- Củng cố mối quan hệ giữa dơn vị đo thời gian đã học.. - Có kỹ năng khi chuyển đổi đơn vị đo.[r]
Trang 1TUẦN 4: Thứ hai ngày 6 thỏng 9 năm 2010 Tập đọc:
Một ngời chính trực
i Mục tiêu:
- Biết đọc phân biệt lời các nhân vật, bớc đầu đọc diện cảm đợc một đoạn văn trong bài
- Hiểu ND: Ca ngợi sự chính trực, thanh liêm, tấm lòng vì dân vì nớc của Tô Hiến Thành
vị quan nổi tiếng cơng trực thời xa
- Giỏo dục HS đức tinh cương trực, đem lợi ớch tập thể lờn trờn lợi ớch của bản thõn.
II ĐỒ D NG D Ù ẠY - HỌC: Bảng phụ
III hoạt động dạy - học:
1 Bài cũ: (3-5’)
- Yêu cầu 3 HS tiếp nối nhau đọc truyện
ngời ăn xin và nêu nội dung bài
- Nhận xét - ghi điểm
2 Bài mới: (29-31 )’
GV tổng kết chủ điểm vừa học, giới thiệu chủ
điểmmới qua tranh
a Giới thiệu bài: -Cho HS quan sỏt tranh- GTB
b Hớng dẫn luyện đọc+ Tìm hiểu bài.
- Luyện đọc: (12-13 )’’
GV đọc mẫu
- Đọc nối tiếp theo đoạn: 3 đoạn
- Tìm hiểu bài :(9-11 )’
- Gọi HS đọc đoạn1:+ Tô Hiến Thành làm quan thời
nào?
+ Mọi ngời đánh giá ông là ngời nh thế nào?
+ Cách làm việc lập ngôi vua, sự chính trực của THT
thể hiện nh thế nào?
+ Đoạn một kể chuyện gì?
+ Khi Tô Hiến Thành ốm nặng ai thờng xuyên chăm
sóc ông?
-Còn giám nghị đại phu Trần Trung Tá?
+ Đoạn 2 ý nói gì?
+ Đỗ thái hậu hỏi ông điều gì?
+ THT đã tiến cử ai thay ông đứng đầu triều đình?
+ Vì sao thái hậu lại ngạc nhiên?
+ Trong việc tìm ngời giúp nớc, sự chính trực của Tô
Hiến Thành thể hiện nh thế nào?
+ Vì sao nhân dân ca ngợi những ngời nh Tố Hiến
Thành ?
Đoạn 3 cho chỳng ta biết điều gì ?
- Nêu nội dung bài
HS nờu GV ghi bảng
-Luyện đọc diễn cảm ;(7-8 )’
- Gọi học sinh đọc toàn bài
- GV đọc mẫu đoạn: “Một hôm xin cử Trần Trung
Tá”
-Lớp đọc nhúm đụi đoạn GV vừa đọc mẫu
-Yêu cầu học sinh nhập vai
- Nhận xét cho điểm học sinh
3 Củng cố, dặn dò:( 3-4 )’
- Nhận xét tiết học
- Dặn về học bài , chuẩn bị bài sau
3 HS thực hiện yêu cầu
HS quan sỏt tranh
-Lớp theo dừi GV đọc
- HS đọc nối tiếp 3 lợt, mỗi lợt 3 em
-HS đọc
- Làm quan thời Lý
- Ông là ngời nổi tiếng chính trực
- THT không chịu nhận vàng bạc đút lót để làm sai di chiếu của vua Ông cứ theo di chiếu và lập thái tử Long Cán
* Thái độ chính trực cuả Tô Hiến Thành trong việc lập ngôi vua
- Quan tham tri chính sự ngày đêm hầu hạ bên giờng bệnh
- Do bận quá nhiều việc nên không đến thăm ông đợc
* THT lâm bệnh có Vũ Tán Đờng hầu hạ
- Ai sẽ thay ông làm quan nếu ông mất?
- Ông tiến cử quan giám nghị Trần Trung Tá
- Vì bà thấy Vũ Tán Đờng ngày đêm chăm sóc ông
- Ông cử ngời tài ba ra giúp nớc chứ không
cử ngời ngày đêm hầu hạ mình
- Vì ông quan tâm đến triều đình, tìm ngời tài giỏi để giúp dân, giúp nớc
* Kể chuyện Tô Hiến Thành tìm ngời tài giỏi giúp nớc
-2-3 HS nờu:Ca ngợi sự chớnh trực ,thanh liờm,tấm lũng vỡ dõn vỡ nước của Tụ Hiến Thành- vị quan nổi tiếng cương trực thời xưa.
-3 học sinh nối tiếp nhau đọc 3 đoạn, lớp theo dõi tìm ra giọng đọc
Lớp theo dừi
- Học sinh đọc
- HS thi đọc
- 1 học sinh đọc lại toàn bài và nêu nội dung của bài
Trang 2So sánh và xếp thứ tự các số tự nhiên
I Mục tiêu:
- Bớc đầu hệ thống hóa một số hiểu biết ban đầu về so sánh hai số tự nhiên, xếp thứ tự các số tự nhiên
- Giỏo dục ý thức tự giỏc học tập mụn toỏn.
