1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Kế hoạch bài dạy khối 4 - Tuần 11

20 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 165,77 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

* HSKKVH : Đọc đợc một đoạn của bài , hoạt động cùng các bạn trong nhóm.. HS : Tim hiÓu vÒ chñ ®iÓm míi vµ bµi häc III.[r]

Trang 1

Tuần 11

Ngày soạn: 24/10/200 Ngày giảng: Thứ hai ngày 26 tháng 10 năm 200

Tiết 1: Chào cờ Tập trung trên sân trờng

Tiết 2: Tập đọc

Ông trạng thả diều

I Mục tiêu:

1 KT : - Hiểu ý nghĩa của câu chuyện: Ca ngợi chú bé Nguyễn Hiền thông minh, có ý chí

vợt khó nên đã đỗ trạng nguyên khi mới 13 tuổi

2 KN : Đọc trơn tru, lu loát toàn bài Biết đọc diễn cảm bài văn với giọng kể chậm rãi,

cảm hứng ca ngợi

3 TĐ : Có ý thức tự giác học tập, vợt khó trong học tập để đạt thành tích cao.

* HSKKVH : Đọc đợc một đoạn của bài , hoạt động cùng các bạn trong nhóm

II Chuẩn bị :

1.GV : Tranh minh hoạ cho bài

2 HS : Tim hiểu về chủ điểm mới và bài học

III Các hoạt động dạy học:

1 Giới thiệu bài:

- ổn định tổ chức :

- Kiểm tra bài cũ:

- Giới thiệu chủ điểm :

- Chủ điểm hôm nay học có tên là gì?

? Tên chủ điểm nói lên điều gì?

? Hãy mô tả những gì em thấy trong hình

vẽ?

- Giới thiệu bài :

2 Phát triển bài :

Hoạt động 1 : Luyện đọc

MT: Đọc trơn tru, lu loát toàn bài

Cách tiến hành :

? Bài đợc chia làm mấy đoạn?

- Đọc theo đoạn

+ L1: Kết hợp sửa lỗi phát âm

+ L2: Kết hợp giảng từ

- Có chí thì nên

- Những con ngời có nghị lực ý chí sẽ thành công

- vẽ những em bé cố gắng trong HT Chăm chú nghe thầy giảng bài

- Một HS đọc toàn bài

- 4 đoạn

Đ1: Từ đầu làm diều để chơi

Đ2: Lên sáu chơi diều

Đ3: Sau vì học trò của thầy

Đ4 Phần còn lại

- Nối tiếp đọc theo đoạn

- Tạo cặp, đọc đoạn

Trang 2

- Đọc theo cặp

- GV đọc diễn cảm toàn bài

Hoạt động 2 : Tìm hiểu bài

MT : Hiểu ý nghĩa của câu chuyện: Ca

ngợi chú bé Nguyễn Hiền thông minh, có ý

chí vợt khó nên đã đỗ trạng nguyên khi mới

13 tuổi

Cách tiến hành :

- Đọc đoạn: “Từ đầu… chơi diều”

? Nguyễn Hiền sống ở đời vua nào?

Hoàn cảnh GĐ thế nào? Ông thích trò chơi

gì?

? Tìm những chi tiết nói lên t chất thông

minh của Nguyễn Hiền?

? Đoạn 1, 2 cho em biết điều gì?

- Đọc đoạn 3

? Nguyễn Hiền chăm học và chịu khó ntn?

? ND đoạn 3 là gì?

? Vì sao chú bé Hiền đợc gọi là "ông trạng

thả diều"

? Đoạn 4 ý nói gì?

? Câu tục ngữ thành ngữ nào nói đúng ý

nghĩa của câu chuyện?

? Câu chuyện khuyên ta điều gì?

? Nêu ND của bài?

c HDHS đọc diễn cảm:

? Khi đọc bài các bạn đọc với giọng NTN?

- 1, 2 học sinh đọc cả bài

-HS hoạt động nhóm , TL, trả lời các câu hỏi SGK

- vua Trần Nhân Tông Nhà nghèo Thích chơi diều?

