1. Trang chủ
  2. » Nông - Lâm - Ngư

Giao an lop 5tuan 19 CKTKN

19 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 245,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-Biết đọc đúng ngữ điệu văn bản kịch, phân biệt được lời tác giả với lời nhân vật(anh Thành, anh Lê). -Hiểu nội dung: Tâm trạng day dứt, trăn trở tìm đường cứu nước Nguyễn Tất Thành. Chu[r]

Trang 1

TUẦN 19 Tập đọc: Tiết 37 NGƯỜI CÔNG DÂN SỐ MỘT

TGDK 40 phút I/ Mục tiêu:

-Biết đọc đúng ngữ điệu văn bản kịch, phân biệt được lời tác giả với lời nhân vật(anh Thành, anh Lê)

-Hiểu nội dung: Tâm trạng day dứt, trăn trở tìm đường cứu nước Nguyễn Tất Thành Trả lời được các câu hỏi 1,2,3

II/ Chuẩn bị: Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK

III/ Các hoạt động dạy học:

1/ Bài cũ: Nhận xét bài thi học kỳ 5’

2/ Bài mới: Giới thiệu bài : Giới thiệu chủ điểm: Người công dân

*Giới thiệu bài: Người công dân số Một.2’

a) Luyện đọc:

- 1 HS đọc lời giới thiệu nhân vật - 1 HS đọc diễn cảm trích đoạn vở kịch -GV chia thành 3 đoạn:

+ Đoạn 1 : Từ đầu đến Vậy anh vào Sài Gòn này làm gì ?

+ Đoạn 2 : Từ Anh Lê này ! đến không định xin việc làm ở Sài Gòn này nữa.

+ Đoạn 3: Phần còn lại

-HS đọc nối tiếp lần 1: luyện đọc từ khó: Phắc – tuya, Sa-xơ-lu Lô-ba, Phú

Lãng Sa.

-HS đọc nối tiếp lần 2, kết hợp giải nghĩa từ

-HS Luyện đọc theo cặp -GV đọc mẫu vở kịch

b) Tìm hiểu bài:

Câu 1 : Tìm việc làm ở Sài Gòn.

Câu 2 : Các câu nói của anh Thành trong đoạn kịch này đều trực tiếp hoặc

gián tiếp liên quan đến vấn đề cứu dân, cứu nước: Chúng ta là đồng bào Cùng máu đỏ, da vàng với nhau không; Vì nước Việt;

Câu 3: Anh Lê gặp anh Thành báo tin đã xin được việc làm cho anh Thành.

Anh Thành thường không trả lời vào câu hỏi của anh Lê rõ nhất là hai lần đối thoại Anh Lê hỏi: Vậy anh vào Sài Gòn này để làm gì? Anh Thành đáp: Anh học trường Sa-xơ-lu Lô-ba thì nước nào.

c/ Hướng dẫn đọc diễn cảm:

-GV h.dẫn hs luyện đọc đoạn 2 của đoạn kịch GV đọc mẫu

- HS đọc lại đoạn kịch.HS luyện đọc theo nhóm đôi

-Một vài cặp HS thi đọc diễn cảm -GV nhận xét

3 Củng cố, dặn dò: -HS nhắc lại ý nghĩa của trích đoạn kịch

-Nhận xét tiết học

Phần bổ sung :

………

………

………

Trang 2

Toán: Tiết 91

DIỆN TÍCH HÌNH THANG TGDK 40 phút

I/ Mục tiêu : Giúp HS:

- Biết tính diện tích hình thang, biết vận dụng công thức tính diện tích hình thang để giải các bài tập có liên quan

-Làm bài tập 1a,2a HSKG làm bài 3

II/ Chuẩn bị: Bộ đồ dùng học toán.

