1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

giao an tuan 4 lop 3

20 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 457 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

l¹i c©u chuyÖn hay nhÊt, hÊp dÉn sinh ®éng nhÊt.. c..[r]

Trang 1

Tuần 4 Thứ 2 ngày 7 tháng 9 năm 2009

Chào cờ:- Hoạt động tập thể.

- Nhận xét tuần

Tập đọc: Ngời mẹ

I Mục tiêu:

-Bớc đầu biết đọc, phân biệt lời ngời dẫn chuyện với lời các nhân vật

- Hiểu ND: Ngời mẹ rất yêu con Vì con, ngời mẹ có thể làm tất cả.( trả lời đợc

CH trong SGK)

II Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK

- Bảng phụ viết đoạn văn cần hớng dẫn HS luyện đọc

III.Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

A KTBC: Gọi HS đọc bài quạt cho

bà ngủ và nêu nội dung bài

B Bài mới

3HS đọc lại chuyện:Quạt cho bà ngủ

Trả lời câu hỏi về ND truyện

1 GT bài – ghi đầu bài

2 Luyện đọc:

- Gv đọc toàn bài

- GV tóm tắt nội dung bài - HS chú ý nghe

- Gv hớng dẫn cách đọc

b Hớng dẫn HS luyện đọc kết hợp giải

nghĩa từ

- Đọc từng câu - HS nối tiếp nhau đọc từng câu trong

bài

- Đọc từng đoạn trớc lớp - HS chia đoạn

- HS nối tiếp nhau đọc 4 đoạn của câu truyện

- HS giải nghĩa 1 số từ mới

- Đọc từng đoạn trong nhóm

- HS đọc đoạn theo N4

- Các nhóm thi đọc - 4HS dại diện 4 nhóm thi đọc

- GV nhận xét chung - Lớp nhận xét bình chọn

3 Tìm hiểu bài

- HS đọc thầm đoạn 1

- HS kể vắn tắt chuyện xảy ra ở đoạn 1

- 1HS đọc đoạn 2

- Ngời mẹ đã làm gì để bụi gai chỉ

đ-ờng cho bà?

- Ôm ghì bụi gai vào lòng…

- Lớp đọc thầm Đ3

- Ngời mẹ đã làm gì để hồ nớc chỉ

đ-ờng cho bà

- Bà khóc đến nỗi đôi mắt theo dòng lệ rơi xuống hồ thành 2 hòn ngọc

- Lớp đọc thầm đoạn 4

- Thái độ của thần chết nh thế nào khi

thấy ngời mẹ?

- Ngạc nhiên, không hiểu vì sao ngời

mẹ có thể tìm đến nơi mình ở

- Ngời mẹ trả lời nh thế nào? - Ngời mẹ trả lời: Vì bà là mẹ có thể

làm tất cả vì con…

- Nêu nội dung của câu chuyện - Ngời mẹ có thể làm tất cả vì con

- Luyện đọc lại

- GV hớng dẫn và đọc lại đoạn 4 - HS chú ý nghe

Trang 2

- 2 nhóm HS (mỗi nhóm 3 em) tự phân vai đọc diễn cảm đoạn 4 thể hiện đợc

đúng lời của nhân vật

- 1 nhóm HS (6 em) tự phân vai đọc lại truyện

- GV nhận xét ghi điểm

4 Luyện đọc lại:

- Lớp nhận xét, bình chọn bạn đọc tốt nhất

c Củng cố dặn dò:

- Qua câu truyện này, em hiểu gì về

tấm lòng ngời mẹ?

