1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

giao an lop 3 tuan 1

89 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 89
Dung lượng 622,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoaït ñoäng cuûa giaùo vieân Hoaït ñoäng cuûa hoïc sinh 1) OÅn ñònh toå chöùc.. 2) Kieåm tra baøi cuõ - Ñoïc AÂu Laïc, aên quaû. - Nhaän xeùt baøi vieát tröôùc. Höôùng daãn vieát laïi ch[r]

Trang 1

LỊCH BÁO GIẢNG – TUẦN 01

Từ ngày 23/08/2010 đến ngày 27/08/2010

Chính tả Tập chép: Cậu bé thông minh

Mĩ thuật

Thứ tư

25/8

Tập đọc Hai bàn tay em

LT &ø câu Ôn về từ chỉ sự vật So sánhHát nhạc

Thứ năm

26/8

Thể dụcChính tả Nghe- viết: Chơi thuyềnThủ công Gấp tàu thủy hai ống khói (tiết 1)Toán Cộng các số có ba chữ số

SH Đội

Thứ sáu

27/8

TNXH Nên thở như thế nào?

TLV Nói về Đội TNTP Điền vào giấy tờ in sẵnTập viết Ôn chữ hoa: A

SH Lớp

Thứ hai ngày 23 tháng 8 năm 2010

Trang 2

Tiết 1: CHÀO CỜ ĐẦU TUẦN

Tiết 2: TOÁN

Bài: ĐỌC VIẾT, SO SÁNH CÁC SỐ CÓ 3 CHỮ SỐ.

I MỤC TIÊU:

- Biết cách đọc ,viết, so sánh các số có 3 chữ số

- Bài tập cần làm: Bài 1, 2, 3, 4

II CHUẨN BỊ:

- Bảng phụ

III HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

3 Bài mới:

a Giới thiệu và ghi tên bài

b Oân tập

Bài 1 : Gọi HS đọc yêu cầu

- Hướng dẫn làm phần mẫu, yêu cầu

nhìn mẫu làm bài trong SGK

- Cho hs đọc kết quả.

- Nhận xét, chốt bài

Bài 2: Gọi HS đọc yêu cầu – phân tích

yêu cầu, theo dõi HS làm bài – ghi kết

quả lên bảng, nêu câu hỏi gợi ý giúp

HS chữa bài

-Kiểm tra đồ dùng

- HS nhắc lại tên bài

- HS đọc đề

- Làm bài theo yêu cầu

Đọc số Viết số

Một trăm sáu mươi 160

Một trăm sáu mốt 161

Ba trăm năm mươi tư 354

……… ……

- Đọc kết quả – Theo dõi sửa bài - HS đọc đề - Nghe giáo viên phân tích đề, theo dõi mẫu sau đó thực hành vào vở - HS thảo luận nhóm 2 – báo cáo kết quả – nhận xét ý thứ nhất tăng lên, ý thứ 2 giảm xuống – HS giải thích rõ ràng, HS yếu đọc lại số bất kì a) 310 311 312 313 314 315 316 317 318 319.

Trang 3

- Nhận xét, tuyên dương nhóm tích

cực

Bài 3: Gọi HS đọc yêu cầu

- Nêu câu hỏi giúp HS phân tích yêu

cầu-Kèm hs yếu – theo dõi nhận xét

kết quả đúng

Bài 4 : Gọi HS đọc yêu cầu

- Tổ chức trò chơi bài 4

- Nhận xét đúng sai – sửa sai nếu có

- Tuyên dương.

4 Củng cố:

- Hệ thống lại bài

5.Dặn dò-nhận xét: Giao bài tập về

303 < 330 30 + 100 < 131

615 > 516 410 – 10 < 400 + 1

199 < 200 243 = 200 + 40 + 3

- Đọc yêu cầu

- Chơi trò chơi

Số lớn nhất là số 735, số bé nhất 142.

- Tự làm btt ở nhà.

Tiết 3+4 : TẬP ĐỌC – KỂ CHUYỆN.

Bài: CÂU BÉ THÔNG MINH

I MỤC TIÊU:

A/Tập đọc

- Đọc đúng, rành mạch, biết nghỉ hơi hợp lí sau dấu chấm, dấu phẩy và giữa các cum từ Bước đầu biết đọc phân biệt lời người dẫn chuyện với lời các nhân vật.

- Hiểu nội dung bài: Ca ngợi sự thông minh và tài trí của cậu bé ( Trả lời được các câu hỏi trong sgk)

B/ Kể chuyện:

- Kể lại từng đoạn của câu chuyện dựa vào tranh minh họa

II CHUẨN BỊ:

-Tranh, SGK, giáo án

III HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:

Trang 4

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số

học sinh

2 Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra đồ dùng

3.Bài mới:

a Giới thiệu bài:

- Dẫn dắt nêu tên chủ điểm Măng

non -GT -ghi tên bài.

b Luyện đọc

- GV đọc mẫu toàn bài, giới thiệu tác

giả, tác phẩm -Theo dõi sửa sai

-Tổ chức đọc từng câu

- Chia đoạn-3 đoạn

- Theo dõi nhắc nhở ngắt nghỉ hơi

đúng dấu-Đọc đúng giọng phù hợp

với từng đoạn- Ghi từ cần giải nghĩa:

- Đọc theo nhóm

- Thi đọc

- Đọc đồng thanh

c Tìm hiểu bài: Hướng dẫn HS tìm

2 Vì sao dân chúng lo sợ khi nghe

lệnh của nhà vua?

3 Cậu bé đã làm cách nào để vua

thấy lệnh của ngài là vô lí ?

4 Cuộc thử tài lần sau cậu bé yêu

cầu điều gì?

- Vì sao câu bé yêu cầu như vậy.?

- Lớp trưởng báo cáo sĩ số lớp, hát bài: ngày đầu tiên đi học

- HS bỏ sách vở lên bàn

- Quan sát tranh nêu nội dung- Nhắc lại tên bài học

* Nghe đọc – đọc nhẩm theo

- Đọc từng câu nối tiếp-Đọc từ khó-HS yếu có thể đánh vần

- Đọc cá nhân từng đoạn nối tiếp

- Đọc đoạn theo nhóm3

- Thi đọc giữa các nhóm-đọc đoạn cá nhân kết hợp giải nghĩa từ: kinh đô , om sòm , trọng thưởng ,…

-Đọc bài –theo dõi-TLCH

-Đọc thầm đoạn 1 và trả lời câu hỏi.( HS yếu có thể chia nhỏ câu hỏi)

- Yêu cầu mỗi làng phải nộp một con gàtrống biết đẻ trứng

- Vì gà trống không đẻ được trứng

- Đọc thầm đoạn 2:

- Thảo luận trả lời: Nói bố em vừa đẻ

em bé bắt em đi xin sữa

- Đọc thầm đoạn 3 trả lời

- Rèn kim thành dao

- Vì việc đó vua không làm nổi

Trang 5

- Câu chuyện nói lên điều gì? HS rút

ra nội dung bài học

d.Luyện đọc lại:Tổ chức đọc lại-theo

dõi -tuyên

e Hướng dẫn kể chuyện

- Treo tranh,y/c HS quan sát tranh :

- Kể trong nhóm -Cho HS 3 em nối

tiếp nhau kể

- Thi kể trong nhóm ( Gợi ý cho HS

kể lúng túng )

- Tranh 1: Quân lính đang làm gì?

+ Thái độ của dân làng ra sao khi

nghe lệnh?

- Tranh 2: Trước mặt vua cậu bé

đang làm gì?

+Thái độ của nhà vua như thế nào?

- Tranh 3: Cậu bé y/c nhà vua điều

gì?

+ Thái độ của nhà vua thay đổi ra

sao?

- Cho HS kể lại toàn chuyện

- Nhận xét ghi điểm

4 Củng cố: Nêu câu hỏi phụ – giáo

dục liên hệ

5 Dặn dò - nhận xét:

- Đọc thầm cả bài- Thảo luận theo cặp trả lời

ND : Ca ngợi tài trí, thông minh của cậu bé.