- Đọc đến đâu hiểu ngay đến đó

… thì giờ chơi diều

* ý1, 2: T chất thông minh của Nguyễn

Hiền

- 1 HS đọc đoạn 3 lớp đọc thầm

- Nhà nghèo, hiền phải bỏ học đi chăn trâu,

đứng ngoài lớp nghe giảng bài Tối đến đợi bạn học thuộc bài rồi mợn sách của bạn Sách của Hiền là lng trâu, nền cát, gạch vỡ,

đèn là vỏ trứng Mỗi lần có kì thi Hiền làm bài vào lá chuối khô nhờ bạn xin thầy chấm hộ

*ý3: Đức tính ham học và chịu khó của

Hiền

- 1 HS đọc đoạn 4

- Vì Hiền đỗ trạng nguyên ở tuổi 13, ham thích chơi diều

*ý 4 : Nguyễn Hiền đỗ Trạng nguyễn năm

13 tuổi

- Có trí thì nên

- Câu chuyện khuyên ta phải có chí, quyết tâm thì sẽ làm đợc điều mình mong muốn

* ND: Câu chuyện ca ngợi Nguyễn Hiền

thông minh, có ý chí vợt khó nên đã đỗ Trạng nguyên khi mới 13 tuổi

- 4 HS đọc nối tiếp theo đoạn

- Giọng chậm rãi, cảm hứng, ca ngợi nhấn giọng những từ ngữ nói về đặc điểm tín cách sự thông minh, cần cù, chăm chỉ, tinh thần vợt khócủa Nguyễn Hiền

- Luyện đọc theo cặp

Trang 3

- Luyện đọc đoạn" Thầy phải kinh ngạc

đom đóm vào trong"

- NX và cho điểm

3 Kết luận :

? Câu chuyện ca ngợi ai? về điều gì?

? Truyện giúp em hiểu điều gì?

-NX giờ học: Ôn bài CB bài: có chí thì nên

- 3HS thi dọc diễn cảm

- Nguyễn Hiền Ông là ngời ham học chịu khó nên đã thành tài

- muốn làm đợc việc gì cũng phải chăm chỉ, chịu khó

Tiết 3:Toán

Nhân với 10, 100, 1000,…

Chia cho 10, 100, 1000,…

I Mục tiêu:

1 KT : Biết cách thực hiện phép nhân 1 số TN với 10, 100, 1000… và chia số tròn chục,

tròn trăm, tròn nghìn… cho 10, 100, 1000

2 KN : Vận dụng để tính nhanh khi nhân hoặc chia với ( hoặc cho) 10, 100, 1000…

3 TĐ : Rèn luyện tính kiên trì, óc t duy, cẩn thận.

* HSKKVH : Bớc đầu biết nhân một số với 10,100,1000,…và chia số tròn chục, tròn trăm, tròn nghìn cho 10, 100, 1000,…

II Chuẩn bị :

1 GV : Bảng lớp, bảng phụ

2 HS :

III Các hoạt động dạy học:

1 Giới thiệu bài :

- ổn định lớp :

- KTBC: Cho HS làm bảng con

- GTB :

2 Phát triển bài :

Hoạt động 1 : Hớng dẫn nhân 1 số TN

với 10 hoặc chia số tròn chục cho 10:

MT : Biết cách thực hiện phép nhân 1 số

TN với 10 và chia số tròn chục, tròn trăm,

tròn nghìn… cho 10

Cách tiến hành :

- Thực hiện phép nhân

35 x 10 = ?

35 x 10 = 350

? Em có NX gì về thừa số 35 với tích 350?

? Qua VD trên em rút ra NX gì?

35 x 3 =…, 451 x 5=…

35 x 10 = 10 x 35 = 1 chục x 35 = 35 chục = 350

- 350 gấp 35 là 10 lần

- Khi nhân 35 với 10 ta chỉ việc viết thêmvào bên phải số 35 một chữ số 0

Trang 4

- Thực hiện phép chia

350 : 10 = ?

? Qua VD trên em rút ra KL gì?

Hoạt động 2 : HDHS nhân một số với

100, 1000 hoặc chia 1 số tròn trăm tròn

nghìn cho 100, 1000

MT : Biết cách thực hiện phép nhân 1 số

TN với 10, 100, 1000… và chia số tròn

chục, tròn trăm, tròn nghìn… cho 10, 100,

1000

Cách tiến hành :

35 x 100 = ? 35 x 1000 = ?

3500 : 100 = ? 35000: 1000= ?

