Chóng ta cã quyÒn tù hµo vÒ nÒn v¨n hiÕn l©u ®êi cña chóng ta.. C..[r]
Trang 1Luyện tập
I Mục tiêu:
- Bieỏt ủoùc, Viết các số thập phân trên một đoạn của tia số
- Chuyển 1 phân số thành 1 phân số thập phân
- Giuựp HS yeõu thớch moõn hoùc, reứn tớnh caồn thaõn
II Đồ dùng: Phiếu học tập
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
A Kiểm tra:
- Chữa bài 2 ,3 vở bài tập
B Bài mới:
1, Giới thiệu
2, Luyện tập
Bài 1: Điền vào chỗ trống
Kết quả:
10
3
;
10
4
; ;
10 9
Bài2 :Chuyển thành phân số TP
10
62 4 5
2 31 5
31
100
375 25
4
25 15 4
15
10
55 5 2
5 11 2
11
Bài số 3
100
24
25
6
;
100
50 100
500
;
100
9 200
18
10
9
10
7
;
100
50 10
5
;
100
29 10
8
Bài số 4: HDVN
- Tỡm Số HS giỏi toán của lớp
đó………
Số HS giỏi tiếng việt của lớp đó…
3, Củng cố dặn dò:
BVN: 1, 2, 4 (vở bt)
1 HS lên bảng chữa 2 bài-1 HS đọc KQ bài 3
HS + GV nhận xét - đánh giá
Trực tiếp
1 HS nêu y/c, HS quan sát tia số phân tích y/c
HS tự làm bài
GV vẽ tia số lên bảng-1 HS lên bảng chữa bài
2 HS đọc lại các PSTP trên tia số
1 HS nêu y/c - quan sát mẫu _ GV lu ý HS, cách chuyển từ phân số sang số thập phân theo mẫu
_ HS làm bài vào vở 2 HS làm vào phiếu học tập (BN)
_ 2 HS chữa bài _ HS + GV nhận xét, đánh giá
_ Nhận xét mẫu số là 100, từ đó tìm tử số _ 1 HS đọc kết quả
HS - GV nhận xét, chữa
_ 2 HS đọc đề - lớp đọc thầm phân tích đề bài _ GV HD
- Củng cố cách tìm giá trị một phận số của một số
- 2HS nhắc lại cách chuyển từ 1 phân số - phân
số thập phân và tìm giá trị 1 phân số của 1 số
- GV nhận xét giờ học hớng dẫn về nhà
Tập đọc
Nghìn năm văn hiến
I Mục đích, yêu cầu
- Biết đọc một văn bản có bảng thống kê giới thiệu văn hoá, truyền thống Việt Nam- đọc rõ ràng, rành mạch với giọng tự hào
- Hiểu nội dung bài: Việt nam có truyền thống khoa cử lâu đời, đó là bằng chứng về nền văn hiến lâu đời của nớc ta
II Đồ dùng dạy học
- Tranh minh hoạ bài đọc SGK
Trang 2- Bảng phụ viết sẵn một đoạn của bảng thống kế để hớng dẫn học sinh đọc
III Hoạt động dạy học
Nội dung Cách thức tổ chức
A Kiểm tra
- Bài: quang cảnh ngày mùa
B Dạy bài mới
1 Giới thiệu bài
2 Luyện đọc và tìm hiểu bài
Bảng thống kê đọc theo trình tự chiều
ngang- đọc rõ ràng
+ Đoạn 1: từ đầu cụ thể nh sau
+ Đoạn 2: tiếp hết bảng thống kê
+ Đoạn 3: còn lại
* Niềm tự hào về chế độ khoa cử của nớc
ta
- Ngạc nhiên vì từ năm 1075 nớc ta đã mở
khoa thi tiến sĩ- mở sớm hơn châu Âu hơn
nửa thế kỷ
- Triều hậu Lê- 73 khoa thi
- Triều Nguyễn- 588 tiến
+ Có truyền thống coi trọng đạo học
+ VN mở khoa thi tiến sĩ sớm hơn cả châu
âu
+ Là đất nớc có nền văn hiến lâu đời
+ Tự hào vì có nền văn hiến lâu đời
3 Luyện đọc diễn cảm
- Đọc to, rõ ràng, rành mạch, tràn đầy
niềm tự hào
* Đại ý: Bài văn cho ta thấy VN là đất nớc
có truyền thống khoa cử lâu đời Chúng ta
có quyền tự hào về nền văn hiến lâu đời
của chúng ta
C Củng cố, dặn dò
- Học sinh đọc bài?
