Trong một phương trình ta có thể chuyển một hạng tử từ vế này sang vế kia và đổi dấu hạng tử đó.. *Quy tắc chuyển vế Trong một phương trình ta có thể nhân hoặc chia cả hai vế với cùng
Trang 1Kính chúc các thầy cô giáo mạnh khoẻ, hạnh phúc,
thành công trong sự nghiệp trồng người !
Chúc các em có một giờ học bổ ích!
GV: Hà Văn Việt Trường: THCS Đạ M’Rông
Trang 2Bài 2: Ghép mỗi bất phương trình ở cột trái với biểu diễn tập nghiệm ở cột phải để được đáp án đúng
b)Giải phương trình sau: -3x = -5x + 2
Bài 1: a)Thế nào là phương trình bậc nhất một ẩn? Nêu hai
quy tắc biến đổi phương trình.
Trang 3Trong một phương trình ta có thể chuyển một hạng tử từ vế này
sang vế kia và đổi dấu hạng tử đó.
*Quy tắc chuyển vế
Trong một phương trình ta có thể nhân (hoặc chia) cả hai vế
với cùng một số khác không.
*Quy tắc nhân
*Hai quy tắc biến đổi phương trình
b)Giải phương trình sau: -3x = -5x + 2
Trang 4Bất phương trình có dạng :
x > a, x< a , x ≥ a , x ≤ a ( với a là số bất kì)
sẽ cho ta biết ngay tập nghiệm của bất phương trình
Trang 51 Định nghĩa
2 Hai quy tắc biến đổi bất phương trình
3 Bài tập
Trang 61.Định nghĩa: Bất phương trình dạng : ax + b < 0
(hoặc ax + b >0, ax + b 0, ax + b 0 ) trong đó a và b là hai số đã cho, a 0, được gọi là bất phương trình bậc nhất một ẩn
≥
≤
≠
Trang 7D (Không là bất phương trình bậc nhất một ẩn)
(a = 5, b = - 15)
B (Không là bất phương trình bậc nhất một ẩn)
Trang 81.Định nghĩa:
2.Hai quy tắc biến đổi
bất phương trình:
a) Quy tắc chuyển vế:
trình từ vế này sang vế kia ta phải đổi dấu hạng tử đó
Ví dụ 1:
Nhắc lại quy tắc chuyển vế của phương trình ?
Nhắc lại quy tắc chuyển vế của phương trình ?
Trong một phương trình, ta có thể chuyển một hạng tử từ vế này sang vế kia và đổi dấu hạng tử đó
Trang 9⇔
(Chuyểnvế-5 và đổi thành 5)
Trang 10Trên trục số gạch
bỏ những điểm bên
trái điểm 5 bằng dấu “/ ” và gạch bỏ điểm 5 bằng dấu“( ”
Trang 11Giải các bất phương trình sau:
x > 21 – 12
x > 9
- 2x + 3x > - 5
x > - 5 a) x+ 12 > 21 b) – 2x > – 3x – 5
⇔
⇔
Trang 12b)Quy tắc nhân với một số:
Khi ta nhân cả hai vế của bất phương trình với cùng một số khác 0 ta phải :
- Giữ nguyên chiều của bất phương trình nếu số đó dương
- Đổi chiều của bất phương trình nếu
số đó âm
Ví dụ 3:
-Khi nhân cả hai vế của một bất đẳng thức với
cùng một số dương ta được bất đẳng thức mới
cùng chiều với bất đẳng thức đã cho.
-Khi nhân cả hai vế của một bất đẳng thức với
cùng một số âm ta được bất đẳng thức mới
ngược chiều với bất đẳng thức đã cho.
*Tính chất liên hệ giữa thứ tự và phép nhân
Nêu tính chất liên
hệ giữa thứ tự và phép nhân?
Nêu tính chất liên
hệ giữa thứ tự và phép nhân?
Trang 13ta nhân cả hai vế của phương trình với số nào?
Nêu cách biểu diễn tập hợp nghiệm bất phương trình trên trục số?
