1. Trang chủ
  2. » Hoá học lớp 12

Giao an Tuan 4 Lop 1

26 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 35,46 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-HS thao tác dán hình Lớp chia 2 nhóm chơi -Chuẩn bị bài học sau.... Giúp HS biết được:.[r]

Trang 1

TUẦN 4 Thứ hai ngày 10 tháng 09 năm 2012

Học vần: Bài 13: n , m

A.Mục tiêu:

-HS đọc được: n, m, nơ, me và câu ứng dụng

-Viết được n, m, nơ, me

Luyện nói theo chủ đề: “bố mẹ, ba má”

-Tập trung hứng thú học tập, hăng say xây dựng bài, chủ động học tập.

B Đồ dùng dạy học:

+ GV :Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt lớp 1

Tranh minh hoạ bài học

Tranh minh hoạ phần luyện nói

II.Dạy học bài mới: 30’

1/Giới thiệu bài: (Ghi đề bài)

2/Dạy chữ ghi âm:

-HS đọc cá nhân: n-HS đánh vần: nờ – ơ - nơ-Cả lớp cài

+ Giống nhau: nét khuyết trên+ Khác nhau: Chữ m có 3 nét mócxuôi, chữ n có 2 nét

-Phát âm cá nhân: m-Đánh vần: mờ - e - me

Trang 2

Hãy cài tiếng me

-Nhận xét

c.HDHS viết:

-Viết mẫu bảng con: n, m, nơ, me

Tiết 23.Luyện tập:

a.Luyện đọc: 15’

Luyện đọc tiết 1

-GV chỉ bảng:

b.Luyện viết: 15’

-GV viết mẫu và HD cách viết

Hỏi: Con chữ n gồm mấy nét ?

Hỏi: Con chữ m gồm mấy nét ?

-Nhận xét, chấm vở

c.Luyện nói:

+ Yêu cầu quan sát tranh

Hỏi:

Trong tranh em thấy gì ?

Nhà em có mấy anh em ? Em là con thứ

-HS đọc toàn bài tiết 1-HS phát âm theo lớp, nhóm, cá nhân

-Viết bảng con: n, m, nơ, me-Chữ n gồm hai nét:

-Chữ m gồm 3 nét: 2 nét móc xuôi vàmóc hai đầu được viết nối liền nhau.-HS viết vào vở

-HS nói tên theo chủ đề:

bố mẹ, ba má+ HS QS tranh trả lời theo ý hiểu:

+ HS thảo luận, trình bày

+ HS kể cá nhân+ Chăm chỉ học tập

-HS thi tìm chữ (chia làm 3 nhóm,mỗi nhóm 3 bạn)

Chiều thứ hai

Tiếng Việt: Luyện tập : m, n (2 tiết)

Trang 3

I Mục tiêu: Tiếp tục giúp HS:

- Học sinh đọc được, từ và đoạn thơ ứng dụng

Học sinh viết được đã học

- Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề

- Tập trung nghe giảng, hăng say phát biểu xây dựng bài, chủ động học tập.

B Đồ dùng dạy học:

1/GV chuẩn bị:

Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt lớp 1

Tranh minh hoạ bài học

Tranh minh hoạ phần luyện nói

a Luyện viết: Giở vở tập viết in sẵn

Giáo viên viết mẫu, lưu ý nét nối, khoảng cách,

- Chuẩn bị bài sau

Toán: Luyện tập Dấu > , <

I.Mục tiêu:

/ Mục tiêu: Tiếp tục giúp HS:

Trang 4

- HS biết sử dụng “lớn hơn”, dấu >, bé hơn, dấu < khi so sánh hai số.

-So sánh quan hệ bé hơn, lớn hơn ( có 2<3 thì có 3 >2)

- HS yêu thích học toán

II/ Đồ dùng:

GV chuẩn bị: - Bộ đồ dùng Toán 1

- Sử dụng tranh SGK Toán 1 -Các tấm bìa ghi từng số 1, 2, 3, 4, 5 tấm bìa ghi dấu >, <

HS chuẩn bị: - SGK Toán 1

- Bộ đồ dùng học Toán

- Các hình vật mẫuIII/ Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1.Kiểm tra bài cũ: 5’

- Đọc, viết, đếm số

2.Dạy học bài mới: 25’

a.Giới thiệu bài (ghi đề bài)

b.Thực hành;

-Nêu yêu cầu bài tập:

Hỏi:

+ Bài 1 yêu cầu làm gì ?

