- Đọc đúng , rõ ràng toàn bài ; biết nghỉ hơi sau các dấu chấm , dấu phẩy, giữa các cụm từ - Hiểu lời khuyên từ câu chuyện : Làm việc gì cũng phải kiên trì nhẫn nại mới thành công Trả l
Trang 1Tuần 1
(Từ 18/6 Đến 20 /8 )
Thứ hai ngày 16 tháng 8 năm 2010
Tập đọc
Có công mài sắt có ngày nên kim
A Mục đích yêu cầu
- Đọc đúng , rõ ràng toàn bài ; biết nghỉ hơi sau các dấu chấm , dấu phẩy, giữa các cụm
từ
- Hiểu lời khuyên từ câu chuyện : Làm việc gì cũng phải kiên trì nhẫn nại mới thành công ( Trả lời đợc các câu hỏi trong SGK )
B Đồ dùngdạy – học:
- GV:
- HS:
C Các hoạt động dạy – học:
Nội dung Cách thức tiến hành
I Kiểm tra bài cũ (3p)
II Dạy bài mới.( 37 ph )
1 Giới thiệu bài
2 :Nội dung
*Luyện đọc:
a Đọc mẫu
b Hớng dẫn luyện đọc kết hợp giải
nghĩa từ
* Đọc từng câu
Quyển , nguệch ,ngoặc
Giảng giải , mài , sẽ
* Đọc đoạn
Mỗi khi cầm quyển sách / cậu chỉ đọc
vài dòng / đã ngáp ngắn ngáp dài / rồi
bỏ dở //
Mỗi ngày mài / thỏi sắt nhỏ đi một tí / sẽ
có ngày / nó thành kim //
Tiết 2
- G: Kiểm tra sách vở của học sinh
Nx -G:Giới thiệu trực tiếp Ghi đầu bài
- GV đọc toàn bài
- HS thầm
-H: Đọc nối tiếp
- G: Quan sát –Lắng nghe – Ghi từ khó
- H: Luyện đọc đúng một số từ khó – Nx
G: Kết luận - Đánh giá
-H: Đọc nối tiếp – Nx
G :HD cách ngắt nghỉ -Đọc câu văn dài H: Luyện đọc –Nx
G : Kết luận -Đánh giá
* Đọc nhúm
H : Đọc bài -Nx
G :Quan sát chỉ đạo chung
* Thi đọc
H :Thi đọc giữa các nhóm –Nx G: Kết luận -Đánh giá
H : Đọc đồng thanh đoạn 2
Trang 2Từ : Ngáp ngắn ngáp dài
Mải miết
*Bà cụ mài một thỏi sắt to thành một cái
kim để khâu vá quần áo
*Câu chuyện này khuyên em nhẫn nại ,
kiên trì thì làm việc gì cũng sẽ thành
công
*Luyện đọc lại
- Giọng ôn tồn
- Giọng dí dỏm
3 Củng cố dặn dò (3’ ph )
Qua câu chuyện , em thích nhân vật nào
nhất ?
Về học bài và chuẩn bị bài sau
G: HD HS tìm hiểu nội dung bài Câu 1 :Lúc đầu cậu bé học hành nh thế nào ?
Câu 2 :Cậu bé thấy bà cụ đang làm gì ?
H : Trả lời –Nx G: Kết luận - Đánh giá
Chốt nội dung đoạn 1và đoạn 2
H : Nhắc lại Câu 3 : Bà cụ giảng giải nh thế nào ? Câu 4 : Câu chuyện này khuyên em điều gì ?
-Cuối cùng cậu bé có tin lời bà cụ không
* ý nghĩa của câu tục ngữ có công mài sắt , có ngày nên kim ? ( HS khá giỏi )
G :Qua bài nói nên điều gì ?
