- Hiểu nội dung bài: Đi trên quảng trường Ba Đình đẹp nắng mùa thu, bạn nhỏ bâng khuâng nhớ Bác Hồ trong ngày Tuyên ngôn Đọc lập - Tập chép: Chép lại và trình bày đúng bài Quả Sồi; tìm t[r]
Trang 1Tuần 35
Thứ hai ngày 30 tháng 4 năm 2012
Chào cờ ( Tập trung toàn trường)
Tập đọc (2tiết) ANH HÙNG BIỂN CẢ
I.MỤC TIấU:
- Đọc trơn cả bài: Đọc đỳng cỏc từ ngữ: nhanh vun vỳt, săn lựng, bờ biển, nhảy dự,… Bước đầu biết nghỉ hơi ở chổ cú dấu cõu
- Hiểu nội dung bài: Cỏ heo là con vật thụng minh, là bạn của người Cỏ heo đó nhiều lần giỳp người thoỏt nạn trờn biển Trả lời được cõu hỏi 1, 2 SGK
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Tranh minh họa bài học
III.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
Tiết 1
1 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
- Gọi 2 HS đọc bài “Người trồng na” và TL cỏc
cõu hỏi sau :
+ Thấy cụ già trồng na, người hàng xúm khuyờn
cụ điều gỡ?
- GV nhận xét ghi điểm
2 Bài mới
a Hướng dẫn học sinh luyện đọc
+Đọc mẫu bài văn lần 1.Túm tắt nội dung bài:
+Luyện đọc tiếng, từ ngữ khú:
Cho học sinh thảo luận nhúm để tỡm từ khú đọc
trong bài, giỏo viờn gạch chõn cỏc từ ngữ : vun
vỳt, săn lựng, bờ biển, nhảy dự
+Luyện đọc từ ngữ kết hợp giải nghĩa từ
+Luyện đọc cõu:
Luyện đọc đoạn:
Cho học sinh đọc từng đoạn nối tiếp nhau, mỗi
khổ thơ là một đoạn
- Cho HS đọc đồng thanh một lần
b ôn vần uõn, õn.
-Tỡm tiếng trong bài cú vần uõn?
-Tỡm tiếng ngoài bài cú vần uõn, õn.
- Nói câu chứa tiếng có vần uõn, õn.
*Giỏo viờn nhắc học sinh núi cho trọn cõu để
người khỏc hiểu, trỏnh núi cõu tối nghĩa
* 2 HS đọc bài và trả lời
- Lắng nghe và theo dừi đọc thầm trờn bảng
-Thảo luận nhúm rỳt từ ngữ khú đọc, đại diện nhúm nờu, cỏc nhúm khỏc bổ sung -5, 6 em đọc cỏc từ khú trờn bảng
- HS lần lượt đọc cỏc cõu theo y/c của GV
- Đọc nối tiếp 3 em, thi đọc đoạn giữa cỏc nhúm
- Đọc đồng thanh
* Cỏc nhúm thi đua tỡm và ghi vào giấy
cỏc tiếng cú vần uõn, õn.trong bài,
nhúm nào tỡm và ghi đỳng được nhiều tiếng nhúm đú thắng
- Cỏc em chơi trũ chơi thi núi cõu chứa tiếng tiếp sức
Trang 2Gọi học sinh đọc lại bài, giáo viên nhận xét.
TiÕt 2
c Tìm hiểu bài
- GV cho HS đọc đoạn 1 và trả lời câu hỏi
+ Cá heo bơi giỏi như thế nào?
- GV gọi HS đọc tiếp đoạn 2 và trả lời câu hỏi:
+ Người ta có thể dạy cá heo làm những việc gì?
- Gọi học sinh thi đọc diễn cảm toàn bài văn
d Luyện nói
- GV nêu yêu cầu bài luyện nói:
- GV cho HS thảo luận nhóm tư nội dung phần
luyện nói (2)
+ Cá heo sống ở biển hay ở hồ?
+ Cá heo đẻ trứng hay đẻ con?
+ Cá heo thông minh như thế nào?
+ Cá heo trong bài đã cứu sống được ai?
