-HS thao tác dán hình Lớp chia 2 nhóm chơi -Chuẩn bị bài học sau.... Giúp HS biết được:.[r]
Trang 1TUẦN 4 Thứ hai ngày 10 tháng 09 năm 2012
Học vần: Bài 13: n , m
A.Mục tiêu:
-HS đọc được: n, m, nơ, me và câu ứng dụng
-Viết được n, m, nơ, me
Luyện nói theo chủ đề: “bố mẹ, ba má”
-Tập trung hứng thú học tập, hăng say xây dựng bài, chủ động học tập.
B Đồ dùng dạy học:
+ GV :Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt lớp 1
Tranh minh hoạ bài học
Tranh minh hoạ phần luyện nói
II.Dạy học bài mới: 30’
1/Giới thiệu bài: (Ghi đề bài)
2/Dạy chữ ghi âm:
-HS đọc cá nhân: n-HS đánh vần: nờ – ơ - nơ-Cả lớp cài
+ Giống nhau: nét khuyết trên+ Khác nhau: Chữ m có 3 nét mócxuôi, chữ n có 2 nét
-Phát âm cá nhân: m-Đánh vần: mờ - e - me
Trang 2Hãy cài tiếng me
-Nhận xét
c.HDHS viết:
-Viết mẫu bảng con: n, m, nơ, me
Tiết 23.Luyện tập:
a.Luyện đọc: 15’
Luyện đọc tiết 1
-GV chỉ bảng:
b.Luyện viết: 15’
-GV viết mẫu và HD cách viết
Hỏi: Con chữ n gồm mấy nét ?
Hỏi: Con chữ m gồm mấy nét ?
-Nhận xét, chấm vở
c.Luyện nói:
+ Yêu cầu quan sát tranh
Hỏi:
Trong tranh em thấy gì ?
Nhà em có mấy anh em ? Em là con thứ
-HS đọc toàn bài tiết 1-HS phát âm theo lớp, nhóm, cá nhân
-Viết bảng con: n, m, nơ, me-Chữ n gồm hai nét:
-Chữ m gồm 3 nét: 2 nét móc xuôi vàmóc hai đầu được viết nối liền nhau.-HS viết vào vở
-HS nói tên theo chủ đề:
bố mẹ, ba má+ HS QS tranh trả lời theo ý hiểu:
+ HS thảo luận, trình bày
+ HS kể cá nhân+ Chăm chỉ học tập
-HS thi tìm chữ (chia làm 3 nhóm,mỗi nhóm 3 bạn)
Chiều thứ hai
Tiếng Việt: Luyện tập : m, n (2 tiết)
Trang 3I Mục tiêu: Tiếp tục giúp HS:
- Học sinh đọc được, từ và đoạn thơ ứng dụng
Học sinh viết được đã học
- Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề
- Tập trung nghe giảng, hăng say phát biểu xây dựng bài, chủ động học tập.
B Đồ dùng dạy học:
1/GV chuẩn bị:
Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt lớp 1
Tranh minh hoạ bài học
Tranh minh hoạ phần luyện nói
a Luyện viết: Giở vở tập viết in sẵn
Giáo viên viết mẫu, lưu ý nét nối, khoảng cách,
- Chuẩn bị bài sau
Toán: Luyện tập Dấu > , <
I.Mục tiêu:
/ Mục tiêu: Tiếp tục giúp HS:
Trang 4- HS biết sử dụng “lớn hơn”, dấu >, bé hơn, dấu < khi so sánh hai số.
-So sánh quan hệ bé hơn, lớn hơn ( có 2<3 thì có 3 >2)
- HS yêu thích học toán
II/ Đồ dùng:
GV chuẩn bị: - Bộ đồ dùng Toán 1
- Sử dụng tranh SGK Toán 1 -Các tấm bìa ghi từng số 1, 2, 3, 4, 5 tấm bìa ghi dấu >, <
HS chuẩn bị: - SGK Toán 1
- Bộ đồ dùng học Toán
- Các hình vật mẫuIII/ Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1.Kiểm tra bài cũ: 5’
- Đọc, viết, đếm số
2.Dạy học bài mới: 25’
a.Giới thiệu bài (ghi đề bài)
b.Thực hành;
-Nêu yêu cầu bài tập:
Hỏi:
+ Bài 1 yêu cầu làm gì ?