+ Bài 2 yêu cầu làm gì ?

+ Bài 3 yêu cầu làm gì ?

+ Bài 1: Viết dấu lớn hơn “>”, “<”+ Bài 2: So sánh

4 > 3; 3 < 4, 4 < 5, 5 > 4+ Bài 3: Nối các số thích hợp

- 2 nhóm cùng chơi

- Nhóm nào nhanh sẽ thắng-Chuẩn bị bài học sau

Toán

BẰNG NHAU, DẤU =I/ Mục tiêu:

Giúp HS:

Trang 5

- Nhận biết sự bằng nhau về số lượng, một số bằng chính nó(3 = 3, 4 = 4)

- Biết sử dụng từ “Bằng nhau”, dấu = khi so sánh

- HS yêu thích học toán

II/ Đồ dùng:

GV chuẩn bị: - Bộ đồ dùng Toán 1

- Sử dụng tranh SGK Toán 1 -Các tấm bìa ghi từng số 1, 2, 3, 4, 5 và tấm bìa ghi dấu =

HS chuẩn bị: - SGK Toán 1

- Bộ đồ dùng học ToánIII/ Các hoạt động dạy học chủ yếu:

2.Dạy học bài mới: 25’

a.Giới thiệu bài

Nhận biết quan hệ bằng nhau.

+ Nhận biết 3 = 3

-HDHS quan sát, nhận xét

Thao tác mẫu:

Tranh vẽ:

“Bên trái có mấy con hươu ?” và “Bên

phải có mấy khóm cây?”

-Số lượng hai bên như thế nào?

-Nêu yêu cầu bài tập:

Bài 1 yêu cầu làm gì ?

Bài 2 yêu cầu làm gì ?

+ Bài 3 yêu cầu làm gì ?

-Nhận biết số lượng từng nhóm tronghai nhóm đồ vật rồi so sánh các số chỉ

số lượng đó

+ Quan sát tranh, nhận xét

-Có 3 con hươu và 3 khóm cây

-Đều bằng nhau-Nêu cá nhân-Đọc 3 bằng 3

- HS tiến hành tương tự

Bài 1: Viết dấu = Bài 2: Viết vào ô trống: 5 = 5+ Bài 3: Viết dấu

HS làm bài – chữa bài

- Chia 2 nhóm (mỗi nhóm 3 em)

- Thực hiện theo HD

- Nhóm nào thao tác nhanh sẽ thắng

Trang 7

HS chuẩn bị: - SGK Toán 1

- Bộ đồ dùng học Toán

- Các hình vật mẫuIII/ Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1.Kiểm ta bài cũ: 5’

-Đọc, viết, đếm số 1, 2, 3, 4, 5

-Nhận xét, ghi điểm

2.Dạy học bài mới:

a.Giới thiệu bài (ghi đề bài)

b.Thực hành: 25’

-Nêu yêu cầu bài tập:

+ Bài 1 yêu cầu làm gì ?

+ Bài 2 yêu cầu làm gì ?

+ Bài 3 yêu cầu làm gì ?

Trang 8

Thủ công XÉ, DÁN HÌNH VUÔNG, HÌNH TRÒN

I/ Mục tiêu: Giúp HS biết:

- Biết cách xé, dán được hình vuông, hình tròn

- Xé, dán được hình vuông, hình tròn, đường xé có thể chưa thẳng bị răngcưa, hình dán có thể chưa phẳng

* HS khéo tay: xé, dán hình vuông, tròn Đường xé tương đối thẳng và ít bịrăng cưa Hình dán tương đối phẳng có thể xé thêm hình t/ g theo kích thướckhác

- Có thái độ tốt trong học tập Yêu thích môn học

II/ Chuẩn bị:

- GV : Bài mẫu đẹp

Dụng cụ: Thước, giấy màu, hồ dán,

- HS : Vở thủ công

Dụng cụ: Thước, giấy màu, hồ dán,

III/ Các hoạt động dạy học:

-Hát tập thể

Nghe, hiểu-Nêu tên bài học

-HS quan sát nhận xét+ Đây là hình vuông+ Có 4 cạnh đều bằng nhau+ Hình tròn

+ Giống cái bánh, ông trăng tròn,

-HS làm theo hướng dẫn-HS thao tác xé hình theo HD của GV-HS thao tác dán hình

* HS khéo tay biết xé thẳng dán phẳng,trang trí hình -HS thao tác xé hình theo

HD của Gv -HS thao tác dán hìnhLớp chia 2 nhóm chơi-Chuẩn bị bài học sau

Trang 9

Luyện nói theo chủ đề: dế, cá cờ , bi ve.lá đa.

