Kiến thức: Giúp hs củng cố lại đặt tính và cách thực hiện phép tính trừ ( không nhớ) trong phạm vi 20. Kỹ năng: Rèn cho hs kỹ năng tính toán nhanh, thành thạo. Thái độ :Giáo dục hs yêu [r]
Trang 1TUẦN 21
Ngày soạn: 8/2/2019
Ngày dạy: Thứ hai, 11/2/2019
HỌC VẦN BÀI 83 : ÔN TẬP
I MỤC TIÊU:
* MỤC TIÊU CHUNG
1 Kiến thức: Giúp hs
- H đọc được vần, từ ngữ, câu ứng dụng từ bài 77 đến bài 83
- Viết được các vần, từ ngữ ứng dụng từ bài 77 đến bài 83
- Nghe hiểu và kể lại được một đoạn truyện theo tranh: Chàng ngốc và con ngỗng vàng.
* Quyền, bổn phận trẻ em: Bổn phận phải ngoan ngoãn, lễ phép với ông bà, cha mẹ Biết
chào hỏi, kết thân với bạn bè
2 Kỹ năng: Rèn cho hs kĩ năng hs đọc, viết thành thạo các vần, từ ngữ ứng dụng Tập kểchuyện một cách tự nhiên
3, Thái độ: HS yêu thích môn học, lễ phép với người lớn tuổi, yêu quý bạn bè
* MỤC TIÊU RIÊNG
- Giúp Hs đọc theo được các vần ôn tập
- Nghe kể câu chuyện: Anh chàng ngốc và con ngỗng vàng
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: Bảng ôn Tranh truyện : Chàng ngốc và con ngỗng vàng (CNTT)
- HS: VBT
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Kiểm tra bài cũ: (5’)
HS đọc theo
HS quan sát
HS đọc theo
Trang 2* Trực quan: thác nước, ích lợi
- Gv viết mẫu HD quy trình, độ
cao, khoảng cách, vị trí viết dấu
âm ch cuối vần, khác âm đầu a, ê, i
+ Vần iêc, uôc, ươc
- 1 Hs đọc: Đi đến nơi nào Lời chào đi trước Lời chào dẫn bước Chẳng sợ lạc nhà Lời chào kết bạn
Trang 3+ Tìm tiếng, từ có chứa vần ôn?
* Bổn phận phải ngoan ngoãn, lễ
phép với ông bà, cha mẹ Biết
chào hỏi, kết thân với bạn bè
b) Kể chuyện: ( 10' )
+ Đọc tên câu chuyện
- Gv giới thiệu câu chuyện:Anh
chàng ngốc và con ngỗng vàng
- Gv nêu câu hỏi để hs dựa vào đó
kể lại câu chuyện
- Yêu cầu học sinh kể theo tranh
- Gọi hs kể nối tiếp toàn bộ câu
chuyện
- Nêu ý nghĩa: Nhờ sống tốt bụng
Ngốc đã gặp được điều tốt đẹp,
được lấy công chúa làm vợ
c Luyện viết: (7') thác nước, ích
Con đường bớt xa
+ đi trước, dẫn bước,lạcnhà
- 2 Hs đọc
- Đoạn thơ có 6 dòng
- 6 Hs đọc nối tiếp/ lần( đọc 2 lần)
- 3Hs đọc, lớp nghe Nxét
Đồng thanh
- 1 Hs đọc "Anh chàngngốc và con ngỗng vàng"
- Hs mở SGK kể theonhóm 9, từng Hs kể theotừng tranh các bạn nghe
- Hs trả lời, lớp Nxét, bổsung
HS nghe
HS trả lời
HS nghe
HS quan sát
Trang 4- Dặn hs về nhà đọc bài và chuẩn
bị bài
- 2 Hs đọcđọc
MĨ THUẬT: GV chuyên dạy -
-TOÁN PHÉP TRỪ DẠNG 17 - 3
III HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC :
Viết 17 rồi viết 3 thẳng cột hàng
đơn vị Viết dấu trừ, kẻ vạch ngang
- Yêu cầu H nhắc lại
- Yêu cầu H nhắc lại
HS lắng nghe
HS nghe
Trang 5c) Thực hành (20’)
Bài 1: (a)Tính
