Tranh 4: Mỗi khi có dịp là cò và cả đàn lại kéo đến thăm anh nông dân và cánh đồng của mình.. *§èi víi hs kh¸ giái kÓ ®îc 2- 3 ®o¹n truyÖn theo tranh.[r]
Trang 1Tuần 4
Thứ hai, ngày 06 tháng 9 năm 2010
Học vần
Luyện tập tổng hợp
I Mục tiêu:
-Củng cố lại cách đọc và viết các âm ô, i, ơ, a, n, m
-Đọc đợc các tiếng ghép bởi các âm trên
-Đọc đợc một số từ câu ứng dụng
* Nói đợc một số câu có chứa tiếng đã học
II Các hoạt động dạy học:
Giáo viên
1 Giới thiệu bài.
2 Ôn tâp về đọc.
a Ôn các âm đã học
-Ghi bảng ô, ơ, i, a, n, m
-Sửa sai cho hs
b Ghép chữ thành tiếng và đọc tiếng
-Lần lợt đọc các tiếng sau và cho hs ghép vào bảng cài
Nô, nơ, ni, na, mô, mơ, mi, ma và một số tiếng có dấu
thanh từ các tiếng trên
-Khi hs ghép đúng GV ghi bảng
-Y/C cả lớp đọc
* Lu ý những hs yếu kém thì cho đánh vần trớc, đọc trơn
sau
c Luyện đọc từ ứng dụng
-Lần lợt ghi từ cho hs nhẩm: na ná, mờ mờ, bó mạ, ba
má, ca nô, bi ve, ba lô, hồ cá, lá m, mỏ cò
-Chỉ bảng y/c hs đọc
d Luyện đọc và nói câu
-Y/C hs đọc các câu ứng dụng đã học
* Cho hs tập nói câu bằng cách tập nói câu có các tiếng,
từ đã học ôn ở trên.(GV gợi ý thêm)
3.Luỵện viết:
-Hớng dẫn lại cho hs viết các con chữ ghi âm vào bảng
con
-Luyện viết một số chữ ghi tiếng từ
-Chấm- Nhận xét
4 Củng cố - Dặn dò:
-Về nhà xem lại bài và viết lại bài
Học sinh
-Lần lợt phát âm: Lớp, nhóm, CN
-Cả lớp lần lợt ghép
-Đọc lớp, nhóm, CN
- Đọc lớp, nhóm, CN
-Lần lợt đọc các câu ứng dụng
đã học ở những bài học trớc -Cả lớp viết bảng
ô, ơ, i, a, n, m
-Cả lớp viết vào vở ô ly
Ba lô, hồ cá, lá mơ, mỏ cò
Trang 2Toán
Luyện tập
I.Mục tiêu: Cũng cố cho hs về:
-Khái niệm bằng nhau.
-So sánh các số trong phạm vi 5 và cách sử dụng các từ, các dấu lớn hơn>,bé hơn <, bằng nhau =
II.Các hoạt động dạy học:
Giáo viên
A.Bài cũ:Y/C hs viết dấu>, dấu<, dấu= vào bảng con
B.Bài mới:
1 Giới thiệu bài
2 Luyện tập:
Bài 1: Điền dấu >, <, =
1 2 4 3 1 3
3 3 4 4 3 5
2 3 5 4 5 5
Bài 2: Làm cho bằng nhau
-GV đính lên bảng một số nhóm đồ vật có số lợng khác
nhau và y/c hs lên bảng vẽ vào các nhóm để có số lợng
bằng nhau
-GV chữa bài và nhận xét
Bài 3: Số?
3 < > 4 3 >
2 > < 4 4 <
-Y/C cả lớp làm bài vào vở , một em lên bảng làm
-GV nhận xét và chữa bài
3 Chấm chữa bài
C Củng cố- Dặn dò:
-Nhận xét chung tiết học
-Về nhà xem lại bài
Học sinh
-Cả lớp viết bảng con.
-Cả lớp tập nêu y/c bài tập 1 -Cả lớp làm bài vào vở
-Ba em lên bảng làm
-Cả lớp nhận xét
-Cả lớp lắng nghe GV nêu y/c -Một số em lên bảng thực hiện theo y/c của GV
-Tập nêu y/c
-Cả lớp làm bài vào vở
-Một em lên bảng làm
Thứ ba, ngày 07 tháng 9 năm 2010
Học vần
Luyện tập tổng hợp
I Mục tiêu:
- Củng cố lại cách phát âmvà viết các âm ô, ơ, i, a, n, m
- Đọc, viết đợc các tiếng ghép bởi các âm trên
Trang 3- Đọc đợc một số từ và câu ứng dụng.
