1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án Lớp 5 - Buổi 2 - Tuần 20

8 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 141,23 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục đích yêu cầu: - Rèn đọc diễn cảm bài văn, nhấn giọng khi đọc các con số nói về dự đóng góp tiÒn cña «ng §ç §×nh ThiÖn cho C¸ch m¹ng - Hiểu nội dung bài: Biểu dương nhà tư sản yêu nướ[r]

Trang 1

Tuần 20 – buổi chiều

Thứ hai ngày 14 tháng 1 năm 2013

Tiết 1: lịch sử

Ôn tập Chín năm kháng chiến bảo vệ độc lập dân tộc 1945- 1954.

I Mục tiêu:

“giặc đói”, “giặc dốt”, “giặc ngoại xâm”

- Thống kê những sự kiện lịch sử tiêu biểu nhất trong chín năm kháng chiến chống thực dân Pháp xâm 8#@,

+ 19 – 12- 1946: toàn quốc kháng chiến chống thực dân Pháp

+ Chiến Việt Bắc thu - đông 1947

+ Chiến dịch Biên giới thu – đông 1950

+ Chiến dịch Điện Biên Phủ

II ĐDDH:

- Bản đồ hành chính Việt Nam

- Phiếu học tập

III Các HĐDH chủ yếu

HĐ của thầy HĐ của trò

1 Giới thiệu bài:

2 HD ôn tập

-GV chia lớp làm 4 nhóm Giao

nhiệm vụ cho từng nhóm:

Nhóm 1: Tình thế hiểm nghèo của

#' ta sau CMT8

bằng cụm từ nào? Em hãy kể tên 3

loại “giặc” mà CM #' ta phải

Nhóm 2: “ Chín năm sử vàng”

Em hãy cho biết: Chín năm đó "#@

bắt đầu và kết thúc và thời gian nào?

Nhóm 3: Lời kêu gọi toàn quốc kháng

chiến của Chủ tịch Hồ Chí Minh đã

khẳng định điều gì? Lời khẳng định

ra đời trong cuộc kháng chiến chống

quân Tống xâm 8#@ lần thứ 2?

Nhóm 4: Hãy thống kê một số sự kiện

mà em cho là tiêu biểu nhất trong

chính năm kháng chiến chóng TD

Pháp xâm 8#@[

- Các nhóm nhận nhiệm vụ Nhóm

động, thảo luận các câu hỏi trong SGK Đại diện các nhóm lên báo cáo: + Tình thế hiểm nghèo của #' ta sau CMT8

cụm từ “ngàn cân treo sợi tóc”.3 loại

“giặc” đó là: giặc đói, giặc dốt, giặc ngoại xâm

+ Bắt đầu từ năm 1945 và kết thúc năm 1954

+ Đã khẳng định một điều là: #' Việt Nam là một #' độc lập, có chủ quyền và lãnh thổ riêng

“ Nam quốc sơn hà tơi bời”

+ Ngày 19 – 12- 1946: toàn quốc kháng chiến chống thực dân Pháp + Năm 1947: Chiến Việt Bắc thu -

đông + Năm 1950: Chiến dịch Biên giới thu – đông

Trang 2

KL: Thời kì chín năm kháng chiến

bảo vệ độc lập của nhân dân ta chứng

tỏ nhân dân ta rất anh dũng, #

trí,

Tổng kết- dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Tóm tắt nội dung bài học

Dặn VN ôn lại bài và CB bài sau

+ Năm 1954: Chiến dịch Điện Biên Ph

+ Một số em lên chỉ trên bản đồ một

số địa danh gắn với các sự kiện lịch sử tiêu biểu đã học

- HS khác nhận xét, bổ sung

- Về nhà ôn tập

-Tiết 2: luyện toán Luyện tập

I Mục tiêu Giúp HS:

của hình tròn đó

II Các hoạt động dạy học chủ yếu.

1 Kiểm tra bài cũ

- GV gọi HS lên bảng nêu qui tắc,

công thức tính chu vi hình tròn

- GV nhận xét, cho điểm HS

2 Dạy bài mới

2.1 Giới thiệu bài

2.2 Hướng dẫn luyện tập

Bài 1:

- GV yêu cầu HS đọc đề bài và tự làm

bài vào vở

- GV chữa bài, nhận xét và cho điểm

HS

Bài 2

- GV mời 1 HS đọc đề bài toán

- GV yêu cầu HS cả lớp làm bài

- GV chữa bài, nhận xét và cho điểm

HS

Bài 3

- GV mời 1 HS đọc đề bài

- GV yêu cầu HS làm bài

- GV yêu cầu HS cả lớp nhận xét bài

làm của bạn trên lớp

- GV chữa bài, nhận xét cho điểm HS

- 2 HS lên bảng trả lời, HS cả lớp theo dõi và nhận xét

- Nghe và xác định nhiệm vụ của tiết học

b) Chu vi của hình tròn 4,4 x 2 x 3,14 = 5,66 ( dm ) c) Chu vi của hình tròn là:

