1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Ke hoach bai day hai buoi tuan 4

27 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 261 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+ Tương tự cho HS ghép các chữ ở cột dọc với các chữ ở dòng ngang rồi cho HS đọc.. - Sau khi hoàn thành bảng GV ghi lại toàn bộ không theo TT cho HS đọc.[r]

Trang 1

Tuần 4: Thứ hai, ngày 6 tháng 9 năm 2010

Học vần: Bài 13: n - m

A- Mục tiờu:

Sau bài học, HS cú thể:

- Đọc và viết được: n, m, nơ, me

- Đọc được cỏc tiếng và TN ứng dụng, cõu ứng dụng

- Nhận ra chữ n, m trong cỏc tiếng trong một văn bản bất kỳ

- Phỏt triển lời núi tự nhiờn từ 2 đến 3 câu theo chủ đề: Bố mẹ, ba mỏ

-HS khá giỏi đọc trơn đợc toàn bài

- Nờu nhận xột sau kiểm tra

II- Dạy bài mới:

1- Giới thiệu bài (trực tiếp)

2- Dạy chữ ghi õm

- GV phỏt õm mẫu và HD Khi phỏt õm n, đầu lưỡi trạm

lợi, hơi thoỏt ra qua cả miệng và mũi

-Cả lớp theo dõi-Cả lớp lắng nghe và đánh vần: Lớp, nhóm, CN

-Nghe- đọc: Lớp, nhóm, CN-HS thực hiện

-Cả lớp theo dõi ghép lại

Trang 2

-GV giải nghĩa tờ đơn giản.

*Phát triển kỷ năng đọc: GV chuẩn bị mỗi âm 5 tiếng,

cho hs luyện đọc

*Phát triển vốn từ: Cho hs phát hiện một số tiếng, từ

chứa âm mới ngoài bài,gv ghi bảng y/c hs đọc

C- Hướng dẫn viết chữ:

- GV viết mẫu, nờu quỏ quy trỡnh viết

- GV theo dừi, chỉnh sửa

- Tuyờn dương nhúm thắng cuộc

+ Nhận xột chung giờ học, nhắc nhở những HS chưa

- HS qs tranh và thảo luận

- Tranh vẽ mẹ đang cài nơ lờntúc cho bộ

-Cả lớp theo dõi

- HS đọc lớp, nhóm, CN.-HS lắng nghe

-Cả lớp theo dõi-HS đọc: Lớp, nhóm, CN

Trang 3

GV nói: Hai mẹ con bò, bê đang ăn cỏ trên một cánh

đồng cỏ xanh tốt có đầy đủ cỏ như vậy thì bò bê sẽ được

no nê, đó cũng là nội dung câu ứng dụng Hãy đọc cho

cô câu này

? Khi đọc câu có dấu phẩy phải chú ý điều gì ?

- Cho HS đọc câu ứng dụng

- GV theo dõi, chỉnh sửa

? Trong câu ứng dụng có từ nào chứa âm mới học ?

GV giải nghĩa:

No nê (được ăn no nê thì không bị đói)

- GV đọc mẫu

C- Luyện nói:

? Hôm nay chúng ta sẽ luyện nói về chủ đề gì ?

- GV đặt câu hỏi gợi ý giúp HS phát triển lời nói tự

nhiên

? ở quê em gọi người sinh ra mình là gì ?

? em còn biết cách gọi nào khác không ?

? Các em biết bài hát nào về cha mẹ không ?

? Hãy đọc lại bài luyện nói hôm nay ?

- HS đọc ĐT

- 2 học sinh đọc nối tiếp toàn bài

Toán BẰNG NHAU - DẤU =

A- Mục tiêu: Sau bài học, HS có thể:

- Nhận biết sự bằng nhau về số lượng, biết mỗi số luôn bằng chính nó

- Biết sử dụng từ “bằng nhau”, dấu =, để so sánh số lượng so sánh các số

B- Đồ dùng dạy học:

- 3 lọ hoa, 3 bông hoa, 4 chiếc cốc, 4 chiếc thìa

- Hình vẽ và chấm tròn xanh và 3 chấm tròn đỏ

Trang 4

- Hình vẽ 8 ô vuông chia thành 2 nhóm, mỗi bên có 4 ôvuông.