H : Trả lời – Nx
G : Chốt nội dung bài
H : Nhắc lại
H : Nhắc lại giọng đọc của từng nhân vật
- Giọng bà cụ
- Giọng cậu bé
H: Thực hành – Nx G: Kết luận -Đánh giá
G : Hệ thống toàn bài Nhận xét giờ
Giao việc
Thứ ba ngày 17 tháng 8 năm 2010
Kể chuyện
Có công mài sắt có ngày nên kiM
A Mục đích yêu cầu
-Dựa vào tranh và gợi ý dới mỗi tranh , kể lại đợc từng đoạn của câu chuyện
-Thể hiện lời kể tự nhiên và phối hợp đợc lời kể với nét mặt , điệu bộ
-Nhận xét , đánh giá lời kể của bạn kể tiếp đợc lời kể của bạn
B Đồ dùng dạy - học:
- GV: 4 tranh minh hoạ SGK
- HS:
C Các hoạt động dạy - học:
Nội dung Cách thức tiến hành
I KTBC : ( 3 ph )
II Dạy bài mới ( 34 ph )
1 Giới thiệu bài:
- GVkiểm tra sách giáo khoa của HS Nhận xét
- GV giới thiệu trực tiếp Ghi tên bài
Trang 32.H ớng dẫn kể chuyện (30’)
a Kể từng đoạn theo tranh
Tranh 1: Ngày xa có một cậu bé rất lời
học
Tranh 2: Một hôm cậu bé nhìn
Tranh 3: Bầ cụ ôn tồn giảng giải
Tranh 4: Cậu bé hiểu ra
b : Kể theo nhóm
+ Kể cá nhân
+ Kể theo vai
- Ngời dẫn chuỵên
- Cậu bé
- Bà cụ
3 Củng cố dặn dò: (3 ph’)
Nhắc lại những lời khuyên bổ ích từ câu
chuyện
Về kể lại câu chuyện Chuẩn bị bài sau
G : giao việc
H : Quan sát tranh - Nêu nội dung từng tranh
- Trả lời –Nhận xét .G: Kết luận -đánh giá
H :Kể từng đoạn theo tranh -Nx G: Kết luận - đánh giá
G : Giao việc Hớng dẫn HS kể đúng nội dung câu chuyện
H : Kể nối tiếp toàn bộ câu chuyện từ tranh 1 đến tranh 4 –Nx
(chú ý giọng từng nhân vật)
H :Kể lại toàn bộ câu chuyện ( HS khá , giỏi ) Nx
G : Quan sát chung – Kết luận Đánh giá
G : Phân vai theo nhóm kể toàn bộ câu chuyện
H - Vài nhóm kể trớc lớp - Nx
- G : Đánh giá
G : Hệ thống toàn bài Nhận xét giờ
Giao việc
Chính tả: ( Tập chép)
Có công mài sắt có ngày nên kim.
I Mục đích yêu cầu:
-Chép lại chính xác bài chính tả Trình bày đúng hai câu văn xuôi Không mắc quá 15 lỗi trong bài chính tả
-Điền đúngcác chữ cái vào ô trống theo tên chữ
- Học thuộc lòng tên 9 chữ cái đầu tiên trong bảng chữ cái
- làm đợc các bài tập chính tả 2., 3 , 4
II Đồ dùng dạy học:
- GV : Bảng phụ viết sẵn đoạn chép và bài tập 3
- HS Vở bài tập
C Các hoạt động dạy - Học.
Nội dung Cách thức tiến hành
I KTBC ( 3 ph ) G :Kiểm tra vở của HS
Nx
Trang 4II Dạy bài mới: (34 ph )
1 Giới thiệu bài
2 Hớng dẫn tập chép
Chuẩn bị
Nhận xét
*Viết từ khó
Mỗi , Giống , sắt
Chép bài :
+ Chấm chữa bài
3 H ớng dẫn HS làm bài tập
Bài 2: Điền C/K vào chỗ trống
Kim khâu Cậu bé
Kiên nhẫn Bà cụ
Bài 3: Viết những chữ cái còn thiếu
trong bảng sau :
a, ă,â,b,c,d,đ,e,ê
Bài 4 : Học thuộc lòng bảng chữ cái vừa
viết
4 Củng cố dặn dò: ( 3 ph )
Cách trình bày một bài chính tả ?
