Mét sè HS nhËn xÐt viÖc lµm cña c¸c b¹n nhá trong tranh3. C¸c nhãm ®ãng vai tríc líp..[r]
Trang 1Tuần mời
Thứ hai ngày 26 tháng 10 năm 2009
Buổi sáng:
Tiết 1: Toán : Tự học: Luyện tập.
I Mục tiêu :- Rèn kĩ năng làm tính cộng, trừ trong phạm vi đã học
- Củng cố cách xem hình ghi phép tính thích hợp
III Các hoạt động dạy học chủ yếu :
II: Các hoạt động dạy học chủ yếu:
là 3 yêu cầu H ghép tính cộng Hoặc GV
đọc phép tính yêu cầu HS ghép kết quả và
ngợc lại
HĐ2 :Hớng dẫn làm bài tập
T hớng dẫn H làm bài 34 trong vở BTT
T tổ chức cho H làm bài , chữa bài củng
cố kiến thức ở mỗi bài
T thu vở chấm bài
Trang 2Buổi chiều:
Đạo đức Bài 5 : Lễ phép với anh chị, nhờng nhịn em nhỏ ( tiết 2)
I Mục tiêu:
1 Học sinh hiểu:
- Đối với anh chị cần lễ phép, đối với em nhỏ cần nhờng nhịn, có nh vậy anh chị em
mới hoà thuận, cha mẹ mới vui lòng
2 Học sinh biết:
- C xử lễ phép với anh chị, nhờng nhịn với em nhỏ trong gia đình
II Đồ dùng:
Giáo viên: Tranh bài tập 3 Học sinh: Vở bài tập đạo đức
III.Các hoạt động dạy học:
A.Bài cũ (3’)
T? Nêu tên bài đạo đức tiết trớc.Em hiểu
vì sao cần lễ phép với anh chị , nhờng
nhịn em nhỏ ?
GV nhận xét tuyên dơng
B.Bài mới:
* Giới thiệu bài (1’)
GV giới thiệu trực tiếp bài học
HĐ1:Xem tranh và nhận xét việc làm
của các bạn nhỏ trong BT3(12’)
HS trả lời cá nhân
HS lấy sách để trớc mặt
Trang 31.GV yêu cầu từng cặp HSQS tranh BT3
4 Cả lớp trao đổi, bổ sung
5 GV chốt lại nội dung từng tranh và kết
luận:
- Tranh 1: Nối với chữ không nên vì anh
không cho em chơi chung
- Tranh 2: Nối với chữ nên vì anh đã biết
hớng dẫn em học
- Tranh 3:Nối với chữ nên vì 2 chị em đã
biết bảo ban cho nhau làm việc nhà
- Tranh 4: Nối với chữ không nên vì chị
tranh nhau với em
- Tranh 5: Nối với chữ nên vì anh dỗ em
cho mẹ
GV: Kết luận: Anh chị em trong gia đình
phải thơng yêu và hoà thuận với nhau
.Là em cần phải lễ phép vâng lời anh
chị
HĐ 2: Rèn kỹ năng qua trò chơi đóng
vai.(8’)
GV gợi ý xem tranh BT2 chia mỗi nhóm
đóng phân vai 1 tình huống Sau mỗi
tình huốngcho HS nhận xét
HĐ 3: HS tự liên hệ bản thân.(10’)
GV cho HS liên hệ hoặc kể về tấm gơng
lễ phép với anh chị nhờng nhịn với em
đóng vai của các nhóm nh vậy đã đợccha ?
HS đôi một liên hệ HS liên hệ hoặc
kể về tấm gơng lễ phép với anh chị ờng nhịn với em nhỏ
nh-HS nhận xét Lễ phép với anh
HS vận dụng thực hành tốt
Trang 4Tiếng Việt: Bài 39: au, âu.