II ĐỒ D NG D Ù ẠY - HỌC: -Bảng con
IiI hoạt động dạy - học:
Hoạt động dạy Hoạt động học
1 Bài cũ: (3-5’)
- Kiểm tra về phân tích cấu tạo số
2 Bài mới:(29-31’)
- Giới thiệu bài
HĐ1: Hớng dẫn so sánh các số tự nhiên
- GV viết bảng 100 99 yêu cầu HS điền số và giải
thích
- Khi so sánh 2 số TN không cùng số chữ số ta làm
thế nào?
- Tơng tự với các cặp số 29869 và
30005; 25136 và 23894
- Khi so sánh 2 số TN có cùng số chữ số ta làm nh
thế nào?
- GV nêu nhận xét bao giờ cũng so sánh đợc 2 số
TN, nghĩa là xác định đợc số này lớn hơn, hoặc bé
hơn, hoặc bằng số kia
- Yêu cầu HS nêu 1 số các số liên tiếp trong dãy số
TN
- Số đứng trớc ntn so với số đứng sau?
( ngợc lại)
- Yêu cầu HS nhìn tia số và nhận xét vị
trí của các số với nhau và so với gốc
HĐ2: Xếp thứ tự các số TN yêu cầu HS xếp theo
thứ tự từ bé đến lớn rồi từ lớn đến bé
- Với 1 nhóm các số TN ta luôn có thể sắp xếp chúng
theo thứ tự từ bé đến lớn, lớn đến bé, vì sao?
HĐ3: Thực hành:
Bài 1:( Cột 1)
- HS nêu yêu cầu bài
- HS tự làm bài vào BC
- HS nêu kết quả
- Nhận xét
Bài 2:(a,c)
- HS nêu yêu cầu bài tập
- HS làm bài vào vở nhỏp
- HS trình bày
- GV nhận xét và chữa bài
a 8136 ; 8316 ; 8361
c 63841 ; 64813 ; 64831
Bài 3:(a)
HS nêu yêu cầu bài tập
- HS làm bài vào vở
- HS trình bày
- GV chấm bài và chữa bài
a 1984 ; 1978 ; 1952 ; 1942
3 Củng cố, dặn dò: (3-4’)
- Nhắc lại cách so sánh xếp thứ tự sốTN
- Dặn về nhà tự viết các số và so sánh
100 > 99 vì có số chữ số nhiều hơn ( 99 < 100) vì số chữ số ít hơn
ta đếm xem số nào có nhiều chữ số hơn thì lớn hơn và ngợc lại
- 29869 < 30005 vì cùng số chữ số, 2 chữ số
ở hàng chục nghìn có 2 < 3
- 25136 > 23894 vì gtrị 2 chữ số ở hàng chục nghìn ( hàng lớn nhất) bằng nhau, cặp
2 chữ số ở hàng nghìn 5 > 3
- Ta so sánh các cặp chữ số ở từng hàng bắt
đầu từ hàng lớn nhất
- HS nêu bất kì
- Số đứng trớc bé hơn số đứng sau, số đứng sau > số đứng trớc
- Số ở gần gốc 0 hơn là số bé hơn ( 1 < 5) số ở xa gốc 0 hơn là số > hơn
- HS xếp:
bé đến lớn: 7689, 7869, 7896, 7968 lớn đến bé: 7968, 7896, 7869, 7689
- Vì ta luôn so sánh đợc các số TN với nhau
- 1 số HS nhắc lại
- 1HS nêu yêu cầu
- HS làm bài vào BC
- GV lần lợt KT kết quả, lớp nhận xét bổ sung
- 1HS nêu
- HS làm bài
- 2HS làm ở bảng lớp, lớp nhận xét
- 1HS nêu
- HS làm bài
- 2HS đọc bài làm, lớp nhận xét
-3 học sinh nờu
Luyện toán:
ễN LUYỆN
I Mục tiêu:
Trang 3- Củng cố cho học sinh về so sánh và xếp các số tự nhiên.
- Củng cố về tính giá trị biểu thức đối với số tự nhiên
II ĐỒ D NG D Ù ẠY - HỌC: - Bảng phụ.
IiI hoạt động dạy - học:
Hoạt động dạy Hoạt động học
1 Bài cũ:(3-5 )’
- GV yêu cầu HS nêu cách so sánh các số tự nhiên
2 Luyện tập:(28-30 )’
Bài 1: Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm.( > < = )
a 1534 999 25874 25784
b 7254 72540 37501 37410
c 1957 1900 + 57 21700 21000 + 700
- GV nhận xét và chữa bài
Bài 2: Dãy số nào dới đây đợc viết theo thứ tự lớn
dần
a 425 709 843 ; 425 706 843 ; 418 706 843 ;
415 706 843
b 415 706 843 ; 418 706 843 ; 425 709 843 ;
425 706 843
c 415 706 843 ; 418 706 843 ; 425 706 843 ;
425 709 843
d 418 706 843 ; 415 706 843 ; 425 709 843 ;
425 706 843
- GV theo dõi HS làm bài
- Trình bày kết quả
- GV nhận xét, bổ sung
Bài 3: Tính giá trị của biểu thức:
a 300 000 - 6 000 x 5 =
b 617 x ( 47 + 35 ) =
c ( 936 + 54 ) : 9 =
- GV theo dõi và giúp đỡ HS làm bài - GV chấm
bài, nhận xét và chữa bài trên bảng
Bài 4: ( Dành cho HS khá giỏi )
Viết các số tự nhiên x, biết:
a x = 2 10 000 + 2 1 000 + 5 1 000 + 9
b x = 5 100 000 + 7 1 000 + 8
c x = 8 10 000 + 8
- GV hớng dẫn HS cách làm
- GV theo dõi và giúp đỡ HS
- GV nhận xét và chữa bài
3 Củng cố, dặn dò:(3-4 )’
- GV nhận xét tiết học
- Về xem lại bài học
- 2- 3 HS nêu
- Lớp nhận xét, bổ sung
- 1HS nêu yêu cầu
- HS làm bài vào BC
- Nhận xét, bổ sung
- 2 HS đọc yêu cầu bài tập
- HS làm bài vào vở
- 4HS trình bày kết quả ở bảng phụ, lớp nhận
xét bổ sung
- 1 HS nêu nội dung bài
- 2 HS nêu cách tính giá trị của biểu thức
- 3HS làm v o à bảng lớp, lớp làm vào vở.
