Hoạt động dạy học Nội dung 1 Hướng dẫn học sinh lụyên đọc GV đọc mẫu toàn bài học sinh đọc thầm Học sinh tìm từ khĩ hướng dẫn học sinh luyện đọc.. Cho học sinh đọc đoạn câu nối tiếp.[r]
Trang 1Tuần 31
Tóan LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU:
- Củng cố kĩ năng làm tính cộng trừ trong phạm vi 100
- Bước đầu nhận biết về tính chất giao hoán của phép cộng và mối quan hệ giữa 2 phép cộng trừ
- Rèn luyện kỹ năng tính nhẫm
- Giáo dục lòng ham mê học toán
II - ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Bảng con , que tính
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
1-Kiểm tra bài cũ :
- Gọi 4 HS lên bảng thực hiện phép tính
72+16 = 81-11= 96 -36 = 28 -17=
- GV cùng HS nhận xét , ghi điểm
2 Bài mới :
a-Giới thiệu bài : Luyện tập
b- Hướng dẫn HS luyện tập
* Bài 1 :
- Gọi HS đọc yêu cầu bài toán
- Nhận xét, chữa bài
-> GV cho HS thấy mối liên quan giữa cộng
và trừ thông qua phép tính
34 + 42 và 76 - 42 * Bài 2 : - Gọi HS nêu yêu cầu bài tập - Cho Hs quan sát hình vẽ đọc số dưới hình -Hướng dẫn viết phép tính :Ô bên trái có bao nhiêu que tính ? + Ô bên phải có bao nhiêu que tính ? + Hai ô có bao nhiêu que tính ? + Ta viết phép tính gì ? + Em nào viết được phép tính ? + Em nào có cách viết khác ? + Các số trong phép tính như thế nào ? + Vị trí của chúng như thế nào ? + Thế còn kết quả như thế nào ? -> Khi ta đổi chổ các số trong phép cộng thì kết quả không thay đổi đó là tính chất giao hoán của phép cộng - Cho HS giải - 4 HS lên bảng giải - Lớp nhận xét - Đặt tính rồi tính - 3 HS lên bảng giải 34 76 42
42 42 47
76 34 99
42 76 47
34 34 52
76 42 99
- Viết phép tính thích hợp
- 42 que tính
- 34 que tính
- 76 que tính
- Tính cộng
- 42+34=76
- 34+42=76
- Giống nhau
- Khác nhau
- Không thay đổi
- HS nhắc lại
- HS lên thực hiện phép tính
Trang 2* Bài 3 :
- Gọi HS nêu yêu cầu bài toán
- Để điền đúng ta cần thực hiện như thế nào?
* Bài 4 :
- Gọi HS nêu yêu cầu của đề
- Cho HS làm theo nhóm
- Cả lớp cùng nhận xét kết quả
3 Củng cố - Dặn dò :
- Gọi HS nhắc lại kiến thức vừa học
- GV tổng kết tiết học
- Chuẩn bị bài hôm sau
42 + 34 = 76
34 + 42 = 76
76 - 42 = 34
76 - 34 = 42 Điền dấu <,> , =
- Để điền đúng ta cần thực hiện phép tính trước
- HS thực hiện điền dấu vào phiếu
- Đúng ghi đ , sai ghi s
- Các nhóm thực hiện điền đúng , sai
- 2 HS nhắc
Tập đọc NGƯỠNG CỬA
I MỤC TIÊU:
+ HS đọc đúng , nhanh được cả bài “ Ngưỡng cửa”
+ Đọc đúng các từ ngữ : Ngưỡng cửa , nơi này , quen , dắt vòng , đi men , lúc nào + Biết cách ngắt, nghỉ hơi đúng sau mỗi dòng thơ, dấu phẩy
* Ôn các vần : ăt , ăc
+ Tìm tiếng trong bài có vần ăt
+ Nhìn tranh nói tiếng có vần ăt , ăc
- Hiểu được các từ ngữ trong bài (SGK)
+ HS hiểu nội dung : Ngưỡng cửa rất thân quen với mọi người trong gia đình từ bé đến lớn Ngưỡng cửa là nơi từ đó đứa trẻ tập đi những bước đầu tin rồi lớn ln đi xa hơn nữa
- Học sinh biết chủ động nói theo chủ đề: Hằng ngày từ ngưỡng cửa nhà mình em đi đến những đâu
II-ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Tranh minh hoạ nội dung bài tập đọc
III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
1-Kiểm tra bài cũ
- Gọi HS đọc bài “ Người bạn tốt” và trả lời
câu hỏi :
- Ai đã giúp Hà khi bạn gày bút chì ?