- GV gọi đại diện nhóm lên trình bày, các
nhóm khác nhận xét bổ sung thêm
- GV nhận xét tuyên dương
4 Cñng cè - DÆn dß - Nhận xét giờ học.
* 2 em đọc
- cá heo có thể bơi nhanh vun vút như tên bắn
- HS: ( 3 – 4 em đọc)
- Người ta có thể dạy cá heo canh gác bờ biển, dẫn tàu thuyền vào ra các cảng, săn lùng tàu thuyền giặc
-HS đọc diễn cảm bài văn
* Học sinh luyện nói theo hướng dẫn của giáo viên
Toán LUYỆN TẬP CHUNG
I.MỤC TIÊU:
- Biết đọc, viết, xác định thứ tự mỗi số trong dãy số đến 100
- Biết cộng, trừ các số có hai chữ số
- Biết đặc điểm số 0 trong phép cộng, phép trừ; giải được bài toán có lời văn
II HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1 Kiểm tra bài cũ :
- Gọi học sinh chữa bài tập số 4 SGK
- Nhận xét, tuyên dương.
- GV: nhận xét cho điểm
2 Bài mới :
Hướng dẫn học sinh luyện tập:
Bài tập 1:HS nêu yêu cầu bài tập.
- GV: Làm mẫu một bài và HD HS cách
làm bài ( căn cứ vào thứ tự của các số để
viết số thích hợp vào ô trống)
- GV gọi HS khác nhận xét bài làm bạn
* 3 HS lên bảng làm bài.Cả lớp làm vào bảng con
1 Số ? -HS làm bài vào vở 3 HS lên bảng làm bài
Trang 3GV nhận xét kiểm tra bài cả lớp.
Bài tập 2:
- GV gọi HS nêu yêu cầu bài tập
- GV Làm mẫu một bài và HD HS cách
làm bài ( đặt tính từ trên xuống dưới viết
các số thẳng cột nhau ở hàng đơn vị chục,
thực hiện phép tính từ phải sang trái)
- GV gọi HS nhận xét bài làm của bạn
GV nhận xét kiểm tra bài cả lớp
Bài tập 3:
- GV gọi HS nêu yêu cầu bài tập
- GV làm mẫu 1 bài và HD HS cách làm
bài: ( câu a: viết các số từ lớn đến bé Câu
b: viết các số từ bé đến lớn)
- GV gọi HS nhận xét bài làm bạn GV
nhận xét kiểm tra bài cả lớp
Bài tập 4:
- GV gọi HS đọc bài toán GV ghi bảng và
HD HS tìm hiểu và tóm tắt bài toán
- GV ghi tóm tắt bài toán lên bảng cho HS
đọc tóm tắt
+ Bài toán cho biết gì?
+ Bài toán hỏi gì?
+ Muốn biết nhà em còn lại mấy con gà ta
làm phép tính gì?
- GV gọi HS nhận xét bài làm bạn GV
nhận kiểm tra bài cả lớp
Bài tập 5:HS nêu yêu cầu bài tập.
- GV giúp HS nhớ lại” Số nào cộng với 0
củng bằng chín số đó Một số trừ đi 0 củng
bằng chín số đó”
- GV gọi HS nhận xét bài làm bạn GV
nhận kiểm tra bài cả lớp
3 Củng cố dặn dò:
- Một số cộng với 0 thì có kết quả thế nào?
Một số trừ đi 0 thì có kết quả như thế nào?
2 Đặt tính rồi tính:
- HS làm bài vào vở 3 HS lên bảng làm bài
36 + 12 84 + 11 46 + 23
97 - 45 63 - 33 65 - 65
3/ Viết các số 28, 76, 54, 74 theo thứ tự:
a/ Từ lớn đến bé:
76 , 74 , 54 , 28 b/ từ bé đến lớn:
28 , 54 , 74 , 76
- HS làm bài vào vở 2 HS lên bảng làm bài
4 Nhà em có 34 con gà, đã bán đi 12 con gà Hỏi nhà em còn lại bao nhiêu con gà?
- HS làm bài vào vở 1 HS lên bảng làm bài
Tóm tắt
Có : 34 con gà Bán đi : 12 con gà Còn lại : … con gà?
Bài giải
Số gà nhà em còn lại là:
34 – 12 = 22 ( con gà ) Đáp số : 22 con gà
- Số ?
- HS làm bài vào bảng con 2 HS lên bảng làm bài
a/ 25 + …0…= 25
b/ 25 - 0 = 25
- Một số cộng với 0 thì củng bằng chín số đó Một số trừ đi 0 củng bằng chín số đó
Buæi chiÒu
( GV dạy chuyên soạn – giảng)
Trang 4Thø ba ngµy 1 th¸ng 5 n¨m 2012
Tập viết VIẾT CHỮ SỐ 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9.