* Trong nhóm phân vai đọc bài theo sự yêu cầu

- 2 Nhóm thi đọc theo vai, hai nhóm yếuđọc trước-Lớp nhận xét

*HS thực hành kể chuyện trước lớp

- Quan sát tranh nhẩm nội dung

- HS kể liên tiếp 3 đoạn

-Các nhóm em luyện kể, kiểm tra lẫn nhau

- Lính đang đọc lệnh vua ,

- Rất lo sợ

- Cậu bé khóc ầm ĩ.bố cậu mới đẻ em bé, bắt cậu đi xin sữa cho em

- Nhà vua dận giữ quát cậu bé

- Rèn chiếc kim thành một con dao

- Vua biết cậu là người tài nên gửi đi học để luyện thành tài

- Hs kể-HS trả lời

- Tự học thêm ở nhà – kể lại câu chuyện

Tiết 5: THỂ DỤC

GIÁO VIÊN CHUYÊN DẠY

Trang 6

Thứ ba ngày 24 tháng 8 năm 2010

Tiết 1: ĐẠO ĐỨC

I MỤC TIÊU:

1 Giúp HS hiểu và khắc sâu kiến thức:

- Bác Hồ là vị lãnh tụ vĩ đại, có công lao to lớn đối với đất nước, đối với dân tộc

- Tình cảm giữa thiếu nhi đối với Bác Hồ

- Thiếu nhi cần làm điều gì để tỏ lòng kính yêu Bác Hồ

2 Thái độ: HS hiểu và ghi nhớ làm theo 5 điều Bác Hồ dạy thiếu niên nhi đồng

3 Hành vi: HS có tình cảm kính yêu Bác Hồ

II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:

- Vở bài tập đạo đức 3 - SGK -giáo án

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY –HỌC.

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra đồ

dùng

3 Bài mới:

a.Giới thiệu bài

b.Hoạt động 1: Chia nhóm HS

Phân công nhóm trưởng

- Giao nhiệm vụ: Quan sát ảnh tìm

hiểu nội dung và đặt tên cho từng

- Tình cảm của Bác đối với thiếu nhí

như thế nào? Tình cảm của thiếu nhí

với Bác như thế nào?

- Bác đã có công lao to lớn như thế

- Ổn định chỗ ngồi-hát bài về Bác Hồ

-Nhắc lại tên bài học

- Các nhóm thảo luận theo yêu cầu nhiệmvụ

- Đại diện nhóm lên giới thiệu về một bức ảnh- HS thảo luận lớp

- 19/ 5/ 1890

- Ở Làng Sen – Kim Liên – Nam Đàn – Nghệ An- Nguyễn Sinh Cung, Nguyễn Tất Thành, Nguyễn Aùi Quốc,

- Tình cảm của Bác đối với thiếu nhi Bácrất yêu quý thiếu nhi, thiếu nhi cũng rất kính yêu Bác

- Tìm đường cứu nước, lãnh đạo nhân dân

Trang 7

nào với đất nước, dân tộc ta?

c.

Hoạt động 2: Kể chuyện: “Các

cháu vào đây với Bác”-gv gợi ý câu

KL: Các cháu thiếu nhi rất yêu quý

Bác Hồ, Bác rất yêu quý quan tâm

đến các cháu

d.Hoạt động 3: Thực hiện tốt 5 điều

Bác Hồ dạy để tỏ lòng kính yêu Bác

5 Dặn dò – nhận xét:

- Hãy sưu tầm tranh ảnh, bài hát, thơ

nói về Bác

dành được độc lập cho đất nước

- HS nghe kể

- HS thảo luận theo cặp

- Thân mật gần gũi như ông cháu trong nhà

- Chăm ngoan, học giỏi, thực hiện tốt 5 điều Bác Hồ dạy.HS đọc thầm luôn 5 điều Bác dạy

- Mỗi HS đọc một lượt 5 điều Bác Hồ dạy

- Các nhóm thảo luận

- Đại diện các nhóm trình bày lớp bổ sung

- Đọc lại một số điều trong 5 điều Bác Hồdạy

Trang 8

- Bảng con – giáo án – SGK.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY -HỌC

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ- Đọc: Chín trăm

sáu mươi bảy.Bảy trăm linh tám Sáu

trăm sáu mươi

- Nhận xét cho điểm

3 Bài mới :

a Giới thiệu -ghi tên bài học

b.Hướng dẫn làm bài

Bài 1 : yêu cầu hs làm mẫu – làm

miệng

-Yêu cầu hs đọc từng phép tính Ghi

kết quả

- Nhận xét chữa bài

Bài 2 : Gọi hs đọc yêu cầu bài

-Cả lớp làm bảng - 2 em làm trên

lớp

-Nhận xét, chữa bài:

Bài 3 :

-Học sinh đọc đề bài,phân tích đề

bài,tóm tắt đề

- Bài toán cho biết gì?

- Bài toán hỏi gì?

- Đây là bài toán về nhiều hơn hay ít

hơn? Ít hơn

- Theo dõi , kèm HS yếu –chấm chữa

Viết bảng con – bảng lớp

967, 708, 660

- 3 HS đọc –HS phân tích số

- Nhắc lại tên bài học

- 1 HS nêu yêu cầu- làm miệng

400 + 300 = 700 100 + 20 + 4 = 124

700 – 300 = 400 300 + 60 + 7= 367

700 – 400 = 300 800 + 10 +5= 815

- 1 HS đọc yêu cầu

- Làm bài bảng

352 732 + 416 – 511

768 221

418 395 + 201 – 44

619 351

- 1 HS đọc đề bài –tóm tắt

Khối 1:Có 245 hs

Khối 2:ít hơn khối một là 32 hs

Khối 2: ……… học sinh ?

- Bài toán có lời văn dạng ít hơn

- HS lên bảng - lớp làm vào vở

Trang 9

bài

Bài 4 : Gọi HS đọc đề bài:

- Bài toán cho biết gì?

-Y/cầu tìm gì?

-Yêu cầu cả lớp làm bài vào vở

- 1 em lên giải trên bảng

- Chữa bài, chấm điểm

4 Củng cố: Củng cố nội dung bài.

5.Dặn dò-nhận xét:

-Nhắc nhở làm bài ở nhà

- Đáp số: 800 đồng

- Lớp chữa bài tập số 4

- Ôn lại cách cộng, trừ các số có 3 chữ số

-Nghe-theo dõi –thực hiện

Tiết 3: TỰ NHIÊN XÃ HỘI

I MỤC TIÊU:

- Nhận ra sự thay đổi của lồng ngực khi ta hít vào thở ra

- Chỉ và nói tên được các cơ quan hô hấp trên sơ đồ

- Chỉ trên sơ đồ nói được đường đi của không khí khi ta hít vào thở ra

- Hiểu được vai trò của hoạt động thở đối với sự sống của con người

II CHUẨN BỊ: hỗ trợ hs yếu

- Hình trong SGK – tranh ảnh lớn (nếu có )- Giáo án –VBT

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Gt -ghi tên bài

b Hoạt động 1: Hướng dẫn cho HS

-HS kiểm tra chéo lẫn nhau

- Nhắc lại tên bài học

* Lớp thực hiện theo sự HD của GV

Trang 10

ra và hít vào.

- Cảm giác của các em sau khi hít vào

nín thở?

-Mô tả sự thay đổi của lồng ngực

- Hít thở sâu có lợi gì?

KL: Lồng ngực phồng lên xẹp xuống

khi ta thở

c Hoạt động 2: Hướng dẫn HS chỉ và

nêu được tên của các cơ quan hô hấp

- Chỉ tên các bộ phận của cơ quan hô

hấp, tác dụng của từng bộ phận?

- Đường đi của không khí khi hít vào

thở ra?

d Hoạt động 3: Hướng dẫn HS tìm

hiểu về vai trò của cơ quan hô hấp

( GV giảng thêm )

Nếu tắc đường thở thì điều gì xảy ra?

- KL: Cơ quan hô hấp thực hiện trao

đổi khí giữa cơ thể và môi trường bên

ngoài Gồm: mũi, khí quả, phế quản,

dẫn khí

4 Củng cố: Nêu câu hỏi gợi ý

5 Dặn dò – nhận xét:

- Tuyên dương – nhắc nhở

- Thở gấp và sâu hơn bình thường

- Lớp đứng lên thực hiện động tác hítthở sâu

- HS rhực hiện cho cả lớp quan sát

- Hít vào lồng ngực phồng lên

- Thở ra lồng ngực xẹp xuống

- Cở thể nhận được nhiều khí hơn

- HS nhắc lại

* Thảo luận cặp đôi

- Cơ quan hô hấp gồm: Mũi, khí quản, phế quản và hai lá phổi ( lá phổi trái và lá phổi phải )

- HS nêu miệng, xem tranh và chỉ lạitên các cơ quan hô hấp

- Con người sẽ chết

Tiết 4: CHÍNH TẢ (tập chép )

Bài: CẬU BÉ THÔNG MINH

I MỤC TIÊU:

- Chép chính xác, trình bày đúng quy định một bài chính tả.

-Viết đúng và nhớ cách viết tiếng có âm vần dễ lẫn

- Làm đúng bài tập 2 a/b

Trang 11

- Điền 10 chữ và tên của 10 vào ô trong bảng.