C- Các hoạt động dạy học:

Giáo viên

I- Kiểm tra bài cũ:

- Cho HS so sánh các số trong phạm vi 5

- GV nhận xét sau kiểm tra

II- Dạy học bài mới:

1- Giới thiệu: (giới thiệu ngắn ngọn tên bài)

2- Nhận biết quan hệ bằng nhau:

a- HD HS nhận biết 3 = 3

- Cô có 3 lọ hoa và 3 bông hoa Ai có thể so sánh số hoa

và số lọ hoa cho cô

+ Tương tự GV đưa ra 3 chấm tròn xanh và 3 chấm tròn

đỏ

? Ba chấm tròn xanh so với 3 chấm tròn đỏ thì ntn ?

- GV nêu: 3 bông hoa = 3 lọ hoa; 3 chấm xanh = 3 chấm

đỏ ta nói “ba bằng ba”

viết là: 3 = 3

dấu = gọi là dấu bằng đọc là dấu bằng

- Cho HS nhắc lại kết quả so sánh

Bài 1: HD HS viết dấu = theo mẫu, dấu viết phải cân đối

giữa hai số, không cao quá, không thấp quá

Bài 2:

Học sinh

- 2 học sinh lên bảng4….5 2….13… 1 4… 2

- Lớp làm bảng con 5……4

- 3 = 3 vì 3 bông hoa và số lọ hoa bằng nhau

- 3 chấm tròn xanh = 3 chấm tròn đỏ

- HS thực hành viết dấu =

- So sánh các nhóm đối tượng

Trang 5

? Bài yêu cầu gì?

- Cho HS làm bài

Bài 3:

? Nêu Y/c của bài ?

- Cho HS làm bài rồi chữa miệng

Bài 4: Làm tương tự bài 2

4- Củng cố - dặn dò:

+ Tổ chức cho HS tô màu theo quy định

+ Phát phiếu và nêu Y/c tô: Số < 2 tô màu đỏ; số 2 

màu xanh; số > 2 thì  tô màu vàng

- NX giờ học, giao bài về nhà

với nhau rồi viết kết quả vào

ô trống

- HS làm và đọc miệng kq

- Lớp nghe, NX, sửa sai

- Điền dấu thích hợp vào ô trống

- HS làm và chữa miệng

- HS tiến hành tô màu theo nhóm, nhóm nào tô đúng và nhanh sẽ thắng cuộc

Đạo đức: Gọn gàng - Sạch sẽ (T 2 )

A- Mục tiêu:

1- Kiến thức: HS hiểu được Ăn mặc gọn gàng sạch sẽ là thường xuyên tắm gội,

chải đầu tóc, quần áo được giặt sạch, đi dày dép sạch… mà không lười tắm gội,

mặc quần áo rách, bẩn…

2- Kỹ năng:

- HS biết thực hiện nếp sống vệ sinh cá nhân, giữ quần áo, dày dép gọn gàng, sạch

sẽ ở nhà cũng như ở trường, nơi khác

-BiÕt lîi Ých cña ¨n mÆc gän gµng s¹ch sÏ

-BiÕt ph©n biÖt gi÷a ¨n mÆc gän gµng, s¹ch sÏ vµ cha gän gµng, s¹ch sÏ

3- Thái độ:

- Mong muốn, tích cực, tự giác ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ

B- Tài liệu và phương tiện:

- Vở bài tập đạo đức

- Bài hát “Rửa mặt như mèo”

C- Các hoạt động dạy học:

Gi¸o viªn

I- Kiểm tra bài cũ:

? Giờ trước chúng ta học bài gì ?

- Cho HS nhận xét trang phục của nhau

- GV NX về sự tiến bộ và nhắc nhở những HS chưa tiến

bộ

II- Dạy bài mới:

1- Giới thiệu bài: (linh hoạt)

Häc sinh

- Gọn gàng sạch sẽ

- HS qs và nêu nhận xét của mình

Trang 6

2- Hoạt động 1: Hát bài

“Rửa mặt như mèo”

- Cho cả lớp hát bài “Rửa mặt như mèo”

? bạn mèo trong bài hát có sạch không ? vì sao ?

? Rửa mặt không sạch như mèo thì có tác hại gì ?