- HS nêu

- Về nhà: chuẩn bị bài sau

Kể chuyện: Ngời mẹ

A.Mục tiêu:

-Bớc đầu biết cùng các bạn dừng lại từng đoạn câu chuyện theo các phân vai

B Đồ dùng dạy học

- Tranh minh hòa chuyện

- 1 Vài đạo cụ để HS dựng lại câu chuyện theo vai

C Các hoạt động dạy học

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 GV nêu nhiệm vụ - HS chú ý nghe

2 GV treo tranh, hớng dẫn HS dựng

lại câu chuyện theo vai

HS quan sát tranh

- GV nhắc HS: Nói lời nhân vật mình

đóng vai theo trí nhớ,không nhìn sách

- HS chú ý nghe

Có thể kèm động tác, cử chỉ, điệu bộ

nh là đóng một màn kịch nhỏ

- HS tự lập nhóm và phân vai

- HS thi dựng lại câu chuyện theo vai

- GV nhận xét ghi điểm - Lớp nhận xét bình chọn nhóm dựng

lại câu chuyện hay nhất, hấp dẫn sinh

động nhất

c Củng cố dặn dò:

- Qua câu truyện này, em hiểu gì về

tấm lòng ngời mẹ?

- HS nêu

- Về nhà: chuẩn bị bài sau

Toán: Luyện tập chung

A Mục tiêu: Giúp HS

- Biết làm tính cộng, trừ các số có ba chữ số, cách tính nhân, chia trong bảng đã học

- Biết giải toán có lời văn (liên quan đến so sánh các số hơn kém nhau một số đơn vị)

B Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

I KTBC: yêu cầu làm bài 2,4

II Bài mới:

1.Giới thiệu bài

2 Luyện tập

-1 HS làm BT2

- 1HS làm bài tập 4 -HS nghe

1 Bài 1: Yêu cầu HS tự đặt tính và - HS nêu yêu cầu B

Trang 3

tìm

đúng kết quả của phép tính - HS làm bảng con

415 728

- Gv nhận xét – sửa sai sau mỗi lần

giơ bảng

415 245

830 483

2 Bài 2 : Yêu cầu HS nắm đợc quan

hệ giữa thành phần và kết quả phép

tính để tìm x

- HS nêu cầu BT

+ Nêu cách tìm thừa số? Tìm số bị - HS thực hiện bảng con

chia? x+ 4 = 32 x : 8 = 4

x = 32 :4 x = 4 x 8

- GV sửa sai sau mỗi lần giơ bảng x = 8 x = 32

3 Bài 3: Yêu cầu HS tính đợc biểu

thức có liên quan đến cộng, trừ, nhân,

chia

- HS nêu yêu cầu BT

- GV yêu cầu HS làm bài: - HS làm bài vào nháp + 2 HS lên bảng

5 x 9 + 27 = 45 + 27 = 72

80 : 2 – 13 = 40 – 13 = 27

- GV nhận xét - Lớp nhận xét bài bạn

4 Bài 4 : Yêu cầu HS giải đợc toán có

lời văn ( liên quan đến so sánh 2 số

hơn kém nhau một số đơn vị)

- HS nêu yêu cầu BT

- HS phân tích bài – nêu cách giải

- 1HS lên giải + lớp làm vào vở

Bài giải Thùng thứ hai có nhiều hơn thùng thứ

nhất số lít dầu là:

160 – 125 = 35 (l)

- GV nhận xét ghi điểm Đáp số: 35 l dầu

5 Bài 5 : (HS khá giỏi) Yêu cầu HS

dùng thớc vẽ đợc hình vào mẫu

- HS yêu cầu bài tập

- HS dùng thuốc vẽ hình vào vở nháp

- GV quan sát, hớng dẫn thêm cho HS

III Củng cố dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Chuẩn bị bài sau

Chiều thứ 2 ngày 7 tháng 9 năm 2009

Luyện Toán : luyện tập

A Mục tiêu:

- Củng cố cách tính cộng trừ các số có ba chữ số cách tính nhân chia trong bảng đã học

- Củng cố cách, giải toán có lời văn (liên quan đến so sánh hai số hơn kém nhau 1

số đơn vị )

B- Đồ dùng dạy học :

-GV : Bảng phụ- Phiếu BT

HS : Vở

C -Các hoạt động dạy học

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1- Giới thiệu bài:

Trang 4

Bài 1: Đặt tính rồi tính

- Nêu cách đặt tính và thứ tự thực hiện

phép tính?