Trên trục số gạch
bỏ những điểm bên
phải điểm 6 bằng dấu “/ ” và gạch bỏ điểm 6 bằng dấu“) ”
Trang 14Ví dụ 4: Giải bất phương trình x < 3 và biểu diễn tập
−
1 4
−
1 4
−
(
0 -12
⇔
⇔
Trang 15Giải các bất phương trình sau dùng quy tắc nhân:
Tập nghiệm được biểu diễn trên
trục số như sau: Tập nghiệm được biểu diễn trên trục số như sau:
(
0
- 9
1 2
Trang 16Giải thích sự tương đương:
a) x + 3 < 7 x -2 < 2⇔
b) 2x < - 4 - 3x >6⇔
Thế nào là hai bất phương trình tương đương
Hai bất phương trình có cùng tập nghiệm là hai bất phương trình tương đương
Trong bài tập ?4 ta có thể dùng những cách nào để giải thích sự tương đương?
C1:Sử dụng định nghĩa hai bất phương trình tương đương,
C2: Sử dụng hai quy tắc biến đổi bất phương trình để giải thích
Trang 17Giải thích sự tương đương:
*Cách 1: Ta có: x+3 < 7
x < 4 Ta có: x +3 < 7
x + 3 + (- 5 ) < 7+ (-5) ( cộng cả hai vế bất phương trình với -5 )
Trang 18Giải thích sự tương đương:
1 2
1 3
−
1 3
Trang 19Bất phương trình dạng : ax + b < 0 (hoặc ax + b >0, ax + b 0 , ax + b 0 )
trong đó a và b là hai số đã cho , a 0,
được gọi là bất phương trình bậc nhất một ẩn
Khi ta nhân cả hai vế của bất phương trình với cùng một số khác 0 ta phải :
Trang 20Khi ta chia cả hai vế của bất phương trình với cùng một số
khác 0 ta phải :
- Giữ nguyên chiều của bất phương trình nếu số đó dương
- Đổi chiều của bất phương trình nếu số đó âm
Trang 21Đ ¹i sè 8
Trang 22Muốn giải bất phương trỡnh ta có thể áp dụng quy tắc nào?
-Giữ nguyên chiều bất phương trỡnh nếu số đó dương
số đó âm
d) 2x - 3 < 0 Giải bất phương trỡnh bậc nhất một ẩn:
3.
Trang 23Giải bất phương trỡnh 2x - 3 < 0 và biểu diễn tập nghiệm trên trục số?
Vậy tập nghiệm của bất phương trỡnh là { x | x < 1,5 }
v được biểu diễn trên trục số: à
Bài gi i: ả
Trang 25Vậy tập nghiệm của bất phương trỡnh là { x | x > -2 }
v được biểu diễn trên trục số: à
(chuyển vế - 8 và đổi dấu thành 8)
(chia cả hai vế cho – 4 và đổi chiều)
Bài gi i: ả
Để cho gọn khi trỡnh bày, ta cú thể:
- Khụng ghi cõu giải thớch;
- Khi cú kết quả x > - 2 thỡ coi là giải xong và viết đơn giản: Nghiệm của bất phương trỡnh là x > -2
Chú ý:
nghiệm của bất phương trỡnh là x > -2
Trang 26Vậy nghiệm của bất phương trỡnh là x > 3
v được biểu diễn trên trục số: à
3
O
Trang 27b) 0x + 8 ≥ 0 a) x – 1,4 > 0
Trang 28Hãy sắp xếp lại các dòng dưới đây một cách hợp lí để giải bất phương trình 3x + 5 < 5x – 7 ?
Trang 29Trß ch¬i
Trang 30Mỗi câu hỏi sẽ có 4 phương án trả lời trên
4 hỡnh vẽ cho sẵn Hãy chọn đáp án ứng với các hỡnh vẽ đó sao cho đúng:
Trang 32O -3
3 O
Tập nghiệm của bất phương trình được biểu diễn trên trục số là:
O
-10 3
x > 3
Trang 33Giải bất phương trình ta được: (x 1 + 2) ≤ x – 5
3
1 3
3
Vậy bất phương trình vô nghiệm.
Trang 34− 1 x + 4 > 0 2
Trang 36*N¾m vững định nghĩa bất phương trình bậc nhất một ẩn, hai quy tắc biến đổi bất phương trình, cách giải BPT