phẩm chất
-Biết hợp tác với bạn qua hình thức làm việc nhóm đôi
-Kiên nhẫn, biết quan sát và viết đúng nét chữ, trình bày đẹp bài tập viết
*HSKT: Đọc theo bạn,viết theo mẫu GV viết
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- VBT Tiếng Việt 1, tập hai
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
2.1.Giới thiệu bài:
- GV giới thiệu trực tiếp
2.2.Hướng dẫn ôn tập:
a Đố em
-HS lắng nghe
Bài 1/1( Tập 2)
- GV nêu nội dung bài tập 1, gọi 1 HS
đọc yêu cầu của bài
* HĐ nhóm đôi.
-HS quan sát tranh, nắm yêu cầu của
bài tập
Trang 6-HS đọc yêu cầu
-GV yêu cầu HS thảo luận nhóm đôi tìm
Đố nhau :Tìm tiếng có vần anh, tìm tiếng
có vần ach trong các từ đã cho
-Gọi đại diện các nhóm lên trình bày, các
- GV nêu yêu cầu
- HS đọc bài Sói và dê
- GV tổ chức cho HS thảo luận nêu nội
dung từng bức tranh rồi sắp xếp theo thứ
- GV hướng dẫn học sinh viết chữ cỡ nhỏ
các từ: con voi, cây dừa
GV lưu ý HS khoảng cánh giữa các tiếng
Trang 7- Chữa bài- nhận xét.
3 Củng cố, dặn dò
-Em hãy nêu lại các nội dung đã ôn tập HS nêu lại
-Nhận xét giờ học, tuyên dương các HS
tích cực
-Dặn dò HS ôn bài và chuẩn bị bài sau
-HS lắng nghe
Toán
SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ ( Tiết 4 / trang 10 , 11 )
*HSKT: Tập đếm số lượng ,viết số theo mẫu GV viết
- Trên tay trái cô có mấy chục que tính ?
Vậy cô có 2 chục ( GV bắn máy chiếu số
2 vào khung như trong SGK/ 10, vào cột
chục )
- Trên tay trái cô có mấy que tính ?
- GV tiếp tục bắn MC 4 vào cột đơn vị
- GV : Cô có 2 chục , 4 đơn vị , cô viết
được số 24 ( GV bắn số 24 vào cột viết số
)
- H thi đua quan sát và viếtnhanh số tròn chục vào bảng,mỗi lần đúng đươc 1 điểm
- Có 2 chục que tính
- Có 4 que tính
Trang 8- 24 : đọc là Hai mươi tư ( GV bắn máy
viết và đọc số cho cô ?
- GV lưu ý HS : Với số có hai chữ số mà
- Viết số : 71 Đọc số : Bảy mươi mốt
Trang 915
phút
* Bài 1: Gọi HS nêu yêu cầu
- Quan sát tranh và dựa vào chữ ở dưới,
thảo luận nhóm 2 tìm số đúng
? Vì sao ở hình 4 em lại tìm được số 18.
? Vì sao ở hình cuối em lại tìm được số
HS1 : Vì có 1 túi quả 1 chục và
8 quả lẻ
HS 2 : Vì số đó gồm 1 chục và 8đơn vị
- Vì có 2 túi quả 1 chục và 5 quả
lẻ
- Củng cố KT : cấu tạo của số
- H nêu yêu cầu : Số
- H đọc các số theo thứ tự và tựtìm số còn thiếu
- H trao đổi đáp án với bạn trongnhóm 2
Trang 101 Phát triển năng lực ngôn ngữ
- HS nhận biết vần ôi, ơi; đánh vần, đọc đúng tiếng có các vần ôi, ơi.
- Nhìn chữ, tìm và đọc đúng các tiếng có vần ôi, vần ơi.
- Đọc đúng và hiểu bài Tập đọc Ong và bướm.
- Viết đúng: ôi, trái ổi, ơi, bơi lội (trên bảng con).
- Học thuộc lòng bài thơ
2 Phát triển các năng lực chung và phẩm
chất
- Hợp tác có hiệu quả với các bạn trong nhóm, trong tổ và trong lớp
- Qua bài tập đọc giúp HS rèn luyện năng lực giải quyết vấn đề việc nào nên làm và không nên làm
Trang 11- Qua nhân vật ong và bướm học sinh nhận biết được việc nào nên làm và không nên làm.
- *HSKT: Đọc theo bạn,viết theo mẫu GV viết
-II CHUẨN BỊ
- Bộ đồ dùng tiếng việt
- VBT Tiếng Việt 1, tập hai
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Khởi động
- Ổn định
- Kiểm tra bài cũ:
Gọi 2 HS đọc bài tập đọc Sói và dê
tr.15, SGK Tiếng Việt 2, tập hai).