Học thuộc bảng chữ cái CB bài sau
G : Giới thiệu trực tiếp Ghi đầu bài
G:Giới thiệu bảng phụ viết đoạn chép
Đọc đoạn viết trên bảng một lần
H :Đọc lại toàn bài một lần
G :HD tìm hiểu nội dung đoạn viết
- : Đoạn văn này chép từ bài nào?
- Đoạn văn gồm có mấy câu?
_ Những chữ nào trong bài cần phải viết hoa?
- Chữ đầu dòng viết nh thế nào?
H : Trả lời – Nx
G : Kết luận
- HS tập viết chữ khó vào bảng con
G : Quan sát chung -Nx
G : Nhắc HS độ cao của chữ - khoảng cách
T thế ngồi viết của HS
Chép bài vào vở
G : Quan sát chung
- HS đổi bài soát lỗi
- GV thu vở chấm bài- Nhận xét bài viết của HS
H : Nêu yêu cầu bài
G :HD thực hiện H: Làm bài vào vở BT -Trả lời nối tiếp – Nx G:Kết luận -Đánh giá
H: Đọc yêu cầu bài
G : HD thực hiện
H : Làm bài vào vở BT – Chữa bài –
Nx
G Kết luận - Đánh giá
H : Đọc yêu cầu bài
G :HD cách đọc thuộc lòng
H : Đọc đồng thanh – Cá nhân -Thi đọc –Nx
G : Kết luận -Đánh giá
G : Hệ thống toàn bài Nhận xét giờ
Giao việc
Trang 5
Thứ t ngày 18 tháng 8 năm 2010
Tập đọc
Tự thuật
A Mục đích yêu cầu:
-Đọc đúng và rõ ràng toàn bài ,biết nghỉ hơi sau các dấu câu ,giữa các dòng , giữa phần yêu cầu và phần trả lời ở mỗi dòng
-Nắm đợc nhợc những thông tin chính về bạn HS trong bài Bớc đàu có khái niệm về một bản tự thuật ( lý lịch ) ( Trả lời đợc các câu hỏi trong SGK )
B Đồ dùng dạy – học:
- GV:
- HS :
C Các hoạt động dạy - học.
Nội dung Cách thức tiến hành
I KTBC.: Đọc bài “Có công mài sắt có
ngày nên kim ”(3 p’)
II D ạy bài mới : ( 33 p )
1.Giới thiệu bài
2 Luyện đọc
* Đọc mẫu
*Đọc câu
Huyện, nữ, xã, Mỹ, Hàn Thuyên Võ Thị
Sáu
b Đọc từng đoạn.
c Đọc nhóm
d Thi đọc :
*Hớng dẫn tìm hiểu bài
Giảng từ : Quê quán
Từ :Tự thuật
* Luyện đọc lại.
5 Củng cố - Dặn dò:(3 p,)
H : Đọc bài – Nx
G : Kết luận - Đánh giá
G : Giới thiệu trực tiếp Ghi đầu bài
G : Đọc bài
H : Đọc thầm
G : Hớng dẫn HS cách đọc
H: Đọc nối tiếp
-G : -Ghi từ khó đọc H: Luyện đọc đúng một số từ khó.- Nx
G : Kết luận
G : Chia bài thành 2 đoạn
H : Đọc nối tiếp - Nx
G : Quan sát chung – Kết luận
H : Đọc bài theo nhóm – Nx
G : Quan sát chung - KL - Đánh giá
H : Thi đọc giữa các nhóm – Nx
G : Kết luận - Đánh giá
G :Nêu câu hỏi đàm thoại :
Câu1 : Em biết những gì về bạn Thanh
Hà ? Câu 2: Nhờ đâu em biết rõ về bạn Thanh
Hà nh vậy ? Câu 3: Hãy cho biết : Họ và tên em ?
Em là nam hay nữ ? Ngày sinh của em ? Nơi sinh của em ?