- H luyện tập cách trừ
- Lưu ý nhắc hs viết thẳng cột
- Phần b hướng dẫn thêm hs khá, giỏi
- HS nêu yêu cầu, GVnhắc lại nhiệm vụ của bài:
- Làm bài -> đổi chéo vở kiểm tra
- Hs nhận xét giá trị của từng ô
- 1 Làm trên bảng lớp, dưới lớp làm bài
- Nhận xét kết quả
HS chữa bàiđúng
I MỤC TIÊU:
MỤC TIÊU CHUNG:
1 Kiến thức: Giúp hs hiểu được
- Bạn bè là những người cùng học cùng chơi, cho lên phải đoàn kết ,cư xử tốt với nhau.Điều đó làm cho cuộc sống vui hơn, tình cảm bạn bè càng thêm gắn bó
2 Kỹ năng: Rèn chô hs kĩ năng với bạn bè cần phải tôn trọng giúp đỡ cùng nhau làm cáccông việc chung, vui chung mà không được trêu chọc, đánh nhau, làm bạn đau, làm bạngiận
3 Thái độ: Giáo dục với bạn bè cần phải tôn trọng giúp đỡ cùng nhau, đoàn kết hòa nhãvới bạn bè
*QTE: Trẻ em có quyền được học tiếp, được vui chơi, được kết giao với bạn bè, đượcmọi người quan tâm
MỤC TIÊU RIÊNG:
- Giúp HS nhận biết và hiểu bạn bè là những người cùng học cùng chơi, cho lên phảiđoàn kết ,cư xử tốt với nhau Điều đó làm cho cuộc sống vui hơn, tình cảm bạn bè càngthêm gắn bó
II CÁC KỸ NĂNG SỐNG :
- Kĩ năng thể hiện sự tự tin, tự trọng, trong quan hệ với bạn bè
- Kĩ năng giao tiếp, ứng xử với bạn bè
Trang 6- Kĩ năng thể hiện sự cảm thông với bạn bè.
- Kĩ năng phê phán đánh giá những hành vi cơ xử chưa tốt với bạn bè
III ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: các tình huống
- HS: VBT, , SGK
IV CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
HSKT
1, Ổn định tổ chức lớp: ( 1’)
2.Kiểm tra bài cũ :( 5’)
+ Khi nào thì chào thầy cô giáo?
+ Khi đưa hoặc nhận 1 vật gì từ
thầy cô em làn thế nào?
3 Bài mới
a Giới thiệu bài, ghi đầu bài
b Giảng bài mới:
- Khi gặp thầy cô giáo trongnhà trường
hay trên đường em đứngthẳng người , bỏ mũ nón vànói “Em chào cô a.!”
Khi đưa hoặc nhận 1 vật gì từthầy cô em phải đưa bằng 2tay và nói “thưa cô”
- Trong từng tranh các bạn đang làm
gì?
Các bạn đó có vui không ? Vì sao?
- Noi theo các bạn đó, các em cần
cư xử như thế nào đối với bạn bè?
+ Gọi 1 số cặp lên trình bày kết
quả thảo luận của nhóm mình
+ 2 - 3 cặp lên trình bày kếtquả thảo luận của nhóm mình
- Dưới lớp theo dõi bổ sung ýkiến
Hs lên trình bày
kq thảo luận
Kết luận: Các bạn trong các tranh,
cùng học cùng chơi với nhau rất
vui Noi theo các bạn đó, các em
cần vui vẻ, đoàn kết, cư xử tốt với
bạn bè của mình
*Hoạt động 2: Thảo luận lớp(10’) - HS lần lượi trả lời các câu
hỏi và bổ
Hs trả lời
Nêu câu hỏi cho hs thảo luận: sung ý kiến cho nhau
- Để cư xử tốt với các bạn em cần
làm gì?
- Cùng học, cùng chơi,nhường nhị giúp đỡ nhau
Hs lắng nghe
Trang 7- Với bạn bè cần tránh những việc
gì?