- Đại ý bài?
- GV giới thiệu theo SGV
- GV đọc lần1(chú ý bảng số liệu)
- GV h/ dẫn đọc bảng thống kê -Bài có thể ngắt thành mấy đoạn?
- HS nối tiếp nhau đọc hết bài
- HS đọc cả bài
- Chú giải
- Đến thăm Văn Miếu khách nớc ngoài ngạc nhiên vì điều gì?
- Triều đại nào tổ chức nhiều khoa thi nhất?
- Triều đại nào có nhiều tiến sĩ nhất ?s
- Bài văn giúp em hiểu gì về truyền thống văn hoá Việt Nam?
- Bài văn đọc ntn cho hay?
- HS giỏi đọc toàn bài
- Đọc cá nhân
- Đại ý bài nói gì?
- Về nhà đọc kỹ bài
- Chuẩn bị: Sắc màu em yêu
Chính tả (Nghe – viết ) Lơng Ngọc Quyến
I Mục đích, yêu cầu
- Nghe- viết đúng, trình bày đúng bài chính tả Lơng Ngọc Quyến
- Nắm đợc mô hình cầu tạo vần, Chép đúng tiêng, vần vào mô hình, biết đánh dấu thanh đúng chỗ
II Đồ dùng dạy học
-Bảng phụ kẻ sẵn mô hình cấu tạo phần vần (bài 3)
III Hoạt động dạy học
Nội dung Cách thức tổ chức
Trang 3A Kiểm tra
- Quy tắc chính tả đã học-
- Viết: ghi nhớ, bát ngát
B Dạy bài mới
1 HS nghe- viết
- Sinh 1885, mất 1917
- Trờng học, đờng phố mang tên ông
2 Bài tập chính tả
Bài 2: ghi lại phần vần của các từ in đậm
ang, uyên
Nguyễn Hiền
khoa thi
Làng Mộ Trạch
Huyện Bình Giang
Bài 3 : Chép vần của từng tiếng vừa tìm
đ-ợc vào mô hình cấu tạo vần
C Củng cố, dặn dò
- 3 HS nhắc lại từng phần âm "cờ", âm
"gờ" âm "ngờ"
- Nhắc lại cả quy tắc
- Lên bảng viết
- GV đọc toàn bài chính tả một lợt
- Tìm hiểu bài
- Lơng Ngọc Quyến sinh năm nào, mất năm nào?
-G đọc bài - HS chép vào vở -G đọc cho H soát lỗi
- G chấm một số bài – NX
HS nêu yêu cầu bài 2
- Làm việc cá nhân
- HS nêu trớc lớp
- GV: bộ phận không thể thiếu là âm chính
- TV chỉ có 2 âm đệm đợc ghi bằng con chữ u vào
-H nêu y/c bài 3 Làm vở- nối tiếp nhau lên bảng điền vào mô hình đã kẻ trên bảng phụ
- G- H n/x- đ/g
- Về nhà làm bài tập 3 vào vở
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ : Tổ Quốc
I Mục đích, yêu cầu
- Mở rộng, hệ thống hoá vốn từ về Tổ quốc
- Biết đặt câu với những từ ngữ nói về Tổ quốc, quê hơng
II Đồ dùng dạy học
- Phiếu học tập để làm việc theo nhóm
III Hoạt động dạy học
Nội dung Cách thức tổ chức
A.Kiểm tra
-Thế nào là từ đồng nghĩa ? Bài 3 ?
