* Kĩ năng: - Có kĩ năng thực hiện các phép tính về số hữu tỉ, biết làm tròn số để giải các bài toán có nội dung thực tế.. - Vận dụng được các kiến thức trên về số hữu tỉ và số thực để gi
Trang 1PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO THỚI BÌNH Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam
TRƯỜNG THCS TÂN LỢI Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
KẾ HOẠCH CÁ NHÂN
Họ và tên: Phạm Văn Thức
Ngày tháng năm sinh: 30/06/1983
Hệ đào tạo: Đại học sư phạm ( chính qui )
Trường đào tạo: Đại Học Sư Phạm TPHCM Môn đào tạo: Toán
Đã qua giảng dạy các lớp: 6, 7, 8, 9,10, 11, 12
Tốt nghiệp năm 2006 Đang dạy môn Toán Lớp 6B2, 7B1, 7B2
Chủ nhiệm lớp: Công tác khác:
I Cơ sở xây dựng kế hoạch:
1 Phương hướng nhiệm vụ năm học của Trường THCS Tân Lợi:
- Coi trọng việc giáo dục chính trị tư tưởng, đạo đức của giáo viên và học sinh
- Giáo dục truyền thống: “ CHỦ NGHĨA MÁC – LÊNIN VÀ TƯ TƯỞNG HỒ CHÍ MINH”
- Kết hợp giữa nhà trường với gia đình và xã hội, nâng cao chất lượng và hiệu quả trong giảng dạy
- Tiếp tục thực hiện cuộc vận động hai không với bốn nội dung của Bộ Giáo Dục và Đào Tạo
- Năm học tiếp tục đổi mới quản lý và nâng cao chất lượng giáo dục
- Tích cực thực hiên phong trào thi đua " Xây xựng trường học thân thiện, học sinh tích cực" của Bộ Giáo Dục và Đào Tạo
2 Thống kê kết quả kiểm tra chất lượng đầu năm của bộ môn:
Số HS
KẾT QUẢ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM
Trang 2II Yêu cầu - Biện pháp - Chỉ tiêu:
1 Yêu cầu:
* Giáo viên:
- Thực hiện nghiêm túc qui chế chuyên môn, luôn rèn luyện chuyên môn để nâng cao chất lượng giờ lên lớp
- Nhiệt tình trong công tác giảng dạy, luôn tận tụy vì học sinh thân yêu
- Học hỏi thêm chuyên môn ở đồng nghiệp trong tổ, giúp đỡ nhau trong chuyên môn
* Học sinh:
- Phải có động cơ học tập đúng đắn Xác định mục đích học tập bộ môn để có thái độ học tập tốt bộ môn này
- Phải học tập nghiêm túc, có phương pháp học tập bộ môn để đạt kết quả cao
- Rèn luyện thói quen học tập bộ môn : tự học( chuẩn bị bài, học bài , đọc bài trước ở nhà, làm bài tập về nhà, ), học nhóm, tính tự lực trong kiểm tra và trong thi cử
- Thực hiện nghiêm túc qui định về học tập của nhà trường và giáo viên bộ môn
2 Biện pháp;
* Giáo viên:
- Chuẩn bị tốt bài giảng trước khi đến lớp, giảng dạy tận tình, có phương pháp phù hợp với từng đối tượng học sinh
- Thường xuyên đôn đốc và kiểm tra việc học của học sinh, việc làm bài tập ở nhà để kịp thời sửa chữa, rút kinh nghiệm
- Phụ đạo thêm cho học sinh yếu, kém để từng bước củng cố kiến thức cho học sinh, hướng dẫn học sinh khá, giỏi giúp
đỡ học sinh yếu, kém
- Dùng tiết phụ đạo để lắp lỗ hổng kiến thức cho học sinh, từng bước nâng dần chất lượng đi lên
* Học sinh:
- Học thuộc bài và hiểu kĩ bài, chuẩn bị bài chu đáo trước khi đến lớp
- Lập tổ học tập, nhóm học tập, để học sinh có thể kèm lẫn nhau
- Cán sự bộ môn sử dụng 15 phút đầu giờ để giải đáp thắc mắc cho lớp
3 Chỉ tiêu:
Chỉ tiêu phấn đấu từng học kỳ và cả năm cụ thể đạt được như sau:
Trang 3Lớp Môn HS Giỏi % Khá % TB % Yếu % Kém %
Số HS
Học kỳ II
Số HS
Cả năm
III Kế hoạch giảng dạy bộ môn:
1 Kế hoạch giảng dạy: ĐẠI SỐ 7
STT
Chương
Số tiết TT theo PPCT
Mục tiêu chung của Bài - Chương
Chuẩn bị của GV (Kiến thức, thiết bị.)