+ Bài 2 yêu cầu làm gì ?
+ Bài 3 yêu cầu làm gì ?
+ Bài 1: Viết dấu lớn hơn “>”, “<”+ Bài 2: So sánh
4 > 3; 3 < 4, 4 < 5, 5 > 4+ Bài 3: Nối các số thích hợp
- 2 nhóm cùng chơi
- Nhóm nào nhanh sẽ thắng-Chuẩn bị bài học sau
Toán
BẰNG NHAU, DẤU =I/ Mục tiêu:
Giúp HS:
Trang 5- Nhận biết sự bằng nhau về số lượng, một số bằng chính nó(3 = 3, 4 = 4)
- Biết sử dụng từ “Bằng nhau”, dấu = khi so sánh
- HS yêu thích học toán
II/ Đồ dùng:
GV chuẩn bị: - Bộ đồ dùng Toán 1
- Sử dụng tranh SGK Toán 1 -Các tấm bìa ghi từng số 1, 2, 3, 4, 5 và tấm bìa ghi dấu =
HS chuẩn bị: - SGK Toán 1
- Bộ đồ dùng học ToánIII/ Các hoạt động dạy học chủ yếu:
2.Dạy học bài mới: 25’
a.Giới thiệu bài
Nhận biết quan hệ bằng nhau.
+ Nhận biết 3 = 3
-HDHS quan sát, nhận xét
Thao tác mẫu:
Tranh vẽ:
“Bên trái có mấy con hươu ?” và “Bên
phải có mấy khóm cây?”
-Số lượng hai bên như thế nào?
-Nêu yêu cầu bài tập:
Bài 1 yêu cầu làm gì ?
Bài 2 yêu cầu làm gì ?
+ Bài 3 yêu cầu làm gì ?
-Nhận biết số lượng từng nhóm tronghai nhóm đồ vật rồi so sánh các số chỉ
số lượng đó
+ Quan sát tranh, nhận xét
-Có 3 con hươu và 3 khóm cây
-Đều bằng nhau-Nêu cá nhân-Đọc 3 bằng 3
- HS tiến hành tương tự
Bài 1: Viết dấu = Bài 2: Viết vào ô trống: 5 = 5+ Bài 3: Viết dấu
HS làm bài – chữa bài
- Chia 2 nhóm (mỗi nhóm 3 em)
- Thực hiện theo HD
- Nhóm nào thao tác nhanh sẽ thắng
Trang 7HS chuẩn bị: - SGK Toán 1
- Bộ đồ dùng học Toán
- Các hình vật mẫuIII/ Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1.Kiểm ta bài cũ: 5’
-Đọc, viết, đếm số 1, 2, 3, 4, 5
-Nhận xét, ghi điểm
2.Dạy học bài mới:
a.Giới thiệu bài (ghi đề bài)
b.Thực hành: 25’
-Nêu yêu cầu bài tập:
+ Bài 1 yêu cầu làm gì ?
+ Bài 2 yêu cầu làm gì ?
+ Bài 3 yêu cầu làm gì ?
Trang 8Thủ công XÉ, DÁN HÌNH VUÔNG, HÌNH TRÒN
I/ Mục tiêu: Giúp HS biết:
- Biết cách xé, dán được hình vuông, hình tròn
- Xé, dán được hình vuông, hình tròn, đường xé có thể chưa thẳng bị răngcưa, hình dán có thể chưa phẳng
* HS khéo tay: xé, dán hình vuông, tròn Đường xé tương đối thẳng và ít bịrăng cưa Hình dán tương đối phẳng có thể xé thêm hình t/ g theo kích thướckhác
- Có thái độ tốt trong học tập Yêu thích môn học
II/ Chuẩn bị:
- GV : Bài mẫu đẹp
Dụng cụ: Thước, giấy màu, hồ dán,
- HS : Vở thủ công
Dụng cụ: Thước, giấy màu, hồ dán,
III/ Các hoạt động dạy học:
-Hát tập thể
Nghe, hiểu-Nêu tên bài học
-HS quan sát nhận xét+ Đây là hình vuông+ Có 4 cạnh đều bằng nhau+ Hình tròn
+ Giống cái bánh, ông trăng tròn,
-HS làm theo hướng dẫn-HS thao tác xé hình theo HD của GV-HS thao tác dán hình
* HS khéo tay biết xé thẳng dán phẳng,trang trí hình -HS thao tác xé hình theo
HD của Gv -HS thao tác dán hìnhLớp chia 2 nhóm chơi-Chuẩn bị bài học sau
Trang 9Luyện nói theo chủ đề: dế, cá cờ , bi ve.lá đa.
