Kieán thöùc: Ñaëc tính vaø coâng duïng cuûa vaät lieäu kyõ thuaät ñieän (daãn ñieän, caùch ñieän, daãn töø). Caáu taïo vaø ñaëc ñieåm cöûa caùc loaïi ñeøn, baøn uûi, beáp ñieän, quaï[r]
Trang 1I/
ÔN
TẬP VÀ
BỔ
TÚC
VỀ SỐ
TỰ
NHIÊN
Từ tiết 1
Đến tiết
39
1/.Nắm được khái niệm tập hợp, phần tử của tập hợp
-biết dùng các thuật ngữ tập hợp, phần tử của tập hợp
-sử dụng đúng các kí hiệu
,, , Đếm đúng số phần tử của một tập hợp hữu hạn
2/.a/ biết tập hợp N, N* và các phép tính trong tập hợp đó
b/.Biết đọc và viết được các số tự nhiên đến lớp tỉ, sắp xếp được số tự nhiên
-Sử dụng đúng các kí hiệu
=,≠ ,<, > ,≤ ,≥
-Đọc và viết được các số la mã từ 1 đến 30
-Làm được các phép tính trên N
-Hiểu và vận dụng được các tính chất của phép cộng và phép nhân
-Làm được phép chia hết và phép chia có dư trong trường hợp không quá 3 chữ số
-Thực hiện được các phép nhân, chia luỹ thừa cùng cơ số
-Bao gồm thực hiện các phép tính, việc đưa vào hoặc bỏ các dấu ngoặc trong tính toán
-Rèn luyện cho HS ý thức về tính hợp lý của lời giải -Bao gồm cộng, trừ nhẩm các số có hai chữ số,nhân chia nhẩm 1 số có hai chữ số với 1 số có một chữ số -Quan tâm rèn luyện cách tính toán hợp lý
- Không yêu cầu Hs thực hiện những dãy tính cồng kềnh, phức tạp khi không cho phép sử dụng MTBT -Rèn ;luyện kĩ năng tìm ước, bội, UCLN, BCNN;ƯC,
BC của 2 hoặc 3 số đơn giản
Trang 2-Sử dung được MTBT.
3/.a/ Biết các khái niệm ước và bội,ước chung và bội chung, ƯCLN và BCNN , số nguyên tố- hợp số
b/.Vận dụng được các dấu hiệu chia hết cho 2,5,3,9;
phân tích được các số ra thừa số nguyên tố
-Tìm được các Ư, B, ƯC,
BC, ƯCLN, BCNN của hai hoặc ba số đơn giản
Chương
II/ Số
nguyên
Từ tiết
40 đến
tiết 68
1/.biết các số nguyên âm, tập hợp các số nguyên bao gồm số nguyên dương, số nguyên âm và số 0
-Biết khái niệm bội và ước của một số nguyên
2/.Biết biểu diễn các số nguyên trên trục số Phân biệt được các số nguyên dương, âm và số 0
-Vận dụng được các qui tắc thực hiện các phép tính, các tính chất của các phép tính trong tính toán
-Biết được sự cần thiết có các số nguyên âm trong thực tiễn và trong toán học -Ví dụ: cho các số: 2;5;-6;-1;-18;0
a/.tìm các số nguyên âm, các số nguyên dương trong các số đã cho
b/.Sắp xếp các số đã cho theo thứ tự tăng dần
c/.Tìm số đối của từng số đã cho
-ví dụ: Tính:
a/ (-3+6).(-4)
Trang 3-Tìm và viết được số đối của một số nguyên, giá trị tuyệt đối của một số nguyên
-Sắp xếp đúng một dãy các số nguyên theo thứ tự tăng hoặc giảm
-Làm được các phép tính trên Z, tìm được bội và ước của 1 số nguyên
3/.Biết được sự cần thiết của các số nguyên âm trong thực tiễn và trong toán học
- Rèn cho học sinh tư duy linh hoạt cẩn thận chính xác trong tính toán
b.(-15-3): (-6) -Ví dụ :
+Tìm 5 bội của -2
+Tìm các ước của 10
Chương
III/
Phân số
Từ tiết
69 đến
tiết 111
theo
PPCT
1/.Nắm được khái niệm phân số, khái niệm hai phân số bằng nhau, hỗn số, số thập phân, phần trăm
2/.Vận dụng được tính chất
cơ bản của phân số trong tính toán với phân số
-Biết tìm phân số của một số cho trước
-Biết tìm một số khi biết giá trị phân số của nó
-Mở rộng tập hợp Z thành một tập hợp số mới để phép chia thực hiện được với mọi số khác không
-Ví dụ : +Tìm 2/3 của -8,7
+Tìm 1 số biết 3/7 của nó là 108
+Tìm tỉ số của 2/3 và 73
Trang 4-Biết tìm tỉ số của hai số.