II CHUẨN BỊ:

- Bảng phụ - vở bài tập –hỗ trợ thêm hs yếu

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra vở viết,

vở bài tập của học sinh

3 Bài mới:

a.Giới thiệu - ghi tên bài

b.Hoạt động 1: Chép sắn và đọc đoạn

chép trên bảng lớp

- Tên bài viết đặt ở vị trí nào?

- Đoạn chép có mấy câu?

-Cuối mỗi câu có dấu gì?

- Chữ đầu câu viết như hế nào?

- Gạch chân những chữ dễ lẫn và yêu

cầu viết bảng con

c Hoạt động 2 : HD cách trình bày, tư

thế ngồi, cầm bút

- Đọc bài cho HS soát lỗi

- Theo dõi uốn nắn

- Chấm một số bài

- Nhận xét:

d.Hoạt động 3:Làm bài tập

Bài 2 /a:Gọi 1 HS đọc yêu câu bài

-Yêu cầu làm bài

- Nhận xét đánh giá

Bài 3:

- Treo bảng phụ kẻ sẵn gọi HS đọc y/c

- Để dụng cụ học tập chính tả lên bàn

- Nhắc lại tên bài

- HS đọc lại đoạn chép

- Giữa trang vở

- 3 Câu – HS nêu từng câu

- Câu 1 –3 Dấu chấm- câu 2 dấu hai chấm

- Viết hoa

- Viết bảng con- đọc lại

- HS nhìn baì ở bảng để chép

- Đổi chéo vở soát lỗi

- HS thực hiện

- Đọc yêu cầu bài tập

- HS làm vào bảng con

- Sửa sai: Hạ lệnh, hôm nọ, nộp bài”

- Đọc lại – giải nghĩa một số từ vừa điền

-Đọc y/c một HS làm bảng lớp-lớp làm vào SGK( bút chì )

- HS đọc lại - đọc thuộc - Viết lại

Trang 12

4 Củng cố : Giáo dục học sinh viết cẩn

thận đẹp tuyên dương – nhắc nhở

GV sửa sai

5 Dặn dò – nhận xét: - Về nhà học thuộc bảng chữ cái

Tiết 5: MỸ THUẬT

GIÁO VIÊN CHUYÊN DẠY

Thứ tư ngày 25 tháng 8 năm 2010

Tiết 1: TOÁN

Bài: LUYỆN TẬP.

I MỤC TIÊU:

- Biết cộng, trừ( không nhớ) các số có 3 chữ số

- Biết giải bài toán về tìm x, giải toán có lời văn

- Bài tập cần làm: Bài 1, 2, 3

II.CHUẨN BỊ: hỗ trợ hs yếu

- Bốn hình tam giác vuông bằng nhau – Giáo án –SGK

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ

- Nêu bài tập với phép tính bất kỳ

3 Bài mới :

a Giới thiệu ghi tên bài

b Hướng dẫn làm bài tập

Bài 1: Yêu cầu hs đặt tính - rồi tính

- Theo dõi - nhận xét

Bài 2 : Ghi bảng –gọi HS đọc y/cầu

- x được gọi là gì?

- HS làm bài -chữa bảng

- Nhận xét

- Nhắc lại tên bài học

- Đọc yêu cầu

- Làm bảng –làm vở

324 + 405 = ? 645 – 302 = ?

Đổi vở kiểm - Chữa bảng lớp

-Đọc yêu cầu

x – 125 = 344; x+ 125= 266

Trang 13

- Muốn tìm số bị trừ ta làm thế nào?

-Tìm số hạng chưa biết ta làm thế

nào?

- Chấm chữa

Bài 3 : Gọi HS đọc BT

Hỏi : Bài toán cho biết gì? Hỏi gì?

-Muốn tìm số nữ ta làm thế nào?

- Chấm chữa

4 Củng cố:Nêu câu hỏi gợi ý.

5 Dặn dò – nhận xét:

- Nhận xét tiết học - Dặn dò

x (số bị trừ) x(số hạng) -Số bị trừ = số trừ cộng hiệu

- số hạng = tổng trừ số hạng kia

- Làm vở - bảng lớp

Đọc đề baiø –Tóm tắt- làm vở ô ly – 1

hs lên bảng làm- chữa bảng

Đáp số: 145 người.

- Theo dõi – nêu lại nội dung cơ bản của bài

- Ôn lại cách cộng, trừ không nhớ đã học

Tiết 2 : TẬP ĐỌC

Bài: HAI BÀN TAY

I MỤC TIÊU:

- Đọc đúng, rành mạch, biết nghỉ hơi đúng sau mỗi khổ thơ, giữa các dòng thơ.

- Hiểu nội dung của bài: Hai bày tay rất đẹp, rất đáng yêu và rất có ích

- Trả lời các câu hỏi trong sgk

- Thuộc 2 – 3 khổ thơ trong bài

II CHUẨN BỊ:

- Tranh – giáo án – SGK và bảng phụ ghi sẵn nội dung-Hỗ trợ hs yếu

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY -HỌC

1 Ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ: Đọc :Cậu bé

thông minh

- Vua dùng cách gì để chọn người tài?

- Cậu bé làm thế nào để vua nhận ra

các lệnh vô lí của mình?

- 3 HS đọc: câu chuyện cậu bé thôngminh

- Trả lời câu hỏi

- Nộp gà trống đẻ trứng

- Bố đẻ em bé

- Rèn kim khâu thành dao

Trang 14

gì?

3 Bài mới :

a Giới thiệu bài –ghi bảng

b.

Luyện đọc cần tăng cường gọi hs

yếu đọc- Đọc mẫu bài thơ-GT tác giả

- Hướng dẫn đọc câu :Đọc từng dòng

thơ- Đọc trong nhóm

- Nhắc nhở HS thể hiện tình cảm qua

giọng đọc

- Giải nghĩa từ: Siêng năng: chăm chỉ

Giăng giăng: dàn ra theo chiều ngang

-Thủ thỉ: Nói nhỏ thể hiện tình cảm

yêu thương

-Tổ chức cho HS đọc nhóm

- Theo dõi –Tuyên dương

c Tìm hiểu bài: Đọc thầm từng khổ

thơ:yêu cầu đọc thầm và tìm hiểu câu

hỏi cuối bài

1 Hai bàn tay bé được so sánh với

những gì?

2 Hai bàn tay thân thiết với bé như

thế nào?

- Ngoài những việc trong bài hai bàn

tay còn giúp em những việc gì?

3 Em thích khổ thơ nào nhất vì sao?

- Qua bài này em thấy đôi bàn tay của

mình như thế nào?

- Em cần làm thế nào để thể hiện tình

yêu đó

- Nêu câu hỏi gợi ý

d Luyện đọc lại: Treo bảng phụ ghi

bài thơ

- Yêu cầu HS đọc thuộc-xoá dần

- Thi đọc thuộc 2-3 khổ thơ mình yêu

-Nhắc lại tên bài học

- Nghe và nhẩm theo

- Đọc nối tiếp từng dòng thơ –đọc từkhó

- Đọc từng khổ thơ nối tiếp nhau

-Kiểm tra lẫn nhau

-Đọc chú giải (SGK)

- Đặt câu với từ thủ thỉ

- Đọc nhóm- thi đọc nhóm

- Đọc đồng thanh cả bài

* thảo luận câu hỏi theo bàn

- nhóm trình bày –kết hợp chỉ tranh

- Hai bàn tay bé được so sánh với hoađầu cành

- Ngủ cùng bé, giúp bé đánh răng, chảitóc, tập viết

- Quét sân, nhà, múa

- Trả lời tự do

- Đáng yêu,đáng quý

- Giữ sạch đôi tay

ND: Hai bàn tay em có ích,rất đẹp và đáng yêu.

- Đồng thanh-đọc tiếp sức trong tổ

- Đọcbài-ca ùnhân, giữa các tổ

Trang 15

4 Củng cố: GV củng cố nội dung bài.

5 Dặn dò – nhận xét:

- Nhận xét tiết học

- Lớp nhắc lại nội dung-liên hệ

Tiết 3: LUYỆN TỪ VÀ CÂU

Bài: ÔN VỀ TỪ CHỈ SỰ VẬT, SO SÁNH.

I.MỤC TIÊU:

- Xác định được các từ ngữ chỉ sự vật

- Tìm được những sự vật được so sánh với nhau trong câu văn, câu thơ.

- Nêu được hình ảnh so sánh mình thích và lí do vì sao mình thích hình ảnh đó

II CHUẨN BỊ:

- Bảng phụ –Giáo án –hỗ trợ thêm cho hs yếu

- Tranh minh họa nếu có – SGK – VBTTV

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:

1 Ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

3 Bài mới:

a.Giới thiệu bài

b Hướng dẫn làm bài tập:

Bài 1: Đọc câu thơ 1 – Gọi HS làm

mẫu

- GV gạch chân.Gợi ý HS giải nghĩa

một số từ

-Theo dõi-kèm HS yếu

- Chốt lời giải đúng

Bài 2 : Đọc câu a gợi ý:

-Lớp trửơng báo cáo sĩ số

-Kiểm tra đồ dùng

- Theo dõi - nhắc lại

- Đọc yêu cầu đề bài, lớp đọc thầm –rồi thực hiện

“ Tay em đánh răng”

HS làm tiếp vào vở

- Chữa bài – nhận xét

- Lớp chữa bài

“ Răng trắng hoa nhài.

