HiÓu truyÖn, trao ®æi víi c¸c b¹n vÒ néi dung, ý nghÜa cña c©u chuyÖn.. GD häc sinh biÕt trung thùc trong cuéc sèng.[r]
Trang 1(Truyện dân gian Khơme)
I Mục tiêu:
- Đọc trơn toàn bài Biết đọc bài với giọng kể chậm rãi, phân biệt lời nhân vật, đọc
đúng ngữ điệu câu hỏi và câu kể
- Hiểu nghĩa các từ ngữ trong bài Nắm đợc ý chính và hiểu ý nghĩa câu chuyện: Cangợi lòng trung thực
* GD KNS: Xác định giá trị: Nhận biết đợc trung thực là đức tính tốt
Tự nhận thức: Bản thân cần trung thực
* Mục tiêu đối với Hs khuyết tật: luyện đọc âm ph, nh
II Chuẩn bị:
- Tranh minh hoạ trong SGK, bảng phụ
III Các hoạt động dạy- học:
- 2 em đọc thuộc lòng bài: Tre Việt Nam
- Nêu ý nghĩa của bài
-Nhận xét
3.Bài mới:
a.Giới thiệu bài kết hợp gt tranh
b.Hớng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài
- Thái độ của mọi ngời ra sao ?
- Vì sao ngời trung thực là ngời đáng quý?
- Nghe giới thiệu, quan sát tranh
- HS nối tiếp nhau đọc theo 4 đoạn
- Nhiều em nêu ý kiến cá nhân
- 4 em nối tiếp đọc 4 đoạn
- Chia lớp theo nhóm 3, đọc đoạn
Trang 2Chuẩn bị bài học sau “Gà trống và cáo”
theo vai trong nhóm
- Vài nhóm lên đọc theo vai
- Lớp nhận xét, chọn nhóm đọc hay-Trả lời
-Lắng nghe
Tiết 3: Toán Luyện tập
I Mục tiêu:
Giúp HS:
- Củng cố về nhận biết số ngày trong từng tháng của một năm
- Biết năm nhuận có 365 ngày và năm không nhuận có 366 ngày
- Củng cố về mối quan hệ giữa các đơn vị đo thời gian đã học, cách tính mốc thếkỷ
- HS chăm chỉ học Toán
* Mục tiêu đối với Hs khuyết tật: luyện đọc bảng nhân
II Chuẩn bị:
III Các hoạt động dạy- học:
-Cho hs đọc kỹ bài toán Hớng dẫn muốn
tìm ai chạy nhanh hơn phải tìm ai chạy ít
- HS làm vào vở
- 3HS lên bảng chữa bài- lớp nhận xét
- HS nêu miệng kết quả
a Năm 1789 thuộc TK: XVIII
b Năm sinh của Nguyễn TRãi
1980 – 600 = 1380Năm 1380 thuộc TK: XIV
- HS làm vào vở- đổi vở kiểm tra
- 1HS lên bảng chữa bài
Giải1/4 phút = 15 giây1/5 phút = 12 giây
Ta có 12 giây < 15 giâyVật Bình chạy nhanh hơn và nhanh
Trang 3- HS tự đọc và khoanh vào chữ đặt trớc câu trả lời đúng
III Các hoạt động dạy- học:
- Giới thiệu bài- ghi đầu bài
HĐ 1: Hớng dẫn học sinh nghe- viết
- GV đọc toàn bài chính tả
- Nêu cách trình bày bài viết
- Lời nói của các nhân vật đợc viết
Lời giải, nộp bài, lần này làm em, lâu
nay, lòng thanh thản, làm bài
Bài tập 3
- Hát-3 hs lên bảng viết Lớp viết nháp theo dõinhận xét
-Lắng nghe- ghi đầu bài
- Học sinh theo dõi sách, đọc thầm
- 2 em nêu
- Viết sau dấu hai chấm, xuống dòng gạch đầu dòng
- Luyện viết chữ khó vào nháp
- Học sinh viết bài vào vở
- Học sinh đổi vở, soát lỗi, ghi lỗi