I.MỤC TIÊU:
- Biết viết các chữ số: 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9
-Viết đúng các vần: ân, uân, oăt, oăc; các từ ngữ: thân thiết, huân chương, nhọn hoắt, ngoặc
tay kiểu chữ viết thường, cỡ vừa theo vở tập viết 1, tập hai ( Mỗi từ ngữ viết được ít nhất 1
lần)
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Mẫu chữ số
III.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1 KiÓm tra bµi cò :
- GV đọc cho HS luyện viết bảng con
- GV nhận xét chỉnh sửa sai cho hs
2 Bµi míi :
a Hướng dẫn tô chữ hoa và viết vần từ ứng dụng
- Treo chữ chữ số: 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9
yêu cầu HS quan sát và nhận xét
- GV nêu quy trình viết và tô chữ số: 0, 1, 2, 3, 4,
5, 6, 7, 8, 9 trong khung chữ số mẫu
- Gọi HS nêu lại quy trình viết?
- Yêu cầu HS viết bảng
- GV quan sát gọi HS nhận xét, sửa sai
- Yêu cầu HS đọc các vần và từ ứng dụng: thân
thiết, huân chương, nhọn hoắt, ngoặc tay
- HS quan sát vần và từ ứng dụng trên bảng và trong
vở
b Hướng dẫn HS tập tô tập viết vở
- HS tập tô chữ số: 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 tập
viết vần, từ ngữ: thân thiết, huân chương, nhọn hoắt,
ngoặc tay
- GV quan sát, hướng dẫn cho từng em biết cách
cầm bút, tư thế ngồi viết
c Chấm bài
- Thu bài của HS và chấm
- Nhận xét bài viết của HS
3 Cñng cè - DÆn dß: Nêu lại các chữ vừa viết?
- bình minh, phụ huynh, tia chớp
* HS quan sát và nhận xét
- HS nêu lại quy trình viết
- HS viết bảng
- HS đọc các vần và từ ứng dụng
- HS tập viết trên bảng con
* HS tập tô, viết chữ ở vở tập viết
- Lắng nghe nhận xét
Chính tả LOÀI CÁ THÔNG MINH
I MỤC TIÊU :
Trang 5- Học sinh nhìn sách hoặc bảng, chép lại và trình bày đúng bài Loài cá thông minh: 40 chữ trong khoảng 15 – 20 phút
- Điền đúng vần ân hay uân; chữ g, gh vào chỗ trống
II.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 KiÓm tra bµi cò :
- GV đọc 1 số từ khó cho HS viết vào bảng
tươi cười ; quả na
- GV nhËn xÐt
2 Bµi míi :
a Hướng dẫn HS tập chép
- GV cho hS đọc bài chép
- Cho HS tìm và đọc những tiếng khó :
- Cho HS tự viết các tiếng đó vào b¶ng con
- HS HS tập chép vào vở
- Hướng dẫn HS tự sửa lỗi bằng bút chì
- GV sửa trên bảng những lỗi phổ biến
- Yêu cầu HS đổi vở, sửa lỗi cho nhau
- GV chấm một số vở, nhận xét
b Hướng dẫn HS làm bài tập chính tả
a Điền vần ân hay uân?
