1. Trang chủ
  2. » Kỹ Năng Mềm

Ke hoach bai day hai buoi tuan 3

7 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 78 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+Bøc tranh vÏ g×?( Mét em bÐ ®ang cÇm quyÓn vë cò) GV giíi thiÖu néi dung bøc tranh.. GV yªu cÇu HS më vë tËp viÕt, ngåi ®óng t thÕ.[r]

Trang 1

Tuần 3

Thứ hai, ngày 30 tháng 8 năm 2010

Toán

Bé HƠN - DấU <

I.Mục tiêu:

- Bớc đầu biết so sánh số lợng và sử dụng từ “bé hơn”,dấu < khi so sánh các số

II Đồ dùng dạy học:

-GV: Các nhóm đồ vật phục vụ cho dạy học về quan hệ bé hơn

Các tờ bìa ghi từng số 1, 2, 3, 4, 5 và tấm bìa ghi dấu <

-HS: Bộ đồ dùng học Toán lớp1 Sách Toán 1.

III Các hoạt động dạy học:

1.Khởi động: ổn định tổ chức(1phút)

2.Kiểm tra bài cũ: (4 phút)

3 HS đếm số từ 1 đến 5 và từ 5 đến 1.( 3HS) Ghi điểm

2HS viết bảng lớp, cả lớp viết bảng con các số từ 1 đến 5 và từ 5 đến 1

Nhận xét ghi điểm Nhận xét KTBC:

3.Bài mới:

Hoạt động 1: Giới thiệu bài trực tiếp (1phút).

Hoạt động 2: (12 phút) Nhận biết quan hệ bé

hơn

1 Giới thiệu 1 < 2:

GV hớng dẫn HS:

“Bên trái có mấy ô tô?” ;“ Bên phải có mấy ô tô?”

“1 ô tô có ít hơn 2 ô tô không?”

+Đối với hình vẽ sơ đồ hỏi tơng tự nh trên

GV giới thiệu : “1 ô tô ít hơn 2 ô tô”;”1 hình

vuông ít hơn 2 hình vuông”.Ta nói :” Một bé hơn

hai” và viết nh sau:1 < 2 (Viết bảng 1 < 2 và giới

thiệu dấu < đọc là “bé hơn”)

GV chỉ vào 1 < 2 và gọi HS đọc:

2.Giới thiệu 2 < 3.

+ Quy trình dạy 2<3 tơng tự nh dạy 1< 2

+GV có thể viết lên bảng :1< 3; 2< 5; 3 < 4; 4 <

5

Lu ý: Khi viết dấu < giữa hai số, bao giờ đầu

nhọn cũng chỉ về số bé hơn

Hoạt động 3:Thực hành (10phút).

-Hớng dẫn HS làm các bài tập

-Bài 1/12 VBT Toán:(HS viết ở vở bài tập Toán 1.)

GV hớng dẫn HS cách viết dấu <:

GV nhận xét bài viết của HS

-Bài 2/12 VBT Toán 1

Nhận xét bài làm của HS

-Bài 3/17 SGK: ( HS làm phiếu học tập)

Hớng dẫn HS:

Nhận xét bài làm của HS

-Bài 4/17 SGK: ( HS làm vở Toán )

HD HS làm bài:

GV chấm và chữa bài:

* Hoạt động 4:Trò chơi Thi đua nối nhanh ” ”

(4 phút) Sử dụng bài 4 ở VBT Toán 1/12

-Nêu yêu cầu:Thi đua nối ô trống với số thích

hợp

- Quan sát bức tranh ô tô và trả lời câu hỏi của GV…

-Vài HS nhắc lại“1 ô tô ít hơn 2 ô tô”

-Vài HS nhắc lại: “1 hình vuông ít hơn 2 hình vuông”

- 3HS đọc: “Một bé hơn hai”( lớp, nhóm, CN)

-HS nhìn vào 2<3 đọc đợc là: “Hai

bé hơn ba”

-HS đọc: “Một bé hơn ba”…

-Đọc yêu cầu:”Viết dấu <”

-HS thực hành viết dấu <

-Đọc yêu cầu:Viết (theo mẫu): -HS làm bài.Chữa bài

-Đọc yêu cầu

-HS làm bài rồi chữa bài

-HS đọc yêu cầu:Viết dấu < vào ô trống

-HS đọc kết quả vừa làm

-2 đội thi đua Mỗi đội cử 4 em thi

Trang 2

GV nhận xét thi đua.