- Nghe nhân xét, tự sửa lỗi
- Học sinh đọc yêu cầu của bài
Trang 4- Học sinh nói lời giải đố
- Lớp đọc câu đố và lời giải-Lắng nghe
Buổi chiều:
Tiết 1: Khoa học
Sử dụng hợp lý các chất béo và muối ăn
I Mục tiêu :
Sau bài học học sinh có thể
- Giải thích lý do cần ăn phối hợp chất béo có nguồn gốc động vật và thực vật
- Nói về lợi ích của muối iốt Nêu tác hại của thói quen ăn mặn
- HS biết ăn phối hợp các món ăn
* Mục tiêu đối với hs khuyết tật: nhận biết các thức ăn chứa chất béo
II Chuẩn bị:
- Hình trang 20, 21 sách giáo khoa; Tranh ảnh quảng cáo về thực phẩm có chứa iốt
III Hoạt động dạy và học
-Giới thiệu ghi đầu bài
HĐ1: Trò chơi thi kể các món ăn cung
cấp nhiều chất béo
* Mục tiêu: Lập ra đợc danh sách tên các
món ăn chứa nhiều chất béo
* Cách tiến hành
B1: Tổ chức
- Chia lớp thành hai đội chơi
B2: Cách chơi và luật chơi
- Thi kể tên món ăn trong cùng thời gian
10’
B3: Thực hiện
- Hai đội thực hành chơi
- GV theo dõi.Nhận xét và kết luận
* Gọi hs KT kể tên thức ăn chứa chất béo
HĐ2: Thảo luận về ăn phối hợp chất béo
có nguồn gốc động vật và thực vật
* Mục tiêu: Biết tên một số món ăn vừa
cung cấp Nêu ích lợi của việc ăn phối
- Lớp chia thành hai đội
- Hai đội trởng lên bốc thăm
- Học sinh theo dõi luật chơi
- Lần lợt từng đội kể tên món ăn ( Món ăn rán nh thịt, cá, bánh Món
ăn luộc hay nấu bằng mỡ nh chângiò, thịt, canh sờn Các món muối
nh vừng, lạc )
- Một học sinh làm th ký viết tênmón ăn
- Hai đội treo bảng danh sách
- Nhận xét và tuyên dơng đội thắng
- Học sinh đọc lại danh sách vừatìm
- Học sinh trả lời
Trang 51’
- Cho học sinh đọc lại danh sách các món
ăn vừa tìm và trả lời câu hỏi:
- Tại sao chúng ta nên ăn phối hợp chất
béo động vật và thực vật
HĐ3: Thảo luận về ích lợi của muối i-ốt
và tác hại của ăn mặn
* Mục tiêu: Nói về ích lợi của muối iốt
Nêu tác hại của thói quen ăn mặn
- Cho học sinh quan sát tranh ảnh t liệu
- Dặn học sinh chuẩn bị bài sau
- Cần ăn phối hợp chất béo độngvật và thực vật để đảm bảo cung cấp
đủ các loại chất béo cho cơ thể
- Nhận xét và bổ sung
- Học sinh quan sát và theo dõi
- Để phòng tránh các rối loạn dothiếu iốt nên ăn muối có bổ sung iốt
- Ăn mặn có liên quan đến bệnhhuyết áp cao
- Chăm chú nghe bạn kể, nhận xét đúng lời kể của bạn
3 GD học sinh biết trung thực trong cuộc sống
* Mục tiêu đối với Hs khuyết tật: biết lắng nghe bạn kể chuyện
II Chuẩn bị:
- Một số truyện viết về tính trung thực, sách truyện đọc lớp 4
- Bảng phụ viết gợi ý 3, tiêu chuẩn đánh giá bài kể chuyện
III Các hoạt động dạy học:
a) Hớng dẫn hiểu yêu cầu đề bài