Phương pháp dạy
Phân phối thời gian
Ghi chú (KT: 1t, KT: 15p
Từ tiết…
Dạy tuần lễ
Trang 4đến tiết…
Từ ngày…
đến…
Chương
I
SỐ
HỮU TỈ
SỐ
THỰC
22 tiết
* Kiến thức:
- Hiểu được tập hợp Q các số hữu tỉ
- HS hiểu được các phép tính cộng, trừ, nhân, chia và luỹ thừa trong tập hợp số hữu tỉ
- HS hiểu được các tính chất của tỉ lệ thức, của dãy tỉ số bằng nhau, quy ước làm tròn số
- Bước đầu làm quen với k/n về số vô tỉ,số thực và căn bậc hai
* Kĩ năng:
- Có kĩ năng thực hiện các phép tính
về số hữu tỉ, biết làm tròn số để giải các bài toán có nội dung thực tế
- Vận dụng được các kiến thức trên
về số hữu tỉ và số thực để giải quyết các bài toán nảy sinh trong thực tế
* Kiến thức: Các khái
niệm, tính chất, quy ước và công thức về
số hữu tỉ và số thực
* Thiết bị: Thước
thẳng, bảng phụ và đồ dùng dạy học
Hoạt động nhóm, Đàm thoại, đặt và giải quyết vấn đề, vấn đáp, gợi mở
Từ tiết 1 đến tiết 22
Tuần 1 đến tuần 11 (23/8 /10 đến 07/11/10)
Tiết 8,
12 KT 15'
Tuần 11 Tiết 22 kiểm tra
1 tiết
Chương
II
18 tiết
* Kiến thức:
- Hiểu được công thức đặc trưng của 2 đại lượng tỉ lệ thuận, của hai đại lượng tỉ lệ nghịch
- Biết vận dụng các công thức và t/c
để giải các bài toán cơ bản về hai đại lượng tỉ lệ thuận, hai đại tỉ lệ nghịch
- Có hiểu biết ban đầu về k/n hàm số
và đồ thị của h/số
- Biết vẽ hệ trục toạ độ, xác định toạ
độ của 1 điểm cho trước và xác định
* Kiến thức: Các
khái niệm, tính chất, quy ước về đại lượng
tỉ lệ thuận và đại lượng tỉ lệ nghịch
* Thiết bị: Thước
thẳng, bảng phụ và đồ dùng dạy học
Hoạt động nhóm, Đàm thoại, đặt và giải quyết vấn đề, vấn đáp, gợi mở
Từ tiết 23 đến tiết 40
Tuần 12 đến tuần 19 (08/11/10 đến 02/01/11)
Tiết 28,
30 KT 15'
Tuần16 tiết *
KT 1Tiết
KT HKI tiết 33,
Trang 5SỐ
VÀ
ĐỒ THỊ
1 điểm theo toạ độ của nó
- Biết vẽ đồ thị của h/số
y = ax
- Biết tìm trên đồ thị giá trị của biến
số và hàm số
* Kĩ năng:
Rèn luyện các kĩ năng cơ bản như:
- Nhận biết
- Tính toán và áp dụng tính chất
- Vẽ đồ thị
34
Chương
III
Thống
kê
10 tiết * Kiến thức:
- Bước đầu hiểu được một số k/n cơ bản như bảng số liệu thống kê ban đầu, dấu hiệu, giá trị của dấu hiệu, tần
số, bảng “tần số”( bản phân phối thực nghiệm)
- Biết được công thức tính số TBC và