Bài 2 : Tìm x

- X là thành phần nào của phép tính?

- Muốn tìm thừa số ta làm ntn?

- Muốn tìm SBC ta làm ntn?

Bài 3: Tính

- Nêu thứ tự thực hiện biểu thức?

-Chấm chữa bài

Bài 4 : Giải toán

- Đọc đề? Tóm tắt?

- Chấm bài, nhận xét

D- Các hoạt động nối tiếp:

1.Củng cố:

- Đọc bảng nhân, chia2, 3, 4, 5?

Ôn lại bài

-Làm bài vào phiếu

415 356 162

+ - +

415 156 370

830 200 532 Làm bài vào vở- 2HS chữa bài a) X x 4 = 32

X = 32 : 4

X = 8 b) X : 8 = 4

X = 4 x 8

X = 32

- Nêu và tính vào vở

- Đổi vở- KT

-Làm bài vào vở - 1 HS làm bài vào bảng phụ

Bài giải

Ngày thứ hai bán nhiều hơn ngày thứ nhất là:

234 - 211 = 23( l) Đáp số: 35 lít dầu

- HS đọc

Chính tả (Nghe viết) Ngời mẹ

I: Mục tiêu:

- Nghe – viết đúng bài chính tả; trình bày đúng hình thức bài văn xuôi

- Làm đúng BT(2)a/b hoặc BT(3)a/b

II Đồ dùng dạy học:

- 4 băng giấy viết nội dung BT 2a

III Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

A KTBC: - Cho HS viết các từ Ngắc

ngứ, ngoặc kép, trung thành, chúc tụng

B Bài mới:

-3HS lên bảng viết, cả lớp viết bảng con các từ: Ngắc ngứ, ngoặc kép, trung thành, chúc tụng

1 GT bài - ghi đầu bài

2 H ớng dẫn nghe - viết:

a Hớng dẫn HS chuẩn bị: - 2 - 3 HS đoạn văn sẽ viết chính tả

- Lớp theo dõi

- HS quan sát đoạn văn, nhận xét + Đoạn văn có mấy câu ? - 4 câu

+ Tìm các tên riêng trong bài chính tả? - Thần chết, thần đêm tối

+ Các tên riêng ấy đợc viết nh thế nào? - Viết hoa các chữ cái đầu mỗi

tiếng

+ Những dấu câu nào đợc dùng trong

đoạn văn này? - Dấu chấm, dấu phẩy, dấu 2 chấm.

- Luyện viết tiếng khó:

+ GV đọc: Thần chết, thần đêm tối, khó

khăn, hi sinh… - HS nghe - luyện viết vào bảng con

Trang 5

+ GV sửa sai cho HS

- GV theo dõi , uấn nắn, sửa sai cho HS

- HS nghe - viết vào vở

- Chấm chữa bài

- GV theo dõi , uấn nắn, sửa sai cho HS

- GV đọc lại bài chính tả GV thu bài

chấm điểm - HS dùng bút chì soát lỗi.

- Gv nhận xét bài viết

3 H ớng dẫn HS làm bài tập

- GV hớng dẫn HS làm bài tập - HS làm bài vào vở + 1 HS lên bảng

làm

- Lớp nhận xét

- GV nhận xét đánh giá + Lời giải: ra - da

b Bài tập 3 (a)