-Tập trung hứng thú học tập, hăng say xây dựng bài, chủ động học tập.

B Đồ dùng dạy học:

+GV :Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt lớp 1

Tranh minh hoạ bài học

Tranh minh hoạ phần luyện nói

+ HS :Bảng con

Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt 1

C.Các hoạt động dạy học:

I.Kiểm tra bài cũ: 5’

-Đọc và viết các tiếng: n, m, nơ, me

-Đọc câu ứng dụng: bò bê no nê

-Đọc toàn bài

GV nhận xét bài cũ

II.Dạy học bài mới: 25’

1/Giới thiệu bài: (Ghi đề bài)

2/Dạy chữ ghi âm:

-Viết lên bảng tiếng dê và đọc dê

+ Hãy cài tiếng dê

-HS phát âm cá nhân: d

-Đánh vần: dờ – ê - dê-HS cài: dê

+ Giống nhau: nét cong hở phải+ Khác nhau: Chữ d không có nétngang, chữ đ có nét ngang

-Phát âm cá nhân: đ

Trang 10

-Viết lên bảng tiếng đò và đọc đò

-GV viết mẫu và HD cách viết:

+ Nêu quy trình viết

+ Tư thế khi ngồi viết

-Nhận xét, chấm vở

c.Luyện nói:

+ Yêu cầu quan sát tranh

Hỏi:

Trong tranh em thấy gì ?

Em biết những loại bi nào ?

Tại sao em thích con vật này ?

Dế thường sống ở đâu ?

Em có quen bắt dế không ?

Tại sao lại có hình lá đa bị cắt như trong

tranh ? Em biết đó là trò chơi gì không ?

-Hát múa tập thểViết bảng con: d, đ, dê, đò-Nét cong hở phải và nét móc ngược.-Nét cong hở phải và nét móc ngược

-HS nói tên theo chủ đề:

dế, cá cờ, bi ve, lá đa+ HS QS tranh trả lời theo ý hiểu:+ dế, cá cờ, bi ve, lá đa

+ Thảo luận, trình bày+ HS thảo luận, trả lời: chúng là đòchơi của trẻ em

+ HS trả lời-Trầu lá đa

Chia làm 3 nhóm, mỗi nhóm 3 bạn.-Chuẩn bị bài sau

Trang 11

Thứ tư ngày 12 tháng 09 năm 2012

Học vần: Bài 15: t th

A Mục tiêu

-HS đọc được t, th, tổ, thỏ , từ và câu ứng dụng

-Biết viết được: t, th, tổ, thỏ

Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: “ổ, tổ”

-Tập trung hứng thú học tập, hăng say xây dựng bài, chủ động học tập.

B Đồ dùng dạy học:

+GV: Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt lớp 1

Tranh minh hoạ bài học

Tranh minh hoạ phần luyện nói

II.Dạy học bài mới: 25’

1/Giới thiệu bài: (Ghi đề bài)

2/Dạy chữ ghi âm:

-HS phát âm cá nhân: t

-Đánh vần: tờ - ô – tô - hỏi - tổ+ Cả lớp ghép: tổ

+ Giống nhau: chữ t+ Khác nhau: Chữ th có thêm h.-Phát âm cá nhân: th

-Đánh vần: thờ - o - tho - hổi - thỏ+ Cả lớp ghép: thỏ

Trang 12

Các con vật có ổ, tổ thì con người có gì ?

Em có nên phá ổ, tổ không ? Tại sao ?