I Mục tiêu:
- Học sinh đọc và viết đợc: au, âu, cây cau, cái cầu
- Đọc đợc câu ứng dụng: Chào Mào có áo màu nâu
Cứ mùa ổi tới từ đâu bay về
- Phát triển lời nói tự nhiên ( luyện nói 2 – 3 câu ) theo chủ đề : Bà cháu
II Đồ dùng:
Giáo viên & Học sinh: Bộ chữ thực hành Tiếng Việt
III Các hoạt động dạy học:
Tiết 1
A Bài cũ:(4’)
GV nhận xét, ghi điểm
B Bài mới :1 Giới thiệu bài:(1’)
GV giới thiệu trực tiếp bài học
- Đánh vần cờ - au- cau
- Nêu vị trí các chữ và vần trong tiếng
cau ?
GV cho HS quan sát tranh
Trong tranh vẽ cây gì?
Có từ cây cau.GV ghi bảng
- Đọc trơn từ khoá
- GV chỉnh sửa cho HS
Bớc 3 : HD viết
- GV viết mẫu HD quy trình viết: au, cây
cau Lu ý nét nối giữa a, u
+ Vần âu (quy trình tơng tự vần au)
So sánh âu và au
3 HĐ2: Đọc từ ngữ ứng dụng (8’)
GVghi bảng
Cho HS đọc các tiếng chứa vần mới
GV đọc mẫu, giúp HS hiểu từ: lau sậy,
HSQS quy trình viết
- HS thực hiện trên bảng con : au ,câycau
Lu ý: nét nối giữa c, a, u, Giống nhau: kết thúc bằng uKhác nhau: âu bắt đầu bằng â
HS gạch chân chữ chứa vần mới
2, 3 HS đọc
- HS luyện đọc (cá nhân- nhóm - lớp)
Trang 5Tiết 2
4 HĐ3 : Luyện tập.
Bớc 1 : Luyện đọc.(10’) GV yêu cầu HS
luyện đọc lại các âm ở tiết 1
- GV yêu cầu HS QS tranh và luyện nói
theo tranh với gợi ý:
- Trong tranh vẽ những gì?
- Ngời bà đang làm gì?
- Trong nhà em , ai là ngời nhiều tuổi
nhất?
- Bà thờng dạy cháu điều gì?
- Em yêu quý bà nhất ở điều gì?
- Em đã giúp bà đợc điều gì cha?
HS nói trong nhóm, đại diện nói trớc lớp
- HS viết vào vở tập viết: au, âu, cây cau,cái cầu
1 Hoạt động 1: Luyện viết bảng con
Trang 62 Hoạt động 2: luyện viết vào vở (25’)
Tiết 2: Tiếng Việt : Tự học: Luyện tập
máy cày vây cá thợ xây cá nheo
Chú khỉ trèo cây cao
Suối chảy qua khe đá
Nhà bà có cây bởi sai quả
Khói chui qua mái nhà
Bè nứa trôi xuôi
Bầy cá bơi lội
Buổi tối chị rủ bé ra nhà bà chơi
Chú T ghé qua nhà, cho bé giỏ cá
- Rèn luyện kĩ năng viết chữ có chứa vần đã học
- Rèn cho H viết nét thanh nét đậm
- HS biết viết chữ C viết hoa
II: Các hoạt động dạy học:
T giới thiệu nội dung tiết học
1 Hoạt động 1: (5’)Quan sát chữ mẫu
Trang 7T viết mẫu chữ C ( viết hoa ), chữ Có
Toán : (& 37) : Luyện tập
I Mục tiêu: Giúp HS:
- Củng cố về bảng trừ trong phạm vi 3
- Củng cố về mối quan hệ giữa cộng và trừ
- Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng 1 phép trừ
II Đồ dùng:
- GV: Tranh vẽ bài tập 4, bảng phụ
- Học sinh: Bộ thực hành Toán
III.Các hoạt động dạy học:
A Bài cũ: (3’)
GV nhận xét, ghi điểm
B Bài mới: 1 Giới thiệu bài:(1’)
GV giới thiệu trực tiếp bài học
HS lấy sách giáo khoa để trớc mặt
HS nối tiếp nhau lên bảng điền dấu
HS nêu cách làm: - Dựa vào bảngcộng,bảng trừ đã học, hoặc dùng cáchthử để điền dấu
Trang 8Bài 4: Viết cách tính thích hợp.