- Lớp nhận xét, bổ sung
- 1 HS nêu nội dung bài
- HDHS làm bài vào vở, 3HS lên bảng làm
- Lớp nhận xét , bổ sung
Chính tả: (Nhớ – viết)
Truyện cổ nớc mình
I Mục tiêu:
- Nhớ - viết đúng 10 dòng thơ đầu và trình bày bài chính tả sạch sẽ; biết trình bày đúng các dòng thơ lục bát
- Làm đúng bài tập 2
* HS khá giỏi nhớ - viết đợc 14 dòng thơ đầu
II hoạt động dạy - học:
1 Bài cũ:(3-5’)
- Yêu cầu tìm các từ
+ Viết tên con vật bắt đầu bằng tr/ ch.v o bà ảng con
- Nhận xét, tuyên dương
2 Bài mới:(29-30)
a Giới thiệu bài:
- GV giới thiệu bài
HS tìm Trâu, châu chấu, trăn, trê, chiền chiện, chèo bẻo, chào mào,
- HS nghe
Trang 4b Trao đổi về nội dung đoạn thơ:
- Yêu cầu HS đọc
Vì sao tác giả lại yêu truyện cổ nớc nhà?
Qua những câu chuyện cổ, cha ông ta muốn
khuyên con cháu điều gì?
c Hớng dẫn viết từ khó:
- Yêu cầu HS tìm các từ khó dễ lẫn
- Yêu cầu HS đọc và viết các từ vừa tìm được
d Viết chính tả:
GV lu ý HS cách trình bài thơ lục bát
GV đọc
e Chấm chữa bài:
- GV chấm 1/3 lớp
- Nêu nhận xét
đ Hớng dẫn làm bài tập chính tả:
- Phân biệt d / r / gi
Bài tập 2a: Gọi HS đọc yêu cầu.
-Yêu cầu HS tự làm bài
Gọi HS nhận xét, bổ sung
Gió thổi - gió đa - gió nâng cánh diều
Yêu cầu HS đọc lại câu văn
Bài tập 2b: ý b tơng tự.
3 Củng số, dặn dò:(3’5’)
- Nhận xét tiết học
Dặn về làm lại bài tập, chuẩn bị bài sau
- 1 HS đọc đoạn thơ
- Vì những câu chuyện cổ rất sâu sắc nhân hậu
- hãy biết thơng yêu, giúp đỡ lẫn nhau, ở hiền sẽ gặp những điều may mắn hạn phúc
- Các từ: truyện cổ, sâu xa, nghiêng soi, vàng cơm nắng
- HS viết bài vào vở
- Từng cặp 2 HS đổi vở soát bài
- 1 HS đọc yêu cầu
- HS làm bài vào vở bài tập
- 1 HS lên bảng làm
Nhận xét , bổ sung bài của bạn
- 1 HS đọc lại
Luyện từ và câu:
Từ ghép và từ láy
I Mục tiêu:
1 Nắm đựơc 2 cách chính cấu tạo từ phức của TV: Ghép những tiếng có nghĩa lại với nhau ( từ ghép), phối hợp những tiếng có âm hay vần ( hoặc cả âm đầu và vần) giống nhau ( từ láy)
2 Bớc đầu biết vận dụng KT đã học để phân biệt từ ghép với từ láy, tìm đợc các từ ghép và từ láy chứa tiếng đã cho (BT2)
- Giỏo dục học sinh tỡnh yờu Tiếng Việt
II ĐỒ D NG D Ù ẠY - HỌC:
- Từ điển HS, bảng phụ viết 2 từ làm mẫu để so sánh
- Bút dạ, 1 tờ phiếu kẻ bảng
III HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
1 Bài cũ: (3-5 ):’ KT HS làm lại BT4(T34)
? Từ phức khác từ đơn ở điểm nào? Nêu VD?
2 Bài mới:(28-30 )’
a GT bài:
b Phần nhận xét:
? Từ phức nào do những tiếng có nghĩa tạo
thành?
? Từ truyện, cổ có nghĩa là gì ?