- Bạn nào giúp cúc sửa lại dây đeo cặp ?
- GV nhận xét - ghi điểm
2-Bài mới :
a- Giới thiệu : Ghi đề bài (sử dụng tranh)
b- Hướng dẫn học sinh luyện đọc :
* GV đọc mẫu lần 1 :
* GV đọc mẫu lần 2 Chỉ từng tiếng đọc chậm
rãi
* Luyện đọc :
- Luyện đọc tiếng, từ ngữ : Ngưỡng cửa, nơi
này, dắt vòng , đi men
+ GV ghi bảng gọi học sinh đọc
- 2 HS lên đọc bài và lần lượt trả lời theo nội dung câu hỏi
- HS theo dõi GV đọc
- 3 – 5 HS đọc Lớp đồng thanh
Trang 3+ Cho lớp phân tích tiếng Ngưỡng
- Luyện đọc câu :
- Cho HS đọc từng câu theo hình thức nối tiếp
* Hướng dẫn học sinh đọc theo khổ thơ
- Thi đọc trơn từng khổ thơ
- GV nhận xét , ghi điểm
- Tổ chức lớp đọc đồng thanh
- Gọi hs thi đọc bài trước lớp
* Nghỉ giải lao
c Ôn các vần: ăt , ăc.
- Các em đọc và tìm trong bài tiếng nào có vần
ăt
-Thi nói tiếng có vần ăt , ăc
* Cho HS quan sát tranh đọc câu mẫu
- Chia lớp thành 2 đội chơi mỗi bên nói câu
của 1 vần
- GV nhận xét tuyên dương
(TIẾT 2)
* Tìm hiểu bài đọc và luyện nói :
- GV đọc mẫu lần 3 Gọi HS đọc kết hợp trả
lời câu hỏi :
- Ai dắt em bé tập đi ngang qua ngưỡng cửa?
-Bạn nhỏ qua ngưỡng cửa đi đâu ?
- > Khi các em bước chân tới trường hoặc đi
xa hơn nữa đều phải qua ngưỡng cửa quen
thuộc như nhà ai cũng có ngưỡng cửa ra vào
Đó là nơi quen thuộc nhất
- Gọi HS đọc toàn bài
- Em thích khổ thơ nào nhất vì sao ?
- GV nhận xét ghi điểm
* Luyện nói :
- Gọi HS nêu yêu cầu phần luyện nói
hằng ngàỳ từ ngưỡng cửa nhà mình em đi đến
những đâu
- Hướng dẫn HS quan sát tranh thảo luận
+Từ ngưỡng cửa bạn nhỏ đi đâu ?
+Từ ngưỡng cửa nhà mình bạn đi những đâu?
3-Củng cố -Dặn dò :
- Gọi HS đọc thuộc lòng bài
- Tuyên dương những em học tốt
- Đọc kỹ bài bài “Kể cho bé nghe”
- 3 HS phân tích HS yếu đánh vần đọc
- HS đọc nối tiếp câu
- HS nối tiếp, mỗi em đọc 1 khổ
- Các nhóm thi đọc trơn theo khổ
- Lớp đồng thành đọc bài thơ
- 2 HS thi đọc
* HS hát múa
- HS nêu: Dắt, HS phân tích
- HS thi nói câu chứa tiếng có vần
ăt , ăc
- HS Thi nhau chơi
- HS theo dõi GV đọc mẫu
- Bà dắt em bé đi men ngưỡng cửa -Bạn nhỏ qua ngưỡng cửa để đến trường
- 2 HS đọc toàn bài
- HS tự nêu
- Hằng ngày từ ngưỡng cửa nhà mình em đi đến những đâu?
- HS trình bày ý kiến theo suy nghĩ
- HS đọc
Ôn Toán : TIẾT 1 TUẦN 30
I Mục tiu
-Học sinh củng cố nắm chắc cộng trừ trong phạm vi 100
Trang 4-vận dụng để giải ton cĩ lời văn.