Câu a lu ý: đa về bài toán: Có hai quả
bóng, cho một quả Còn lại bao nhiêu
quả?
Câu b lu ý: đa về bài toán: Có 3 con ếch
bơi đi 2 con ếch Hỏi còn lại bao nhiêu
Cho HS đọc lại bảng trừ trong phạm vi 3
Về nhà xem lại bài
Tiếng Việt: Bài 40 : iu, êu
I Mục tiêu :
- Học sinh đọc và viết đợc: iu, êu, lỡi rìu, cái phễu
- Đọc đợc câu ứng dụng: Cây bởi, cây táo nhà bà đều sai trĩu quả
- Phát triển lời nói tự nhiên (Luyện nói từ 2 – 3 câu )
theo chủ đề: Ai chịu khó?
II Đồ dùng: Giáo viên & Học sinh: Bộ chữ thực hành Tiếng Việt.
III.Các hoạt động dạy học:
Tiết 1
A Bài cũ: (4’)
GV nhận xét, ghi điểm
B Bài mới:1 Giới thiệu bài:(1’)
GV giới thiệu trực tiếp bài học
- Đánh vần rờ - iu- riu- huyền- rìu
- Nêu vị trí các chữ và vần trong tiếng
- GV viết mẫu HD quy trình viết: rìu, lỡi
rìu và HD quy trình viết
GV nhận xét
+Vần êu (quy trình tơng tự vần iu)
So sánh êu với iu
HS đọc sách giáo khoa bài 39
HS đọc lại: iu, êu
HS cài tiếng rìu r đứng trớc iu đứng sau dấu huyềntrên vần iu
- HS đọc trơn: iu, rìu lỡi rìu
HS nhìn bảng phát âm: lớp- - cá nhân.HSQS quy trình viết
- HS viết bảng con iu ,rìu, lỡi rìu
Lu ý: nét nối giữa r, i, u , vị trí dấuhuyền
Giống nhau: kết thúc bằng u
Trang 93 HĐ2 :Đọc từ ngữ ứng dụng (8’)
GVghi bảng
Cho HS đọc các tiếng chứa vần mới
GV đọc mẫu, giúp HS hiểu từ: líu lo, kêu
- GV yêu cầu HS QS tranh và luyện nói
theo tranh với gợi ý:
- Trong tranh vẽ những gì?
- Con gà đang bị con chó đuổi, gà có
phải là con chịu khó không?
- Con chim đang hót có chịu khó không?
Tại sao?
- Con chuột có chịu khó không? Tại sao?
- Em đi học có chịu khó không? Chịu
- HSQS tranh và luyện nói theo tranh
- HS nói theo nhóm đôi,đại diện nói trớclớp
- HS viết vào vở tập viết iu, êu, lỡi rìu,cái phễu
Trang 10Tiết 2: Toán : Tự học: Luyện tập
I: Mục tiêu : Giúp HS :
- Ôn tập củng cố phép cộng trong phạm vi 5 và phép trừ trong phạm vi 3
- Giúp HS hoàn thành bài 35 vở BTT
II: Các hoạt động dạy học
T giới thiệu ND tiết học
Trang 11T theo dõi , nhận xét tuyên dơng
ia, ai, ay, ui, uôi, i, ơi, iu, êu
Cây bởi cây táo nhà bà đêu sai trĩu quả
Giờ ra chơi bé trai thi chạbesbes gái thi
nhảy dây
Chào Mào có áo màu nâu
Cứ mùa ổi tới từ đâu bay về
Toán ( & 38) : Phép trừ trong phạm vi 4
I Mục tiêu: Giúp HS:
- Tiếp tục củng cố về khái niệm ban đầu về phép trừ và mối quan hệ giữa phép cộng
và phép trừ
- Thành lập và ghi nhớ bảng trừ trong phạm vi 4
II Đồ dùng: -GV& HS : Bộ mô hình học toán
III Các hoạt động dạy học:
A.Bài cũ:(4’)
GV nhận xét, ghi điểm
B Bài mới: 1 Giới thiệu bài:(1’)
GV giới thiệu trực tiếp bài học
2.HĐ 1: Hình thành kiến thức (14’)
Bớc 1 :Giới thiệu phép trừ 4 - 1= 3
GV cho HS xem tranh và nêu bài toán
GV HD: lúc đầu có 4 quả táo rơi đi 1 quả
còn lại bao nhiêu quả?