III/ Các hoạt động dạy học:

1/ Bài cũ:

-Gọi HS lên bảng làm bài tập 3

-GV nhận xét, ghi điểm

2/ Bài mới:

Hoạt động 1 Hình thành công thức tính diện tích hình thang:

-GV hướng dẫn hs tính diện tích hình thang ABCD đã cho

-HS xác định trung điểm M của cạnh BC

-Cắt rời hình tam giác ABM sau đó ghép lại để được hình tam giác ADK -HS nhận xét về diện tích hình thang ABCD và diện tích hình tam giác ADK vừa tạo thành

-HS nêu cách tính diện tích hình tam giác ADK

-HS nhận xét về mối quan hệ giữa các yếu tố

-HS thao tác lại trên bộ đồ dùng học toán

-Rút ra công thức tính diện tích hình thang

-GV kết luận và ghi công thức tính diện tích hình thang lên bảng

Hoạt động 2 Thực hành

Bài 1a: HS đọc đề bài.

- cả lớp làm vở, 1 HS làm bảng phụ

- Cả lớp nhận xét, chữa bài

Diện tích hình thang là: (12 + 8) x 5 : 2 = 50 (cm2)

Đáp số: 50cm2

Bài 2a: HS vận dụng công thức tính diện tích hình thang.

Cả lớp làm vào vở GV thu vở chấm, nhận xét, chữa bài:

Diện tích hình thang là:

(4 + 9) x 5 : 2 = 32,5 (cm2) Đáp số: 32,5cm2

Bài 3: HS KG

3/ Củng cố, dặn dò:

-TC tiếp sức: Điền đúng (Đ), sai(S) vào ô trống

-Về nhà chuẩn bị tiết sau luyện tập

-Nhận xét tiết học

Phần bổ sung :

………

………

………

Trang 3

Địa lý: Tiết 19

CHÂU Á

TGDK 40 phút

I/.

Mục tiêu : HS biết:

- Biết tên các châu lục và đại dương trên thế giới: châu Á, châu Âu, châu Mĩ, châu Phi, châu Đại Dương, châu Nam Cực; các đại dương: TháI Bình Dương, Đại Tây Dương, Ấn Độ Dương Nêu được vị trí, giới hạn của châu Á: Ở bán cầu Bắc, trải dài từ cực Bắc tới quá xích đạo, 3 phía giáp biển và đại dương Có diện tích lớn nhất trong các châu lục trên thế giới Nêu được một số đặc điểm về địa hình, khí hậu của chấu Á: 3/4 diện tích là núi và cao nguyên, núi cao và đồ sộ bậc nhất thế giới Châu Á có nhiều đới khí hậu: nhiệt đới, ôn đới, hàn đới Sử dụng quả địa cầu, bản đồ, lược đồ để nhận biết vị trí địa lí, giới hạn lãnh thổ châu Á Đọc tên và chỉ vị trí một số dãy núi, cao nguyên, đồng bằng, sông lớn của châu á trên bản đồ(lược đồ).HSKG ghi tên các châu lục và đại dương giáp với châu á (b đ trống)

II/ Chuẩn bị: Bản đồ tự nhiên Châu Á Quả địa cầu.

Tranh ảnh về một số cảnh thiên nhiên của Châu Á

III/ Các hoạt động dạy học :

1/ Bài cũ: nhận xét bài thi học kỳ.

2/ Bài mới:

Hoạt động 1: Vị trí địa lý và giới hạn:Làm việc theo nhóm 3:

-HS quan sát hình SGK: +Đọc tên 6 châu lục và 4 đại dương Nhận biết chung về Châu Á +Nhận xét giới hạn các phía của Châu Á Nhận xét vị trí địa lý của Châu Á -Đại diện nhóm trình bày -nhận xét -bổ sung

Hoạt động 2: Llàm việc theo cặp.

-GV yêu cầu HS dựa vào bảng số liệu về diện tích các Châu để nhận biết diện tích Châu Á -Các nhóm thảo luận Đại diện nhóm trình bày

-GV kết luận: Châu Á có d.tích lớn nhất trong các Châu lục trên thế giới

Hoạt động 3: Đặc điểm tự nhiên: Làm việc cá nhân.

-HS quan sát hình SGK và trả lời câu hỏi:

+Quan sát các ảnh trong hình 2 rồi tìm trên hình 3 các chữ a, b, c, d, e, cho biết các cảnh thiên nhiên đó được chụp ở những khu vực nào của châu Á?

-GV kết luận: Châu Á có nhiều cảnh thiên nhiên đẹp.