? Vậy lớp mình có ai giống mèo không ? chúng ta đừng

giống mèo nhé

GVKL: Hằng ngày, các em phải ăn, ở sạch sẽ để đảm

bảo sức khoẻ để mọi người khỏi chê cười

3- Hoạt động 2: HC kể về việc thực hiện ăn mặc gọn

4- Hoạt động 3: Thảo luận nhóm theo BT3

- GV Y/c các nhóm quan sát tranh ở BT3 và trả lời câu

tranh 1, 3, 4, 5, 7, 8, chải đầu, mặc quần áo ngay ngắn,

cắt móng tay, thắt dây dày, rửa tay cho sạch sẽ, gọn

gàng

5- Hoạt động 4: HD học sinh đọc ghi nhớ cuối bài

- GV đọc và HD đọc

- HS hát hai lần, lần hai vỗ tay

- Không sạch vì mèo rửa mặt bằng tay

- Sẽ bị đau mắt

- HS chú ý nghe

- Lần lượt một số HS trình bày hàng ngày bản thân mình

đã thực hiện ăn mặc gọngàng,sạch sẽ NTN ?

+ Tắm rửa, gội đầu + Chải tóc

+ Cắt móng tay…

- HS thảo luận nhóm 4 theo HD

- Các nhóm chọn tranh dán theo Y/c và nêu kết quả của mình

- Cả lớp theo dõi, NX

- HS chú ý nghe

- HS đọc ĐT, nhóm, CN

Trang 7

-Giáo dục hs lòng ham thích môn học.

II Các hoạt động dạy học:

-Lần lợt đọc các tiếng sau và cho hs ghép vào bảng cài

Nô, nơ, ni, na, mô, mơ, mi, ma và một số tiếng có dấu

d Luyện đọc và nói câu

-Y/C hs đọc các câu ứng dụng đã học

* Cho hs tập nói câu bằng cách tập nói câu có các từ đã

Trang 8

-Về nhà xem lại bài và viết lại bài.

Toỏn:

LUYỆN TẬP:

A- Mục tiờu: HS

-Biết sử dụng các dấu <, > và các từ bé hơn, lớn hơn khi so sánh hai số

-Bớc đầu biết diễn đạt sự so sánh theo hai quan hệ bé hơn và lớn hơn(có 2<3 thì có 3>2)

- Biết sử dụng thành thạo cỏc dấu >, < (khi so sỏnh 2 số)

B- Cỏc hoạt động dạy - học:

Giáo viên

I- Kiểm tra bài cũ:

- Y/c HS lờn bảng điền dấu thích hợp vào chỗ trống:

H: Bài Yờu cầu gỡ ?

H: Làm thế nào để viết dấu đỳng

H: VD 3 4 em sẽ viết dấu gỡ vào chỗ chấm ? vỡ sao ?

số bờn phải ta viết dấu >

- Dấu < vỡ 3 bộ hơn 4

- HS làm trong vở sau đú đọckết quả

- So sánh các nhóm đồ vật rồi viết kết quả so sánh

- HS làm vào vở và nêu miệng

- Nối ụ trống với số thớch hợp

Trang 9

H: 1 nhỏ hơn những số nào ?

H: Vậy ta cú thể nối ụ trống với những số nào ?

- HD cho HS làm tương tự với cỏc phần cũn lại

- GV theo dừi và hướng dẫn

+ Trũ chơi: Nghe GV đọc để viết

Cỏch chơi: Mỗi nhúm cử một đại diện lờn nghe và viết

Trong cựng một thời gian nhúm nào viết xong trước,

I.Mục tiêu: Cũng cố cho hs về:

-Khái niệm bằng nhau.

-So sánh các số trong phạm vi 5 và cách sử dụng các từ, các dấu lớn hơn>,bé hơn <, bằng nhau =

-Giáo dục hs tính tích cực, tự giác trong học toán

II.Các hoạt động dạy học:

-Cả lớp tập nêu y/c bài tập 1-Cả lớp làm bài vào vở

-Ba em lên bảng làm

-Cả lớp nhận xét

-Cả lớp lắng nghe GV nêu y/c-Một số em lên bảng thực hiện theo y/c của GV

-Tập nêu y/c

-Cả lớp làm bài vào vở

-Một em lên bảng làm

Trang 10

Sau bài học, học sinh có thể:

- Đọc và viết được: d, đ, dê, đò

- Đọc được các tiếng và TN ứng dụng da, de, do, đa, đe, đo, da dê, đi bộ

- Nhận ra chữ d, đ trong các tiếng của một văn bản bất kỳ

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: dế, cá cờ, bi ve, lá đa

B- Đồ dùng dạy - học.

