1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giao an tuan 5

15 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 227 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

NhËn biÕt ®îc híng ®Ó xoay ngêi híng vÒ phÝa ph¶i hoÆc phÝa tr¸i... - HÖ thèng bµi häc..[r]

Trang 1

Tuần 4:

Thứ hai ngày 14 tháng 9 năm 2009

Chào cờ

Giáo viên lớp trực ban soạn

Học vần Bài 13: n – m

I Mục tiêu:

- Kiến thức: Đọc đợc: n, m, nơ, me; từ và câu ứng dụng Viết đợc: n, m, nơ, me Luyện nói thành công 3 câu theo chủ đề: bố mẹ, ba má

- Kĩ năng: Rèn kĩ năng đọc, nói, viết các tiếng từ câu ứng dụng có trong bài

- Giáo dục hs chăm chỉ học tập

II Đồ dùng dạy học:

GV: BĐ D DHVTH , chữ mẫu

HS: BĐ DHVTH, bảng con

III Hoạt động dạy học:

Hoạt động của thày Hoạt động của trò

1 Kiểm tra bài cũ: ( 5’)

- Gọi hs lên bảng đọc bài 12: i -a

- Viết: i, a, bi, cá

- GV nhận xét ghi điểm

2 Hoạt động dạy học:

a Giới thiệu bài: Bài 13 ( 1’ )

b Bài mới:

* Dạy âm n: ( 7’)

- GV yêu cầu hs tìm âm n

- GV yêu cầu hs tìm âm khác để ghép đợc

tiếng: nơ

- GV giới thiệu tranh, hỏi: tranh vẽ gì?

- GV giới thiệu từ mới: nơ

- Chỉ bảng cho hs đọc

- Cô vừa dạy âm gì mới, vần gì mới, tiếng

gì mới?

* Dạy âm : m ( 7’)

Qui trình dạy tơng tự qui trình dạy âm n

* Viết bảng con: ( 7’)

- GV cho hs quan sát mẫu: n, m, nơ, me

- GV cho quan sát kĩ chữ: n

- GV viết mẫu, nêu qui trình viết

- GV sửa sai.Các chữ khác hớng dẫn tơng

tự qui trình hớng dẫn chữ n

* Đọc từ ứng dụng: ( 7’)

- GV giới thiệu từ ứng dụng

no nô nơ ca nô

- 2 hs lên bảng đọc

- 2 hs lên bảng viết, dới lớp viết vào bảng con

- HS nhận xét phần trả lời của bạn

- HS tìm âm n Cài vào bảng cài, hs đọc:cá nhân và đồng thanh

- Hs tìm và ghép tiếng mới: nơ HS đọc cá nhân và đồng thanh, kết hợp phân tích tiếng mới nơ: n + ơ

- Tranh vẽ chị đang buộc tóc cho em

- HS đọc; nơ

- n - nơ - nơ

- HS trả lời

- HS đọc chữ mẫu

- Nhận xét ( chữ n gồm có 1 nét móc xuôi và

1 nét móc 2 đầu

- HS quan sát, viết vào bảng con

Trang 2

mo mô mơ bó mạ

- GV kẻ chân tiếng mới

- Chỉ bảng cho hs đọc

* Củng cố: ( 3’)

- Cô vừa dạy âm gì mới, tiếng gì mới?

- Chỉ bảng cho hs đọc 1 lợt

- HS đọc thầm, tìm tiếng mới

- Hs đọc âm, tiếng, giải thích từ ca nô cho hs xem tranh

- Hs đọc các nhân và đồng thanh

- Âm: n,m – tiếng: nơ, me

- Hs đọc đồng thanh

Tiết 2

Hoạt động của thày Hoạt động của trò

1 Kiểm tra bài cũ:( 5’)

- Âm mới vừa học là âm gì? Tiếng gì vừa

học?

- Chỉ bảng cho hs đọc

2 Hoạt động dạy học:( 28’)

* Đọc bài ghi bảng ở tiết 1:

- GV chỉ bảng cho hs đọc, phân tích tiếng

mới

* Đọc câu ứng dụng:

- GV cho hs quan sát tranh Gọi hs nhận

xét nội dung tranh

- Gọi hs tìm tiếng mới, kẻ chân

bò bê có cỏ, bò bê no nê

* Đọc sgk:

- GV đọc mẫu

- Chia nhóm bàn cho hs luyện đọc

- GV nhận xét từng em

* Luyện nói:

- GV cho hs đọc chủ đề luyện nói, quan sát

tranh

- Chia nhóm đôi thảo luận

+ Tranh vẽ cảnh gì?