- Không trêu chọc đánh nhau,làm bạn đau
- Cư xử tốt với bạn có lợi gì?
+ Kết luận: Để cư xử tốt với bạn,
các em cần học, chơi cùng nhau
nhường nhị giúp đỡ nhau, không
trêu chọc đánh nhau, làm bạn đau,
không làm bạn giận cư xử tốt như
vậy sẽ được bạn bè yêu quý , tình
với nhau như thế nào?
- Các em yêu quý nhau như thế
nào?
Tổng kết: Khen gợi các em đã biết
cư xử tốt với bạn của mình và đề
- Cư xử tốt với bạn có lợi gì?
- Hãy cư xử tốt với bạn trong lớp
- Nhận xét tiết học
- Được bạn bè yêu quý Hs trả lời
1 số hs cả nam, nữ theo kể vềbạn thân của mình theo gựi ýcủa giáo viên
- Cùng học, cùng chơi,nhường nhị giúp đỡ nhau
- Không trêu chọc đánh nhau,làm bạn đau
- Được bạn bè yêu quý
Hs trả lời
Hs trả lời
TOÁN LUYỆN TẬP
Trang 8- HS quan sát bạn làm bài, có ý thức học tập.
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: Bảng phụ vẽ sẵn bài 4 (CNTT)
- HS: VBT
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
1 Kiểm tra bài cũ: (5')
hiện phép tính được kết quả
bao nhiêu nối với số tương
HS theo dõi
HS lắng nghe
HS làm bài
HS quan sát
HS chữa bài đúng
Trang 9- Cbị bài : 17-7
-TOÁN PHÉP TRỪ DẠNG 17 - 7
I MỤC TIÊU:
MỤC TIÊU CHUNG:
1 Kiến thức: Giúp hs biết đặt tính và thực hiện phép tính trừ ( không nhớ) trong phạm vi
20 HS biết trừ nhẩm dạng 17 - 7.Viết được phép tính thích hợp với hình vẽ
2 Kỹ năng: Rèn cho hs kỹ năng tính toán nhanh, thành thạo
3 Thái độ : Giáo dục hs yêu thích môn học, cẩn thận tỉ mỉ khi làm bài
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
- Nêu bài toán và thao tác đồ dùng:
- Trên bảng cô có mấy que tính?
- Số 17 gồm mấy chục và mấy đơn
vị?
- Có 17 que tính, bớt đi 7 que tính
- Số 7 gồm mấy chục và mấy đơn
vị?
- Bớt đi con làm phép tính gì?
- Có 17 que tính, bớt đi 7 que tính
còn
lại bao nhiêu que tính?
- Số 10 gồm mấy chục và mấy đơn
vị
- HS trả lời gv ghi vào bảng
+ Vậy 17 que tính, bớt đi 7 que
- 3 hs lên bảng đặt tính rồi tính
15 3 13 2 18 1
Đơn vị
Hs lên bảng làmbài
Trang 10tính còn lại 10 que tính con viết
được phép tính như thế nào?
Hướng dẫn cách đặt tính: ( 5’)
- GV vừa nói kết hợp thao tác viết.
- Ta viết số 17 ở trên, viết số 7 ở
dưới số 17 sao cho 7 đơn vị thẳng
cột với 7 đơn vị viết dấu trừ ở bên
trái giữa 2 số dùng thước kẻ gạch
ngang, thực hiện từ phải sang trái
HS đọc yêu cầu bài tập
- Khi thực hiện phép tính con chú ý
Làm cột 1,3 còn thời gian làm tiếp
các phép tính cò lại hết thời gian
77
1 0-17 - 7 = 10 ( 4 hs đọc)
- 2 hs lên bảng đặt tính và thựchiện phép tính
- cả lớp quan sát nhận xét
Bài 1 Tính:
-Viết các chữ số cùng hàng đơn
vị thẳng -Viết các chữ số cùng hàng đơn
vị thẳng cột với nhau, thực hiện
từ phải sang trái
Hs nhắc lại
Hs thực hành
Hs lắng nghe hướng dẫn
Hs làm bài
Hs nêu
Hs đọc bài
Hs làm bài
Trang 11- Để viết được phép tính con phải
làm gì?