- GV viết đề bài lên bảng, gạch dới từ
trọng tâm, giúp HS xác định đúng yêu
cầu
- GV treo bảng phụ
b) Học sinh thực hành kể truỵên, nêu ý
nghĩa câu chuyện
- Hát
- 2 h/s kể chuyện : Một nhà thơ chânchính
- Trả lời câu hỏivề ý nghĩa truyện
- Lớp nhận xét
- Nghe giới thiệu, Mở truyện đã chuẩnbị
- Tự kiểm tra theo bàn
- 1-2 em đọc yêu cầu đề bài
- Gạch dới các từ trọng tâm
- 4 em nối tiếp đọc các gợi ý 1,2,3,4
- HS nối tiếp nêu câu chuyện định kể
- 1 em kể mẫu, lớp nhận xét
- Mỗi bàn làm 1 nhóm tập kể
Trang 6- GV mở bảng ghi tiêu chuẩn đánh giá
- Gợi ý để học sinh nêu ý nghĩa
- Mỗi tổ cử 2 học sinh thi kể trớc lớp
- Lớp bình chọn học sinh kể hay nhất
Tiết 3: Toán (BS) Luyện tập
I Mục tiêu:
Giúp HS:
- Củng cố về nhận biết số ngày trong từng tháng của một năm
- Biết năm nhuận có 365 ngày và năm không nhuận có 366 ngày
- Củng cố về mối quan hệ giữa các đơn vị đo thời gian đã học, cách tính mốc thếkỷ
III Các hoạt động dạy- học:
- Nêu y/c
- HS tự làm bài vào vở BT
- 1 Hs lên bảng, lớp theo dõi nhận xet
- Đọc bảng nhân
- HS làm vào vở
- 1, 2 hs trả lời miệng+ Năm 1792 thế kỉ: XVIII+ Từ đó đến nay đợc 2018 – 1792 =
Trang 7Giáo viên bộ môn soạn
Tiết 3 :Luyện từ và câu
* Mục tiêu đối với Hs khuyết tật : luyện đọc âm g, gh
II.Chuẩn bị: - Bảng phụ viết nội dung bài 3, 4
- Từ điển Tiếng Việt, phiếu bài tập
- HS: VBT
III Các hoạt động dạy học:
+ Từ trái nghĩa với trung thực: Dối
trá, gian dối, gian lận, gian giảo, lừa
bịp
*Hớng dẫn Hs khuyết tật đọc g, gh
Bài tập 2
- GV nêu yêu cầu của bài
- GV ghi nhanh 1, 2 câu lên bảng
- 1 em đọc yêu cầu, đọc cả mẫu
- Từng cặp h/s trao đổi, làm bài
- HS trình bày kết quả
- Làm bài đúng vào vở
- HS KT luyện đọc
- HS mở sách đọc yêu cầu bài 2
- Nghe GV phân tích yêu cầu
- Tự đặt 2 câu theo yêu cầu
- Lần lợt đọc
Trang 8- Dặn học sinh chuẩn bị bài
- HS đọc nội dung bài 3
I Mục tiêu:
Giúp HS:
- Có hiểu biết ban đầu về số trung bình cộng của nhiều số
- Biết cách tìm số trung bình cộng của nhiều số
- Giáo dục học sinh lòng yêu thích môn học
* Mục tiêu đối với hs khuyết tật: luyện đọc bảng nhân 4
II.Chuẩn bị:
- Sử dụng hình vẽ trong SGK
III Các hoạt động dạy- học:
-Giới thiệu - ghi đầu bài
a Hoạt động1: Giới thiệu số trung bình
cộng và cách tìm số trung bình cộng.
*GV nêu bài toán 1:
- GV vẽ sơ đồ tóm tắt bài và hớng dẫn
giải:
+ Tính tổng số dầu có trong hai can
+Tính số dầu rót đều trong mỗi can
- GV nêu: 5 là trung bình cộng của hai
số 6 và 4( Trung bình mỗi can có 5lít
dầu)
- Nêu cách tìm số trung bình cộng của
- 1 HS chữa bài 4, 1 HS chữa bài 5-Lớp theo dõi, nhận xét
Trang 91’
hai số?