Gio dục học sinh coa ý thức học mơn Tốn
II Hoạt động dạy học
Nội dung Những lưu ý cần thiết
Hướng dẫn học sinh lm bi tập
Bi 1 Tính nhẩm
50 + 20= 90 - 60 =
70 - 20 = 79 - 70=
60 + 30 = 90 - 30 =
Bi 2 đặt tính rồi tính
74 - 31
48 - 12
Bi 3 : Giải ton
học sinh đọc yu cầu bi ton
/ Bi ton cho biết gì / Bi ton hỏi gì?
Bi 5 Viết tếp vo chỗ chấm
Một tuần lễ cĩ 7 ngy : Chủ nhật,
Hơm nay l ngy thng
-Cho học sinh lm miệng
-Học sinh lm vo vở bi tập nhắc lại cch đặt tính
-Học sinh lm vo vở
- 1 em chữa bi -Học sinh lm vo vở bi tập
ÔN TIẾNG VIỆT : TIẾT 1 TUẦN 30
I Mục tiu
- Học sinh đọc đúng bài tập đọc Bi : Một cộng một bằng hai
-Rèn cho học sinh đọc đúng tốc độ hiểu và nắm được nội dung của bài tập đọc
II Hoạt động dạy học
Nội dung Những lưu ý cần thiết
1 Hướng dẫn học sinh lụyên đọc
GV đọc mẫu toàn bài
học sinh đọc thầm
Học sinh tìm từ khĩ hướng dẫn học sinh
luyện đọc
-Hướng dẫn học sinh luyện đọc , phân
tích từ Bn, sch , trả, lời
Cho học sinh đọc đoạn câu nối tiếp
đọc đồng thanh
2 Hướng dẫn học sinh làm bài tập
Bi 1 đánh dấu X trước câu trả lời đúng
Bi 2 : Tìm trong bi tiếng cĩ vần ưu,
Tìm ngồi bi tiếng cĩ vần ươu
Củng cố dặn dị
Nhận xt giờ học
-Bn sch , trả lời
- Học sinh đọc yêu cầu của bài và làm vào vở bài tập
GV nhận xt sửa sai -Học sinh tự tìm gio vin nhận xt -Học sinh đọc ton bi để lm bi tập 2
GV chữa bi
Trang 5Ôn Tóan ( Tiết dạy tự nguyện )
Kỹ năng cộng, trừ trong phạm vi 100
I MỤC TIÊU:
* Giúp HS
- Củng cố về làm tính cộng , trừ các số trong phạm vi 100 ( Cộng trừ không nhớ )
- Rèn luyện kỹ năng tính nhẩm ( Trường hợp đơn giản )
- Giáo dục lòng ham mê học toán
II - ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Bảng con
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
1- Ổn định lớp
2 Bài mới :
a-Giới thiệu bài : Ghi bảng
b- luyện tập :
* Hướng dẫn HS làm các bài tập sau
* Bài 1 : Tính nhẩm
- Gọi HS nêu yêu cầu của đề bài
- GV sử dụng phiếu yc hs nhẩm và nêu
kết quả
- Cả lớp cùng GV nhận xét từng kết quả
* Bài 2 : Đặt tính rồi tính
- Gọi hs nêu cách đặt tính và thực hiện tính - Gọi 2 HS lên bảng tính Lớp làm vào bảng con - GV cùng HS nhận xét , kiểm tra kết quả -> Chốt: cách đặt và thực hiện tính * Bài 3 : - Cho HS đọc đề toán và viết tóm tắt ra giấy nháp - Gợi ý : - Muốn tìm số que tính của hai bạn Mai và Nam như thế nào ? - Cho HS tự giải bài vào vở , đọc lại kết quả _ GV cùng HS nhận xét kết quả 3 Củng cố - Dặn dò : * Lớp chú ý lắng nghe - Nhẩm nêu kết quả - HS Tính nhẩm và nêu kết quả lần lượt sau: 70 50 82
20 40 80
50 10 2
- 2-3 hs nêu + 2 HS lên bảng giải , dưới lớp giải vào bảng con 36 48 48
12 36 12
48 12 36
65 87 87
22 65 22
87 22 65
- HS đọc đề bài : Tóm tắt:
Mai có : 25 que tính Nam có: 13 que tính
- Muốn tìm số que tính của hai bạn ta dùng tính cộng
Giải
Số que tính của hai bạn
25 + 13 = 38 (que tính)
-?que tính
Trang 6- Nhắc lại cách thực hiện phép tính
- GV tổng kết tiết học