-HS đọc cá nhân toàn bài tiết 1-HS phát âm theo lớp, nhóm, cá nhân

-Viết bảng con: t, th, tổ, thỏ-HS nói tên theo chủ đề: ổ, tổ

+ HS QS tranh trả lời theo ý hiểu:+ ổ, tổ

+ HS thảo luận trả lời

-HS chia 3 nhóm, mỗi nhóm 3 bạn+ Tiến hành chơi

-Chuẩn bị bài sau

Trang 13

Đạo đức Bài 2: GỌN GÀNG, SẠCH SẼ (Tiết 2)

I/ Mục tiêu:

1 Giúp HS biết được:

- HS biết giữ gìn thân thể, quần áo gọn gàng, sạch sẽ

-Các em cần chăm chỉ tắm gội, đánh răng, cắt móng tay,

* HS k/g biết phân biệt giữa ăn mặc gọn gàng , sạch sẽ và chưa gọn gàng , sạchsẽ

- HS thực hiện được nếp sống vệ sinh cá nhân

II/ Tài liệu và phương tiện:

- Vở BT Đạo đức 1

- Bài hát: ‘Rửa mặt như Mèo”

- Phiếu thảo luận nhóm

III/ Các hoạt động dạy học:

-Yêu cầu làm việc nhóm đôi

+ Để giữ vệ sinh thân thể sạch sẽ cần

phải làm gì ?

Kết luận:

-Ổn định-HS hát bài: “Rửa mặt như Mèo”

-Trả lời cá nhân-Trả lời cá nhân-Nghe hiểu

-Nghe phổ biến-Chia lớp thành 5 nhóm nhỏ thảo luận.-Đại diện trình bày

-Từng nhóm nêu ý kiến

Thảo luận theo cặp

-Trình bày:

+ Tắm gội sạch sẽ+ Cắt móng tay+ Chải tóc gọn gàng,

-Trình bày:

+ Nghịch đất, cát bẩn+ Không lau tay bẩn lên quần áo

+ Không mặc áo quần lôi thôi

Trang 14

Hoạt động 4: 5’’

“Cùng gọn gàng, sạch sẽ”

Mục đích: HS năm được những việc làm

đúng, sai giữ vệ sinh thân thẻ sạch sẽ

Tiến hành:

-Yêu cầu hai HS cùng bàn tự sửa sang

đầu tóc cho nhau gọn gàng

- HS ghi nhớ

-Chuẩn bị bài sau

AN TOÀN GIAO THÔNG: BÀI 2: Tìm hiểu đường phố

(Tài liệu có sẵn)

Toán :

LUYỆN TẬP CHUNG

Trang 15

HS chuẩn bị: - SGK Toán 1

- Bộ đồ dùng học Toán

- Các hình vật mẫuIII/ Các hoạt động dạy học chủ yếu:

2.Dạy học bài mới:

a.Giới thiệu bài (ghi đề bài)

b.Thực hành:

-Nêu yêu cầu bài tập:

+ Bài 1 yêu cầu làm gì ?

+ Bài 2 yêu cầu làm gì ?

+ Bài 3 yêu cầu làm gì ?

HS thực hiện nối với số thích hợp

-Luật chơi: Nhóm nào nối nhanh đúng

-Chia 2 nhóm (mỗi nhóm 3 em)

-Thực hiện theo HD-Nhóm nào đếm đúng sẽ thắng cuộc

-Chuẩn bị bài sau

Thứ năm ngày 13 tháng 09 năm 2012

Học vần: Bài 16: ÔN TẬP

A.Mục tiêu

Trang 16

-HS đọc âm và chữ vừa học: i, a, n, m, d, đ, t, th,các từ ngữ và câu ứng dụng

từ bài 12 đến bài 16

-Biết viết đúng i, a, n, m, d, đ, t, th,các từ ngữ, câu ứng dụng từ bài 12 đếnbài 16

Nghe hiểu và kể lại truyện theo tranh: “cò đi lò

* HS K/G kể được 2 – 3 đoạn theo tranh

-Tập trung hứng thú học tập, hăng say xây dựng bài, chủ động học tập

B Đồ dùng dạy học:

GV:Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt lớp 1

Tranh minh hoạ bài học

Tranh minh hoạ phần kể chuyện

-HS chỉ chữ đã học trong tuần cótrong bảng ôn tập

-HS chỉ chữ-HS chỉ chữ và đọc âm

-HS đọc cột dọc và cột ngang các âm -Đọc tiếng

-HS đọc cá nhân, nhóm, lớp

tổ cò da thỏ

lá mạ thợ nề

-HS hiểu-Thảo luận, trình bày-Viết bảng con:

Trang 17

+ Kể lần 2: Yêu cầu quan sát tranh

+ GV có thể giúp đỡ cho HS TB, yếu

“Anh nông dân và con cò”

+ HS nghe nội dung+ HS QS tranh: Thảo luận và cử đạidiện thi tài

*HS kể từng tranh:

Tranh 1: Anh nông dân nuôi nấngTranh 2: Cò con trông nhà Nó lò dò

đi khắp nhà bắt ruồi nhà cửa

Tranh 3: Cò bỗng thấy anh chị emTranh 4: Mỗi khi của anh

.Học bài – CB bài sau

Trang 18

* HS K/g biêt đưa ra một số cách xử lí đúng khi gặp tình huống có hại cho mắt và tai: kiến bò vào mắt , tai…

-HS hiểu được việc bảo vệ mắt và tai là việc làm cần thiết

GDKNS:

Kn tự bảo vệ: Chăm sóc mắt và tai.

Kn ra quyết định Nên và không nên làm để bảo vệ mắt và tai; Phát triể KN giao tiếp thông qua các HĐ học tập.

II.Dạy học bài mới: 23’

1.Giới thiệu bài: (Ghi đề bài)

2.Các hoạt động chủ yếu:

Hoạt động 1: Quan sát tranh

Cách tiến hành:

+Bước 1: Thực hiện hoạt động

-Yêu cầu HS quan sát tranh

-GV phân nhiệm vụ

-Theo dõi các nhóm làm việc

+Bước 2: Kiểm tra kết quả

-Hát bài: “Rửa mặt như Mèo”

-Quan sát tranh thảo luận:

-HS quan sát tranh:

-HS làm việc theo nhóm đôi, HS nàynói thì HS kia kiểm tra và ngược lại.+ Bạn nhỏ đang làm gì ?

+ Việc làm của bạn đó đúng hay sai ?+ Ta nên học tập bạn đó không ?-Các nhóm trình bày

-Nhận xét bổ sung+ Nghe hiểu

Trang 19

Bước 2: Kiểm tra kết quả

*HS nêu

- Thực hiện nhiệm vụ

- Đóng vai theo tình huống

- Trình bày trước lớp theo nhóm đôi.-Nghe phổ biến

+ Tiến hành chơi+ Chia làm 2 nhóm-Nhận xét

Trang 20

2.Dạy học bài mới: 25’

a.Giới thiệu bài (ghi đề bài)

a.1.Giới thiệu số 6:

Bước 1: Lập số 6:

-Quan sát tranh:

+ Nêu bài toán: Có 5 bạn đang chơi,

thêm 1 bạn chạy tới Hỏi có tất cả mấy

bạn ?

+ Yêu cầu HS lấy hình tròn:

+ 5 thêm 1 được mấy ?

+ Bài 1 yêu cầu làm gì ?

+ Bài 2 yêu cầu làm gì ?

-GV nói: “6 gồm 1 và 5, gồm 5 và 1

+ Bài 3 yêu cầu làm gì ?

-4 HS -2 HS

-Quan sát, nhận xét:

+ Có 5 bạn đang chơi, thêm 1 bạnchạy tới Tất cả có 6 bạn

+ Vài em nhắc lại: có 6 bạn+ Có 5 hình tròn, thêm 1 hình tròn

Có tất cả 6 hình tròn

+ 5 thêm 1 được 6-Nghe, hiểu

-Nhắc lại-HS đọc: “sáu”

-Đếm: 1, 2, 3, 4, 5, 6 và đếm ngượclại

-Số 6 liền sau số 5 trong dãy số

-Làm bài tập SGK-HS làm bài và tự chữa bài

+ Bài 1: Viết số 6+ Bài 2: Viết sô thích hợp

- HS QS tranh và nêu cách làm bài-Vài em nhắc lại

+ Bài 3: Viết số thích hợp

Trang 21

+ Bài 4 yêu cầu làm gì ?