*GV nêu bài toán 2 và hớng dẵn HS
giải tơng tự nh bài toán 1
- Nêu cách tìm số trung bình cộng của
- Cho hs đọc bài toán
- Cho hs nêu cách làm và tự làm vào vở
- GV hớng dẫn bài 3:
Bài 3:
-Nêu y/c của bài
- Các số tự nhiên liên tiếp từ 1 đến 9 là
36 + 38 + 40 + 34 = 148 (kg)Trung bình mỗi em cân nặng là:
148 : 4 = 37 (kg) Đáp số: 37 kg
- 1 hs nêu
- HS nêu: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9
- Hs làm bài 1 hs lên bảng làmTrung bình cộng của các số từ 1-9 là:(1+2+3+4+5+6+7+8+9):9 = 5
Lắng nghe
Buổi chiều:
Tiết 1 : Tiếng Việt (BS) LUYệN TậP Mục tiêu:
- Nghe- viết chính xác một đoạn trong bài Những hạt thóc giống
- Rèn kỹ năng viết chính tả cho học sinh
Trang 10III.Các hoạt động dạy- học:
-Hỏi: trong bài có tên riêng nào ? Tên
+ Ngoài tên riêng phải viết hoa còn
+ Chữ đầu của mỗi đoạn em cần viết nh
- Hớng dẫn hs khuyết tật viết bài
Theo dõi, giúp đỡ học sinh viết
Bắc
I Mục tiêu:
- HS biết từ năm 179 TCN đến năm 938, nớc ta bị các triều đại phong kiến phơng Bắc đô hộ
- HS kể lại 1 số chính sách áp bức bóc lột của các triều đại phong kiến
- HS biết nhân dân ta đã không cam chịu làm nô lệ, liên tục đứng lên khởi nghĩa
đánh đuổi quân xâm lợc, gìn giữ nền văn hóa dân tộc
* Mục tiêu đối với hs khuyết tật: kể đợc một chính sách bóc lột của chiều đại phong kiến.
II.Chuẩn bị:
- Phiếu học tập
III.Các hoạt động dạy- học:
- Lắng nghe
- HS đọc SGK
Trang 111’
- Giáo viên phát phiếu học tập
- Giáo viên treo bảng phụ cha điền nội
- Giáo viên phát phiếu học tập
- Giáo viên treo bảng thống kê có ghi
Tiết 3: Trải nghiệm sáng tạo
Kế HOạCH HằNG TUầN CủA GIA ĐìNH TÔI (t1)
I Mục tiêu :
Sau chủ đề này, học sinh:
viên trong gia đình để thực hiện kế hoạch
Chủ đề này góp phần hình thành và phát triển cho học sinh:
-Bút màu, giấy màu (hạt khô/sỏi,…), kéo, lọ nhựa hoặc lọ thủy tinh, thông tin về hoạt
động yêu thích của những ngời thân
-Mỗi nhóm (6 -8 học sinh) chuẩn bị một “cây việc nhà” để dán các bông hoa sản
phẩm của hoạt động 3, trang 13, sách học sinh
Trang 12III Các hoạt động dạy- học:
1’
32’
1 ổn đinh: cho hs hát
2 Bài mới
- Giới thiệu- ghi đầu bài
Hoạt động 1: Trò chơi tiếp sức
-Giáo viên phân không gian lớp thành 4 góc
tơng ứng với 4 mảng công việc hằng tuần
của gia đình: dọn dẹp nhà cửa, vui chơi
giải trí, mua sắm, hoạt động khác
- Giáo viên phổ biến luật chơi:
+ Mỗi học sinh sẽ tự chọn 1 thẻ công việc
trong số thẻ mà giáo viên đã chuẩn bị sẵn
+ Quản trò sẽ hô: “Làm việc! Làm việc!”,
học sinh đồng thanh đáp lại “Việc gì? Việc
gì?”; quản trò “Dọn dẹp nhà cửa” thì những
học sinh cầm thẻ công việc thuộc mảng việc