- Các từ phức ông cha, truyện cổdo các tiếng có
nghĩa tạo thành
? Từ phức nào do những tiếng có âm đầu hoặc
vần lặp lại nhau tạo thành?
KL: những từ do các tiếng có nghĩa ghép lại với
nhau gọi là từ ghép
- Những từ có những tiếng phối hợp với nhau có
phần âm đầu hay phần vần giống nhau gọi là từ
láy
? Thế nào là từ ghép? Từ láy? VD?
3.Luyện tập:
3HS nờu
1HS đọc BT và gợi ý, lớp ĐT
- 1 HS đọc câu thơT1, lớp ĐT
- Truyện cổ, ông cha, lặng im
- Truyện: TP văn học miêu tả NV hay diễn biến của sự kiện
- Cổ: Có từ xa xa, lâu đời
- Truyện cổ: sáng tác VH có từ lâu đời
- Ông cha: ông + cha
Lặng + im các tiếng này đều có nghĩa
- Thì thầm lặp lại âm đầu: th
- Cheo leo lặp vần eo
- Chầm chậm lặp cả âm đầu, vần
- Se sẽ lặp cả âm đầu, vần
- HS nhắc lại
- Đọc ghi nhớ
Trang 5Bài 1: (T39): ?Nêu yêu cầu?
- Nhắc HS chú ý những chữ in nghiêng - Nghe
(in nghiêng) có nghĩa hay không Nếu cả hai
tiếng có nghĩa là từ ghép, mặc dù chúng có thể
giống nhau ở âm đầu hay vần
Câu a ghi nhớ, đền thờ, bờ bãi, tởng nhớ nô nức
Câu b dẻo dai, vững chắc, thanh cao mộc mạc, nhũn nhặn, cứng cáp
?Tại sao em xếp bờ bãi vào từ ghép?
? Tại sao em ghép cứng cáp vào từ láy?
Bài 2: (T40): ?Nêu yêu cầu?
- Vì tiếng bờ, tiếng bãi đều có nghĩa
- Dẻo dai bổ sung ý nghĩa cho nhau tạo thành nghĩa chung dẻo dai có khả năng HĐ trong thời gian dài Nên nó là từ ghép
- TL nhóm 4- Đại diện báo cáo
a ngay ngay thẳng, ngay thật, ngay lng,
b thẳng
thẳng bằng, thẳng cánh, thẳng cẳng, thẳng đuột, thẳng đứng, thẳng góc, thẳng tay, thẳng tắp, thẳng tuột, thẳng tính
thẳng thắn, thẳng thớm
c thật chân thật, thành thật, thật lòng, thật lực, thật tâm, thật tình. thật thà
*Ngay ngáy: Không có nghĩa
3 Củng cố - dặn dò: (3-5 )’
? Thế nào là từ ghép? Từ láy?
- NX BTVN: Tìm 5 từ láy và 5 từ ghép chỉ màu sắc
Đạo Đức:
vợt khó trong học tập ( Tiết 2 )
I Mục tiêu:
- Nêu đợc ví dụ về sự vợt khó trong học tập
- Biết đợc vợt khó trong học tập giúp em mau tiến bộ
- Có ý thức vợt khó vơn lên trong học tập
- Yêu mến, noi theo tấm gơng HS nghèo vợt khó
II hoạt động dạy - học:
1 Bài cũ:
Cho học sinh nhắc lại tên bài học; nêu ghi nhớ
2 Bài mới: - Giới thiệu:ghi đầu bài
a Hoạt động 1:
*Mục tiêu:biết cách đa ra xử lý tình huống
- Tình huống:(BT2 sgk)
- Nếu em là bạn Nam em sẽ làm gì ?
*GV: Nếu chúng ta bị ốm lâu ngày thì trong học
tập ta phải nhờ bạn (hoặc tự mình ) chép bài, nhờ
bạn nhờ thầy giáo giảng bài để theo kịp các bạn
b Hoạt động 2:
*Mục tiêu: nêu đợc việc vợt khó trong học tập của
bản thân
- Cho HS thoả thuận đa ra những khó khăn trong
HT và cách giải quyết
*Chốt lại: Vợt khó trong HT là đức tính rất quý
Chúng ta cần tự mình cố gắng vơn lên nhiều hơn
c Hoạt động3;
*Mục tiêu: Nêu đợc khó khăn của mình và biết
cách khắc phục khó khăn đó
- y/c HS nêu tình huống và cách giải quyết
- GV chốt: Với những khó khăn đều có cách khắc
phục khác nhau nhng tất cả đều cố gắng để HS duy
trì và đạt kết quả tốt
d Hoạt động 4: Thực hành
- Khi gặp khó khăn trong học tập ta nên làm ntn?
- Thảo luận nhóm (BT2 sgk)
- Đại diện các nhóm báo cáo kết quả
-Nhóm khác nhận xét
- Thảo luận nhóm đôi bài tập 3
- Trình bày ý kiến của mình
- Làm việc cá nhân bài tập 4 sgk
- HS đọc y/c của bài nêu những khó khăn
Trang 6*Mục tiêu biết đợc khó khăn của bạn và có cách
giúp đỡ
3 Củng cố dặn dò: (3-5’)
Gọi vài HS nhắc lại ghi nhớ
Dặn HS áp dụng vào thực tiễn việc học của mình
- Nhận xét tiết học
- Lớp lên kế hoạch: Những việc có thể làm thời gian, ngời nào làm những việc gì
- Đọc kế hoạch trớc lớp
- HS-Ghi nhớ
Thứ 3 ng y 7 à thỏng 9 năm 2010
Toán:
Luyện tập
I Mục tiêu:
- Viết và so sánh đợc các số tự nhiên.