- HS nêu yêu cầu bài tập

- GV hớng dẫn HS làm và giúp HS nắm

vững yêu cầu bài tập - Lớp làm vào nháp + 4 HS nên thiviết nhanh

- Lớp nhận xét

+ Lời giải: sự dịu dàng - giải thởng

- GV nhận xét

4 Củng cố - dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Chuẩn bị bài sau

Luyện tiếng việt: tập đọc - Ngời mẹ

I Mục tiêu

- Củng cố kĩ năng đọc trơn và đọc hiểu

- Đọc kết hợp trả lời câu hỏi

II Đồ dùng GV : SGK

HS : SGK

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Kiểm tra bài cũ

- Đọc phân vai bài : Ngời mẹ

2 Bài mới

a HĐ1: Đọc tiếng

- GV đọc mẫu, HD giọng đọc

- Đọc câu

- Đọc đoạn

- Đọc cả bài

b HĐ 2 : đọc hiểu

- GV hỏi HS câu hỏi trong SGK

c HĐ 3 : đọc phân vai

- Gọi 1 nhóm đọc phân vai

- GV HD giọng đọc của từng vai

IV Củng cố, dặn dò

- GV nhận xét giờ học, khen tổ,

nhóm, cá nhân đọc tốt

- Về nhà luyện đọc tiếp

- 6 HS đọc bài

- Nhận xét bạn đọc

- HS theo dõi

- HS nối tiếp nhau đọc từng câu, kết hợp luyện đọc từ khó

+ Đọc nối tiếp 4 đoạn

- Kết hợp luyện đọc câu khó

- Đọc đoạn theo nhóm

- Thi đọc giữa các nhóm

- Bình chọn nhóm đọc hay + 2 HS đọc cả bài

- HS trả lời

- Đọc phân vai theo nhóm

- Các nhóm thi đọc phân vai

- Bình chọn nhóm đọc hay

Trang 6

thực hành viết chữ đẹp: bài 1

I Mục tiêu:

Viết hoa chữ An (1 dòng), An Khánh (1 dòng); An Dơng Vơng (1 dòng và câu ứng dụng: Ai đi buôn bán muôn phơng thì về; Ai ơi một phần; ao sâu tốt cá ( 2 dòng )

II Đồ dùng dạy học:

- Vở thực hành luyện viết, bảng phụ viết sẵn các từ trong bài

III Các hoạt động dạy - học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

A KTBC: Yêu cầu HS viết câu ứng

dụng: Bầu ơi chung một dàn

B Bài mới:

1.Giới thiệu bài:

2 H ớng dẫn viết :

- 3HS lên bảng + lớp viết trên dòng kẻ

ô li

- Cả lớp + GV nhận xét

HS nghe

a Luyện viết chữ hoa

- GV treo chữ mẫu chữ A, K, D , và

các từ An Khánh, An Dơng Vơng

- HS quan sát

+ Tìm các chữ hoa trong bài ? - A, K, D

- GV cho học sinh nhắc lại cách viết

từng chữ 3 HS nhắc lại, lớp nhận xét

- GV đọc - A, K, D - Học sinh thực hành viết chữ - A, K,

D trên bảng con

b Luyện viết từ ứng dụng:

- HS đọc từ ứng dụng: An Khánh,

An Dơng Vơng.

- GV đọc từng từ ứng dụng - HS luyện viết bảng con: An Khánh,

An Dơng Vơng

- GV quan sát, sửa sai cho HS

c Luyện viết câu ứng dụng - HS đọc câu ứng dụng

GV giúp HS hiểu nội dung câu ứng

3 H ớng dẫn viết vào vở THVCĐ

- GV nêu yêu cầu viết các câu ứng

- Cách trình bày viết câu ứng dụng - HS viết bài vào vở THVCĐ mỗi câu

ứng dụng viết 2 dòng

- GV đến từng bàn quan sát, uấn nắn

cho HS

- Ai đi buôn bán muôn phơng Nhớ ngày giổ Tổ Hùng Vơng thì về

4 Chấm, chữa bài:

- Ai ơi bng bát cơm đầy

dẻo thơm một hạt đắng cai một phần

- Ao sâu tốt cá

- GV thu bài chấm điểm

- Nhận xét bài viết

5 Củng cố - dặn dò:

- GV biểu dơng bài viết đẹp

- Về nhà lại các từ và câu ứng dụng

- Chuẩn bị bài sau

Thứ 3 ngày 8 tháng 9 năm 2009

Tập đọc: ng Ngoại Ông Ngoại

Trang 7

I Mục tiêu:

-Biết đọc đúng các kiểu câu; bớc đầu phân biệt đợc lời ngời dẫn chuyện với lời nhân vật