5/2 x 2 x 3,14 = 15,7 ( cm )

15,7 : 3,14 = 5 ( m )

b) Bán kính của hình tròn là:

18,84 : 3,14 : 2 = 3 ( dm )

Bài giải

a) Chu vi của bánh xe đạp đó là:

0,65 x 3,14 = 2,041 ( m )

Trang 3

- HS khá giỏi:

của bánh xe đó Vậy:

2,041 x 10 = 20,41 ( m )

2,041 x 100 = 204,1 (m ) Đáp số: a) 2,041 m b) 20,41 m; 204,11 m

Bài 4:

- GV yêu cầu HS đọc đề bài và quan

sát kĩ hính trong SGK

- GV yêu cầu HS làm bài

- GV mời HS nêu kết quả, sau đó nhận

xét và cho điểm HS

3 Củng cố – Dặn dò

- GV nhận xét tiết học, dặn dò HS về

nhà làm

+ Chu vi của hình tròn:

6 x 3,14 = 18,84 ( cm ) + Nửa chu vi của hình tròn:

18.84 : 2 = 9,42 ( cm) + Chu vi của hình H:

9,42 + 6 = 15,42 ( cm )

- Khoanh vào D

- HS lắng nghe

-Tiết 3: luyện đọc thái sư trần thủ độ.

I Mục đích yêu cầu:

Rèn kỹ năng đọc diễn cảm toàn bài văn, đọc phân biệt lời các nhân vật

không vì tình riêng mà làm sai phép #'2 (Trả lời "#@ các câu hỏi tong SGK)

II Các HĐDH chủ yếu.

A Kiểm tra bài cũ:

- Kiểm tra một tốp HS ( 4 em) để đọc

phân vai

B Bài mới.

Trần Thủ Độ

2 Dạy bài mới

HĐ: Luyện đọc

a GV đọc diễn cảm bài văn

Đoạn 1:(từ đầu đến ông mới tha cho):

câu giới thiệu về Trần Thủ Độ- đọc với

giọng chậm rãi, rõ ràng

cho): lời Trần Thủ Độ - ôn tồn, điềm

đạm; lời Linh Từ Quốc Mẫu ấm ức

Đoạn 3:(còn lại): lời viên quan tâu với

- HS đọc câu truyện

Cả lớp nhận xét từng cá nhân

- Chú ý nghe

- Chú ý nghe

- Quan sát tranh minh hoạ

Chú ý để nhận giọng của từng nhân vật

Trang 4

vua- tha thiết; lời vua- chân thành, tin

cậy; lời Trần Thủ Độ- trầm ngâm,

- Cho hs ủoùc ủoaùn noỏi tieỏp GV keỏt

hụùp sửỷa phaựt aõm, ngaột gioùng cho hs

- Luyeọn ủoùc nhửừng tửứ ngửừ deó ủoùc sai

*Cho hs luyeọn ủoùc trong nhoựm

- Cho hs ủoùc chuự giaỷi

- Goùi hs ủoùc noỏi tieỏp theo ủoaùn

(1lửụùt) toaứn baứi

+ GV ủoùc maóu

+ Cho hs luyeọn ủoùc

- Cho hs thi ủoùc

- GV nhaọn xeựt, tuyeõn dửụng

3 Củng cố - dặn dò:

- ý nghĩa câu chuyện?

- HS ủoùc noỏi tieỏp theo ủoaùn:

- HS luợeọn ủoùc tửứ khoự

- HS luyeọn ủoùc nhoựm

- 1HS ủoùc toaứn baứi

- 1hs ủoùc chuự giaỷi

- 3 hs ủoùc noỏi tieỏp

- Hs luyeọn ủoùc theo nhoựm4

- 2-3 nhoựm leõn ủoùc phaõn vai

- Lụựp bỡnh choùn nhoựm ủoùc hay

- Nhắc lại ý nghĩa câu chuyện

- Về nhà luyện đọc truyện

-Thứ ba ngày 15 tháng 1 năm 2013

Tiết 1: tiếng anh

-Tiết 2: luyện toán diện tích hình tròn

I Mục tiêu:

Rèn kỹ năng tính diện tích hình tròn

II Các HĐDH chủ yếu.

A Bài cũ:

GV nhận xét – ghi điểm

B Bài mới.

Luyện tập.

- Giao BT tại lớp: 1,2,3 trang 99 trong

SGK

Bài1: HSK làm cả BT 1c

Yêu cầu bài tập?