B Dạy bài mới
1 Giới thiệu bài
2 Hớng dẫn làm bài tập
Bài 1: Tìm trong bài Th gửi các H hoặc bài
Việt Nam thân yêu những từ đồng nghĩa
với từ Tổ quốc
- Đứng tại chỗ nêu ví dụ từ đồng nghĩa
- Đọc miệng bài 3 đã làm
- GV giới thiệu
- HS đọc toàn văn bài tập
- G chia nhóm , mỗi nhóm làm một yêu cầu
- HS dùng bút chì gạch mờ vào SGK
- Phát biểu- nhận xét
Trang 4-Nớc nhà, non sông
-Đất nớc, quê hơng
Bài 2:
- Đồng nghĩa với từ Tổ quốc: đất nớc, nớc
nhà, quốc gia, non sông, giang sơn, quê
h-ơng, sứ sở
Bài 3 :
- ái quốc, quốc ca, quốc hiệu, quốc hội,
quốc hồn
Bài 4:
Đặt câu với một trong bốn từ đã cho
- VD : Việt Nam là quê hơng của tôi
C Củng cố, dặn dò
- Đọc nối tiếp bài tập 2,3,4
- HS làm việc theo nhóm 3, làm trên phiếu học tập
- Đại diện nhóm trình bày kết quả-> nhận xét
-G nhận xét giờ học, tuyên dơng cá nhân, nhóm học tốt
- Về nhà hoàn thành bài vào vở
Kể chuyện
Kể chuyện đã nghe, đã đọc
I Mục đích, yêu cầu
- Biết kể bằng lời của mình một câu chuyện về các anh hùng, danh nhân của
đất
Nớc
- Hiểu chuyện, biết trao đổi với các bạn về nội dung, ý nghĩa câu chuyện
II Đồ dùng dạy học
- Một số sách chuyện, bài báo viết về các anh hùng, danh nhân của đất nớc
III Hoạt động dạy học
Nội dung Cách thức tổ chức
Trang 5A Kiểm tra
- Kể lại truyện Lý Tự Trọng,
-Nêu ý nghĩa
B Dạy bài mới
1 Giới thiệu bài
2 Hớng dẫn học sinh kể chuyện
Đề: hãy kể lại một câu chuyện đã đ ợc nghe
hoặc đ ợc đọc về các anh hùng, danh nhân
của n ớc ta
* Tìm hiểu yêu cầu đề
- Danh nhân: là ngời có danh tiếng, có
công trạng với đất nớc, tên tuổi đựoc muôn
đểi ghi nhớ
- VD: Lơng Ngọc Quyến, kể chuyện
Nguyễn Trung Trực, Một ngời chính
trực(Tô Hiến Thành), ông trạng thả diều
(Ng Hiền), vua tàu thuỷ Bạch Thái Bởi,
văn hay chữ tốt (Cao Bá Quát)
* HS tập kể chuyện và trao đổi nội dung
C Củng cố, dặn dò
-Hai H nối tiếp nhau kể -Một H nêu ý nghĩa truyện
- Giới thiệu và chép đề lên bảng
- HS đọc đề bài
- Câu chuyện kể em biết nội dung khi nào?
- Các câu chuyện sẽ kể về những ngời nào?\
- Anh hùng, danh nhân ở đâu?
- Những ngời ntn đợc gọi là danh nhân?
- HS đọc gợi ý
- Hãy nêu tên những chuyện mà em sẽ
đọc?
- Đọc gợi ý 2
- Nêu trình tự kể
- HS kể theo nhóm và trao đổi ý nghĩa
- Đại diện nhóm kể -> nhận xét bình điểm
- Hôm nay ta đã kể đợc những chuyện gì?