dọn dẹp nhà cửa sẽ phải chạy đến đứng ở
khu vực có bảng tên tơng ứng Học sinh nào
đứng nhầm nhóm sẽ bị phạt
- Giáo viên tổ chức cho học sinh chơi, cử ra
1 quản trò tổ chức chơi, đồng thời quan sát,
Hoạt động 2: Chia sẻ với bạn về công việc
gia đình thờng làm hằng tuần
- Giáo viên yêu cầu mỗi học sinh tự đọc và
thực hiện nhiệm vụ: viết những công việc mà
gia đình em thờng làm hằng tuần vào bảng
ở trang 11 trong sách học sinh
- Giáo viên tổ chức cho học sinh chia sẻ
theo cặp những công việc hằng tuần của gia
đình
-Giáo viên tổ chức cho học sinh chia sẻ
bảng công việc hằng tuần của gia đình qua
trò chơi “Nhìn nhanh – đoán giỏi”
Giáo viên phổ biến luật chơi:
+ Học sinh sẽ dùng hành động để mô tả về
một hoạt động/công việc chung của các
thành viên trong gia đình mình vào cuối
vào cuối tuần trớc
- Giáo viên tổ chức cho học sinh chơi
Hoạt động 3: Tìm hiểu về thời gian biểu
- Hát-Lắng nghe
- Lớp phân thành 4 nhóm ơng ứngvới 4 mảng công việc hằng tuầncủa gia đình: dọn dẹp nhà cửa,vui chơi giải trí, mua sắm,hoạt động khác
-Lắng nghe
-Chơi thử và cử 1 quản trò-Tham gia trò chơi
-mỗi học sinh tự đọc và thực hiệnnhiệm vụ: viết những công việc
mà gia đình em thờng làm hằngtuần vào bảng ở trang 11 trongsách học sinh
-Chia sẻ trớc lớp-Tham gia trò chơi
-Lắng nghe
-Tham gia trò chơi
Trang 131’
của các thành viên trong gia đình
-Giáo viên yêu cầu học sinh về trao đổi với
các thành viên trong gia đình và hoàn thiện
thời gian biểu của các thành viên trong gia
đình ở trang 12, sách học sinh
- Giáo viên tổ chức cho học sinh chia sẻ theo
cặp đôi về thời gian cả gia đình mình có thể
làm việc cùng nhau
Giáo viên tổng kết
3.Củng cố:
Nhận xét đánh giá tiết học
4.Dặn dò: về nhà tiếp tục thực hiện tốt công
việc trong gia đình
-Hoàn thiện trang 12 sách họcsinh
- Học thuộc lòng bài thơ
* Mục tiêu đối với Hs khuyết tật: luyện đọc âm ng/ngh
II Chuẩn bị:
- Tranh minh hoạ bài thơ
- Bảng phụ chép đoạn 2 để luyện đọc
III. Các hoạt động dạy -học :
a Giới thiệu - ghi đầu bài (tranh SGK)
b Luyện đọc và tìm hiểu nội dung bài
- Nghe, quan sát tranh minh hoạ
- HS nối tiếp nhau đọc bài thơ theo 3
đoạn
- 1 em đọc chú giải
- Luyện phát âm từ khó
Trang 14- Cáo đã dụ Gà xuống đất nh thế nào?
- Tin Cáo nói là thật hay bịa đặt?
- Vì sao Gà không tin Cáo?
- Gà đã làm gì để doạ lại Cáo?
- Kết quả ra sao?
- Theo em con vật nào thông minh?
- Nêu ý nghĩa của truyện?
- Xung phong đọc thuộc bài
III Các hoạt động dạy - học:
Trang 15-Gọi hs nêu y/c của bài
-Cho hs làm bài vào vở
Bài 3:
- Cho hs tự làm bài và chữa bài
Bài 4:
- GV hớng dẫn bài 4:
+ 5 ô tô đầu chở bao nhiêu tạ ?