+ Quê em gọi những ngời sinh ra mình là

gì?

+ Nhà em có mấy anh em, em là con thứ

mấy?

+ Em hãy kể về bố mẹ mình cho cô và các

bạn nghe?

- Liên hệ: các em có thờng xuyên chăm

sóc bố mẹ mình những lúc bố mẹ đi làm về

hay không?

* Luyện viết:

- GV cho hs đọc nội dung bài viết trong vở:

n, m, nơ, me

- GV hớng dẫn viết từng dòng vào vở

- GV nhận xét chữ của hs

* Chơi trò chơi: Thi tìm nhanh tiếng mới

ghép vào thanh cài

- Hs nêu các âm và tiếng mới

- Hs đọc cá nhân và đồng thanh

- HS đọc cá nhân và đồng thanh

- Hs quan sát, nhận xét nội dung tranh, tranh

vẽ cảnh bò mẹ và bê con

- Đọc tiếng, từ, đọc cả câu

- Giải thích nội dung tranh: bò bê no nê khi

có nhiều cỏ để gặm

- Hs nghe

- 2 em cùng bàn quay mặt vào nhau,đọc cho bạn nghe, sửa sai giúp bạn

- Một số đại diện trình bày trớc lớp Các bạn khác nhận xét ghi điểm cho bạn

- HS đọc chủ đề luyện nói

- Hs thảo luận, một số đại diện trình bày Lớp nhận xét, bổ sung

- Tranh vẽ cảnh gia đình

- Quê em gọi những ngời sinh ra mình là bố mẹ

- Một số em lên giới thiệu về bố mẹ của mình

- Hs suy nghĩ, trả lời

- HS mở vở, đọc nội dung bài viết

- Quan sát, viết theo sự hớng dẫn của gv

- Cả lớp cùng chơi

Trang 3

3 Củng cố Dặn dò: ( 3’)

- Chỉ bảng cho hs đọc bài ghi bảng

- Nhận xét giờ học

- Dặn dò hs về nhà ôn bài 13, đọc trớc bài

14

- Hs đọc đồng thanh

- Hs ghi nhớ

mĩ thuật

Giáo viên chuyên soạn giảng

Thứ ba ngày 15 tháng 9 năm 2009

Thể dục

Đội hình đội ngũ Trò chơi vận động

I Mục tiêu:

- Kiến thức:tập hợp hàng dọc, dóng hàng, đứng nghiêm, đứng nghỉ, quay trái, quay phải Chơi trò chơi: diệt con vật có hại

- Kĩ năng: Biết tập hợp hàng dọc, dóng thẳng hàng Biết cách đứng nghiêm, nghỉ Nhận biết

đợc hớng để xoay ngời hớng về phía phải hoặc phía trái Biết tham gia trò chơi

- Giáo dục hs ý thức kỉ luật tự giác cao

II Địa điểm Sân bãi:

- GV: 1 còi

- HS: Sân bãi sạch sẽ, trang phục gọn gàng

III Hoạt động dạy học:

Hoạt động của thày Số lần Thờigian Hoạt động của trò

1 Phần mở đầu:

- Tập hợp:

- GV nhận lớp phổ biến nội dung

yêu cầu giờ học

- Khởi động: GV điều khiển cả lớp

giậm chân tại chỗ và hát theo nhịp

1,2,

2 Phần cơ bản:

- Ôn tập hợp hàng dọc, dóng hàng

dọc

- Quay phải, quay trái:

- Ôn tổng hợp:

- Ôn trò chơi: diệt con vật có hại

3 Kết thúc:

2-3 lần

5 lần

3 lần

1phút

3 phút

5 phút

5 phút

10 phút

7 phút

- Lớp trởng tập hợp thành 2 hàng dọc, dóng hàng, xoay thành 2 hàng ngang

- Lớp giậm chân tại chỗ theo gv

điều khiển

- Gv hô cho cả lớp tập 1 lợt Lần 2,3 do lớp trởng điều khiển

- Sau mỗi lần gv nhận xét, cho hs giải tán rồi tập hợp lại

- Trớc khi cho hs quay gv cho hs giơ tay phải hoặc tay trái để xác

định hớng để quay ngời Khẩu lệnh: “ Bên phải quay!”