- Bớc đầu làm quen dạng x < 5 , 2 < x < 5 với x là số tự nhiên.
II Các hoạt động dạy học:
1 Bài cũ:
2 Bài mới: Giới thiệu bài.
Hớng dẫn luỵên tập.
+ Giao nhiệm vụ cho HS
Bài 1: - Yêu cầu HS đọc nội dung bài.
- HS làm bài v o bà ảng con
- Yêu cầu HS nêu
- GV nhận xét và chữa
a 0 ; 10 ; 100
b 9 ; 99 ; 999
Bài 3: - HS nêu yêu cầu bài.
- HS làm bài vào vở, GV bao quát lớp và giúp đỡ
HS yếu kém
- HS lên bảng làm
- GV chấm bài và nhận xét, chữa bài
Bài 4: HS làm quen với dạng bài tập
x < 5 ; 2 < x < 5
- GV hớng dẫn HS cách làm bài tập dạng
này Cho HS l m mà ẫu b i aà
- HS làm và nêu kết quả b ib.à
- GV nhận xét, chữa bài
a x = 0; 1; 2; 3; 4 - b x = 3; 4
Bài 2: HD l m thờm à
- HS nêu yêu cầu bài
- GV gợi ý hớng dẫn cách làm, HS làm bài
- TRình bày kết quả
- GV nhận xét và chữa bài
a Có 10 số có một chữ số
b Có 90 số có hai chữ số
HS TB,Y l m b i a.à à
HSK,G l m b i b.à à
Bài 5: (Dành cho HS khá, giỏi)
- HS đọc yêu cầu bài tập
- HS làm bài nh bài 4
- GV nhận xét và chữa bài
x = 70 ; 80
3 Củng cố, dặn dò:
- HS nêu yêu cầu bài
- HS làm bài vào bảng con
- Lớp nhận xét, giải thích cách làm
- 2 cặp HS làm ở bảng phụ
- Các em khác nhận xét, bổ sung
- 1HS nêu
-Lớp theo dừi
HS nờu GV ghi bảng
- HS làm vào vở
- 4 HS nờu b i l m.à à
- Lớp nhận xét bài làm của bạn
- 1HS đọc
- HS làm vào vở
- 1-2 HS nêu kết quả, lớp nhận xét bổ sung
Tập đọc:
Tre Việt Nam
I Mục tiêu:
1 Bớc đầu biết đọc diễn cảm một đoạn thơ lục bát với giọng tình cảm
2 Hiểu ND.Qua hình ảnh cây tre, t/g ca ngợi những phẩm chất cao đẹp của con ngời VN: Giầu lòng thơng yêu, ngay thẳng, chính trực (TLCH12
Trang 7- Giỏo dục đức tớnh ngay thẳng, thật thà xứng đỏng là đội viờn tiền phong Hồ Chớ Minh.
II Đồ dùng dạy- học:
- Tranh minh hoạ trong bài
- Bảng phụ viết sẵn đoạn thơ cần luyện đọc
III hoạt động dạy – học
1 Bài cũ: (3-4 )’
- HS đọc chuyện : Một ngời chính trực, trả lời câu
hỏi 1,2
- 2HS trả lời câu hỏi 3
-Nhận xột ghi điểm.
2 Bài mới :(29-30 ) Giới thiệu bài:’
Hớng dẫn HS luyện đọc và tìm hiểu bài :
a Luyện đọc: (10-12’)
GV đọc mẫu to n b i à à
? Bài thơ đợc chia làm mấy đoạn ?
Gọi HS đọc nối tiếp lần 1 kết hợp sửa lỗi phát
âm
- Gọi HS đọc nối tiếp lần 2 kết hợp giảng từ
? Từ luỹ thành SGK chú giải NTN?
? áo cộc là loại áo NTN?
? Nòi tre có nghĩa NTN?
? Em hiểu thế nào là nhờng ?
HS đọc nhúm.
- HS đọc lại bài
b.Tìm hiểu bài: (9-10’)
? Những câu thơ nào nói lên sự gắn bó lâu đời
của cây tre với ngời VN?
- Không ai biết tre có tự bao giờ Tre chứng kiến
mọi chuyện xảy ra với con ngời từ ngàn xa Tre là
bầu bạn của ngời VN
? Đoạn 1 muốn nói với chúng ta điều gì ?
? Những chi tiết nào cho thấy cây tre nh con
ng-ời ?
? Những h/ảnh nào của cây tre gợi lên những
phẩm chất tốt đẹp của ngời VN( cần cù, đoàn
kết,ngay thẳng )
? Những h/ảnh nào của tre tợng trng cho tính cần
cù ?
? Những h/ảnh nào của tre gợi lên
Phẩm chất của ngời VN?
? Những h/ảnh nào của tre gợi lên tính ngay
thẳng của ngời VN?