- Bài toán cho biết gì?
- Bài toán hỏi gì?
- Muốn biết còn lại mấy các kẹo
con làm như thế nào
- HS làm bài nêu kết quả gv chữa
Bài 3 Viết phép tính thích hợp.
- Đọc đề toán, phân tích đềtoán
- Có 15 cái kẹo, đã ăn 5 cái kẹo
- Còn lại mấy cái kẹo
- Lấy số kẹo lúc đầu có trừ đi số
kẹo đã ăn
15 – 5 = 10
- Nắm được cách lập phép tínhphù hợp với bài toán
- Nắm được cách thực hiệnphép trừ dạng 17 – 7
- cả lới theo dõi nhận xét
I MỤC TIÊU
MỤC TIÊU CHUNG:
1.Kiến thức: Giúp hs nắm được kĩ thuật gấp hình
2.Kĩ năng: Rèn cho hs kĩ năng chọn được giấy màu phù hợp, gấp được một trong các sảnphẩm đã học
3.Thái độ: Giáo dục hs biết quí trọng sản mình và mọi người làm ra
MỤC TIÊU RIÊNG:
- Giúp hs nhận biết nắm rõ được kĩ thuật gấp hình
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Gv: Các hình mẫu, giấy thủ công, keo, kéo
- Hs: Giấy thủ công các màu, bút chì, giấy trắng làm nền, hồ dán
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Hoạt động của HSKT
Giới thiệu bài (1’): Ghi đề bài.
Hoạt động1: (13’) Nội dung ôn tập:
Trang 12+ Cho HS xem lại một số hình mẫu
+ Hướng dẫn HS chọn màu tùy thích
+ Cho HS làm bài
+ Nhắc HS giữ trật tự khi làm bài,
khi dán cần thận trọng, bôi hồ vừa
phải, tránh dây hồ ra vở, quần áo
+ Khi làm xong bài, hướng dẫn HS
thu dọn giấy thừa và rửa sạch tay
- Đường xé không đều, hình xé
không cân đối
- Ghép, dán hình không cân đối
3.Củng cố, dặn dò: (2’)
- Yêu cầu HS nhắc lại nội dung bài
học
- Nhận xét tinh thần, thái độ học tập
- Dặn dò: Chuẩn bị giấy màu để học
bài qui ước cơ bản về gấp giấy và gấp
Trang 13- Viết được: op – ap, họp nhóm, múa sạp
- Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề : Chóp núi, ngọn cây, tháp chuông
2 Kĩ năng: Rèn cho hs kỹ năng đọc phát âm chuẩn, rõ ràng, viết đúng mẫu chữ Luyện
nói tự nhiên theo chủ đề bài học;
3 Thái độ: Yêu thích môn học
* MỤC TIÊU RIÊNG
- Giúp Hs đọc theo được: op, ap, họp nhóm, múa sạp
- Luyện nói 1 câu theo chủ đề:chóp núi, ngọn cây, tháp chuông
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: Tranhvẽ: Múa sạp, chóp núi, ngọn cây, tháp chuông, câu ứng dụng , phần LN(CNTT)
- HS: Bộ đồ dùng Th
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Kiểm tra bài cũ: (5’)
- ghép âm o trước, âm p sau
- Giống đều có âm o đầuvần, Khác vần op có âm pcuối vần còn vần oc có ccuối vần
- 12 Hs đọc, tổ đọc, đồngthanh
Hs ghép
+ Ghép âm h trước, vần opsau và dấu nặng dưới o
- 6 Hs đọc, tổ đọc, đồngthanh
- Hs Qsát+ Tranh vẽ 4 bạn đang ngồihọp nhóm
- Hs ghép+ Ghép tiếng "họp" trước
Hs đọc theo
Hs quan sátLắng nghe
Hs đọc theo
Hs quan sát
Hs đọc theo
Trang 14- Gv chỉ: họp nhóm
: op - họp - họp nhóm
+ Vừa học từ mới nào? vần gì?