- Chuẩn bị bài tuần sau
Tập đọc
Sắc màu em yêu
< Phạm Đình Ân >
I Mục đích, yêu cầu
- Đọc trôi chảy bài thơ với giọng nhẹ nhàng, tình cảm Giọng tha thiết ở khổ thơ cuối
- Hiểu nội dung, ý nghĩa của bài thơ: tình cảm của bạn nhỏ với sắc màu, những con ngời và sự vật sung quanh Qua đó ta thấy đợc tình yêu của bạn nhỏ đối với quê
h-ơng, đất nớc
- Thuộc lòng một số khổ thơ
II Đồ dùng dạy học
- Bảng phụ để ghi những câu thơ cần luyện đọc
III Hoạt động dạy học
Nội dung Cách thức tổ chức
A Kiểm tra
- Bài : Nghìn năm văn hiến
B Dạy bài mới
1 Giới thiệu bài
2 Luyện đọc và tìm hiểu bài
* Những sắc màu quanh ta
- Yêu tất cả các màu: đỏ, xanh, vàng,
trắng, đen, tím
+ Đỏ: máu, cờ tổ quốc, khăn quàng
- HS đọc bài
- Nêu nội dung chính của bài
- Việc soạn bài ở nhà
- GV giới thiệu theo SGV
- HS khá đọc toàn bài
- Đọc nối tiếp từng khổ
HS đọc toàn bài
- Bạn nhỏ trong thơ yêu những màu sắc nào? Mỗi sắc màu gợi ra những h/ả nào ?
- Màu đỏ có những h/a tợng trng nào?
- Màu xanh có hình ảnh nào tiêu biểu?
Trang 6+ Xanh: đồng bằng, rừng núi, bầu trời->
gần gũi về đất nớc mình
+ Vàng: lúa đồng, hoa cúc, nắng trời
+ Trắng: trang giấy, hoa hồng, mái tóc của
bà
+ Đen: than, mắt bé, màn đêm
+ Tím: hoa cà, hoa sim, chiếc khăn, nét
chữ
+ Nâu: đất đai, gỗ rừng, áo mẹ sờn bạc
=> Vì tất cả màu sắc đều gằn vời sự vật,
cảnh đẹp, con ngời quanh ta
* Đại ý: bạn nhỏ yêu mọi sắc màu đất nớc
Bạn rất yêu đất nớc VN của mình
3 Luyện đọc diễn cảm
- Giọng nhẹ nhàng, tình cảm, trải dài, tha
thiết ở đoạn cuối
C Củng cố, dặn dò
- Màu vàng là màu của những vật nào?
- Hình ảnh nào của màu trắng làm em xúc
động nhất? vì sao?
- Màu đen có những hình ảnh nào?
- Nêu hình ảnh của màu tím?
- Màu nâu có những hình ảnh nào? em thích nhất hình ảnh nào?
+ Đọc khổ thơ cuối?
- Vì sao bạn nhỏ yêu tất cả các màu của VN?
- Bài thơ nói lên điều gì về tình cảm của bạn nhỏ đối với đất nớc?
- Bài cần đọc với giọng ntn cho diễn cảm?
- Treo bảng phụ, HD đọc theo bảng – Gạch nhịp
- GV đọc mẫu toàn bài
- HS đọc cá nhân
- Thi đọc diễn cảm
- Nhận xét giờ
- Về nhà học thuộc lòng Tập làm văn
Luyện tập tả cảnh
<Một buổi trong ngày>
I Mục đích, yêu cầu
- Biết phát hiện những h/ả đẹp trong 2 bài văn tả cảnh( Rừng tra, Chiều tối)
- Biết chuyển một phần trong dàn ý thành một đoạn văn tả cảnh hoàn chỉnh
II Đồ dùng dạy học
- Tranh , ảnh về cảnh tả
III Hoạt động dạy học
Nội dung Cách thức tổ chức
A Kiểm tra
Việc ghi chép kết quả quan sát ở nhà của
HS
B Dạy bài mới
* Giới thiệu bài
Bài tập 2:
Dựa vào kết quả quan sát lập dàn ý tả cảnh
một buổi sáng hoặc tra, chiều trong vờn cây
(công viên, cánh đồng)
* Dàn ý tham khảo
(tả cảnh công viên Sông Đà vào một buổi
sáng)
- Mở bài: Giới thiệu bao quát cảnh buổi
sáng ở công viên
- Thân bài:
+ Con đờng cạnh công viên
+ Cây cối, thảm cỏ, chim
+ Dới sông; thuyền, tiếng hò
+ Gió từ sông thổi lên
+ Mọi ngơì đến công viên tập thể dục
- Kết bài: cảm nghĩ
Lớp trởng báo cáo
- G nêu MĐ-YC của giờ học
- Quan sát, lập dàn ý, viết đoạn
- HS đọc to, rõ ràng yêu cầu bài tập
- HS làm dàn bài chi tiết của cá nhân