-Hiểu ND: Ông hết lòng chăm lo cho cháu, cháu mãi mãi biết ơn Ông- Ngời thầy

đầu tiên của cháu trớc ngỡng cữa trờng tiểu học.(Trả lời đợc CH trong SGK)

II Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh họa bài đọc trong SGK

- Bảng phụ ghi đoạn văn cần HĐ

III Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

A KTBC: Gọi HS đọc thuộc lòng

bài Mẹ vắng nhà và nêu nội dung bài

B Bài mới:

1.Giới thiệu bài: GV treo tranh lên

bảng và giới thiệu

2 Luyện đọc

- 3 HS đọc thuộc lòng bài thơ: Mẹ vắng nhà ngày bão

Trả lời câu hỏi về ND bài

HS quan sát tranh và nghe

a GV đọc toàn bài - HS chú ý nghe

- GV hớng dẫn cách đọc - HS quan sát tranh minh họa trong

SGK

b GV h ớng dẫn HS luyện đọc kết hợp

giải nghĩa từ

- Đọc từng câu - HS nối tiếp nhau đọc từng câu trong

bài

- HS chia đoạn

- HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn trong bài

- HS giải nghĩa từ mới

- Đọc từng đoạn trong nhóm:

- HS đọc theo N4

- Đọc đồng thanh - Lớp đọc đồng thanh bài văn

3 Tìm hiểu bài:

* Lớp đọc thầm đoạn1:

- Thành phố sắp vào thu có gì đẹp? - K2 mát dịu mới sáng; trời xanh ngắt

trên cao…

* Lớp đọc thầm A2:

- Ông ngoại giúp bạn nhỏ chuẩn bị đi

học nh thế nào? - Ông dẫn bạn đi mua vở, bút…..

* 1 HS đọc đoạn 3 + lớp đọc thầm

- Tìm1 hình ảnh đẹp mà em thích

trong đoạn ông dẫn cháu đến thăm

tr-ờng?

- HS nêu ý kiến của mình

- Vì sao bạn nhỏ gọi ông ngoại là ngời

thầy đầu tiên ? - Vì ông dạy bạn những chữ cái đầutiên…

4 Luyện đọc lại:

- GV treo bảng phụ đoạn 1: Đọc diễn

cảm Đ1 - HD học sinh đọc đúng, chú

ý cách nhấn giọng, ngắt giọng

- HS chú ý nghe

- 2 HS thi đọc toàn bài

- HS + GV nhận xét ghi điểm

5 Củng cố dặn dò:

- Em thấy tình cảm của hai ông cháu

trong bài văn ntn ?

* Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau

* Đánh giá tiết học

- 3 - 4 HS thi đọc diễn cảm đoạn văn

Trang 8

Toán: Kiểm Tra

I Mục tiêu: Tập trung vào đánh giá:

- Kĩ năng thực hiện phép cộng, phép trừ các số có 3 chữ số ( có nhớ 1 lần)

- Khả năng nhận biết số phần bằng nhau của đơn vị ( dạng 1/2 ; 1/3 ; 1/4 ; 1/5)

- Giải đợc bài toán có 1 phép tính

- Biết tình độ dài đờng gập khúc ( trong phạm vi các số đã học)

II Đề bài:

Bài 1 : Đặt tính rồi tính:

327 + 416; 561 - 244; 462 + 354; 728 -456

Bài 2 : Khoanh vào 1/3 số hình tròn.

a o o o o b o o o o

Bài 3 : Mỗi hộp cốc có 4 cái cốc Hỏi 8 hộp cốc nh thế có bao nhiêu cái cốc? Bài 4:

a Tính độ dài đờng gấp khúc ABCD (có kích thớc ghi trên hình vẽ):

b Đờng gấp khúc ABCD có độ dài mấy mét?