- Sách tiếng việt 1, tập 1

- Bộ ghép chữ tiếng việt

- Tranh minh hoạ của từ khoá: dê, đò

- Tranh minh hoạ câu ứng dụng và phần luyện nói

- Nêu nhận xét sau kiểm tra

II- Dạy - học bài mới.

1- Giới thiệu bài (trực tiếp)

2- Dạy chữ ghi âm:

? Em thấy chữ d gần giống với chữ gì đã học

? Chữ d và chữ a giống và khác nhau ở điểm nào ?

Trang 11

b- Phát âm, ghép tiếng và đánh vần.

+ Phát âm:

- GV phát âm mẫu và HD: khi phát âm d, đầu lưỡi gần

chạm lợi, hơi thoát ra xát, có tiếng thanh

- GV theo dõi, chỉnh sửa

+ Ghép tiếng và đánh vần

- Y/c HS tìm và gài âm d vừa học

? Hãy tìm chữ ghi âm a ghép bên phải chữ ghi âm d

- GV ghi bảng: dê

? Hãy phân tích cho cô tiếng dê ?

- Hãy đánh vần cho cô tiếng dê

- GV theo dõi, chỉnh sửa

+ Đọc từ khoá:

? Tranh vẽ gì?

- Ghi bảng: dê

c- Hướng dẫn viết chữ:

- GV viết mẫu, nói quy trình viết

- GV nhận xét, chữa lỗi cho HS

- Hãy đọc cho cô những tiếng ứng dụng trên bảng

- Giúp HS hiểu nghĩa một số tiếng

da: phần bao bọc bên ngoài cơ thể

đa: đưa tranh vẽ cây đa

đe: tranh vẽ cái đe của người thợ rèn

đo: GV đo quyển sách và nói cô vừa thực hiện đo

+ GV ghi bảng các từ: da dê, đi bộ

chữ d dài hơn ở chữ a

- HS phát âm: CN, nhóm, lớp

- HS lấy bộ đồ dùng thực hành

- HS QS tranh thảo luận

- Tranh vẽ con dê

- HS đọc trơn (CN, nhóm, lớp)

Trang 12

? Hãy tìm tiếng chứa âm vừa học ?

- Cho HS phân tích tiếng (da, đi)

- GV giải thích:

đi bộ: là đi bằng hai chân

da dê: da của con dê dùng để may túi

- GV nói: Đó chính là câu ứng dụng hôm nay

- GV theo dõi, chỉnh sửa

? Cho HS tìm tiếng có âm mới học trong câu ứng dụng

- GV đọc mẫu

b- Luyện viết:

- HD HS viết trong vở cách chữ cách nhau 1 ô, các tiếng

cách nhau một chữ o

- GV cho HS xem bài mẫu

- GV quan sát và sửa cho HS

- HS đọc:CN, nhóm, lớp

- HS tìm gạch chân: (dì, đi, đò)

- HS đọc lạ

- 1 HS nhắc lại cách ngồi viết

- HS tập viết trong vở

- dế, cá cờ, bi ve, lá đa

- HS qs tranh thảo luận nhóm

2 nói cho nhau nghe về chủ

đề luyện nói hôm nay

Trang 13

? Tranh vẽ gỡ ?

? Con biết những loại bi nào ?

? Em cú hay chơi bi khụng ?

? em đó nhỡn thấy con dế bao giờ chưa, nú sống ở đõu ?

- Nêu đợc các việc nên làm và không nên làm để bảo vệ tai và mắt

- Tự giác thực hành thờng xuyên các hoạt động vệ sinh để giữ gìn mắt và tai

- Hình thành thói quen giữ vệ sinh thân thể và bảo vệ các giác quan

C- Các hoạt động dạy - học.

I- Kiểm tra bài cũ:

? Điều gì sẽ xảy ra nếu mắt bị hỏng

? Điều gì sẽ xảy ra nếu tay ta không còn cảm giác ?

? Nhờ có những giác quan nào mà ta có thể nhận biết ra các vật

xung quanh ?

