1. Trang chủ
  2. » Địa lý lớp 11

Giáo án lớp 1 - tuần 21 - Uyên

37 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 37
Dung lượng 198,51 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức: Giúp hs củng cố lại đặt tính và cách thực hiện phép tính trừ ( không nhớ) trong phạm vi 20. Kỹ năng: Rèn cho hs kỹ năng tính toán nhanh, thành thạo. Thái độ :Giáo dục hs yêu [r]

Trang 1

TUẦN 21

Ngày soạn: 8/2/2019

Ngày dạy: Thứ hai, 11/2/2019

HỌC VẦN BÀI 83 : ÔN TẬP

I MỤC TIÊU:

* MỤC TIÊU CHUNG

1 Kiến thức: Giúp hs

- H đọc được vần, từ ngữ, câu ứng dụng từ bài 77 đến bài 83

- Viết được các vần, từ ngữ ứng dụng từ bài 77 đến bài 83

- Nghe hiểu và kể lại được một đoạn truyện theo tranh: Chàng ngốc và con ngỗng vàng.

* Quyền, bổn phận trẻ em: Bổn phận phải ngoan ngoãn, lễ phép với ông bà, cha mẹ Biết

chào hỏi, kết thân với bạn bè

2 Kỹ năng: Rèn cho hs kĩ năng hs đọc, viết thành thạo các vần, từ ngữ ứng dụng Tập kểchuyện một cách tự nhiên

3, Thái độ: HS yêu thích môn học, lễ phép với người lớn tuổi, yêu quý bạn bè

* MỤC TIÊU RIÊNG

- Giúp Hs đọc theo được các vần ôn tập

- Nghe kể câu chuyện: Anh chàng ngốc và con ngỗng vàng

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- GV: Bảng ôn Tranh truyện : Chàng ngốc và con ngỗng vàng (CNTT)

- HS: VBT

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Kiểm tra bài cũ: (5’)

HS đọc theo

HS quan sát

HS đọc theo

Trang 2

* Trực quan: thác nước, ích lợi

- Gv viết mẫu HD quy trình, độ

cao, khoảng cách, vị trí viết dấu

âm ch cuối vần, khác âm đầu a, ê, i

+ Vần iêc, uôc, ươc

- 1 Hs đọc: Đi đến nơi nào Lời chào đi trước Lời chào dẫn bước Chẳng sợ lạc nhà Lời chào kết bạn

Trang 3

+ Tìm tiếng, từ có chứa vần ôn?

* Bổn phận phải ngoan ngoãn, lễ

phép với ông bà, cha mẹ Biết

chào hỏi, kết thân với bạn bè

b) Kể chuyện: ( 10' )

+ Đọc tên câu chuyện

- Gv giới thiệu câu chuyện:Anh

chàng ngốc và con ngỗng vàng

- Gv nêu câu hỏi để hs dựa vào đó

kể lại câu chuyện

- Yêu cầu học sinh kể theo tranh

- Gọi hs kể nối tiếp toàn bộ câu

chuyện

- Nêu ý nghĩa: Nhờ sống tốt bụng

Ngốc đã gặp được điều tốt đẹp,

được lấy công chúa làm vợ

c Luyện viết: (7') thác nước, ích

Con đường bớt xa

+ đi trước, dẫn bước,lạcnhà

- 2 Hs đọc

- Đoạn thơ có 6 dòng

- 6 Hs đọc nối tiếp/ lần( đọc 2 lần)

- 3Hs đọc, lớp nghe Nxét

Đồng thanh

- 1 Hs đọc "Anh chàngngốc và con ngỗng vàng"

- Hs mở SGK kể theonhóm 9, từng Hs kể theotừng tranh các bạn nghe

- Hs trả lời, lớp Nxét, bổsung

HS nghe

HS trả lời

HS nghe

HS quan sát

Trang 4

- Dặn hs về nhà đọc bài và chuẩn

bị bài

- 2 Hs đọcđọc

MĨ THUẬT: GV chuyên dạy -

-TOÁN PHÉP TRỪ DẠNG 17 - 3

III HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC :

Viết 17 rồi viết 3 thẳng cột hàng

đơn vị Viết dấu trừ, kẻ vạch ngang

- Yêu cầu H nhắc lại

- Yêu cầu H nhắc lại

HS lắng nghe

HS nghe

Trang 5

c) Thực hành (20’)

Bài 1: (a)Tính

- H luyện tập cách trừ

- Lưu ý nhắc hs viết thẳng cột

- Phần b hướng dẫn thêm hs khá, giỏi

- HS nêu yêu cầu, GVnhắc lại nhiệm vụ của bài:

- Làm bài -> đổi chéo vở kiểm tra

- Hs nhận xét giá trị của từng ô

- 1 Làm trên bảng lớp, dưới lớp làm bài

- Nhận xét kết quả

HS chữa bàiđúng

I MỤC TIÊU:

MỤC TIÊU CHUNG:

1 Kiến thức: Giúp hs hiểu được

- Bạn bè là những người cùng học cùng chơi, cho lên phải đoàn kết ,cư xử tốt với nhau.Điều đó làm cho cuộc sống vui hơn, tình cảm bạn bè càng thêm gắn bó

2 Kỹ năng: Rèn chô hs kĩ năng với bạn bè cần phải tôn trọng giúp đỡ cùng nhau làm cáccông việc chung, vui chung mà không được trêu chọc, đánh nhau, làm bạn đau, làm bạngiận

3 Thái độ: Giáo dục với bạn bè cần phải tôn trọng giúp đỡ cùng nhau, đoàn kết hòa nhãvới bạn bè

*QTE: Trẻ em có quyền được học tiếp, được vui chơi, được kết giao với bạn bè, đượcmọi người quan tâm

MỤC TIÊU RIÊNG:

- Giúp HS nhận biết và hiểu bạn bè là những người cùng học cùng chơi, cho lên phảiđoàn kết ,cư xử tốt với nhau Điều đó làm cho cuộc sống vui hơn, tình cảm bạn bè càngthêm gắn bó

II CÁC KỸ NĂNG SỐNG :

- Kĩ năng thể hiện sự tự tin, tự trọng, trong quan hệ với bạn bè

- Kĩ năng giao tiếp, ứng xử với bạn bè

Trang 6

- Kĩ năng thể hiện sự cảm thông với bạn bè.

- Kĩ năng phê phán đánh giá những hành vi cơ xử chưa tốt với bạn bè

III ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- GV: các tình huống

- HS: VBT, , SGK

IV CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

HSKT

1, Ổn định tổ chức lớp: ( 1’)

2.Kiểm tra bài cũ :( 5’)

+ Khi nào thì chào thầy cô giáo?

+ Khi đưa hoặc nhận 1 vật gì từ

thầy cô em làn thế nào?

3 Bài mới

a Giới thiệu bài, ghi đầu bài

b Giảng bài mới:

- Khi gặp thầy cô giáo trongnhà trường

hay trên đường em đứngthẳng người , bỏ mũ nón vànói “Em chào cô a.!”

Khi đưa hoặc nhận 1 vật gì từthầy cô em phải đưa bằng 2tay và nói “thưa cô”

- Trong từng tranh các bạn đang làm

gì?

Các bạn đó có vui không ? Vì sao?

- Noi theo các bạn đó, các em cần

cư xử như thế nào đối với bạn bè?

+ Gọi 1 số cặp lên trình bày kết

quả thảo luận của nhóm mình

+ 2 - 3 cặp lên trình bày kếtquả thảo luận của nhóm mình

- Dưới lớp theo dõi bổ sung ýkiến

Hs lên trình bày

kq thảo luận

Kết luận: Các bạn trong các tranh,

cùng học cùng chơi với nhau rất

vui Noi theo các bạn đó, các em

cần vui vẻ, đoàn kết, cư xử tốt với

bạn bè của mình

*Hoạt động 2: Thảo luận lớp(10’) - HS lần lượi trả lời các câu

hỏi và bổ

Hs trả lời

Nêu câu hỏi cho hs thảo luận: sung ý kiến cho nhau

- Để cư xử tốt với các bạn em cần

làm gì?