* Nói đợc một số câu có chứa các tiếng đã học
II Các hoạt động dạy học:
Giáo viên
1 Giới thiệu bài:
2 Ôn tập về đọc:
a Ôn các âm đã học
-Ghi bảng ô, , i, a, n, m
-Sửa sai cho hs
b Ghép chữ thành tiếng và đọc tiếng
-Lần lợt đọc các tiếng sau và cho hs ghép vào bảng cài
Nơ, nô, ni, na, mô, mơ, mi, ma và một số tiếng có thêm
dấu thanh từ các tiếng trên
-Khi hs ghép đúng thì GV ghi bảng
-Y/C cả lớp đọc
+Lu ý: Những hs yếu kém thì cho đánh vần trớc, đọc
trơn sau
c Luyện đọc từ ứng dụng
-Lần lợt ghi từ cho hs nhẩm đọc: na ná, mờ mờ, bó mạ,
ba má, ca nô, bi ve, ba lô, hồ cá, lá mơ, mỏ cò
-Chỉ bảng y/c hs đọc
c Luyện đọc và nói câu
-Y/C hs đọc lại một số câu ứng dụng theo y/c của GV
*Cho hs tập nói câu bằng cách: Nói câu có các tiếng, từ
đã học ôn ở trên
-GV gợi ý cho hs
3 Luyện viết:
-Hớng dẫn cho hs viết các con chữ ghi âm vào bảng con
-Luyện viết một số chữ ghi tiếng, từ
-Chấm- Nhận xét
c Củng cố- Dận dò:
-Về nhà xem lại bài và viết lại bài
Học sinh
-Lần lợt phát âm: Lớp, nhóm, CN
-Cả lớp lần lợt ghép
-Đọc: Lớp, nhóm, CN
-HS nhẩm đọc -Đọc: Lớp, nhóm, CN -Đọc: Lớp, nhóm, CN
-Cả lớp viết bảng
ô, ơ, i, a, n, m -Cả lớp viết vào vở ô ly
Ba lô, hồ cá, lá mơ, mỏ cò
Toán Ôn: Bằng nhau- Dấu =
I.Mục tiêu: Giúp hs:
-Cũng cố về sự bằng nhau về số lợng, mỗi số bằng chính số đó
-Biết sử dụng từ" bằng nhau", dấu = khi so sánh các số
II Các hoạt động dạy học:
Trang 41 Giíi thiÖu bµi.
2 LuyÖn tËp.
Bµi 1: ViÕt dÊu =
-Y/C c¶ líp viÕt vµo vë 2 dßng dÊu =
Bµi 2:§iÒn dÊu thÝch hîp vµo chç chÊm
>,<, = ?
5 3 3 5 2 1 2 2
3 4 4 3 3 3 5 5
-Y/C c¶ líp lµm bµi vµo vë - 2 em lªn b¶ng lµm
Bµi 3: Sè?
2< 4 > 5 = > 1
3 2 > 4 > 2 =
-Y/C hs nèi tiÕp nhau nªu c¸c sè
3 H íng dÉn hs lµm bµi
4.ChÊm ch÷a bµi.
5 Còng cè -dÆn dß:
-VÒ nhµ xem l¹i bµi
C¶ líp viÕt vµo vë theo Y/C cña gv
-2 em lªn bÈng lµm -C¶ líp lµm vµo vë
-TËp nªu Y/C
-Thùc hiÖn theo y/c cña gv
Thø t, ngµy 08 th¸ng 9 n¨m 2010
Häc vÇn
Bai 15: t - th
A- Mục tiêu:
- Đọc được: t, th, tổ , thá; tõ vµ c©u øng dông
- Viết được: t, th, tổ , thơ
- LuyÖn nãi tõ 2- 3 c©u theo chủ đề: ổ, tổ
B- Đồ dùng dạy học:
- Sách tiếng việt 1 tập 1
- Bộ ghép chữ tiếng việt + B¶ng cµi
C- Các hoạt động dạy - Học chủ yếu.