- Nhận xét
- Giới thiệu bài: Hôm nay, các em sẽ
được học 2 vần mới, đó là vần ôi, ơi.
- Mục tiêu: HS nhận biết vần ôi, ơi; đánh vần, đọc đúng tiếng có các vần ôi, ơi
- Phương pháp, kĩ thuật, hình thức tổ chức: đọc cá nhân, tổ, cả lớp
1.1 Dạy vần ôi
- Gọi HS đọc được vần mới
+ GV chỉ từng chữ ô và i.
- Gọi HS phân tích, đánh vần vần ôi
- GV chỉ mô hình từng vần,yêu cầu HS
đánh vần và đọc trơn:
+ 1 HS đọc: ô - i – ôi + Cả lớp nói: ôi
- Vần ôi có âm ô đứng trước, âm i đứng sau ô - i - ôi.
- HS (cá nhân, tổ, lớp) đánh vần và đọctrơn
Trang 12ô I :ô - i - ôi / ôi
Giới thiệu từ khóa: GV chỉ tranh vẽ,
hỏi: Tranh vẽ trái gì?
- Chúng ta có từ mới : trái ổi
- Trong từ trái ổi, tiếng nào có vần ôi?
- Em hãy phân tích tiếng ổi?
- GV chỉ mô hình tiếng ổi, yêu cầu HS
đánh vần, đọc trơn:
ổi
ô I : ô - i - ôi - hỏi - ổi
/ ổi 1.2 Dạy vần ơi
- Gọi HS đọc được vần mới
ơ I :ơ - i - ơi / ơi
- Giới thiệu từ khóa: GV chỉ tranh vẽ,
hỏi: Tranh vẽ hoạt động gì?
- Chúng ta có từ mới : bơi lội
- Tranh vẽ hình trái ổi
- Tiếng ổi có vần ôi.
- Tiếng ổi có âm ô đứng trước, âm i
đứng sau đánh vần, đọc trơn tiếng ổi:
ô - i – ôi - hỏi - ổi / ổi.
- HS (cá nhân, tổ, lớp) đánh vần và đọctrơn
+ 1 HS đọc: ơ - i – ơi + Cả lớp nói: ơi
- Vần ơi có âm ơ đứng trước, âm i đứng sau ơ - i - ơi.
- HS (cá nhân, tổ, lớp) đánh vần và đọctrơn
- Tranh vẽ bơi lội
- Tiếng bơi có vần ơi.
- Tiếng bơi có âm b (bờ) đứng trước, vần ơi đứng sau đánh vần, đọc trơn
Trang 13- Trong từ bơi lội, tiếng nào có vần ơi?
- Em hãy phân tích tiếng bơi?
- GV chỉ mô hình tiếng bơi, yêu cầu
HS đánh vần, đọc trơn
Bơi
b Ơi : bờ - ơi – bơi /
bơi 1.3 Củng cố
- Vần ôi, vần ơi Đánh vần: ô - i - ôi / ôi; ơ - i - ơi / ơi.
- tiếng ổi, tiếng bơi Đánh vần: ô - i – ôi
- hỏi - ổi / ổi; bờ - ơi - bơi / bơi.
HĐ 2 Luyện tập
- Mục tiêu: Ghép đúng chữ với hình Đọc đúng và hiểu bài Tập đọc Nụ hôn của
mẹ Viết đúng: ôi, trái ổi, ơi, bơi lội (trên bảng con).
- Phương pháp, kĩ thuật, hình thức tổ chức: đọc cá nhân, tổ, nhóm, cả lớp, thựchành, quan sát
- HS làm vào VBT: Tranh 1 ghép với
rối nước Tranh 2 ghép với đĩa xôi Tranh 3 ghép với cái chổi Tranh 4
Trang 14- Gọi HS trình bày kết quả.
b) Viết vần: ôi, ơi.
- Vần ôi: chữ ô viết trước, chữ i viết
sau Chú ý nối nét từ ô sang i.
- Vần ơi: chữ ơ viết trước, chữ i viết
sau Chú ý nối nét từ ơ sang i.
Lưu ý: các con chữ cao 2 ô li.
c) Viết tiếng: (trái) ổi, (bơi) lội.