Tay em chải tóc Tóc ngời ánh mai.

- Đọc yêu cầu, lớp đọc thầm.- 1 HS làm

Trang 16

a Hay bàn tay được so sánh với gì?

- Theo dõi-chú ý HS yếu

- GV nêu câu hỏi

b Vì sao mặt biển lại so sánh với tấm

thảm khổng lồ?

- Giảng từ : Màu ngọc thạch: Xanh

biếc sáng trong

c Vì sao cách diều lại được so sánh

với dấu á? Vẽ dấu á để minh họa và

đưa tranh cánh diều

d Vì sao dấu hỏi lại được so sánh với

vành tai nhỏ?

KL: Tác giả quan sát tài tình, nên đã

xác định sự khác nhau giữa các vật

Bài 3: Cho hs đọc yêu cầu bài:

- Nghe để bổ sung thêm

-Tiết luyện từ ôn về loại từ nào?

4 Củng cố: Giáo viên giảng thêm vì

đây là tiết đầu tiên

5 .Dặn dò – nhận xét:- Nhận xét

tuyên dương

- Hai bàn tay em được so sánh với hoađầu cành

- Lớp làm bài cá nhân

- “Mặt biển” so sánh với “ tấm thảm”Đều phẳng êm và đẹp

-Theo dõi –nhắc lại

- Vì cánh diều hình cong cong,võngxuống giống dấu á

- Quan sát ghi nhớ

- Vì dấu hỏi cong mở rộng ở phía trênrồi nhỏ dần như vành tai

-Theo dõi

- HS đọc yêu cầu

-VD: em thích hình ảnh a (b); vì cảnhbiển đẹp và êm đềm

-Từ chỉ sự vật

-Theo dõi –nhắc lại -Nghe – thực hiện

Tiết 4: HÁT NHẠC

GIÁO VIÊN CHUYÊN DẠY

Thứ năm ngày 26 tháng 8 năm 2010

Tiết 1: THỂ DỤC

GIÁO VIÊN CHUYÊN DẠY

Tiết 2: TOÁN

Bài: CỘNG CÁC SỐ CÓ 3 CHỮ SỐ CÓ (NHỚ 1 LẦN).

Trang 17

I MỤC TIÊU:

- Biết cách thực hiện phép cộng các số có ba chữ số ( có nhớ một lần sang hàng chục hoặc sang hàng trăm.

- Tính được độ dài đường gấp khúc.

- Bài tập cần làm: Bài 1(cột 1, 2, 3), bài 2( cột 1, 2, 3), bài 3(a) bài 4

II CHUẨN BỊ:- Giáo án – SG

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:

1 Oån định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

Ghi bảng: 35 + 27

3 Bài mới:

a Giới thiệu bài - Ghi bảng

Từ phép tính kiểm tra bài cũ GV dẫn

dắt ghi tên bài

b Hướng dẫn phép tính: 435 + 127

Nêu câu hỏi – giúp HS hình thành

phép tính cộng, HS nêu cách đặt tính,

cách thực hiện Sau khi thực hiện

xong, y/c HS nêu thành phần của phép

tính cộng và cách thử lại

b Hướng dẫn phép tính: 256 + 162

-Hướng dẫn tương tự trên

c Hướng dẫn làm bài tập

Bài 1: Tính

- Yêu cầu HS đặt số thẳng cột

- Nêu cách thực hiện phép cộng

- Nhận xét sửa sai-Tuyên dương

Bài 2: Tính

- Tương tự bài 1 HS làm bài 2

- Làm bảng con

- Nhận xét sửa

- Nhắc lại tên bài

*Theo dõi

435 + 127 = ?( đặt tính theo cột dọc như SGK )

- HS thực hiện theo y/c của GV rồi nêukết luận vậy 435 + 127 = 562

- Thực hiện ví dụ b như SGK

* HS đọc đề bài, Lớp làm bảng con

- Chữa bảng lớp

381 125

256

 585 168

417

 764 209

555

- HS đọc yêu cầu đề bài

- Lớp làm vào SGK ( bút chì )

- Chữa bảng lớp

Trang 18

- Nhận xét – chữa.

Bài 3 : yêu cầu bài là gì?

- Đặt tính cần đặt như thế nào?

- Chấm – chữa

Bài 4 :GV vẽ hình mẫu

- Yêu cầu học sinh nhận diện hình và

nêu cách làm bài

- Theo dõi – kèm HS yếu

- Chấm – chữa

4 Củng cố:

- Tổ chức trò chơi giành cho HS yếu:

Đặt phép tính sai y/c HS sửa lại và

giải thích

5 Dặn dò – nhận xét:

- Dặn dò HS tự học bài ở nhà

438 182

256

 608 361

247

 449 283

166

- 1 HS đọc đề bài

- Đặt theo cột dọc,

- Lớp làm bài vào vở

a/+235 +256

417 70

652 326

- Quan sát hình vẽ

- Đọc đề bài-tóm tắt

- Làm vào vở

Bài giảiĐộ dài đường gấp khúc abc dài là:

126 + 137 = 263 (cm)

Đáp số: 263 cm

- HS thực hiện

Lớp nhận xét – tuyên dương

- Ôn lại bài

Tiết 3: CHÍNH TẢ (Nghe – viết).

Bài: CHƠI CHUYỀN.

I MỤC TIÊU

- Rèn kỹ năng viết chính tả:

- Nghe – viết chính xác bài thơ: Chơi chuyền ( 56 chữ)

- Từ đoạn viết củng cố cách trình bày một bài thơ: Chữ đầu dòng viết hoa, bàithơ viết vào giữa trang vở

- Điền đúng vào chỗ trống ao/oao Tìm đúng tiếng có l / n theo nghĩa đã cho

II CHUẨN BỊ:- Vở bài tập-Giáo án -SGK

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC

Trang 19

1 Oån định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:- Đọc:

- Theo dõi – sửa sai

- Nhận xét bài viết trước

3 Bài mới :

a Giới thiệu ghi tên bài

b.

Hướng dẫn tìm hiểu bài

-Đọc bài thơ lần 1

Hỏi : Khổ 1 nói lên điều gì?

- Khổ thơ 2 nói lên điều gì?

- Mỗi dòng thơ có mấy chữ?

- Chữ cái đầu dòng thơ viết thế nào?

- Nên bắt đầu từ ô nào trong vở?

Đọc: Chuyền, sáng ngời, dẻo dai.

Giải nghĩa: dây chuyền sgk

c Hướng dẫn viết bài

- Đọc từng dòng thơ.HS yếu xem sgk

viết bài

- Quan sát uốn nắn –kèm cặp HS viết

cẩu thả và đọc lại để HS sóat lỗi

- Chấm nhận xét: Nội dung chữ viết

cách trình bày

d.Bài tập: Gợi ý HS làm BT tự chọn

-Cùng nghĩa với hiền?

-Không chìm dưới nước?

-Vật dùng để gặt lúa ,cắt cỏ ?

4 Củng cố:

5 Dặn dò – nhận xét:

- Nhận xét nhắc nhở những thiếu sót

- Viết bảng con: lo sợ, rèn luyện, siêng

năng, dân làng, làn gió.

- Nhắc lại tên bài

- 1 HS đọc, lớp đọc thầm

- Bạn đang chơi chuyền

- Chơi chuyền rèn tinh mắt sức khoẻdẻo dai

3 ( chữ)

- Viết hoa

- Cách lề vào 4 ô

- Viết bảng con từ khó

*Ngồi đúng tư thế- viết bài vào vở

- Đổi vở chữa lỗi

* Đọc yêu cầu

- Lành

- nổi

- liềm.

Theo dõi – lắng nghe

-Tự làm câu b trang 11 SGK

Tiết 4: THỦ CÔNG

Bài: GẤP TÀU THUỶ HAI ỐNG KHÓI (tiết 1)

I MỤC TIÊU:

HS biết cách gấp tàu thuỷ hai ống khói

Trang 20

- Gấp được tạu thuỷ hai ống khói đúng quy trình kĩ thuật.

- Yêu thích gấp hình

II CHUẨN BỊ: Giáo án – SGK – sản phẩm mẫu.