-Tập trung hứng thú học tập, hăng say xây dựng bài, chủ động học tập.
B Đồ dùng dạy học:
+GV :Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt lớp 1
Tranh minh hoạ bài học
Tranh minh hoạ phần luyện nói
+ HS :Bảng con
Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt 1
C.Các hoạt động dạy học:
I.Kiểm tra bài cũ: 5’
-Đọc và viết các tiếng: n, m, nơ, me
-Đọc câu ứng dụng: bò bê no nê
-Đọc toàn bài
GV nhận xét bài cũ
II.Dạy học bài mới: 25’
1/Giới thiệu bài: (Ghi đề bài)
2/Dạy chữ ghi âm:
-Viết lên bảng tiếng dê và đọc dê
+ Hãy cài tiếng dê
-HS phát âm cá nhân: d
-Đánh vần: dờ – ê - dê-HS cài: dê
+ Giống nhau: nét cong hở phải+ Khác nhau: Chữ d không có nétngang, chữ đ có nét ngang
-Phát âm cá nhân: đ
Trang 10-Viết lên bảng tiếng đò và đọc đò
-GV viết mẫu và HD cách viết:
+ Nêu quy trình viết
+ Tư thế khi ngồi viết
-Nhận xét, chấm vở
c.Luyện nói:
+ Yêu cầu quan sát tranh
Hỏi:
Trong tranh em thấy gì ?
Em biết những loại bi nào ?
Tại sao em thích con vật này ?
Dế thường sống ở đâu ?
Em có quen bắt dế không ?
Tại sao lại có hình lá đa bị cắt như trong
tranh ? Em biết đó là trò chơi gì không ?
-Hát múa tập thểViết bảng con: d, đ, dê, đò-Nét cong hở phải và nét móc ngược.-Nét cong hở phải và nét móc ngược
-HS nói tên theo chủ đề:
dế, cá cờ, bi ve, lá đa+ HS QS tranh trả lời theo ý hiểu:+ dế, cá cờ, bi ve, lá đa
+ Thảo luận, trình bày+ HS thảo luận, trả lời: chúng là đòchơi của trẻ em
+ HS trả lời-Trầu lá đa
Chia làm 3 nhóm, mỗi nhóm 3 bạn.-Chuẩn bị bài sau
Trang 11
Thứ tư ngày 12 tháng 09 năm 2012
Học vần: Bài 15: t th
A Mục tiêu
-HS đọc được t, th, tổ, thỏ , từ và câu ứng dụng
-Biết viết được: t, th, tổ, thỏ
Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: “ổ, tổ”
-Tập trung hứng thú học tập, hăng say xây dựng bài, chủ động học tập.
B Đồ dùng dạy học:
+GV: Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt lớp 1
Tranh minh hoạ bài học
Tranh minh hoạ phần luyện nói
II.Dạy học bài mới: 25’
1/Giới thiệu bài: (Ghi đề bài)
2/Dạy chữ ghi âm:
-HS phát âm cá nhân: t
-Đánh vần: tờ - ô – tô - hỏi - tổ+ Cả lớp ghép: tổ
+ Giống nhau: chữ t+ Khác nhau: Chữ th có thêm h.-Phát âm cá nhân: th
-Đánh vần: thờ - o - tho - hổi - thỏ+ Cả lớp ghép: thỏ
Trang 12Các con vật có ổ, tổ thì con người có gì ?
Em có nên phá ổ, tổ không ? Tại sao ?