- Cùng học, cùng chơi,nhường nhị giúp đỡ nhau

Hs lắng nghe

Trang 7

- Với bạn bè cần tránh những việc

gì?

- Không trêu chọc đánh nhau,làm bạn đau

- Cư xử tốt với bạn có lợi gì?

+ Kết luận: Để cư xử tốt với bạn,

các em cần học, chơi cùng nhau

nhường nhị giúp đỡ nhau, không

trêu chọc đánh nhau, làm bạn đau,

không làm bạn giận cư xử tốt như

vậy sẽ được bạn bè yêu quý , tình

với nhau như thế nào?

- Các em yêu quý nhau như thế

nào?

Tổng kết: Khen gợi các em đã biết

cư xử tốt với bạn của mình và đề

- Cư xử tốt với bạn có lợi gì?

- Hãy cư xử tốt với bạn trong lớp

- Nhận xét tiết học

- Được bạn bè yêu quý Hs trả lời

1 số hs cả nam, nữ theo kể vềbạn thân của mình theo gựi ýcủa giáo viên

- Cùng học, cùng chơi,nhường nhị giúp đỡ nhau

- Không trêu chọc đánh nhau,làm bạn đau

- Được bạn bè yêu quý

Hs trả lời

Hs trả lời

TOÁN LUYỆN TẬP

Trang 8

- HS quan sát bạn làm bài, có ý thức học tập.

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- GV: Bảng phụ vẽ sẵn bài 4 (CNTT)

- HS: VBT

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:

1 Kiểm tra bài cũ: (5')

hiện phép tính được kết quả

bao nhiêu nối với số tương

HS theo dõi

HS lắng nghe

HS làm bài

HS quan sát

HS chữa bài đúng

Trang 9

- Cbị bài : 17-7

-TOÁN PHÉP TRỪ DẠNG 17 - 7

I MỤC TIÊU:

MỤC TIÊU CHUNG:

1 Kiến thức: Giúp hs biết đặt tính và thực hiện phép tính trừ ( không nhớ) trong phạm vi

20 HS biết trừ nhẩm dạng 17 - 7.Viết được phép tính thích hợp với hình vẽ

2 Kỹ năng: Rèn cho hs kỹ năng tính toán nhanh, thành thạo

3 Thái độ : Giáo dục hs yêu thích môn học, cẩn thận tỉ mỉ khi làm bài

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

- Nêu bài toán và thao tác đồ dùng:

- Trên bảng cô có mấy que tính?

- Số 17 gồm mấy chục và mấy đơn

vị?

- Có 17 que tính, bớt đi 7 que tính

- Số 7 gồm mấy chục và mấy đơn

vị?

- Bớt đi con làm phép tính gì?

- Có 17 que tính, bớt đi 7 que tính

còn

lại bao nhiêu que tính?

- Số 10 gồm mấy chục và mấy đơn

vị

- HS trả lời gv ghi vào bảng

+ Vậy 17 que tính, bớt đi 7 que

- 3 hs lên bảng đặt tính rồi tính

15 3 13 2 18 1

Đơn vị

Hs lên bảng làmbài

Trang 10

tính còn lại 10 que tính con viết

được phép tính như thế nào?

Hướng dẫn cách đặt tính: ( 5’)

- GV vừa nói kết hợp thao tác viết.

- Ta viết số 17 ở trên, viết số 7 ở

dưới số 17 sao cho 7 đơn vị thẳng

cột với 7 đơn vị viết dấu trừ ở bên

trái giữa 2 số dùng thước kẻ gạch

ngang, thực hiện từ phải sang trái

HS đọc yêu cầu bài tập

- Khi thực hiện phép tính con chú ý

Làm cột 1,3 còn thời gian làm tiếp

các phép tính cò lại hết thời gian

77

1 0-17 - 7 = 10 ( 4 hs đọc)

- 2 hs lên bảng đặt tính và thựchiện phép tính

- cả lớp quan sát nhận xét

Bài 1 Tính:

-Viết các chữ số cùng hàng đơn

vị thẳng -Viết các chữ số cùng hàng đơn

vị thẳng cột với nhau, thực hiện

từ phải sang trái

Hs nhắc lại

Hs thực hành

Hs lắng nghe hướng dẫn

Hs làm bài

Hs nêu

Hs đọc bài

Hs làm bài

Trang 11

- Để viết được phép tính con phải

làm gì?