- Ôn tập hợp hàng dọc, dóng hàng dọc, đứng nghiêm, đứng nghỉ, quay trái, quay phải

- GV sửa sai cho hs sau mỗi lần

- GV hô cho cả lớp chơi, sau đó lớp trởng điều khiển Thi đua giữa hai tổ

Trang 4

- Tập hồi tĩnh: Hít thở sâu, giậm

chân tại chỗ

- Hệ thống bài học

- Dặn dò

3 phút

1 phút

- GV cho hs giậm chân tại chỗ và kết hợp hít thở sâu

- Hs nhắc lại các động tác đã học

- Nhắc hs ôn các động tác đội hình

đội ngũ

Học vần

Bài 13: d – đ

I Mục tiêu:

- Kiến thức: Đọc đợc:d, đ, dê, đò; từ và câu ứng dụng Viết đợc: d, đ, dê, đò

Luyện nói thành công 3 câu theo chủ đề: dế, cá cờ, bi ve, lá đa

- Kĩ năng: Rèn kĩ năng đọc, nói, viết các tiếng từ câu ứng dụng có trong bài

- Giáo dục hs chăm chỉ học tập

II Đồ dùng dạy học:

GV: BĐ D DHVTH , chữ mẫu

HS: BĐ DHVTH, bảng con

III Hoạt động dạy học:

Hoạt động của thày Hoạt động của trò

1 Kiểm tra bài cũ: ( 5’)

- Gọi hs lên bảng đọc bài 13: n, m

- Viết: n, m, nơ, me

- GV nhận xét ghi điểm

2 Hoạt động dạy học:

a Giới thiệu bài: Bài 13( 1’ )

b Bài mới:

* Dạy âm d: ( 7’)

- GV yêu cầu hs tìm âm d

- GV yêu cầu hs tìm âm khác để ghép đợc

tiếng: dê

- GV giới thiệu tranh, hỏi: tranh vẽ gì?

- GV giới thiệu từ mới: dê

- Chỉ bảng cho hs đọc

- Cô vừa dạy âm gì mới, vần gì mới, tiếng gì

mới?

* Dạy âm : đ ( 7’)

Qui trình dạy tơng tự qui trình dạy âm d

* Viết bảng con: ( 7’)

- GV cho hs quan sát mẫu: d, đ, dê, đò

- GV cho quan sát kĩ chữ: d

- GV viết mẫu, nêu qui trình viết

- GV sửa sai.Các chữ khác hớng dẫn tơng tự

qui trình hớng dẫn chữ d

* Đọc từ ứng dụng: ( 7’)

- GV giới thiệu từ ứng dụng

da de do da dê

đa đe đo đi bộ

- 2 hs lên bảng đọc

- 2 hs lên bảng viết, dới lớp viết vào bảng con

- HS nhận xét phần trả lời của bạn

- HS tìm âm d Cài vào bảng cài, hs đọc:cá nhân và đồng thanh

- Hs tìm và ghép tiếng mới:dê HS đọc cá nhân và đồng thanh, kết hợp phân tích tiếng mới.dê: d + ê

- Tranh vẽ con dê

- HS đọc: dê

- d - dê - dê

- HS trả lời

- HS đọc chữ mẫu

- Nhận xét ( chữ d gồm có 1 nét cong kín và

1 nét móc ngợc

- HS quan sát, viết vào bảng con

- HS đọc thầm, tìm tiếng mới

Trang 5

- GV kẻ chân tiếng mới.

- Chỉ bảng cho hs đọc

* Củng cố: ( 3’)

- Cô vừa dạy âm gì mới, tiếng gì mới?