- ổi: viết ô trước, i sau, dấu hỏi đặt trên
2.3.1 Giới thiệu bài
- Gọi 1 HS đọc tên bài tập đọc
- Yêu cầu HS quan sát tramh Tranh vẽ
- Lắng nghe
- HS đọc cá nhân, cả lớp
Trang 15bướm trắng, lượn vườn hồng, bay vội,
rủ đi chơi, trả lời, việc chưa xong, chơi
rong, không thích
- Giải nghĩa từ: đi chơi rong nghĩa là đi
chơi lang thang, không có mục đích
Suốt ngày rong chơi, chằng học hành
gì
c) Luyện đọc câu:
- Bài thơ có mấy dòng?
- GV chỉ 2 dòng thơ cho HS đọc vỡ
- Đọc nối tiếp 2 dòng thơ
d) Thi đọc đoạn, bài (mỗi đoạn 6 dòng)
2.3.3 Tìm hiểu bài đọc
- Nêu yêu cầu: chọn ý đúng
- Yêu cầu HS làm vào VBT
- Gọi HS trình bày kết quả
giữ lại những chữ đầu dòng
- Tổ chức HS thi đọc thuộc 6 dòng thơ
đầu / 6 dòng thơ đầu / cả bài
- Nhận xét
- Lắng nghe
- Bài thơ có 12 dòng
- HS 1 đọc 2 dòng, cả lớp đọc lại HS 2đọc tiếp 2 dòng, cả lớp đọc lại,… đếnhết bài thơ
- Đọc nối tiếp (cá nhân, nhóm)
3 Hoạt động nối tiếp:
- YC HS tìm tiếng ngoài bài có vần ôi,
Trang 16- GV nhận xét tiết học.
- Dặn dò về đọc bài Tập đọc cho người
thân nghe., xem trước bài 102 (ui, ưi)
Khởi động: * Trò chơi : Tìm nhanh số
- G chuẩn bị sẵn các biển ghi các số
( 20 , 53 , 99 , 27 ) , chọn 2 đội chơi Khi
GV đọc số nào , HS tìm nhanh số đó và
gắn lên bảng theo đội chơi của mình Đội
nào nhanh và đúng được nhiều sẽ giành
* Bài 1: Gọi HS nêu yêu cầu
- Quan sát tranh thảo luận nhóm 2 tìm số
đúng
? Số 36 gồm mấy chục và mấy đơn vị
- H thi đua chơi
- H nêu yêu cầu : Số ?
- HS thảo luận nhóm 2 nói các
e 66 gồm 6 chục và 6 đơn vị
- Số 36 gồm 3 chục và 6 đơn vị
Trang 17- Hãy quan sát vào phần phân tích số và
điền số vào dấu ?
- Củng cố KT : cấu tạo của số
Trang 18Học xong bài này, HS cần đạt được những yêu cầu sau:
- Nêu được một số biểu hiện của lời nói thật
- Giải thích được vì sao phải nói thật
- Thực hiện nói thật trong giao tiếp với người khác
- Đồng tình với những lời nói thật, không đồng tình với những lời nói dối
II PHƯƠNG TIỆN
- GV: SGK Đạo đức 1; sưu tầm câu chuyện có nội dung về việc dũng cảm nóithật; tranh câu chuyện Cậu bé chăn cừu
- Cả lớp tham gia chơi
- Kể chuyện theo nhóm đôi, trình
Trang 19Cách tiến hành
- GV YC HS trao đổi theo nhóm đôi quan sát từng
bức tranh, nêu nội dung chính trong mỗi bức tranh
Nêu câu hỏi để HS trả lời
+ Vì sao khi chó sói xuất hiện, dân làng lại không
đến giúp cậu bé?
+ Nói dối có tác hại gì?
+ Nói thật mang lại điều gì?
* GV tổng kết 3 nội dung HS vừa trình bày
Hoạt động 3: Xem tranh
Mục tiêu
- HS nêu được một số biểu hiện của nói thật
Cách tiến hành
Tranh 1:
- GV YC HS làm việc cá nhân quan sát tranh ở mục
c trang 51 nêu nội dung tình huống được thể hiện
trong bức tranh
- GV nêu lại nội dung tình huống trong tranh rồi
đưa ra câu hỏi:
+ Bạn nam trong tranh nói như vậy là nói thật hay
- Lắng nghe
- HS thực hiện nhiệm vụ
- HS trình bày, các nhómkhác nhận xét, bổ sung
- Lắng nghe
Trang 20nói của bạn nam?
+ Đã bao giờ em gặp tình huống giống bạn nam
chưa? Em đã ứng xử như thế nào khi ấy?