- Nêu nhận xét sau kiểm tra

-HS trả lời

Trang 14

II- Dạy bài mới

1- Giới thiệu bài:

- Cho cả lớp hát bài “Rửa mặt nhe mèo” để khởi động thay cho

lời giới thiệu

2- Hoạt động 1: Quan sát và xếp tranh theo ý “nên”, “không

nên”

+ Mục đích: Nhận ra những việc nên làm và không nên làm để

bảo vệ mắt

+ Cách làm:

- Bớc 1: Cho HS quan sát các hình ở trang 10 và tập đặt câu hỏi

và trả lời các câu hỏi đó

VD: chỉ bức tranh một bên trái hỏi

- HS lên gắn tranh theo yêu cầu

- Lớp theo dõi, nhận xét

Trang 16

em Tuấn và bạn của Tuấn

đang chơi trò bắn súng cao

su vào nhau nếu là Hùng

em sẽ làm gì ?N2: Mai đang ngồi học thì bạn Mai mang băng nhạc

đến và mở rất to, nếu là Mai em sẽ làm gì?

- Các nhóm theo dõi và nhận xét, nêu cách ứng xử của nhóm mình

- Các nhóm đóng vai theo yêu cầu

5- Củng cố - dặn dò:

? Hãy kể những việc em làm hàng ngày để bảo vệ mắt và tai ?

- GV khen ngợi những em đã biết giữ gìn vệ sinh tai và mắt, nhắc

nhở những em cha biết giữ gìn bảo vệ tai mắt

- GV nhắc nhở các em có t thế ngồi học cha đúng dễ làm hại

mắt

- NX chung giờ học

: Làm theo nội dung của bài

- 1 số HS kể những việc mình làm đợc theo Y/c

-Giáo dục hs lòng ham thích môn học

II Các hoạt động dạy học:

Giáo viên

1 Giới thiệu bài:

2 Ôn tập về đọc:

Học sinh

Trang 17

a Ôn các âm đã học.

-Ghi bảng ô, , i, a, n, m ,d , đ

-Sửa sai cho hs

b Ghép chữ thành tiếng và đọc tiếng

-Lần lợt đọc các tiếng sau và cho hs ghép vào bảng cài

Nơ, nô, ni, na, mô, mơ, mi, ma , da đa và một số tiếng

có thêm dấu thanh từ các tiếng trên

c Luyện đọc và nói câu

-Y/C hs đọc lại một số câu ứng dụng theo y/c của GV

*Cho hs tập nói câu bằng cách: Nói câu có các từ đã học

ôn ở trên

-GV gợi ý cho hs

3 Luyện viết:

-Hớng dẫn cho hs viết các con chữ ghi âm vào bảng con

-Luyện viết một số chữ ghi tiếng, từ

-Chấm- Nhận xét

c Củng cố- Dận dò:

-Về nhà xem lại bài và viết lại bài

-Lần lợt phát âm: Lớp, nhóm, CN

-Cả lớp lần lợt ghép

-Đọc: Lớp, nhóm, CN

-HS nhẩm đọc-Đọc: Lớp, nhóm, CN-Đọc: Lớp, nhóm, CN

-Cả lớp viết bảng

ô, ơ, i, a, n, m, d , đ-Cả lớp viết vào vở ô ly

Ba lô, hồ cá, lá mơ, mỏ cò

Toán : Luyện tập

I.Mục tiêu: Giúp hs:

-Cũng cố về sự bằng nhau về số lợng, mỗi số bằng chính số đó

-Biết sử dụng từ" bằng nhau", dấu = khi so sánh các số

-Giao dục hs lòng ham thích học toán

II Các hoạt động dạy học:

1 Giới thiệu bài

2 Luyện tập

Bài 1: Viết dấu =

-Y/C cả lớp viết vào vở 2 dòng dấu =

Bài 2:Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm

Cả lớp viết vào vở theo Y/C của gv

Trang 18

-Tập nêu Y/C

-Thực hiện theo y/c của gv

Chiều Thứ t, ngày 8 tháng 9 năm 2010

Học vần:

ễn tập

A- Mục tiờu:

Sau khi học, HS cú thể:

-Đọc đợc: i, a, n, m, d, đ, t, th.Các từ ngữ ứng dụng từ bài 12 đến bài 16

- Viết đợc: i, a, n, m, d, đ, t, th; cácác từ ngữ ứng dụng từ bài 12 đến bài 16

II- Dạy - học bài mới

1- Giới thiệu bài (trực tiếp)