Câu 4: Hãy cho biết tên địa phơng em ở
? Xã , huyện
H : Trả lời –Nx -Kết luận -Đ giá
Luyện đọc lại toàn bài Chú ý cách
đọc –Nx
Trang 6Cách đọc một bản tự thuật ?
- Về nhà đọc bài Hãy tự thuật về mình
G : Kết luận - Đánh giá
G :Hệ thống toàn bài Nhận xét giờ Giao việc
Thứ năm ngày 19 tháng 8 năm 2010
Luyện từ và câu
Từ và câu.
A Mục đích yêu cầu
-Bớc đầu làm quen với các khái niệm từ và câu thông qua các bài tập thực hành
- Biết tìm các từ liên quan đến hoạt động học tập ( BT , BT2 ) viết đợc một câu nói về nội dung mỗi tranh ( BT 3 )
B Đồ dùng dạy – học;
- GV : Tranh BT 1 SGK phóng to
- HS :
C Các hoạt động dạy - học
Nội dung Cách thức tiến hành
I : Kiểm tra bài cũ.( 3 p ’)
II Dạy bài mới.( 34 p )
1 Giới thiệu bài
2 H ớng dẫn luyện tập
Bài 1:Chọn tên gọi cho mỗi ngời , mỗi
vật đợc vẽ dới đây :
1 Trờng 4 cô giáo 7 xe đạp
2 HS 5 hoa hông 8 Múa
3 Chạy 6 Nhà
Bài 2 :Tìm các từ
- Đồ dùng học tập: Bút chì, bút mực,
phấn, thớc, bảng
- Hoạt động: Chạy, bơi, ngủ, ăn, nói
- Tính nết: Ngoan, lễ phép
Bài 3 : Hãy viết một câu nói về ngời
hoặc cảnh vật trong mỗi tranh sau :
- Tranh 1: Huệ cùng các bạn vào vờn
hoa dạo chơi
- Tranh 2: Huệ đang ngắm một bông hoa
trông rất đẹp
3 : Củng cố dặn dò ( 3 P )
G: Kiểm tra sách vở của HS - Nx
G :Giới thiệu trực tiếp
- Ghi đầu bài
-H: Đọc yêu cầu bài
-G :Giao việc
H : Quan sát tranh BT1 –Tìm hiểu nội dung tranh –Thảo luận nhóm
G : Giới thiệu tranh SGKphóng to Hớng dẵn HS làm bài tập
H: Trả lời nối tiếp - Nx
G : Kết luận -Đánh giá
H Đọc yêu cầu của bài
G : Hớng dẫn tìm hiểu kỹ yêu cầu của bài – Phân tích kỹ từ mẫu
H : Trả lời nối tiếp – Nx
G : Kết luận -Đánh giá
H :Đọc yêu cầu của bài G.:HD quan sát kỹ nội dung từng tranh Nêu câu hỏi.khai thác nội dung tranh H: Trả lời từng tranh
Viết bài vào vở -Đọc bài viết – Nx
G : Sửa sai – Kết luận - Đánh giá
Trang 7
Tên gọi của vật các việc đợc gọi là từ.