- Hình mẫu: Tranh quy trình, giấy thủ công, kéo

III HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:

1 Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra dụng cụ

của HS

- Nhận xét nhắc nhở

2 Bài mới:

a Giới thiệu – ghi tên bài

b.Hoạt động 1: Hướng dẫn quan sát

c Hoạt động 2:: Hướng dẫn cách thực

hiện theo quy trình từng bước theo

SGK đồng thời GV làm mẫu

Bước 1: Gấp, cắt hình vuông.

Bước 2: Gấp lấy điểm giữa và đường

dấu giữa

Bước 3: Gấp tàu thủy hai ống khói.

- Yêu cầu nêu lại các bước thực hiện

Theo dõi – giúp HS yếu hoàn thành

sản phẩm

- Hướng dẫn gấp thử

3 Củng cố: 2 HS khá nhắc lại cách

làm – giáo dục HS tính cẩn thận

4 Dặn dò – nhận xét: Nhận xét

chung giờ học

- Để dụng cụ học lên bàn

- Bổ sung

- Nhắc lại tên bài

* Quan sát mẫu

- Hai ống khói ở giữa tàu

- Thành tàu có hai tam giác giống nhaumũi thẳng đứng( sắt, thép )và chởkhách, hàng hoá,

*Quan sát

- 1 hs lên bảng thực hiện, lớp nhận xét

- Quan sát – kết hợp làm theo trình tựcác bước như giáo viên đã hướng dẫn.-Nghe thực hiện

-Nghe thực hiện-Theo dõi-thực hiện

Trang 21

Tiết 5: SINH HOẠT ĐỘI

TỔNG PHỤ TRÁCH ĐỘI

Thứ sáu ngày 27 tháng 8 năm 2010

Tiết 1: TỰ NHIÊN XÃ HỘI.

Bài: NÊN THỞ NHƯ THẾ NÀO?

I MỤC TIÊU:

- Hiểu được tại sao cần thở bằng mũi, không nên thở bằng miệng:

- Nói được việc hít thở không khí trong lành và tác hại của việc hít không khí bụi bẩn với sức khoẻ con người

II CHUẨN BỊ:

- SGK, gương soi Giáo án -VBT

III CÁC HOẠT ĐỘÂNG DẠY – HỌC:

1 Kiểm tra bài cũ :- Kể tên các bộ

phận của cơ quan hô hấp? Và nhiệm

vụ của nó?

2.Bài mới :

a.Giới thiệu và ghi tên bài

b.Hoạt động 1 : Giải thích tại sao nên

thở bằng mũi, không thở bằng miệng

Chia nhóm, giao nhiệm vụ:

- Soi gương mũi mình, quan sát mũi

bạn trong mũi có gì?

- Khi bị sổ mũi em thấy gì?

- Hàng ngày khi dùng khăn sạch lau

mũi em thấy gì?

- Giải thích: Nhờ trong mũi có một

lớp lông nên khi thở bụi bẩn bị cản

lại

- Tại sao phải thở bằng mũi mà không

thở bằng miệng?

- Mũi, khí quản, phế quản, đường dẫnkhông khí.2 lá phổi trao đổi khí

- HS nhắc lại tên bài

* Quan sát rồi thảo luận- Trình bày

- Có nhiều lông nhỏ

- Nước mũi cùng bụi

- Bụi bẩn trong mũi

- Mũi có lông và dịch cản bụi bẩn,miệng không có lông

Trang 22

KL: Thở bằng mũi là hợp vệ sinh có

lợi cho sức khoẻ

c.Hoạt động 2:Ích lợi của thở không

khí trong lành, tác hại của thở không

khí bụi bẩn y/c Quan sát thảo luận

tranh trong SGK?

-Tranh nào thể hiện không khí trong

lành? Tranh nào thể hiện không khí

có nhiều bụi, khói?

- Ở nơi không khí trong lành em thấy

như thế nào?

- Còn ở nơi khói bụi?

- Nhận xét

- Lớp cùng thảo luận câu hỏi

- Thở không khí trong lành có lợi gì?

- Thở không khí khói bụi có hại gì?

KL: Không khí trong lành có lợi cho

sức khoẻ, thở không khí khói bụi có

hại cho sức khoẻ

3 Củng cố: Hệ thống nội dung

chính của bài học – giáo dục liên hệ

4 Dặn dò – nhận xét:

-Về nhà học bài, luôn hít thở không

khí trong lành

* Thảo luận theo cặp

- Tranh 3 không khí trong lành

- Tranh 4, 5 có nhiều khói bụi

- Sảng khoái – đễ chịu – mát mẻ

- Ngột ngạt – nóng bức – khó – chịu

- HS trình bày lớp bổ sung

- Cơ thể sảng khoái, khoẻ mạnh

- Cở thể khó chịu, ngột ngạt dễ ốmđau

-Nhắc lại những điều cần biết

- Hãy tham gia những việc để bao vệbầu không khí trong lành

- HS nêu miệng – thực hiện

- Bài tập cần làm: Bài 1, 2, 3, 4.

II CHUẨN BỊ: - Bút chì, màu vẽ-Giáo án –SGK-hỗ trợ hs yếu

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC

Trang 23

Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh

1 Ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

Ghi bảng: 362 + 127 =?

419 + 192 = ?

- Nhận xét – tuyên dương

3 Bài mới: Ghi tên bài.

Bài 1: Gọi HS đọc y/c

Theo dõi – kèm cặp HS yếu,tuyên

dương

Bài 2: Đọc y/c cả lớp làm bài vào

vở, bảng lớp

- Chấm chữa bài - chốt ý đúng

Bài 3: Toán giải – gọi HS đọc bài

toán SGK hỏi: Bài này yêu cầu là gì?

- Muốn biết cả hai thùng có bao

nhiêu lít ta làm thế nào?

- Cho HS làm bài vào vở, bảng lớp

- Chấm chữa bài, nhận xét

Bài 4: Làm miệng

- Ghi bảng - Nhận xét tuyên dương

- Làm bảng – nhận xét

- Nhắc lại tên bài

- 1 HS đọc yêu cầu bài tập

- Lớp làm bảng con – Chưã bài bảng lớp

- Đọc tóm tắt bài toán bảng làm, Lớp làm vào vở

Thùng 1: 125 l Thùng 2: 135l Cả hai: l ?

- Thực hiện phép cộng

Bài giảiSố lít dầu trong hai thùng là

Trang 24

- Nhận xét – đánh giá.

4 Củng cố: Tóm tắt nội dung – giáo

dục HS cách tính toán, cách đặt bài

toán mở rộng

5 Dặn dò – nhận xét:

- Nhận xét chung giờ học – tự học ở

nhà

- -HS thực hiện

-HS nghe – thực hiện

Tiết 3: TẬP LÀM VĂN

Bài: NÓI VỀ ĐỘI THIẾU NIÊN TIỀN PHONG HỒ CHÍ MINH.

ĐIỀN VÀO GIẤY IN SẴN.

I MỤC TIÊU:

- Trình bày được những hiểu biết về đội thiếu niên tiền phong Hồ Chí Minh

- Biết điền đúng vào nội dung, mẫu đơn xin cấp thẻ đọc sách

II CHUẨN BỊ:

- Mẫu đơn –giáo án –SGK –vbttv.Hỗ trợ hs yếu

III HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:

1 Kiểm tra bài cũ : Kiểm tra vở viết

của HS-Nhận xét chung

2 Bài mới GT - ghi tên bài.

Bài 1 : Hãy nói những điều em biết

về đôiï: Đọc thầm câu hỏi và thảo

luận

+ cần giảng thêm hs yếu

- Đội thành lập vào ngày tháng năm

nào- Những thành viên đầu tiên là

ai?

- Đội mang tên Bác khi nào?

-Để vở lên bàn

-Nhắc lại tên bài

- HS đọc yêu cầu của đề

- Lớp đọc thầm

- Thảo luận nhóm theo câu hỏi Gv yêucầu

- 15/5/1941 ( Bắc Pó)

+Nông Văn Dền ( Kim Đồng)

+Nông Văn Thàn ( Cao Sơn)

+Lí Văn Tịnh (Thanh Minh)

+Lí Thị Mì (Thuỷ Tiên)

+ Lí Thị Xậu (Thanh Thuỷ)

.lần 1: Nhi đồng cứu nước: 15/5/ 1941.lần 2:Đội thiếu nhi tháng tám:15 /5/1951

Trang 25

-Huy hiệu đội:Búp măng màu xanh

{cờ}

-Bài hát đội:Đội ca(Nhã Phong sáng

tác)

-Khăn quàng :Màu đỏ-Các phong

trào:Trần Quốc Toản(,1947)

+Kế hoạch nhỏ:(1960)

+TN làm nghìn việc tốt:(1981)

Bài 2 :Chép mẫu đơn và điền ND

cần thiết Gọi HS đọc yêu cầu bài

-Mẫu đơn gồm những phần nào?