? Qua các VD trên em rút ra NX gì?

2 Bài tập

Bài 1(T56) : Tính nhẩm

- Thi nêu kết quả nhanh

- Nêu lại NX chung

a.18 x 10 = 180

18 x 100 = 1800

18 x 1000 = 18 000

b 9000 : 10 = 900

9000 : 100 = 90

9000 : 1000 = 9

Bài 2(T59) : ? Nêu y/c?

VD : 300 kg = …tạ

Ta có: 100 kg = 1 tạ

Nhẩm 300 : 100 = 3

Vậy 300 kg = 3 tạ

- Nhận xét , KL

3 Kết luận :

- NX chung giờ học

- Ôn và làm lại bài Chuẩn bị bài sau

- 350 : 10 = 35

- Khi chia số tròn chục cho 10 ta chỉ việc

bỏ bớt đi 1 chữ số 0 ở bên phải số đó

- 35 x 100 = 3500 35 x 1000 = 35000

3500 : 100 = 35 35000 : 1000 = 35

- Rút ra KL

- Làm miệng theo cách truyền điện

a 256 x 1000 = 256 000

302 x 10 = 3 020

400 x 100 = 40 000

b 20020 : 10 = 2 002

200200 : 100 = 2 002

2002000 : 1000 = 2 002

* HSKKVH : Làm đợc 2/3 bài

- Viết số thích hợp vào chỗ chấm

- Làm bài theo nhóm

- Nêu kết quả

70 kg = 7 yến 10 kg = 1 yến

800 kg = 8 tạ 100 kg = 1 tạ

300 tạ = 30 tấn 10 tạ = 1 tấn

120 tạ = 12 tấn 1 000 kg = 1 tấn

5 000 kg = 5 tấn 1 000 g = 1 kg

4 000 g = 4 kg

* HSKKVH : Làm đợc 1/2 bài

Tiết 4: Luyện từ và câu:

Luyện tập về động từ

I Mục tiêu:

Trang 5

1.KT : Biết đợc1 số từ bổ sung ý nghĩa thời gian cho động từ.

2 KN : Biết sử dụng các từ nói trên.

3 TĐ: Yêu thích môn học

* HSKKVH : Bớc đầu biết sử dụng một số từ bổ sung ý nghĩa cho động từ

II.Chuẩn bị :

1 GV : Bảng lớp, bảng phụ

2 HS : Học bài cũ, tìm hiểu bài mới

III) Các hoạt động dạy học:

1 Giới thiệu bài :

- ổn định lớp :

- Kiểm tra bài cũ :

2 Phát triển bài :

Hoạt động 1 : Hoạt động cá nhân (Bài 1)

MT : Biết tác dụng của các từ bổ sung ý

nghĩa cho động từ

CTH :

? Nêu yêu cầu của bài?

- Chúng bổ sung ý nghĩa gì?

Hoạt động 2 : Hoạt động nhóm :(Bài 2)

MT : Biết chọn từ thích hợp bổ sung ý

nghĩa cho động từ

CTH :

Điền vào chỗ trống

- Điền từ: Đã, đang, sắp

- Nhận xét, KL

Hoạt động3: Hoạt động nhóm đôi (Bài 3)

MT: Biết chọn từ thay thế cho từ bổ sung

cho động từ

CTH :

- Nêu y/c?

- Thi đua làm bài nhanh, đúng

Động từ đợc bổ sung ý nghĩa:

- Gạch chân các động từ đợc bổ sung ý nghĩa: Đến, trút

- Chúng bổ sung ý nghĩa thời gian cho

động từ a.Từ sắp bổ sung ý nghĩa t/g cho ĐT đến

Nó cho biết sự việc diễn ra trong t/g rất gần

b Từ đã bổ sung ý nghĩa cho đt trút Nó

cho biết sự việc đợc hoàn thành rồi

* HSKKVH : Làm đợc một phần

- Nêu yêu cầu của bài

- Đọc thầm câu văn, đoạn thơ, làm việc theo nhóm

a Đã thành

b Đã hót, đang xa, sắp tàn

* HSKKVH : Hoạt động cùng bạn

- 1 HS nêu, lớp đọc thầm

- Thay đổi các từ chỉ thời gian

- Đọc mẩu chuyện vui, làm việc theo cặp

- đã - đang

- Bỏ từ đang

- Bỏ từ sẽ ( thay nó bằng đang)

Trang 6

? Nởu tÝnh khỡi hÌi cĐa truyơn?