- Chỉ bảng cho hs đọc 1 lợt

- Hs đọc âm, tiếng, giải thích từ da dê cho

hs xem tranh

- Hs đọc các nhân và đồng thanh

- Âm: d, đ - tiếng: dê, đò

- Hs đọc đồng thanh Tiết 2

Hoạt động của thày Hoạt động của trò

1 Kiểm tra bài cũ:( 5’)

- Âm mới vừa học là âm gì? Tiếng gì vừa

học?

- Chỉ bảng cho hs đọc

2 Hoạt động dạy học:( 28’)

* Đọc bài ghi bảng ở tiết 1:

- GV chỉ bảng cho hs đọc, phân tích tiếng

mới

* Đọc câu ứng dụng:

- GV cho hs quan sát tranh Gọi hs nhận

xét nội dung tranh

- Gọi hs tìm tiếng mới, kẻ chân

dì na đi đò, bé và mẹ đi bộ

* Đọc sgk:

- GV đọc mẫu

- Chia nhóm bàn cho hs luyện đọc

- GV nhận xét từng em

* Luyện nói:

- GV cho hs đọc chủ đề luyện nói, quan

sát tranh

- Chia nhóm đôi thảo luận

+ Tranh vẽ những gì?

+ Em biết những loại bi nào?

+ Cá cờ thờng sống ở đâu? Nuôi cá cờ

làm gì?

+ Dế thờng sống ở đâu?Em có thích chơi

dế không?

+ Em có biết trò chơi gì bằng lá đa

không?

* Luyện viết:

- GV cho hs đọc nội dung bài viết trong

vở: d, đ, dê, đò

- GV hớng dẫn viết từng dòng vào vở

- GV nhận xét chữ của hs

* Chơi trò chơi: Thi tìm nhanh tiếng mới

ghép vào thanh cài

3 Củng cố Dặn dò: ( 3’)

- Chỉ bảng cho hs đọc bài ghi bảng

- Hs nêu các âm và tiếng mới

- Hs đọc cá nhân và đồng thanh

- HS đọc cá nhân và đồng thanh

- Hs quan sát, nhận xét nội dung tranh, tranh

vẽ ngời đi đò

- Đọc tiếng, từ, đọc cả câu

- Giải thích nội dung tranh

- Hs nghe

- 2 em cùng bàn quay mặt vào nhau,đọc cho bạn nghe, sửa sai giúp bạn

- Một số đại diện trình bày trớc lớp Các bạn khác nhận xét ghi điểm cho bạn

- HS đọc chủ đề luyện nói: dế, cá cờ, bi

ve, lá đa

- Hs thảo luận, một số đại diện trình bày

Lớp nhận xét, bổ sung

- Tranh vẽ dế, cá cờ, bi ve, lá đa

- Hs trả lời và bổ sung

- Cá cờ sống ở ao,

- Dế sống trong hang, em thờng theo anh chị đi bắt dế để chơi

- Chúng em thờng cắt lá đa để làm trâu lá đa

để chơi

- HS mở vở, đọc nội dung bài viết

- Quan sát, viết theo sự hớng dẫn của gv

- Cả lớp cùng chơi

- Hs đọc đồng thanh

- Hs ghi nhớ

Trang 6

- Nhận xét giờ học.

- Dặn dò hs về nhà ôn bài 14, đọc trớc

bài 15

Toán Tiết 14: Bằng nhau, dấu =

I.Mục tiêu:

- Kiến thức: Nhận biết đợc sự bằng nhau về số lợng; mỗi số bằng chính nó; biết sử dụng từ bằng nhau và dấu bằng nhau để so sánh các số trong phạm vi 5

- Kĩ năng: biết giải quyết các tình huống so sánh các số trong phạm vi 5

- Giáo dục hs tính chăm chỉ học tập

II Đồ dùng dạy học:

GV: Bộ đồ dùng dạy học toán thực hành, chuẩn bị sẵn các bài tập2, 4

HS: bộ đồ dùng học toán thực hành

III Hoạt động dạy học:

Hoạt động của thày Hoạt động của trò

1.Kiểm tra bài cũ: (5’)

- Điền dấu và số thích hợp vào ô trống:

2 Hoạt động dạy học: (25’)

a Giới thiệu bài:

- Dùng hình vẽ của phần kiểm tra bài cũ,

GV thêm vào hàng dới 1 hình tròn nữa và

nêu tình huống cho hs suy nghĩ:

+ Các em hãy so sánh số hình tròn ở hàng

trên và số hình tròn ở hàng dới?