Hoạt động 5: Củng cố, dặn dò: (4 phút)

-Vừa học bài gì? Một bé hơn những số nào?…

-Chuẩn bị : Sách Toán 1, hộp đồ dùng học Toán để

học bài: “Lớn hơn -Dấu >”

Nhận xét tuyên dơng

nối tiếp, nối ô trống với số thích hợp.Đội nào nối nhanh, đúng đội

đó thắng

4 Trả lời

Thứ ba, ngày 31 tháng 8 năm 2010

Học vần

BàI 10: ô - ơ

I Mục tiêu:

- Đọc đợc: ô; ơ; cô; cờ; từ và câu ứng dụng

- Viết đợc: ô; ơ; cô; cờ

- Luyện nói từ 2- 3 câu theo chủ đề: Bờ hồ

II Đồ dùng dạy - học :

GV: Bộ ghép chữ TV1 + Bảng cài

III Các hoạt động dạy học:

1 ổn định tổ chức: 1'

HS hát, KT sĩ số

2 Kiểm tra bài cũ: 5'

Đọc: + Đọc bảng: o, c, bò, cỏ

+ Đọc SGK

ViếtV: o, c, bò, cỏ

GV nhận xét, ghi điểm cho HS

3 Bài mới:

tiết 1

a, Giới thiệu bài: GV ghi đầu bài

b, Dạy chữ ghi âm

* Nhận diện chữ

GV viết bảng ô

GV giới thiệu chữ in, chữ viết thờng

Chữ ô viết thờng gồm nét cong kín và dấu mũ

+ Em so sánh ô với o? (Giống nhau: cùng có nét cong kín

Khác nhau: ô có thêm dấu mũ)

* Dạy phát âm và đánh vần tiếng

GV phát âm và hớng dẫn cách phát âm

HS phát âm (cá nhânc, cả lớp)

HS cài âm ô

+ Có âm ô muốn có tiếng cô ta thêm âm gì để ghép?

HS nêu – GV ghi bảng: cô

HS ghép tiếng: cô – HS nêu cách ghép tiếng: cô – HS phân tích tiếng: cô

+ Em nêu cách đánh vần?

HS đánh vần: cờ – ô – cô (lớp, nhóm, CN)

HS đọc: cô ( lớp, nhóm, CN)

GV cho HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi:

+Tranh vẽ những gì?

+ Bé đang làm gì?

GV giới thiệu và ghi bảng: cô

HS đọc: cô ( cả lớp, nhóm, CN) – HS đọc: ô, ô, cô, cô

* ơ

GV hớng dẫn tơng tự nh đối với ô

Lu ý: ơ gồm nét cong kín và một nét râu

So sánh ơ với ô (Giống nhau: Cùng có nét cong kín

Khác nhau: ơ có nét râu)

Phát âm: Miệng mở trung bình, môi không tròn

Trang 3

c, Đọc tiếng, từ ứng dụng

GV ghi các tiếng ứng dụng lên bảng: hô, hồ, hổ

bơ, bờ, bở

HS đọc nhẩm, HS lên bảng tô âm vừa học

HS đọc các tiếng ( lớp, nhóm,cá nhân) – GV đọc mẫu, HS đọc lại

HS đọc lại toàn bài trên bảng nhắc lại âm, tiếng vừa học

* HS khá, giỏi: Tìm thêm một số tiếng, từ ngoài bài có chứa âm ơ, ô.

tiết 2

d, Luyện tập:

* Luyện đọc ( 10-12':)

HS lần lợt đọc (trên bảngt\, SGK)

HS đọc theo cá nhân, nhóm, lớp GV chỉnh, sửa cho HS

Đọc câu ứng dụng: GV treo tranh – HS quan sát

+Bức tranh vẽ gì?( Một em bé đang cầm quyển vở cũ)

GV giới thiệu nội dung bức tranh

GV ghi câu ứng dụng lên bảng: bé có vở vẽ

HS đọc nhẩm, nêu tiếng có âm vừa học

GV tô màu âm vừa học

HS đọc câu, GV đọc mẫu và hớng dẫn cách ngắt, nghỉ

HS đọc lại (cả lớp, nhóm, CN)

HS đọc SGK ( cả lớp, nhóm, CN)

* Luyện viết ( 10':)

* Hớng dẫn cách viết

GV viết mẫu và hớng dẫn cách viết chữ ô, ơ, cô, cờ

HS viết bằng ngón trỏ định hình – HS viết bảng con – GV sửa sai

GV hớng dẫn lại cách viết, cách trình bầy vở

GV yêu cầu HS mở vở tập viết, ngồi đúng t thế

HS viết bài ở vở tập viết lần lợt từng dòng

GV quan sát, uốn nắn cho HS

GV chấm 3-5 bài, nhận xét

* Luyện nói (4' -6':):

GV nêu chủ đề luyện nói: bờ hồ

Cho HS quan sát tranh (SGK) trả lời các câu hỏi:

+ Quan sát tranh em thấy gì?