- Tre có tính cách nh con ngời biết yêu thơng,
đùm bọc, che chở, cho nhau Nhờ thế tre tạo lên
luỹ lên thành, tạo nên sức mạnh, sự bất diệt
Em thích những h/ảnh nào về cây tre ? vì sao?
Đoạn 2, 3, ý nói lên điều gì ?
? Đoạn thơ kết bài nói lên điều gì ?
- Điệp từ, điệp ngữ :
xanh, mai sau thể hiện rất tài tình sự kế tiếp liên
tục của các thế hệ tre già măng mọc
? Nội dung bài thơ là gì ?
- GV ghi bảng
c Thi đọc diễn cảm: (7-8 )’
? NX cách đọc bài của bạn ?
- HD HS đọc diễn cảm đoạn :
Nòi tre mãi xanh màu tre xanh
3HS đọc b i à
- Hs quan sát
- .4 đoạn
- Đoạn 1: Từ đầu đến tre ơi
- Đoạn 2:Tiếp đến hỡi ngời
- Đoạn 3: Tiếp đến lạ đâu
- Đoạn 4: Đoạn còn Chú giải SGk
- áo ngắn , nghĩa trong bài lớp bẹ bọc bên ngoài củ măng
- Giống tre
- Dành phần của mình cho ngời khác
- Đọc theo cặp-nhận xột bạn.
- 1HS đọc cả bài- Lớp nghe
- 1 HS đọc đoạn 1, lớp đọc thầm
- Tre xanh Xanh tự bao giờ Chuỵện ngày xa tre xanh
- Nghe
* ý1: Sự gắn bó từ lâu đời của tre với ngời VN.
- 2HS đọc nối tiếp đoạn 2, 3 Lớp đọc thầm
- Không đứng khuất mình bóng râm
- tính cần cù :
ở đâu tre cũng xanh tơi bấy nhiêu càn cù
- phẩm chất đoàn kết : Khi bão bùng, tre tay ôm tay níu cho gần nhau thêm Thơng nhau tre chẳng ở riêng lng trần phơi nắng phơi sơng cho con
- Tre già thân gãy cành rơi vẫn truyền cái gốc cho con Măng luôn mọc thẳng
Nòi tre mọc cong .Có manh áo cộc tre nhờng cho con vì cái mo tre màu nâu, bao quanh cây măng lúc mới mọc
nh chiếc áo mà tre nhờng cho con
- Nòi tre đâu chịu .lạ thờng vì măng tre khoẻ khoắn, ngay thẳng, khẳng khái, không chịu mọc cong
* ý2, 3 :
Ca ngợi phẩm chất tốt đẹp của cây tre
- 1HS đọc đoạn 4, lớp đọc thầm
* ý4: Sức sống lâu bền của cây tre
* ND: Ca ngợi p/chất cao đẹp của con ngời
VN: Giàu tình thơng yêu, ngay thẳng, chính trực thông qua các hình tợng cây tre
- HS nhắc lại
- 4HS nối tiếp đọc bài
- NX, bổ sung cách đọc bài
- Thi đọc diễn cảm
Trang 83 Củng cố - dặn dò: (3-5’)
? Bài thơ này t/g sử dụng nghệ thuật gì ? Nêu VD
- NX giờ học :
- CBbài : Những hạt thóc giống
Luyện Tiếng Việt:
ễN LUYỆN
I Mục tiêu:
- Củng cố và bồi dỡng cho HS về xác định cấu tạo từ đơn và từ phức
- So sánh sự giống nhau và khác nhau của từ ghép và từ láy
II Đồ dùng dạy- học: - Bảng phụ.
III hoạt động dạy - học:
1 Giới thiệu bài:(1-2 )’
- GV giới thiệu nội dung bài học
2 Luyện tập:(31-33 )’
-Giỏo viờn treo bảng phụ Y/C hs nờu nội dung b i à
tập
Bài 1: Tách các từ trong hai câu sau, rồi ghi lại các
từ đơn, từ phức trong câu, cho biết trong cỏc từ phức
đú từ n o l tà à ừ ghộp từ n o l tà à ừ lỏy?
“ Biển luôn thay đổi theo màu sắc mây trời Trời âm
u mây ma, biển xám xịt, nặng nề Trời ầm ầm ,dông
gió, biển đục ngầu, giận dữ Nh một con ngời biết
buồn vui, biển lúc tẻ nhạt, lạnh lùng, lúc sôi nổi, hả
hê, lúc đăm chiêu, gắt gỏng.”
Bài 2: Từ mỗi tiếng dới đây hãy tạo ra các từ ghép,
từ láy:
a nhỏ b lạnh c vui
M: nhỏ: nhỏ bé, nho nhỏ
- HS đọc nội dung bài tập
- HS làm bài
- Gọi HS trình bày kết quả, GV nhận xét và chữa bài
Bài 3: (HS K,G) Các từ dới đây từ ghép hay từ láy ?
vì sao ?
Tơi tốt, buôn bán, mặt mũi, hốt hoảng, nhỏ nhẹ, đi
đứng
- HS đọc nội dung bài
- HS thảo luận nhóm - Trình bày kết quả
- GV nhận xét, bổ sung
3 Củng cố, dặn dò:(4-5 )’
- GV hỏi về từ ghộp , từ lỏy.