Tiết 1
Gi¸o viªn I- Kiểm tra bài cũ:
- Viết và đọc
- Đọc câu ứng dụng trong SGK
- Nêu NX sau KT
II- Dạy - Học bài mới:
1- Giới thiệu bài (trực tiếp)
2- Dạy chữ ghi âm
Häc sinh
- Viết bảng con và bảng lớp,
da dê, đi bộ
- 1-3 học sinh đọc
- HS đọc theo GV: t - th
Trang 5a- Nhận diện chữ:
- GV gắn bảng chữ t và nói: Chữ t cô viết trên bảng gồm 1
nét xiên phải, nét móc ngược và một nét ngang
? Chữ t gần giống với chữ gì em đã học:
? Hãy so sánh chữ t và d ?
? Các em thấy chữ t giống cái gì trong thực tế ?
b- Phát âm và đánh vần
+ Phát âm
- GV phát âm mẫu (giải thích)
- GV theo dõi và sửa chưa HS
- Ghép tiếng và đánh vần:
- Y/c HS tìm và gài âm t vừa học
- Y/c HS tìm tiếp chữ ghi âm ô và dấu hỏi để gài
+ Đọc tiếng em vừa ghép ?
+ Ghi bảng: tổ
? Hãy phân tích tiếng tổ ?
+ Hướng dẫn đánh vần
+ Đọc từ khoá:
? Tranh vẽ gì ?
- Viết bảng: tổ (giải thích)
c- Hướng dẫn viết chữ:
- Viết mẫu, nêu quy trình viết
- GV nhận xét, chỉnh sửa
- Nghỉ giữa tiết
th: (quy trình tương tự)
Lưu ý:
+ GT cho HS thấy: Có những âm được ghi = 1 con chữ
nhưng có những âm được ghi = 2 con chữ
+ Âm th được ghi = 2 con chữ là t và th
(t đứng trước, h đứng sau)
+ So sánh: Giống: cùng có chữ t
- HS chú ý Giống chữ đ Giống: đều có nét móc ngược và nét ngang Khác: đ có nét cong hở phải
t có nét xiên phải
- hình dấu +
- HS nhìn bảng phát âm nhóm, CN, lớp
- HS thực hành trên bộ đồ dùng
- HS gài: tổ
- Tổ
- Cả lớp đọc lại
- Tiếng tổ có âm t đứng trước âm ô đứng sau, dấu hỏi trên ô
- HS đánh vần nhóm, CN lớp
- HS qsát tranh và thảo luận
- Tổ chim
- HS đơn trơn: CN, nhóm, lớp
- HS tô chữ trên không và viết bảng con
Trang 6Khác: th có thêm chữ h + Phát âm: 2 đầu lưỡi chạm răng rồi bật mạnh, không có
tiếng thanh
+ Viết có nét nối giữa t và h
d- Đọc tiếng và từ ứng dụng:
- Viết lên bảng tiếng ứng dụng:
- GV nhận xét, sửa cho HS
+ GV ghi bảng từ ứng dụng:
? Gạch dưới những tiếng chứa âm vừa học ?
- Cho HS phân tích tiếng vừa gạch chân
Ti vi: hay còn gọi là vô tuyến
Thợ mỏ: là những người làm việc khai thác mỏ
- GV theo dõi, chỉnh sửa
đ- Củng cố - dặn dò:
Trò chơi: tìm tiếng có âm vừa học
- NX giờ học
Tiết 2
3- Luyện tập:
a- Luyện đọc:
+ Đọc lại bài tiết 1
+ Đọc câu ứng dụng (GT tranh)
? Tranh vẽ gì?
- GV giải nghĩa nhanh, đơn giản
- Viết câu ứng dụng lên bảng
- Đọc mẫu, HD đọc
b- Luyện viết
- GV hướng dẫn cách viết vở
- GV quan sát, sửa cho HS
- Nhận xét bài viết
Nghỉ giữa tiết
c- Luyện nói:
+ Y/c HS thảo luận
? Con gì có ổ ?
? Con gì có tổ ?
? Con người có gì để ở ?
? Có nên phá ổ, tổ của các con vật không ? tại sao?