ý nghĩa đại diện của nó
- Hiểu được ý nghĩa của Mốt
- Giúp HS thấy được vai trò của thống kê trong thực tiễn
* Kĩ năng:
- Biết thu thập số liệu từ những cuộc điều tra nhỏ, đơn giản, gần gũi trong học tập, trong cuộc sống( biết lập bảng từ dạng thu thập số liệu ban đầu đến dạng bảng “ tần số”)
- Biết cách tìm các giá trị khác nhau trong bảng số liệu thống kê và tần số tương ứng, lập được bảng tần số
* Kiến thức:
Các khái niệm, dấu hiệu, bài toán và ý nghĩa của bảng phân
bố tần số, mốt, số trung bình cộng
* Thiết bị: Thước
thẳng, bảng phụ và đồ dùng dạy học
Hoạt động nhóm, Đàm thoại, đặt và giải quyết vấn đề, vấn đáp, gợi mở
Từ tiết 41 đến tiết 50
Tuần 20 đến tuần 24 (Từ 03/01/11 đến 13/02/11)
- Tiết
48 kiểm tra 15'
- Tiết 50
KT 45'
Trang 6- Biết biểu diễn bằng biểu đồ hình cột Biết nhận xét sự phân phối các giá trị của dấu hiệu qua bảng “ tần số” và biểu đồ
- Biết cách tìm số TBC của dấu hiệu theo công thức và biết tìm Mốt của dấu hiệu
* Tư duy:
Giúp HS rèn luyện các khả năng về tính toán, và vẽ biểu đồ hình cột
Chương
IV
BIỂU
THỨC
ĐẠI SỐ
20 tiết
* Kiến thức:
- Giúp HS viết được một số ví dụ về biểu thức đại số
- HS biết cách tính giá trị của biểu thức đại số
- HS nhận biết được đơn thức, đa thức, đơn thức đồng dạng, biết thu gọn đơn thức, đa thức
- Biết cộng, trừ đa thức, đặc biệt là đa thức một biến
- Giúp HS hiểu được k/n nghiệm của
đa thức Biết kiểm tra xem một số có phải là nghiệm của một đa thức hay không
* Kĩ năng:
- Giúp HS có kĩ năng cộng, trừ đa thức
- Rèn luyện kĩ năng tính toán
* Tư duy:
Giúp HS vận dụng được các kiến thức đã học giải toán
* Kiến thức:
Các khái niệm, quy tắc, ví dụ
* Thiết bị: Thước
thẳng, bảng phụ và đồ dùng dạy học
Thảo luận nhóm, đặt và giải quyết vấn đề, vấn đáp, gợi mở
Từ tiết 51 đến tiết 70
Tuần 25 đến tuần 37 (Từ 14/02/11 đến 08/05/11)
- Tiết
58, 61 kiểm tra 15'
- Tuần 32 Tiết *
KT 45'
- Tiết
68, 69 KT cuối năm
Trang 72 KẾ HỌACH GIẢNG DẠY: HÌNH HỌC 7
STT
Chương
Số tiết TT theo PPCT
Mục đích chung của bài - chương
Chuẩn bị của giáo
viên ( kiến thức, thiết bị)
Phương pháp dạy
Phân phối thời
chú (KT1T 15phút
Từ tiết….
Đến tiết….
Dạy tuần lễ Từ ngày…
đến…
Chương I
ĐƯỜNG
THẲNG
VUÔNG
GÓC.