Hoạt động 4: Làm việc cá nhân.

-HS nhận biết kí hiệu núi, đồng bằng và ghi lại trên giấy; đọc thầm tên các dãy núi, đồng bằng -HS lên đọc tên các dãy núi, đồng bằng

-GV kết luận: Châu Á có nhiều dãy núi và đồng bằng lớn Núi và cao nguyên chiếm phần lớn diện tích

3/ Củng cố, dặn dò: -HS nhắc lại những kiến thức đã học.

-Nhắc HS chuẩn bị: Xem trước tranh ảnh tiết sau tiếp tục tìm hiểu về châu á -Nhận xét tiết học

Phần bổ sung :

………

………

………

Trang 4

Toán: Tiết 92

LUYỆN TẬP

TGDK 40 phút

I/.

Mục tiêu :

- Biết tính diện tích hình thang

- Làm bài tập 1, bài 3a HSKG làm thêm bài 3b, 2

II/ Chuẩn bị:bảng phụ

III/ Các hoạt động dạy học :

1/ Bài cũ:

-Nêu công thức tính S hình thang

-GV nhận xét, ghi điểm

2/ Bài mới:

Bài 1: HS đọc đề.

- HS nhắc lại công thức tính diện tích hình thang

-Cả lớp làm vở

- 1 HS lên làm bảng phụ, nhận xét

a/ S = (14 + 6) x 7 : 2 = 70(cm2)

b/S = (32 + 12 ) x 94 : 2 = 207 (m2)

c/S = (2,8 + 1,8) x 0,5 : 2 = 1,15 (m2)

Bài 3: HS đọc đề bài

-GV cho HS Làm miệng

a)Đúng Vì: Độ dài đáy đều bằng nhau: 3cm, đáy còn lại là DC chung, chiều cao cùng bằng chiều rộng của hình chữ nhật

Bài 2: HSKG

3/ Củng cố, dặn dò:

-Về nhà chuẩn bị tiết sau luyện tập tiếp

-Nhận xét tiết học

Phần bổ sung :

………

………

………

Trang 5

Chính tả: Tiết 19

NHÀ YÊU NƯỚC NGUYỄN TRUNG TRỰC

TGDK 40 phút

I/

Mục tiêu :

- Viết đúng bài chính tả, trình bày đúng hình thức bài văn xuôi Làm được

bài tập 2, 3a bài Nhà yêu nước Nguyễn Trung Trực.

II/ Chuẩn bị: bảng phụ

III/ Các hoạt động dạy học :

1/ Bài cũ: nhận xét bài thi học kỳ.

2/ Bài mới:

Hoạt động 1 Hướng dẫn HS nghe - viết:

-GV đọc bài chính tả Nhà yêu nước Nguyễn Trung Trực

? Bài chính tả cho em biết điều gì?

-HS đọc thầm đoạn văn, tìm từ ngữ có âm, vần, thanh dễ viết sai: Nguyễn

Trung Trực, Vàm Cỏ, Tân An, Long An, Tây Nam Bộ, chài lưới, nổi dậy, khẳng khái.

-Luyện viết các chữ khó vào bảng con

-GV đọc bài cho HS viết bài chính tả

-GV đọc bài cho HS soát lỗi

-chấm chữa 1 số bài; nêu nhận xét chung

Hoạt động 2 Hướng dẫn HS làm bài tập chính tả:

Bài 1 HS đọc đề bài.

-HS đọc thầm nội dung bài tập

-GV chia lớp thành 4 nhóm Gọi 3 nhóm lên bảng chơi trò chơi “tiếp sức” -HS điền chữ cái cuối cùng

-Đại diện nhóm đọc lại bài thơ đã điền chữ hoàn chỉnh

-HS và GV nhận xét kết quả bài làm cùa mỗi nhóm

Bài 3a: HS đọc đề.