- Cho HS đọc yêu cầu, 1 HS lên bảng
- Cho cả lớp sửa bài vào vở
b Điền chữ g hay gh:
- Cho HS đọc yêu cầu, 1 HS lên bảng
- Cho cả lớp sửa bài vào vở
3 Cñng cè - DÆn dß : Nhận xét giờ học
* 2 học sinh lên bảng
- HS nhìn bảng đọc thành tiếng khổ thơ
- Cá nhân, ĐT
- HS viết vào b¶ng con
- HS tập chép vào vở
- Gạch chân chữ viết sai, sửa bên lề vở
- HS tự ghi số lỗi ra lề vở
- HS đổi vở, sửa lỗi cho nhau
- HS nêu yêu cầu, 1HS lên bảng
- Cả lớp sửa bài vào vở
- HS làm bài tập trên bảng lớp
- Cả lớp sửa bài vào vở
Toán LUYỆN TẬP CHUNG
I.MỤC TIÊU: - Biết đọc, viết số liền trước, số liền sau của một số
- Thực hiện được cộng, trừ các số có hai chữ số
- Giải được bài toán có lời văn
II HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1 KiÓm tra bµi cò :
- GV: cho HS làm các bài tập vào bảng con
3 HS lên bảng làm bài
- Nhận xét cho điểm
2 Bµi míi :
- GV lần lượt HD HS làm các bài tập SGK
Bài tập 1:
- GV: gọi HS nêu yêu cầu bài tập
- GV làm mẫu 1 bài và HD HS cách làm
93 – 23 = 70
79 + 10 = 89
88 – 38 = 50
a Viết số liền trước của mỗi số sau:
- Số liền trước của 35 là 34
Trang 6bài: ( tỡm số liền sau và số liền trước của một
số: Số liền trước của 35 là 34; số liền sau của
9 là 10)
- GV cho HS làm bài vào vở 2 HS lờn bảng
làm bài
- GV gọi HS khỏc nhận xột bài làm bạn GV
nhận xột kiểm tra bài cả lớp
Bài tập 2:
- GV: gọi HS nờu yờu cầu bài tập
- GV làm mẫu một bài và HD HS cỏch làm
bài
- GV cho HS lần lượt nờu cỏc kết quả của
cỏc phộp tớnh mà cỏc em đó nhẩm
- GV gọi HS khỏc nhận xột bài làm bạn GV
nhận xột kiểm tra bài cả lớp
Bài tập 3:
- GV gọi HS nờu yờu cầu bài tập
- GV làm mẫu 1 bài và HD HS cỏch làm bài
- GV gọi HS khỏc nhận xột bài làm bạn
- GV nhận xột kiểm tra lại bài làm cả lơp
Bài 4: GV gọi HS đọc bài toỏn GV ghi bảng
HD HS tỡm hiểu và túm tắt bài toỏn
+ Bài toỏn cho biết gỡ?
+ Bài toỏn hỏi gỡ?
+ Muốn biết Hà cú tất cả bao nhiờu viờn bi ta
làm phộp tớnh gỡ?
- GV gọi HS nhận xột bài bạn GV nhận xột
và kiểm tra bài cả lớp
3 Củng cố dặn dũ.
Về nhà xem lại bài và cỏc em làm bài trong
vở bài tập
- Số liền trước của 42 là 41
- Số liền trước của 70 là 69
- Số liền trước của 100 là 99
- Số liền trước của 1 là 0
b Viết số liền sau của mỗi số sau:
- Số liền sau của 9 là 10
- Số liền sau của 37 là 38
- Số liền sau của 62 là 63
- Số liền sau của 99 là 100
- Số liền sau của 11 là 12
2 Tớnh nhẩm:
- Nhẩm nhanh cỏc kết quả của cỏc phộp tớnh
14 + 4 = 18 29 – 5 = 24
18 + 1 = 19 26 – 2 = 24
17 + 2 = 19 10 – 5 = 5
Đặt tớnh rồi tớnh:
- HS làm bài vào vở 4 HS lờn bảng làm bài
43 + 23 60 + 38
87 – 55 72 - 50
Hà cú 24 viờn bi đỏ và 20 viờn bi xanh
Hỏi Hà cú tất cả bao nhiờu viờn bi?
Túm tắt
Cú : 24 bi đỏ
Cú : 20 bi xanh
Cú tất cả : … viờn bi?
- HS làm bài vào vở 1 HS lờn bảng làm bài Bài giải
Số bi Hà cú tất cả là:
24 + 20 = 44 ( viờn bi) Đỏp số : 44 viờn bi
BUỔI CHIỀU Tiếng Việt ( 2 tiết)
Luyện tập đọc – VIếT: Anh hùng biển cả
I Mục tiêu: - Học sinh đọc, viết được bài tập đọc: Anh hựng biển cả
- Học sinh đọc trơn cả bài, đọc ngắt, nghỉ đúng câu
II Các hoạt động dạy học:
Tiết 1
Trang 71 Ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ :
3 Bài mới
a Giới thiệu bài
b Luyện đọc bài:
+ GV đọc mẫu lần 1:
.* Luyện đọc câu:
- Cho HS nối tiếp câu
* Luyện đọc đoạn:
- GV theo dõi học sinh đọc, uốn nắn kịp thời
nếu học sinh đọc sai
- Giúp học sinh yếu đọc đúng
* Luyện đọc cả bài:
- GV hướng dẫn ngắt, nghỉ hơi sau dấu câu
* Đọc trong nhóm:
- GV ghi điểm
Tiết 2
c Luyện viết : GV đọc bài
d Viết 2 cõu có tiếng chứa vần õn, uõn:
- Cho HS làm bài vào vở, 2 HS lên bảng chữa
bài
4 Củng cố - Dặn dò:
- GV nhận xét tiết học, khen những em học
- Dặn học sinh luyện đọc thêm ở nhà
- Laộng nghe
- HS nối tiếp câu
- Học sinh đọc nối tiếp đoạn
- Học sinh đọc cả bài
- Học sinh đọc theo nhóm đôi
Vài nhóm đọc trước lớp
- Học sinh thi đọc cá nhân (nhóm)
- HS nhận xét
- Đọc đồng thanh bài
- HS viết bài
- HS làm bài vào vở và nêu kết quả
uân: - Bây giờ là mùa xuân
- Tất cả học sinh đều tuân theo nội quy của nhà trường
ân: - Sân nhà em sạch sẽ
- Bạn Vân Anh học giỏi
- HS nghe
Toán luyện tập chung
i Mục tiêu:
- Bieỏt laứm tớnh cộng, trửứ (khoõng nhụự) trong phạm vi 100
ii Các hoạt động dạy - học:
1 Ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ :
3 Bài mới
a Giới thiệu bài
Trang 8b Hướng dẫn HS làm các BT sau:
Bài 1: Đọc số:
- Gọi HS đọc yờu cầu của bài.