* GV kết luận đối với tình huống trong tranh (tranh
- Viết đúng các vần oi, ây, ôi, ơi; các tiếng con voi, cây dừa, trái ổi, bơi lội - chữ
thường, cỡ vừa và cỡ nhỏ, đúng kiểu, đều nét
- Chữ viết rõ rang, đều nét, đặt dấu thanh đúng vị trí
*HSKT: Đọc theo bạn,viết theo mẫu GV viết
II Đồ dùng dạy học :
- Bảng phụ viết các vần, từ cần viết
III Các hoạt động dạy và học :
Trang 21Hoạt động 1: Giới thiệu bài:
- GV treo bảng phụ giới thiệu nội dung
bài học
Hoạt động 2 Luyện tập:
Mục tiêu: viết đúng, đẹp các vầnvà tiếng.
Phương pháp: Phân tích ngôn ngữ, luyện
theo mẫu
Các bước tiến hành:
a) Cho HS nhìn bảng đọc: oi, ây, ôi, ơi,
con voi, cây dừa, trái ổi, bơi lội
b) Tập viết: oi, ây, con voi, cây dừa,
- Cho HS nhìn bảng, đọc; nói cách viết
vần ui, ưi, từ ngọn núi, gửi thư.
- GV nhận xét
- GV vừa viết từng chữ ghi vần, tiếng,
vừa HD độ cao của các con chữ, cách nối
- HS quan sát các chữ trên bảng lớp
- Vần oi: chữ o viết trước, chữ i viết sau Chú ý nối nét từ o sang i.
- Vần ây: chữ â viết trước, chữ y viết
sau Chú ý nối nét từ â sang y
- cách viết chữ và đánh dấu thanh các
từ ngọn núi, gửi thư.
Trang 22cách cầm bút, tư thế ngồi viết và cách
chữa lỗi trong bài
c) Tập viết: ôi, ơi, trái ổi, bơi lội
sạch, đẹp nhất tiết học để tuyên dương
- HS viết ôi, ơi, trái ổi, bơi lội
vào vở luyện viết
- HS theo dõi bình chọn những bạnviết sạch, đẹp để GV nhận xét tuyêndương
Học vần Bài 104: ui– ưi
I.MUC TIÊU
1 Phát triển năng lực ngôn ngữ
- HS nhận biết vần ui, ưi; đánh vần, đọc đúng tiếng có các vần ui, ưi.
- Nhìn chữ, tìm và đọc đúng các tiếng có vần ui, vần ưi.
- Đọc đúng và hiểu bài Tập đọc Hạt nắng bé con.
- Viết đúng: ui, ngọn núi, ưi, gửi thư (trên bảng con).
2 Phát triển các năng lực chung và phẩm
chất
- Hợp tác có hiệu quả với các bạn trong nhóm, trong tổ và trong lớp
- Giúp HS phát triển năng lực ngôn ngữ:
- Qua hình ảnh hạt nắng giúp hs nhận biết cần phải quan tâm giúp đỡ mọi người xung quanh
- *HSKT: Đọc theo bạn,viết theo mẫu GV viết
Trang 23-II CHUẨN BỊ
- Bộ đồ dùng tiếng việt
- VBT Tiếng Việt 1, tập hai
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Khởi động
- Ổn định
- Kiểm tra bài cũ:
Gọi 2 HS đọc bài tập đọc Ong và bướm
tr.17, SGK Tiếng Việt 2, tập hai).
- Nhận xét
- Giới thiệu bài: Hôm nay, các em sẽ
được học 2 vần mới, đó là vần ui, ưi.
- Mục tiêu: HS nhận biết vần ui, ưi; đánh vần, đọc đúng tiếng có các vần ui, ưi
- Phương pháp, kĩ thuật, hình thức tổ chức: đọc cá nhân, tổ, cả lớp
- Vần ui có âm u đứng trước, âm i đứng sau u - i - ui.
- HS (cá nhân, tổ, lớp) đánh vần và đọctrơn
- Tranh vẽ ngọn núi
Trang 24hỏi: Tranh vẽ gì?
- Chúng ta có từ mới: ngọn núi
- Trong từ ngọn núi, tiếng nào có vần
ui?
- Em hãy phân tích tiếng núi?
- GV chỉ mô hình tiếng núi, yêu cầu HS
đánh vần, đọc trơn:
núi
n ui : n ui nui sắt
-núi / -núi 1.2 Dạy vần ưi
- Gọi HS đọc vần mới
+ GV chỉ từng chữ ư và i.
- Gọi HS phân tích, đánh vần vần ưi.
- GV chỉ mô hình từng vần, yêu cầu HS
đánh vần và đọc trơn:
ưi
ư i :ư - i - ưi / ưi
- Giới thiệu từ khóa: GV chỉ tranh vẽ,
hỏi: Tranh vẽ gì?