- Cho HS nờu cỏc chữ đó học trong tuần

- 1 - 3 HS

- HS nờu: i, a, n, m, c, d, đ, t, th

- HS KT xem đó đủ chưa

Trang 19

- Cho HS chỉ bảng ôn và đọc các âm vừa học trong tuần

- GV chỉ trong bảng ôn không theo TT cho HS đọc

? Bạn nào có thể ghép n với các âm còn lại ở hàng

ngang để tạo tiếng mới

- GV ghi bảng và cho HS đọc

+ Tương tự cho HS ghép các chữ ở cột dọc với các chữ

ở dòng ngang rồi cho HS đọc

- Sau khi hoàn thành bảng GV ghi lại toàn bộ không

theo TT cho HS đọc

+ Gắn bảng hai lên bảng:

- Cho HS đọc các tiếng và dấu thanh có trong bảng ôn

? Cô lấy mơ ở cột dọc ghép với dấu ( /) ở cột ngang thì

được từ gì ?

mớ: còn gọi là bó

- Cho HS lần lượt ghép mơ với các dấu thanh còn lại

+ Tương tự cho HS ghép (ta) với các dấu thanh

- Cho HS đọc các từ ở bảng ôn 2

- GV theo dõi và chỉnh sửa cho HS

- Giúp HS hiểu nghĩa một số từ trong bảng ôn

- GV theo dõi, chỉnh sửa

- Giúp HS giải nghĩa một số từ: lá mạ (đưa vật thật)

thợ nề (người thợ làm công việc xây nhà)

Trang 20

- GV theo dừi và uốn nắn

+ Đọc lại bài ụn tiết 1 (bảng lớp)

- GV theo dừi, chỉnh sửa

- GV kể diễn cảm kốm theo tranh

Tranh 1: Anh nụng dõn đem cũ về chạy chữa và nuụi

nấng

Tranh 2: Cũ con trụng nhà nú lũ dũ đi khắp nơi rồi bắt

ruồi, quột dọn nhà cửa

Tranh 3: Cũ con bỗng thấy từng đàn cũ bay liệng vui vẻ

nú nhớ lại những ngày vui sống cựng bố mẹ

Tranh 4: Mỗi khi cú dịp là cũ và cả đàn lại kộo đến thăm

anh nụng dõn và cỏnh đồng của mỡnh

*Đối với hs khá giỏi kể đợc 2- 3 đoạn truyện theo tranh

? ý nghĩa của truyện là gỡ ?

- HS tập kể theo từng tranh

- HS tập kể toàn chuyện

- Cỏc tổ thi kể nối tiếp

- Tỡm cảm chõn thành đỏng quý giữa cũ và anh nụng dõn

- HS đọc đồng thanh

- 1 HS tự chỉ bảng ụn và đọc

Trang 21

- Khái niệm ban đầu về bằng nhau

- So sánh các số trong phạm vi 5 (với việc sử dụng các từ “lớn hơn”, “bé hơn”,

“bằng” và các dấu >, < , =

- Rèn luyện KN so sánh và cách trình bày

B- Các hoạt động dạy - học:

Gi¸o viªn

I- Kiểm tra bài cũ:

- Cho HS lên bảng so sánh và điền dấu

? Nêu cách so sánh hai số ?

? Cách KT KQ so sánh (>, <, =)

II- Hướng dẫn làm bài tập

Bài 1: Gv ghi bµi tËp lªn b¶ng

2 …3 5 ….4 2…5

2….4 4 … 3 5 …1

3 …4 3 … 3 2… 2

- Y/c HS nêu cách làm

- Y/c cả lớp làm vào vë , gọi 1 HS lên làm trên bảng lớp

Bài 2: Gv nªu bµi tËp ë s¸ch to¸n (trang 24)

- Bạn nào cho cô biết ở BT3 ta làm như thế nào ?

- Y/c HS tự làm bài vào phiếu và 1 HS lên bảng làm

- So sánh rồi viết kq theo mẫu

- Lµm bµi vµo vë « li -1 số HS đọc kết quả

- Lớp NX, chỉnh sửa

- HS quan sát

- Ta phải vÏ vào hình trong khung màu xanh 1 số ô vuông xanh hoặc trắng để cuối cùng có số ô xanh = số

ô trắng

Ngày đăng: 22/04/2021, 04:52

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w