ĐƯỜNG
THẲNG
SONG
SONG
16 tiết
* Kiến thức:
- Giúp HS hiểu k/n về hai đt vuông góc, hai đt song song
- Hiểu được quan hệ giữa tính vuông góc và tính song song
- Biết được tiên đề ơclít về đt song song
* Kĩ năng:
- Giúp HS rèn luyện các kĩ năng về
đo đạc, gấp hình, vẽ hình, tính toán
- Giúp HS vẽ thành thạo hai đt song song, hai đt vuông góc bằng êke và thước thẳng
* Tư duy:
- Giúp HS rèn luyện các khả năng quan sát, dự đoán; rèn luyện tính cẩn thận chính xác
- Giúp HS bước đầu tập suy luận có
* Kiến thức:
Các khái niệm, định nghĩa, tính chất, các dấu hiệu nhận biết và định lí
* Thiết bị:
Thước thẳng, thước êke, thước đo góc, giấy rời, kéo cắt giấy, bảng phụ và đồ dùng dạy học
Thảo luận nhĩm, đặt và giải quyết vấn đề, vấn đáp, gợi mở
Từ tiết 1 đến tiết 16
Tuần 1 đến tuần 8 23/08/10 đến 17/10/10
- Tiết
7, 13
KT 15'
- Tiết 16
KT 45'
Trang 8căn cứ và bước đầu biết thế nào là chứng minh định lí
Chương
II
TAM
GIÁC
30 tiết * Kiến thức:
HS được cung cấp một cách tương đối hệ thống các kiến thức về tam giác, bao gồm:
+ Tính chất tổng ba góc của một tam giác bằng 1800
+ Tính chất góc ngoài của tam giác
+ Một số dạng tam giác đặt biệt như: Tam giác vuông, tam giác cân, tam giác đều, tam giác vuông cân
+ Các trường hợp bằng nhau của hai tam giác, của hai tam giác vuông
* Kĩ năng:
- HS được rèn luyện các kĩ năng về
đo đạc, gấp hình, vẽ hình, tính toán
- Giúp HS biết vẽ tam giác theo các số đo cho trước
- Giúp HS biết nhận dạng các tam giác đặc biệt, nhận biết được hai tam giác bằng nhau
- Giúp HS vận dụng được các kiến thức đã học vào tính toán và chứng minh đơn giản, bước đầu biết trình bày một chứng minh hình học
* Tư duy:
* Kiến thức:
Các khái niệm, định nghĩa, tính chất, các dấu hiệu nhận biết và định lí
* Thiết bị:
Thước thẳng, thước êke, thước đo góc, giấy rời, kéo cắt giấy, bảng phụ và đồ dùng dạy học
Thảo luận nhĩm, đặt và giải quyết vấn đề, vấn đáp, gợi mở
Từ tiết 17 đến tiết 46
Từ Tuần 9 đến tuần 27 ( Từ 18/10/10 đến 27/02/11
- Tiết 19
KT 15'
- Tiết 24
KT 15'
- Tiết
31 trả bài KT HKI
- Tiết 46
KT 45'
Trang 9- Giuựp HS ủửụùc reứn luyeọn caực khaỷ naờng nhử: quan saựt, dửù ủoaựn, reứn luyeọn tớnh caồn thaọn, chớnh xaực, taọp suy luaọn coự caờn cửự
- Giuựp HS vaọn duùng caực kieỏn thửực ủaừ hoùc vaứo giaỷi toaựn, thửùc haứnh vaứ caực tỡnh huoỏng thửùc tieón
Chương
III
QUAN
HỆ
GIỮA
CÁC
YẾU TỐ
CỦA
TAM
GIÁC.