-Theo dõi đánh giá nhất là HS nói

thêm bằng vốn hiểu biết của mình

-HS làm bài vào vở bài tập

-Chấm 1 số bài ,nhận xét,tuyên

dương hs

4 .Củng cố :Đơn gồm những nội

dung nào?- Đơn này viết để làm gì?

5 Dặn dò –nhận xét : Nhận xét –

- Nói thêm theo hiểu biết-lớp theo dõi

- 2 HS đọc yêu cầu bài tập.-Lớp đọcthầm

-HS làm vào vở

-HS nêu miệng-Đọc lại - nhận xét-Đọc lại mẫu đơn,

-về viết đơn xin mượn sách

Tiết 4: TẬP VIẾT

Bài: A – VỪ A DÍNH.

I MỤC TIÊU:

- Củng cố cách viết A đúng mẫu, đúng cỡ đều nét, viết chữ đúng quy định

Trang 26

-Viết tên riêng: Vừ A Dính (Cỡ chữ nhỏ)

-Viết câu ứng dụng: “ Anh em như thể chân tay

“ Rách lành đùm bọc, dở hay đỡ đần.” (Cỡ chữ nhỏ)

II.CHUẨN BỊ:

Giáo án -mẫu chữ -vtv -bảng con.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DAỴ HỌC:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra dụng

cụ HS-Nhận xét

3 Bài mới: GT- ghi bảng.

*/ HĐ1: *Đưa bài mẫu- Hướng dẫn

viết

- Dòng 1 – 2 Viết những chữ gì?

- Kiểu chữ, cỡ chữ

- Tìm tên riêng có chữ A, V, D

- Viết mẫu – mô tả cách viết từ điểm

bắt đầu đến điểm dừng bút

- Viết tên riêng Vừ – A - Dính

- Theo dõi nhận xét

- Sửa sai cho HS

-*Giới thiệu từ :Vừ A Dính là anh

hùng dân tộc Hơ Mông anh dũng hi

sinh trong cuộc kháng chiến chống

pháp bảo vệ cách mạng

- Tên riêng viết như thế nào?

- Khoảng cách các chữ

-Theo dõi – nhận xét-sửa sai

*/ HĐ2: Hướng dẫn viết câu ứng

dụng-Gọi 2 em đọc

-Giaiû nghĩa câu ứng dụng

-Nêu nội dung: Anh em như chân với

tay nên phải yêu thương đùm bọc

-Theo dõi –thực hiện

-Tập viết trên bảng con

- Viết bảng con –lớp nhận xét

- HS nhắc lại-hs tập noiù về các vịa/hùng khác

-Viết cả các chữ cái đầu viết hoa

- Cách nhau bằng một thân chữ

- Viết bảng con

- Đọc câu ứng dụng

Anh em như thể chân tayRách lành đùm bọc dở hay đỡ đần.+ HS nhắc lại

Trang 27

- HD trình bày, HS nêu cách trình bày

và hướng dẫn cách viết

*/HĐ3 : HD ngồi đúng tư thế – nêu

yêu cầu

- Nhắc HS viết đúng nét, độ cao con

chữ , khoảng cách giữa các con chữ

Trình bày đúng

- Quan sát uốn nắn

-Thu một số vở chấm

4 Củng cố:

Nêu ý nghĩa tiết tập viết giáo

dục-liên hệ – chú ý lắng nghe

5 .Dặn dò –nhận xét : Nhắc nhở

-Hướng dẫn viết ở nhà

- Câu 6: Lùi vào 1 chữ

- Câu 8: Viết lùi ra so với câu 6 mộtchữ- HS viết bảng

- HS viết vở

+ Chữ A một dòng

+ Chữ V, D một dòng

+ Chữ Vừ A Dính 2 lần

+ Câu ứng dụng 2 lần

- Đổi chéo bài kiểm tra lẫn nhau

- Thực hiện - tập sửa sai bằng bút chì -hs nghe để thực hiện

- Theo dõi – thực hiện

Tiết 5: SINH HOẠT LỚP

I) Đánh giá tình hình trong tuần 01:

*) Ưu điểm

- Đa số các em ngoan ngoãn, biết vâng lời thầy cô giáo, đoàn kết với bạn bè

- Đa số các em đi học đều đặn, sách vở tương đối đầy đủ – các em đã làm quen, các em đã được nhận sách vở và đồ dùng, đã dần làm quen với việc học

- Tham gia tốt các hoạt động đội sao, tham gia tập luyện tốt để chuẩn bị cho ngày khai giảng…

*) Tồn tại:

- Sĩ số của lớp chưa ổn định, một số em xếp hàng còn lộn xộn, thao tác chậm, mộtsố em tập luyện không đầy đủ, soạn sách vở chưa đúng với thời khóa biểu, chưa bao bọc sách vở, chữ viết cẩu thả, ngồi học còn chưa đúng tư thế, chưa có ý thức tự giác trong học tập, vệ sinh cá nhân kém, chưa tích cực trong công việc dọn dẹp lớp học…

II) Kế hoạch tuần 02:

- Tiếp tục ổn định nề nếp và sĩ số

- Giáo dục học sinh ngoan giỏi Chào hỏi, lễ phép với mọi người,hiếu thảo với chamẹ , giúp đỡ bạn bè và người có hoàn cảnh khó khăn , xây dựng lớp tiên tiến

Trang 28

- Đi học đều, chấp hành nội quy nhà trường ,lớp học, nghỉ học phải có giấy xin phép, chuẩn bị bài trước khi đến lớp, đến lớp có tính tự giác trong học tập, có tính

kỉ luật cao, tiếp tục rèn chữc viết, học thuộc bảng nhân chia và cộng trừ, bao bọc sách vở cẩn thận, soạn sách vở đúng theo thời khóa biểu, bảo quản đồ dùng tốt…

- Tham gia tích cực các hoạt động của trường lớp, đội sao, vệ sinh ,tham gia lao động.Rèn luyện thân thể ,bảo vệ của công,thực hiện trật tự an toàn giao thông …

LỊCH BÁO GIẢNG – TUẦN 02

Từ ngày 30/08/2010 đến ngày 03/09/2010

SH ĐộiTNXH Phòng bệnh đường hô hấp

Trang 29

Thứ sáu

03/09

Toán Luyện tậpTập làm văn Viết đơnTập viết Ôn chữ hoa: Ă, Â

SH Lớp

Thứ hai ngày 30 tháng 08 năm 2010

Tiết 1: CHÀO CỜ ĐẦU TUẦN

- Vận dụng được vào giải toán có lời văn( có một phép trừ)

- Bài tập cần làm: Bài 1( cột 1, 2, 3) bài 2 ( cột 1, 2, 3) bài 3

II CHUẨN BỊ:

- Bảng con,bảng phụ chuẩn bị bài 1 Hỗ trợ thêm cách thử lại

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Kiểm tra bài cũ: Ghi bảng lớp.

98 – 69 = ; 71 – 23 =

- Nhận xét

2 Bài mới:

*/.Giới thiệu – ghi tên bài

- Từ phần kiểm tra bài cũ dẫn dắt ghi

tên bài

*/ HĐ1: Hướng dẫn tìm hiểu bài mới

- Ghi 432 – 215 =?

- Gọi HS thực hiện, ghi bảng lớp

- Tương tự như trên, GV nêu câu hỏi

gợi ý

- Làm bảng con, chưã bảng lớp

-Nhắc lại tên bài

- Theo dõi, nghe, trả lời câu hỏi theo y/c của GV

- Nêu cách đặt tính rồi thực hiện phép tính bằng miệng

HS nhắc lại cách làm, thành phần của phép tính trừ-hs nêu cáh thử lại PT

- HS làm ví dụ b cách làm tương tự như

Trang 30

*/ HĐ2: Thực hành:

Bài 1+2: Gọi HS đọc y/c

- Theo dõi kèm HS yếu

- Nhận xét, chốt bài

Bài 3: Gọi HS đọc y/c

- Bài toán cho biết gì?

- Bài toán hỏi gì?

- Chấm – chữa

3 Củng cố: Y/c HS nêu lại cách thực

hiện phép tính trừ, cách thử lại

4 Dặn dò – nhận xét:

- Theo dõi nhận xét

- HS đọc yêu cầu

- Bình và Hoa sưu tầm được 335 con tem Trong đó Bình có 128 con tem

- Hỏi Hoa sưu tầm được bao nhiêu con tem

- HS tóm tắt rồi giải vào vở

Bài giảiHoa sưu tầm được số con tem là:

335 – 128 = 207 ( con)Đáp số :207 con tem

- Ôn lại cách trừ các số có 3 chữ số ( có nhớ 1 lần) làm lại các bài tập.Về nhà tự làm vào VBT

Tiết 3 + 4: TẬP ĐỌC – KỂ CHUYỆN

Bài AI CÓ LỖI?