- Gv ghi tên bài: op
- Gv chỉ: op - họp - họp nhóm
Liên hệ
? Môn học nào các con hay được tổ
chức làm việc theo nhóm?
? Qua hoạt động và cùng làm việc
với các bạn trong nhóm con thấy kết
quả thế nào?
* Vậy các con có quyền được chia
sẻ thông tin , phát biểu ý kiến của
+ Khi viết vần op, ap viết thế nào?
rồi ghép tiếng "nhóm" sau
- 6 Hs đọc, đồng thanh
- 3 Hs đọc, đồng thanh
- Hs: từ mới "họp nhóm" ,tiếng mới là tiếng "nhóm",
+Viết vần op, ap : viết o rê
Hs đọc đồngthanh
Lắng nghe
Hs đọc theoLắng nghe
Trang 15+ Đọc câu ứng dụng dưới tranh?
+ Tiếng nào chứa vần ap?
+ Đoạn thơ có mấy dòng? mấy
+1 Hs đọc:
Lá thu kêu xào xạcCon nai vàng ngơ ngácĐạp trên lá vàng khô
+ tiếng đạp + có 3dòng, 5 tiếng
- 6 Hs đọc cần ngắt hơi để đọc tiếp dòng sau, chữ cái đầu mỗi dòng thơ viét hoa
- 6 Hs đọc, lớp đọc
- 2 Hs đọc: Chóp núi, ngọn cây, tháp chuông
- Hs Qsát tranh thảo luận theo cặp bàn
- Đai diện 1 số Hs lên nói 2 đến 3 câu
+ tranh vẽ quả núi, cây, tháp chuông
+ 2 Hs chỉ và nêu
+ Cao nhất của quả núi
+ hs trả lời
Hs đọc bài theo
HS thảo luận
HS trả lời
HS nghe
Trang 16+ Ngọn cây ở vị trí nào ở trên
cây?
+ Chóp núi, ngọn cây, tháp
chuông có đặc điểm gì chung?
+ Tháp chuông thường có ở đâu?
I MỤC TIÊU:
* MỤC TIÊU CHUNG
1 Kiến thức: Giúp hs
- HS đọc được: ăp – âp , cải bắp, cá mập; từ và câu ứng dụng
- Viết được: ăp – âp , cải bắp, cá mập
- Luyện nói từ 2 - 4 câu theo chủ đề : Trong cặp sách của em
2 Kĩ năng: Rèn cho hs kỹ năng đọc phát âm chuẩn, rõ ràng, viết đúng mẫu chữ Luyện
nói tự nhiên theo chủ đề bài học;
3 Thái độ : Yêu thích môn học
* MỤC TIÊU RIÊNG
- Giúp Hs đọc theo được: ăp, âp, cải bắp, cá mập
- Luyện nói 1 câu theo chủ đề: Trong cặp sách của em
Trang 17Hoạt động của gv Hoạt động của hs HSKT
1 Kiểm tra bài cũ: (5’)
* Trực quan tranh: cải bắp
+ Tranh vẽ ai? Đang làm gì?
+ Vừa học từ mới nào? vần gì?
- Gv ghi tên bài: ăp
- Gv chỉ: ăp - bắp - cải bắp
âp ( 7')( dạy tương tự như vần ăp)
+ So sánh vần ăp với vần âp
- ghép âm ă trước, âm p sau
- Giống đều có âm p cuốivần, Khác ă, o đầu vần
- 12 Hs đọc, tổ đọc, đồngthanh
- Hs ghép+ Ghép âm b trước, vần ăpsau và dấu sắc trên ă
- 6 Hs đọc, tổ đọc, đồngthanh
- Hs Qsát+ Tranh vẽ cải bắp
- Hs ghép+ Ghép tiếng " cải" trước rồighép tiếng "bắp" sau
- 6 Hs đọc và giải nghĩa từ
- Lớp đồng thanh
Hs đọc theo
Hs quan sátLắng nghe
Hs đọc theo
Hs quan sát
Hs đọc theo
Hs đọc đồngthanh
Lắng nghe
Hs đọc theoLắng nghe
Trang 18+ Đọc câu ứng dụng dưới tranh?