CÁC
ĐƯỜNG
ĐỒNG
QUY
TRONG
TAM
GIÁC
24 tiết * Về kiến thức:
- Biết quan hệ giữa góc và cạnh đối diện trong một tam giác
- Biết bất đẳng thức tam giác
- Biết các khái niệm đờng vuông góc, đờng xiên, hình chiếu của đờng xiên, khoảng cách từ một điểm đến một đờng thẳng
- Biết quan hệ giữa đờng vuông góc
và đờng xiên, giữa đờng xiên và hình chiếu của nó
- Biết các khái niệm đờng trung tuyến, đờng phân giác, đờng trung trực, đờng cao của một tam giác
- Biết các tính chất của tia phân giác của một góc, đờng trung trực của một
đoạn thẳng
- Biết các khái niệm đờng trung tuyến, đờng phân giác, đờng trung trực, đờng cao của một tam giác
- Biết các tính chất của tia phân giác của một góc, đờng trung trực của một
đoạn thẳng
* Về kỹ năng:
- Biết vận dụng các mối quan hệ trên
để giải bài tập
- Biết vận dụng các mối quan hệ trên
để giải bài tập
- Biết vận dụng các mối quan hệ trên
để giải bài tập
* Kieỏn thửực:
Caực khaựi nieọm, ủũnh nghúa, tớnh chaỏt, caực daỏu hieọu nhaọn bieỏt vaứ ủũnh lớ
* Thieỏt bũ:
Thửụực thaỳng, thửụực eõke, thửụực ủo goực, giaỏy rụứi, keựo caột giaỏy, baỷng phuù vaứ ủoà duứng daùy hoùc
Thảo luận nhúm, đặt và giải quyết vấn đề, vấn đỏp, gợi mở
Tửứ tieỏt 47 ủeỏn tieỏt 70
Từ Tuần 27 đến tuần 37 ( Từ 27/02/11 đến 08/05/11
- Tiết 52
KT 15'
- Tiết 56
KT 15'
- Tiết
59 KT 45'
Trang 10- Vận dụng đợc các định lí về sự
đồng quy của ba đờng trung tuyến, ba
đờng phân giác, ba đờng trung trực,
ba đờng cao của một tam giác để giải bài tập
- Biết chứng minh sự đồng quy của
ba đờng phân giác, ba đờng trung trực
V/ KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY BỘ MễN SỐ HỌC 6:
STT
Chương
Số tiết TT theo PPCT
Mục tiờu chung của Bài - Chương
Chuẩn bị của Giỏo viờn ( Kiến thức, thiết bị.)
Phương phỏp dạy
Phõn phối thời
chỳ KT: 1t, KT: 15p
Từ tiết…
đến tiết…
Dạy tuần lễ Từ ngày…
đến…
Chương I
ễN
39 tiết
- Hiểu được kiến thức tập hợp thụng qua những vớ dụ cụ thể, đơn giản, gần gũi
- Nắm bắt được cỏc phộp tớnh về cộng, trừ, nhõn, chia số tự nhiờn, khỏi niệm luỹ thừa, cỏc phộp tớnh về luỹ thừa
- Nắm vững được cỏc dấu hiệu chia hết
* Kiến thức:
- Tập hợp Phần tử của tập hợp
- Tập hợp cỏc số tự nhiờn
- Ghi số tự nhiờn
- Số phần tử của một tập hợp Tập hợp con
- Phộp cộng và phộp nhõn
- Phộp trừ và phộp chia
- Lũy thừa với số mũ tự nhiờn Nhõn 2 lũy thừa
Từ tiết 1 đến tiết 39
Từ tuần
1 đến tuần 14 24/8/10 đến 28/11/10
- Tiết
13, 21,
28, 36
KT 15’
- Tiết
18, 39
KT 1 tiết
Trang 11VÀ
BỔ
TÚC
VỀ
SỐ
TỰ
NHIÊN
cho 2, 3, 5, 9 Nhận biết được một số hoặc một tổng có chia hết cho 2, 3, 5, 9
hay không
- Nắm biết được nguyên tố, hợp số, phân tích một số ra thưa số nguyên tố
- Nắm được ước và bội, cách tìm UCLN
và BCNN của hai hay nhiều số
cùng cơ số
- Chia hai lũy thừa cùng
cơ số
- Thứ tự thực hiện các phép tính Ước lượng kết quả phép tính
- Tính chất chia hết của một tổng
- Dấu hiệu chia hết cho
2, cho 5, cho 3, cho 9
- Ước và bội
- Số nguyên tố Hợp số
Bảng số nguyên tố
- Phân tích một số ra thừa số nguyên tố
- Ước chung và bội chung
- UCLN và BCNN
* Thiết bị:
Thước kẽ, Máy tính bỏ túi, bảng phụ
- Hoạt động nhóm
- Nêu và giải quyết vấn đề
- Vấn đáp, gợi mở
- Thực hành, tổng hợp
Chương
II.