+ Bây giờ 1 em hãy lên bảng biểu diễn

bằng phép tính cho cả lớp quan sát?

+ Hai số nh thế nào thì bằng nhau?

- HS quan sát các hình vẽ trong sgk, đọc kết

quả: 3 = 3, 4 = 4

b Luyện tập:

* Bài 1: Viết dấu =

GV cho hs viết vào phiếu học tập

* Bài 2: Viết (theo mẫu):

- GV hỏi: Bài toán yêu cầu hs làm gì?

- 1 hs lên bảng điền số và điền dấu, lớp nhận xét và bổ sung

4 > 3 3 < 4

- Lớp đọc kết quả phép tính, nhấn mạnh có

2 cách so sánh 2 số khác nhau: so sánh lớn hơn và so sánh bé hơn

- Hs quan sát

- Hs phát biểu ý kiến, bổ sung cho nhau.( số hình tròn ở hai hàng bằng nhau)

- 1 em lên bảng, lớp biểu diễn bằng thẻ trong bộ đò dùng

- HS: 2 số giống nhau thì bằng nhau

- Hs làm vào vở bài tập

- HS nêu yêu cầu của bài ( điền phép tính

đúng vào dới mỗi tranh.), làm bài vào phiếu

4 = 4

Trang 7

* Bài 3: >, <, =

- Bài toán yêu cầu gì?

- Cho hs làm vào bảng con theo nhóm

3 Củng cố Dặn dò: (5’)

- Tóm tắt các dạng bài tập vừa làm

- Nhận xét giờ học

- Dặn dò hs về nhà làm các bài tập trong

SGK vào vở ở nhà

5 = 5 2 = 2 1 = 1 3 = 3

5 > 4 1 < 2 1 = 1

3 = 3 2 > 1 3 < 4

2 < 5 2 = 2 3 > 2

- HS nêu các dạng toán đã làm

- Hs ghi nhớ

Thứ t ngày 16 tháng 9 năm 2009

Đồng chí Lý soạn giảng

Thứ năm ngày 17 tháng 9 năm 2009

Học vần Bài 11: Ôn tập

I Mục tiêu:

- Kiến thức:Đọc đợc: i, a, n, m, d, đ, t, th, các từ ngữ và câu ứng dụng từ bài 12 đến bài 16.Viết đợc: i, a, n, m, d, đ, t, th ; các từ ứng dụng từ bài 12 đến bài 16 Nghe và hiểu

đợc một đoạn câu truyện kể theo tranh: cò đi lò dò

- Kĩ năng: Hs thực hiện đợc các nội dung kiến thức

- Giáo dục hs chăm chỉ học tập

II Đồ dùng dạy học:

- GV: Bộ đồ dùng dạy vần thực hành, tranh kể chuyện

- HS: Bộ đồ dùng học vần thực hành, bảng con

III Hoạt động dạy học:

Hoạt động của thày Hoạt động của trò

1 Kiểm tra bài cũ:(5’)

- Gọi HS đọc: bài 15

- Gọi HS đọc sgk

- Gọi hs lên bảng viết, dới lớp viết vào bảng

con: t, th, tổ, thỏ, tivi, thợ mỏ

- GV nhận xét ghi điểm

2 Hoạt động dạy học: (28’)

a Giới thiệu bài: GV giới thiệu bức tranh

HS rút ra từ có chứa âm đã học Gv giới

thiệu bài

b Bài mới:

* Lập bảng vần:

- Từ bài 12 đến bài 15 các em đã đợc học

- 3hs đọc bảng con

- 2 hs đọc sgk

- 3 hs viết vào bảng lớp, dới lớp viết vào bảng con

- Hs quan sát tranh

- Hs nêu tên các vần đã học

Trang 8

những âm gì?

