1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

TUAN 1-2

4 148 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hệ Thức Lượng Trong Tam Giác Vuông Tuần 1-2
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông XYZ
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2008
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 629 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

chơng i: hệ thức lợng trong tam giác vuông TUầN 1 TIÊT:1 một số hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông Ngày soạn: 21 . 8 . 2008 I. Mục tiêu: Qua bài này học sinh cần: - Nhận biết các cặp tam giác vuông đồng dạng trong hình SGK . - Biết thiết lập các hệ thức b 2 = ab', c 2 = ac', h 2 = b'c', dới sự dẫn dắt của giáo viên . - Biết vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập B. Phơng pháp : Phân tích C. Chuẩn bị : HS ôn các trờng hợp đông dạng của tam giác vuông D. Tiến trình lên lớp : I. ổn định lớp II. Bài cũ : Nêu các trờng hợp đồng dạng của tam giác vuông Cho tam giác ABC vuông tại A , Đg cao AH . Viết tên các tam giác đồng dạng ( 3 cặp: ABC HBA, BAC AHC, HAC HBA ) III. Bài mới Hoạt động của GV và HS Nội dung kiến thức - Từ BAC AHC ta suy ra đợc hệ thức nào về các cạnh? Có thể suy đoán đợc hệ thức tơng tự nào nữa từ BAC AHC. - HS phát biểu định lý 1 SGK và vẽ hình 1, ghi GT,KL của định lý 1. - GV hớng dẫn học sinh chứng minh định lý 1 + Nêu cặp tam giác cần cm đồng dạng ? - HS trình bày phần chứng minh. + : ABC HBA GV yêu cầu học sinh phát biểu định lý Pitago và thử áp dụng định lý 1 để chứng minh định lý Pitago (chú ý gợi mở a = b' + c') 1: Hệ thức giữa cạnh góc vuông va hình chiếu của nó trên cạnh huyền Định lý 1: SGK GT ABC ,Â=90 0 , AHBC KL AB 2 = BH . BC AC 2 = CH . BC Ví dụ 1: Một cách khác để chứng minh định lý Pitago AB 2 + AC 2 = BH . BC + CH . BC = BC . BC = BC 2 S S S S S S - GV yêu cầu HS phát biểu định lý 2, sử dụng hình 1 để ghi GT, KL - GV yêu cầu HS làm bài tập ?2 - chứng minh HAC HBA là hợp lý. - HS trình bày chứng minh định lý 2. GV đặt vấn đề nh đã nêu ở phần ô chữ nhật tròn đầu bài và hớng giải quyết => Ví dụ 2 + ABDE là hình chữ nhật : AD = DE = 1,5 m + Đ. cao BD = AE = 2,25 m GV : HS nêu cách chọn đlí để áp dụng vào bài toán ? (BD 2 = AB . BC ) HS tính BC ? ( BC = BD 2 : AB = 3,375m ) IV. Củng cố - HS làm bài tập 1,2 trên giấy. - GV kiểm tra cách làm của một vài HS. - HS nêu cách giải : Tính cạnh huyền ad dụng ĐL1 Số 1 : cạnh huyền : 1086 22 =+ + Hs áp dụng ĐLí 1 ( 6 2 = x . 10 => x= 3,6 ) + HS áp dụng ĐLí 1 : ( 12 2 = x . 20 ; x= 144/20=7,2 ; y = 12,8 ) 2. Một số hệ thức liên quan đến đ- ờng cao ĐịnhLý2 : SGK GT ABC ,Â=90 0 , AHBC KL AH 2 = BH . CH Ví du 2: SGK Bài tập 1: cạnh huyền : 1086 22 =+ áp dụng ĐLí 1 : 6 2 = x . 10 => x= 3,6 áp dụng ĐLí 1 : 12 2 = x . 20 x= 144/20=7,2 y = 12,8 V. Dặn dò - GV khuyến khích HS tìm các cách tính khác nhau cho bài tập 1 và 2 - Chuẩn bị cho tiết sau: Học và ứng dụng các định lý 3 và 4 S TUÂN 2 TIT :2 MT S H THC VCNH V NG CAO TRONG TAM GIC VUễNG Ngày soạn: 24 . 8 . 2008 I.Mc tiờu : Qua bài này học sinh cần: - Nhận biết các cặp tam giác vuông đồng dạng trong hình 1 SGK. - Biết thiết lập các hệ thức ah = bc, 222 111 cbh += dới sự dẫn dắt của giáo viên. - Biết vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập. B. Phơng pháp : Phõn tớch C. Chuẩn bị : GV chuẩn bị bảng phụ có vẽ sẵn hình 1 SGK và các hình trong câu hỏi kiểm tra bài cũ . HS:Học thuộc, làm bài tập về nhà D. Tiến trình lên lớp : I. ổn định lớp : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh. II. Bài cũ : Câu hỏi: Phát biểu các hệ thức liên hệ giữa cạnh góc vuông và hình chiếu của nó trên cạnh huyền. Hãy tính x và y trong các hình sau: II. Bài mới Hoạt động của GV và HS Nội dung kiến thức - Hãy nêu công thức tính diện tích vuông ABC bằng hai cách. Suy ra hệ thức gì từ hai cách tính diện tích này. - HS phát biểu định lý 3 và sử dụng hình 1 SGK để ghi GT, KL - GV hớng dẫn học sinh chứng minh định lý 3 bằng cách phân tích đi lên và giải bài tập ?2 ( chứng minh ABC HBA) - GV đặt vấn đề : mdựa vào hệ thức ở định lý 3 và định lý Pitago ta có thể suy ra hệ thức nào liên hệ giữa đờng cao và hai cạnh góc vuông ? - GV hớng dẫn học sinh suy ra từ hệ thức ah = bc để có a 2 h 2 = b 2 c 2 rồi kết hợp với a 2 = b 2 + c 2 để có (b 2 + c 2 )h 2 = b 2 c 2 và chia hai vế cho h 2 b 2 c 2 để đợc hệ thức 222 111 cbh += - HS phát biểu định lý 4 và ghi gT, KL theo hình 1 - Cho bài toán nh ví dụ 3. HS giải. + Lập hệ thức ? Biến đổi để tính h ? cmhh h 8.4 86 8.6 8 1 6 11 22 22 2 222 = + =+= V. Củng cố 1. Với hình 1, hãy viết tất cả các hệ thức liên hệ giữa các cạnh , giữa cạnh góc vuông với h: ình chiếu, các hệ thức có liên quan đến đờng cao. HS hình thành bảng tóm tắt để ghi nhớ. 2. HS giải các bài tập 3 và 4 bằng phiếu. GV kiểm tra. Định lý 3: SGK GT ABC ,Â=90 0 , AHBC KL AH.BC = AB.AC Định lý 4 : SGK GT ABC ,Â=90 0 , AHBC KL 222 111 ACABAH += Ví dụ 3 : SGK VI. Bài tập về nhà : 1. 1. Lập bảng tóm tắt tất cả các hệ thức đã biết trong tam giác vuông về quan hệ độ dài . 2. GV hớng dẫn giải bài tâp 5, 6, 7, 8 và 9 SGK 3. Chuẩn bị tiết sau: Luyện giải các bài tập trên. S

Ngày đăng: 16/09/2013, 08:10

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 1 SGK để ghi GT, KL - TUAN 1-2
Hình 1 SGK để ghi GT, KL (Trang 4)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w