SỐ
NGUYÊN
29 tiết
- Qua ví dụ thấy được sự cần thiết phải
mở rộng N -> Z Hiểu được sự cần thiết của các số nguyên âm trong thực tiễn và trong bài toán
- Biết phân biệt và so sánh các số nguyên, tìm được số đối và giá trị tuyệt đối của một số nguyên
- Hiểu và vận dụng đúng các quy tắc thực hiện các phép tính cộng, trừ, nhân, chia
* Kiến thức:
- Tập hợp các số nguyên
- Thứ tự trong tập tập hợp các số nguyên
- Cộng 2 số nguyên cùng dấu
- Cộng 2 số nguyên khác dấu
- Tính chất của phép cộng các số nguyên
- Hoạt động nhóm
- Nêu và giải quyết vấn đề
- Vấn đáp, gợi mở
- Thực hành,
Từ tiết
40 đến tiết 68
Từ tuần
14 đến tuần 23 26/11/10 đến 30/01/11
- Tiết
47, 48 KT HKI
- Tiết
52, 58, 64
KT 15’
- Tiết 68
Trang 12các số nguyên, các tính chất của các phép tính khi tính toán không phức tạp, các quy tắc chuyển vế, dấu ngoặc trong cách biến đổi các biểu thức, đẳng thức
- Hiểu được khái niệm bội và ước của một
số nguyên, biết timd các bội, ước của một
số nguyên
- Các kiến thức mới được hình thành gắn chặt với các t́nh huống thực tiễn, tìm ẩn bên trong các khái niệm, quy tắc, công thức
- Chú trọng nhiều đến quá tŕnh dẫn đến kiến thức mới, tạo điều kiện cho giáo viên
áp dụng các phương pháp dạy học tích cực
- Phép trừ hai số nguyên
- Quy tắc dấu ngoặc
- Quy tắc chuyển vế
- Nhân 2 số nguyên khác dấu
- Nhân 2 số nguyên cùng dấu
- Tính chất của phép nhân
- Bội và ước của số nguyên
* Thiết bị:
Thước kẽ, Máy tính bỏ túi, bảng phụ
Chương
III.
PHÂN SỐ
43 tiết
Khái niệm về phân số, điều kiện để hai phân số bằng nhau, tính chất cơ bản của phân số, rút gọn phân số, so sánh phân số,
các quy tắc thực hiện các phép tính về phân số cùng các tính chất của các phép tính ấy, cách giải ba bài toán cơ bản về phân số và phần trăm
* Kiến thức:
- Phân số Phân số bằng nhau Các tính chất về phân số và rút gọn phân số
- Quy đồng mẫu nhiều phân số So sánh phân
số Phép cộng ,trừ, nhân, chia phân số và các tính chất cơ bản của nó
- Các phép tính về phân
số và số thập phân
- Tìm giá trị phân số của một số cho trước và ngược lại
- Hoạt động nhóm
- Nêu và giải quyết vấn đề
- Vấn đáp, gợi mở
- Thực hành, tổng hợp
Từ tiết 69 đến tiết 111
Từ tuần
24 đến tuần 37 31/01/11 đến 08/05/11
- Tiết
74, 83, 88
KT 15’
- Tiết 93
KT 45'
- Tiết 101, 102 KT cuối năm
- Tiết