- Không nên phá tổ chim, ong, gà, cần bảo vệ chúng vì
chúng đem lại ích lợi cho con người
HS làm theo HD của GV
- HS đọc CN, nhóm, lớp
- HS theo dõi và nhẩm đọc
- HS tìm tiếng và gạch chân bằng phấn màu (ti, thợ)
- HS phân tích tiếng ti, thợ
- HS đọc CN, nhóm, lớp
- HS chơi theo HD
- HS đọc CN, nhóm, lớp
- HSqs tranh minh hoạ, NX
- HS nêu một vài em
- HS đọc CN, nhóm, lớp
- 1 HS nêu lại những quy định khi ngồi viết
- HS viết vở tập viết
- HS qs tranh và thảo luận nhóm 2 nói cho nhau nghe
về chủ đề luyện nói hôm nay
- HS nghe và ghi nhớ
Trang 7- Nờn phỏ tổ mối để chỳng khỏi phỏ hại
4- Củng cố - Dặn dũ:
Trũ chơi: Thi viết tiếng cú õm và chữ vừa học
- Đọc lại bài trong SGK
- NX chung giờ học
: - Học bài ở nhà
- Xem trước bài 16
- HS chơi theo HD
- Nghe và ghi nhớ
Thứ năm, ngày 09 tháng 9 năm 2010
Thể dục
-Tập hợp hàng dọc, dóng hàng, đứng nghiêm,
đứng nghỉ; quay phải, quay trái
- Trò chơi " Diệt các con vật có hại "
A Mục tiêu:
- Biết cách tập hợp hàng dọc , dóng thẳng hàng
- Biết cách đứng nghiêm, đứng nghỉ
- Nhận biết đợc hớng để xoay ngời về hớng bên phải hoặc bên trái ( có thể còn chậm )
- Biết tham gia chơi
- HS bắt chớc đợc theo GV
B- Địa điểm, ph ơng tiện:
- Trên sân trờng
- Chuẩn bị 1 còi
C- Các hoạt động cơ bản
Định lợng
4-5phút
1 lần
22-25’
2-3lần
3-4 lần
Phần nội dung I- Phần mở đầu:
1- Nhận lớp
- KT cở sở vật chất
- Điểm danh
- Phổ biến mục tiêu bài học
2- Khởi động:
- Vỗ tay và hát
- Giậm chân tại chỗ theo nhịp 1-2
II- Phần cơ bản:
1- Ôn tập hàng dọc, đứng nghiêm, nghỉ
2- Học quay phải, quay trái
Phơng pháp tổ chức
x x x x
x x x x 3-5m (GV) ĐHNL
- Thành 3 hàng dọc
x x x x
x x x x (GV) ĐHTL
- Sau mỗi lần GV cho HS giải toán rồi tập hợp
Trang 85-6 lần
4-5phút
- Hớng dẫn HS nhận định bên trái và phải
- Khẩu lệnh: “Bên phải quay”
Bên trái quay”
- Cho HS quay đầu theo HD đó cha yêu cầu kỹ thuật quay
3- Ôn phối hợp:
- Cho HS ôn: Tập hợp hàng dọc, dóng hàng, đứng nghiêm, nghỉ, quay phải, trái
4- Trò chơi: “Diệt các con vật có hại”
+ Củng cố bài học:
? Các em vừa ôn những động tác gì ?
? Các em vừa học thêm động tác gì ?
III- Phần kết luận:
+ Hồi tĩnh: Đứng vỗ tay và hát + Hệ thống bài: Cho 1 số HS thực hiện lại động tác
+ Nhận xét giờ học:
(Khen, nhắc nhở, giao bài về nhà)
- HS tập đồng loạt, tổ sau khi
GV làm mẫu
- GV qsát, sửa sai
x x x x
x x x x
- GV làm quản trò
- 2 HS nhắc lại
- Lớp theo dõi và nhận x
x x x x
x x x x ĐHXL
Toán
Luyện tập chung
I.Mục tiêu:
- Biết sử dụng các từ bằng nhau, bé hơn, lớn hơn và các dấu =, <, > để so sánh các số trong phạm vi 5
II Đồ dùng dạy học:
- GV: Bộ đồ dùng dạy học Toán lớp 1+ phiếu BT2, 3
- HS: Bộ đồ dùng học Toán lớp1 Sách Toán 1.Vở Toán.
III Các hoạt động dạy học:
1 Khởi động: ổn định tổ chức (1phút)
2 Kiểm tra bài cũ:( 4 phút)
Bài cũ học bài gì?(Luyện tập) 1HS trả lời
Làm bài tập 1/24 :( Viết dấu >,<, = vào ô trống) 1 HS nêu yêu cầu
3 … 2 ; 4 … 5 ; 2 … 3 ;
1 … 2 ; 4 … 4 ; 3 … 4 ;
2 … 2 ; 4 … 3 ; 2 … 4 ; (3HS viết bảng lớp -cả lớp viết bảng con)
GV Nhận xét, ghi điểm
Nhận xét KTBC:
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Giới thiệu bài trực tiếp (1phút).