-HS đọc cá nhân toàn bài tiết 1-HS phát âm theo lớp, nhóm, cá nhân
-Viết bảng con: t, th, tổ, thỏ-HS nói tên theo chủ đề: ổ, tổ
+ HS QS tranh trả lời theo ý hiểu:+ ổ, tổ
+ HS thảo luận trả lời
-HS chia 3 nhóm, mỗi nhóm 3 bạn+ Tiến hành chơi
-Chuẩn bị bài sau
Trang 13Đạo đức Bài 2: GỌN GÀNG, SẠCH SẼ (Tiết 2)
I/ Mục tiêu:
1 Giúp HS biết được:
- HS biết giữ gìn thân thể, quần áo gọn gàng, sạch sẽ
-Các em cần chăm chỉ tắm gội, đánh răng, cắt móng tay,
* HS k/g biết phân biệt giữa ăn mặc gọn gàng , sạch sẽ và chưa gọn gàng , sạchsẽ
- HS thực hiện được nếp sống vệ sinh cá nhân
II/ Tài liệu và phương tiện:
- Vở BT Đạo đức 1
- Bài hát: ‘Rửa mặt như Mèo”
- Phiếu thảo luận nhóm
III/ Các hoạt động dạy học:
-Yêu cầu làm việc nhóm đôi
+ Để giữ vệ sinh thân thể sạch sẽ cần
phải làm gì ?
Kết luận:
-Ổn định-HS hát bài: “Rửa mặt như Mèo”
-Trả lời cá nhân-Trả lời cá nhân-Nghe hiểu
-Nghe phổ biến-Chia lớp thành 5 nhóm nhỏ thảo luận.-Đại diện trình bày
-Từng nhóm nêu ý kiến
Thảo luận theo cặp
-Trình bày:
+ Tắm gội sạch sẽ+ Cắt móng tay+ Chải tóc gọn gàng,
-Trình bày:
+ Nghịch đất, cát bẩn+ Không lau tay bẩn lên quần áo
+ Không mặc áo quần lôi thôi
Trang 14Hoạt động 4: 5’’
“Cùng gọn gàng, sạch sẽ”
Mục đích: HS năm được những việc làm
đúng, sai giữ vệ sinh thân thẻ sạch sẽ
Tiến hành:
-Yêu cầu hai HS cùng bàn tự sửa sang
đầu tóc cho nhau gọn gàng
- HS ghi nhớ
-Chuẩn bị bài sau
AN TOÀN GIAO THÔNG: BÀI 2: Tìm hiểu đường phố
(Tài liệu có sẵn)
Toán :
LUYỆN TẬP CHUNG
Trang 15HS chuẩn bị: - SGK Toán 1
- Bộ đồ dùng học Toán
- Các hình vật mẫuIII/ Các hoạt động dạy học chủ yếu:
2.Dạy học bài mới:
a.Giới thiệu bài (ghi đề bài)
b.Thực hành:
-Nêu yêu cầu bài tập:
+ Bài 1 yêu cầu làm gì ?
+ Bài 2 yêu cầu làm gì ?
+ Bài 3 yêu cầu làm gì ?
HS thực hiện nối với số thích hợp
-Luật chơi: Nhóm nào nối nhanh đúng
-Chia 2 nhóm (mỗi nhóm 3 em)
-Thực hiện theo HD-Nhóm nào đếm đúng sẽ thắng cuộc
-Chuẩn bị bài sau
Thứ năm ngày 13 tháng 09 năm 2012
Học vần: Bài 16: ÔN TẬP
A.Mục tiêu
Trang 16-HS đọc âm và chữ vừa học: i, a, n, m, d, đ, t, th,các từ ngữ và câu ứng dụng
từ bài 12 đến bài 16
-Biết viết đúng i, a, n, m, d, đ, t, th,các từ ngữ, câu ứng dụng từ bài 12 đếnbài 16
Nghe hiểu và kể lại truyện theo tranh: “cò đi lò
* HS K/G kể được 2 – 3 đoạn theo tranh
-Tập trung hứng thú học tập, hăng say xây dựng bài, chủ động học tập
B Đồ dùng dạy học:
GV:Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt lớp 1
Tranh minh hoạ bài học
Tranh minh hoạ phần kể chuyện
-HS chỉ chữ đã học trong tuần cótrong bảng ôn tập
-HS chỉ chữ-HS chỉ chữ và đọc âm
-HS đọc cột dọc và cột ngang các âm -Đọc tiếng
-HS đọc cá nhân, nhóm, lớp
tổ cò da thỏ
lá mạ thợ nề
-HS hiểu-Thảo luận, trình bày-Viết bảng con:
Trang 17+ Kể lần 2: Yêu cầu quan sát tranh
+ GV có thể giúp đỡ cho HS TB, yếu
“Anh nông dân và con cò”
+ HS nghe nội dung+ HS QS tranh: Thảo luận và cử đạidiện thi tài
*HS kể từng tranh:
Tranh 1: Anh nông dân nuôi nấngTranh 2: Cò con trông nhà Nó lò dò
đi khắp nhà bắt ruồi nhà cửa
Tranh 3: Cò bỗng thấy anh chị emTranh 4: Mỗi khi của anh
.Học bài – CB bài sau
Trang 18* HS K/g biêt đưa ra một số cách xử lí đúng khi gặp tình huống có hại cho mắt và tai: kiến bò vào mắt , tai…
-HS hiểu được việc bảo vệ mắt và tai là việc làm cần thiết
GDKNS:
Kn tự bảo vệ: Chăm sóc mắt và tai.