+ Ba mẹ con đang dạo chơi ở đâu?( bờ hồ)

+ Cảnh trong tranh vẽ vào mùa nào? Tại sao em biết?

+ Chỗ em ở có hồ không?

HS thảo luận nhóm đôi, Gọi đại diện nhóm lên trình bầy trớc lớp

HS nhận xét, bổ xung

4 Củng cố dặn dò: 3'

HS đọc bài ở SGK

GV tóm tắt nội dung bài

Nhận xét giờ học

Dặn HS ôn lại bài Đọc trớc bài 11: ôn tập

Toán

LUYệN TậP

I.Mục tiêu:

- Biết sử dụng các dấu <, > và các từ “bé hơn”, “lớn hơn” khi so sánh hai số; bớc

đầu biết diễn đạt sự so sánh theo hai quan hệ bé hơn và lớn hơn ( có 2<3 thì có 3>2)

II Đồ dùng dạy học:

- Bộ đồ dùng học Toán lớp1 Sách Toán 1.

III Các hoạt động dạy học:

1 Khởi động: ổn định tổ chức (1phút)

2 Kiểm tra bài cũ:( 4 phút)

Bài cũ học bài gì?(Lớn hơn, dấu >) 1HS trả lời

Làm bài tập 4/20 :(viết dấu > vào ô trống) 1 HS nêu yêu cầu

Trang 4

3 … 1 ; 5 … 3 ; 4 … 1 ; 2 … 1

4 … 2 ; 3 … 2 ; 4 … 3 ; 5 … 2

(4HS viết bảng lớp -cả lớp viết bảng con) GV Nhận xét, ghi điểm

Nhận xét KTBC:

3 Bài mới:

Hoạt động 1: Giới thiệu bài trực tiếp (1phút).

Hoạt động 2: (15 phút).

Hớng dẫn HS làm các bài tập ở SGK.

1.Bài tập1/21: (7 phút)

GV chấm điểm và nhận xét bài làm của HS

-Bài 2/14 VBT Toán 1: (8 phút)

GV chấm điểm, nhận xét bài làm của HS

Hoạt động 3: Trò chơi.( 10 phút)

Bài tập 3/21 SGK :(Thi đua nối với các số thích

hợp)

Hớng dẫn HS cách làm:

Mỗi ô vuông có thể nối với nhiều số, nên GV

nhắc HS có thể dùng các bút chì màu khác nhau

để nối

GV có thể đọc (bằng lời); HS nghe rồi viết số ,

dấu < , > vào phiếu chẳng hạn GV đọc:“Ba bé

hơn năm”, …

GV nhận xét thi đua của 2 đội

Hoạt động 4: Củng cố, dặn dò: (4 phút)

-Vừa học bài gì?

-Xem lại các bài tập đã làm

-Chuẩn bị: sách Toán 1, hộp đồ dùng học Toán để

học bài: “Bằng nhau, dấu =”

Nhận xét tuyên dơng

Đọc yêu cầu bài 1:”Điền dấu <,

>”

-HS làm bài và chữa bài

Đọc yêu cầu bài 2:”Viết (theo mẫu)”

HS làm bài và chữa bài

HS đọc yêu cầu bài 3:”Nối ô trống với số thích hợp”

HS làm bài :(VD: Ô vuông thứ nhất có thể nối với 4 số: 2, 3, 4, 5)…

Sau mỗi lần nối cho HS đọc kết quả

HS viết : 3 < 5, …

Trả lời (Luyện tập)

Lắng nghe

Thể dục

Tập hợp hàng dọc, dóng hàng, đứng nghiêm,

đứng nghỉ.

trò chơi " Diệt các con vật có hại"

A- Mục tiêu:

- Biết cách tập hợp hàng dọc, đóng thẳng hàng dọc

- Bớc đầu biết cách đứng nghiêm, đứng nghỉ ( Bắt chớc đúng theo GV)

- Tham gia chơi đợc ( có thể vẫn còn chậm)

* Khi đứng nghiêm, ngời đứng thẳng tự nhiên là đợc

B- Địa điểm, ph ơng tiện:

- Trên sân trờng

- Kòi

C Nội dung và ph ơng pháp lên lớp

Phần nội dung

I- Phần mở đầu:

1- Nhận lớp:

Định lợng

4-5 phút Phơng pháp tổ chức

x x x x

Trang 5

- KT cơ sở vận chất

- Điểm danh

- Phổ biến mục tiêu bài học

2- Khởi động:

- Đứng vỗ tay và hát

- Giậm chân tại chỗ theo nhịp 2;

1-2

II- Phần cơ bản:

1- Ôn tập hàng dọc, dóng hàng.

Lần 1: GV điều khiển

Lần 1;3: Lớp trởng điều khiển

2- Học t thế đứng nghiêm

Khẩu lệnh: Nghiêm

Thôi HD: Chân chếch chữ V, gót chân chạm

nhau, 2 tay thẳng nẹp quần

3- Học t thế đứng nghỉ:

HD: Vẫn ở t thế đứng nghiêm sau khi

GV hô (nghỉ) đứng dồn trọng tân về

chân trái , chùng gối chân phải

4- Ôn phối hợp: Nghiêm nghỉ.

- Dóng hàng đứng nghiêm, nghỉ

- Trò chơi “Diệt các con vật có hại”

- Cách chơi nh ở tiết 2

- GV làm quản trò

+ Củng cố

? Hôm nay chúng ta học những nội

dung gì ?

III- Phần kết thúc:

- Hồi tĩnh: Vỗ tay và hát

- Nhận xét giờ học

(Khen, nhắc nhở, giao bài )

- Xuống lớp

22-25phút 2-3 lần

3-4 lần

3-4 lần

2-3 lần

2-3 lần

4-5 phút

x x x x 3-5m (GV) ĐHNL

x x x x

x x x x 3-5m (GV) ĐHNL

- HS tập đồng loạt sau khi GV làm mẫu

- GV quan sát, sửa sai

- HS chia tổ tập luyện (Nhóm trởng điều khiển)

- HS thực hiện nh động tác

đứng nghiêm

- GV theo dõi, sửa sai

- HS giải tán và làm theo khẩu lệnh

x x

x GV (+) x

x ĐHTC

- 2HS nhắc lại nội dung của bài

x x x x

x x x x (+) GV ĐHNL

Thứ t, ngày 01 tháng 9 năm 2010

Học vần

BàI 11: ôn tập

I Mục tiêu :

- Đọc đợc: ê, v, l, h, o, c, ô, ơ.; các từ ngữ, câu ứng dụng từ bài 7 đến bài 11

- Viết đợc: ê, v, l, h, o, c, ô, ơ.; các từ ngữ ứng dụng từ bài 7 đến bài 11

- Nghe, hiểu và kể đợc một đoạn truyện theo tranh truyện kể “hổ”

II Đồ dùng dạy - học:

GV: Bộ ghép chữ TV1+ Bảng cài

Trang 6

III Các hoạt động dạy học:

1 ổn định tổ chức: 1'

HS hát

2 Kiểm tra bài cũ: 5'

GV cho 2,3 HS đọc: Bảng lớp: hồ, hổ, bở, bờ,

GV đọc cho GS viết bảng con chữ ô, ơ, cô, cờ

GV nhận xét ghi điểm cho HS

3 Bài mới:

tiết 1

a, Giới thiệu bài: GV ghi đầu bài

+Tuần qua các em đã đợc học chữ; âm gì mới?