- Yêu cầu HS làm bài

Muốn tính diện tích hình tròn ta làm

Một em lên chữa BT 3 trong VBT

- HS nhận xét

- Làm BT vào vở

+ Tính diện tích hình tròn

- 3 em lên chữa bài:

a S = 5 5 3,14 = 78,5 ( cm  2)

b S = 0,4 0,4 3,14 = 0,5024 (  

dm2)

c S = 3,14 = 9 ( m2)

5

3 

5 3 

2500 2826

Trang 5

thế nào ?

Bài 2: HSK làm cả BT 2c

Yêu cầu bài toán?

tròn

Bài 3:

Gọi HS đọc đề bài

- Yêu cầu HS làm bài

+ Bài toán thuộc dạng nào ?

+ Em tính # thế nào ?

c Củng cố - dặn dò:

- Nêu cách tính diện tích hình tròn?

- Giao BTVN

* HS nêu cách làm

+ Tính diện tích hình tròn

- 3 em lên chữa bài:

a d = 12 cm nên r = 6 cm

S = 6 6 3,14= 113,04 ( cm  2)

b d = 7,2 dm nên r = 3,6 dm

S = 3,6 3,6 3,14  

c d = m nên r = 0,4 m

5 4

S = 0,4 0,4 3,14 

1 em đọc

- HS làm bài - 1 em lên bảng:

Diện tích của mặt bàn là:

45 45 3,14 = 6358,5 ( cm  2) ĐS : 6358,5 cm2

+ Tính diện tích hình tròn

+ HS nêu cách tính

- Một , hai em nhắc lại

-Tiết 3: luyện viết

Tuần 20

I Mục đích yêu cầu:

- Viết đúng chính tả bài chính tả, trình bày đung hình thức bài thơ Cánh cam lạc mẹ.

II Các HĐDH chủ yếu.

1 Giới thiệu bài:

Nêu MĐ, YC của tiết học

2 Dạy bài mới:

Đ1: Hướng dẫn HS nghe- viết:

- Đọc toàn bài chính tả cần viết “Cánh

cam lạc mẹ”- đọc thong thả, rõ ràng,

phát âm chính xác

? Bài chính tả cho em biết điều gì?

- Đọc từng câu cho HS viết bài

Theo dõi, nhắc nhở HS cách viết

- Đọc lại toàn bộ bài chính tả cho HS

soát bài

- Chấm và nhận xét một số bài

- Nhận xét chung

- Chú ý nghe

- Đọc thầm bài chính tả

+ Cánh cam lạc mẹ vẫn "#@ sự che

xô vào, khản đặc, râm ran, và cách trình bày bài thơ

- Viết bài vào vở

- Soát lại bài viết bằng cách trao đổi

vở với bạn bên cạnh

Trang 6

3 Củng cố- dặn dò:

- Yêu cầu HS đọc lại bài chính tả

- Nhận xét tiết học

- Dặn HS viết # đạt VN viết lại

- Về nhà luyện viết bài trong vở luyện viết

-Thứ # ngày 16 tháng 1 năm 2013

Tiết 1: mĩ thuật

Vễ theo mẫu: mẫu vẽ có hai hoặc ba vật mẫu

I Mục tiêu:

- Hiểu hình dáng, đặc điểm của mẫu

- Biết cách vẽ mẫu có hai vật mẫu

- Vẽ "#@ hình hai vật mẫu bằng bút chì đen hoặc màu

II Chuẩn bị:

* GV:- SGK, SGV

- Chuẩn bị lọ hoa, quả táo

- Hình gợi ý cách vẽ và bài vẽ của HS lớp =#'2

* HS: - SGK, giấy vẽ, bút chì, tẩy, màu vẽ

III Các hoạt động dạy – học:

HĐ của thầy HĐ của trò

* Giới thiệu bài:

GV giới thiệu

* HĐ 1: Quan sát, nhận xét

quan sát:

+ Nêu tỉ lệ của mẫu?

+ Nêu vị trí của các mẫu?

+ Hình dáng, màu sắc của mẫu ntn?

+ So sánh tỉ lệ của lọ hoa và quả táo?

- GV bổ sung, tóm tắt và phân tích

thêm

- GV "# ra hình gợi ý cách vẽ (tr 85

SGV)

- GV dùng hình gợi ý vẽ để HS nhớ lại

cách vẽ

- GV cho HS xem bài của lớp =#'

* HĐ 3: Thực hành

- GV yêu cầu HS Vẽ bài cá nhân vào

VTV

* HĐ 4: Nhận xét, đánh giá

HS mở SGK

- HS quan sát

- HS nêu tỉ lệ về chiều ngang, chiề cao

- 2-3 em nêu theo vị trí quan sát

- HS nêu

- HS so sánh

- HS theo giỏi

- Cả lớp quan sát

- HS nhắc lại cách vẽ: phác khung hình chung và khung hình từng mẫu vật, vẽ

đậm nhạt(vẽ màu)

- HS vẽ bài

- HS trình bày bài vẽ

- Một số em nhận xét

Trang 7

- GV nhận xét, đánh giá các bài vẽ

* Dặn dò:

- Chuẩn bị cho tiết sau

- HS về # tầm một số bài nặn

-Tiết 2: luyện toán luyện tập

I Mục tiêu:

Biết tính diện tích hình tròn khi biết:

- Bán kính của hình tròn

- Chu vi của hình tròn

II Các HĐDH chủ yếu.