III Đánh giá:

- Bài 1 (4 điểm): Mỗi phép tính đúng một điểm

- Bài 2 (1 điểm): Khoanh vào đúng mỗi câu đợc 1/2 điểm

- Bài 3 (2.1/2 điểm): - Viết câu lời giải đúng 1 điểm

- Viết phép tính đúng 1 điểm

- viết đáp số đúng 1/2 điểm

- Bài 4 (2.1/2 điểm): - Phần a: 2 điểm

- Phần b: 1/2 điểm ( 100 cm = 1 m)

luyện toán: ôn luyện phép cộng trừ các số có 3 chữ số

I Mục tiêu :

Cũng cố về phép cộng, phép trừ số có 3 chữ sốvà giải toán

II.Đồ dùng dạy học: Vở bài tập, phiếu bài tập, bảng con.

III.Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1.Giới thiệu bài:

2 Luyện tập:

Bài 1: Đặt tính rồi tính.

-Yêu cầu HS nhắc lại cách đặt tính rồi

tính

-HS làm bài

-GV nhận xét và cho điểm

HS nghe

- 3 HS làm bài trên bảng, lớp làm vào vở

a) 875 – 329 b) 764 – 238 c) 95 + 134 d) 216 + 37 Nhận xét kết quả bài làm của bạn

Bài 2: Tìm X

-Yêu cầu HS nhắc lại các thành phần

cha biết của từng phép tính

-Cho HS làm bài

HS làm bài vào bảng con a) X + 234 = 380 b) X- 145 = 237 c) 370 – X = 150 d) 100 – X = 45

Bài 3: HS đọc bài toán rồi giải.

-Trờng tiểu học Nam Lĩnh có 420 em,

trong đó HS nữ là: 216 em Hỏi số HS

nam là bao nhiêu?

- HS đọc bài toán và tự giải vào vở

- 1 HS lên bảng làm

Bải giải:

Số HS nam là:

Trang 9

-Yêu cầu 1 số HS nêu kết quả bài làm.

-Giáo viên nhận xét bổ sung 420 – 216 = 204 em Đắp số: 204 em

Bài 4: (HSG) Tổng của 2 số là số lớn

nhất có 3 chữ số Số hạng thứ nhất là

số lẻ nhỏ nhất có 3 chữ số khác nhau,

tìm số hạng thứ 2

Nhận xét kết quả, cho điểm

HS đọc bài toán rồi giải

Bài giải

Tổng của 2 số là : 999

Số lẻ nhỏ nhất có 3 chữ số khác nhau

là : 103

Số hạng thứ 2 là:

999 – 103= 896 Đáp số: 896

Cũng cố dặn dò.

Nhận xét tiết học

Chuẩn bị bài sau

Chiều Thứ 4 ngày 9 tháng 9 năm 2009

Toán : Bảng nhân 6

I mục tiêu:

- Bớc đầu thuộc bảng nhân 6

- Vận dụng trong giải bài toán có phép nhân

II Đồ dùng dạy học :

- Các tấm bìa, mỗi tấm có 6 chấm tròn

III Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

A KTBC: Yêu cầu HS phép tính nhân

tơng ứng với mỗi tổng sau:

2+ 2+ 2+ 2+ 2 + 2

5 + 5 + 5 + 5 + 5 + 5

GV nhận xét

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài

2 HS lên bảng

- HS viết phép tính nhân tơng ứng với mỗi tổng sau :

2+ 2+ 2+ 2+ 2 + 2

HS 2 : 5 + 5 + 5 + 5 + 5 + 5

-> Lớp nhận xét

HS lắng nghe

2 thành lập bảng nhân 6

* Yêu cầu HS tự lập bảng nhân và học

thuộc lòng bảng nhân 6

- GV gắn tấm bìa có 6 chấm tròn lên

bảng hỏi : Có mấy chấm tròn ? - HS quan sts trả lời - Có 6 chấm tròn

+ 6 Chấm tròn đợc lấy mấy lần ? - 6 chấm tròn đợc lấy 1 lần

- GV :6 đợc lấy 1 lần nên ta lập đợc

Phép nhân : 6 x 1 = 6 ( ghi lên bảng ) - HS đọc phép nhân

- GV gắn 2 tấm bìa, mỗi tấm có 6

chấm tròn vậy 6 chấm tròn đợc lấy

mấy lần ?