- GV giới thiệu bảng vần, chỉ bảng cho hs

đọc âm hàng ngang, âm hàng dọc Hớng

dẫn hs ghép các tiếng ghi âm, gv ghi bảng

* Đọc từ ứng dụng:

- Gv đa ra cá từ ứng dụng

tổ cò da thỏ

lá mạ thợ nề

- Gv giải thích nội dung các từ

* Viết bảng con:

- GV đa ra các chữ mẫu

- GV hớng dẫn viết từng từ

* Chơi trò chơi: thi tìm nhanh tiếng mới

3 Củng cố Dặn dò: (5’)

- Đọc lại bài ghi bảng

- Nhận xét giờ học

- Dặn dò hs học tập tốt hơn ở tiết 2

- HS đọc âm hàng ngang, hàng dọc, ghép các tiếng ghi âm

- Hs đọc tiếng có thứ tự và không có thứ tự

- HS đọc cá nhân và đồng thanh

- Hs đọc

- Hs viết bảng con: tổ cò lá mạ

- HS tìm và viết nhanh vào bảng con các từ có chứa âm vừa ôn

- HS đọc đồng thanh 1 lợt

- Hs ghi nhớ Tiết 2

Hoạt động của thày Hoạt động của trò

1 Kiểm tra bài cũ:(5’)

- Chỉ bảng cho hs đọc bài ghi ở tiết 1

2 Bài mới: (25’)

*Đọc bài ghi bảng :

- Chỉ bảng cho hs đọc

- GV đa ra tranh câu ứng dụng

Hớng dẫn hs đọc câu, ngắt hơi ở dấu phẩy

cò bố mò cá

cò mẹ tha cá về tổ

- Liên hệ: nơi em ở có cò đến tìm mồi hay

không? Em có thích xem cò bắt cá không?

Nếu thấy ngời ta bắn cò em làm gì?

* Đọc sgk:

* Luyện viết:

- Gv đa ra chữ mẫu

- GV hớng dẫn hs viết từng từ

- GV nhận xét chữ viết của hs

* Kể chuyện: cò đi lò dò

- Hs đọc cá nhân và đồng thanh

- Phân tích tiếng, từ mới

- Đọc bài ghi bảng ở tiết 1

- Hs nhận xét tranh câu ứng dụng

- Hs đọc thầm, tìm tiếng mới Hs đọc tiếng, đọc từ, đọc cả câu

- Hs giải thích nội dung của câu Hs liên hệ

- 1 hs khá đọc, chia nhóm đôi đọc

- Một số em đọc trớc lớp, các em khác nhận xét

- Lớp đọc đồng thanh

- Hs quan sát, đọc 1lợt

- Hs viết vào vở: lò cò vơ cỏ

Trang 9

- GV kể lần 1 với giọng kể hấp dẫn.

- GV kể lần 2, kết hợp chỉ tranh

- Hớng dẫn tìm hiểu nôị dung và tập kể

truyện:

+ Tranh 1: Anh nông dân đêm cò về nhà

nuôi

Trong tranh có nhân vật nào?

Anh nông dân đang làm gì? Tại sao anh làm

nh vậy?

+ Tranh 2: Cò con trông nhà Nó đi lò dò

khắp nhà bắt ruồi, quét dọn nhà cửa

Khi anh nông dân ra đồng thì cò ở nhà làm

gì?

+ Tranh 3: Cò bỗng thấy từng đàn cò bay

liệng trên trời, nó thấy nhớ những ngày

tháng sống với anh, chị, bố, mẹ

Cò nhìn thấy gì?

Cò thấy tâm trạng nh thế nào?

+ Tranh 4: Mỗi khi có dịp là cò lại cùng cả

đàn kéo tới thăm anh nông dân và cánh

đồng của anh

Anh nông dân khuyên cò điều gì?

Khi trở về gia đình cò làm gì mỗi khi nhớ

tới anh nông dân?

- GV cho Hs thi kể tóm tắt nội dung của câu

truyện

- Qua câu chuyện này em học tập đợc điều

gì?

3 Củng cố Dặn dò:( 3’)

- Nhắc lại nội dung bài học

- Nhận xét giờ học

- Dặn dò hs ôn bài 16 xem trớc bài 17

- Hs lắng nghe

- Hs quan sát tranh

- Trong tranh có anh nông dân và con cò

- Anh nông dân đang chăm sóc cò vì cò bị rớt từ cây cao xuống

- Hs kể lại nội dung tranh 1 nhiều lợt

- Hằng ngày khi anh nông dân ra đồng thì

cò ở nhà bắt ruồi, quét dọn nhà cửa

- Cò nhìn thấy từng đàn cò bay liệng trên bầu trời

- Cò thấy nhớ những ngày còn sống với cha mẹ ?