HS nêu – GV ghi ra góc bảng

b, Ôn tập ( 20 - 22':)

GV gắn bảng ôn 1 lên bảng

*Các chữ và âm đã học

Gọi HS lên bảng chỉ và đọc các chữ ở bảng ôn 1

GV đọc âm, HS chỉ chữ; GV chỉ không theo thứ tự, HS đọc

* Ghép chữ thành tiếng

GV nêu cách ghép: ghép 1 âm ở cột dọc và một âm ở hàng ngang để tạo thành tiếng

HS đọc các tiếng tạo thành – GV ghi bảng

Lu ý: c không ghép đợc với e, ê – GV gạch chéo hai ô

HS đọc lại bài trên bảng (lớp, nhóm,cá nhân)

GV gắn bảng ôn 2

HS đọc dấu thanh, đọc: bê, vo

HS ghép tiếng với dấu thanh để tạo tiếng mới - GV ghi bảng

HS đọc (cả lớp, nhóm, CN)

* Đọc từ ngữ ứng dụng

GV ghi các từ lên bảng: lò cò, vơ cỏ

HS đọc từ ngữ ( cả lớp, nhóm, CN)

GV giảng từ: lò cò (co một chân lên và nhảy bằng một châncòn lại từng bớc ngắn một)

Vơ cỏ (thu gom cỏ lại một chỗt)

HS đọc lại cả bài

*HS khá, giỏi: Tìm thêm một số tiếng, từ ngoai bài có chứa các âm vừa đợc ôn.

tiết 2

c, Luyện tập:

* Luyện đọc ( 10-12')

HS lần lợt đọc (trên bảngt, SGK)

HS đọc theo lớp, nhóm, CN GV chỉnh, sửa cho HS

* Đọc câu ứng dụng

GV cho HS quan sát tranh

+ Bức tranh vẽ bé đang làm gì? (Bé đang vẽ)

+ Em bé vẽ ai, vẽ gì?( Bé vẽ c ô, bé vẽ cờ)

GV giới thiệu và ghi câu ứng dụng : bé vẽ cô, bé vẽ cờ

HS đọc câu ứng dụng

GV đọc mẫu, hớng dẫn cách ngắt nghỉ

HS đọc lại ( cả lớp, nhóm, CN)

* Luyện viết ( 10')

GV viết mẫu và hớng dẫn cách viết nối các nét, vị trí dấu thanh

HS viết bảng con từ: lò cò, vơ cỏ; GV sửa sai

HS mở vở tập viết, viết từ: lò cò, vơ cỏ

GV hớng dẫn lại cách viết, cách trình bầy vở

GVyêu cầu HS mở vở TV, ngồi đúng t thế

GV quan sát, uốn nắn cho HS

GV chấm 3 - 5 bài, nhận xét

* kể chuyện (5 -7'): Hổ

GV kể câu chuyện có kèm theo tranh minh họa

HS thảo luận nhóm và cử đại diện thi tài

Trang 7

GV nêu câu hỏi

+ Qua câu chuyện này, em thấy hổ là con vật thế nào?

GV rút ra ý nghĩa câu chuyện: Hổ là con vật vô ơn đáng khinh bỉ

4 Củng cố dặn dò: 5'

HS đọc bài ở HGK

GV tóm tắt nội dung bài

Nhận xét giờ học

Dặn DS ôn lại bài Đọc trớc bài 12: i - a

Sinh hoạt lớp

Nhận xét tuần 3

A Mục tiêu:

- Giúp HS nắm đợc toàn bộ những diễn biến và tình hình học tập của lớp trong tuần

- Biết tìm ra nguyên nhân của các nhợc điểm để có hớng phấn đấu cho tuần sau

B Chuẩn bị:

- GV tổng hợp kết quả học tập

- Xây dựng phơng hớng tuầ 4

C Lên lớp:

I Nhận xét chung.

1 Ưu điểm: - HS đi học đầy đủ và đúng giờ.

- Vệ sinh trong và ngoài lớp sạch sẽ Quần áo gọn gàng

- ý thc học tập đã tơng đối đi vào nề nếp

2 Tồn tại

- Một số em đọc còn nhỏ, rụt rè khi phát biểu ý kiến

II Ph ơng h ớng tuần 3 :

+ Nêu chỉ tiêu phấn đấu:

- 100% HS đi học đầy đủ và đúng giờ, có đầy đủ đồ dùng và sách,

vở học tập

- Ngồi học chú ý nghe GV giảng bài, mạnh dạn phát biểu ý kiến

- Học bài và làm bài đầy đủ trớc khi đến lớp

+ Cho HS giơ tay biểu quyết và hứa

III Tổng kết:

- Cho cả lớp bình chọn HS ngoan và chăm học nhất trong tuần

- Cho HS nêu kết quả bình chọn

- Tuyên dơng những HS chăm ngoan

- Nhâc nhở những HS còn vi phạm lỗi trong tuần

- VN thực hiện tốt những lời cô giáo dạy

Ngày đăng: 21/04/2021, 17:06

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w