- Chúng ta có từ mới: gửi thư
- Trong từ gửi thư, tiếng nào có vần ưi?
- Em hãy phân tích tiếng gửi?
- Tiếng núi có vần ui.
- Tiếng núi có âm n (nờ) đứng trước, vần ui đứng sau đánh vần, đọc trơn
tiếng núi: nờ - ui - nui – sắt - núi / núi.
- HS (cá nhân, tổ, lớp) đánh vần và đọctrơn
+ 1 HS đọc: ư - i – ưi + Cả lớp nói: ưi
- Vần ưi có âm ư đứng trước, âm i đứng sau ư - i - ưi.
- HS (cá nhân, tổ, lớp) đánh vần và đọctrơn
- Tranh vẽ một bạn gái đang gửi thư
- Tiếng gửi có vần ưi.
- Tiếng gửii có âm g (gờ) đứng trước, vần ưi đứng sau đánh vần, đọc trơn
tiếng gửi: gờ - ưi - gưi - hỏi - gửi / gửi.
- HS (cá nhân, tổ, lớp) đánh vần và đọctrơn
Trang 25- GV chỉ mô hình tiếng gửi, yêu cầu HS
đánh vần, đọc trơn
gửi
g ưi : gờ - ưi - gưi - hỏi
- gửi / gửi 1.3 Củng cố
- Các em vừa học 2 vần mới là vần gì?
- Các em vừa học 2 tiếng mới là tiếng
gì?
- Vần ui, vần ưi Đánh vần: u - i - ui / ui; ư - i - ưi / ưi.
- tiếng núi, tiếng gửi Đánh vần: nờ - ui
nui sắt núi / núi; gờ ưi gưi hỏi - gửi / gửi.
-HĐ 2 Luyện tập
- Mục tiêu: Tìm đúng tiếng có ui và ưi Đọc đúng và hiểu bài Tập đọc Hạt nắng
bé con Viết đúng: ui, ngọn núi, ưi, gửi thư (trên bảng con).
- Phương pháp, kĩ thuật, hình thức tổ chức: đọc cá nhân, tổ, nhóm, cả lớp, thựchành, quan sát
- Yêu cầu HS làm vào VBT: gạch 1
gạch dưới tiếng có vần ui, gạch 2 gạch
dưới tiếng có vần ưi.
- Gọi HS trình bày kết quả
- 1 HS đọc
- Cả lớp đọc nhỏ
- HS làm vào VBT: Tranh 1 cúi Tranh
2 ngửi Tranh 3 múi cam Tranh 4 túi xách Tranh 5 chui Tranh 6 khung cửi.
- Sửa bài
- Lắng nghe
Trang 26b) Viết vần: ui, ưi.
- Vần ui: chữ u viết trước, chữ i viết
sau Chú ý nối nét từ u sang i.
- Vần ưi: chữ ư viết trước, chữ i viết
sau Chú ý nối nét từ ư sang i.
Lưu ý: các con chữ cao 2 ô li.
c) Viết tiếng: (ngọn) núi, gửi (thư).
- núi: viết n trước, ui sau, dấu sắt đặt
2.3.1 Giới thiệu bài
- Gọi 1 HS đọc tên bài tập đọc
- Yêu cầu HS quan sát tramh Tranh vẽ
- Lắng nghe
- HS đọc cá nhân, cả lớp
Trang 27- Giải nghĩa từ: an ủi là làm cho ai đó
bớt buồn phiền, đau khổ
c) Luyện đọc câu:
- Bài đọc có mấy câu?
- GV chỉ từng câu cho HS đọc vỡ
- Đọc nối từng câu
d) Thi đọc đoạn, bài (chia làm 3 đoạn:
mỗi lần xuống dòng là 1 đoạn)
2.3.3 Tìm hiểu bài đọc
- Nêu yêu cầu: ghép đúng
- Yêu cầu HS làm vào VBT
- Gọi HS trình bày kết quả
- Đọc nối tiếp (cá nhân, nhóm)
- Thi đọc theo nhóm, tổ
- HS đọc câu hỏi
- HS trình bày
- 1 HS hỏi, cả lớp trả lời
- Mẹ mặt trời thả hạt nắng xuống chơi
- Bông hồng được hạt nắng an ủi
- Hạt nắng giúp hạt cây nảy mầm
3 Hoạt động nối tiếp:
- YC HS tìm tiếng ngoài bài có vần ui,
ưi.
- YC HS đặt câu với tiếng tìm được
- GV nhận xét tiết học
- Dặn dò về đọc bài Tập đọc cho người
thân nghe., xem trước bài 103 (uôi, ươi)
* Phát triển năng lực ngôn ngữ