Đáp số : 38 que tính
- HS nêu
Thứ ba
Tập viết Tô chữ hoa Q, R
I MỤC TIÊU:
- HS tô đúng và đẹp chữ hoa : Q, R
- Viết đúng và đẹp các vần ăt ăc và các từ ngữ : dìu dắt, màu sắc
- Viết đúng và đẹp các vần ươt, ươc và các từ ngữ : dòng nước, xanh mướt
- Viết đúng cỡ chữ thường , cỡ vừa , đúng mẫu , đều nét
- Rèn tính cẩn thận tỉ mĩ trong bài viết Nhất là tập viết , tô các chữ hoa
II-ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Bảng phụ viết sẵn trong khung mẫu
+ Các mẫu chữ Q, R
III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
1-Kiểm tra bài cũ
- Viết : trắng muốt, ngọn đuốc
+ GV ghi điểm nhận xét
2-Bài mới :
a-Giới thiệu :Ghi bảng
b- Hướng dẫn tô chữ hoa :
* Hướng dẫn tô chữ : Q, R
- GV treo bảng có viết sẳn chữ Q, R
- GV hướng dẫn các nét của các con chữ
hoa trên bảng và các qui trình viết
- Cho HS viết vào bảng con ?
+ GV sửa sai những chữ viết xấu của HS
* Hướng dẫn học sinh viết vần và từ ngữ
ứng dụng :
- Gv treo bảng phụ viết sẵn các vần , từ
- Gọi HS đọc :
- Gọi HS nhắc lại cách nối các con chữ
- Cho HS viết bài vào bảng con
- GV cho HS nhận xét và chỉnh sửa
* Hướng dẫn học sinh tập viết vào vở :
- Gọi HS nhắc lại tư thế ngồi viết ?
- Cho HS viết bài vào vở
- Chấm vài bài nhận xét
4- Củng cố - Dặn dò
- 2 HS lên bảng viết , đọc lại
- HS chú ý theo dõi GV hướng dẫn tô chữ Q, R
- HS viết chữ hoa trên không trung
- Cả lớp viết vào bảng con ,
- HS nhận xét và tự sửa
- HS đọc các từ ngữ ứng dụng
- Nối liền mạch
- Lớp viết các từ ngữ ứng dụng vào bảng con
- HS cùng nhận xét và tự điều chỉnh cách viết
- Cá nhân 2 – 3 HS nhắc lại tư thế ngồi viết
- Cả lớp viết vào vở
- HS vài em nhắc lại cách viết hoa các
Trang 7- Gọi HS nhắc lại cách viết hoa các chữ vừa
học
- GV nhận tổng kết tiết học
- Chuẩn bị bài viết hôm sau
chữ vừa học
I MỤC TIÊU:
- HS chép đúng và đẹp khổ thơ cuối của bài : Ngưỡng cửa
- Điền đúng vần ăc , hay ăt , chữ g hay gh
- Viết đúng cự ly , tốc độ viết , các chữ đều đẹp
- Rèn tính cẩn thận khi viết chính tả
II- ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Bảng phụ chép sẳn khổ cần chép
III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
1- Kiểm tra bài cũ :
- GV kiểm tra vở bài tập của HS
- GV nhận xét ghi điểm
3-Bài mới :
a-Giới thiệu bài : Ghi đề bài
b-Hướng dẫn học sinh tập chép :
-GV treo bảng phụ , yêu cầu học sinh đọc
lại bài : Ngưỡng cửa
+ Nêu ra tiếng khó rồi phân tích
+ Cho HS lên bảng viết , dưới lớp viết vào
bảng con các tiếng khó HS vừa nêu
+ GV chỉnh sửa lỗi cho học sinh
+ HS đọc lại các từ khó
* Cho HS viết bài
- Gọi HS nhắc lại tư thế ngồi viết , cách cầm
viết , cách viết đề bài
- Cho HS chép bài vào vở
+ GV quan sát , uốn nắn sửa sai
c Hướng dẫn HS soát lỗi
- Cho HS đổi vở chữa bài
+ Gv thu vở chấm nhận xét
3 luyện tập
- Hướng dẫn làm bài tập chính tả :
* Bài tập 2
- Cho HS nêu yêu cầu bài tập
- Cho HS quan sát tranh và hỏi :
+ Hai người đàn ông đang làm gì ?