-Làm đúng dãy phép tính với phân số và số thập phân trong trường hợp đơn giản
-Biết vẽ biểu đồ phần trăm dưới dạng cột, dạng ô vuông và nhận biết được biểu đồ hình quạt
-Không yêu cầu HS vẽ biểu đồ hình quạt
Trang 5PHẦN HÌNH HỌC Chương
I/ Đoạn
thẳng
1/
Điểm
Đường
thẳng
Ba điểm
thẳng
hàng
Đường
thẳng đi
qua hai
điểm
2/.Tia
đoạn
thẳng,
độ dài
đoạn
thẳng,
trung
điểm
của
đoạn
thẳng
Từ tiết 1
đến tiết
14 theo
PPCT
1/a/-Biết các khái niệm điểm thuộc đường thẳng, điểm không thuộc đường thẳng
-Biết các khái niệm 2 đường thẳng trùng nhau, cắt nhau, song song
-biết các khái niệm ba điểm thẳng hàng, ba điểm không thẳng hàng
-Biết các khái niệm điểm nằm giữa hai điểm
b/Biết dùng các kí hiệu
;
-Biết vẽ hình minh hoạ các quan hệ
2/.a/ Biết các khái niệm tia, đoạn thẳng,
-Biết các khái niệm 2 tia đối nhau, 2 tia trùng nhau,
-Biết khái niệm độ dài đoạn thẳng
-Biết khái niệm trung điểm của đoạn thẳng
b/.Biết vẽ tia, đoạn thẳng, nhận biết được 1 tia, 1
-Rèn luyện cho học sinh việc sử dụng ngôn ngữ toán học, kĩ năng vẽ hình
- Biết vẽ các hình cơ bản của hình học phẳng
-HS được thực hành gấp hình để xác định trung điểm của đoạn thẳng
Trang 6đoạn thẳng trong hình vẽ -Biết dùng thước đo độ dài để đo đoạn thẳng
-Biết vẽ đoạn thẳng có độ dài cho trước
-Vận dụng được đẳng thức AM+MB=AB để giải bài toán đơn giản
-Biết vẽ trung điểm của đoạn thẳng
Chương
II/ GÓC
1/.Nửa
mặt
phẳng,
số đo
góc, tia
phân
Từ tiết 15
đến tiết
29 theo
PPCT
-Biết khái niệm nửa mặt phẳng,khái niệm góc
-hiểu các khái niệm góc vuông, góc nhọn, góc tù,góc bẹt, hai góc kề nhau, phụ nhau, bù nhau, kề bù
-Biết khái niệm số đo góc
-Khái niệm nửa mặt phẳng, mặt phẳng được xây dựng qua mô tả trực quan
-Rèn luyện cho HS sử dụng đúng các thuật ngữ: nửa mặt phẳng, mặt phẳng, hai nửa mặt phẳng đối nhau…
Trang 7
-giác của
góc
2/
Đường
tròn
Tam
giác
-Hiểu được nếu tia Oy nằm giữa 2 tia Ox, Oz thì : xOy +yOz= xOz
- Hiểu được khái niệm tia phân giác của góc
-biết vẽ 1 góc Nhận biết được 1 góc trong hình vẽ
-biết dùng thước đo góc để
đo góc -Biết vẽ 1 góc có số đo cho trước
-Biết vẽ tia phân giác của góc
-Biết các khái niệm đường tròn, hình tròn tâm, cung tròn, dây cung, đường kính , bán kính
-nhận biết được các điểm nằm trên, bên trong, bên ngoài đường tròn
-Biết khái niệm tam giác, hiểu khái niệm đỉnh, cạnh, góc của tam giác
-Nhận biết được các điểm nằm bên trong, bên ngoài tam giác
-Biết dùng com pa để vẽ đường tròn, cung tròn Biết gọi tên và viết kí hiệu đường tròn (tương tự đối với tam giác)
-Cách xác định tia phân giác của góc: gấp hình hoặc dùng thước đo góc
-Kĩ năng dùng compa để so sánh hai đoạn thẳng
-cách dùng thước thẳng và compa để vẽ 1 tam giác khi biết ba cạnh của nó
Trang 9I/ Bản
vẽ các
khối
hình học
Từ 1 đến
6
-Hiểu được vai trò của bản vẽ kỹ thuật trong sản xuất, đời sống
-Nắm vững một số ký hiệu
cơ bản về vẽ kỹ thuật các khối
-Biết đọc các các bản vẽ khối đa diện, khối tròn xoay
-Biết thể hiện hình chiếu của một vật thể trên mặt phẳng và từ hình chiếu nhận dạng vật thể
-Kiến thức: vai trò của bản vẽ kỹ thuật
-Khái niệm hình chiếu vật thể, khối đa diện, khối tròn xoay
Thiết bị: Ba mặt phẳng chiếu, các khối hình học, hình hộp chữ nhật, lăng trụ, chóp, nón, cầu