- VD; không khí trong công viên sông Đà vào buổi ban mai thật trong lành, dễ chịu
- Đọc bài tham khảo-> nhận xét
- HS viết phần thân bài vào nháp
- Trình bày trớc lớp -> Các bạn bổ sung, gv chấm điểm
- H nêu y/c
- G h/d thêm – H dùng bút chì gạch dới
Trang 7Bài tập 1:
Tìm những h/ả em thích trong 2 bài
- Rừng tra
- Chiều tối
C Củng cố, dặn dò
h/ả đã chọn
- Nối tiếp nhau trình bày
- Lớp – G n/x đánh giá
- G n/x giờ học – Lớp bình chọn ngời viết đoạn vă hay nhất
- Về nhà q/s một cơn ma ghi lại k/q đã q/s giờ sau học
Luyện từ và câu Luyện tập về từ đồng nghĩa
I Mục đích, yêu cầu
- Biết vận dụng những hiểu biết đã có về từ đồng nghĩa, làm đúng các bài tập thực hành: tìm từ đồng nghĩa, phân loại từ đồng nghĩa theo nhóm
- Biết viết một đoạn miêu tả khoảng 5 câu có sử dụng một số từ ĐN đã cho
II Đồ dùng dạy học
GV: từ điển học sinh, bút dạ+ giấy khổ to cho 4 nhóm
III Hoạt động dạy học
A Kiểm tra
- Bài 4, 5
B Dạy bài mới
Bài tập 1: Tìm những từ ĐN trong đoạn
văn
- Mẹ, má, u, bu, bầm, mạ
Bài tập 2: Xếp những từ cho trớc thành
những nhóm từ ĐN
- Nhóm 1: bao la, mênh mông, bát ngát,
thênh thang
- Nhóm 2: lung linh, long lanh, lóng lánh,
lấp loáng, lấp lánh
- Nhóm 3: vắng vẻ, vắng teo, vắng ngắt, hu
quạnh
Bài tập 3: Viết đoạn văn tả cảnh khoảng 5
câu, trong đó dùng một số từ đã nêu ở bài
2:
Cánh đồng lúa quê em rộng mênh mông
cò bay mỏi cánh, mỗi khi có làn gió thổi
qua cả biển vàng bao la lao xao gợi sóng
Mỗi buổi sớm mai đi học, khi những giọt
sơng còn long lanh trên bờ cỏ, lá lúa em đã
thấy bóng các bác nông dân lom khom gặt
lúa
C Củng cố, dặn dò
- HS lên bảng chữa bài -> nhận xét, bổ sung
- HS nêu yêu cầu bài tập
- H làm việc cá nhân
- Nối tiếp nhau trình bày bài
- Nêu yêu cầu bài tập
- G chia lớp thành 3 nhóm
- Các nhóm làm bài – Cử ngời trình bày
- G đ/g
- Nêu yêu cầu bài tập
- HS làm việc theo 4 nhóm – Viết trên A4
- Dán bài, trình bày
- H – G n/x và đ/g
- Nhận xét giờ
- Về nhà làm bài 3 vào vở Tập làm văn
Luyện tập làm báo cáo thống kê
I Mục đích, yêu cầu
Trang 8- Trên cơ sở phân tích số liệu thống kê trong bài đọc "Nghín năm văn hiến"
HS hiểu hình thức trình bày các số liệu thống kê, tác dụng của các số liệu thống kê
- Biết thống kê các số liệu đơn giản, trình bày kết quả thống kê theo bảng
II Đồ dùng dạy học
Bảng phụ viết sẵn lời giải bài tập 2
III Hoạt động dạy học
Nội dung Cách thức tổ chức
A Kiểm tra
- Đọc đoạn văn viết ở nhà của tiết trớc
B Dạy bài mới
Bài 1:
- Số khoa thi: 185
- Số tiến sĩ: 2516
( SGK – 15 )
- Số bia: 82, số tiến sĩ: 1306
- Hai hình thức: nêu số liệu và trình bày
bảng số liệu
- Tác dụng của việc trình bày bảng:
+ Giúp ngời đọc kế tiếp nhận thông tin
+ Giúp ngời đọc có điều kiện so sánh số
liệu
+ Tránh đợc lặp từ
- Là bằng chứng hùng hồn, giàu sức thuyết
phục và minh chứng rằng: VN là nớc có
nền văn hiến lâu đời
Bài 2:
* Thống kê học sinh trong tổ theo yêu cầu
- Tông số HS:
- Số HS nữ:
- Số HS nam: - Số HS khá giỏi:
Bài 3:
1
2
3
4
C Củng cố, dặn dò
- HS đọc, cả lớp nhận xét
- Nêu yêu cầu bài tập
- HS nhìn bảng thống kê và trả lời câu hỏi
- Từ năm 1075-1919 số khoa thi và số tiến sĩ của ta là bao nhiêu?