-HS làm tương tự bài 2

3/ Củng cố, dặn dò:

-Ghi nhớ các từ ngữ đã luyện viết chính tả

-Nhận xét tiết học:

Phần bổ sung :

………

………

………

Trang 6

Lịch sử: Tiết 19

CHIẾN THẮNG LỊCH SỬ ĐIỆN BIÊN PHỦ

TGDK 40 phút

I Mục tiêu : - Tường thuật sơ lược được chiến dịch Điện Biên Phủ:

Chiến dịch diễn ra trọng 3 đợt tấn công; đợt ba: ta tấn công và tiêu diệt cứ điểm đồi A1 và khu trug tâm chỉ huy của địch Gày 7-5-1954, Bộ chỉ huy tập đoàn cứ điểm ra hàng, chiến dịch két thúc thắng lợi Biết tinh thần chiến đấu anh dũng của bộ đội ta trong chiế dịch: tiêu biểu là anh hùng Phan Đình Giót lấy thân mình lấp lỗ châu mai

II/ Chuẩn bị: Bản đồ hành chính Việt Nam Lược đồ chiến dịch Điện

Biên Phủ phóng to Tư liệu về chiến dịch Điện Biên Phủ

III/ Các hoạt động dạy học :

1/ Bài cũ: nhận xét bài thi học kỳ.

2/ Bài mới:

Hoạt động 1: Làm việc theo nhóm

-GV nêu câu hỏi, HS thảo luận nhóm 4

+Nhóm 1: HS chỉ ra chứng cử đã khẳng định rằng “Tập đoàn cứ điểm Điện Biên Phủ” là “pháo đài” kiên cố nhất của Pháp tại chiến trường Đông Dương trong những năm 1953-1954

+Nhóm 2: Tóm tắt những mốc thưòi gian quan trọng trong chiến dịch Điện Biên Phủ

+Nhóm 3: Nêu những sự kiện, nhân vật tiêu biểu trong chiến dịch Điện Biên Phủ

+Nhóm 4: Nêu nguyên nhân thắng lợi của chiến dịch Điện Biên Phủ -Đại diện các nhóm trình bày kết quả.-GV nhận xét và bổ sung

Hoạt động 2: Làm việc theo nhóm

GV chia HS lớp thành 2 dãy -thảo luận nhóm 3

+ Nêu diễn biến sơ lược của chiến dịch Điện Biên Phủ

+ Nêu ý nghĩa lịch sử của chiến thắng Điện Biên Phủ

Đại diện các nhóm trình bày kết quả

Hoạt động 3: Làm việc cả lớp

-GV cho HS quan sát ảnh tư liệu về chiến dịch Điện Biên Phủ

-HS tìm đọc một số câu thơ hoặc bài hát về chiến thắng Điện Biên Phủ -HS

kể về những tấm gương chiến đấu dũng cảm của bộ đội ta trong chiến dịch Điện Biên Phủ

3/ Củng cố, dặn dò: Đọc ghi nhớ -Nhận xét tiết học:

Phần bổ sung :

………

………

Trang 7

Tập đọc: Tiết 38

NGƯỜI CÔNG DÂN SỐ MỘT (Tiếp)

TGDK 40 phút

I/.

Mục tiêu : HSKG iết đọc phân vai đoạn kịch.

- Biết đọc đúng một văn bản kịch, phân biệt được lời các nhân vật, lời tác

giả

-Hiểu nội dung của phần 2: Qua việc Nguyễn Tất Thành quyết tâm đi tìm đường cứu nước, cứu dân, tác giả ca ngợi lòng yêu nước, tầm nhìn xa và quyết tâm cứu nước của người thanh niên Nguyễn Tất Thành

II/ Chuẩn bị: bảng phụ

III/ Các hoạt động dạy học :

1/ Bài cũ: HS phân vai anh Thành, anh Lê, đọc diễn cảm đoạn kịch ở phần 1.

1 HS nêu nội dung GV Nhận xét, ghi điểm

2/ Bài mới:

* Luyện đọc: Một HS đọc đoạn kịch.

-GV Chia đoạn kịch thành 2 đoạn nhỏ: Đoạn 1: Từ đầu đến say sóng nữa.