- Bài toán cho biết gì?

- Bài toán hỏi gì?

- Muốn biết còn lại mấy các kẹo

con làm như thế nào

- HS làm bài nêu kết quả gv chữa

Bài 3 Viết phép tính thích hợp.

- Đọc đề toán, phân tích đềtoán

- Có 15 cái kẹo, đã ăn 5 cái kẹo

- Còn lại mấy cái kẹo

- Lấy số kẹo lúc đầu có trừ đi số

kẹo đã ăn

15 – 5 = 10

- Nắm được cách lập phép tínhphù hợp với bài toán

- Nắm được cách thực hiệnphép trừ dạng 17 – 7

- cả lới theo dõi nhận xét

I MỤC TIÊU

MỤC TIÊU CHUNG:

1.Kiến thức: Giúp hs nắm được kĩ thuật gấp hình

2.Kĩ năng: Rèn cho hs kĩ năng chọn được giấy màu phù hợp, gấp được một trong các sảnphẩm đã học

3.Thái độ: Giáo dục hs biết quí trọng sản mình và mọi người làm ra

MỤC TIÊU RIÊNG:

- Giúp hs nhận biết nắm rõ được kĩ thuật gấp hình

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Gv: Các hình mẫu, giấy thủ công, keo, kéo

- Hs: Giấy thủ công các màu, bút chì, giấy trắng làm nền, hồ dán

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Hoạt động của HSKT

Giới thiệu bài (1’): Ghi đề bài.

Hoạt động1: (13’) Nội dung ôn tập:

Trang 12

+ Cho HS xem lại một số hình mẫu

+ Hướng dẫn HS chọn màu tùy thích

+ Cho HS làm bài

+ Nhắc HS giữ trật tự khi làm bài,

khi dán cần thận trọng, bôi hồ vừa

phải, tránh dây hồ ra vở, quần áo

+ Khi làm xong bài, hướng dẫn HS

thu dọn giấy thừa và rửa sạch tay

- Đường xé không đều, hình xé

không cân đối

- Ghép, dán hình không cân đối

3.Củng cố, dặn dò: (2’)

- Yêu cầu HS nhắc lại nội dung bài

học

- Nhận xét tinh thần, thái độ học tập

- Dặn dò: Chuẩn bị giấy màu để học

bài qui ước cơ bản về gấp giấy và gấp

Trang 13

- Viết được: op – ap, họp nhóm, múa sạp

- Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề : Chóp núi, ngọn cây, tháp chuông

2 Kĩ năng: Rèn cho hs kỹ năng đọc phát âm chuẩn, rõ ràng, viết đúng mẫu chữ Luyện

nói tự nhiên theo chủ đề bài học;

3 Thái độ: Yêu thích môn học

* MỤC TIÊU RIÊNG

- Giúp Hs đọc theo được: op, ap, họp nhóm, múa sạp

- Luyện nói 1 câu theo chủ đề:chóp núi, ngọn cây, tháp chuông

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- GV: Tranhvẽ: Múa sạp, chóp núi, ngọn cây, tháp chuông, câu ứng dụng , phần LN(CNTT)

- HS: Bộ đồ dùng Th

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Kiểm tra bài cũ: (5’)

- ghép âm o trước, âm p sau

- Giống đều có âm o đầuvần, Khác vần op có âm pcuối vần còn vần oc có ccuối vần

- 12 Hs đọc, tổ đọc, đồngthanh

Hs ghép

+ Ghép âm h trước, vần opsau và dấu nặng dưới o

- 6 Hs đọc, tổ đọc, đồngthanh

- Hs Qsát+ Tranh vẽ 4 bạn đang ngồihọp nhóm

- Hs ghép+ Ghép tiếng "họp" trước

Hs đọc theo

Hs quan sátLắng nghe

Hs đọc theo

Hs quan sát

Hs đọc theo

Trang 14

- Gv chỉ: họp nhóm

: op - họp - họp nhóm

+ Vừa học từ mới nào? vần gì?