Trang 22

Thể dục: BÀI 4: ĐỘI HÌNH ĐỘI NGŨ – TRÒ CHƠI

I/ Mục tiêu:

-Biết cách tập hợp hàng dọc, dóng hàng

Biết cách đứng nghiêm, đứng nghỉ

-Làm quen với quay phải, quay trái

Biết tham gia trò chơi “Diệt các con vật có hại”

- Thực hành thành thạo, hứng thú trong khi chơi

II/ Địa điểm, phương tiện:

Ôn tập tư thế nghiêm, nghỉ;

-Xen kẽ giữa lần “nghiêm” GV hô

Học quay phải, quay trái

+ Đâu là bên phải, trái ?

+GV hô to: “Bên trái quay!”

Trò chơi: “Diệt các con vật có hại”

-HDHS cách chơi:

+ Yêu cầu HS xếp thành vòng tròn

-Xếp thành 3 hàng dọc, dóng hàng-Làm theo HD của GV:

+ Đứng vỗ tay hát tập thể+ Giậm chân tại chỗ, đếm to theo nhịp

-Nghe hướng dẫn, thực hiện đúng nộidung học tập

+ HS làm theo HD của lớp trưởng.+ Tập hợp 3 hàng dọc, dóng hàng-Tập hợp 3 hàng dọc, dóng hàng ngang-Tư thế nghiêm nghỉ

-Thực hiện và tiến hành chơi cả lớp-Thao tác như HD của GV

-Thực hiện 3 -4 lần-Trả lời cá nhân-Thực hiện theo hướng dẫn từ 3 – 4 lần+ HS tham gia chơi cả lớp và hộ to khinghe người điều khiển nêu tên từng convật

Trang 23

+ Phổ biến cách chơi như tiết trước

+ HS hô: “Diệt, diệt, diệt !”

+ HS sẽ đứng yên khi nói đến con vậtkhông có hại

-Giậm chân tại chỗ, đếm to theo nhịp-Đứng vỗ tay hát

-Lớp trưởng điều khiển lớp học và hô

to “Giải tán”, sau đó cả lớp vào học

Thứ sáu ngày 17 tháng 09 năm 2012

Trang 24

- Bảng phụ viết sẵn chữ mẫu theo nội dung luyện viết

- Các tranh minh hoạ để giải thích từ (nếu có)

HS chuẩn bị:

- Vở Tập viết

- Bảng con, bút chì, khăn tay, phấn

III/ Các hoạt động dạy học :

I Kiểm tra: 5’

-Yêu cầu cả lớp để đồ dùng lên bàn

-Nhận xét bài tiết học trước

II Dạy bài mới: 25’

1 Giới thiệu bài: (ghi đề bài)

2 Hướng dẫn luyện viết:

-HDHS quan sát, nhận xét:

+ Yêu cầu đọc trơn các tiếng:

+ Khi viết giữa các con chữ phải nối

-Viết bảng con: lễ, cọ, bờ, hổ,

-Viết vào vở tập viết

* HS k/g viết đủ số dòng Q/đ

-Chia 2 nhóm-HS nắm cách chơi-Luật chơi

-Nhận xét

Tập viết TUẦN 4

I/ Mục tiêu:

Trang 25

- HS biết viết các chữ: mơ, do, ta, thơ,.thợ mỏ kiểu chữ viết thường, cỡ vừa theo vở Tviết 1/1

* HS K/g viết đủ số dòng quy định trong vở Tviết 1/1

- HS biết rèn chữ đẹp

II/ Đồ dúng dạy học:

GV chuẩn bị:

- Bảng phụ viết sẵn chữ mẫu theo nội dung luyện viết

- Các tranh minh hoạ để giải thích từ (nếu có)

HS chuẩn bị:

- Vở Tập viết

- Bảng con, bút chì, khăn tay, phấn

III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu:

I Kiểm tra : 5’

-Yêu cầu cả lớp để đồ dùng lên bàn

-Nhận xét bài tiết học trước

II Dạy bài mới: 25’

1 Giới thiệu bài: (ghi đề bài)

2 Hướng dẫn luyện viết:

-HDHS quan sát, nhận xét:

+ Yêu cầu đọc trơn các tiếng:

+ Khi viết giữa các con chữ phải nối liền

-Viết bảng con: mơ, do, ta, thơ,

-Viết vào vở tập viết

* HS k/g viết đủu số dòng ở vở TV

-Chia 2 nhóm-HS nắm cách chơi-Luật chơi

Ngày đăng: 04/03/2021, 10:45

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w