Đoạn 2: Phần còn lại

-HS đọc nối tiếp lần 1 –luyện đọc từ khó: La-tut-sơ Tơ-rê-vin, A-lê hấp -HS đọc nối tiếp lần 2 kết hợp giải nghĩa từ

-HS luyện đọc theo cặp -GV đọc mẫu vở kịch

* Tìm hiểu bài: HS đọc lướt từng đoạn trả lời câu hỏi trong SGK

Câu 1 : Anh Lê có tâm lý tự ti, cam chịu cảnh sống nô lệ, vì cảm thấy mình

yếu đuối, nhỏ bé trước sức mạnh vật chất của kẻ xâm lược.

Câu 2 : Lời nói: Để giành lại non song có lực Tôi về cứu dân mình Cử

chỉ: Xoè hai bàn tay ra: “Tiền đây chứ đâu?” Lời nói: Làm thân nô lệ Được không anh Sẽ có anh ạ.

* Hướng dẫn HS đọc diễn cảm

4 HS tiếp nối nhau đọc 4 đoạn kịch theo cách phân vai: anh Thành, anh Lê, anh Mai, người dẫn truyện

GV hướng dẫn HS thể hiện đúng lời các nhân vật

GV đọc mẫu – HS luyện đọc theo cặp, thi đọc trước lớp

3/ Củng cố, dặn dò:

-Nêu nội dung đoạn kịch

-GV nhận xét tiết học

Phần bổ sung :

………

………

………

Trang 8

Toán: Tiết 93

TGDK 40 phút

I/

Mục tiêu : Biết:

- Tính diện tích hình tam giác vuông, hình thang Giải toán liên quan đến diện tích và tỉ số phần trăm Làm bài 1,2 HSKG làm thêm bài 3

II/ Chuẩn bị: bảng phụ, Thước, ê ke.

III/ Các hoạt động dạy học :

1 Bài cũ: học sinh lên bảng làm bài 1c Nhận xét, ghi điểm.

2/ Bài mới:

Bài 1: HS đọc đề

-cả lớp làm vở - 1 HS lên làm bảng phụ, nhận xét

-GV cho hs nhắc lại cách tính diện tích hình tam giác

a/ S = 3 x 4 : 2 = 6(m2)

b/S = 52 x 61 : 2 = 301 (dm2)

Bài 2: HS đọc đề bài.

-cả lớp làm vở - 1 HS lên làm bảng phụ, nhận xét

-GV cho hs nhắc lại cách tính diện tích hình thang, hình tam giác

Diện tích hình thang ABED :

( 1,6 + 2,5 )x 1,2 :2 = 2,46 (dm2)

Diện tích hình tam giác BEC :

1,3 x 1,2 : 2 = 0,78 (dm2)

Diện tích hình thang ABED lớn hơn diện tích hình tam giác BEC : 2,46 – 0,78 = 1,68 (dm2)

Đáp số: 1,68dm2

Bài 3: HSKG

3/ Củng cố, dặn dò:

-Về nhà đọc trước bài hình tròn, đường tròn

- Nhận xét tiết học

Phần bổ sung :

………

………

………

Trang 9

Luyện từ và câu: Tiết 37

CÂU GHÉP

TGDK 40 phút

I/.

Mục tiêu : HSKG làm được bài 2.

-Nắm sơ lược khái niệm câu ghép là câu do nhiều vế câu ghép lại; mỗi vế câu ghép thường có cấu tạo giống một câu đơn và thể hiện một ý có quan hệ chặt chẽ với ý của những vế câu khác

Nhận biết được câu ghép, xác định được các vế câu trong câu ghép, thêm được một vế câu vào chỗ trống để tạo thành câu ghép

II/ Chuẩn bị: bảng phụ

III/ Các hoạt động dạy học :

1/ Bài cũ: nhận xét bài thi học kỳ.

2/ Bài mới:

a) Phần nhận xét:

-HS đọc bài tập – nêu yêu cầu

-Cả lớp đọc thầm lại đoạn văn của Đoàn Giỏi

-HS lần lượt thực hiện từng yêu cầu của GV:

+ Đánh số thứ tự các câu trong đoạn văn; xác định chủ ngữ (CN); vị ngữ

(VN) trong từng câu

+ Xếp 4 câu trên vào 2 nhóm: Câu đơn, câu ghép.

+ Có thể tách mỗi cụm C-V trong các câu ghép trên thành một câu đơn được

không? Vì sao?