Kn ra quyết định Nên và không nên làm để bảo vệ mắt và tai; Phát triể KN giao tiếp thông qua các HĐ học tập.
II.Dạy học bài mới: 23’
1.Giới thiệu bài: (Ghi đề bài)
2.Các hoạt động chủ yếu:
Hoạt động 1: Quan sát tranh
Cách tiến hành:
+Bước 1: Thực hiện hoạt động
-Yêu cầu HS quan sát tranh
-GV phân nhiệm vụ
-Theo dõi các nhóm làm việc
+Bước 2: Kiểm tra kết quả
-Hát bài: “Rửa mặt như Mèo”
-Quan sát tranh thảo luận:
-HS quan sát tranh:
-HS làm việc theo nhóm đôi, HS nàynói thì HS kia kiểm tra và ngược lại.+ Bạn nhỏ đang làm gì ?
+ Việc làm của bạn đó đúng hay sai ?+ Ta nên học tập bạn đó không ?-Các nhóm trình bày
-Nhận xét bổ sung+ Nghe hiểu
Trang 19Bước 2: Kiểm tra kết quả
*HS nêu
- Thực hiện nhiệm vụ
- Đóng vai theo tình huống
- Trình bày trước lớp theo nhóm đôi.-Nghe phổ biến
+ Tiến hành chơi+ Chia làm 2 nhóm-Nhận xét
Trang 202.Dạy học bài mới: 25’
a.Giới thiệu bài (ghi đề bài)
a.1.Giới thiệu số 6:
Bước 1: Lập số 6:
-Quan sát tranh:
+ Nêu bài toán: Có 5 bạn đang chơi,
thêm 1 bạn chạy tới Hỏi có tất cả mấy
bạn ?
+ Yêu cầu HS lấy hình tròn:
+ 5 thêm 1 được mấy ?
+ Bài 1 yêu cầu làm gì ?
+ Bài 2 yêu cầu làm gì ?
-GV nói: “6 gồm 1 và 5, gồm 5 và 1
+ Bài 3 yêu cầu làm gì ?
-4 HS -2 HS
-Quan sát, nhận xét:
+ Có 5 bạn đang chơi, thêm 1 bạnchạy tới Tất cả có 6 bạn
+ Vài em nhắc lại: có 6 bạn+ Có 5 hình tròn, thêm 1 hình tròn
Có tất cả 6 hình tròn
+ 5 thêm 1 được 6-Nghe, hiểu
-Nhắc lại-HS đọc: “sáu”
-Đếm: 1, 2, 3, 4, 5, 6 và đếm ngượclại
-Số 6 liền sau số 5 trong dãy số
-Làm bài tập SGK-HS làm bài và tự chữa bài
+ Bài 1: Viết số 6+ Bài 2: Viết sô thích hợp
- HS QS tranh và nêu cách làm bài-Vài em nhắc lại
+ Bài 3: Viết số thích hợp
Trang 21+ Bài 4 yêu cầu làm gì ?