Hoạt động 2: (15 phút).
Hớng dẫn HS làm các bài tập ở SGK.
1.Bài tập1/25 : (9 phút)
+Mục tiêu: Biết so sánh hai số lợng bằng nhau
Đọc:” Luyện tập chung”
Trang 9bằng cách vẽ thêm hoặc gạch bớt đi một số lợng.
+Cách tiến hành :( HS làm phiếu học tập).
Hớng dẫn HS:
Khuyến khích HS làm theo hai cách
GV chấm điểm và nhận xét bài làm của HS
+KL:GV đọc kết quả các bài tập trên.
-Bài 2/25: (8 phút) Làm phiếu học tập
+Mục tiêu: So sánh các số trong phạm vi 5.
+Cách tiến hành:
Hớng dẫn HS:
Vì mỗi ô vuông có thể nối với nhiều số,chẳng hạn ô
vuông thứ ba có thể nối với 4 số:1, 2, 3, 4.Nên GV
nhắc HS dùng bút cùng màu đê nối với các số thích
hợp, sau đó dùng bút khác màu để làm tơng tự nh
trên Sau khi nối nên cho HS đọc kết quả nối đợc
+KL: GV đọc lại kết quả các bài trên.
GV chấm điểm, nhận xét bài làm của HS
Hoạt động 3: Trò chơi.( 8 phút)
Bài tập 3/25 : HS làm ở phiếu học tập
+Mục tiêu: So sánh các số trong phạm vi 5.
+Cách tiến hành:
HD HS cách làm:
+KL: GV đọc kết quả các bài tập trên.
GV nhận xét thi đua của hai đội
Hoạt động 4: Củng cố, dặn dò: (4 phút)
-Vừa học bài gì?
-Xem lại các bài tập đã làm
-Chuẩn bị: sách Toán 1, hộp đồ dùng học Toán để
học bài:” Số 6”
-Nhận xét tuyên dơng
-Đọc yêu cầu bài1:”Làm cho bằng nhau ( bằng hai cách: vẽ thêm hoặc gạch bớt):
-HS làm bài 1a Vẽ thêm 1 bông hoa
1b Gạch bớt 1 con kiến
1c Vẽ thêm hoặc gạch bớt 1 cái nấm
-HS chữa bài: HS đọc kết quả bài vừa làm
HS nhắc lại
Đọc yêu cầu bài 2:”Nối ô trống với
số thích hợp (theo mẫu)”
HS làm bài
Chữa bài: HS đọc kết quả bài 2
HS thi đua nối nhanh ô vuông với
số thích hợp
HS đọc yêu cầu bài 3:” Nối ô vuông với số thích hợp”
HS làm tơng tự bài 2 Chữa bài : HS đọc kết quả vừa làm
đợc
-HS nhắc lại
Trả lời:(Luyện tập chung)
Lắng nghe
Học vần
Bài 16: Ôn tập
A- Mục tiờu:
-Đọc đợc: i, a, n, m, d, đ, t, th.Các từ ngữ, câu ứng dụng từ bài 12 đến bài 16
- Viết đợc: i, a, n, m, d, đ, t, th; các từ ngữ ứng dụng từ bài 12 đến bài 16
- Nghe, hiểu và kể đợc một đoạn truyện theo tranh truyện kể: cũ đi lũ dũ
Trang 10* HS khá, giỏi kể đợc 2-3 đoạn truyện theo tranh.
B- Đồ dựng dạy học:
- Sỏch tiếng việt 1 tập 1
- Bảng phụ
C- Cỏc hoạt động dạy - học:
Giáo viên I- Kiểm tra bài cũ:
- Đọc và viết: t - tổ; th, thơ
- Đọc từ và cõu ứng dụng
- Nờu
II- Dạy - học bài mới
1- Giới thiệu bài (trực tiếp)
- Cho HS nờu cỏc chữ đó học trong tuần
- Gắn bảng ụn cho HS KT
2- ễn tập:
a- Cỏc chữ và õm vừa học
- Cho HS chỉ bảng ụn và đọc cỏc õm vừa học trong tuần
- GV chỉ trong bảng ụn khụng theo TT cho HS đọc
- GV đọc õm
b- Ghộp chữ thành tiếng
? Cụ lấy (n) ở cột dọc ghộp với (ụ) ở dũng ngang thỡ
được tiếng gỡ?