- Ta dùng từ đặt thành câu để trình bày
một sự việc
-Về học bài và chuẩn bị bài sau
G : Hệ thống toàn bài Nhận xét giờ
- Giao việc
Tập viết
Chữ hoa : A
A Mục đích, yêu cầu:
-Viết đúng chữ hoa A ( 1dòng cỡ chữ vừa , 1dòng cỡ chữ nhỏ ) chữ và câu ứng dụng Anh (1 dòng cỡ vừa, 1dòng cỡ nhỏ ) Anh em hoà thuận hoà (3 lần ) Chữ viết rõ ràng , tơng
đối đều nét , thẳng hàng , bớc đầu biết nối nét giữa chữ viết hoa với chữ viết thờng trong chữ ghi tiếng
B Đồ dùng dạy học:
GV: Mẫu chữ A đặt trong khung chữ ,bảng phụ viết sẵn câu ứng dụng
H : Bảng con , phấn
C các Hoạt động dạy học:
A : Kiểm tra bài cũ : ( 3 p )
B/ Dạy bài mới: ( 34 phút )
1 Giới thiệu bài:
2 Hớng dẫn viết chữ hoa A
a) Hớng dẫn quan sát và nhận xét chữ A
* Nét 1 : ĐB ở ĐK ngang 3, viết nét móc
ngợc trái từ dới lên , nghiêng về bên phải
và lợn ở phía trên DB ở ĐK 6
*Nét 2 : Từ điểm DB ở nét 1, chuyển
h-ớng bút viết nét móc ngợc phải DB ở
ĐK2
* Nét 3 :Lia bút lên khoảng giữa thân
chữ, viết nét lợn ngang thân chữ từ trái
qua phải
A
b) Hớng dẫn viết bảng con
3 Hớng dẫn viết cụm từ ứng dụng:
a) Giới thiệu cụm từ ứng dụng
Anh em thuận hoà
Hớng dẫn viết bảng con chữ Anh
4 Hớng dẫn viết vở tập viết
- Viết phần bài tập ở lớp
5 Chấm và chữa bài:
G:Kiểm tra sách vở đồ dùng của HS -Nx
G :Giới thiệu trực tiếp Ghi đầu bài
G : Gắn chữ mẫu lên bảng:
H: Quan sát, nhận xét về chiều cao, các nét của chữ
G: Hớng dẫn cách viết ( vừa hớng dẫn, vừa viết mẫu )
H: Quan sát Nhắc lại cách viết –Nx
G : Kết luận - Đánh giá
H :Viết bảng con chữ A
G : Quan sát chung – Nx – Sửa sai
- Treo bảng phụ chép sẵn câu ứng dụng
H : Đọc câu ứng dụng G: HD học sinh hiểu nghĩa câu ứng dụng
H : Quan sát nhận xét chiều cao các chữ
cái, khoảng cách giữa các chữ
G: Hớng dẫn viết chữ Anh H: Viết bảng con
G : Nhận xét, uốn nắn cho h/ s
- Hớng dẫn viết bài H: Mở vở viết ( HS khá giỏi viết đủ cả
bài ) G: Quan sát chung – Nx – Sửa sai
- Chấm và nhận xét một số bài
Trang 8C/ Củng cố, dặn dò: (3 phút )
Cách viết chữ hoa : A
Về học bài và chuẩn bị bài sau G: Hệ thống toàn bài Nhận xét giờ
Giao việc
Thứ sáu ngày 21 tháng 8 năm 2009 Chính tả.( Nghe viết.)
Ngày hôm qua đâu rồi
A Mục đích yêu cầu
-Nghe viết chính xác khổ thơ cuối bài : Ngày hôm qua đâu rồi ?
- Trình bày đúng hình thức khổ thơ 5 chữ
-Làm đợc BT 2
B Đồ dùng dạy - học:
- GV:Bảng phụ viết sẵn BT 3
- HS :
C Các hoạt động dạy - học
I :Kiểm tra bài cũ: ( 3 p )
Đọc thuộc lòng bảng chữ cái đã học
II Dạy bài mới ( 34 p )
1 Giới thiệu bài
2 Hớng dẫn nghe viết.(20’)
* Chuẩn bị
*Nhận xét
*Viết bài
*Chấm chữa bài
3 Hớng dẫn HS làm bài tập
- Bài 2; Điền vào chỗ trống
a (lịch, nịch) Quyển lịch, chắc nịch
H : Đọc bài - Nx
G : Kết luận - Đánh giá
G: giới thiệu trực tiếp Ghi đầu bài
G : Đọc bài viết
H :Đọc lại
G : nêu câu hỏi HD tìm hiểu bài
Bố nói với con điều gì?
Bài chính tả có mấy dòng?
Chữ đầu dòng viết nh thế nào?
Mỗi dòng chữ nên lùi vào mấy ô?