3 Kỏt luẹn :

- NX chung tiỏt hảc

- ẵn vÌ hoÌn thiơn lÓi bÌi Chuẻn bẺ bÌi

sau

- ớảc lÓi truyơn

- NhÌ bĨc hảc tẹp trung lÌm viơc nởn ợỈng trÝ mục, ợîc thỡng bĨo cã trém lịn vÌo th viơn thÈ hái "Nã ợang ợảc sĨchgÈ ?"vÈ ỡng nghư ngßi ta vÌo th viơn ợố ợảc sĨch, khỡng nhắ lÌ trém cđn Ùn c¾p ợạ ợÓc quý giĨ chụ khỡng cđn ợảc sĨch

Tiỏt 5: Khoa hảc

Ba thố cĐa nắc

I Môc tiởu:

1 KT : Biỏt nắc trong tù nhiởn tạn tÓi ẽ 3 thố: R¾n, láng, khÝ TÝnh chÊt chung cĐa nắc vÌ

sù khĨc nhau khi nắc tạn tÓi ẽ 3 thố

2 KN : - ớa ra vÝ dô chụng tá nắc trong tù nhiởn tạn tÓi ẽ 3 thố: R¾n, láng, khÝ Nhẹn ra

tÝnh chÊt chung cĐa nắc vÌ sù khĨc nhau khi nắc tạn tÓi ẽ 3 thố

- Thùc hÌnh chuyốn nắc ẽ thố láng thÌnh thố khÝ vÌ ngîc lÓi

- Nởu cĨch chuyốn nắc tõ thố láng thÌnh thố r¾n vÌ ngîc lÓi

- Vỹ vÌ trÈnh bÌy sŨ ợạ sù chuyốn thố cĐa nắc

- Cã ý thục giƠ gÈn vÌ bộo vơ nguạn nắc

3 Tớ : Cã ý thục giƠ gÈn nguạn nắc.

* HSKKVH : Biỏt nắc tỡn tÓi ẽ ba thố : R¾n, láng , khÝ Bắc ợđu biỏt đở cĨc tÝnh chÊt cĐa nắc vÌ sù khĨc nhau cĐa nắc khi chóng tạn tÓi ẽ ba thố khĨc nhau

II Chuẻn bẺ :

1 GV : ớạ dĩng thÝ nghiơm

2 HS : Hảc bÌi cò, tÈm hiốu bÌi mắi

III CĨc hoÓt ợéng dÓy hảc:

1.Giắi thiơu bÌi :

- ăn ợẺnh lắp:

- KT bÌi cò: ? Nởu t/c cĐa nắc?

-GTB :

2 PhĨt triốn bÌi :

Hớ1: TÈm hiốu hiơn tîng nắc tõ thố láng

chuyốn thÌnh thố khÝ vÌ ngîc lÓi

MT : Thùc hÌnh chuyốn nắc ẽ thố láng

thÌnh thố khÝ vÌ ngîc lÓi

CTH :

Bắc 1: LÌm viơc cộ lắp.

? Nởu VD nắc ẽ thố láng

- HĨt ợđu giê

- HS chŨi trß chŨi Tậng quÌ vÌ trộ lêi cờu hái

- Nởu VD vồ nắc ẽ thố láng vÌ nắc ẽ thố khÝ

Trang 7

- Gv lau bảng

? Nớc trên mặt bảng đã biến đi đâu?

Quan sát thí nghiệm H3( SGK)

Bớc 2: - Nớc chuyển từ thể lỏng sang thể

khí và ngợc lại

- T/c và HD HS làm TN

- Gv rót nớc nóng từ phích vào cốc cho các

nhóm

? Em có NX gì khi q/s cốc nớc?

- nhấc đĩa ra q/s NX, nói tên h/tợng vừa

xảy ra?

Bớc 3: Làm việc cả lớp

? qua TN trên em rút ra KL gì?

? nêu VD nớc ở thể lỏng thờng xuyên bay

hơi vào không khí?

? Giải thích h/tợng nớc đọng ở vung nồi

cơm, nồi canh?