+ Em bé đang làm gì ?
- Gọi 2 HS lên bảng điền vần , dưới lớp điền
vào vở bài tập
* Bài 3 :
-2 HS đem vở lên kiểm tra
HS chú ý
- 1 HS đọc
- HS tự tìm và nêu :
- HS tự phân tích tiếng khó
- Cả lớp ghi vào bảng con
- HS theo dõi
- HS đọc lại các từ khó vừ nêu
- Ngồi ngăy ngắn , đặt vở thẳng trước mặt , đề bài viết ở dòng đầu khoảng giữa
- Cả lớp chép vào vở
- HS đổi vở để tự soát lỗi
- Điền vần ăc hay ăt
- Họ đang bắt tay chào nhau
- Bé tre áo lên mắc
- HS điền
Trang 8- Cho HS nêu yêu cầu bài tập
- GV cho HS điền
* Dạy quy tắc chính tả :
- Gh được ghép với nguyên âm nào ?
- G được ghép với nguyêm âm nào ?
3-Củng cố - dặn dò :
- Nhận xét tiết học :
- Gọi HS nhắc lại luật viết chính tả : g , gh
- Điền g hay gh
- HS lên bảng điền
- Được ghép với nguyên âm : e, ê , i
- Các nguyên âm còn lại : â, u , ô
- HS nhắc lại
Hoạt động tập thể
ƠN CC BI HT Đ HỌC
I.MỤC TIÊU:
Hát thuộc lời, đúng giai điệu và tiết tấu các bài hát đ học
Hát đều giọng, đúng nhịp, rõ lời
Biểu diễn đúng , đẹp cc bi ht trn
II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Ổn định tổ chức, nhắc HS sửa tư thế ngồi ngay ngắn
2 Kiểm tra bài cũ: Kết hợp trong quá trình ôn tập bài hát
3.Bài mới :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 Ơn bi ht :Tiếng chào theo em
- Giới thiệu bài hát,
- GV cho HS nghe băng hát mẫu, sau đó
GV cho học sinh ht
2: Hát kết hợp vận động phụ hoạ
- GV hát và vỗ tay hoặc gõ đệm mẫu theo
phách
- Hướng dẫn HS hát và vỗ, gõ đệm theo
phách
Chào ông chào bà Cháu đi học về
x x x x x x x x
2 Ơn bi ht: Hịa bình cho b
-Lần 1 cho học sinh ht
Lần 2 cho học sinh ht kết hợp vận động
3 Củng cố – dặn dò:
GV nhận xét ,dặn dò
Ngồi ngay ngắn , chú ý nghe Nghe băng mẫu
HS hát : Đồng thanh Dãy, nhóm
Cá nhân
HS thực hiện hát kết hợp gõ đệm theo phách
HS thực hiện theo hướng dẫn của GV
Thứ tư
Tập đọc Kể cho bé nghe
I MỤC TIÊU:
+ HS đọc đúng , nhanh cả bài “ Kể cho bé nghe”
Trang 9+ Phát âm đúng các từ ngữ : Ầm ĩ , chó vện , chăng dây , ăn no , quay tròn , nấu cơm , trâu sắt
+ Bước đầu biết ngắt nghỉ hơi sau dấu phẩy, dấu chấm
- Ôn các vần : ươc , ươt
+ Tìm được những tiếng có vần ươc ở trong bài
+ Tìm được những tiếng có vần ươc , ươt ở ngoài bài
- Hiểu được nội dung bài : Đặc điểm ngộ nghĩnh của các con vật , các đồ vật trong nhà , ngoài đồng
- HS chủ động nói theo đề tài : Hỏi đáp về những con vật mà em biết
I-ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Tranh minh hoạ bài tập đọc
III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
1 Kiểm tra bài cũ :
- Gọi HS đọc bài : Ngưỡng cửa và trả lời
các câu hỏi sau :
+ Em bé qua ngưỡng cửa để đi đến những
đâu?