+ Tiếng nào chứa vần ấp?
+ Đoạn thơ có mấy dòng?
+ Hãy giới thiệu đồ dùng học tập
trong cặp sách của em với các bạn?
* Trực quan: ăp, âp
- Gv viết mẫu vần ăp HD quy trình
viết, khoảng cách,
- 6 Hs đọc, đồng thanh
- Hs Qsát + Tranh vẽ ông mặt trời
+ có 3dòng,
- 6 Hs đọc cần ngắt hơi để đọc tiếp dòng sau, chữ cái đầu mỗi dòng thơ viét hoa
- 6 Hs đọc, lớp đọc
- 2 Hs đọc: Trong cặp sách của em
- Hs Qsát tranh thảo luận theo cặp bàn
- Đai diện 1 số Hs lên nói 2 đến 3 câu
Trang 19I MỤC TIÊU:
MỤC TIÊU CHUNG:
1 Kiến thức: Giúp hs củng cố lại đặt tính và cách thực hiện phép tính trừ ( không nhớ)trong phạm vi 20 HS biết trừ nhẩm dạng 17 - 7.Viết được phép tính thích hợp với hìnhvẽ
2 Kỹ năng: Rèn cho hs kỹ năng tính toán nhanh, thành thạo
3 Thái độ: Giáo dục hs yêu thích môn học, cẩn thận tỉ mỉ khi làm bài
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
- Bài 1 gồm mấy yêu cầu?
- Khi thực hiện phép tính con
chú ý điều gì?
- 3 hs lên bảngđặt tính và thực hiệnphép tính
Trang 20- HS nêu kết quả gv chữa bài.
- Bài 3 cần nắm được kiến thức
- Bài toán cho biết gì?
- Bài toán hỏi gì?
- Muốn biết còn lại mấy xe
máy con làm như thế nào
- HS làm bài nêu kết quả gv
Bài 2 Tính nhẩm:
10 + 3 = 13 10 + 5 = 15 18 – 8
= 10
13 – 3 = 10 15 – 5 = 10 18 +8= 18
- Nắm được cách thực hiện phéptính nhẩm theo hàng ngang
+ Bài 3 Tính:
- Bài 2 thực hiện phép trừ chỉ có 1phép tính Bài 3 thực hiện phép trừ
Bài 4 Điền dấu >< =
- Còn lại mấy xe máy
- Lấy số xe lúc đầu có trừ đi số xe
đã bán
12 – 2 = 10
- Nắm được cách lập phép tính phùhợp với bài toán
Trang 21- Bài hôm nay củng cố cho con
kiến thức gì?
- Khi thực hiện phép trừ con
chú ý điều gì?
- Về nhà xem lại các bài tập,
chuẩn bị bài sau
phép trừ dạng 17 - 7
- Viết các số cùng hàng đơn vịthẳng cột với nhau.thực hiện trừ từphải sang trái
Hs nêu
TOÁN Tiết 80: LUYỆN TẬP CHUNG
I MỤC TIÊU:
MỤC TIÊU CHUNG:
1 Kiến thức: Giúp hs củng cố lại đặt tính và cách thực hiện phép tính trừ ( không nhớ)trong phạm vi 20 Biết tìm số liền trước , liền sau, Biết được vị trí , thứ tự của các số trêntia số
2 Kỹ năng: Rèn cho hs kỹ năng tính toán nhanh, thành thạo
3 Thái độ :Giáo dục hs yêu thích môn học, cẩn thận tỉ mỉ khi làm bài
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
HS đọc yêu cầu bài tập
- Trước khi điền số con phải
làm gì?
- HS làm bài nêu kết quả, gv
chữa bài
- Con có nhận xét gì các số
trên tia số?
Bài 2 : ( 5’) HS đọc yêu cầu
bài tập
- Số liền sau của 7 là số nào?
- 3 hs lên bảngđặt tính và thực hiệnphép tính
Bài 2 Trả lời câu hỏi:
- Số liền sau của 7 là số 8