- Nêu số khoa thi và số tiến sĩ của từng triều đại?
- Số bia và số tiến sĩ có tên khắc trên bia còn lại ?
- Các số liệu thống kê trên đợc trình bày theo hình thức nào?
- Các số liệu thống kê trên có tác dụng gì?
- Nêu yêu cầu bài tập
- Làm việc theo nhóm
- Đại diện nhóm trình bày
- GV giải thích yêu cầu bài tập
- HS tiếp tục làm theo
- GV kẻ bảng, các nhóm lên bảng điền
- Nhận xét giờ, trình bày vào vở bài tập 3
Thứ ba ngày tháng 9 năm 2007
Tiết 7:
ôn tập : Phép cộng và phép trừ hai phân số
I Mục tiêu:
- Giúp HS củng cố các kĩ năng thức hiện phép cộng và phép trừ 2 phân số
- HS giải toán có liên quan đến cộng, trừ 2 phân số
II Đồ dùng: - Phiếu học tập
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Trang 9A Kiểm tra:
- Chữa bài 2, 4 vở bài tập
B Bài mới:
1, Giới thiệu
2, Nội dung
a, Ôn tập về phép cộng và phép trừ 2
phân số.
VD1:
5
3 5
1
2
5
1
5
2
5
2 5
1 3 5
1 5
3
VD2:
12
11 12
3 12
8
4
1
3
2
(*) Cộng trừ hai phân số:
b, Luyện tập:
Bàisố 1:Tính : a, 56
83 56
35 56
48 8
5 7
6
Bài số 2:Tính: a,
5
17 5
2 5
15 5
2
3
c,
15
4 15
11 1 3
1
5
2
Bài số 3: Bài giải
Phân số chỉ tổng số bóng màu đỏ và
màu xanh là:
6
5 3
1 2
1
( hộp bóng)
Phân số chỉ số bóng màu vàng là:
6
1 6
5 6
6
(hộp bóng)
Đáp số:
6
1
hộp bóng
c, Củng cố _ dặn dò
BVN: 1, 2, 3 (vở BT)
- 2 HS lên bảng chữa bài
- GV kiểm tra vở của 5 HS
- HS + GV nhận xét đánh giá
Trực Tiếp
- GV nêu ví dụ
- 2 HS lên bảng thực hiện, HS khác làm bài ra nháp
- 2 HS nêu cách thực hiện
- GV đánh giá cho HS nêu nhân xét chung về cách thực hiện phép cộng, phép trừ hai phân số
- GV ghi bảng - 2 HS đọc lại
- 1 HS nêu yêu cầu
- HS tự làm bài
- 2 HS lên bảng chữa nêu cách thực hiện
- GV đánh giá lu ý HS cách trình bày
- 1 HS đọc yêu cầu sgk
- lớp làm bài vào vở_chữa bài
- 2 HS nêu cách cộng hoặc trừ 1 phân số
- GV nhận xét đánh giá
- HS đổi vở KT chéo báo cáo kết qủa
- HS đọc đề phân tích đề nêu kế hoạch giải
1 HS giải vào phiếu học tập các HS khác giải vào vở
GV chấm điểm 5 bài
- 1 HS chữa - lớp nhận xét GV đánh giá lu ý
HS cách trình bày lời giải, số bóng trong hộp
là
6
6
- 2 HS nêu cách cộng, trừ 2 phân số
- GV nhận xét giờ học, hớng dẫn giao bài VN
Thứ t ngày tháng 9 năm 2007 Tiết 8:
ôn tập phép nhân và phép chia hai phân số
I Mục tiêu:
- Giúp HS củng cố kĩ năng thực hiện phép nhân và phép chia hai phân số
- Giải bài toán có liên quan đến nhân chia phân số
II Đồ dùng: - Phiếu học tập
III Các hoạt động chủ yếu
A Kiểm tra:
- Chữa bài tập 1, 2 (vở BT)
B Bài mới:
1, Giới thiệu.