- GV nhận xét ghi điểm
2-Bài mới :
a-Giới thiệu :Ghi đề bài.
b- Hướng dẫn học sinh luyện đọc :
*GV đọc mẫu lần 1 :
*Hướng dẫn học sinh luyện đọc :
- Luyện đọc từ : Am ĩ , chăng dây , ăn no
, quay tròn , nấu cơm , trâu sắt
+ GV ghi từ ngữ lên bảng , gọi HS đọc
- Cho HS phân tích tiếng : Am , quay ,
cơm , sắt
- Luyện đọc câu
- Theo dõi sửa sai
- Luyện đọc toàn bài
- GV nhận xét ghi điểm
* Nghỉ giải lao
*Ôn các vần: ươc , ươt:
- Tìm tiếng trong bài có vần ươc
- Cho HS phân tích tiếng vừa tìm
- Tìm tiếng ngoài bài có vần ươc
- Tìm tiếng ngoài bài có vần ươt
- GV và cả lớp nhận xét , tính điểm thi
đua
(TIẾT 2)
4 Tìm hiểu bài đọc và luyện nói :
* Tìm hiểu bài đọc :
- GV đọc mẫu lần 3
+ Em hiểu con trâu sắt trong bài là gì ?
+ GV: Vì máy cày làm việc thay trâu
được gọi là trâu sắt
- 1- 2 HS đọc và trả lời
- Cả lớp theo dõi lời nhận xét
- HS nghe GV đọc
-5 HS đọc , lớp đồng thanh
- HS phân tích HS Y đánh vần đọc
- HS trả lời , GV gạch chân từ đó
- HS đọc nối tiếp , mỗi em đọc mỗi câu
- HS lần lượt đọc toàn bài
* HS hát múa
- HS nêu : Nước
- HS phân tích theo sự hiểu biết
- HS nêu nước , bước …
- Ướt , lướt …
- HS chú ý nghe
- HS lần lượt đọc và trả lời các câu hỏi
- Là chiếc máy cày
- 2 HS đọc
- HS đọc bài
- HS đọc lần lượt toàn bài
Trang 10- Gọi 2 HS đọc
- Gọi HS đọc toàn bài
*Luyện nói :
- Gọi HS đọc yêu cầu của bài
- Cho HS quan sát tranh minh hoạ
+ Hỏi : Con gì mới sáng gọi người thức
dậy ?
+ Đáp : Con gà trống
- Lần lượt GV đưa ra một số hình ảnh con
vật để HS hỏi đáp
- GV nhận xét
3-Củng cố - Dặn dò :
- Gọi HS đọc bài vừa học
- Nhận xét tiết học
Học bài ,xem trước bài : Hai chị em
- HS quan sát tranh
- Hỏi đáp về con vật mà em biết
- HS thi đua thực hiện hỏi và đáp về các con vật mà em biết
- 2 HS đọc bài
- Theo dõi
TOÁN Đồng hồ – Thời gian
I MỤC TIÊU:
- HS làm quen mặt đồng hồ , biết đọc giờ đúng trên đồng hồ
- Có biểu tượng ban đầu về thời gian
II- ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Mô hình mặt đồng hồ , có kim ngắn , kim dài
- Đồng hồ để bàn có kim ngắn, kim dài
III- CÁC HOẠT ĐÔNG DẠY VÀ HỌC :
1 Kiểm tra bài cũ :
- Kiểm tra vở bài tập của HS
2-Bài mới :
a-Giới thiệu bài : Ghi đề bài
b-Giới thiệu mặt đồng hồ và vị trí các
kim chỉ giờ đúng trên mặt đồng hồ :
- Cho HS quan sát đồng hồ để bàn và
hỏi :
- Trên mặt đồng hồ có những gì ?
GV : Đồng hồ giúp ta biết được thời
gian để làm việc và học tập
- GV Hướng dẫn HS nhận biết
+ Đây là mặt đồng hồ : Đồng hồ có
kim ngắn , kim dài và các số từ 1 đến
12.Hai kim này đều quay được và quay
theo chiều từ số bé đến số lớn
(GV làm thao tác quay kim cho HS xem
)
* GV hướng dẫn HS nhận biết giờ đúng
- Khi kim dài chỉ số 12 và kim ngắn chỉ
vào một số nào đó thì lúc đó ta có giờ
đúng
- VD kim ngắn chỉ số 9 thì đồng hồ chỉ
- HS nộp vở bài tập để kiểm tra
- Lớp quan sát mặt đồng hồ và trả lời câu hỏi :
- Trên mặt đồng hồ có số , kim ngắn , kim dài
- HS cả lớp theo dõi