-Giấy A4, chì, thước
II/ Bản
vẽ kỹ
thuật
Từ tiết 7
đến tiết
15 (9tiết)
-Nắm vững các loại bản vẽ
cơ khí, bản vẽ xây dựng,
cơ khí, vai trò của bản vẽ
-Hiểu rõ bản vẽ chi tiết, ren, bản vẽ lắp, bản vẽ nhà
-Biết đọc các loại bản vẽ trên
-Sử dụng được bản vẽ chi tiết và bản vẽ lắp để xác định chi tiết, lắp ráp chi tiết
-Kiến thức: Phân loại được bản vẽ, vai trò của từng loại, bản vẽ trong mỗi lĩnh vực
-Khái niệm hình cắt, khái niệm bản vẽ chi tiết, ren, bản vẽ lắp, bản vẽ nhà -Thiết bị: Giấy A4, bản vẽ lắp, bản vẽ chi tiết, bản vẽ nhà mẫu, chì, thước
Trang 10III/ Gia
công cơ
khí
Từ tiết 17
đến tiết
21
-Nắm vững các loại vật liệu cơ khí, phân loại và nhận dạng được các loại vật liệu cơ khí
-nắm vững và phân loại được các dụng cụ cơ khí, nắm rõ công dụng của các loại vật liệu cơ khí
Kiến thức: Công dụng của các loại dụng cụ cơ khí Thiết bị: Mẫu vật trong bảng vật liệu
Mẫu vật các dụng cụ cơ khí: thước, clê, tua vít, búa, dũa, khoan
IV/
Chi tiết
máy lắp
ghép về
chi tiết
máy
Từ tiết 22
đến tiết
26 (5
tiết)
-Hiểu được khái niệm chi tiết máy Khái niệm các loại mối ghép
-Nắm vứng các chi tiết cần ghép
-Biết nối ghép các chi tiết trong bộ phận máy
Kiến thức: Khái niệm chi tiết máy, mối ghép
Thiết bị: mẫu vật các mối ghép vật cố định, động tháo được
V/
Truyền
và biến
đổi
chuyển
động
Từ tiết 27
đến tiết
31
-Hiểu được tại sao phải truyền và biến đổi chuyển động
-Nắm vững một số chuyển động ma sát, chuyển động ăn khớp
-Biến đổi chuyển động
Kiến thức: tỉ số truyền chuyển động, nguyên lí làm việc
Thiết bị: mô hình truyền và biến đổi chuyển động đã cấp sẵn
Trang 11quay tịnh tiến, tịnh tiến lắc thanh truyền Cơi trượt giá đỡ
Phần
III/ Kĩ
thuật
điện
Tiết 32 -Nắm vững vai trò của
điện năng trong sản xuất và đời sống
Kiến thức: Năng lương điện trong sản xuất và đời sống -thiết bị: mạng lưới điện, các đồ dùng thiết bị dùng điện
VI/ An
toàn
điện
Tiết 33
đến 34
Hiểu được sự nguy hiểm của dòng điện đối với cơ thể, nguyên nhân gây ra tai nạn điện
Nắm vững các dụng cụ bảo vệ an toàn và phương pháp cứu người bị tai nạn điện
Kiến thức: Các nguyên nhân, các biện pháp an toàn, các dụng cụ bảo vệ an toàn Tranh vẽ tai nạn điện, nguyên nhân xảy ra Thảm, giá găng tay, bút thử, kìm, tua vit
VII đồ
dùng
điện gia
đình
Tiết 37
đến 45
(10 tiết)
Hiểu được đặc tính và công dụng của vật liệu kỹ thuật điện
Biết phân loại đồ dùng điện theo nguyên lý biến đổi điện năng thành các dạng năng luợng khác
Biết sử dụng các loại đồ dùng địên đúng kỹ thuật Biết cách sử dụng hợp lý và tiết kiệm điện năng
Biết tính toán tiêu thụ điện năng
Có thái độ nghiêm túc và say mê học tập
Kiến thức: Đặc tính và công dụng của vật liệu kỹ thuật điện (dẫn điện, cách điện, dẫn từ)
Cấu tạo và đặc điểm cửa các loại đèn, bàn ủi, bếp điện, quạt Thiết bị thảm cao su, găng tay, kìm cách điện, đèn huỳnh quang, đèn compac, lõi sắt, lá thép, dây cuốn động cơ
Trang 12Mạng
điện
trong
nhà
Từ tiết 47
đến tiết
53
Hiểu được đặc điểm yêu cầu của mạng điện trong nhà Hiểu được cấu tạo và nguyên lý làm việc của một số thiết bị đóng, cắt, bảo vệ, lấy điện
Kiến thức: Mạng điện, cầu chì, cầu dao, dây dẫn, đóng, ngắt mạch điện