HĐ2: Tìm hiểu hiện tợng nớc từ thể lỏng

chuyển thành thể rắn và ngợc lại

MT : Nêu cách chuyển nớc từ thể lỏng

thành thể rắn và ngợc lại

CTH :

Bớc1: - Giao việc cho HS đặt khay nớc vào

ngăn đông của tủ lạnh ( ngăn làm đá) từ tối

hôm trớc sáng hôm sau lấy ra q/s và trả lời

câu hỏi

Bớc 2 :

?Nớc đã biến thành thể gì?

? Hình dạng nh thế nào?

? Hiện tợng này gọi là gì?

? Khi để khay nớc ở ngoài tủ lạnh hiện tợng

gì sẽ xảy ra? Gọi là hiện tợng gì?

? Nêu VD nớc ở thể rắn?

-GV kết luận

HĐ3 : Vẽ sơ đồ sự chuyển thể của nớc

MT : Vận dụng kiến thức để vẽ chính xác

sơ đồchuyển thể của nớc

CTH :

? Nớc tồn tại ở những thể nào?

- Nớc ma, nớc sông, nớc biển…

- Hs sờ tay vào mặt bảng mới lau, NX

- 1 lúc sau cho HS sờ lên mặt bảng, NX

- Bốc hơi

- Qsát: Hơi nớc bốc lên, úp lên mặt cốc 1 cái đĩa

- Mỗi nhóm để một cái cốc và một cái đĩa lên bàn

- các nhóm lấy đĩa úp lên trênóng cốc nớc nóng và quan sát

- Cốc nớc nóng bốc hơi

- Mặt đĩa đọng lại những giọt nớc do nớc bốc hơi tụ lại

- nớc từ thể lỏng sang thể khí, từ thể khí sang thể lỏng

- Nớc biển, sông… bốc hơi -> ma

- Ta lau nhà sau 1lúc nền nhà khô

- Do nớc bốc hơi gặp lạnh ngng tụ lại

* HSKKVH : Hoạt động cùng nhóm

- Qsát các khay đá trong tủ lạnh

->Thành nớc ở thể rắn

- có hình dạng nhất định

- Là sự đông đặc

- Nớc đá chảy thành nớc Là sự nóng chảy

- Nớc đá, băng, tuyết…

- Đọc phần ghi nhớ

- Rắn, lỏng, khí

- ở cả 3 thể nớc trong suốt

Trang 8

? Nêu tính chất chung của nớc ở từng thể

đó và t/c riêng của từng thể ?

- Vẽ sơ đồ sự chuyển thể của nớc vào nháp,

hai cặp vẽ vào bảng phụ

- NX, bổ sung

3 Kết luận:

- NX chung giờ học

- Ôn và làm lại thí nghiệm Chuẩn bị bài

sau

Nớc ở thể lỏng, khí không có hình dạng nhất định

- Nớc ở thể rắn có hình dạng nhất định

- Làm việc theo cặp

- Nói về sơ đồ rồi trình bày

khí bay hơi ngng tụ

lỏng lỏng

nóng chảy đông đặc

rắn

* HSKKVH : Vẽ sơ đồ cùng bạn

NS : 24 - 10 - 2009

NG : Thứ ba ngày 27 tháng 10 năm 2009

Tiết 1: Thể dục:

Ôn 5 động tác đã học của bài thể dục phát triển chung.

Trò chơi “ Nhảy ô tiếp sức”.

I Mục tiêu:

1.KT : Ôn và kiểm tra thử 5 động tác đã học của bài thể dục phát triển chung Tiếp tục

trò chơi: "Nhảy ô tiếp sức"

2 KN : Thực hiện đúng động tác.

3 TĐ : Nghiêm túc , kỉ luệt đoàn kết

II Chuẩn bị :

1 GV : - Sân trờng, vệ sinh an toàn nơi tập

- Còi, kẻ vạch sân

2 HS : Ôn các động tác đã học Trang phục gọn gàn.

III Nội dung và PP lên lớp:

1 Phần mở đầu:

- Nhận lớp, phổ biến nội dung, yêu cầu giờ

học

Đội hình tập hợp

x x x x x x x

Trang 9

- Khởi động các khớp

- Trò chơi: Tìm ngời chỉ huy

2 Phần cơ bản

a Bài thể dụng phát triển chung:

- Ôn 5 động tác đã học

- L1: GV hô

- L2: Cán sự làm mẫu và hô

- Kiểm tra thử 5 động tác

b Trò chơi vận động:

- Trò chơi: Nhảy ô tiếp sức

3 Phần kết thúc :

- Chạy nhẹ nhàng

- Gv hệ thống lại bài

- Chuẩn bị giờ sau ( Kiểm tra)

+ Nhắc nhở

+ Phân công trực nhật

- Nx giờ học, giao bài tập về nhà

x x x x x x x *

x x x x x x x

Đội hình tập luyện

x x x x x x T1

x x x x x x T2

x x x x x x T3

- KT theo nhóm 6 em

Đội hình trò chơi

x x -> 1 3

x x 2 4

XP

Đội hình tập hợp

x x x x x x x x x

x x x x x x x x x *

x x x x x x x x x

Tiết 2: Kể chuyện:

Bàn chân kì diệu

I Mục tiêu:

1.KT : - Hiểu chuyện, rút ra đợc bài học cho mình từ tấm gơng Nguyễn Ngọc Kí Bị tàn tật

nhng khát khao HT, giàu nghị lực, có ý chí vơn lên đã đạt đợc điều mình mong ớc

2 KN : - Dựa vào lời kể Gv và tranh minh hoạ, hs kể lại đợc câu chuyện: Bàn chân kì diệu

Phối hợp lời kể với điệu bộ, nét mặt

- Chăm chú nghe cô giáo kể chuyện, nhớ câu chuyện

- Nghe bạn kể chuyện, nhận xét đúng lời kể của bạn, kể tiếp đợc lời bạn

3 TĐ : Có ý thức vợt khó , tôn trọng ngời tàn tật

* HSKKVH : Dựa vào tranh kể lại đợc một phần câu chuyện.

II Chuẩn bị :

1 GV : Tranh minh hoạ cho bài

2 HS : Học bài cũ, chuẩn bị bài mới, sgk

III Các hoạt động dạy học:

1 Giới thiệu bài :

- ổn định lớp :

- GV giới thiêu câu chuyện

2 Phát triển bài :

Trang 10

Hoạt động 1 : Kể chuyện: Bàn chân kì

diệu

MT : Hiểu chuyện, rút ra đợc bài học cho

mình từ tấm gơng Nguyễn Ngọc Kí Bị tàn

tật nhng khát khao HT, giàu nghị lực, có ý

chí vơn lên đã đạt đợc điều mình mong ớc

CTH :

- Gv kể chuyện

Lần1: Kể và giới thiệu về ông Nguyễn

Ngọc Kí

Lần 2: Kể và chỉ tranh minh hoạ.

- Chú ý giọng kể: Thong thả, chậm rãi

3 Hớng dẫn kể chuyện và trao đổi về ý

nghĩa câu chuyện:

MT : Dựa vào lời kể Gv và tranh minh

hoạ, hs kể lại đợc câu chuyện: Bàn chân kì

diệu Phối hợp lời kể với điệu bộ, nét mặt

Nghe bạn kể chuyện, nhận xét đúng lời kể

của bạn, kể tiếp đợc lời bạn

CTH :

a.Kể chuyện theo cặp

b Thi kể trớc lớp

- Kể từng đoạn

- Kể toàn chuyện

? Em học tập đợc điều gì ở anh Kí?

- Gv nhận xét, bình chọn bạn kể hay

3 Kết luận :

- NX chung tiết học

- Tập kể lại câu chuyện cho ngời thân nghe

Chuẩn bị bài sau

- Nghe GV kể

- Nghe GV kể kết hợp quan sát tranh

- Nêu yêu cầu của bài

- Kể tiếp nối theo tranh

- Trao đổi về ý nghĩa câu chuyện

- Kể từng đọan chuyện (nhóm 3 HS)

- 1 , 2 hs thi kể

* HSKKVH : Kể đợc một vài ý của truyện

- Nói điều các em học đợc ở anh Nguyễn Ngọc Kí

+ Tinh thần ham học, quyết tâm vợt lên trở thành ngời có ích

+ Bản thân mình phải cố gắng nhiều hơn

Tiết 3: Toán

Tính chất kết hợp của phép nhân

Ngày đăng: 02/04/2021, 14:29

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w