Trang 22
Thể dục: BÀI 4: ĐỘI HÌNH ĐỘI NGŨ – TRÒ CHƠI
I/ Mục tiêu:
-Biết cách tập hợp hàng dọc, dóng hàng
Biết cách đứng nghiêm, đứng nghỉ
-Làm quen với quay phải, quay trái
Biết tham gia trò chơi “Diệt các con vật có hại”
- Thực hành thành thạo, hứng thú trong khi chơi
II/ Địa điểm, phương tiện:
Ôn tập tư thế nghiêm, nghỉ;
-Xen kẽ giữa lần “nghiêm” GV hô
Học quay phải, quay trái
+ Đâu là bên phải, trái ?
+GV hô to: “Bên trái quay!”
Trò chơi: “Diệt các con vật có hại”
-HDHS cách chơi:
+ Yêu cầu HS xếp thành vòng tròn
-Xếp thành 3 hàng dọc, dóng hàng-Làm theo HD của GV:
+ Đứng vỗ tay hát tập thể+ Giậm chân tại chỗ, đếm to theo nhịp
-Nghe hướng dẫn, thực hiện đúng nộidung học tập
+ HS làm theo HD của lớp trưởng.+ Tập hợp 3 hàng dọc, dóng hàng-Tập hợp 3 hàng dọc, dóng hàng ngang-Tư thế nghiêm nghỉ
-Thực hiện và tiến hành chơi cả lớp-Thao tác như HD của GV
-Thực hiện 3 -4 lần-Trả lời cá nhân-Thực hiện theo hướng dẫn từ 3 – 4 lần+ HS tham gia chơi cả lớp và hộ to khinghe người điều khiển nêu tên từng convật
Trang 23+ Phổ biến cách chơi như tiết trước
+ HS hô: “Diệt, diệt, diệt !”
+ HS sẽ đứng yên khi nói đến con vậtkhông có hại
-Giậm chân tại chỗ, đếm to theo nhịp-Đứng vỗ tay hát
-Lớp trưởng điều khiển lớp học và hô
to “Giải tán”, sau đó cả lớp vào học
Thứ sáu ngày 17 tháng 09 năm 2012
Trang 24- Bảng phụ viết sẵn chữ mẫu theo nội dung luyện viết
- Các tranh minh hoạ để giải thích từ (nếu có)
HS chuẩn bị:
- Vở Tập viết
- Bảng con, bút chì, khăn tay, phấn
III/ Các hoạt động dạy học :
I Kiểm tra: 5’
-Yêu cầu cả lớp để đồ dùng lên bàn
-Nhận xét bài tiết học trước
II Dạy bài mới: 25’
1 Giới thiệu bài: (ghi đề bài)
2 Hướng dẫn luyện viết:
-HDHS quan sát, nhận xét:
+ Yêu cầu đọc trơn các tiếng:
+ Khi viết giữa các con chữ phải nối
-Viết bảng con: lễ, cọ, bờ, hổ,
-Viết vào vở tập viết
* HS k/g viết đủ số dòng Q/đ
-Chia 2 nhóm-HS nắm cách chơi-Luật chơi
-Nhận xét
Tập viết TUẦN 4
I/ Mục tiêu:
Trang 25- HS biết viết các chữ: mơ, do, ta, thơ,.thợ mỏ kiểu chữ viết thường, cỡ vừa theo vở Tviết 1/1
* HS K/g viết đủ số dòng quy định trong vở Tviết 1/1
- HS biết rèn chữ đẹp
II/ Đồ dúng dạy học:
GV chuẩn bị:
- Bảng phụ viết sẵn chữ mẫu theo nội dung luyện viết
- Các tranh minh hoạ để giải thích từ (nếu có)
HS chuẩn bị:
- Vở Tập viết
- Bảng con, bút chì, khăn tay, phấn
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu:
I Kiểm tra : 5’
-Yêu cầu cả lớp để đồ dùng lên bàn
-Nhận xét bài tiết học trước
II Dạy bài mới: 25’
1 Giới thiệu bài: (ghi đề bài)
2 Hướng dẫn luyện viết:
-HDHS quan sát, nhận xét:
+ Yêu cầu đọc trơn các tiếng:
+ Khi viết giữa các con chữ phải nối liền
-Viết bảng con: mơ, do, ta, thơ,
-Viết vào vở tập viết
* HS k/g viết đủu số dòng ở vở TV
-Chia 2 nhóm-HS nắm cách chơi-Luật chơi