-GV chốt lại: Phần ghi nhớ -HS đọc ghi nhớ SGK

b) Luyện tập

Bài 1:

-HS đọc nội dung yêu cầu bài tập

-GV nhắc HS chú ý:

+ Bài tập này nêu 2 yêu cầu: Tìm câu ghép trong đoạn văn, sau đó xác định các vế câu trong từng câu ghép.

-HS làm bài theo nhóm đôi -1 nhóm làm bảng phụ -nhận xét

Bài 2:HSKG

Bài 3:

-HS đọc yêu câu của bài tập - tự làm bài vào vở

-HS nối tiếp nhau trình bày bài làm

3/ Củng cố, dặn dò:

-HS nhắc lại nội dung ghi nhớ

-Nhận xét tiết học

Phần bổ sung :

………

………

………

Trang 10

Toán: Tiết 95

CHU VI HÌNH TRÒN

TGDK 40 phút

I/.

Mục tiêu :

-Biết quy tắc tính chu vi hình tròn và vận dụng để giải bài toán có yếu tố thực tế về chu vi hình tròn

-Làm bài 1(a,b), 2c,3 .HSKG làm thêm các phần còn lại

II/ Chuẩn bị: Thước, com pa, bút chì, bảng phụ.

III/ Các hoạt động dạy học :

1/ Bài cũ: Kiểm tra vở bài tập một số em Nhận xét.

2/ Bài mới:

Hoạt động 1 Giới thiệu công thức tính chu vi hình tròn.

-GV giới thiệu công thức tính chu vi hình tròn

-HS nhắc lại cách tính chu vi hình tròn và nhẩm thuộc lòng

-HS tập vận dụng các công thức qua các ví dụ

Hoạt động 2 Thực hành.

Bài 1(a,b): Vận dụng trực tiếp công thức tinh chu vi hình tròn.

Củng cố kĩ năng làm tính nhân các số thập phân

-HS đọc đề -HS vận dụng công thức tinh chu vi hình tròn tự làm

-1 hs làm bảng phụ -nhận xét a/ C = 0,6 x 3,14 = 1,884 (cm )

b/ C = 2,5 x 3,14 = 7,85 (dm )

-GV nhận xét, kết luận

Bài 2: Tương tự bài 1.

c/ C = 12 x 12 x 3,14 = 0,785(m2)

Bài 3: HSKG

3/ Củng cố, dặn dò:

-Về nhà chuẩn bị tiết sau luyện tập

-Nhận xét tiết học

Phần bổ sung :

………

………

………

Trang 11

Tập làm văn Tiết 38

LUYỆN TẬP TẢ NGƯỜI

(Dựng đoạn kết bài)

TGDK 40 phút I/ Mục tiêu: HSKG làm được bài tâp 3.

- Nhận biết được 2 kiểu kết bài (mở rộng và không mở rộng) qua 2 đoạn kết bài trong SGK

- Viết được hai đoạn kết bài theo yêu cầu của bài 2

II/ Chuẩn bị: bảng phụ.

III/ Các hoạt động dạy học:

1/ Bài cũ:

- HS đọc các đoạn mở bài đã được viết lại

- GV nhận xét

2/ Bài mới:

Bài 1 :

-HS đọc nội dung bài tập

-Cả lớp đọc thầm lại hai đoạn văn, suy nghĩ, trả lời câu hỏi

-HS nối tiếp nhau phát biểu - chỉ ra sự khác nhau của kết bài 1 và kết bài 2 -GV nhận xét, kết luận

Bài 2:

-GV giúp HS hiểu yêu cầu của bài

-HS nói tên đề bài đã chọn

-HS viết đoạn kết bài

-HS tiếp nối nhau đọc đoạn viết Mỗi em đều nói rõ đoạn kết bài của mình viết theo kiểu mở rộng hoặc không mở rộng

-Cả lớp và GV nhận xét, góp ý

3/ Củng cố, dặn dò:

-HS nhắc lại kiến thức về hai kiểu bài trong bài văn tả người

-Nhận xét tiết học

Phần bổ sung :

………

………

………

Ngày đăng: 22/04/2021, 23:13

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w