2, Nội dung.
a, ôn tập về phép nhân và phép chia hai
phân số.
- 2 HS đọc kết quả bài 1 và chữa bài 2
- HS + GV nhận xét đánh giá
- GV nêu VD trên bảng
- 2 HS lên bảng thực hiện, HS khác làm vào
vở nháp, HS cùng GV nhận xét chữa bài
- 2 HS nêu lại cách thực hiện phép chia và
Trang 10VD1và 2:
63
10 9 7
5 2 9
5 7
2
b, Luyện tập.
Bài số 1Tính:
2
3 8
12 8
3
4
8
3
4 ;
6
1 3
1 2
1 3 : 2 1
6 1
2 3 2
1 : 3
Bài số 2Tính theo mẫu:
35
8 7
3
5
5
5
4
2
3
21 25
20 6 21
20 25
6
20
21
:
25
6
Bài số 3:Bài giải
Diện tích của tấm bìa là:
6
1 3
1 2
1
(m2) Diện tích mỗi phần là:
18
1 3 : 6
1
(m2)
Đáp số :
18
1
(m2)
C, Củng cố dặn dò
BVN: 2, 3(vở bài tập)
phép nhân hai phân số
- HS tự làm bài - 1 HS chữa
- HS nhận xét_GV đánh giá lu ý HS trờng hợp 1 số TN nhân hoặc chia với 1 phân số -> Củng cố cách nhân , chia phân số
- HS nêu yêu cầu phân tích bài mẫu
- HS làm bài theo mẫu
- 2 HS chữa bài
- HS +GV nhận xét đánh giá lu ý trờng hợp rút gọn để tính nhanh
- HS đổi vở_ KT chéo
- 1 HS đọc đề toán lớp đọc thầm
- HS tóm tắt tự giải vào vở
- 1 HS làm vào phiếu lên bảng chữa bài
- HS +GV nhận xét đánh giá
- 2 HS nhắc lại cách nhân chia phân số
- GV hớng dẫn giao bài về nhà
Thứ năm ngày tháng 9 năm 2007
Tiết 9:
Hỗn số
I Mục tiêu:
- Nhận biết về hỗn số
- Biết đọc viết hỗn số
- Rèn kĩ năng đọc viết hỗn số
II Đồ dùng dạy học:
- GV : các tấm bìa cắt và vẽ nh sgk
- HS : bộ đồ dùng học toán 5
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
A, Kiểm tra.
- Chữa bài 2,(vở bài tập)
B, Bài mới.
1, Giới thiệu bớc đầu về hỗn số
VD:
2 và
4
3
;
4
3
2 là hỗn số
2
4 3
- 1 HS lên bảng chữa bài
- HS và GV nhận xét đánh giá
- GV HD HS lấy đồ dùng kết hợp gắn lên bảng
2 hình tròn và 3/4 hình tròn nêu NXnh SGK
- HS ghi các số, phân số nh sgk
- GV HD HS nêu số hình tròn và phân số chỉ số phần của hình tròn -> GV giới thiệu hỗn số:
4
3
2 cách đọc viết hỗn số đó
- 2 HS nhắc lại
- GVHD HS phân tích hỗn số
4
3
2 nêu ra cấu tạo của hỗn số
- 2 HS nhận xét phần phân số rút ra kết luận
- GV lu ý cách đọc, viết hỗn số
- HS tự lấy VD về hỗn số