- GV ghi bảng: nụ
? Bạn nào cú thể ghộp n với cỏc õm cũn lại ở hàng
ngang để tạo tiếng mới
- GV ghi bảng và cho HS đọc
+ Tương tự cho HS ghộp cỏc chữ ở cột dọc với cỏc chữ
ở dũng ngang rồi cho HS đọc
- Sau khi hoàn thành bảng GV ghi lại toàn bộ khụng
theo TT cho HS đọc
+ Gắn bảng hai lờn bảng:
- Cho HS đọc cỏc tiếng và dấu thanh cú trong bảng ụn
? Cụ lấy mơ ở cột dọc ghộp với dấu ( /) ở cột ngang thỡ
được từ gỡ ?
mớ: cũn gọi là bú
- Cho HS lần lượt ghộp mơ với cỏc dấu thanh cũn lại
+ Tương tự cho HS ghộp (ta) với cỏc dấu thanh
- Cho HS đọc cỏc từ ở bảng ụn 2
Học sinh
- 2HS lờn bảng, lớp viết bảng con
- 1 - 3 HS
- HS nờu: i, a, n, m, c, d, đ, t, th
- HS KT xem đó đủ chưa
- 2 HS đọc
- HS đọc lớp, nhúm, CN
- HS lờn chỉ chữ
- được tiếng nụ
- HS đọc: nờ-ụ-nụ
- HS ghộp: nơ, ni, na
- HS đọc CN, nhúm, lớp
- HS làm theo HD
- HS đọc theo HD
- 1 số HS đọc
- Từ mớ
- HS ghộp: mờ, mở, mợ
- HS ghộp: tà, tỏ, tả, tó, tạ
- HS đọc (lớp, nhóm, CN)
Trang 11- GV theo dõi và chỉnh sửa cho HS
- Giúp HS hiểu nghĩa một số từ trong bảng ôn
mợ: từ dùng để gọi mẹ ở một số vùng còn dùng để gọi
vợ của em trai mẹ
tà: vạt áo (tà áo)
tá: từ để chỉ số lượng 12 đồ vật
Nghỉ giữa tiết
C- Đọc từ ngữ ứng dụng:
- Cho HS nhìn bảng đọc các từ ứng dụng kết hợp phân
tích một số từ
- GV theo dõi, chỉnh sửa
- Giúp HS giải nghĩa một số từ: lá mạ (đưa vật thật)
thợ nề (người thợ làm công việc xây nhà)
d- Tập viết từ ứng dụng:
- GV viết mẫu, nêu quy trình viết
- GV nhận xét, chỉnh sửa
- Cho HS viết vở: tổ cò
- GV theo dõi và uốn nắn
d- Củng cố:
- Cho HS đọc lại bài 1 lần
- Nhận xét chung tiết học
Tiết 2:
3- Luyện tập
a- Luyện đọc
+ Đọc lại bài ôn tiết 1 (bảng lớp)
- GV theo dõi, chỉnh sửa
+ Đọc câu ứng dụng, chỉnh sửa
+ Đọc câu ứng dụng (GT tranh)
? Tranh vẽ gì ?
- Đó cính là ND của câu ứng dụng hôm nay
- Cho HS đọc câu ứng dụng
- GV theo dõi, chỉnh sửa cho HS
+ GV đọc mẫu
b- Luyện viÕt:
- Cho HS viết các chữ còn lại trong vở tập viết
- HD và giao việc
- GV theo dõi giúp đỡ HS yếu
Nghỉ giữa tiết
c- Kể chuyện: Cò đi lò dò
Câu chuyện “Cò đi lò dò” lấy từ truyện “Anh nông dân
- HS chú ý nghe
- HS đọc và phân tích từ theo yêu cầu
- HS chú ý nghe
- HS tô chữ trên không sau đó viết bảng con
- 1HS nhắc lại tư thế ngồi viết
- HS viết vở từ (tổ cò) theo HD
- HS đọc đồng thanh
- HS đọc (lớp, nhãm, CN)
- HS quan sát tranh
- Tranh vẽ gia đình nhà cò, 1con đang tha cá về tổ
- 2 HS đọc
- HS đọc lớp, nhãm, CN
- HS viết theo HD