- Anh nông dân khuyên cò khuyên cò nên sớm trở về gia đình

- Mỗi khi có dịp cò lại cùng cả đàn về thăm anh nông dân và cánh đồng của anh

- Hs trả lời

- Luôn biết ơn ngời đã giúp đỡ mình

* ý nghĩa: tình cảm chân thành giữa cò và anh nông dân

- Hs đọc toàn bài 1 lợt

- Hs ghi nhớ

Toán Tiết 15: Luyện tập chung

I Mục tiêu:

- Kiến thức: ôn tập so sánh các số: bằng nhau, lớn hơn, bé hơn, dấu >, <, =

- Kĩ năng: Biết sử dụng các từ bằng nhau, lớn hơn, bé hơn, các dấu >, <, = để so sánh các số trong phạm vi 5

- Giáo dục hs chăm chỉ học tập

II Đồ dùng dạy học:

GV: Bộ đồ dùng dạy toán thực hành, bảng nhóm

HS: Bộ đồ dùng học toán thực hành, bảng con

III Hoạt động dạy học:

Hoạt động của thày Hoạt động của trò

1 Kiểm tra bài cũ: ( 5’)

- Gọi hs lên bảng làm bài tập:

3 3 5 1 2 2 - 3 hs lên bảng làm bài tập, dới lớp làm vào bảng con theo nhóm

Trang 10

4 2 4 5 3 1

- GV đánh giá ghi điểm

2 Hoạt động dạy học:( 25’)

a Giới thiệu bài: Luyện Tập chung

b Bài mới:

* Bài 1: Làm cho bằng nhau

GV nêu yêu cầu, cho hs làm vào vở, 1 em

lên bảng làm và giải thích tại sao?

* Bài 2: Nối với số thích hợp( theo

mẫu)

- GV nêu yêu cầu

- Hs làm vào phiếu học tập, 1 em lên bảng

làm

- GV chữa bài và ghi điểm

- Hỏi: Số nào lớn nhất?

Số nào bé nhất?

* Bài 3: Nối với số thích hợp

- Gv hớng dẫn làm cho hs làm vào SGK 1

em lên bảng làm, gv chữa bài cho hs

3 Củng cố Dặn dò:( 5’)

- Gọi hs đếm từ 1 5, 5 1

Số nào là số lớn nhất, số nào nhỏ nhất?

- Nhận xét giờ học

- Dặn dò hs ở nhà ôn bài 15, xem trớc bài

16

- Nhận xét chữa bài cho bạn

a Vẽ thêm vào lọ hoa thứ hai 1 bông hoa vì

lọ hoa thứ hai ít hơn lọ hoa thứ nhất

b Gạch bớt 1 con kiến ở nhóm thứ nhất vì

số kiến ở nhóm thứ nhất nhiều hơn ở nhóm thứ 2

c Hs có thể lựa chọn 1 trong hai cách đều

đúng.( vẽ thêm vào nhóm 1 hoặc gạch bớt ở nhóm thứ 2)

< 2 < 3 < 5

1 2 3 4 5

- Hs rút ra kết luận

2 > 3 > 4 >

1 2 3

- Hs trả lời

- Ghi nhớ

Tự nhiên và x hộiã Bảo vệ mắt và tai

I.Mục tiêu:

- Kiến thức: Nêu đợc các việc cần làm và không nên làm để bảo vệ mắt và tai

- Kĩ năng: Đa ra một số cách sử lý đúng khi gặp tình huống có hại cho mắt và tai

- Giáo dục hs có ý thức phòng tránh các tai nạn sảy ra cho mắt và tai

II Đồ dùng dạy học:

GV: Các hình vẽ phóng to bài 4

HS: SGK

III Hoạt động dạy học:

Hoạt động của thày Hoạt động của trò

1 Khởi động: (1’)

Hát bài: “ Rửa mặt nh mèo”

- Mục tiêu: gây hứng thú học tập Giới thiệu bài

- Lớp hát đồng thanh

Ngày đăng: 20/04/2021, 18:30

w