HĐ của thầy HĐ của trò

1 Giới thiệu bài:

2 HD luyện tập

- Giao BT1, 2 trang 100 trong SGK

Bài 1: Gọi HS đọc yêu cầu bài toán?

- Yêu cầu HS tự làm

* Muốn tính diện tích hình tròn ta làm

thế nào ?

Bài 2:

Gọi HS đọc đề bài

- Yêu cầu HS làm bài

* Em tính diện tích hình tròn bằng cách

nào ?

Bài 3: HSK

- GV vẽ hình lên bảng

Bài toán cho ta biết điều gì?

Bài toán yêu cầu gì?

- Yêu cầu HS tự làm bài

* Củng cố - dặn dò:

- Nhắc lại cách tính diện tích hình tròn

- Giao BTVN: BT rtong VBT

- Làm vào vở

+ Tính diện tích hình tròn

HS làm bài - 2 em lên bảng:

a S = 6 6 3,14=  

b.S = 0,35 0,35 3,14 =  

HS khác nhận xét

+ HS nêu cách làm

1 HS đọc đề bài

- Một em lên bảng làm tính:

Bán kính hình tròn là:

6,28 : 2 : 3,14 = 1 ( cm) Dịên tích hình tròn là :

1 1 3,14 = 3,14 ( cm  2) ĐS : 3,14 cm2

+ HS nêu cách làm

+ Tính diện tích thành giếng

- Một em lên giải bài toán:

Bán kính hình tròn lớn là : 0,7 + 0,3 = 1 ( m) Diện tích hình tròn lớn là :

1 1 3,14 = 3,14 ( m  2) Diện tích hình tròn nhỏ là: 0,7 0,7 3, 14 = 1,5386 (m  2) Diện tích thành giếng là: 3,14 - 1,5336 = 1,6014( m2) ĐS: 1,6014 m2

- 2 HS thực hiện yêu cầu

- Về nhà làm BT

Trang 8

Tiết 3: luyện đọc nhà tài trợ đặc biệt của cách mạng

I Mục đích yêu cầu:

- Rèn đọc diễn cảm bài văn, nhấn giọng khi đọc các con số nói về dự đóng góp tiền của ông Đỗ Đình Thiện cho Cách mạng

tài trợ tiền của cho Cách mạng

II Các HĐDH chủ yếu:

HĐ của thầy HĐ của trò

A Bài cũ:

B Bài mới.

1 Giới thiệu bài.

2.Hướng dẫn HS luyện đọc và tìm

hiểu bài.

HĐ1: Luyện đọc.

- Bài văn có thể chia làm mấy đoạn?

- Yêu cầu HS đọc nối tiếp theo đoạn

Giúp HS hiểu nghĩa một số từ khó trong

bài

- Yêu cầu HS đọc theo cặp

- GVđọc diễn cảm toàn bài, thể hiện sự

thán phục, kính trọng; nhấn mạnh

những con số về số tiền, tài sản mà ông

Đỗ Đình Thiện đã trợ giúp CM

HĐ 2: Tìm hiểu bài.

- Em hãy nêu nội dung của bài

HĐ 3: Đọc diễn cảm.

- Đọc mẫu đoạn 1 và 2

Nhắc HS cần chú ý nhấn mạnh một số

từ ngữ

3 Củng cố- dặn dò:

- Yêu cầu HS nhắc lại nội dung bài học

- Nhận xét cách đọc

- Dặn HS về nhà luyện đọc bài

- Hai HS khá nối tiếp nhau đọc toàn bài

+ 5 đoạn ( xem mỗi lần xuống dòng

là một đoạn)

- HS nối tiếp nhau đọc 5 đoạn của bài (2- 3 8#@q2

- Luyện đọc theo cặp

- Một HS đọc cả bài

Đỗ Đình Thiện ủng hộ và tài trợ tiền của cho Cách mạng

- Hai HS nối tiếp nhau đọc lại bài văn

- Luyện đọc diễn cảm đoạn 1 và 2: + Luyện đọc trong nhóm

+ Luyện đọc =#' lớp

- Về nhà luyện đọc bài văn

Ngày đăng: 30/03/2021, 10:15

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w