- Yờu cầu 5 em tiếp nối nhau đọc cỏc số từ
1 đến 100
( Dành cho HS yếu)
? Nờu số bộ nhất cú 2 chữ số ?
? Nờu số lớn nhất cú 2 chữ số ?
? Nờu số cú 3 chữ số ?
? Nờu cỏc số trũn chục ?
Bài 2: Viết số
- Gọi HS nờu yờu cầu của bài.
- Yờu cầu HS làm bảng con.
- GV nhận xét, chữa bài
Bài 3: Đặt tớnh rồi tớnh
GV gọi HS nờu yờu cầu của bài
GV yờu cầu HS làm vào vở
76 – 12 35 + 4 89 – 6 4 + 73
Bài 4: Bài toỏn:
Hồng hái được 25 quả táo, Lan hái được 13
quả táo Hỏi cả hai bạn hái được bao nhiêu
quả táo ?
- Yờu cầu HS làm vào vở
GV thu chấm, nhận xột
4 Củng cố dặn dò:
- Nhận xét chung giờ học
- Dặn về nhà ôn lại bài
- HS đọc yờu cầu của bài.
5 em đọc: từ 1 – 30
Từ 10 – 50 Từ 40 – 90
Từ 90 – 100 Từ 30 – 70
- Số 10
- Số 99
- Số 100
- 10, 20, 30, 40, 50, 60, 70, 80, 90
- HS nờu yờu cầu
- HS làm bảng con
Mười chớn: 19 Bảy mươi tư: 74 Chớn mươi tỏm: 98 Bốn mươi chín: 49 Sỏu mươi : 60 Năm mươi sáu: 56
- HS nờu yờu cầu của bài
- HS làm bài vào vở
- HS đọc bài toỏn và giải vào vở:
Bài giải:
Số quả táo hai bạn hỏi được là:
25 + 13 = 38 ( quả táo)
Đỏp số: 38 quả táo
Thứ tư ngày 2 tháng 5 năm 2012
Tự nhiờn – Xó hội
ễN TẬP TỰ NHIấN
I MỤC TIấU :
- Biết quan sỏt, đặt cõu hỏi và trả lời cõu hỏi về bầu trời, cảnh vật tự nhiờn xung quanh.
II ĐỒ DÙNG DẠY HOC:
Tranh ảnh SGK
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức
Trang 92 Kiểm tra bài cũ.
- Tiết trước các em được học bài gì?
- Thời tiết có thể thay đổi như thế nào?
- GV: nhận xét đánh giá
3 Bài mới.
a Giới thiệu bài
- GV: Giới thiệu bài ghi tên bài lên bảng
cho HS nhắc lại
b Giảng bài mới
* Hoạt động 1: Làm việc với SGK
a Mục tiêu: HS nhớ lại tất cả các cây đã
học
b Cách tiến hành:
- GV nêu ra các câu hỏi để HS thảo luận và
trả lời:
+ Các em hãy kể tên các loại cây mà em biết
và đã học?
+ Cây trồng để làm gì? Nó có lợi ích gì đối
với con người?