- Đó là phép tính 6 x 2 + Vậy 6 x 2 bằng mấy ? - 6 x 2 bằng 12

+ Vì sao em biết bằng 12 ? - Vì 6 x 2 = 6 + 6 mà 6 + 6 = 12 -> 6 x

2 = 12

- Gv viết lên bảng phép nhân

6 x 2 = 12 - HS đọc phép tính nhân

- Gv HD HS lập tiếp các phép tính tơng

tự nh trên - HS lần lợt nêu phép tính và kết quảcác phép nhân còn lại trong bảng

- GV chỉ vào bảng và nói : Đây là bảng

nhân 6 Các phép nhân trong bảng đều

có 1 thừa số là 6, thừa số còn lại là từ

1- 10

- HS chú ý nghe

- HS đồng thanh đọc bảng nhân 6

GV xoá dần bảng cho HS đọc - HS đọc thuộc lòng theo hình thức

Trang 10

xoá dần

- GV nhận xét ghi điểm - HS thi đọc học thuộc lòng bảng nhân

6

2 Luyện tập:

Bài 1 : yêu cầu HS tính nhẩm đúng kết

quả các phép nhân trong bảng 6 - HS nêu yêu cầu BT

GV yêu cầu HS làm bài HS tự làm bài vào SGK - lớp đọc bài

- Nhân xét

6 x 4 = 24 6 x 1 = 6 6 x 9 = 54

6 x 6 = 36 6 x 3 = 18 6 x 2 = 12

6 x 8 = 48 6 x 5 = 30 6 x 7 = 42

- Gv nhân xét, sửa sai

Bài 2 : yêu cầu HS giải đợc rài tập có

lời văn - HS nêu yêu cầu BT

- Gv HD HS tóm tắt và giải - HS phân tích bài toán , giải vào vở

- HS đọc bài làm , lớp nhận xét Tóm tắt Giải

1 thùng : 6l Năm thùng có số lít dầu là :

5 thùng : … l ? 6 x 5 = 30 ( lít )

Đáp số : 30 lít dầu

- GV chữa bài nhận xét ghi điểm cho

HS

Bài 3 :

* Củng cố ý nghĩa của phép nhân - HS nêu yêu cầu bài tập

- HS nêu cách làm, làm vào SGK

- HS lên bảng làm , lớp nhận xét

- GV nhận xét sửa sai 24, 30, 36, 42, 48, 54

3 Củng cố dặn dò :

Nhận xét tiết học chuẩn bị bài sau

Luyện từ và câu : Từ ngữ về gia đình Ôn tập câu : Ai là gì ?

I Mục đích yêu cầu :

-Tìm đợc một số từ ngữ chỉ gộp những ngời trong gia đình (BT1)

- Xếp đợc các thành ngữ, tục ngữ vào nhóm thích hợp (BT2)

- Đặt đợc câu theo mẫu Ai là gì (BT3)

II Đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ viết sẵn bài tập 2

III Các hoạt động dạy học:

1 Giới thiệu bài:

2 Hớng dẫn làm bài tập :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

A KTBC: -Yêu cầu HS làm bài tập 1,3

- GV nhận xét cho điểm

B Bài mới:

1.Giới thiệu bài:

2 Luyện tập

1 HS làm lại bì tập 1

1 HS làm lại bài tập 3

HS nghe

Bài tập 1: - HS nêu yêu cầu bài tập

- GV giúp hs nắm vững yêu cầu bài tập

Những từ chỉ gộp là chỉ 2 ngời - 1-2 HS tìm từ mới

- HS trao đổi theo cặp, viết ra nháp

- HS nêu kết quả thảo luận

- GV ghi nhanh những từ đó lên bảng - VD: Ông bà, cha mẹ, chú bác, chú

Cậu mợ, cô chú, chị em

- GV nhận xét ghi điểm - Lớp nhận xét

Ngày đăng: 21/04/2021, 02:00

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w