HS lấy sách giáo khoa để trớc mặt
HS xem tranh và nêu bài toán:Lúc đầu có
4 quả táo rơi đi 1 quả táo.Hỏi còn lại baonhiêu quả?
Trang 12Bíc 4: NhËn biÕt bíc ®Çu vÒ mèi quan hÖ
GV lu ý HS: Cã 4 b¹n ch¬i nh¶y d©y 1
b¹n kh«ng ch¬i n÷a .Hái cßn l¹i bao
1 chÊm trßn thªm 3 chÊm trßn thµnh 4chÊm trßn: 1 + 3= 4
4 chÊm trßn bít 1 chÊm trßn cßn 3 chÊmtrßn: 4 - 1= 3
4 chÊm trßn bít 3 chÊm trßn cßn 1chÊm trßn: 4 - 3= 1
HS hiÓu yªu cÇu lµm bµi, ch÷a bµi
4
VÒ nhµ xem bµi sau
Trang 13Bảng phụ ghi bài ôn tập.
III.Các hoạt động dạy học:
Tiết 1
A Bài cũ:(4’)
- GV nhận xét, ghi điểm
B Bài mới 1 Giới thiệu bài:(1’)
GV giới thiệu trực tiếp
nào yêu cầu HS ghép vần
GV theo dõi cách phát âm và sửa phát
phía sau tơi cời mùa ma
trái bởi lội sối quay máy
lao xao trèo đèo ngửi mùi
Giờ ra chơi bé trai thi chạy, bé gái thi
GV viết mẫu: ua, ơi, uôi, ây, iêu, yêu, lời
nói, tơi cời, lều chợ
GVHD qui trình viết GV đi từng bàn QS
giúp đỡ HS
Bớc 3 Chấm chữa bài.
GV chấm bài tuyên dơng HS viết có tiến
Trang 14
Thứ năm ngày 29 tháng 10 năm 2009
Buổi sáng:
Tiết 1: Tiếng việt : Tự học: Luyện tập
I: Mục tiêu: - Rèn cho H viết đúng, đẹp chữ ghi vần đã học.
- Viết đợc từ và câu ứng dụng
II: Các hoạt động dạy học
T Giới thiệu ND tiết học
1.Hoạt động 1: Luyện viết bảng con
(15’)
T đọc các chữ ghi vần đã học: ai, ay,
iu, êu, quả bởi, ngày mai
T tổ chức , nhận xét
2.Hoạt động2: (20’) luyện viết bài vào
vở
T viết chữ mẫu và phân tích chữ mẫu
- H luyện viết vào bảng con
- H theo dõi
- H ghi bài vào vở ô li
+ vần một dòng + mỗi từ một dòng + câu một dòng
Trang 15- Học sinh đọc và viết đợc một cách chắc chắn âm và chữ ghi vần đã học.
- Đọc đợc từ ngữ ứng dụng, các câu ứng dụng từ bài 29 đến bài 40
II Các hoạt động dạy học:
1 Hoạt động 1: (15’) Luyện đọc bảng
T ghi bảng , tổ chức luyện đọc
mùa da kéo co trái bởi
tia số ngày xa buổi tối
Cây bởi, cây táo nhà bà đều sai trĩu quả
Bé Kha có đồ chơi nhỏ xíu
Chú khỉ trèo cây cau
Nhà bé nuôi bò lấy sữa
H lên bảng đọc cá nhân(mỗi H đọc một bài )
Tiết 3: Luyện viết chữ đẹp: Tự học
Tập viết chữ D, Đ,buổi chiều, chịu khó, Dao có mài mới sắc.