G đọc bài cho HS viết Theo dõi cách viết T thế ngồi cho HS
H : Chép bài vào vở
G : Quan sát chung
G Đọc bài cho HS soát lỗi Nhắc các em nếu có lỗi thì gạch chân
G Chấm bài - Nhận xét
H : Đọc yêu cầu bài
G : HD thực hiện
Trang 9( làng, nàng).Nàng tiên, làng xóm.
b.( bàn, bàng).Cây bàng, lá bàn
(thang, than).Hòn than, cái thang
-Bài 3.Viết chữ cái còn thiếu
g m
h n
i o
k ô
l ơ
-Bài 4 :Học thuộc lòng bảng chữ cái vừa
viết :
4 Củng cố dặn dò: (3 p’)
Cách trình bày một đoạn chép ?
Về học bài –Chuẩn bị bài sau
H Làm bài vào vở bài tập
Chữa bài – Nx
-Đổi vở kiểm tra chéo – Nx
G : Kết luận -Đánh giá H: Đọc yêu cầu bài G: HD tìm hiểu nội dung bài
H : Làm bài vào vở -Chữa bài trên bảng – Nx
G :Kết luận -Đánh giá
H : Đọc yêu cầu bài
- Đọc đồng thanh –Cá nhân -Thi đọc –Nx - Đánh giá G: Hệ thống toàn bài
- Nhận xết giờ -Giao việc
Tập làm văn
tự giới thiệu: Câu và bài
A Mục đích yêu cầu
-Biết nghe và trả lời đúng những câu hỏi về bản thân ( BT1 ) nói lại đợc vài thông tin đã biết về một bạn ( BT2 )
B Đồ dùng:
- GV: Viết sẵn nội dung câu hỏi bài tập 1.Tranh bài tập 3 SGK
- HS: SGK
C Các hoạt động dạy - học
I :Kiểm tra bài cũ (3 p )
II Dạy bài mới ( 34 p)
1 Giới thiệu bài
2 H ớng dẫn HS làm bài tập
Bài 1 Trả lời câu hỏi
-Tên em là gì ?
-Em học ở lớp nào ? Trờng nào ?
- Em thích những môn học nào ?
- Em thích làm những việc gì ?
Bài 2: Nghe các bạn trong lớp trả lời bài
tập 1 Em biết những gì về bạn?
Bài 3 Kể lại nội dung mỗi tranh
G : Kiểm tra sách vở đồ dùng của học sinh – Nx
G Giới thiệu bài.trực tiếp Ghi đõu bài lên bảng
H: Đọc yêu cầu của bài tập
Dựa vào nội dung bài tập đọc Tự thuật
H Làm bài vào vở
2 em lên bảng thực hành hỏi đáp –Nx
G : Kết luận -Đánh giá
H : Đọc yêu cầu bài G:Hớng dẫn HS tìm hiểu kỹ nội dung bài
Nghe bạn trả lời , em biết gì về bạn ? H: Trả lời - Nx
G : Kết luận - Đánh giá
H: đọc yêu cầu bài
Trang 10-Tranh 1 : Huệ cùng các bạn vào vờn
hoa
-Tranh 2 :Thấy một khóm hồng đang nở
rất đẹp.Huệ thích lắm
-Tranh 3 : Huệ định hái một bông hoa
thì bạn Tuấn ngăn lại
-Tranh 4 Tuấn bảo Huệ không nên hái
hoa ,để hoa cho mọi ngời cùng ngắm
3 Củng cố dặn dò.(3 p,)
Ta có thể dùng các từ để đặt thành câu
Về xem lại bài CB bài sau
G: HD HS quan sát tranh 1.2,3,4
Tìm hiểu nội dung từng tranh
H : Kể lại nội dung từng tranh -Nx H:Kể lại nội dung của 4 tranh.( HS khá
giỏi ) - Nx
G : Kết luận -Đánh giá
G: Hệ thống toàn bài Khen những em học tốt
Giao việc
Ký duyệt của tổ trởng
………
………
………
………