- Gv ghi tên bài: op

- Gv chỉ: op - họp - họp nhóm

Liên hệ

? Môn học nào các con hay được tổ

chức làm việc theo nhóm?

? Qua hoạt động và cùng làm việc

với các bạn trong nhóm con thấy kết

quả thế nào?

* Vậy các con có quyền được chia

sẻ thông tin , phát biểu ý kiến của

+ Khi viết vần op, ap viết thế nào?

rồi ghép tiếng "nhóm" sau

- 6 Hs đọc, đồng thanh

- 3 Hs đọc, đồng thanh

- Hs: từ mới "họp nhóm" ,tiếng mới là tiếng "nhóm",

+Viết vần op, ap : viết o rê

Hs đọc đồngthanh

Lắng nghe

Hs đọc theoLắng nghe

Trang 15

+ Đọc câu ứng dụng dưới tranh?

+ Tiếng nào chứa vần ap?

+ Đoạn thơ có mấy dòng? mấy

+1 Hs đọc:

Lá thu kêu xào xạcCon nai vàng ngơ ngácĐạp trên lá vàng khô

+ tiếng đạp + có 3dòng, 5 tiếng

- 6 Hs đọc cần ngắt hơi để đọc tiếp dòng sau, chữ cái đầu mỗi dòng thơ viét hoa

- 6 Hs đọc, lớp đọc

- 2 Hs đọc: Chóp núi, ngọn cây, tháp chuông

- Hs Qsát tranh thảo luận theo cặp bàn

- Đai diện 1 số Hs lên nói 2 đến 3 câu

+ tranh vẽ quả núi, cây, tháp chuông

+ 2 Hs chỉ và nêu

+ Cao nhất của quả núi

+ hs trả lời

Hs đọc bài theo

HS thảo luận

HS trả lời

HS nghe

Trang 16

+ Ngọn cây ở vị trí nào ở trên

cây?

+ Chóp núi, ngọn cây, tháp

chuông có đặc điểm gì chung?

+ Tháp chuông thường có ở đâu?

I MỤC TIÊU:

* MỤC TIÊU CHUNG

1 Kiến thức: Giúp hs

- HS đọc được: ăp – âp , cải bắp, cá mập; từ và câu ứng dụng

- Viết được: ăp – âp , cải bắp, cá mập

- Luyện nói từ 2 - 4 câu theo chủ đề : Trong cặp sách của em

2 Kĩ năng: Rèn cho hs kỹ năng đọc phát âm chuẩn, rõ ràng, viết đúng mẫu chữ Luyện

nói tự nhiên theo chủ đề bài học;

3 Thái độ : Yêu thích môn học

* MỤC TIÊU RIÊNG

- Giúp Hs đọc theo được: ăp, âp, cải bắp, cá mập

- Luyện nói 1 câu theo chủ đề: Trong cặp sách của em

Trang 17

Hoạt động của gv Hoạt động của hs HSKT

1 Kiểm tra bài cũ: (5’)

* Trực quan tranh: cải bắp

+ Tranh vẽ ai? Đang làm gì?

+ Vừa học từ mới nào? vần gì?

- Gv ghi tên bài: ăp

- Gv chỉ: ăp - bắp - cải bắp

âp ( 7')( dạy tương tự như vần ăp)

+ So sánh vần ăp với vần âp

- ghép âm ă trước, âm p sau

- Giống đều có âm p cuốivần, Khác ă, o đầu vần

- 12 Hs đọc, tổ đọc, đồngthanh

- Hs ghép+ Ghép âm b trước, vần ăpsau và dấu sắc trên ă

- 6 Hs đọc, tổ đọc, đồngthanh

- Hs Qsát+ Tranh vẽ cải bắp

- Hs ghép+ Ghép tiếng " cải" trước rồighép tiếng "bắp" sau

- 6 Hs đọc và giải nghĩa từ

- Lớp đồng thanh

Hs đọc theo

Hs quan sátLắng nghe

Hs đọc theo

Hs quan sát

Hs đọc theo

Hs đọc đồngthanh

Lắng nghe

Hs đọc theoLắng nghe

Trang 18

+ Đọc câu ứng dụng dưới tranh?