- GV nhận xét tiết học
- Về xem lại bài, chuận bị tiết học sau
- 2HS đọc b i tà ập
- HS làm vào vở sau đó nêu miệng
- 1HS l m à ở bảng phụ
“ Biển/ luôn/ thay đổi/ theo /màu sắc/ mây trời/ Trời/ âm u/ mây/ ma/, biển /xám xịt/, nặng nề/ Trời/ ầm ầm /,dông gió/, biển/ đục ngầu/, giận dữ/ Nh/ một/ con ngời/ biết/ buồn /vui/, biển/ lúc/ tẻ nhạt/, lạnh lùng/, lúc/ sôi nổi/, hả hê/, lúc/ đăm chiêu/, gắt gỏng/.”
- 1HS đọc nội dung bài
- HS làm bài vào vở
- HS lần lợt nêu kết quả
a + Từ ghép: nhỏ bé, nhỏ dại, nhỏ mọn, nhỏ to, nhỏ xíu
+ Từ láy: nhỏ nhẹ, nhỏ nhắn, nhỏ nhen, nhỏ nhoi,
b + Từ ghép: lạnh nhạt, lạnh giá, lạnh ngắt,
+ Từ láy: lành lạnh, lạnh lùng, lạnh lẽ,
c + Từ ghép: vui nhộn, vui đùa, vui mừng,
+ Từ láy: vui vẻ, vui vầy, vui vui,
- 1HS đọc nội dung bài tập
- HS thảo luận nhóm 2 và ghi vào vở
- Đại diện các nhóm báo cáo kết quả, các nhóm khác nhận xét bổ sung
Kêt quả: Các từ này đều là từ ghép vì hai
tiếng trong từng từ đều có nghĩa, quan hệ giữa các tiếng là quan hệ về nghĩa Các từ này có hình thức âm thanh ngẫu nhiên giống
từ láy chứ không phải từ láy
- 3-4HS nờu
Thứ t ngày 08 tháng 09 năm 2010
Toán:
YếN , Tạ TấN.
I Mục tiêu:
1- Bớc đầu HS nhận biết đợc độ lớn của tấn, tạ, yến, mối quan hệ giữa các đơn vị đo trên với kg 2- Biết chuyển đổi đơn vị đo giữa tạ ,tấn và ki - lô- gam
- Biết thực hiện phép tính với các số đo: tạ, tấn
- Bài tập 1; 2; 3 chọn 2 trong 4 phép tính
3- HS có ý thức học tập tốt
Trang 9II Đồ dùng dạy- học: 1- GV: Nội dung bài, bảng nhóm.
2- HS: Bảng con, giấy nháp
III Hoạt động dạy học:
1.Bài cũ:(4-5’) Chấm, chữa một số bài tiết
tr-ớc
2 Bài mới:(29-30 )’
a, Giới thiệu bài :
b, Nội dung chính:
*HĐ : Giới thiệu đơn vị đo khối lợng : Yến,
tạ, tấn.
GV giới thiệu đơn vị đo và mối quan hệ giữa
các đơn vị đo (SGK/tr 23).VD:
- Một yến bằng bao nhiêu kg?
- Bao nhiêu kg bằng một tấn?
GV lấy một số ví dụ
*HĐ 2: Hớng dẫn thực hành.
GV tổ chức cho HS thực hành, chữa bài
Bài 1 : GV cho HS nêu miệng
Bài 2 : GV cho HS làm trong vở, chữa bài
a,1yến = … kg 5 yến = … kg
10 kg = …yên 8 yến = … kg
b, 1 tạ = …yến 4 tạ = … yến
10 yến = … tạ 2 tạ = … kg
1 tạ = … kg 9 tạ = …kg
100kg = …tạ 4 tạ 60 kg = …kg
………
Bài 3: GV cho HS làm trong bảng con, lu ý
cách tính với đơn vị đo khối lợng
3 Củng cố, dặn dò:(2-3 )’
- Ôn bài
- Chuẩn bị bài :Bảng đơn vị đo khối lợng
HS đổi vở, kiểm tra bài, báo cáo
HS nghe, xác định yêu cầu tiết học
HS đọc, nhắc lại
1 yến = 10 kg
1 tạ = 10 yến
1 tạ = 100 kg
1 tấn = 10 tạ
1 tấn = 1.000 kg
HS thực hành theo yêu cầu của GV
Con bò cân nặng 2 tạ, con gà cân nặng 2 kg, con voi cân nặng 2 tấn
VD : 1 yến = 10 kg ; 10 kg = 1 yến
1tạ = 10 yến ; 10 yến = 1 tạ…
- HS nêu yêu cầu của bài
18 yến + 26 yến = 44 yến
648 tạ - 75 tạ = 573 tạ
LUYệN TOáN:
ôn luyện
I Mục tiêu:
- Củng cố cho HS về sắp xếp thứ tự các số tự nhiên
- Củng cố thêm về bảng đơn vị đo khối lợng
II Hoạt động dạy học:
1 Lý thuyết: (7-8’)
HS nêu các cách so sánh số tự nhiên
Nêu các đơn vị đo khối lợng đã học
2 THực hành:(28-30’)
Học snh làm các bài tập sau:
Bài 1: Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:
12375……… 12357 40 381……… 40 380
52 736………… 52 000 + 700 + 36 20 374……….20 347
413 200……413 000 + 200 721 416 …… 721 461
Học sinh làm bài vào vở – HS chữa bài – Nhận xét
GV nhận xét, Củng cố kiến thức
Bài 2: Sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn.