- GV cho HS làm việc theo cặp lần lượt chỉ
trên tranh SGK và nói cho nhau nghe
- GV gọi đại diện nhóm lần lượt trả lời, gọi
HS khác nhận xét bổ sung
Kết luận:
Cây có tác dụng rất lớn đối với con người
Trồng cây cho bóng mát, cây còn cho ta gỗ,
trồng cây chống sạt lở, sói mòn, cây còn làm
cho không khí thêm trong lành…
* Hoạt động 2: Thảo luận cả lớp
a Mục tiêu: HS nêu lại được các dấu hiệu
của thời tiết đã học
b cách tiến hành
- GV nêu câu hỏi HS suy nghĩ và trả lời:
+ Bầu trời hôm nay như thế nào?
+ Những đám mây trên bầu trời có màu gì?
+ Bạn có cảm thấy gió thổi vào người
không?
+ Gió nhẹ hay gió mạnh?
+ Thời tiết hôm nay nóng hay rét?
- GV gọi lần lượt HS đứng lên trả lời các
câu hỏi
- GV gọi HS khác nhận xét bổ sung thêm
- Thời tiết
- Thời tiết có lúc nắng, lúc mưa, lúc có gió mạnh, lúc gió nhẹ…
Ôn tập: Tự nhiên
Quan sát tranh SGK
- HS chú lắng nghe
- HS: Cây phượng vĩ, cây bàng, cây bạch đàn, cây hoa, cây tràm, cây đước, cây dừa,
…
- HS: Trồng cây để lấy trái, hoa, lấy gỗ, che bóng mát, chống sói mòn, sạt lỡ, không khí trong lành…
- HS chú ý lắng nghe
Thảo luận lớp:
- Bầu trời hôm nay có
- Những đám mây trên bầu trời có màu
- Có gió thổi vào người
- HS chú ý lắng nghe
Trang 10Kết luận:
Thời tiết luôn thay đổi, có lúc mưa, lúc nắng,
có lúc gió mạnh, có lúc gió nhẹ
4 Củng cố dặn dò
- GV các em hãy nói về cảnh vật tự nhiên
xung quanh?
- Về nhà xem lại bài và cần thực tốt những
gì đã học
- HS chú ý lắng nghe và ghi nhớ
Tập đọc ( 2 tiết) Ò…Ó…O
I MỤC TIÊU :
- Đọc trơn cả bài: Đọc đúng các từ ngữ: quả na, trứng cuốc, uốn câu, con trâu
- Bước đầu biết nghỉ hơi ở cuối mỗi dòng thơ, khổ thơ
- Hiểu nội dung bài: Tiếng gà gáy báo hiệu một ngày mới đang đến, muôn vật đang lớn lên, đôm bông, kết trái Trả lời được câu hỏi 1 SGK
II ĐỒ DÙNG DẠY HOC:
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
TiÕt 1
1 KiÓm tra bµi cò:
- GV gọi 2- 3 HS đứng lên đọc bài ở tiết trước
và trả lời câu hỏi:
+ Cá heo bơi giỏi như thế nào?
+ Người ta có thể dạy cá heo làm những việc gì?
- GV nhận xét cho điểm
2 Bµi míi:
a Hướng dẫn học sinh luyện đọc
-Giọng đọc chậm rãi, tình cảm
+Luyện đọc tiếng, từ ngữ khó: quả na, trứng
cuốc, uốn câu, con trâu
Cho học sinh thảo luận nhóm để tìm từ khó đọc
trong bài, giáo viên gạch chân các từ ngữ :
+Học sinh luyện đọc từ ngữ kết hợp giải nghĩa từ
+Luyện đọc câu:
+Luyện đọc nãi tiÕp tõng khæ th¬
- §ọc đồng thanh
b «n vÇn oăt, oăc
* Bài tập 1:
+ Tìm tiếng trong bài có vần oăt, oăc?
* Bài tập 2:
Tìm tiếng ngoài bài có vần oăt, oăc?
* Bài tập 3:
* 2 HS đọc bài và trả lời
- Lắng nghe và theo dõi đọc thầm trên bảng
-Thảo luận nhóm rút từ ngữ khó đọc, đại diện nhóm nêu, các nhóm khác bổ sung
-5, 6 em đọc các từ khó trên bảng
- HS lần lượt đọc các câu tiếp nối
- Đọc tiếp nối từng khổ thơ
- Đọc thi đọc giữa các nhóm
- §ọc đồng thanh
-HS t×m vµ nªu
* Các nhóm thi đua tìm và ghi vào giấy, trong thời gian 2 phút, nhóm nào tìm và ghi đúng được nhiều tiếng