Trang 31

- Kể lại được từng đoạn của câu chuyện dựa theo tranh minh họa.

II CHUẨN BỊ :

- Tranh, SGK, giáo án.Hỗ trợ HS yếu

III HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1.Ổn định tổ chức :

2 Kiểm tra bài cũ :

-Kiểm tra:Bài đơn xin vào đội

-Nhận xét cho điểm

3 Bài mới:

a.Giới thiệu - ghi tên bài

b Luyện đọc: GVđọc mẫu – giới thiệu

tác giả

- Tổ chức cho HS đọc câu, từ, câu khó,

đoạn, kết hợp giải nghĩa từ sau đó đọc

cả bài

- GV ghi những từ HS viết sai lên

bảng

- Giải nghĩa từ: Kiêu căng, hối hận,

can đảm, gây,

- Đọc đoạn trong nhóm

- Thi đọc

- Nhận xét – tuyên dương

c Hướng dẫn tìm hiểu bài

Hai bạn nhỏ trong chuyện tên là gì?

1 Vì sao hai bạn giận nhau?

2 Vì sao En – ri –cô hối hận và muốn

xin lỗi bạn?

3 Hai bạn đã làm lành với nhau ra

- Lớp trưởng báo cáo sĩ số

- HS lên bảng đọc bài và trả lời câuhỏi SGK.Lớp nhận xét

- Nhắc lại tên bài học

-Theo dõi – đọc thầm

- Nối tiếp đọc câu theo yêu cầuGV.gạch chân dưới các từ khó

- Đọc lại những từ mình vừa phát âmsai

- Đọc theo đoạn nối tiếp nhau

- HS đọc từ ngữ ở chú giải

- Giải nghĩa từ theo yêu cầu của GV

- Đọc đoạn trong nhóm.riêng hs yếuđánh vần cá nhân

- Thi đọc giữa các nhóm

- Nhận xét

- Đọc thầm đoạn và trả lời

- En - ri – cô và Cô – rét – ti

- Cô – rét – ti vô ý chạm vào tay En –

ri – cô; En – ri – cô đã trả thù bạn =cách đẩy lại bạn

- đọc thầm đoạn 3:

- Nghĩ là Cô – rét – ti không cố ý, thấyvai áo bạn rát thấy thương bạn

- Tan học thấy Cô – rét – ti , En – ri –

Trang 32

- Em hãy đoán xem Cô – rét – ti nghĩ

gì khi làm lành với bạn

4 Bố đã trách máng En – ri – cô thế

nào?

- Lời trách đó có đúng không vì sao?

5 Theo em mỗi bạn có điểm gì đáng

khen?

- GV chốt nội dung – giáo dục HS

Đã là bạn phải biết yêuthương nhường

nhịn nhau Nếu có lỗi phải dũng cảm

nhận lỗi

d Luyện đọc lại: Tổ chức cho HS đọc

phân vai.Nêu cụ thể các vai vì hs

yếu,chưa quen

Theo dõi – nhận xét – ghi điểm

e Kể chuyện: Gọi HS đọc y/c

- Dựa vào tranh và trí nhớ kể lại bằng

lời của em từng đoạn trong câu chuyện

“Ai có lỗi?”

- Theo dõi, gợi ý để giúp HS yếu – bổ

sung nội dung, tuyên dương

4 Củng cố: Em học được điều gì qua

câu chuyện này?

5 Dặn dò – nhận xét: Nhận xét giờ

học – tuyên dương nhắc nhở

cô tưởng bạn đánh mình liền rút thướcnhưng Cô – rét – ti cười hiền hậu đềnghị: “Ta lại thân nhau như trước đi

- Đọc phân vai – tự nhận vai rồi đọc

- Lớp nhận xét bạn đọc hay nhất

- Lớp đọc thầm phần mẫu

- HS tập kể theo cặp

- HS lần lượt kể 5 đoạn theo tranh lớn

- Bạn phải yêu thương nhường nhịn.Can đảm nhận lỗi

-Nghe , theo dõi , thực hiện

- Về nhà tập kể lại câu chuyện hoặcđọc lại bài

Tiết 5: THỂ DỤC

GIÁO VIÊN CHUYÊN DẠYThứ ba ngày 31 tháng 08 năm 2010

Trang 33

Tiết 1: ĐẠO ĐỨC

Bài: KÍNH YÊU BÁC HỒ (tiết2).

I MỤC TIÊU:

1.Giúp HS hiểu và khắc sâu kiến thức:

- Bác Hồ là vị lãnh tụ có công lao to lớn với đất nước và đân tộc:

- Tình cảm giữa thiếu nhi đối với Bác Hồ

- Thiếu nhi cần làm gì để tỏ lòng kính yêu Bác

2 Thái độ:

- Hiểu ghi nhớ vàlàm theo 5 điều Bác Hồ dạy thiếu niên nhi đồng

3 Hành vi: HS có tình cảm kính yêu và biết ơn Bác Hồ

II CHUẨN BỊ :

- Giáo án – SGV –vbt đđ -Một số câu thơ ,bài hát,…nói về Bác Hồ

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Kiểm tra bài cũ :

- Yêu cầu HS đọc “ 5 điều Bác Hồ

dạy”

- Đánh giá

- Hát bài : Như có Bác Hồ

2 Bài mới:

a.Giới thiệu - ghi tên bài

b Hoạt động 1: Tự đánh giá việc thực

hiện năm điều Bác Hồ dạy – hướng

phấn đấu rèn luyện

- Thảo luận trao đổi với bạn em đã thực

hiện những điều nào trong 5 điều Bác

Hồ dạy Thực hiện 5 điều Bác Hồ dạy

thế nào?

- Điều nào chưa thực hiện được vì sao?

- Nhận xét, tuyên dương

c Hoạt động 2: Tìm hiểu về thông tin

của Bác, tình cảm của Bác và tấm

gương cháu ngoan Bác Hồ

-Lớp đọc –cá nhân đọc điều bất kỳ

-HS nhận xét

- Vỗ tay theo

- Nhắc lại tên bài

- Thảo luận theo cặp đôi

- Từng cặp trình bày

- Cá nhân trả lời

- Theo dõi, nhận xét

Trang 34

- Trong thời gian tới em dự định làm

gì?

- Theo dõi khen các cặp thực hiện tốt –

nhắc cả lớp thực hiện theo bạn

- Y/c HS trình bàynhững gì em đã sưu

tầm – nhận xét

d Hoạt động 3: Gv đọc thêm

truyện-thơ-gt thêm b/h Hoa thơm dâng Bác để

m/rộng k/thúc bài dạy

4 Củng cố : Y/c HS thực hiện.

-Để tỏ lòng kính yêu Bác Hồ chúng ta

phải làm gì?

5.Dặn dò Nhận xét – tiết học.

- HS thảo luận theo bàn rồi trình bày.-Lớp nghe và nhận xét

- Vài học sinh trình bày

- Quan sát – theo dõi

-Lắng nghe –theo dõi

- Thực hiện tốt 5 điều Bác Hồ dạy

- Xứng đáng cháu ngoan Bác Hồ.Theo dõi – thực hiện/C/b bài 2

- Vận dụng được vào giải toán có lời văn( có một phép cộng hoặc một phép trừ)

- Bài tập cần làm: Bài 1, 2 (a), 3( cột 1, 2, 3) 4

II CHUẨN BỊ :

- Bảng con – SGK – giáo án-bảng phụ bài 1 và bài 4 –Hỗ trợ hs yếu

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Kiểm tra bài cũ:

-Nhận xét cho điểm

2 Bài mới:

a Giới thiệu -ghi tên bài

b Hướng dẫn làm bài tập

Bài 1: Gọi HS đọc y/c ghi bảng

- Treo bảng phụ viết sẵn

- Chữa bài tập 4 trang 7

- Nhận xét – chữa

- Nhắc lại tên bài

- Đọc yêu cầu – làm bảng con –2 hs làm bảng lớp

567 868 387 100

Trang 35

- Nhận xét – chốt ý,nêu thành phần của

phép tính

Bài 2: Gọi HS đọc y/c ghi bảng

-Theo dõi-kèm hs yếu-chấm,chữa bài

Bài 3: Gọi HS đọc y/c hỏi:

- GV nêu câu hỏi gợi ý giúp hs dễ hiểu

- Chấm, chữa bài – Nhận xét

Bài 4: Gọi HS đọc bài toán-có thể nêu

câu hỏi cụ thể

- Bài toán cho biết gì?