I: Mục tiêu: - Rèn luyện kỹ năng viết chữ cho HS
- Tập viết chữ d , đ viết hoa
- Rèn cho H viết nét thanh , nét đậm
II: Các hoạt động dạy học
T Giới thiệu ND tiết học
1.Hoạt động 1: quan sát chữ mẫu (5’)
T viết chữ D, Đ , nêu quy trình viết chữ
GV nhận xét
Hoạt động2: (5’) Hớng dẫn viết
T viết chữ mẫu
- H nêu lại quy trình viết chữ
- H luyện viết bảng con
- H quan sát
Trang 16Toán: ( & 39) : Luyện tập
I Mục tiêu: Giúp HS:
- Củng cố về bảng trừ trong phạm vi 4
- Củng cố về mối quan hệ giữa cộng và trừ
- Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng 1 phép trừ
II Đồ dùng: - GV: Tranh vẽ bài tập 4, 5; bảng phụ
- Học sinh: Bộ chữ thực hành Toán
III Các hoạt động dạy học:
A Bài cũ: (4’)
GV nhận xét, ghi điểm
B Bài mới : 1.Giới thiệu bài: (1’)
GV giới thiệu trực tiếp bài học
GV: Lu ý tính từ trái qua phải
Bài 4: Điền dấu vào chỗ chấm, lu ý: tính
kết quả phép tính sau đó mới so sánh
Bài 5: Viết cách tính thích hợp,
Câu a lu ý: đa về bài toán: Có 3 con vịt
đang bơi có 1 con nữa bay tới Hỏi có tất
cả mấy con?
Câu b Có 4 con vịt đang bơi có 1 con
chạy đi Hỏi còn lại bao nhiêu con?
C.Củng cố, dặn dò.(2’)
GV khái quát kiến thức tiết học,nhận xét
HS lên bảng đọc bảng trừ trong phạm vi4
2HS lên chữa bài
3 - 1= 2 3 - 1 > 3 - 1
4 - 1 > 2 4 - 3 < 4 - 2
Phép tính: 3 + 1= 4
Trang 17- Rèn cho H viết đúng, đẹp chữ ghi vần đã học.
- Viết đợc từ và câu ứng dụng
II: Các hoạt động dạy học
A Bài cũ: (4’)
GV nhận xét
B Bài mới: 1 Giới thiệu bài (1’)
GV giới thiệu trực tiếp bài học
1.Hoạt động 1: Luyện viết bảng con
- H luyện viết vào bảng con
(ghi nhớ, nghi ngờ, mai sau, quà quê)
HS nêu cá nhân
HS khác theo dõi nhận xét, bổ xung
Trang 18(&10) : Ôn tập: Con ngời và sức khoẻ.
I Mục tiêu: Giúp HS biết:- Củng cố các kiến thức cơ bản về các bộ phận của cơ
thể và giác quan
- Khắc sâu hiểu biết về các hành vi vệ sinh cá nhân hằng ngày để có sức khoẻ tốt
- Có ý thức tự giác thực hiện nếp sống vệ sinh khắc phục những hành vi có hại chosức khoẻ
II Các hoạt động dạy học
A Bài cũ: (không kiểm tra )
B Bài mới.1 Giới thiệu bài.(1’)
GV giới thiệu trực tiếp
HS lắng nghe, nhắc lại tên bài
HS thảo luận nhóm đôi.đại diện nhóm trảlời
HS trả lời tóc, mắt mũi,
3 phần: đầu, mình và tay, chân
Trang 19- Chúng ta nhận biết thế giới xung quanh
làm vệ sinh cá nhân trong 1 ngày.(10’)
Mục tiêu: Khắc sâu và hiểu biết về các
HS đóng tiểu phẩm:Một ngày của gia
Bớc 2 : Luyện viết: ui, uôi, i, ơi
GV viết mẫu và HD quy trình viết
Giúp HS viết đúng quy trình
GV chấm bài, tuyên dơng HS viết có
tiến bộ
GV nhận xét tiết học
HS luyện đọc từ bài 29 đến bài 40 sgk
HS luyện đọc bài theo nhóm, thi đọcgiữa các nhóm
HSQS nhận biết quy trình viết
HS luyện viết bảng con
HS nêu yêu cầu của bài tập, và làm bài
HS đọc từ ,nối từ chỉ tên gọi tranh
HS đọc câu và hiểu nội dung câu saukhi nối
HS viết từ
Trang 20Về nhà đọc lại bài.