a 102 384 ; 141 326 ; 97 532 ;141 263 ; 1 034 576
b 17 324 ; 17234; 111 245 ; 98 999 ; 101 099
Học sinh làm bài vào nháp – HS chữa bài – Nhận xét
Bài 3: Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm
3Kg =……… g 20hg= .kg
2kg5hg= dag 2kg 3g =……… g
205kg = ….tạ………kg 210kg = tạ ….yến
Học sinh làm bài vào bảng con – HS chữa bài – Nhận xét
GV chấm bài – củng cố kiến thức
Bài 4:
Trang 10Gia đình bác Lan thu hoạch đợc 35 kg cá, gia đình bác Minh thu hoạch nhiều hơn Gia đình bác Lan
10 kg cá Hỏi 2 gia đình thu hoạch đợc bao nhiêu yến cá?
Học sinh làm bài vào vở 1HS làm ở bảng phụ – HS chữa bài – Nhận xét
GV nhận xét, Củng cố kiến thức
(Đ S 8 yến)
III Củng cố dặn dò: (1-2’)
- Nhận xét tiết học
Kể chuyện:
Một nhà thơ chân chính
I Mục tiêu:
1- Nghe kể lại đợc từng đoạn câu chuyện theo câu hỏi gợi ý; kể nối tiếp đợc toàn bộ câu chuyện: Một nhà thơ chính trực
2- Hiểu ý nghĩa câu chuyện: Ca ngợi nhà thơ chân chính, có khí phách cao đẹp, thà chết chứ không chịu khuất phục cờng quyền.
3- HS có ý thức học tập tốt
II Đồ dùng dạy- học: 1- Tranh minh hoạ truyện kể ( bộ tranh dạy kể chuyện).
2- Đọc trớc ở nhà câu chuyện Một nhà thơ chân chính
III Hoạt động dạy - học:
1 Kiểm tra:(5-6’) GV cho HS kể câu chuyện đã
học ở tiết trớc.
- Câu chuyện muốn nói với chúng ta điều gì ?
2 Bài mới: (29-30’) a, Giới thiệu bài:
*HĐ1: Hớng dẫn kể chuyện.
GV kể mẫu lần 1, kết hợp cho HS quan sát tranh
SGK / 40
GV kể chậm lần hai, kết hợp chỉ tranh minh hoạ
GV cùng HS tìm hiểu nghĩa của từ khó : tấu, giàn
hoả thiêu
*HĐ2 : Hớng dẫn HS thực hành kể chuyện.
GV cho HS đọc phần gợi ý, phân tích, thảo luận,
TLCH theo đề bài :
GV hớng dẫn HS nói từng phần:
GV tổ chức cho HS kể chuyện
+ Kể theo cặp
+ Kể trớc lớp đoạn truyện, câu chuyện
GV cho HS trao đổi theo cặp về ý nghĩa câu
chuyện
GV cùng HS đánh giá, nhận xét truyện kể
3 Củng cố, dặn dò:(3-4’)
- Nhận xét giờ học
- Kể chuyện cho cả nhà Nghe
- Chuẩn bị bài sau : Kể một câu chuyện về tính
trung thực
HS kể chuyện, nhận xét bạn kể, nêu ý nghĩa của câu chuyện
- Ca ngợi những con ngời giàu lòng nhân ái, ở hiền gặp lành
HS nghe, xác định yêu cầu giờ học, định hớng nội dung chuyện kể
HS nghe, kết hợp quan sát tranh SGK /tr 40
HS nghe, kết hợp quan sát tranh trên bảng
VD : Tấu : đọc thơ theo lối biểu diễn nghệ
thuật
HS thực hành trao đổi từng phần nội dung của truyện
HS kể chuyện trớc lớp HS thảo luận về ý nghĩa mỗi câu chuyện, liên hệ giáo dục về lối sống ngay thẳng, trung thực, luôn bênh vực, bảo vệ những điều chân chính
- Chuyện ca ngợi nhà thơ chân chính của vơng quốc Đa - ghét - xtan tàn bạo
HS bình chọn giọng kể hay
Thứ 5 ngày 9 tháng 9 năm 2010 TOáN
Bảng đơn vị đo khối lợng
I.Mục tiêu:
- Biết nhận biết tên gọi kí hiệu, độ lớn của đề - ca - gam, héc - to - gam; quan hệ giữa đề - ca - gam, héc - to - gam;
- Biết chuyển đổi đơn vị đo khối lợng
- Biết thực hiện phép tính với đơn vị đo khối lợng
- Bài tập 1; 2
II Đồ dùng dạy- học: Bảng phụ kẻ sẵn bảng đơn vị đo khối lợng.
III Hoạt động dạy - học:
Hoạt động dạy Hoạt động học
1 Bài cũ:- GV cho HS chữa lại phần a bài 2
tiết trớc
2 Bài mới:
a, Giới thiệu bài: GV nêu yêu cầu giờ học
HS đổi vở kiểm tra bài cho bạn
1 yến = 10 kg ; 1tạ = 10 yến
HS nghe, xác định yêu cầu giờ học