+ 4 ôtô sau chở bao nhiêu tạ ?
+Trung bình mỗi ôtô chở bao nhiêu
- HS đọc đề và giải bài vào vở
- Đổi vở kiểm tra- nhận xét
Bài giải:
Tổng số ngời tăng thêm trong 3 năm:
96 + 82 + 71 = 249 (ngời)Trung bình mỗi năm dân số xã tăng:
249 : 3 = 83 (ngời) Đáp số: 83 ngời
Số cần tìm là: 18 - 12 = 6 Đáp số: 6 -1,2 hs nêu
Lắng nghe
Tiết 3: Âm nhạc
Giáo viên bộ môn soạn
Tiết 4: Tin học
Trang 16Giáo viên bộ môn soạn Buổi chiều:
Tiết 1: Tập làm văn Viết th ( Kiểm tra viết )
- Giấy viết, phong bì, tem th
- Bảng phụ chép nội dung ghi nhớ tiết tập làm văn cuối tuần 3
III Các hoạt động dạy học:
a Giới thiệu bài- ghi đầu bài
b Hớng dẫn nắm yêu cầu đề bài
- Vài học sinh nêu đối tợng nhận th
- HS viết th vào giấy đã chuẩn bị, viết xong gấp th cho vào phong bì, viết nộidung phong bì, nộp bài
- Lắng nghe
Tiết 2 : Địa lý Trung du Bắc Bộ
I Mục tiêu :
Trang 17Học xong bài này HS biết:
- Mô tả đợc vùng trung du Bắc Bộ
- Xác lập đợc mối quan hệ giữa thiên nhiên và hoạt động sản xuất của con ngời
- Nêu đợc quy trình chế biến chè
- Dựa vào tranh ảnh, bảng số liệu để tìm kiến thức
- Có ý thức bảo vệ rừng và tham gia trồng cây
* Mục tiêu đối với hs khuyết tật : có ý thức bảo vệ rừng
II Chuẩn bị: - Bản đồ hành chính VN; bản đồ tự nhiên VN
- Tranh ảnh vùng trung du Bắc Bộ
III Các hoạt động dạy- học:
GV giới thiệu-ghi đầu bài
* Vùng đồi với đỉnh tròn, sờn thoải
- Trung du Bắc Bộ đã xuất hiện trang
trại chuyên trồng cây gì ?
B2: Đại diện các nhóm trả lời
- Các nhóm lần lợt trả lời câu hỏi
Trang 18I Mục tiêu:
Củng cố cho HS:
- Củng cố cách tìm số trung bình cộng của nhiều số
- Cách tìm một số khi biết trung bình cộng của hai số và một số kia
- Rèn kỹ năng trình bày bài toán một cách khoa học
* Mục tiêu đối với Hs khuyết tật: luyện trừ các số có ba chữ số (có nhớ)
II.Chuẩn bị:
- Vở BT toán trang 24
III Các hoạt động dạy- học:
1’
3’
29’
1.Tổ chức:
2.Kiểm tra : Gọi 1Hs lên bảng làm bài
- GV đánh giá, chữa bài
3.Bài mới:
a.Giới thiệu bài- ghi đầu bài
b.Hớng dẫn HS làm BT
Bài 1(24)
- Nêu y/c của bài
- Tổ chức cho hs làm bài vào VBT
- Gọi hs nêu miệng
- GV nhận xét- Kết luận
Bài 2(24): Tóm tắt
Giờ thứ nhất chạy:40 km
Giờ thứ hai chạy:48 km
40 + 48 + 53 = 141 (km)Trung bình mỗi giờ ô tô chạy đợc:
141 : 3 = 47 (km) Đáp số: 47 km
- HS đọc đề và giải bài vào vở
- 1HS chữa bài
Bài giảiCả bốn lớp có số học sinh là:
33 + 35 + 32 + 32 = 132 (học sinh)Trung bình mỗi lớp Một có số Hs:
132 : 4 = 33 (học sinh) Đáp số: 33 học sinh