Tiết 2:Tự học Nghệ thuật
Vẽ tự do
1 Mục tiêu : Giúp HS :
- Vận dụng vẽ nét thẳng , sử dụng màu để tô bức tranh theo ý thích
- Thực hành vẽ đợc bức tranh
2 Chuẩn bị : T Một số tranh vẽ đẹp của H cũ
H giấy A4 ; bút vẽ
3 Các hoạt động chủ yếu :
Hoạt động 1:Quan sát tranh (5’)
GV cho HS xem một số tranh phong
cảnh đã học ở tiết trớc giúp các em nhớ
lại nội dung tranh
Hoạt động 2: Thực hành (25’)
T: Theo dõi H làm bài
T: Tổ chức cho H trng bày tranh vẽ đẹp
H: Quan sát tranh và bình chọn tranh vẽ
đẹp
H:Tự vẽ tranh theo ý thích
Buổi chiều:
Trang 21Toán : ( & 40) : Phép trừ trong phạm vi 5
I Mục tiêu : Giúp HS:
- Tiếp tục củng cố về khái niệm ban đầu về phép trừ và mối quan hệ giữa phép cộng
và phép trừ
- Thành lập và ghi nhớ bảng trừ trong phạm vi 5
II Đồ dùng: GV & HS : Bộ mô hình học toán
III Các hoạt động dạy học:
A Bài cũ:(4’)
GV nhận xét, ghi điểm
B Bài mới : 1 Giới thiệu bài:(1’)
GV giới thiệu trực tiếp bài học
2.HĐ 1:Hình thành kiến thức:(15’)
Bớc 1 Giới thiệu phép trừ 5 - 1= 4
GV cho HS xem tranh và nêu bài toán
GV HD: lúc đầu có 5 quả táo rơi đi 1 quả
còn lại bao nhiêu quả?
Bài 1: Tính Lu ý thực hiện tính ngang
Bài 2: GV yêu cầu HS làm bài
GVlu ý, đây là bảng trừ trong phạm vi 5
(cột 1 ) ,mối quan hệ giữa cộng và trừ
( cột 2,3 )
Bài 3:Đặt cột dọc để tính lu ý đặt số ở
trên thẳng số ở dới
Bài 4:
a GV đa về bài toán GV lu ý HS:
Có 5 quả táo trên cành rơi xuống
2 quả Hỏi còn lại bao nhiêu quả?
b GV đa về bài toán GV lu ý HS:
Lan vẽ 5 quả táo đã tô màu 1
quả Hỏi còn lại bao nhiêu quả?
HS lên bảng đọc các phép cộng trongphạm vi 5
GV cho HS xem tranh và nêu bài toán:lúc đầu có 5 quả táo rơi đi 1 quả còn lạibao nhiêu quả?
4 chấm tròn thêm 1 chấm tròn là 5 chấmtròn: 4 + 1= 5
3 chấm tròn thêm 2 chấm tròn thành 5chấm tròn là 5 chấm tròn: 2 + 3= 5
5 chấm tròn bớt 1 chấm tròn còn 4 chấmtròn: 5 - 1= 4
5 chấm tròn bớt 3 chấm tròn còn 2chấm tròn: 5 - 3= 2
HS làm bài cá nhân rồi chữa bài
HS đọc kết quả
HS thực hiện phép tính và nêu cách làmbài
2HS lên bảng đặt tính để tính
1 HS lên chữa bài Phép tính 5 - 2 = 3