- Bài toán hỏi gì?mrộng thêm cách tóm

tắt bằng sơ đồ

- Chấm – chữa

3 Củng cố: Tóm tắt nội dung – gd HS

cách tính toán

4 Dặn dò – nhận xét:

-Tuyên dương-nhắc nhở

- Đọc yêu cầu-phân tích đề

- HS làm vơ, û chữa bảng

- 1 HS giải bài trên lớp, cả lớp làm vở

Bài giảiCả hai ngày bán được số kg gạo là:

415 + 325 = 740 (kg)Đáp số: 740 kg

- Về nhà ôn lại cách cộng, trừ có (không) nhớ với số có 3 chữ số và có thể làm các BT của phần điều chỉnh

Trang 36

còn lại hoặc đọc lại bảng nhân 2 đến bảng nhân 5.

Tiết 3: TỰ NHIÊN XÃ HỘI

Bài: VỆ SINH HÔ HẤP

I) MỤC TIÊU:

Sau bài học HS biết:

- Nêu ích lợi của việc tập thể dục, tập thở buổi sáng

- Kể ra những việc nên làm và không nên làm để giữ vệ sinh cơ quan hô hấp

- Giữ sạch mũi họng

II) CHUẨN BỊ:

- Giáo án – SGK-VBT-Hỗ trợ HS yếu khi phân tích nd tranh

III) CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Kiểm tra bài cũ : - Khi thở nên thở

bằng mũi hay miệng? Vì sao?

-Theo dõi,nhận xét-đánh giá điểm

2 Bài mới:

a.Giới thiệu - ghi tên bài.

b Dạy bài mới

- Đưa tranh 1,2 ,3 yêu cầu HS thảo luận

và trả lời câu hỏi

- Tập thở buổi sáng có lợi gì? Vì sao?

- Hàng ngàychúng ta cầm làm gì để giữ

sạch mũi họng?

+ Nên tập thể dục buổi sáng và giữ vệ

sinh cơ quan hô hấp

- Đưa tranh 4, 5, 6, 7, 8-có thể cho hs

xem tranh SGK

- Y/C: Thảo luận và trả lời:

-Thở bằng mũi vì lớp lông và chấtnhờn trong mũi có tác dụng ngăn bụilàm sạch không khí

- Nhắc lại tên bài học

- Quan sát tranh thảo luận theo bàn

- Đại diện nhóm trả lời bổ xung

- Tập thở buổi sáng có lợi cho sứckhoẻ vì buổi sáng không khí tronglành; sau ngủ cần vận động để máulưu thông

- Lau sạch mũi, sức miệng bằng nướcmuối

- Quan sát tranh

- Làm việc theo cặp

Trang 37

- Hình vẽ gì? Việc làm đó có lợi hay có

hại? Vì sao

- Nhận xét – bổ sung

- Trong thực tế các em có thể làm

những việc gì để bảo vệ cơ quan hô

hấp?

+ Không nên: Hút thuốc, chơi nơi khói

bụi, khạc nhổ bừa bãi

+ Nên: Quét dọn làm vệ sinh, đeo khẩu

trang, trồng cây xanh

-Để bảo vệ cơ quan hô hấp chúng ta

- HS nêu trồng cây xanh

- Vệ sinh xung quanh

-Nêu

- Thực hành vệ sinh nhà cửa và xungquanh

-Thực hiện -Tự làm VBT

Tiết 4: CHÍNH TẢ (Nghe – viết)

Bài: AI CÓ LỖI?

I) MỤC TIÊU:

- Nghe – viết: Chính xác đoạn 3 của bài Ai có lỗi? Chú ý viết đúng tên riêng

người nước ngoài

- Tìm đúng tiếng có vần uêch/ uyu Nhớ cách viết tiếng có âm vần dễ lẫn

II) CHUẨN BỊ :

- Bảng phụ, bảng con, vở bài tập-Hỗ trơ hs yếu

III) CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Kiểm tra bài cũ:

Đọc: mèo ngoao ngoao, lưỡi liềm.

- Nhận xét sửa - HS viết bảng con: - Đọc lại

Trang 38

- Nhận xét chung bài viết trước.

2 Bài mới: GT - ghi tên bài

HĐ1: Hướng dẫn luyện đọc

- Đọc mẫu đoạn 3 bài Ai có lỗi?

- Đoạn văn muốn nói với em điều gì?

- Tìm tên riêng trong bài chính tả?

- Tên riêng đó được viết như thế nào?

- Đọc: Khưỷu tay, giận, sứt chỉ, xin lỗi,

Cô – rét – ti.

- Nhận xét

HĐ2: Hướng dẫn viết bài

- HD ngồi viết, cần bút

- Đọc từng câu – kèm cặp HS yếu

-GV đọc lại để HS soát bài viết

- Chấm – nhận xét

HĐ3: Hướng dẫn làm bài tập

- Nêu yêu cầu:

- Theo dõi – nhận xét chữa bài và giải

nghĩa một số từ cơ bản

3 Củng cố: Tổ chức thi tìm từ ngữ chứa

tiếng uêch, uyu

4 Dặn dò – nhận xét:

- Nhắc lại tên bài

- HS đọc lại

- En – ri – cô ân hận muốn xin lỗi bạn nhưng đủ can đảm

- Cô rét ti

- Viết hoa chữ cái đầu tiên

Giữa các chữ có gạch nối

- Viết bảng con - Sửa sai, đọc lại

*HS thực hành viết bài vào vở-HS yếu quá cho nhìn sách để viết bài

- Ngồi đúng tư thế

- Viết bài vào vở

- Soát – gạch chân lỗi – ghi số lỗi – chữa lỗi

- Đọc y/c - thi tìm từ ngữ chữa tiếng

- Bài 3/a: Cây sấu, chữ xấu, san sẻ,

xẻ gỗ, xắn tay, củ sắn.

- Rỗng tuếch, khúc khuỷu,…

- HS viết cẩn thận, tự làm bài tập 3/b

Tiết 5: MỸ THUẬT

GIÁO VIÊN CHUYÊN DẠY

Thứ tư ngày 01 tháng 09 năm 2010

Tiết 1: TOÁN

Bài ÔN TẬP CÁC BẢNG NHÂN.

I)MỤC TIÊU:

Trang 39

- Thuộc các bảng nhân 2, 3, 4, 5.

- Biết nhân nhẩm với số tròn trăm và tính giá trị của biểu thức

- Vận dụng được vào việc tính chu vi hình tam giác và giải toán có lời văn ( có một phép nhân)

- Bài tập cần làm: Bài 1, 2(a, c) 3, 4

II) CHUẨN BỊ:

- Giáo án – SGK- bảng phụ bài tập số 4

III) CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Kiểm tra bài cũ :

- Nhận xét cho điểm

2 Bài mới: GT - ghi tên bài.

Bài 1 : Gọi HS đọc y/c bài

- Y/c hs nêu mẫu

- Chữa bài y/c HS nêu lại t.phần pt

nhân- tuyên dương

Bài 2: Gọi HS đọc y/c

- Chấm chữa

Bài3 :Gọi HS đọc bài toán

- Bài toán cho biết gì?

- Bài toán hỏi gì?

- Lớp đọc lại các bảng nhân 2 đến sau đó kểm tra cá nhân

5 Nhắc lại tên bài học

- HS đọc đề bài - làm nhanh

- Chữa bài – đọc lại

= 36

- HS đọc đề bài –Tóm tắt-giải

- Có 8 bàn mỗi bàn xếp 4 ghế

- Hỏi trong phòng ăn có bao nhiêu cái

Trang 40

- Chấm chữa.

Bài 4 :Gọi HS đọc BT

- Bài toán cho biết gì?

- Bài toán hỏi gì?

8 x 4 = 32 ( cái)Đáp số :32 cái ghế– Chữa bài ,nắm được cách giải thứ hai

- HS đọc yêu cầu-tóm tắt rồi giải

- Nêu

- 1 học sinh lên bảng làm, cả lớp làm vở

Bài giảiChu vi hình tam giác ABC là:

100 + 100 + 100 = 300 (cm) Đáp số: 300 cm

- Học thuộc bảng nhân 2 , 3 ,4 , 5

Tiết 2: TẬP ĐỌC

Bài: CÔ GIÁO TÍ HON

I) MỤC TIÊU :

- Biết ngắt nghỉ hợp lý sau dấu chấm, dấu phẩy và giữa các cụm từ

- Hiểu nội dung: Tả trò chơi lớp học rất ngộ nghĩnh của các bạn nhỏ, bộc lộ tìnhcảm yêu quý cô giáo và ước mơ trở thành cô giáo( trả lời được các câu hỏi trongsgk)

II) CHUẨN BỊ :

- Giáo án – SGK-Hỗ trợ HS yếu đọc

III) HOẠT ĐỘNG DẠY –HỌC:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Ngày đăng: 23/04/2021, 10:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w