+ Tiếng nào chứa vần ấp?

+ Đoạn thơ có mấy dòng?

+ Hãy giới thiệu đồ dùng học tập

trong cặp sách của em với các bạn?

* Trực quan: ăp, âp

- Gv viết mẫu vần ăp HD quy trình

viết, khoảng cách,

- 6 Hs đọc, đồng thanh

- Hs Qsát + Tranh vẽ ông mặt trời

+ có 3dòng,

- 6 Hs đọc cần ngắt hơi để đọc tiếp dòng sau, chữ cái đầu mỗi dòng thơ viét hoa

- 6 Hs đọc, lớp đọc

- 2 Hs đọc: Trong cặp sách của em

- Hs Qsát tranh thảo luận theo cặp bàn

- Đai diện 1 số Hs lên nói 2 đến 3 câu

Trang 19

I MỤC TIÊU:

MỤC TIÊU CHUNG:

1 Kiến thức: Giúp hs củng cố lại đặt tính và cách thực hiện phép tính trừ ( không nhớ)trong phạm vi 20 HS biết trừ nhẩm dạng 17 - 7.Viết được phép tính thích hợp với hìnhvẽ

2 Kỹ năng: Rèn cho hs kỹ năng tính toán nhanh, thành thạo

3 Thái độ: Giáo dục hs yêu thích môn học, cẩn thận tỉ mỉ khi làm bài

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

- Bài 1 gồm mấy yêu cầu?

- Khi thực hiện phép tính con

chú ý điều gì?

- 3 hs lên bảngđặt tính và thực hiệnphép tính

Trang 20

- HS nêu kết quả gv chữa bài.

- Bài 3 cần nắm được kiến thức

- Bài toán cho biết gì?

- Bài toán hỏi gì?

- Muốn biết còn lại mấy xe

máy con làm như thế nào

- HS làm bài nêu kết quả gv

Bài 2 Tính nhẩm:

10 + 3 = 13 10 + 5 = 15 18 – 8

= 10

13 – 3 = 10 15 – 5 = 10 18 +8= 18

- Nắm được cách thực hiện phéptính nhẩm theo hàng ngang

+ Bài 3 Tính:

- Bài 2 thực hiện phép trừ chỉ có 1phép tính Bài 3 thực hiện phép trừ

Bài 4 Điền dấu >< =

- Còn lại mấy xe máy

- Lấy số xe lúc đầu có trừ đi số xe

đã bán

12 – 2 = 10

- Nắm được cách lập phép tính phùhợp với bài toán

Trang 21

- Bài hôm nay củng cố cho con

kiến thức gì?

- Khi thực hiện phép trừ con

chú ý điều gì?

- Về nhà xem lại các bài tập,

chuẩn bị bài sau

phép trừ dạng 17 - 7

- Viết các số cùng hàng đơn vịthẳng cột với nhau.thực hiện trừ từphải sang trái

Hs nêu

TOÁN Tiết 80: LUYỆN TẬP CHUNG

I MỤC TIÊU:

MỤC TIÊU CHUNG:

1 Kiến thức: Giúp hs củng cố lại đặt tính và cách thực hiện phép tính trừ ( không nhớ)trong phạm vi 20 Biết tìm số liền trước , liền sau, Biết được vị trí , thứ tự của các số trêntia số

2 Kỹ năng: Rèn cho hs kỹ năng tính toán nhanh, thành thạo

3 Thái độ :Giáo dục hs yêu thích môn học, cẩn thận tỉ mỉ khi làm bài

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

HS đọc yêu cầu bài tập

- Trước khi điền số con phải

làm gì?

- HS làm bài nêu kết quả, gv

chữa bài

- Con có nhận xét gì các số

trên tia số?

Bài 2 : ( 5’) HS đọc yêu cầu

bài tập

- Số liền sau của 7 là số nào?

- 3 hs lên bảngđặt tính và thực hiệnphép tính

Bài 2 Trả lời câu hỏi:

- Số liền sau của 7 là số 8

Ngày đăng: 18/01/2021, 12:34

w